Hs : Nghe giảng và minh họa với số _ Ôn tập cho hs khái niệm về tập Z các số nguyên , giá trị tuyệt đối của một số nguyên , quy tắc cộng , trừ , nhân hai số nguyên và các tính chất của p
Trang 1Giáo án Số học 6 Thạch Danh On
-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải tốn;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Oån định: Điểm danh (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (5ph) _ Phát biểu quy tắc chuyển vế ? BT 63 (sgk : tr 87)
_ Phát biểu quy tắc dấu ngoặc ? BT 66 ( sgk :tr 87)
3 Tiến hành bài mới:
ĐVĐ: 1’: GV đặt vấn đề như sgk , suy ra cần phải cẩn thận như thế nào ?
Hoạt động 1: Tích của hai số nguyên khác dấu :(10ph)
Gv : Yêu hs lần thực hiện các bài
theo hai ý như phần bên
Gv : Qua các bài tập trên khi nhân
hai số nguyên khác dấu ta cĩ thể tính
nhanh như thế nào ?
Hs :Thưc hiện các bài tập ?1,2
sgk , trình bày tương tự phần bên
_ Tích của hai số nguyênkhác dấu mang dấu “ –“( luơn là một số âm)
Hoạt động 2: Giới thiệu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu (16’ph)
Gv : Qua trên gv chốt lại vấn đề , đĩ
chính là quy tắc nhân hai số nguyên
khác dấu
_ Yêu cầu hs phát biểu quy tắc ?
Gv : Khi nhân số nguyên a nào đĩ
với 0 ta được kết quả thế nào ? Cho
ví dụ ?
Gv : Giới thiệu ví dụ sgk về bài tốn
thực tế nhân hai số nguyên khác
dấu
Gv : Hướng dẫn xác định “giả thiết
và kết luận “ và cầu hs tìm cách giải
quyết bài tĩan (cĩ thể khơng theo sgk
)
Gv : Giới thiệu phương pháp sgk sử
dụng
Gv : Aùp dụng quy tắc vừa học giải
Hs : Phát biểu quy tắc nhân hai sốnguyên khác dấu tương tự sgk
Hs : Giải nhanh ?4 theo quy tắc
II Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu :
_ Quy tắc :
- Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “ –“ trước kết quả nhận được
* Chú ý : Tích của một sốnguyên a với số 0 bằng 0
Trang 2_ Chuẩn bị bài 11 “ Nhân hai số nguyên cùng dấu “
IV.RÚT KINH NGHIỆM :
Tuần:20
I.MỤC TIÊU: _ Hs hiểu quy tắc nhân hai số nguyên
_ Biết sử dụng quy tắc dấu để tính tích của hai số nguyên
II.PHƯƠNG TIỆN:
HS: -Học bài và làm bài tập
GV: -PP: Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhóm nhỏ.
-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Oån định: Điểm danh (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (5ph) _ Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu ? BT 76 (sgk : tr 89)
_ Nếu tích của hai số nguyên là số âm thì hai thừa số đó có dấu như thế nào vớinhau ?
3 Tiến hành bài mới:
ĐVĐ: (1’) GV đặt vấn đề như sgk , suy ra cần phải cẩn thận như thế nào ?
Hoạt động 1: Nhân hai số nguyên dương :(10ph)
- GV : Nhân hai số nguyên dương
chính là nhân hai số tự nhiên -Học sinh làm ?1
a) 12 3 = 36b) 5 120 = 600
I - Nhân hai số nguyên dương :
Nhân hai số nguyên dươngchính là nhân hai số tự nhiênkhác 0
12 3 = 36
5 120 = 600
Hoạt động 2: Giới thiệu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu (10ph)
Gv : Hướng dẫn :
_ Nhận xét điển giống nhau ở vế
trái mỗi đẳng thức của BT ?2 ?
_ Vế trái có thừa số thứ hai (-4) giữnguyên ,
_ Thừa số thứ nhất giảm dần từngđơn vị và kết quả vế phải giảm đi (-4) ( nghĩa là tăng 4)
Hs : (-1) (-4) = 4 (-2) (-4) = 8
II Nhân hai số nguyên âm :
Quy tắc : Muốn nhân hai số nguyên âm , ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng
Vd : (-15) (-6) = 15 6 = 90
Trang 3_ Giải theo quy tắc vừa học
Gv : Khẳng định lại : tích của hai
số nguyên âm là một số nguyên
dương
Hs : Phát biểu quy tắc tương tự sgk
Hs : Đọc ví dụ (sgk : tr 90) , nhậnxét và làm ?3
quy tắc nhân vừa học và đặt câu
hỏi theo nội dung bảng nhân dấu
(sgk : tr 91)
Gv : Củng cố quy tắc nhân dấu qua
BT ?4
Hs : Đọc phần kết luận sgk : tr 90 ,mỗi kết luận tìm một ví dụ tươngứng
Hs : Thực hiện các ví dụ và rút raquy tắc nhân dấu như sgk
Hs : Làm ?4 :
a/ Do a > 0 và a b > 0 nên b > 0 (b
là số nguyên dương )b/ Tương tự
5 Dặn dò : (2ph)
_ Học thuộc quy tắc về dấu khi nhân số nguyên
_ Xem phần “ Có thể em chưa biết “ (sgk : tr 92).
_ Chuẩn bị bài tập “luyện tập” (sgk : tr 93)
IV.RÚT KINH NGHIỆM :
_ Thấy rõ tính thực tế của phép nhân hai số nguyên
II.PHƯƠNG TIỆN:
HS: -Học bài và làm bài tập
GV: -PP: Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhóm nhỏ.
-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Oån định: Điểm danh (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (5ph) _ Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng, khác dấu , nhân với số 0 ?
_ Bài tập 79 (sgk : tr 91)
Trang 4Giáo án Số học 6 Thạch Danh On
_ Quy tắc về dấu trong phép nhân hai số nguyên ? BT 83 (sgk : tr 92)
3 Tiến hành bài mới:
ĐVĐ:
Hoạt động 1: Củng cố quy tắc về dấu khi nhân số nguyên (bình phương số nguyên).(10ph)
Gv : Bình phương của số b nào đó
nghĩa là gì ?
Gv : Bình phương của một số nguyên b
bất kỳ sẽ mang dấu gì ?
