1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chẩn đoán XQ di căn đến xương và phân biệt một U xương lành tính với U xương ác tính

36 578 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ng dài, khung ch u... x ươ ng xung quanh... *Xquang: -nh ng vùng tiêu xữ ương không rõ gianh gi i.ớ -nh ng vùng tiêu xữ ương không rõ gianh gi i.ớ-Khó phân bi t v i Sarcome Ewing trên XQ

Trang 2

I Ung th x ư ươ ng th phát ứ

I Ung th x ư ươ ng th phát ứ

 T t c các lo i ung th đ u có th di căn vào T t c các lo i ung th đ u có th di căn vào ấ ảấ ả ạạ ư ềư ề ểể

xương nh ng các ung th sau hay di căn vào ư ư

xương nh ng các ung th sau hay di căn vào ư ư

xương và đượ ếc x p theo th t hay g p gi m ứ ự ặ ả

xương và đượ ếc x p theo th t hay g p gi m ứ ự ặ ả

Trang 6

a Th tiêu x ể ươ ng

a Th tiêu x ể ươ ng

 Hình h c khuy t x Hình h c khuy t x ố ố ế ươ ế ươ ng th ng th ườ ườ ng có gi i h n không rõ, tròn ng có gi i h n không rõ, tròn ớ ạ ớ ạ hay b u d c, kích th ầ ụ ướ c m t đ n vài Cm không có hi n ộ ế ệ

hay b u d c, kích th ầ ụ ướ c m t đ n vài Cm không có hi n ộ ế ệ

t ượ ng m t ch t vôi quanh hình khuy t x ấ ấ ế ươ ng, ít khi ch có ỉ

t ượ ng m t ch t vôi quanh hình khuy t x ấ ấ ế ươ ng, ít khi ch có ỉ

m t t n th ộ ổ ươ ng, đôi khi có r t nhi u hình h c r t nh làm ấ ề ố ấ ỏ

m t t n th ộ ổ ươ ng, đôi khi có r t nhi u hình h c r t nh làm ấ ề ố ấ ỏ

cho x ươ ng nh b m t Hình thái này th ư ị ọ ườ ng th y trên ấ

cho x ươ ng nh b m t Hình thái này th ư ị ọ ườ ng th y trên ấ

x ươ ng dài và n u kh trú thân x ế ư ở ươ ng thì r t đáng nghi ấ

x ươ ng dài và n u kh trú thân x ế ư ở ươ ng thì r t đáng nghi ấ

ng ờ

ng ờ

 Xóa m t đo n x Xóa m t đo n x ộ ộ ạ ạ ươ ươ ng: nh cu ng s ng (đ t s ng ch t), ng: nh cu ng s ng (đ t s ng ch t), ư ố ư ố ố ố ố ố ố ố ộ ộ

ngành ng i háng, mái che l x ồ ỗ ươ ng cùng…

ngành ng i háng, mái che l x ồ ỗ ươ ng cùng…

 Gãy b nh lý: c a m t x Gãy b nh lý: c a m t x ệ ệ ủ ủ ộ ươ ộ ươ ng dài, m t đ t s ng làm x p ng dài, m t đ t s ng làm x p ộ ố ố ộ ố ố ẹ ẹ

thân đ t, khe kh p v n bình th ố ớ ẫ ườ ng, trong khi các đ t khác ố

thân đ t, khe kh p v n bình th ố ớ ẫ ườ ng, trong khi các đ t khác ố

v n bình th ẫ ườ ng

v n bình th ẫ ườ ng

Trang 7

 T n thT n thổổ ươương là nh ng hình đám m gianh gi i không ng là nh ng hình đám m gianh gi i không ữữ ờờ ớớ

rõ, khi t n thổ ương bé và nhi u làm xề ương có hình

rõ, khi t n thổ ương bé và nhi u làm xề ương có hình

thái nh bông.ư

thái nh bông.ư

 Đôi khi có hình đ t s ng đ m đ c (đ t s ng ngà), Đôi khi có hình đ t s ng đ m đ c (đ t s ng ngà), ố ốố ố ậậ ặặ ố ốố ốtuy nhiên không ph i đ u có nghĩa là di căn ung th ả ề ư

