ng dài, khung ch u... x ươ ng xung quanh... *Xquang: -nh ng vùng tiêu xữ ương không rõ gianh gi i.ớ -nh ng vùng tiêu xữ ương không rõ gianh gi i.ớ-Khó phân bi t v i Sarcome Ewing trên XQ
Trang 2I Ung th x ư ươ ng th phát ứ
I Ung th x ư ươ ng th phát ứ
T t c các lo i ung th đ u có th di căn vào T t c các lo i ung th đ u có th di căn vào ấ ảấ ả ạạ ư ềư ề ểể
xương nh ng các ung th sau hay di căn vào ư ư
xương nh ng các ung th sau hay di căn vào ư ư
xương và đượ ếc x p theo th t hay g p gi m ứ ự ặ ả
xương và đượ ếc x p theo th t hay g p gi m ứ ự ặ ả
Trang 6a Th tiêu x ể ươ ng
a Th tiêu x ể ươ ng
Hình h c khuy t x Hình h c khuy t x ố ố ế ươ ế ươ ng th ng th ườ ườ ng có gi i h n không rõ, tròn ng có gi i h n không rõ, tròn ớ ạ ớ ạ hay b u d c, kích th ầ ụ ướ c m t đ n vài Cm không có hi n ộ ế ệ
hay b u d c, kích th ầ ụ ướ c m t đ n vài Cm không có hi n ộ ế ệ
t ượ ng m t ch t vôi quanh hình khuy t x ấ ấ ế ươ ng, ít khi ch có ỉ
t ượ ng m t ch t vôi quanh hình khuy t x ấ ấ ế ươ ng, ít khi ch có ỉ
m t t n th ộ ổ ươ ng, đôi khi có r t nhi u hình h c r t nh làm ấ ề ố ấ ỏ
m t t n th ộ ổ ươ ng, đôi khi có r t nhi u hình h c r t nh làm ấ ề ố ấ ỏ
cho x ươ ng nh b m t Hình thái này th ư ị ọ ườ ng th y trên ấ
cho x ươ ng nh b m t Hình thái này th ư ị ọ ườ ng th y trên ấ
x ươ ng dài và n u kh trú thân x ế ư ở ươ ng thì r t đáng nghi ấ
x ươ ng dài và n u kh trú thân x ế ư ở ươ ng thì r t đáng nghi ấ
ng ờ
ng ờ
Xóa m t đo n x Xóa m t đo n x ộ ộ ạ ạ ươ ươ ng: nh cu ng s ng (đ t s ng ch t), ng: nh cu ng s ng (đ t s ng ch t), ư ố ư ố ố ố ố ố ố ố ộ ộ
ngành ng i háng, mái che l x ồ ỗ ươ ng cùng…
ngành ng i háng, mái che l x ồ ỗ ươ ng cùng…
Gãy b nh lý: c a m t x Gãy b nh lý: c a m t x ệ ệ ủ ủ ộ ươ ộ ươ ng dài, m t đ t s ng làm x p ng dài, m t đ t s ng làm x p ộ ố ố ộ ố ố ẹ ẹ
thân đ t, khe kh p v n bình th ố ớ ẫ ườ ng, trong khi các đ t khác ố
thân đ t, khe kh p v n bình th ố ớ ẫ ườ ng, trong khi các đ t khác ố
v n bình th ẫ ườ ng
v n bình th ẫ ườ ng
Trang 7 T n thT n thổổ ươương là nh ng hình đám m gianh gi i không ng là nh ng hình đám m gianh gi i không ữữ ờờ ớớ
rõ, khi t n thổ ương bé và nhi u làm xề ương có hình
rõ, khi t n thổ ương bé và nhi u làm xề ương có hình
thái nh bông.ư
thái nh bông.ư
Đôi khi có hình đ t s ng đ m đ c (đ t s ng ngà), Đôi khi có hình đ t s ng đ m đ c (đ t s ng ngà), ố ốố ố ậậ ặặ ố ốố ốtuy nhiên không ph i đ u có nghĩa là di căn ung th ả ề ư
tuy nhiên không ph i đ u có nghĩa là di căn ung th ả ề ư
vì có th g p trong b nh Paget, b nh hodgkin, lao ể ặ ệ ệ
vì có th g p trong b nh Paget, b nh hodgkin, lao ể ặ ệ ệ
đ t s ng đã kh i, ch n thố ố ỏ ấ ương đ t s ng th i kỳ lui ố ố ờ
đ t s ng đã kh i, ch n thố ố ỏ ấ ương đ t s ng th i kỳ lui ố ố ờ
