1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 15 can bac ba

16 266 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Căn bậc ba của a
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 741 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài toánMột ng ời thợ cần làm một thùng hình lập ph ơng chứa đ ợc đúng 64 lít n ớc.. Hỏi ng ời thợ phải chọn độ dài cạnh của thùng là bao nhiêu dm3?... Các nhóm thảo luận và ghi kết q

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Điền vào … để được kết quả đúng để đ ợc kết quả đúng

Điền vào … để được kết quả đúng để đ ợc kết quả đúng

a./ Với a >b>0 thì

b./ Với a ≥ 0, b ≥ 0 thì

c./ Với a ≥ 0 , b>0 thì

ab

b a

b a

Một số x thoả mãn x2 = a ( a không âm)

Trang 3

Bài toán

Một ng ời thợ cần làm một thùng hình lập

ph ơng chứa đ ợc đúng

64 lít n ớc Hỏi ng ời

thợ phải chọn độ dài cạnh của thùng là bao nhiêu dm3?

Trang 4

Đúng hay sai? Vì sao?

2 Các nhóm thảo luận và ghi kết quả vào

b ng nhóm ảng nhóm

1 Hoạt động nhóm Thời gian: 4 phút

Viết

3 3 3

3 ) ( a  a

2 2

)

Đ

Trang 5

T×m c¨n bËc ba cña mçi sè sau

1

a./ 27 b./ -64

1

Trang 6

Sử dụng nút bấm để tìm căn bậc ba

Tìm căn bậc ba nhờ

máy tính

3

Trang 7

NhËn xÐt

C¨n bËc ba cña sè d ¬ng lµ sè d ¬ng C¨n bËc ba cña sè ©m lµ sè ©m

C¨n bËc ba cña sè 0 lµ chÝnh sè 0

Trang 8

TÝnh chÊt

3 3

/

3 3

/

3

3 3

b

a b

a

c./ Víi b≠0 ta cã

Trang 9

VÝ dô 2: So s¸nh 2 vµ 3 7

Trang 10

VÝ dô 3: Rót gän 3 8 a3  5 a

Trang 11

TÝnh theo 2 c¸ch 3 1728 : 3 64

2

Trang 12

Bài tập 1:Chọn câu trả lời đúng

1./ có giá trị là

A -8 B 1 C 8 D không có đáp án

3./ có giá trị là:

A -4 B 0 C 10 D -6 4./ Kết quả so sánh A = 5 và B = 5 và B =

A./ A > B B./ A = B C./ A < B

3 3

3 27   8  125

3 123

3 512

2./ có giá trị là

A - 6 B -0,6 C 6 D 0,6

3  0 , 216

Trang 13

Bài tập 1:Chọn câu trả lời đúng?

1./ có giá trị là

A -8 B 1 C 8 D không có đáp án

3./ có giá trị là:

A -4 B 0 C 10 D -6 4./ Kết quả so sánh A = 5 và B = 5 và B =

A./ A > B B./ A = B C./ A < B

3 3

3 27   8  125

3 123

3 512

2./ có giá trị là

A - 6 B -0,6 C 6 D 0,6

3  0 , 216

Trang 14

T ng k t bài ổng kết bài ết bài

Các kiến thức cần nhớ

C¨n bËc hai C¨n bËc ba

§Þnh nghÜa

So s¸nh

Liªn hÖ víi

phÐp nh©n

Liªn hÖ víi

a x

x a

3 3

3 a a

3 b a

b

b a

a a

b a

b

a x

a

Trang 15

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Làm bài tập 69 (SGK – tr 36)

c bài đọc thêm tr 36 Đọc bài đọc thêm tr 36

Chuẩn bị câu hỏi ôn tập ch ơng I

Ngày đăng: 29/09/2013, 22:10

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w