- Học thuộc định nghĩa, tính chất của căn bậc ba của một số.[r]
Trang 11 KHÁI NIỆM CĂN BẬC BA:
Bài toán: SGK/34
Bài toán cho biết những gì? Yêu cầu ta phải làm gì?
Thùng hình lập phương có V = 64 dm
Tính độ dài cạnh của thùng?
Muốn tính độ dài cạnh của thùng ta
làm như thế nào?
Gọi độ dài cạnh của thùng hình lập
phương là với x dm x 0 Thể tích hình lập phương tính theo công thức nào? Thể tích hình lập phương là V= x3
Theo bài ra ta lập được phương trình
nào?
Theo bài ra ta có phương trình = 64 x3
Do đó vì x 4 43 64
Vậy độ dài cạnh của thùng hình lập
phương là 4 dm
Trang 21 KHÁI NIỆM CĂN BẬC BA:
Bài toán: SGK/34
Gọi độ dài cạnh của thùng hình lập
phương là với x dm x 0
Thể tích hình lập phương là V= x3
Theo bài ra ta có phương trình = 64 x3
Do đó vì x 4 43 64
Vậy độ dài cạnh của thùng hình lập
phương là 4 dm
Từ người ta gọi 4 là căn bậc ba của 64
3
4 64
Vậy căn bậc ba của một số a là một số x
như thế nào?
Trang 31 KHÁI NIỆM CĂN BẬC BA:
Bài toán: SGK/34
Định nghĩa: SGK/34
Tương tự ví dụ 1, hãy lấy ví dụ khác về căn bậc ba?
Ví dụ 1: SGK/35
Qua những ví dụ trên ta rút ra nhận xét gì
về số căn bậc ba của số a?
Nhận xét:
Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc
ba
Kí hiệu căn bậc ba:
Căn bậc ba của số a kí hiệu là 3 a
Chú ý : 3 a 3 3 a3 a
Vì nên muốn tìm căn bậc ba của một số ta biến đổi số đó thành lập phương của một số rồi áp dụng công thức trên để làm
a a
Nêu nhận xét về căn bậc ba của số dương? Căn bậc ba của số âm?
Căn bậc ba của số 0?
Nhận xét: SGK/35
Cả lớp làm vào vở.?1
Trang 41 KHÁI NIỆM CĂN BẬC BA:
Bài toán: SGK/34
Định nghĩa: SGK/34
Ví dụ 1: SGK/35
Nhận xét:
Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc
ba
Kí hiệu căn bậc ba:
Căn bậc ba của số a kí hiệu là 3 a
Chú ý : 3 a 3 3 a3 a
Nhận xét: SGK/35
2 TÍNH CHẤT:
Điền vào dấu ( ) để hoàn thành các công thức sau:
Với a 0; b 0
a b
.
ab
Với a 0; b>0
a
b
Trang 5Điền vào dấu ( ) để hoàn thành các công thức sau:
Với a 0; b 0
a b a b
.
b b
Đây là các công thức nêu lên tính chất của căn bậc hai Tương tự, căn bậc ba cũng có các tính chất trên
1 KHÁI NIỆM CĂN BẬC BA:
Bài toán: SGK/34
Định nghĩa: SGK/34
Ví dụ 1: SGK/35
Nhận xét:
Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc
ba
Kí hiệu căn bậc ba:
Căn bậc ba của số a kí hiệu là 3 a
Chú ý : 3 a 3 3 a3 a
Nhận xét: SGK/35
2 TÍNH CHẤT:
a b a b
3 3
3
b b
Trang 61 KHÁI NIỆM CĂN BẬC BA:
Bài toán: SGK/34
Định nghĩa: SGK/34
Ví dụ 1: SGK/35
Nhận xét:
Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc
ba
Kí hiệu căn bậc ba:
Căn bậc ba của số a kí hiệu là 3 a
Chú ý : 3 a 3 3 a3 a
Nhận xét: SGK/35
2 TÍNH CHẤT:
a b a b
3 3
3
b b
Ví dụ 2: So sánh 2 và 3 7
Muốn so sánh 2 và ta làm như thế nào?
3 7
2 ? 3 7
3 8 ? 3 7
8 > 7
3 8
2 =
Giải: Ta có: 3 8 = 2
Vì 8>7 nên 3 8 3 7
Vậy 2> 3 7
Trang 71 KHÁI NIỆM CĂN BẬC BA:
Bài toán: SGK/34
Định nghĩa: SGK/34
Ví dụ 1: SGK/35
Nhận xét:
Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba
Kí hiệu căn bậc ba:
Căn bậc ba của số a kí hiệu là 3 a
Chú ý : 3 a 3 3 a3 a
Nhận xét: SGK/35
2 TÍNH CHẤT:
a b a b
3 3
3
b b
Ví dụ 2: So sánh 2 và 3 7
Giải: Ta có: 3 8 = 2
Vì 8>7 nên 3 8 3 7
Vậy 2> 3 7
Ví dụ 3: Rút gọn 3 8 a3 5 a
Giải: Ta có
3 8 a3 5 a 3 2 a 3 5 a 2 a 5 a 3 a
Tính theo hai cách.31728 : 643
?2
Em hiểu hai cách làm của bài này là gì?
Cách 1: Ta có thể khai căn bậc ba từng số trước rồi chia sau
Cách 2: Chia 1728 cho 64 trước rồi khai căn bậc ba của thương
Cách 1:
31728 : 643 312 : 43 3 3 12 : 4 3
Cách 2:
3 1728 : 643 3 1278 3 3 3
64
Trang 8- Học thuộc định nghĩa, tính chất của căn bậc ba của một số.
- Xem các ví dụ và hỏi chấm đã làm
- Làm bài tập trong SGK/36 và SBT/17
- Đọc bài đọc thêm SGK/38
- Chuẩn bị giờ sau ôn tập chương I cần: trả lời câu hỏi 1, 2, 3, 4, 5 SGK/39 vào vở bài tập; học thuộc các công thức biến đổi căn thức SGK/39; làm bài tập 70, 71, 72 SGK/40