Trang 10II Ch n doán phân bi t U ẩ ệ
II Ch n doán phân bi t U ẩ ệ
x ươ ng lành tính và U x ươ ng ác
tính
Trang 12Ch n đoán Xqm t s U x ẩ ộ ố ươ ng ác
Ch n đoán Xqm t s U x ẩ ộ ố ươ ng ác
tính
Trang 13I Ung th x ư ươ ng nguyên phát
I Ung th x ư ươ ng nguyên phát
1 Sarcome x1 Sarcome xươương (ostesosarcome):ng (ostesosarcome): hay g p x p th hay g p x p th ặặ ếế ứứ
V trí: hành x V trí: hành x ị ị ươ ươ ng dài (80%) ng dài (80%)
Có 2 th : c t hóa và không c t hóa Có 2 th : c t hóa và không c t hóa ể ố ể ố ố ố
Trang 14a.Sarcome c t hóa: ố
a.Sarcome c t hóa: ố
-th đ c x ể ặ ươ ng:
-th đ c x ể ặ ươ ng:
+T n th ổ ươ ng m đ m, đôi khi r i rác vài v t sáng ờ ậ ả ế
+T n th ổ ươ ng m đ m, đôi khi r i rác vài v t sáng ờ ậ ả ế
+B vi n không rõ nét ờ ề
+B vi n không rõ nét ờ ề
+Ti n tri n nhanh, làm thân x ế ể ươ ng phình to, m t c u trúc ấ ấ
+Ti n tri n nhanh, làm thân x ế ể ươ ng phình to, m t c u trúc ấ ấ
+V x ỏ ươ ng: nham nh , hình hoa xúp l xùi vào ph n ở ơ ầ
+V x ỏ ươ ng: nham nh , hình hoa xúp l xùi vào ph n ở ơ ầ
m m ề
m m ề
-Th màng x ể ươ ng:
-Th màng x ể ươ ng:
+s m: có nh ng đ ớ ữ ườ ng g n trong v x ợ ỏ ươ ng, bong màng x ươ ng.
+s m: có nh ng đ ớ ữ ườ ng g n trong v x ợ ỏ ươ ng, bong màng x ươ ng.
+ Ti n tri n: V x ế ể ỏ ươ ng b phá h y theo chi u sâu và r ng, màng ị ủ ề ộ
+ Ti n tri n: V x ế ể ỏ ươ ng b phá h y theo chi u sâu và r ng, màng ị ủ ề ộ
x ươ ng ph n ng t o ra nh ng gai nh n tua t a, th ng góc v i ả ứ ạ ữ ọ ủ ẳ ớ
x ươ ng ph n ng t o ra nh ng gai nh n tua t a, th ng góc v i ả ứ ạ ữ ọ ủ ẳ ớ
thân x ươ ng => hình c cháy ỏ
thân x ươ ng => hình c cháy ỏ
b.Sarcome không c t hóa (Sarcome tiêu h y) ố ủ
b.Sarcome không c t hóa (Sarcome tiêu h y) ố ủ
- Tiêu h y x ủ ươ ng: nh ng khuy t tròn, b u d c vùng đ u ư ế ầ ụ ở ầ
- Tiêu h y x ủ ươ ng: nh ng khuy t tròn, b u d c vùng đ u ư ế ầ ụ ở ầ
x ươ ng, lan nhanh sang x ươ ng x p và ph n m m ố ầ ề
x ươ ng, lan nhanh sang x ươ ng x p và ph n m m ố ầ ề
- Đ u x ầ ươ ng tr ng r ng, d gãy ố ỗ ễ
- Đ u x ầ ươ ng tr ng r ng, d gãy ố ỗ ễ
- V x ỏ ươ ng b phá h y, hình nh c a gà, c cháy ị ủ ả ự ỏ
- V x ỏ ươ ng b phá h y, hình nh c a gà, c cháy ị ủ ả ự ỏ
Trang 16 Vijtris: x Vijtris: x ươ ươ ng dài, khung ch u ng dài, khung ch u ậ ậ
Nguyên phát hoaecj th phát do thoái hóa s n ho c u Nguyên phát hoaecj th phát do thoái hóa s n ho c u ứ ứ ụ ụ ặ ặ
Trang 183 Sarcome Ewing (ung th liên võng n i m c t y) ư ộ ạ ủ
3 Sarcome Ewing (ung th liên võng n i m c t y) ư ộ ạ ủ
• Xquang giai đo n s m:Xquang giai đo n s m:ạ ớạ ớ
• Nh ng v t sáng t ng t y đi ra Nh ng v t sáng t ng t y đi ra ữ ữ ệ ệ ừ ố ừ ố ủ ủ
• Lan c ra thân x Lan c ra thân x ả ả ươ ươ ng và t ch c đ c c a x ng và t ch c đ c c a x ổ ổ ứ ứ ặ ủ ươ ặ ủ ươ ng ng.