Gv : Khẳng định lại vấn đề vừa nêu và
yêu cầu hs tìm ví dụ minh họa
Hs : Vận dụng quy tắc nhân dấu nhưbảng tóm tắt lý thuyết vừa học giảitương tự
Hoạt động 2: Củng cố vận dụng quy tắc nhân số nguyên : (10ph)
Gv : Tìm điểm giống, khác nhau trong
hai quy tắc trên
Gv : Có thể hướng dẫn hs nhân phần
dấu rồi nhân phần số
Hs : Phát biểu quy tắc nhân hai sốnguyên cùng, khác dấu và vận dụngvào bài tập tương tự phần ví dụ
Hs : Đều nhân hai giá trị tuyệt đốicủa chúng
BT 85 (sgk : tr 93).
a/ 200 ; b/ 270
-c/ 150 000 ; d/169
Hoạt động 3: Quy tắc nhân dấu tương tự quy tắc chia dấu (6ph)
Gv: Bằng cách nào để điền số thích hợp
vào các ô trống
Gv : Liên hệ bảng giá trị giới thiệu “
phép chia dấu “ tương tự việc nhân dấu
của số nguyên
Hs : Tuỳ theo ô trống có thể là tìmtích khi biết hai thừa số hay tìm thừa
Hoạt động 4: Củng cố định nghĩa bình phương của số nguyên và quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
(6 ph)
Gv : Trình bày nhận xét về dấu khi bình
phương một số nguyên ?
Gv : Đặt câu hỏi theo yêu cầu bài toán
Hs : Kết quả luôn là số không âm
Hs : Còn số (-3) vì (-3)2 = 9
BT 87 (sgk : tr 93)
_ 32 = 9_Còn số (-3) vì (-3)2 = 9
4 Củng cố: (5ph)
_ Khi nào tích hai số nguyên là số dương ? số âm ? số 0 ?_ Bình phương của mọi số đều là số không âm
5 Dặn dò : (2’ph)
_ Oân lại quy tắc nhân số nguyên , tính chất phép nhân trong N
_ Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi nhân hai số nguyên tương tự (sgk : tr 93)
_ Chuẩn bị bài 12 “ Tính chất của phép nhân “
IV.RÚT KINH NGHIỆM :
Trang 5-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ.
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định: Điểm danh (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (5ph) _ Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng, khác dấu , nhân với số 0 ?
_ Quy tắc về dấu trong phép nhân hai số nguyên ?
3 Tiến hành bài mới: (ph)
ĐVĐ:1’ GV đặt vấn đề Các tính chất phép nhân trong N có còn đúng trong Z không ?
Hoạt động 1: Tính chất gioa hoán.(5ph)
Gv : Cho HS tính và so sánh:
2.(-3) và (-3).2
Từ kết quả đó ta có tính chất gì?
Hs : 2.(-3) = -6 ; (-3).2 = -6Vậy: 2.(-3) = (-3).2
2/ Tính chất kết hợp
(a b) c = a (b c ) = (a c) b
Hoạt động 3: Nhân với 1 (5ph)
HS tìm hai số khác nhau nhưng cóbình phương bằng nhau
Dựa vào kết quả phép tính GV đưa ra
tính chất phân phối của phép nhhân
đối với phép cộng (phép trừ)
Hs : a) (-8) ( 5 + 3) = (-8) 8 =-64
và 8) 5 + 8) 3 = 40) + 24) = -64
Trang 6Giáo án Số học 6 Thạch Danh On
- Bài tập 92 – 97/95 SGKIV.RÚT KINH NGHIỆM :
-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải tốn;
_ Thế nào là lũy thừa bậc n của số nguyên a ? Aùp dụng bài tập 94 (sgk : tr 95)
3 Tiến hành bài mới: (ph)
ĐVĐ:
Hoạt động 1: Củng cố lũy thừa với số mũ lẻ (10ph)
Gv : Lập phương của một số nguyên a
là gì ?
Gv : Hướng dẫn áp dụng vào bài tập
Gv : Lũy thừa bậc chẵn của số nguyên
âm mang dấu gì ?
_ Tương tự với lũy thừa số mũ lẻ ?
Hs : Giải thích theo định nghĩa lũythừa
Hs : Trả lời như phần chú ý (sgk : tr94) và áp dụng tìm số nguyên khác
cĩ tính chất tương tự
BT 95 (sgk : tr 95).
_ Ta cĩ : (-1)3 = (-1) (-1) (-1) = -1
Gv : Giải tương tự với câu b
Hs : Trả lời theo cách hiểu
BT 97 (sgk : tr 95)
a) (-16) 1 253 (-8) (-4) (-3) > 0
b) 13 (-24) (-15) (-8) 4
< 0
Hoạt động 4: Tính giá trị biểu thức với nhân tử thay đổi-tính chất phân phối (10ph)
Trang 7Giáo án Số học 6 Thạch Danh On
Gv : Hướng dẫn thay các giá trị a, b
tương ứng để tính giá trị biểu thức
BT 98 (sgk : tr 96)
a) A = (-125) (-13) (-a) ,với a = 8
> A = -13 000 b) -2 400
BT 99 (sgk : tr 96)
a) -7 ; -13 b) -14 ; -50
_ Chuẩn bị bài 13 “ Bội và ước của một số nguyên “
IV.RÚT KINH NGHIỆM :
Bài 13 - BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN I.MỤC TIÊU:
_ Hs biết các khái niệm bội và ước của một số nguyên , khái niệm “chia hết cho “
_ Hiểu được ba tính chất liện quan với khái niệm “ chia hết cho “
_ Biết tìm bội và ước của một số nguyên
II.PHƯƠNG TIỆN:
HS: -Học bài và làm bài tập
GV: -PP: Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhóm nhỏ.
-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định: Điểm danh (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài mới
3 Tiến hành bài mới:
ĐVĐ:1’ : GV đặt vấn đề như sgk , suy ra cần phải cẩn thận như thế nào ?
Hoạt động 1: Bội và ước của một số nguyên (10ph)
Gv :Đặt vấn đề điểm khác biệt của bội
các số nguyên và số tự nhiên
Gv : Hình thành bội và ước của số
nguyên thông qua bài tập ?1, 2
Gv : Liên hệ ước và bội trong N giới
thiệu ước và bội trong Z tương tự
Gv :Chính xác hóa định nghĩa (như sgk
: tr 96)
_ Giới thiệu ví dụ tương tự sgk
Gv : Yêu cầu hs làm ?3
Hs : Thực hiện ?1 : Viết các số 6 , -6thành tích của hai số nguyên (chú ýviết các trường hợp có thể xảy ra )
Hs : Trả lời ? 2 : là định nghĩa khinào số tự nhiên a chia hết cho số tựnhiên b
Hs : Phát biểu định nghĩa ước và bộicủa một số nguyên
a = b.q thì ta nói a chia hết cho b Ta còn nói a là bội của b và b là ước của a
Vd1 : -12 là bội của 3 vì -12
= 3 (-4)
* Chú ý : (sgk : tr 96)
Vd2 : Các ước của 6 là : 1 ,-1 , 2 , -2 , 3 , -3 , 6 , -6
Trang 8sgk Yêu cầu hs tìm ví dụ minh họa
Hs : Tìm như trong N và bổ sung
các ước là các số đối (các số âm)
Hs : Nghe giảng và minh họa với số
_ Ôn tập cho hs khái niệm về tập Z các số nguyên , giá trị tuyệt đối của một số nguyên , quy
tắc cộng , trừ , nhân hai số nguyên và các tính chất của phép cộng , phép nhân số nguyên _ Hs vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về so sánh số nguyên , thực hiện phép tính , bàitập về giá trị tuyệt đối , số đối của số nguyên
II.PHƯƠNG TIỆN:
HS: -Học bài và làm bài tập
GV: -PP: Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhóm nhỏ.
