1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De cuong on tap HK1 toan 10

2 483 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 225 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Với m = 1, hãy tìm tập xác định của hàm số. b) Tìm m để hàm số xác định với mọi x  . Bài 3: Xét tính chẵn lẻ của các hàm số: a) y = x6 – 4x2 + 5 b) y = 6x3 – x c) y = 2|x| + x2 d) Bài 4: Xét tính đồng biến và nghịch biến của hàm số sau trên khoảng đã chỉ ra a y = x2 – 2x + 3 trên (1; + ) và (– ;1); b trên (– ;–1) và (–1 ; + ) Bài 5: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số: a) b) c) Bài 6: Xác định các hệ số của hàm số bậc 2. a) Cho (P): . Tìm các số a, b, biết : i) Đồ thị hàm số đi qua A(2; 1) và trục đối xứng là đường thẳng x = 1 ii) Biết (P) cắt Ox tại A(3; 0) và Oy tại B(0; 1). b) Cho (P): Tìm a, b, c biết (P) đi qua điểm A(1; 2) và có đỉnh I(–1;–2) . c) Tìm hàm số biết đồ thị có tọa độ đỉnh là . d) Tìm hàm số biết đồ thị đi qua ba điểm ,

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP LỚP 10− HKI

(Năm học: 2015-2016) I−PHẦN ĐẠI SỐ:

Bài 1: Tìm TXĐ của các hàm số:

a) y = x

x

2

x

x2 x

1

5 6

+

− + c) y = x

1 1

− d) y= x+ +3 2−x e) y x

x2 x

4 2

5 4

=

− + g) y= x+ −2 3−x h)

x y

x2 x

1 2 5

=

x

x2

1

+

3 4

+

+ −

a) Với m = 1, hãy tìm tập xác định của hàm số b) Tìm m để hàm số xác định với mọi x ∈ −1;2

Bài 3: Xét tính chẵn lẻ của các hàm số:

a) y = x6 – 4x2 + 5 b) y = 6x3 – x c) y = 2|x| + x2 d)y x x

x

3

=

Bài 4: Xét tính đồng biến và nghịch biến của hàm số sau trên khoảng đã chỉ ra

a/ y = x2 – 2x + 3 trên (1; +∞) và (–∞;1); b/y x

x

2 1

= + trên (–∞ ;–1) và (–1 ; +∞)

Bài 5: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số:

a) ( ) :P y= − +x2 2x−2 b) ( ) :P y= − +x2 4x−3 c) ( ) :P y=2x2−5x+3

Bài 6: Xác định các hệ số của hàm số bậc 2.

a) Cho (P): y ax= 2+bx+1 Tìm các số a, b, biết :

i) Đồ thị hàm số đi qua A(2; 1) và trục đối xứng là đường thẳng x = −1

ii) Biết (P) cắt Ox tại A(3; 0) và Oy tại B(0; 1)

b) Cho (P): y ax= 2+bx c+ Tìm a, b, c biết (P) đi qua điểm A(1; 2) và có đỉnh I(–1;–2)

c) Tìm hàm số y ax= 2+bx−3 biết đồ thị có tọa độ đỉnh là I 1( ; 5)

2 − . d) Tìm hàm số y ax= 2+bx c+ biết đồ thị đi qua ba điểm A( 3;7), B(4; 3), C(2;3);

e) Xác định (P):y ax= 2−2x c+ biết (P) cắt Oy tại điểm có tung độ bằng –1 và đạt GTNN bằng 4

3

Bài 7: Cho hàm số: y= −3x2+2x+1 (P)

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số đã cho

b) Từ đồ thị (P), tìm x để : y 0; y 0< ; y≤ −4

c) Dùng đồ thị (P) biện luận theo m số nghiệm phương trình: −3x2+2x m=

Bài 8: Giải các phương trình

2 + +2 2 3=

2

2 −5 + =4 2 −1 c) 3x2+ −x 4 x+ + =2 8 0

d) 2 3+ x x− 2 =3x−4 e) x( −3)(x+ −2) 2 x2− + +x 4 10 0= g) 2x+ −1 x− =3 2

Bài 9: Tìm m để phương trình có nghiệm tùy ý; có nghiệm; vô nghiệm.

a) x m2 + −4(x− = −1) x 2m+3 b) m2− + =x 2 m x( −3)

c) m x2( − = −1) (4m+3)x−1 d) m(2 +3)x m− + =1 (m+2)(x+4)

Bài 10: Cho các phương trình sau: x2−2mx m+ 2−2m+ =1 0 (1) mx2−(2m+1)x m+ − =5 0 (2)

a) Tìm m để phương trình có nghiệm kép Tính nghiệm kép đó

b) Tìm m để PT có hai nghiệm trái dấu; cùng dấu; cùng dương; cùng âm.