Xquang giai đo n ti n tri n: ạ ế ể
Xquang giai đo n ti n tri n: ạ ế ể
-X ươ ng m t vôi nhi u ấ ề
-X ươ ng m t vôi nhi u ấ ề
-Đ ườ ng vi n c a x ề ủ ươ ng m , ng t y r ng ờ ố ủ ộ
-Đ ườ ng vi n c a x ề ủ ươ ng m , ng t y r ng ờ ố ủ ộ
-Gãy x ươ ng b nh lý ệ
-Gãy x ươ ng b nh lý ệ
-Đôi khi có ph n ng màng x ả ứ ươ ng b i đ p song ồ ắ
-Đôi khi có ph n ng màng x ả ứ ươ ng b i đ p song ồ ắ
song tr c x ụ ươ ng, t o c u trúc v x ạ ấ ỏ ươ ng nh hình ư
song tr c x ụ ươ ng, t o c u trúc v x ạ ấ ỏ ươ ng nh hình ư
v hành ỏ
v hành ỏ
Trang 204 Đa U t y x ủ ươ ng kahler
4 Đa U t y x ủ ươ ng kahler
Xquang: khuy t xXquang: khuy t xế ươế ương d ng đ t xng d ng đ t xạạ ộ ươộ ương là d u hi u ng là d u hi u ấấ ệệ
g i ý nh t.ợ ấ
g i ý nh t.ợ ấ
Khuy t x Khuy t x ế ươ ế ươ ng hình tròn ho c b u d c ng hình tròn ho c b u d c ặ ặ ầ ầ ụ ụ
Đ Đ ườ ườ ng kính vài mm đ n vài cm ng kính vài mm đ n vài cm ế ế
Ranh gi i rõ đ m đ đ u, không có ph n ng màng Ranh gi i rõ đ m đ đ u, không có ph n ng màng ớ ớ ậ ậ ộ ề ộ ề ả ứ ả ứ
x ươ ng xung quanh.
x ươ ng xung quanh.