-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Oån định: Điểm danh (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (5ph) _ Các câu hỏi 1, 2, 3 (sgk : tr 98)
3 Tiến hành bài mới: (ph)
Trang 9Giáo án Số học 6 Thạch Danh OnĐVĐ:1’ : GV đặt vấn đề như sgk , suy ra cần phải cẩn thận như thế nào ?
Hoạt động 1: Kiểm tra tính thứ tự trong tập hợp số nguyên , biểu diễn số nguyên trên trục số (10ph)
Gv : Xác định a và b là số nguyên
dương hay nguyên âm ?
Gv : Trên trục số , số a lớn hơn b khi
nào ?
Gv : Xác định các vị trí –a, -b trên trục
số
Gv : Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là
gì ? Aùp dụng vào câu b)
Hs : Phát biểu định nghĩa
Hs : Hoạt động tương tự
BT 107 (sgk : tr 98).
a, b) Vẽ trục số thực hiệnnhư sgk
Gv : Sắp xếp các năm sinh theo thứ tự
thời gian tăng dần , ta thực hiện thế
nào ?
Gv : Trong các nhà tốn học đĩ ai là
người ra đời trước tiên ?
Hs : Sắp xếp các số âm rồi đến các sốdương (chú ý số âm : phần số cànglớn thì giá trị càng nhỏ )
Hs : Xác định số bé nhất trong cácnăm sinh
BT 109 (sgk : tr 98)
_ Theo thứ tự tăng : -624 ;-570 ; -287 ; 1 441 ; 1 596 ;
1 777 ; 1 850
Hoạt động 3: Củng cố quy tắc cộng , nhân hai số nguyên (5ph)
Gv : Hướng dẫn theo từng câu hỏi thứ
tự như sgk : tr 99 , chú ý tìm vd minh
hoạ
Hs : Khẳng định các câu kết luận đãcho là đúng hay sai , tìm vd minh họa
BT 110 (sgk : tr 99)
_ Câu a, b đúng _ Câu c) sai
vd : (-2) (-3) = 6
_ Câu d) đúng
Hoạt động 4: Củng cố phần ứng dụng lý thuyết vào bài tính (5ph)
Gv : Hãy trình bày các cách giải cĩ thể
thực hiện được và xác định cách nào là
hợp lí hơn ?
Hs : Xác định thứ tự thực hiện cácphép tính và giải nhanh nếu cĩ thể(áp dụng tính phân phối , kết hợp)
BT 116 (sgk : tr 99).
a) -120 b) -12 c) -16 d) -18
Hoạt động 5: Củng cố định nghĩa lũy thừa và nhận xét dấu của lũy thừa một số âm dựa vào mũ số
(5ph)
Gv : Yêu cầu hs trình bày cách làm
Gv : Em cĩ nhận xét gì về dấu của lũy
thừa của một số âm với mũ lẻ và mũ
BT 117 (sgk : tr 99).
a) (-7)3 24 = - 5 488 b) 54 (-4)2 = 10 000
Trang 10Giáo án Số học 6 Thạch Danh On
Tiết 66 Ngày dạy:
-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;
3 Tiến hành bài mới:
Hoạt động 1: Củng cố thực hiện phép tính (20ph)
Bài 1:
-GV ghi nội dung bài tập 111(99) trên
bảng và yêu cầu HS nêu cách tính cho
Bài 2:
a) = 50)].7
(8.125).[(-2).(-= 1000 100 7 (8.125).[(-2).(-=
700 000
b ) = 34.[(-31) + (-69)]+ 1400
= 34.(-100) + 1400 = -3400 + 1400 =-2000
Hoạt động 2: Củng cố Tìm x :(16ph)
Bài 3:
-Hãy nêu cách làm cho bài toán tìm x?
-GV yêu cầu HS thực hiện điều đó
-GV nhận xét bài làm của HS
-Để tìm được x ta chuyển x về một
vế không có x về một vế
- HS thực hiện bài giải
- HS chữa bài vào vở
x = - 15 : 3
x = -5
c ) x−1 = 0
x – 1 = 0
Trang 11IV.RÚT KINH NGHIỆM :
Tiết 67 Ngày dạy:
-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định: Điểm danh (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (5ph) -Tính: a) 17 +(-48) + 83 + (-52)
b) (-25) 125 (-2) 8c) (-26) 33 + (-74) 33d) 46 – 19 + 3
3 Tiến hành bài mới: (ph)
Hoạt động 1: Củng cố thực hiện phép tính (15ph)
Bài 1:
-GV ghi nội dung bài tập 119(100)
trên bảng và yêu cầu HS nêu cách
tính cho từng câu a,b,c
Cách 2: = 45 – 9.13 –9.5
= 45 – 117 – 45 = 45 – 45 – 117
Trang 12Giáo án Số học 6 Thạch Danh On
= 0 – 117 = 117c) Cách 1:
= 29.6 – 19.16
= 174 – 304 = - 130Cách 2:
= 29.19 – 29 13 – 19.29 –19.13
= 29.(19 – 19) – 13.(29 – 19)
= 29.0 – 13 10 = 0 – 130 = - 130
Hoạt động 2: Củng cố bài tìm ước và bội :(15ph)
- HS chữa vào vở
BT 120 (sgk : tr 100)
a) Có 12 tích được tạo thành từhai tập hợp A và B
b) Có 6 tích lớn hơn 0 và 6 tíchnhỏ hơn 0
_ Tiết sau kiểm tra một tiết
IV.RÚT KINH NGHIỆM :
Trang 13
Giáo án Số học 6 Thạch Danh On
Em hãy khoanh tròn chữ cái a, b, c, d,… trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất:
1.Cách viết nào đúng trong các cách viết sau:
a số nguyên âm b số nguyên dương
c số nguyên âm, số nguyên dương d số nguyên âm, số 0, số nguyên dương
Trang 15Giáo án Số học 6 Thạch Danh On
Tiết 69 Ngày dạy:
Bài 1 - MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định: Điểm danh (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (5ph)
_ Trình bày khái niệm phân số (ở Tiểu học) và cho biết ý nghĩa các phân số đó
3 Tiến hành bài mới:
ĐVĐ: 1’: GV đặt vấn đề như sgk
Hoạt động 1: Khái niện phân số (17ph)
Gv : Giới thiệu sơ lược chương II “
Phân số “ tương tự phần mở đầu
Gv : Yêu cầu hs cho ví dụ về phân số
đã biết ở Tiểu học ?
