1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HH11 c3 ON TAP CHUONG III

8 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 322,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Giúp HS củng cố lại kiến thức: Hai đường thẳng vuông góc (góc giữa hai đường thẳng, tích vô hướng của hai vectơ, vectơ chỉ phương của đường thẳng). Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (định nghĩa, định lí về điều kiện để đường thẳng vuông góc với mặt phẳng). Hai mp vuông góc (định nghĩa, định lí về điều kiện để hai mp vuông góc). 2. Kĩ năng Biết cách chứng minh quan hệ vuông góc trong không gian. Tính được khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song, giữa đường thẳng và mặt phẳng song song. Biết xác định được đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau, tính được khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau 3.Về tư duy, thái độ Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc, tích cực họat động . Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới, biết quy lạ về quen, có tinh thần hợp tác xây dựng cao. 4. Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển: Phát triển năng lực tư duy trừu tượng, trí tưởng tưởng tượng không gian. Biết quan sát và phán đoán chính xác. II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH 1. Giáo viên + Giáo án, phiếu học tập, phấn, thước kẻ, máy chiếu, ... 2. Học sinh + Xem lại kiến thức đã học ở chương III. + Xem trước bài mới: Vectơ trong không gian. + Chuẩn bị bảng phụ, bút viết bảng, khăn lau bảng … III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Trang 1

HO ẠT ĐỘ NG KHỞ

I Đ ỘN

G

A

Ngày soạn: Ngày giảng: Lớp: ……. Lớp: …….

Tiết 41,42: CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG III

Thời lượng: 2 tiết

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Giúp HS củng cố lại kiến thức:

- Hai đường thẳng vuông góc (góc giữa hai đường thẳng, tích vô hướng của hai vectơ, vectơ chỉ phương của đường thẳng)

- Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (định nghĩa, định lí về điều kiện để đường thẳng vuông góc với mặt phẳng)

- Hai mp vuông góc (định nghĩa, định lí về điều kiện để hai mp vuông góc)

2 Kĩ năng

- Biết cách chứng minh quan hệ vuông góc trong không gian

- Tính được khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song, giữa đường thẳng và mặt phẳng song song

- Biết xác định được đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau, tính được khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau

3.Về tư duy, thái độ

-Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới, biết quy lạ về quen, có tinh thần hợp tác xây dựng cao

4 Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển:

- Phát triển năng lực tư duy trừu tượng, trí tưởng tưởng tượng không gian

- Biết quan sát và phán đoán chính xác

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên

+ Giáo án, phiếu học tập, phấn, thước kẻ, máy chiếu,

2 Học sinh

+ Xem lại kiến thức đã học ở chương III.

+ Xem trước bài mới: Vectơ trong không gian

+ Chuẩn bị bảng phụ, bút viết bảng, khăn lau bảng …

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Mục tiêu: Ôn tập lại các kiến thức về quan hệ vuông góc trong chương III

Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của học sinh

Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết

quả hoạt động

*Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề

*) Nội dung

+) Chuyển giao: yêu cầu các nhóm cử đại diện lên thuyết

trình về vấn đề mà nhóm mình đã được giao

Vấn đề 1: Véc tơ trong không gian

Vấn đề 2: Hai đường thẳng vuông góc

Vấn đề 3: Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

Vấn đề 4: Hai mặt phẳng vuông góc

Vấn đề 5: Khoảng cách

+) Thực hiện: các nhóm hoàn thành trước ở nhà, làm thành

file trình chiếu, cử đại diện thuyết trình

+) Báo cáo, thảo luận: khi một nhóm lên thuyết trình các nhóm khác theo dõi, phản biện Giáo viên đánh giá chung và giải quyết các vấn đề mà học sinh chưa giải quyết được

+) Sản phẩm: file trình chiếu của học sinh

- GV nhận xét thái độ làm việc,

Trang 2

HO ẠT ĐỘ NG HÌN

H T HÀ NH KIẾN TH ỨC , KĨ NĂ

NG

B

câu trả lời tốt nhất Động viên các nhóm còn lại tích cực, cố gắng hơn trong các hoạt động học tiếp theo.

Mục tiêu: Biết vận dụng kiến thức kĩ năng vừa được nhắc lại vào bài toán

Nội dung, phương thức tổ chức

hoạt động học tập của học sinh

Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt

động

Tiết 41:

CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG III

-Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp

-Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá

nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ

Bài 1: Cho tứ diện ABCD

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

Bài 2: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có

tâm O Chọn đẳng thức đúng

A

1

3

AOAB AD AA 

B

1

2

BOBC BA BB 

C

1

4

BOBC BA BB 

D

2

3

AOAB AD AA 

Bài 3:Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là

đúng?

B Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với

một đường thẳng thì vuông góc với nhau

C Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt

phẳng thì cắt nhau

D Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với

một mặt phẳng thì song song với nhau

Bài 1:

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

AC BD AD DC BD

AD BD DC AD BC

Bài 2

Áp dụng quy tắc hình hộp ta được đáp án đúng là B

BOBDBC BA BB 

Bài 3

Trang 3

Nội dung, phương thức tổ chức

hoạt động học tập của học sinh

Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt

động

 

b a

Đáp án A đúng.

a

Đáp án B sai.