V x V x ỏ ươ ỏ ươ ng m ng t trong ra ngoài ng m ng t trong ra ngoài ỏ ỏ ừ ừ
X X ươ ươ ng m t ch t vôi lan t a, các khuy t x ng m t ch t vôi lan t a, các khuy t x ấ ấ ấ ấ ỏ ỏ ế ươ ế ươ ng r t nh ng r t nh ấ ấ ỏ ỏ
n m k nhau t o nên hình loãng x ằ ề ạ ươ ng không đ c hi u ặ ệ
n m k nhau t o nên hình loãng x ằ ề ạ ươ ng không đ c hi u ặ ệ
Có th có m t đo n x Có th có m t đo n x ể ể ấ ấ ạ ạ ươ ươ ng ho c gãy x ng ho c gãy x ặ ặ ươ ươ ng b nh lý, ng b nh lý, ệ ệ
x p đ t s ng ẹ ố ố
x p đ t s ng ẹ ố ố
Trang 225 Sarcome t bào l ế ướ ủ ươ i c a x ng
5 Sarcome t bào l ế ướ ủ ươ i c a x ng
(Reticulosarcome)
Tu i: thTu i: thổổ ườường g p ngng g p ngặ ởặ ở ườ ẻ ổườ ẻ ổi tr tu i.i tr tu i
V trí: xV trí: xịị ươương dài ng dài
*Xquang:
-nh ng vùng tiêu xữ ương không rõ gianh gi i.ớ
-nh ng vùng tiêu xữ ương không rõ gianh gi i.ớ-Khó phân bi t v i Sarcome Ewing trên XQ.ệ ớ-Khó phân bi t v i Sarcome Ewing trên XQ.ệ ớ
Trang 236 Sarcome x : ơ
6 Sarcome x : ơ
Tu i: m i l a tu i.Tu i: m i l a tu i.ổổ ọ ứọ ứ ổổ
V trí: g n kh p g i.V trí: g n kh p g i.ịị ở ầở ầ ớớ ốố
XQuang: hình tiêu xXQuang: hình tiêu xươương gi i h n không rõ.ng gi i h n không rõ.ớ ạớ ạ
7.U nguyên s ng: (chordome) ố
7.U nguyên s ng: (chordome) ố
nh U tiêu x ng, đôi khi có l m t m vôi hóa
ảnh U tiêu xương, đôi khi có l m t m vôi hóa ấ ấ
Trang 24II Ung th x ư ươ ng th phát: ứ
II Ung th x ư ươ ng th phát: ứ
T t c các ung th đ u có th di căn vào xT t c các ung th đ u có th di căn vào xấ ảấ ả ư ềư ề ểể ươương.ng
ThThườường g p là: ti n li t tuy n, vú, ph qu n, t ng g p là: ti n li t tuy n, vú, ph qu n, t ặặ ềề ệệ ếế ếế ảả ửử
cung, tr c tràng, đ i tràng Sigma, d d y, th n, giáp ự ạ ạ ầ ậ
cung, tr c tràng, đ i tràng Sigma, d d y, th n, giáp ự ạ ạ ầ ậ
Trang 25Xquang: th th ườ ườ ng ch m nhi u tu n, nhi u ng ch m nhi u tu n, nhi u ậ ậ ề ề ầ ầ ề ề tháng so v i lâm sàng ớ
tháng so v i lâm sàng ớ
1.Th đ c xể ặ ương:
1.Th đ c xể ặ ương:
H u h t t ung th ti n li t tuy n.H u h t t ung th ti n li t tuy n.ầầ ế ừế ừ ư ềư ề ệệ ếế
Nhi u đám m nh b không rõ.Nhi u đám m nh b không rõ.ềề ờờ ỏ ờỏ ờ
Khi t n thKhi t n thổổ ươương nh và nhi u thì xng nh và nhi u thì xỏỏ ềề ươương có ng có hình nh nh bông.ả ư
hình nh nh bông.ả ư
Khi t n thKhi t n thổổ ươương l n thì có hình nh đ t s ng ng l n thì có hình nh đ t s ng ớớ ảả ố ốố ốngà
Trang 262.Th tiêu x ể ươ ng:
2.Th tiêu x ể ươ ng:
-Hình h c khuy t xố ế ương: có gi i h nh không rõ, ớ ạ
-Hình h c khuy t xố ế ương: có gi i h nh không rõ, ớ ạ
hình tròn ho c b u d c, kích thặ ầ ụ ước m t vài Cm.ộ
hình tròn ho c b u d c, kích thặ ầ ụ ước m t vài Cm.ộ
-M t vôi quanh khuy t xấ ổ ế ương: Thường nhi u ề
-M t vôi quanh khuy t xấ ổ ế ương: Thường nhi u ề
t n thổ ương làm cho xương nh b m t khoét.ư ị ọ
t n thổ ương làm cho xương nh b m t khoét.ư ị ọ