tuy nhiên không ph i đ u có nghĩa là di căn ung th ả ề ư

vì có th g p trong b nh Paget, b nh hodgkin, lao ể ặ ệ ệ

vì có th g p trong b nh Paget, b nh hodgkin, lao ể ặ ệ ệ

đ t s ng đã kh i, ch n thố ố ỏ ấ ương đ t s ng th i kỳ lui ố ố ờ

đ t s ng đã kh i, ch n thố ố ỏ ấ ương đ t s ng th i kỳ lui ố ố ờ

Trang 10

II Ch n doán phân bi t U ẩ ệ

II Ch n doán phân bi t U ẩ ệ

x ươ ng lành tính và U x ươ ng ác

tính

Trang 12

Ch n đoán Xqm t s U x ẩ ộ ố ươ ng ác

Ch n đoán Xqm t s U x ẩ ộ ố ươ ng ác

tính

Trang 13

I Ung th x ư ươ ng nguyên phát

I Ung th x ư ươ ng nguyên phát

 1 Sarcome x1 Sarcome xươương (ostesosarcome):ng (ostesosarcome): hay g p x p th hay g p x p th ặặ ếế ứứ

 V trí: hành x V trí: hành x ị ị ươ ươ ng dài (80%) ng dài (80%)

 Có 2 th : c t hóa và không c t hóa Có 2 th : c t hóa và không c t hóa ể ố ể ố ố ố

Trang 14

a.Sarcome c t hóa: ố

a.Sarcome c t hóa: ố

-th đ c x ể ặ ươ ng:

-th đ c x ể ặ ươ ng:

+T n th ổ ươ ng m đ m, đôi khi r i rác vài v t sáng ờ ậ ả ế

+T n th ổ ươ ng m đ m, đôi khi r i rác vài v t sáng ờ ậ ả ế

+B vi n không rõ nét ờ ề

+B vi n không rõ nét ờ ề

+Ti n tri n nhanh, làm thân x ế ể ươ ng phình to, m t c u trúc ấ ấ

+Ti n tri n nhanh, làm thân x ế ể ươ ng phình to, m t c u trúc ấ ấ

+V x ỏ ươ ng: nham nh , hình hoa xúp l xùi vào ph n ở ơ ầ

+V x ỏ ươ ng: nham nh , hình hoa xúp l xùi vào ph n ở ơ ầ

m m ề

m m ề

-Th màng x ể ươ ng:

-Th màng x ể ươ ng:

+s m: có nh ng đ ớ ữ ườ ng g n trong v x ợ ỏ ươ ng, bong màng x ươ ng.

+s m: có nh ng đ ớ ữ ườ ng g n trong v x ợ ỏ ươ ng, bong màng x ươ ng.

+ Ti n tri n: V x ế ể ỏ ươ ng b phá h y theo chi u sâu và r ng, màng ị ủ ề ộ

+ Ti n tri n: V x ế ể ỏ ươ ng b phá h y theo chi u sâu và r ng, màng ị ủ ề ộ

x ươ ng ph n ng t o ra nh ng gai nh n tua t a, th ng góc v i ả ứ ạ ữ ọ ủ ẳ ớ

x ươ ng ph n ng t o ra nh ng gai nh n tua t a, th ng góc v i ả ứ ạ ữ ọ ủ ẳ ớ

thân x ươ ng => hình c cháy ỏ

thân x ươ ng => hình c cháy ỏ

b.Sarcome không c t hóa (Sarcome tiêu h y) ố ủ

b.Sarcome không c t hóa (Sarcome tiêu h y) ố ủ

- Tiêu h y x ủ ươ ng: nh ng khuy t tròn, b u d c vùng đ u ư ế ầ ụ ở ầ

- Tiêu h y x ủ ươ ng: nh ng khuy t tròn, b u d c vùng đ u ư ế ầ ụ ở ầ

x ươ ng, lan nhanh sang x ươ ng x p và ph n m m ố ầ ề

x ươ ng, lan nhanh sang x ươ ng x p và ph n m m ố ầ ề

- Đ u x ầ ươ ng tr ng r ng, d gãy ố ỗ ễ

- Đ u x ầ ươ ng tr ng r ng, d gãy ố ỗ ễ

- V x ỏ ươ ng b phá h y, hình nh c a gà, c cháy ị ủ ả ự ỏ

- V x ỏ ươ ng b phá h y, hình nh c a gà, c cháy ị ủ ả ự ỏ

Trang 16

 Vijtris: x Vijtris: x ươ ươ ng dài, khung ch u ng dài, khung ch u ậ ậ

 Nguyên phát hoaecj th phát do thoái hóa s n ho c u Nguyên phát hoaecj th phát do thoái hóa s n ho c u ứ ứ ụ ụ ặ ặ