Gv : Đặt vấn đề với việc chia bánh :
trong trường hợp phép chia hết và
phép chia không hết , suy ra cần sử
dụng khái niệm mới “ phân số “
_ Vd : 6 cái bánh chia làm 2 người,
mỗi người được mấy cái ? Tương tự
với 1 bánh chia cho 4 người ta thực
hiện như thế nào ?
Gv: Yêu cầu hs giải thích ý nghĩa các
ví dụ phân số đã cho
Gv : Việc dùng phân số phân số , ta có
thể ghi kết quả của phép chia hai số tự
nhiên dù rằng số bị chia có chia hết
hay không chia hết cho số chia
Gv : Trong hai trường hợp trên ta có
hai phân số nào ?
Gv : 1
4 là một phân số , vậy
14
−
cóphải là một phân số không ?
Gv : Yêu cầu hs nêu dạng tổng quát
định nghĩa phân số đã biết ở Tiểu học
?
Gv : Tương tự với phân số ở lớp 6 ta
có thể định ngĩa như thế nào ?
Gv : Điểm khác nhau của hai định
ngĩa trên là gì ?
Hs ; Trả lời theo hiểu biết ban đầu
Hs : Tìm số bánh mà mỗi người cóđược trong từng trường hợp
Hs : Giải thích tương tự như việcchia bánh hay trái cam
Hs : là một phân số , đây là kết quảcủa phép chia -1 cho 4
Lớp dạy: Khối 6
Trang 16Giáo án Số học 6 Thạch Danh On
Gv : Cho hs ghi khái niệm vào tập
Hoạt động 2: Củng cố qua các ví dụ và bài tập (12ph)
Gv : Em hãy cho một vài ví dụ về
phân số và xác định tử và mẫu số ?
(BT ?1)
Gv : Hướng dẫn hs thực hịên ?2 , xác
định trong các cách viết đã cho, cách
viết nào cho ta phân số ?
Gv : Mọi số nguyên có thể viết dưới
dạng phân số được không ? Cho ví dụ
_ Chuẩn bị bài 2 “ Phân số bằng nhau “.
IV.RÚT KINH NGHIỆM :
Trang 17-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ.
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải tốn;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Oån định: Điểm danh (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (5ph) _ Thế nào là phân số ? Cho ví dụ ?
_ Aùp dụng vào bài tập 4 (sgk : tr 4)
3 Tiến hành bài mới: (ph)
ĐVĐ: : GV đặt vấn đề như sgk , suy ra cần phải cẩn thận như thế nào ?
Hoạt động 1: Giới thiệu định nghĩa hai phân số bằng nhau.(10ph)
Gv : yêu cầu hs cho ví dụ hai phân số
bằng nhau được biết ở Tiểu học
Gv : Em hãy so sánh tích của tử của
phân số này với mẫu của phân số kia ?
nhau khi nào ?
Hs : Trả lời theo hiểu biết ban đầu
Hs : Kết luận chúng bằng nhau
Hs : Quan sát H 5 và kiểm tra haiphân số bên tương tự như trên , kếtluận chúng bằng nhau
Hs : Phát biểu định ngĩa (như sgk : tr8)
Gv : Hãy tìm ví dụ phân sồ bằng nhau
và giải thích tại sao ?
Gv : Hướng dẫn bài tập ?1 Xác định
trong các cặp phân số cho trước ,cặp
phân số nào bằng nhau ?
Gv : Hướng dẫn bài tập ?2 Giải thích
các cặp phân số cĩ bằng nhau khơng
mà khơng cần thực hiện phép tính ?
Gv : Tiếp tục củng cố hai phân số bằng
nhau trong bài tốn tìm “một số “ chưa
biết khi biết hai phân số bằng nhau
Gv : Chú ý nên chuyển sang dạng đẳng
thức và áp dụng quy tắc chuyển vế để
tìm x
Hs : Tìm ví dụ và trình bày như phầnbên
Hs : Dựa theo các cặp phân số đãcho và kiểm tra dựa theo định nghĩahai phân số bằng nhau
Hs : Giải thích theo quy tắc nhân hai
số nguyên cùng hay khác dấu
Trang 18Giáo án Số học 6 Thạch Danh On
_ Bài tập 8 (sgk : tr 9) Chứng minh như định nghĩa hai phân số bằng nhau _ Bài tập 9 (sgk ; tr 9) Aùp dụng kết quả bài 8 “ Cĩ thể đổi dấu cả tử và mẫu của một phân số ,suy ra phân số bằng nĩ cĩ mẫu dương “
5 Dặn dị : (3ph)
_ Học thuộc định ngĩa hai phân số bằng nhau và vận dụng hồn thành phần bài tập cịn lại ởsgk
_ Chuẩn bị bài 3 “ Tính chất cơ bản của phân số “
IV.RÚT KINH NGHIỆM :
1.Nhận xét : 2.Bổ sung :
_ Bước đầu cĩ khái niệm về số hữu tỉ
II.PHƯƠNG TIỆN:
HS: -Học bài và làm bài tập
GV: -PP: Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhĩm nhỏ.
-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải tốn;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Oån định: Điểm danh (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (5ph)
_ Phát biểu định nghĩa hai phân số bằng nhau ?_ Tìm các số nguyên x và y , biết : 1
Hoạt động 1: Nhận xét quan hệ giữa tử và mẫu của hai phân số bằng nhau.(10ph)
Gv : Yêu cầu hs nhận xét điểm khác
nhau ở mẫu đối với các phân số trong
phần kiểm tra bài cũ
Gv : Tại sao ta cĩ thể viết phân số cĩ
mẫu âm thành phân số bằng nĩ cĩ mẫu
Gv : Giới thiệu bài
Gv : Dựa vào phần kiểm tra bài , yêu
cầu hs tìm cách giải khác
( Gv cĩ thể gợi ý dựa vào mối quan hệ
giữa hai mẫu số đã biết mà tìm x)
Gv : Tương tự xét mối quan hệ giữa tử
Hs : Một bên phân số mẫu dương, một bên phân số mẫu âm
Hs : Cĩ thể giải thích dựa vào kếtquả bài tập 8 (sgk : tr9)
Hs : Nhân cả tử và mẫu của phân
Trang 19Hoạt động 2: Tính chất cơ bản của phân số (15ph)
Gv : Dựa vào phần nhận xét trên yêu
cầu hs rút ra nhận xét Nếu nhân cả tử
và mẫu ……… ta được kết
quả như thế nào ?