c) Tìm m để PT có hai nghiệm x1, x2 thoả (x x )

x1 x2 1 2

2

Bài 11: Cho phương trình x2−2(m+1)x m+ 2− =1 0 Tìm m để phương trình có:

a) Hai nghiệm dương b) Có nghiệm thuộc (1;+∞)

1

Trang 2

Bài 12: Cho hệ phương trình mx y m

x my2 m 1

 + = +

 a) Giải và biện luận hệ PT trên

b) Giả sử (x; y) là nghiệm của hệ Tìm hệ thức giữa x và y độc lập đối với m

c) Tìm m để hệ PT có nghiệm duy nhất là nghiệm nguyên

Bài 13: Giải các hệ phương trình sau ( không dùng MTBT)

a) x y

x2 xy x y

x xy y

x y y x2 2

1 6

2

 + =



d) x y

x y

1

1

x y z

x y z

x y z

 + + =

 + + =

II− PHẦN HÌNH HỌC

Bài 1: Cho ∆ABC

a) Chứng minh với mọi điểm M, vectơ u MA r=uuur+2MB uuur−3MC uuur không phụ thuộc vào vị trí điểm M

b) Chứng minh với mọi điểm N vectơ v r=2NA uuur−7NB uuur+5uuur NC không phụ thuộc vào vị trí điểm N

c) Gọi I và K là hai điểm thỏa 2IA uur+3IB IC uur uur− =0, 3r KB KC uuur uuur− =0r CMR: ba điểm A, I, K thẳng hàng

Bài 2: Cho ∆ABC

a) Tìm điểm I sao cho IA uur+3IB uur r=0

b) Xác định điểm K sao cho KA uuur+3KB uuur−2KC uuur r=0

Bài 3: Cho ∆ABC Gọi M, N lần lượt là các điểm thuộc các cạnh AB, BC sao cho MA = 2MB, NB = 3NC Chứng

minh: a) uuur uuur uuur AB CB AC− = b) AN 1AB 3AC

uuur uuur uuur

c) MN 5 AB 3AC

uuuur uuur uuur

Bài 4: Cho tứ giác ABCD Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AD và BC, O là điểm thuộc đoạn IJ sao cho OJ =

2OI.

1) Chứng minh rằng: a) uuur uuur AB DC+ =2IJ uur b) 2OA OB OC uuur uuur uuur+ + +2OD uuur r=0

2) Xác định điểm K sao cho: 3AB uuur+2KB uuur+2KC uuur−2KJ KD uur uuur r+ =0

Bài 5: Cho ba điểm A(1; 5), B(3; 1), C(–1; 0)

a) Tìm tọa độ của các vectơ uuur uuur AB AC, b) Chứng minh ba điểm A, B, C là ba đỉnh của một tam giác c) Tìm tọa độ trọng tâm G của ∆ABC d) Tìm tọa độ điểm M sao cho uuur MA−2MB uuur r=0

e) Tìm tọa độ điểm I sao cho IA uur−2IB IC uur uur r− =0

Bài 6: Cho ba điểm A(–1; 1), B(5; –2), C(2; 4)

a) Tìm tọa độ trọng tâm G của ∆ABC b) Tìm tọa độ đỉnh D sao cho ABCD là hình bình hành

c) Tìm tọa độ của điểm M sao cho 2MA MB uuur uuur− +3MC AB uuur uuur=

Bài 7: Cho ba điểm A(–1; 1), B(5; –2), C(2; 7).

a) Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn BC b) Chứng minh ∆ABC cân tại đỉnh A

c) Tính diện tích của ∆ABC d) Tìm tọa độ điểm K sao cho KA uuur+2KB uuur r=0

e) M ∈AC sao cho uuur AM xAC= uuur Tìm x để ba điểm I, K, M thẳng hàng

Bài 8: Cho ∆ABC, có A (1; 2) , B (4; 6), C (9; –4)

a) Chứng minh ∆ABC vuông tại A b) Tính gần đúng số đo góc B

Bài 9: Cho ba điểm A(3; 2), B(6; 6), C(–3; –6) Ch.minh với mọi điểm D ta có: DA BC DB CA DC AB uuur uuur uuur uur uuur uuur + + =0

Bài 10 Cho tam giác ABC biết AB = 2; AC = 3; góc A bằng 1200

a) Tính độ dài BC b) Tính uuur uuur AB AC c) Tính độ dài trung tuyến AM của ∆ABC

Bài 11: Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC.

a) CMR: AB AC AM uuur uuur = 2−BM2 b) Cho AB = 5, AC = 7, BC = 8 Tính AB CA uuur uur , độ dài AM, cosA

Bài 12: Cho tam giác ABC có A(1; 2), B(–2; 6), C(9; 8)

a) Tính uuur uuur AB AC Chứng minh tam giác ABC vuông tại A

b) Tính chu vi, diện tích tam giác ABC

c) Tìm tọa độ điểm N trên Ox để tam giác ANC cân tại N.

=====================

2

Ngày đăng: 09/06/2016, 22:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w