Trang 18

3 Sarcome Ewing (ung th liên võng n i m c t y) ư ộ ạ ủ

3 Sarcome Ewing (ung th liên võng n i m c t y) ư ộ ạ ủ

• Xquang giai đo n s m:Xquang giai đo n s m:ạ ớạ ớ

• Nh ng v t sáng t ng t y đi ra Nh ng v t sáng t ng t y đi ra ữ ữ ệ ệ ừ ố ừ ố ủ ủ

• Lan c ra thân x Lan c ra thân x ả ả ươ ươ ng và t ch c đ c c a x ng và t ch c đ c c a x ổ ổ ứ ứ ặ ủ ươ ặ ủ ươ ng ng.

Xquang giai đo n ti n tri n: ạ ế ể

Xquang giai đo n ti n tri n: ạ ế ể

-X ươ ng m t vôi nhi u ấ ề

-X ươ ng m t vôi nhi u ấ ề

-Đ ườ ng vi n c a x ề ủ ươ ng m , ng t y r ng ờ ố ủ ộ

-Đ ườ ng vi n c a x ề ủ ươ ng m , ng t y r ng ờ ố ủ ộ

-Gãy x ươ ng b nh lý ệ

-Gãy x ươ ng b nh lý ệ

-Đôi khi có ph n ng màng x ả ứ ươ ng b i đ p song ồ ắ

-Đôi khi có ph n ng màng x ả ứ ươ ng b i đ p song ồ ắ

song tr c x ụ ươ ng, t o c u trúc v x ạ ấ ỏ ươ ng nh hình ư

song tr c x ụ ươ ng, t o c u trúc v x ạ ấ ỏ ươ ng nh hình ư

v hành ỏ

v hành ỏ

Trang 20

4 Đa U t y x ủ ươ ng kahler

4 Đa U t y x ủ ươ ng kahler

 Xquang: khuy t xXquang: khuy t xế ươế ương d ng đ t xng d ng đ t xạạ ộ ươộ ương là d u hi u ng là d u hi u ấấ ệệ

g i ý nh t.ợ ấ

g i ý nh t.ợ ấ

 Khuy t x Khuy t x ế ươ ế ươ ng hình tròn ho c b u d c ng hình tròn ho c b u d c ặ ặ ầ ầ ụ ụ

 Đ Đ ườ ườ ng kính vài mm đ n vài cm ng kính vài mm đ n vài cm ế ế

 Ranh gi i rõ đ m đ đ u, không có ph n ng màng Ranh gi i rõ đ m đ đ u, không có ph n ng màng ớ ớ ậ ậ ộ ề ộ ề ả ứ ả ứ

x ươ ng xung quanh.

x ươ ng xung quanh.

 V x V x ỏ ươ ỏ ươ ng m ng t trong ra ngoài ng m ng t trong ra ngoài ỏ ỏ ừ ừ

 X X ươ ươ ng m t ch t vôi lan t a, các khuy t x ng m t ch t vôi lan t a, các khuy t x ấ ấ ấ ấ ỏ ỏ ế ươ ế ươ ng r t nh ng r t nh ấ ấ ỏ ỏ

n m k nhau t o nên hình loãng x ằ ề ạ ươ ng không đ c hi u ặ ệ

n m k nhau t o nên hình loãng x ằ ề ạ ươ ng không đ c hi u ặ ệ

 Có th có m t đo n x Có th có m t đo n x ể ể ấ ấ ạ ạ ươ ươ ng ho c gãy x ng ho c gãy x ặ ặ ươ ươ ng b nh lý, ng b nh lý, ệ ệ

x p đ t s ng ẹ ố ố

x p đ t s ng ẹ ố ố

Trang 22

5 Sarcome t bào l ế ướ ủ ươ i c a x ng

5 Sarcome t bào l ế ướ ủ ươ i c a x ng

(Reticulosarcome)