Gv : Ghi dạng tổng quát trên bảng
Gv : Tại sao ta phải nhân cùng một số
khác 0 ?
Gv : Hoạt động tương tự với phần kết
luận thứ hai
Gv : Chú ý : Tại sao n∈ƯC(a, b) ?
Gv : Khẳng định các cách biến đổi trên
là dựa vào tính chất cơ bản của phân
Hs : Để tạo phân số có nghĩa
Hs : Hoạt động tương tự kết luận
1
Hs : Để aMn; bM n ta được kếtquả là một phân số
a a m
b = b m với m∈Z và m ≠0 :
15 phút = 15 15 :15 1
60h= 60 :15= 4h (Hướng dẫn như phần hình thành khái niệm phân số , sau đó
áp dụng tính chất cơ bản của phân số )
5 Dặn dò : (3ph)_ Học lý thuyết như sgk : tr 10
_ Hoàn thành phần bài tập còn lại tương tự
_ Chuẩn bị bài 4 “ Rút gọn phân số “.
IV.RÚT KINH NGHIỆM :
1.Nhận xét : 2.Bổ sung :
II.PHƯƠNG TIỆN:
HS: -Học bài và làm bài tập
Lớp dạy:
Khối 6
Trang 20Giáo án Số học 6 Thạch Danh On
GV: -PP: Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhĩm nhỏ.
-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải tốn;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Oån định: Điểm danh (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (5ph)
_ Phát biểu tính chất cơ bản của phân số ? Aùp dụng vào bài tập 13d, e (sgk : tr 11)
3 Tiến hành bài mới: (ph)
ĐVĐ: : GV đặt vấn đề như sgk
Hoạt động 1: Giới thiệu cách rút gọn phân số (10ph)
Gv : Hãy viết phân số bằng 28
42nhưng
cĩ tử và mẫu là những số đơn giản
hơn ?
Gv : Tương tự gv giới thiệu cách rút
gọn với phân số cĩ số nguyên âm
Gv : Bằng cách làm như trên ta đã đưa
phân số ban đầu về phân số cĩ tử và
mẫu là những số đơn giản hơn Đĩ là
Hoạt động 2: Thế nào là phân số tối giản ? (15ph)
Gv : Dựa vào bài tập ?1 giới thiệu định
ngĩa phân số tối giản tương tự sgk : tr
Gv : Trở lại vấn đề đầu bài : Thế nào là
phân số tối giản , làm thế nào để cĩ
phân số tối giản ?
Gv : Giới thiệu phần nhận xét tương tự
Hs : Trả lời theo hiểu biết ban đầu
Hs : Khơng là phân số tối giản vì
ƯC của tử và mẫu khác 1 và -1
Hs : Giải thích dựa theo định ngĩaphân số tối giản
Hs : Chia cả tử và mẫu số choƯCLN của chúng
Hs : Giải tương tự ví dụ bên
Hs : Tìm ví dụ minh họa từng phần
II Thế nào là phân số tối giản :
_ Định nghiã : Phân số tối
giản (hay phân số khơng rút gọn được nữa ) là phân số
mà tử và mẫu chỉ cĩ ước chung là 1 và -1
số tối giản
Vd : ƯCLN (28, 42) = 14nên ta cĩ :
Trang 21_ Chuẩn bị tiết “ Luyện tập “
IV.RÚT KINH NGHIỆM :
1.Nhận xét : 2.Bổ sung :
II.PHƯƠNG TIỆN:
HS: -Học bài và làm bài tập
GV: -PP: Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhĩm nhỏ.
-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải tốn;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Oån định: Điểm danh (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (5ph)
_ Định nghĩa phân số tối giản , quy tắc rút gọn phân số ?_ Aùp dụng vào bài tập 17 (sgk : tr 15)
3 Tiến hành bài mới: (ph)
ĐVĐ: : GV đặt vấn đề như sgk
Hoạt động 1: Rút gọn phân số mà tử và mẫu là một biểu thức số.(10ph)
Gv : Xác định điểm khác biệt giữa
“phân thức “ và phân số , từ đĩ cần
phải phân tích các tử và mẫu ra thừa
số nguyên tố và chia cả tử và mẫu
cho các thừa số chung
Hs : Phân tích các tử và mẫu rathừa số nguyên tố và chia cả tử
và mẫu cho các thừa số chung _ Chú ý : Aùp dụng tính chấtphân phối của phép nhân vào câu
d ,e
BT 17 (sgk : tr 15)
8.24=8.3.8 = 64 b) 2.14 2 2.7 17.8 = 7.2.2.2= 2 c) 7
Hoạt động 3: Tìm các cặp phân số bằng nhau (5ph)
Gv : Hướng dẫn cần thực hiện việc
rút gọn các phân số chưa tối giản ,
rồi tìm các cặp phân số bằng nhau
Hs : Hoạt động tương tự nhưphần bên
_ Tìm các cặp phân số bằng nhaudựa theo định nghĩa
Trang 22_ Vận dụng quy tắc rút gọn phân số vào bài tập cịn lại ở sgk
_ Chuẩn bị tiết “ Luyện tập “
IV.RÚT KINH NGHIỆM :
1.Nhận xét : 2.Bổ sung :
II.PHƯƠNG TIỆN:
HS: -Học bài và làm bài tập
GV: -PP: Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhĩm nhỏ.
-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải tốn;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Oån định: Điểm danh (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (9ph)
_ Định nghĩa phân số tối giản , quy tắc rút gọn phân số ?_ Aùp dụng vào bài tập 21sgk : tr 15)
3 Tiến hành bài mới: (ph)
Trang 23-HS thảo luận nhóm viết cácphân số bằng phân số 15
34
CD= AB
56
EF = AB
12
54
4 Củng cố: (ph)
_ Ngay phần bài bài tập có liên quan
5 Dặn dò : (4ph)
_ Vận dụng quy tắc rút gọn phân số vào bài tập còn lại ở sgk
_ Chuẩn bị tiết “ Quy đồng mẫu nhiều phân số “
IV.RÚT KINH NGHIỆM :
1.Nhận xét : 2.Bổ sung :
Trang 24Giáo án Số học 6 Thạch Danh On
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Oån định: Điểm danh (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (ph)
3 Tiến hành bài mới: (ph)
ĐVĐ: : GV đặt vấn đề như sgk
Hoạt động 1: Quy đồng mẫu các phân số là gì ? (15ph)
Gv : Giới thiệu 2 phân số tối giản 3
_ Tìm hai phân số lần lượt bằng hai
phân số đã cho nhưng có cùng mẫu số ?
