Sác côm tạo xương.... Tiến triển nhanh, Phát triển khi trưởng thành, Xâm lấn mô mềm, di căn... Hình ảnh X quang có 2 thể: Thể tiêu xương: Có đặc điểm: - Thường gặp ở xương dài,
Trang 1U XƯƠNG ÁC TÍNH
Trang 2 Sác côm tạo xương.
Trang 3 Tiến triển nhanh,
Phát triển khi trưởng thành,
Xâm lấn mô mềm, di căn
Trang 6Hình ảnh X quang có 2 thể:
Thể tiêu xương: Có đặc điểm:
- Thường gặp ở xương dài, thân đốt sống, xương chậu, cùng cụt
- Giới hạn không rõ, hình tròn hoặc bầu dục nhiều ổ (hình đột lỗ)
- Xóa mất một đoạn xương
- Hình gãy xương bệnh lý
DI CĂN XƯƠNG
Trang 7 Thể tạo xương:
- Thường gặp ở xương chậu và đốt sống
- Là những đám mờ, bờ viền không rõ rệt Tạo nên những ổ đặc xương
Ta có thể gặp di căn hình ảnh hỗn hợp giữa
tiêu xương và đặc xương
DI CĂN XƯƠNG
Trang 8FNO
Trang 9Ostéomyélite Métastase
Trang 10Histiocytofibrosarcome Chondrosarcome
Trang 11Métastase (prostate)
Métastase (sein)
Trang 12Ostéome ostéọde
Ostéome endostéal bénin
Trang 14Ostéome ostéọde
Trang 15Périostite (SAPHO)
Trang 16Fracture de fatigue Fracture pathologique (FNO)
Trang 17Granulome éosinophile
Ostéomyélite
Trang 18Sarcome d’Ewing
Sarcome d’Ewing
Trang 19Ostéosarcome
ostéogénique Ostéosarcome ostéogénique
Trang 20Kyste mucọde sous-périosté
Trang 21Métastases
Trang 22Ostéosarcome ostéogénique
Sarcome d’Ewing
Trang 23Chondrosarcome Chondroblastome
Trang 24Chondrome sous-périosté
Trang 25T À cellules géantes
Trang 26T À cellules géantes
Trang 27Ostéosarcome ostéogénique
Trang 28Ostéosarcome télangiectasique
Trang 29Ostéosarcome ostéogénique
Trang 30Ostéosarcome ostéogénique
Trang 31Ostéosarcome ostéogénique