 Tu i: thTu i: thổổ ườường g p ngng g p ngặ ởặ ở ườ ẻ ổườ ẻ ổi tr tu i.i tr tu i

 V trí: xV trí: xịị ươương dài ng dài

*Xquang:

-nh ng vùng tiêu xữ ương không rõ gianh gi i.ớ

-nh ng vùng tiêu xữ ương không rõ gianh gi i.ớ-Khó phân bi t v i Sarcome Ewing trên XQ.ệ ớ-Khó phân bi t v i Sarcome Ewing trên XQ.ệ ớ

Trang 23

6 Sarcome x : ơ

6 Sarcome x : ơ

 Tu i: m i l a tu i.Tu i: m i l a tu i.ổổ ọ ứọ ứ ổổ

 V trí: g n kh p g i.V trí: g n kh p g i.ịị ở ầở ầ ớớ ốố

 XQuang: hình tiêu xXQuang: hình tiêu xươương gi i h n không rõ.ng gi i h n không rõ.ớ ạớ ạ

7.U nguyên s ng: (chordome) ố

7.U nguyên s ng: (chordome) ố

nh U tiêu x ng, đôi khi có l m t m vôi hóa

ảnh U tiêu xương, đôi khi có l m t m vôi hóa ấ ấ

Trang 24

II Ung th x ư ươ ng th phát: ứ

II Ung th x ư ươ ng th phát: ứ

 T t c các ung th đ u có th di căn vào xT t c các ung th đ u có th di căn vào xấ ảấ ả ư ềư ề ểể ươương.ng

 ThThườường g p là: ti n li t tuy n, vú, ph qu n, t ng g p là: ti n li t tuy n, vú, ph qu n, t ặặ ềề ệệ ếế ếế ảả ửử

cung, tr c tràng, đ i tràng Sigma, d d y, th n, giáp ự ạ ạ ầ ậ

cung, tr c tràng, đ i tràng Sigma, d d y, th n, giáp ự ạ ạ ầ ậ

Trang 25

Xquang: th th ườ ườ ng ch m nhi u tu n, nhi u ng ch m nhi u tu n, nhi u ậ ậ ề ề ầ ầ ề ề tháng so v i lâm sàng ớ

tháng so v i lâm sàng ớ

1.Th đ c xể ặ ương:

1.Th đ c xể ặ ương:

 H u h t t ung th ti n li t tuy n.H u h t t ung th ti n li t tuy n.ầầ ế ừế ừ ư ềư ề ệệ ếế

 Nhi u đám m nh b không rõ.Nhi u đám m nh b không rõ.ềề ờờ ỏ ờỏ ờ

 Khi t n thKhi t n thổổ ươương nh và nhi u thì xng nh và nhi u thì xỏỏ ềề ươương có ng có hình nh nh bông.ả ư

hình nh nh bông.ả ư

 Khi t n thKhi t n thổổ ươương l n thì có hình nh đ t s ng ng l n thì có hình nh đ t s ng ớớ ảả ố ốố ốngà

Trang 26

2.Th tiêu x ể ươ ng:

2.Th tiêu x ể ươ ng:

-Hình h c khuy t xố ế ương: có gi i h nh không rõ, ớ ạ

-Hình h c khuy t xố ế ương: có gi i h nh không rõ, ớ ạ

hình tròn ho c b u d c, kích thặ ầ ụ ước m t vài Cm.ộ

hình tròn ho c b u d c, kích thặ ầ ụ ước m t vài Cm.ộ

-M t vôi quanh khuy t xấ ổ ế ương: Thường nhi u ề

-M t vôi quanh khuy t xấ ổ ế ương: Thường nhi u ề

t n thổ ương làm cho xương nh b m t khoét.ư ị ọ

t n thổ ương làm cho xương nh b m t khoét.ư ị ọ

Hình xóa m t đo n xộ ạ ương: Nh cu ng s ng ư ố ố

Hình xóa m t đo n xộ ạ ương: Nh cu ng s ng ư ố ố

ngành ng i háng, mái che l xồ ỗ ương cùng

ngành ng i háng, mái che l xồ ỗ ương cùng

-Gãy xương b nh lý: x p đ t s ng trong khi khe ệ ẹ ố ố

-Gãy xương b nh lý: x p đ t s ng trong khi khe ệ ẹ ố ố

kh p bình thớ ường

kh p bình thớ ường

3.Th h n h p: Th h n h p: ể ỗ ể ỗ ợ ợ

-có c hình nh tiêu xả ả ương và đ c xặ ương

-có c hình nh tiêu xả ả ương và đ c xặ ương

Trang 28

1 U x ươ ng d ng x ạ ươ ng (Osteoid osteoma):

1 U x ươ ng d ng x ạ ươ ng (Osteoid osteoma):

 Hình khuy t x Hình khuy t x ế ươ ế ươ ng nh (1 -2 cm), hình tròn ho c b u d c ng nh (1 -2 cm), hình tròn ho c b u d c ỏ ỏ ặ ặ ầ ầ ụ ụ

 Ph n ng t o x Ph n ng t o x ả ứ ả ứ ạ ạ ươ ươ ng r t m nh xung quanh hình khuy t ng r t m nh xung quanh hình khuy t ấ ấ ạ ạ ế ế

x ươ ng.

x ươ ng.

 Th Th ườ ườ ng đ u trên x ng đ u trên x ở ầ ở ầ ươ ươ ng chày hay x ng chày hay x ươ ươ ng đùi (50%), ng đùi (50%),

x ươ ng cánh tay,cung sau đ t s ng ố ố

x ươ ng cánh tay,cung sau đ t s ng ố ố

-Không bao gi có hình nh viêm màng x ờ ả ươ ng.

-Không bao gi có hình nh viêm màng x ờ ả ươ ng.

-Th ườ ng đ n đ c, có th x ơ ộ ể ở ươ ng s , thành các ọ

-Th ườ ng đ n đ c, có th x ơ ộ ể ở ươ ng s , thành các ọ

xoang m t và chi ặ

xoang m t và chi ặ

Trang 29

v trí thị ường g p xặ ở ương dài và c t s ng (60 – ộ ố

v trí thị ường g p xặ ở ương dài và c t s ng (60 – ộ ố

70 %)

-Lâm sàng khác h n Osteoid osteoma: đau không ẳ

-Lâm sàng khác h n Osteoid osteoma: đau không ẳ

rõ ràng, ít đau

-Hình nh là kh i tiêu xả ố ương, bao quanh b i ở

-Hình nh là kh i tiêu xả ố ương, bao quanh b i ở

vi n x , có ph n ng đ c xề ơ ả ứ ặ ương xung quanh nh ng ư

vi n x , có ph n ng đ c xề ơ ả ứ ặ ương xung quanh nh ng ư

Trang 30

U x ươ ng U nguyên bào xương

Trang 31

 B vi n rõ net, liên t c, m ng.B vi n rõ net, liên t c, m ng.ờ ềờ ề ụụ ỏỏ

 Trong lòng có th có vách nh kén xTrong lòng có th có vách nh kén xểể ưư ươương.ng

2 U xương s n (osteochndroma):ụ

2 U xương s n (osteochndroma):ụ

Trang 32

3 U nguyên bào s n lành tính ụ

3 U nguyên bào s n lành tính ụ

(chondroblastoma):

-Hi m g p nam nhi n h n n , tu i ế ặ ề ơ ữ ổ

-Hi m g p nam nhi n h n n , tu i ế ặ ề ơ ữ ổ

trung bình 17 tu i (có th g p t 10-60 ổ ể ặ ừ

trung bình 17 tu i (có th g p t 10-60 ổ ể ặ ừ

tu i) ổ

tu i) ổ

-Th ườ ng đ u các x ở ầ ươ ng dài, có th ể

-Th ườ ng đ u các x ở ầ ươ ng dài, có th ể

g p x ặ ở ươ ng gót, x ươ ng b vai ả

g p x ặ ở ươ ng gót, x ươ ng b vai ả

-T n th ổ ươ ng khuy t x ế ươ ng có ranh

-T n th ổ ươ ng khuy t x ế ươ ng có ranh

gi i rõ, b đ u ho c không, l m ch m vôi ớ ờ ề ặ ấ ấ

gi i rõ, b đ u ho c không, l m ch m vôi ớ ờ ề ặ ấ ấ

hóa Kho ng 50% tr ả ườ ng h p có ph n ng ợ ả ứ

hóa Kho ng 50% tr ả ườ ng h p có ph n ng ợ ả ứ

màng x ươ ng.

màng x ươ ng.