Gv : Dựa vào bài tập trên giới thiệu
khái niệm quy đồng mẫu hai phân số
tương tụ như phần bên
_ Tương tự với nhiều phân số
Gv : Ta có thể tìm phân số nào khác
như có tương tự như trên được
không ?
Gv : Yêu cầu hs thực hiện ?1
_ Trong các mẫu chung tìm ở trên mẫu
nào đơn giản nhất ? Nó có quan hệ như
thế nào với mẫu các phân số đã cho ?
Hs : Có thể thực hiện như ở Tiểu học
Hs : Mẫu 40 , đó chính là BCNN(5,8)
I Quy đồng mẫu hai phân
số :
_ Biến đổi các phân số khác mẫu thành các phân số tương ứng cùng mẫu gọi là quy đồng mẫu nhiều phân
số
Vd : Quy đồng mẫu haiphân số :
35
−
và 58
−
Hoạt động 2: Hình thành quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số (20ph)
Gv : Hướng dẫn hs thực hiện theo trình
tự yêu cầu bài tập ?2
Gv : Củng cố cách tìm BCNN của hai
hay nhiều số Lưu ý trường hợp các số
nguyên tố cùng nhau
Gv : Việc tìm BCNN của các mẫu số đã
cho khi quy đồng mẫu nhiều phân số
nhằm mục đích gì ?
Gv : Câu b) bài tập ?2 , ta phải nhân số
thích hợp để các phân số cùng mẫu , số
được nhân vào gọi là thừa số phụ
- Ta có thể tìm thừa số phụ của mỗi
phân số bằng cách nào ?
Gv : Vậy khi quy đồng mẫu nhiều phân
số ta cần thực hiện các bước như thế
Hs : Tìm mẫu chung của các phân
-Bước 1:Tìm một bội chung
của các mẫu (thường làBCNN) để làm mẫu chung
-Bước 2:Tìm thừa số phụ… -Bước 3: Nhân cả tử và
Trang 25Giáo án Số học 6 Thạch Danh On
5 Dặn dị : (4ph)_ Học lý thuyết như phần ghi tập
_ Vận dụng quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số giải bài tập “luyện tập “
_ Xem lại quy tắc tìm BCNN IV.RÚT KINH NGHIỆM :
1.Nhận xét : 2.Bổ sung :
soạn: 25/01/2010
02/02/2010
I.MỤC TIÊU:
_ Rèn luyện khả năng quy đồng mẫu số các phân số theo ba bước (tìm mẫu chung , tìm thừa
số phụ , nhân quy đồng ) , phối hợp rút gọn và quy đồng mẫu số , quy đồng mẫu và so sánhphân số , tìm quy luật dãy số
_ Giáo dục ý thức , hiệu quả , trình tự bài giải
II.PHƯƠNG TIỆN:
HS: -Học bài và làm bài tập
GV: -PP: Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhĩm nhỏ.
-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải tốn;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Oån định: Điểm danh (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (5ph) - Nêu quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số + Aùp dụng
3 Tiến hành bài mới: (ph)
ĐVĐ: : GV đặt vấn đề như sgk
Hoạt động 1 Củng cố quy tắc thực hiện quy đồng mẫu nhiều phân số (15ph)
Gv : Cụ thể với câu a
_ Mẫu chung tìm như thế nào ?
_ Tìm nhân tử phụ của mỗi phân số
Hoạt động 2: Quy đồng phân số trong trường hợp mẫu âm á (10ph)
Gv : Hãy nhận xét điểm khác nhau
giữa bài tập 32 và 33 ?
Gv : Vậy ta phải thực hiện như thế
nào trước khi quy đồng ?
Gv : Giải thích việc chuyển dấu ở
mẫu theo các cách khác nhau
_ Chú ý viết phân số dạng tối giản
trước khi quy đồng
Hs : Các phân số ở bài tập 33 cĩmẫu âm
Hs : Chuyển mẫu âm thành mẫudương trước khi quy đồng
Hs : Thực hiện các bước giải theoquy tắc
BT 33 (sgk : tr 19)
a/ MC : 60 b/ Rút gọn : 27 3
Trang 26Giáo án Số học 6 Thạch Danh On
Gv : Thế nào là phân số tối giản ?
Gv : Hướng dẫn hs thực hiện tương
_ BT 36 (sk : tr 20) : + Quy đồng ba phân số đã cho
+ Phân số thứ tư tìm theo quy luật của ba phân số trước + Rút gọn phân số thứ tư và tìm được chữ cái tương ứng
5 Dặn dị : (4ph)
_ Hồn thành phần bài tập cịn lại ở sgk tương tự _ Oân tập tồn bộ phần lý thuyết phân số đã học
_ Chuẩn bị bài 6 “ So sánh phân số “.
IV.RÚT KINH NGHIỆM :
1.Nhận xét : 2.Bổ sung :
-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải tốn;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Oån định: Điểm danh (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (5ph) - Nêu quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số + Aùp dụng
3 Tiến hành bài mới: (ph)
ĐVĐ: : GV đặt vấn đề như sgk
Hoạt động 1: Củng cố quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu (15ph)
Gv : Hãy phát biểu quy tắc so sánh hai
phân số cùng mẫu mà em đã biết ?
Gv : Tìm ví dụ minh họa ?
Gv : Khẳng định quy tắc trên vẫn đúng
với hai phân số bất kỳ cĩ cùng mẫu
dương
_ Yêu cầu hs phát biểu quy tắc
Hs : Phát biểu quy tắc như đã học ởTiểu học
Hs : Lấy ví dụ hai phân số cùng mẫudương
I So sánh hai phân số cùng mẫu :
Trang 27Giáo án Số học 6 Thạch Danh On
Gv : Củng cố quy tắc so sánh qua ?1
Gv : Chú ý việc so sánh phân số dựa
theo định nghĩa hai phân số bằng nhau
(trường hợp không bằng nhau ) Hs : Phát biểu quy tắc tương tự sgk :tr 22
Hs : Giải tương tự phần ví dụ bên
số có cùng một mẫu dương , phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
Hoạt động 2: Quy tắc so sánh hai phân số không cùng mẫu (20ph)
Gv : Khi so sánh hai phân số không
cùng mẫu ta thực hiện như thế nào ?
Gv : Khi quy đồng ta cần lưu ý điều gì
ở mẫu số ?
Gv : Tóm lại những điều cần lưu ý khi
“làm việc” với phân số là : phân số
phải có mẫu dương và nên viết dưới
dạng tối giản
Gv : Hãy phát biểu quy tắc so sánh hai
phân số không cùng mẫu ?
Gv : Củng cố quy tắc qua ?2
Gv: Yêu cầu hs giải thích các cách làm
khác nhau với ?3
Gv : Dựa vào kết quả bài tập ?3 , rút ra
các khái niệm phân số âm , phân số
dương
Gv : Vậy các phân số đã cho ở ?3 đâu
là phân số âm , dương ?
