CÁCH TIẾP CẬN TRONG CHẨN ĐOÁN U XƯƠNG VÀ CÁC THƯƠNG TỔN DẠNG U... Tiêu chuẩn chẩn đoán TT xương Xác định độ tiến triển, xâm lấn Xác định cấu trúc mô TT nếu có thể Vị trí thương tổn
Trang 1CÁCH TIẾP CẬN TRONG CHẨN
ĐOÁN U XƯƠNG VÀ CÁC
THƯƠNG TỔN DẠNG U
Trang 2Khi tiếp cận phim X quang
xương, chúng ta muốn biết gì?
Trang 34 Tuổi bệnh nhân? 3
Vị trí tổn thương?
Trang 4Tiêu chuẩn chẩn đoán TT xương
Xác định độ tiến triển, xâm lấn
Xác định cấu trúc mô TT nếu có thể
Vị trí thương tổn
Tuổi bệnh nhân
Trang 5Xác định độ tiến triển, xâm lấn
Tiến triển nhanh, có xâm lấn
Tiến triển chậm, không xâm lấn
TT với hình ảnh tiến triển nhanh, xâm lấn không nhất thiết phải là u ác tính
Trang 6TT tiến triển nhanh, có xâm lấn
Eosinophilic
Metastasis(Lung Primary)
Trang 7TT tiến triển chậm, không xâm lấn
Non-Ossifying
UnicameralBone Cyst
Trang 8Xác định độ tiến triển, xâm lấn
Trang 9Loại tiêu hủy xương
Bản đồ (like a country on a map)
Trang 11Métastase (prostate)
Métastase (sein)
Trang 14FNO
Trang 15Granulome éosinophile
Trang 16Ostéomyélite Métastase
Trang 17Phản ứng màng xương
Không gián đoạn
– Một lá mảnh
– Phát triển chậm
Trang 19Ostéome ostéọde Ostéome endostéal bénin
Trang 20Fracture de fatigue Fracture pathologique (FNO)
Trang 21Kyste anévrismal Kyste anévrismal
Trang 22Granulome éosinophile
Ostéomyélite
Trang 25Ostéosarcome ostéogénique
Sarcome d’Ewing
Trang 27Sarcome d’Ewing
Sarcome d’Ewing
Trang 28Khối mô mềm
Trang 30Tiêu chuẩn CĐ TT xương
Trang 34Chondrosarcome Chondroblastome
Trang 35Ostéosarcome ostéogénique ostéosarcome ostéogénique
Trang 37Vôi hóa Tiến triển chậm Tiến triển nhanh Dạng sụn Enchondroma
Chondroblastoma Chondromyxoid fibroma
Chondrosarcoma
Dạng
xương
Osteoid Osteoma Osteoblastoma Bone Island
Các loại trên +
Round cell tumours
Trang 38 Nền sụn hoặc xương ở trung tâm
TT lành tính vôi hóa ngoại vi
– Eg: bone infarct
Matrix
Trang 39Vôi hóa ngoại vi
Trang 40 Xác định độ tiến triển, xâm lấn
Xác định cấu trúc mô TT nếu có thể
Vị trí TT
Tuổi bệnh nhân
Phân loại thương tổn xương
Thường hữu ích nhất
Trang 41Các mốc phân biệt quan trọng
Trang 43Granuloma
Trang 44– Osteosarcoma
Trang 45Vị trí
Vỏ
– Fibrous cortical defect– Periosteal Chondroma– Osteoid Osteoma
Trang 47Vị trí giải phẫu trên xương
Đầu xương
Hành xương
Thân xương
Trang 49– Unicameral Bone Cyst
Xương chày
– Adamantinoma
Trang 50Tuổi bệnh nhân
chung cho các thương tổn khác nhau
• Chondroblastoma, Aneurysmal Bone Cyst
The age of the patient will rule out (or at least make unlikely) certain diagnoses
– Eg: Giant cell tumour only after epiphyses have fused
Trang 52U XƯƠNG LÀNH TÍNH
Trang 53Đặc điểm chung
Khối khu trú, có nguồn gốc từ các cấu trúc của xương,
Bờ đều rõ, liên tục, không rạn vỡ,
Cấu trúc đồng nhất, có vách, vôi hoá,
Tiến triển chậm,
Ngừng phát triển khi trưởng thành,
Dự hậu phụ thuộc vào vị trí của u (ở nền sọ, cột sống thường không xâm lấn)
Trang 54 Không xâm lấn mô mềm, không di căn
Các ngoại lệ: U tế bào khổng lồ (di căn
Trang 55 Chuyển dạng ác tính:
– Ostéochondrome (ostéosarcome)
– Chondrome (chondrosarcome)
– Chondroblastome (chondrosarcome) – FNO (fibrosarcome)
Đặc điểm chung
Trang 59Ostéome ostéọde Ostéome endostéal bénin
Trang 60Ostéome ostéọde
Trang 61U sụn xương
Trang 62U XƯƠNG ÁC TÍNH
Trang 63 Tiến triển nhanh,
Phát triển khi trưởng thành,
Xâm lấn mô mềm, di căn
Trang 65Métastases
Trang 66Ostéosarcome ostéogénique
Sarcome d’Ewing
Trang 67Chondrosarcome Chondroblastome
Trang 68Ostéosarcome ostéogénique
Trang 69Ostéosarcome ostéogénique
Trang 70Ostéosarcome ostéogénique
Trang 71Ostéosarcome ostéogénique