Hình xóa m t đo n xộ ạ ương: Nh cu ng s ng ư ố ố
Hình xóa m t đo n xộ ạ ương: Nh cu ng s ng ư ố ố
ngành ng i háng, mái che l xồ ỗ ương cùng
ngành ng i háng, mái che l xồ ỗ ương cùng
-Gãy xương b nh lý: x p đ t s ng trong khi khe ệ ẹ ố ố
-Gãy xương b nh lý: x p đ t s ng trong khi khe ệ ẹ ố ố
kh p bình thớ ường
kh p bình thớ ường
3.Th h n h p: Th h n h p: ể ỗ ể ỗ ợ ợ
-có c hình nh tiêu xả ả ương và đ c xặ ương
-có c hình nh tiêu xả ả ương và đ c xặ ương
Trang 281 U x ươ ng d ng x ạ ươ ng (Osteoid osteoma):
1 U x ươ ng d ng x ạ ươ ng (Osteoid osteoma):
Hình khuy t x Hình khuy t x ế ươ ế ươ ng nh (1 -2 cm), hình tròn ho c b u d c ng nh (1 -2 cm), hình tròn ho c b u d c ỏ ỏ ặ ặ ầ ầ ụ ụ
Ph n ng t o x Ph n ng t o x ả ứ ả ứ ạ ạ ươ ươ ng r t m nh xung quanh hình khuy t ng r t m nh xung quanh hình khuy t ấ ấ ạ ạ ế ế
x ươ ng.
x ươ ng.
Th Th ườ ườ ng đ u trên x ng đ u trên x ở ầ ở ầ ươ ươ ng chày hay x ng chày hay x ươ ươ ng đùi (50%), ng đùi (50%),
x ươ ng cánh tay,cung sau đ t s ng ố ố
x ươ ng cánh tay,cung sau đ t s ng ố ố
-Không bao gi có hình nh viêm màng x ờ ả ươ ng.
-Không bao gi có hình nh viêm màng x ờ ả ươ ng.
-Th ườ ng đ n đ c, có th x ơ ộ ể ở ươ ng s , thành các ọ
-Th ườ ng đ n đ c, có th x ơ ộ ể ở ươ ng s , thành các ọ
xoang m t và chi ặ
xoang m t và chi ặ
Trang 29v trí thị ường g p xặ ở ương dài và c t s ng (60 – ộ ố
v trí thị ường g p xặ ở ương dài và c t s ng (60 – ộ ố
70 %)
-Lâm sàng khác h n Osteoid osteoma: đau không ẳ
-Lâm sàng khác h n Osteoid osteoma: đau không ẳ
rõ ràng, ít đau
-Hình nh là kh i tiêu xả ố ương, bao quanh b i ở
-Hình nh là kh i tiêu xả ố ương, bao quanh b i ở
vi n x , có ph n ng đ c xề ơ ả ứ ặ ương xung quanh nh ng ư
vi n x , có ph n ng đ c xề ơ ả ứ ặ ương xung quanh nh ng ư
Trang 30U x ươ ng U nguyên bào xương
Trang 31 B vi n rõ net, liên t c, m ng.B vi n rõ net, liên t c, m ng.ờ ềờ ề ụụ ỏỏ
Trong lòng có th có vách nh kén xTrong lòng có th có vách nh kén xểể ưư ươương.ng
2 U xương s n (osteochndroma):ụ
2 U xương s n (osteochndroma):ụ
Trang 323 U nguyên bào s n lành tính ụ
3 U nguyên bào s n lành tính ụ
(chondroblastoma):
-Hi m g p nam nhi n h n n , tu i ế ặ ề ơ ữ ổ
-Hi m g p nam nhi n h n n , tu i ế ặ ề ơ ữ ổ
trung bình 17 tu i (có th g p t 10-60 ổ ể ặ ừ
trung bình 17 tu i (có th g p t 10-60 ổ ể ặ ừ
tu i) ổ
tu i) ổ
-Th ườ ng đ u các x ở ầ ươ ng dài, có th ể
-Th ườ ng đ u các x ở ầ ươ ng dài, có th ể
g p x ặ ở ươ ng gót, x ươ ng b vai ả
g p x ặ ở ươ ng gót, x ươ ng b vai ả
-T n th ổ ươ ng khuy t x ế ươ ng có ranh
-T n th ổ ươ ng khuy t x ế ươ ng có ranh
gi i rõ, b đ u ho c không, l m ch m vôi ớ ờ ề ặ ấ ấ
gi i rõ, b đ u ho c không, l m ch m vôi ớ ờ ề ặ ấ ấ
hóa Kho ng 50% tr ả ườ ng h p có ph n ng ợ ả ứ
hóa Kho ng 50% tr ả ườ ng h p có ph n ng ợ ả ứ
màng x ươ ng.
màng x ươ ng.