Hs : Thực hiện quy đồng rồi so sánhhai phân số cùng mẫu
Hs : Phân số phải có mẫu dương
Hs : Nghe giảng
Hs : Phát quy tắc tương tự sgk
Hs : Chuyển phân số có mẫu âmthành phân số mẫu dương và viếtdưới dạng tối giản rồi thực hiện quyđồng , so sánh hai phân số cùngmẫu
Hs : Viết 0 lần lượt dưới dạng phân
số cùng mẫu dương với các phân số
4
−
và 45
−
* Quy tắc : Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu , ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau : Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
_ Chú ý :
Phân số lớn hơn 0 là phân
số dương Phân số nhỏ hơn 0 là phân
− < − < − < −
_ Bài tập 38 (sgk : 23) : Hướng dẫn hs cách so sánh theo tính chất :
_ Chuẩn bị bài 7 “ Phép cộng phân số “.
IV.RÚT KINH NGHIỆM :
1.Nhận xét : 2.Bổ sung :
Trang 28Giáo án Số học 6 Thạch Danh On
I.MỤC TIÊU:
- Rèn luyện kỹ năng quy đồng mẫu các phân số theo ba bước
- Phối hợp rút gọn và quy đồng mẫu, quy đồng mẫu và so sánh, tìm quy luật dãy số
- Giáo dục HS ý thức làm việc khoa học, hiệu quả, có trình tự
II.PHƯƠNG TIỆN:
HS: -Học bài và làm bài tập
GV: -PP: Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhóm nhỏ.
-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Oån định: Điểm danh (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (5ph)
HS1 : − Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số dương
13
; 30
26
; 120
1
; 3
2
; 3
9
; 36
18
; 36
24
; 36
Hỏi : Nêu các bước quy đồng mẫu nhiều phân số
Hỏi : Nêu nhận xét về hai mẫu : 7 và 9
Hỏi : BCNN (7 ; 9) = ?
Hỏi : 63 Μ 21 không ?
Hỏi : Nên lấy mẫu chung là
bao nhiêu ?
GV : Gọi 1HS lên bảng giải
GV : Gọi 2 HS lên bảng đồng thời giải câu b, c
HS : Đứng tại chỗ trả lời ba bướcĐáp : 7 và 9 là hai số nguyên tố cùng nhau
Đáp : BCNN (7 ; 9) = 63Trả lời : 63 chia hết 21Trả lời : Mẫu chung là 63
8
; 7
−
63
30 3
21
3 10 21
10
63
56 7 9
7 8 9 8
63
36 9
7
9 4 7
7
;3.2
5
3 2
Mẫu chung : 2
264
11022.3.2
22.53.2
3.711.2
27
; 35
3
; 35
6 −
−Mẫu số chung là 140 Ta có
Trang 29Giáo án Số học 6 Thạch Danh On
Bài 35 / 20 :
GV : Gọi 1HS lên bảng rút gọn phân số
− Một HS khác quy đồng
Hỏi : Để rút gọn phân số nàytrước tiên phải làm gì ?
GV : Yêu cầu 2HS lên rút gọn
Hỏi : Hãy biểu thị đề bài bằng biểu thức ?
Hỏi : Hai phân số bằng nhau khi nào ?
120
; 90
1
; 6
−
30
15 2
1
; 30
6 5
1
; 30
5 6
1=− = − =−
−
b)
119 3 63
17 2 9 6 9
5 6
7 3 4 3
−
− +
+ và
Ta cĩ :
7
2 ) 17 27 ( 7
) 17 27 ( 2 119 3 63
17 2 9 6
13
11 ) 3 10 ( 3
) 7 4 ( 3 9 5 6
7 3 4 3
+
= + +
Nên :
91
26 7
2
; 91
77 13
Bài tập 36 / 20
9
5
; 10
9 0
; 14
11
; 20
11
; 18
7
; 2
5
; 12
11
; 2
1
I A
y
S H
M N
12
5 10 9
Bài tập 48 / 10 SBT
Gọi phân số đĩ cĩ dạng :
⇒ 35x = 7(x +16)35x = 7x + 11235x − 7x = 112
28x = 112
Vậy phân số đĩ là :
4 Củng cố: (ph) Củng cố từng phần
5 Dặn dị : (4ph)
− Ơn tập quy tắc so sánh phân số (ở tiểu học), so sánh số nguyên, học lại tính chất cơ bản, rút gọn
phân số, quy đồng mẫu của phân số
− Làm bài tập 46 ; 47 / 9 − 10 SBT
IV.RÚT KINH NGHIỆM :
1.Nhận xét : 2.Bổ sung :
Trang 30-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ.
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Oån định: Điểm danh (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (5ph)
_ Quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu ? Bài tập áp dụng ?_ Quy tắc so sánh hai phân số không cùng mẫu ? Bài tập 41 (sgk : tr 24)
3 Tiến hành bài mới: (ph)
ĐVĐ: : GV đặt vấn đề như sgk
Hoạt động 1: Cộng hai phân số cùng mẫu (15ph)
Gv : Đưa ra ví dụ 1 : cộng hai phân số
cùng mẫu dương
Gv : Em hãy phát biểu quy tắc cộng
hai phân số cùng mẫu mà em đã biết ?
Gv : Khẳng định quy tắc đó vẫn đúng
khi cộng các phân số có tử và mẫu là
những số nguyên
Gv:Củng cố quy tắc qua ?1
Gv : Bài tập ?2 , Tại sao ta có thể nói
cộng hai số nguyên là trường hợp riêng
của cộng hai phân số ? Ví dụ ?
Hs : Thực hiện như ở Tiểu học ( cộng tử, giữ nguyên mẫu )
Hs : Phát biểu tương tự quy tắc ở Tiểu học
Hs : Phát biểu lại quy tắc tương tự sgk : tr 25
Hs : Thực hiện tương tự phần ví dụ bên
Hs : Mọi số nguyên đều có thể viết dưới dạng phân số có mẫu là 1 Ví
dụ :…
I Cộng hai phân số cùng mẫu :
* Quy tắc : Muốn cộng hai phân số cùng mẫu một dương , ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu
+
Hoạt động 2: Cộng hai phân số không cùng mẫu (15ph)
Gv : Với hai phân số không cùng mẫu
ta cộng như thế ?
Gv : Liên hệ với việc so sánh hai phân
số không cung mẫu để nhớ quy tắc
cộng
_ Yêu cầu hs phát biểu quy tắc cộng
hai phân số không củng mẫu ?