R Q

P

Đáp án C sai.

b

a

Đáp án D sai.

Bài 4:

Do SA SB SC  nên HA HB HC  Suy ra

H là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC

Mà ABC vuông tại B nên H là trung điểm của AC

Trang 4

E I

J O

D A

S

A

2

.

3

a

B

3 2

a

C

3

.

4

a

Bài 5

Khoảng cách giữa SD và BC :

d BC SDCD a

- GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của các nhóm, ghi nhận và tuyên dương nhóm có câu trả lời tốt nhất Động viên các nhóm còn lại tích cực, cố gắng hơn trong các hoạt động học tiếp theo

Tiết 42:

CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG III

Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề

Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá

nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ

Bài 6

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình

=

3

4

a

và ABC 600 Gọi I, J lần lượt là trung điểm

của AB và BC

b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SO và

IJ

c) Tính góc giữa (SIJ) và mặt phẳng (SAC)

(Cm trên) (ABCD là hình thoi) ( )

( ) ( )

AC SO

AC BD

AC SBD SAC SBD

Do OEIJ;OE SO d SO IJ( , ) OE

Tam giác ABC đều cạnh a nên

3 2

a

BO 

a 3

a 2

B

C S

Trang 5

Nội dung, phương thức tổ chức

hoạt động học tập của học sinh

Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt

động

Bài 7

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình

3

3

a

SA 

b) Gọi M là trung điểm của SC Chứng minh

c) Tính góc giữa đường thẳng SB và mp(SAC)

.Vậy

3 ( , )

BO a

d SO IJOE  c) Nhận thấy giao tuyến của (SIJ) và (SAC) song song với AC

tan OS

3

OE E SO

- GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của các nhóm, ghi nhận và tuyên dương nhóm có câu trả lời tốt nhất Động viên các nhóm còn lại tích cực, cố gắng hơn trong các hoạt động học tiếp theo

(1) ,

(2)

Từ (1), (2) và (3) suy ra

BCSABBCSB

( Có thể áp dụng định lí 3 đường vuông góc

để chứng minh) + Xét 2mp (BDM) và (ABCD), ta có

MO SA

MO ABCD

SA ABCD

(1)

Ta có SO là hình chiếu của SB lên mp(SAC)

Do đó góc giữa đường thẳng SB và

Trang 6

HO ẠT ĐỘ NG LU YỆ

N T

ẬP

C

HO ẠT ĐỘ NG VẬ

N D ỤN

G, T

ÌM TÒ

I MỞ R ỘN

G

D,E

Xét tam giác vuông SOB, có:

SB

 Mà

2 6 2

sin

3

a BSO

a

BSO

Vậy góc giữa đường thẳng SB và mp(SAC) là: BSO  37,50

- GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của các nhóm, ghi nhận và tuyên dương nhóm có câu trả lời tốt nhất Động viên các nhóm còn lại tích cực, cố gắng hơn trong các hoạt động học tiếp theo

Mục tiêu:Thực hiện được cơ bản các dạng bài tập trong SGK

Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của học sinh

Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả

hoạt động

Yêu cầu HS thực hiện bài tập trong SGK

Bài tập được HS trình bày trong vở ghi

- GV nhận xét thái độ làm việc, phương

án trả lời của các nhóm, ghi nhận và tuyên dương nhóm có câu trả lời tốt nhất Động viên các nhóm còn lại tích cực, cố gắng hơn trong các hoạt động học tiếp theo

Mục tiêu:

Trang 7

NH ẬN BIẾT 1

Nội dung, phương thức tổ chức

hoạt động học tập của học sinh Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề

Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo

cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ

(ABCD), đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a

2 Gọi I là trung điểm của AD, mặt

phẳng (P) qua I và vuông góc với SD Xác

định và tính thiết diện của hình chóp cắt bởi

mặt phẳng (P)

(1)

(2)

Dựng được thiết diện IFGH

Tính diện tích 4

SDa ,

DH HG

DSDC

2

15 3

IF HG

- GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của các nhóm, ghi nhận và tuyên dương nhóm có câu trả lời tốt nhất Động viên các nhóm còn lại tích cực, cố gắng hơn trong các hoạt động học tiếp theo Chú ý các sai lầm

IV CÂU HỎI/BÀI TẬP KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHỦ ĐỀ THEO ĐỊNH HƯỚNG PTNL

Bài 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là đúng?

Trang 8

TH ÔN

G H IỂU 2

VẬ

N D ỤN G 3

VẬ

N D ỤN

G C

AO

4

B Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với

nhau

C Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với

nhau

D Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với

nhau

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

Gọi I là trung điểm của

BC’ Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A

AI a b c

  

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

C

1 1

AI a b c

2 2

  

   

D AC ' 2(a b c)  

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

Ngày đăng: 15/04/2021, 09:10

w