Trang 33

III U t ch c liên k t: ổ ứ ế

III U t ch c liên k t: ổ ứ ế

1 XQ U x không t o xơ ạ ương (non-ossifying fibroma)

1 XQ U x không t o xơ ạ ương (non-ossifying fibroma)

 Vùng không c n quang hành xVùng không c n quang hành xảả ởở ươương, g n b ng, g n b ầầ ờờ

xương

xương

 Hình b u d c, tr c l n th ng đ ng, b vi n rõ nét, Hình b u d c, tr c l n th ng đ ng, b vi n rõ nét, ầầ ụụ ụ ớụ ớ ẳẳ ứứ ờ ềờ ề

có vách

2 U t bào kh ng l (giant cell tumor):ế ổ ồ

2 U t bào kh ng l (giant cell tumor):ế ổ ồ

 Hình nang l có nhi u vách ngăn (b t xà phòng).Hình nang l có nhi u vách ngăn (b t xà phòng).ớớ ềề ọọ

 B vi n liên t c, đ u và rõ nét.B vi n liên t c, đ u và rõ nét.ờ ềờ ề ụụ ềề

 Đ u xĐ u xầầ ươương b t n thng b t n thị ổị ổ ươương ph ng to ra, v xng ph ng to ra, v xồồ ỏ ươỏ ương ng

m ng.ỏ

m ng.ỏ

Trang 34

-Th ườ ng phát hi n tình c , đôi khi phát ệ ờ

-Th ườ ng phát hi n tình c , đôi khi phát ệ ờ

Trang 35

IV Nang x ươ ng:

IV Nang x ươ ng:

1 Nang đ n thu n (Simple bone cyst): ơ ầ

 Vùng sáng đ u, hình tròn và b u d c Vùng sáng đ u, hình tròn và b u d c ề ề ầ ầ ụ ụ

 B vi n liên t c, m ng, rõ nét, đ u B vi n liên t c, m ng, rõ nét, đ u ờ ề ờ ề ụ ụ ỏ ỏ ề ề

 C c phía hành x C c phía hành x ự ự ươ ươ ng đ m h n t o lên hình nhđáy v tr ng ng đ m h n t o lên hình nhđáy v tr ng ậ ậ ơ ạ ơ ạ ả ả ỏ ứ ỏ ứ

 X X ươ ươ ng có th b r n n t ho c gãy do U l n (b ng qu tr ng gà) ng có th b r n n t ho c gãy do U l n (b ng qu tr ng gà) ể ị ạ ể ị ạ ứ ứ ặ ặ ớ ớ ằ ằ ả ứ ả ứ

nh ng không có ph n ng màng x ư ả ứ ươ ng, không lan vào s n kh p ụ ớ

nh ng không có ph n ng màng x ư ả ứ ươ ng, không lan vào s n kh p ụ ớ

2 Nang x ươ ng ký sinh trùng:

 Th Th ườ ườ ng do sán Taenia eschincoque ng do sán Taenia eschincoque.

 Hình XQ gi ng nang đ n đ c nh ng g p nhi u n i trên c th Hình XQ gi ng nang đ n đ c nh ng g p nhi u n i trên c th ố ố ơ ơ ộ ộ ư ư ặ ở ặ ở ề ề ơ ơ ơ ể ơ ể

 Trong m t U nang có th có nhi u hang h c Trong m t U nang có th có nhi u hang h c ộ ộ ể ể ề ề ố ố

3 Nang răng:

 Nang th Nang th ườ ườ ng kh trú chân răng ho c xung quanh chân răng do u ng kh trú chân răng ho c xung quanh chân răng do u ư ư ở ở ặ ặ

Ngày đăng: 02/07/2015, 16:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  nh nh  bông. ả ư - Chẩn đoán XQ di căn đến xương và phân biệt một U xương lành tính với U xương ác tính
nh nh nh bông. ả ư (Trang 25)
Hình tròn ho c b u d c, kích th ặ ầ ụ ướ c m t vài Cm. ộ - Chẩn đoán XQ di căn đến xương và phân biệt một U xương lành tính với U xương ác tính
Hình tr òn ho c b u d c, kích th ặ ầ ụ ướ c m t vài Cm. ộ (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w