Gv : Củng cố quy tắc với bài tập ?3
Hs : Chuyển hai phân số đã cho cùng mẫu và thực hiện cộng theo quy tắc trên
Hs : Nghe giảng
Hs : Phát biểu quy tắc tương tự sgk : tr 26
Hs : Quy đồng và thực hiện cộngcác phân số cùng mẫu dương
II Cộng hai phân số không cùng mẫu :
4 Củng cố: (10ph)
Trang 311.Nhận xét : 2.Bổ sung :
-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Oån định: Điểm danh (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (5ph)
Phát biểu quy tắc cộng hai phân số?
Hoạt động 1: Củng cố quy tắc cộng hai số nguyên và định nghĩa hai phân số bằng nhau (10ph)
Gv : Những điểm khác nhau của câu
a và b là gì ?
Gv : Giải bài tập trên ta cần thực hiện
như thế nào ?
Gv : Lưu ý tìm x ở câu b theo định
nghĩa hai phân số bằng nhau
Hs : Trình bày theo trực quan
Hs : Quy đồng các phân số , cộngcác phân số cùng mẫu và tìm x
Hoạt động 2: Tiếp tục rèn luyện kỹ năng cộng hai phân số (10ph)
Gv : Những điều lưu ý khi “làm việc”
với phân số là gì ?
Gv : Hướng dẫn tương tự như trên
Hs : Phân số phải có mẫu dương
và nên viết dưới dạng tối giản
Hs : Thực hiện dựa theo quy tắccộng hai phân số không cùng mẫu
− = -3/4
b/ 4 12
−+ = 0
Lớp dạy:
Khối 6
Trang 32Gv : Đối với bài tập 60 ta nên thực
hiện điều gì trước khi cộng theo
quuy tắc ?
Hs : Nhận xét đề bài : mẫu dươnghay âm , viết phân số dạng tối giản, quy đồng rồi thực hiện phép cộng
− +−
= -1Hoạt động 4: Ứng dụng kiến thức phân số vào bài toán thực tế (10ph)
Gv : Hướng dẫn hs tìm hiểu bài :
_ Số lượng công việc mà mỗi người
làm được trong 1 giờ ?
_ Tíng tổng số công việc đã làm của
Người II làm 1 giờ : 1
3 (côngviệc)
Vậy cả hai người làm :
_ Chuẩn bị bài 8 “ Tính chất cơ bản của phép cộng phân số “.
IV.RÚT KINH NGHIỆM :
1.Nhận xét : 2.Bổ sung :
-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Oån định: Điểm danh (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (5ph)
Phát biểu quy tắc cộng hai phân số?
Lớp dạy:
Khối 6
Trang 33Hoạt động 1: Củng cố quy tắc cộng hai số nguyên và định nghĩa hai phân số bằng nhau (10ph)
Gv : Những điểm khác nhau của câu
a và b là gì ?
Gv : Giải bài tập trên ta cần thực hiện
như thế nào ?
Gv : Lưu ý tìm x ở câu b theo định
nghĩa hai phân số bằng nhau
Hs : Trình bày theo trực quan
Hs : Quy đồng các phân số , cộngcác phân số cùng mẫu và tìm x
Hoạt động 2: Tiếp tục rèn luyện kỹ năng cộng hai phân số (10ph)
Gv : Những điều lưu ý khi “làm việc”
với phân số là gì ?
Gv : Hướng dẫn tương tự như trên
Hs : Phân số phải có mẫu dương
và nên viết dưới dạng tối giản
Hs : Thực hiện dựa theo quy tắccộng hai phân số không cùng mẫu
− = -3/4
b/ 4 12
−+ = 0
21 28
− +−
= -1/12Hoạt động 3: Rèn luyện khả năng nhận biết khi tính tổng phân số (15ph)
Gv : Đối với bài tập 60 ta nên thực
hiện điều gì trước khi cộng theo
quuy tắc ?
Hs : Nhận xét đề bài : mẫu dươnghay âm , viết phân số dạng tối giản, quy đồng rồi thực hiện phép cộng
− +−
= -1Hoạt động 4: Ứng dụng kiến thức phân số vào bài toán thực tế (10ph)
Gv : Hướng dẫn hs tìm hiểu bài :
_ Số lượng công việc mà mỗi người
làm được trong 1 giờ ?
_ Tíng tổng số công việc đã làm của
Người II làm 1 giờ : 1
3 (côngviệc)
Vậy cả hai người làm :
_ Chuẩn bị bài 8 “ Tính chất cơ bản của phép cộng phân số “.
IV.RÚT KINH NGHIỆM :
Trang 34Giáo án Số học 6 Thạch Danh On
1.Nhận xét : 2.Bổ sung :
_ Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộngphân số
II.PHƯƠNG TIỆN:
HS: Học bài và làm bài tập
GV:
-PP: Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhóm nhỏ
-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Oån định: Điểm danh (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (5ph)
_ Tính chất cơ bản của phép cộng phân số _ Bài tập áp dụng : BT 49, 52 (sgk : tr 29)
3 Tiến hành bài mới: (ph)
ĐVĐ:
SINH
KIẾN THỨC CẦN ĐẠT
Hoạt động 1: Củng cố qui tắc cộng hai phân số , dạng tìm tổng hay tìm số hạng chưa biết (15ph)
Gv : Yêu cầu hs trình bày
cách giải ứng với từng ô
trống
Hs : Quan sát khung cho trước
ở sgk , thực hiện phép tính vàđược kết qua
9142
Hoạt động 2: Hướng dẫn hs xác định đặc điểm của các phân số mà chọn cách cộng thích hợp (10ph)
_ Tính các giá trị phía trên
hoặc phía dưới “đường chéo
Hs : Các ô còn lại đối xứng qua
“đường chéo chính” nhận giá trịtương tự
Trang 350
Hs : Aùp dụng tính kết hợphoặc cả giao hốn và kết hợp đểcộng các phân số cùng mẫu _ Sau đĩ thực hiện phép tínhcuối cùng
_ Học các tính chất phép cộng phân số , vận dụng các tính chất giải nhanh các bài tập cịn lại
_ Chuẩn bị bài tập phần “ Luyện tập “ (sgk : tr 29, 30)
IV.RÚT KINH NGHIỆM :
1.Nhận xét : 2.Bổ sung :
II.PHƯƠNG TIỆN:
HS: Học bài và làm bài tập
GV:
-PP: Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhĩm nhỏ
-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải tốn;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Oån định: Điểm danh (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (ph)
3 Tiến hành bài mới: (ph)
Gv : Liên hệ số đối trong tập hợp Z,
tương tự trong phân số
Gv : Củng cố khái niệm số đĩi
nhau thơng qua ?2
Gv : Tìm thêm ví dụ minh họa ?
Hs : Thực hiện ? 1 theo qui tắc đãhọc
I Số đối :
Vd : 2
3 cĩ phân số đối là
23
−
vàngược lại
2
3 và
23