Trang 33III U t ch c liên k t: ổ ứ ế
III U t ch c liên k t: ổ ứ ế
1 XQ U x không t o xơ ạ ương (non-ossifying fibroma)
1 XQ U x không t o xơ ạ ương (non-ossifying fibroma)
Vùng không c n quang hành xVùng không c n quang hành xảả ởở ươương, g n b ng, g n b ầầ ờờ
xương
xương
Hình b u d c, tr c l n th ng đ ng, b vi n rõ nét, Hình b u d c, tr c l n th ng đ ng, b vi n rõ nét, ầầ ụụ ụ ớụ ớ ẳẳ ứứ ờ ềờ ề
có vách
2 U t bào kh ng l (giant cell tumor):ế ổ ồ
2 U t bào kh ng l (giant cell tumor):ế ổ ồ
Hình nang l có nhi u vách ngăn (b t xà phòng).Hình nang l có nhi u vách ngăn (b t xà phòng).ớớ ềề ọọ
B vi n liên t c, đ u và rõ nét.B vi n liên t c, đ u và rõ nét.ờ ềờ ề ụụ ềề
Đ u xĐ u xầầ ươương b t n thng b t n thị ổị ổ ươương ph ng to ra, v xng ph ng to ra, v xồồ ỏ ươỏ ương ng
m ng.ỏ
m ng.ỏ
Trang 34-Th ườ ng phát hi n tình c , đôi khi phát ệ ờ
-Th ườ ng phát hi n tình c , đôi khi phát ệ ờ
Trang 35IV Nang x ươ ng:
IV Nang x ươ ng:
1 Nang đ n thu n (Simple bone cyst): ơ ầ
Vùng sáng đ u, hình tròn và b u d c Vùng sáng đ u, hình tròn và b u d c ề ề ầ ầ ụ ụ
B vi n liên t c, m ng, rõ nét, đ u B vi n liên t c, m ng, rõ nét, đ u ờ ề ờ ề ụ ụ ỏ ỏ ề ề
C c phía hành x C c phía hành x ự ự ươ ươ ng đ m h n t o lên hình nhđáy v tr ng ng đ m h n t o lên hình nhđáy v tr ng ậ ậ ơ ạ ơ ạ ả ả ỏ ứ ỏ ứ
X X ươ ươ ng có th b r n n t ho c gãy do U l n (b ng qu tr ng gà) ng có th b r n n t ho c gãy do U l n (b ng qu tr ng gà) ể ị ạ ể ị ạ ứ ứ ặ ặ ớ ớ ằ ằ ả ứ ả ứ
nh ng không có ph n ng màng x ư ả ứ ươ ng, không lan vào s n kh p ụ ớ
nh ng không có ph n ng màng x ư ả ứ ươ ng, không lan vào s n kh p ụ ớ
2 Nang x ươ ng ký sinh trùng:
Th Th ườ ườ ng do sán Taenia eschincoque ng do sán Taenia eschincoque.
Hình XQ gi ng nang đ n đ c nh ng g p nhi u n i trên c th Hình XQ gi ng nang đ n đ c nh ng g p nhi u n i trên c th ố ố ơ ơ ộ ộ ư ư ặ ở ặ ở ề ề ơ ơ ơ ể ơ ể
Trong m t U nang có th có nhi u hang h c Trong m t U nang có th có nhi u hang h c ộ ộ ể ể ề ề ố ố
3 Nang răng:
Nang th Nang th ườ ườ ng kh trú chân răng ho c xung quanh chân răng do u ng kh trú chân răng ho c xung quanh chân răng do u ư ư ở ở ặ ặ