1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TG - Tiết 15. Căn bậc ba

16 217 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 3,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi người thợ đú phải chọn độ dài cạnh của thựng là bao nhiờu đờximột?... Câu1 : Bài toán : Một người thợ cần làm một thùng hình lập phương chứa được đúng 64 lít nước.. Hỏi người thợ đó

Trang 1

Và các em học sinh lớp 9A

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

C õu 2 : Em h óy chọn các câu đúng trong các câu sau:

A) Căn bậc hai của 121 là 11

B) Mọi số tự nhiên đều có căn bậc hai

C) Căn bậc hai số học của 81 là 9 và -9

D) Kí hiệu căn bậc hai của 5 là

E) Nếu x3 = 8 thì x = 2

5

Ta nói 2 là căn bậc ba

Thứ năm ngày 10 tháng 10 năm 2013

Cõu1: Bài toỏn:

Một người thợ cần làm một thựng hỡnh lập phương chứa

được đỳng 64 lớt nước Hỏi người thợ đú phải chọn độ dài cạnh của thựng là bao nhiờu đờximột?

Trang 3

Câu1 : Bài toán :

Một người thợ cần làm một thùng hình lập phương

chứa được đúng 64 lít nước Hỏi người thợ đó phải

chọn độ dài cạnh của thùng là bao nhiêu đêximét?

Giải:

Gọi x (dm) là độ dài cạnh của thùng hình lập phương Theo bài ra ta có x3 = 64 Ta thấy x = 4 vì 43 = 64 Vậy độ dài cạnh của thùng là 4dm.

Ta nói 4 là căn bậc ba của 64

Trang 4

Tiết 14: Căn bậc ba

1 Khái niệm căn bậc ba

Bài toán(SGK)

Giải

Gọi x (dm) là độ dài cạnh hình lập phư

ơng Theo bài ta có x3 = 64 Ta thấy x =

4 vì 43 = 64 Vậy độ dài cạnh hình lập

phương bằng 4 dm

Từ 43 = 64, người ta gọi 4 là căn bậc ba

của 64

Định nghĩa:

Căn bậc ba của một số a là số x sao cho

x3 = a

Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba

Ví dụ 1:

Kiểm tra các khẳng định sau đỳng hay sai:

1) Căn bậc ba của 8 là 2 2) - 4 là căn bậc ba của 64 3) -5 là căn bậc ba của -125 4) Số 0 không có căn bậc ba 5) 3 lớn hơn căn bậc ba của 27

Thứ năm ngày 10 tháng 10 năm 2013

Vậy căn bậc ba của một

số a là gỡ?

Đ

Đ

S

S S

Em cú nhận xột gỡ về căn bậc

ba của một số a?

Trang 5

Tiết 14: Căn bậc ba

1 Khái niệm căn bậc ba

Bài toán(SGK)

Định nghĩa:

Căn bậc ba của số a là số x sao cho x3 = a

Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba

Căn bậc ba của số a được kí hiệu là 3 a

Phép tìm căn bậc ba của một số được gọi là phép

khai căn bậc ba

Hãy so sánh và ?3 38 ( ) 3

3 8

3 a3 = 3 a = a

?1: Tìm căn bậc ba của mỗi số sau: a) 27 b) - 64 c) 0 d) 1251

Qua VD trên, em có nhận xét gì về căn bậc ba của số dương, số âm, số

0 ?

Nhận xét:

+ Căn bậc ba của số dương là số dương

+ Căn bậc ba của số õm là số õm

+ Căn bậc ba của số 0 là chớnh số 0

Trang 6

C¨n bËc ba C¨n bËc HAI

- C ăn bậc ba của số 0 là 0

- Số âm không có căn bậc hai

- M ỗi số a có duy nhất một

căn bậc ba

- Căn bậc ba của số dương

là số dương

- C ăn bậc ba của số âm là

số âm

- Chỉ có số không âm mới có căn bậc hai.

- Số dương có hai căn bậc hai

là 2 số đối nhau.

- C ăn bậc hai của số 0 là 0

Trang 7

Tiết 14: Căn bậc ba

2 Tính chất

Định nghĩa:

Căn bậc ba của số a là số x sao cho x3 = a

Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba

Căn bậc ba của số a được kí hiệu là 3 a

3 a3 = 3 a = a

Nhận xét (SGK)

1 Khái niệm căn bậc ba

Bài toán(SGK)

Biết 8 < 27, hãy so sánh và 3 8 3 27

Tính và so sánh với3 8.1000 3 8 10003

Tính và so sánh với

3 3

1 27

3 1 27

a) a < b <=> 3 a < 3 b

c) Với ta có

3 3

3

b 0

Trang 8

Tiết 14: Căn bậc ba

2 Tính chất

Định nghĩa:

Căn bậc ba của số a là số x sao cho x3 = a

Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba

Căn bậc ba của số a được kí hiệu là 3 a

3 a3 = 3 a = a

Nhận xét (SGK)

1 Khái niệm căn bậc ba

Bài toán(SGK)

a) a < b <=> 3 a < 3 b

c) Với ta có

3 3

3

b 0

Với a, b ≥ 0 :

Với a ≥ 0, b > 0 :

a < b a. b

⇔ <

=

b = b

Tớnh chất của căn bậc hai:

Trang 9

Tiết 14: Căn bậc ba

2 Tính chất

Định nghĩa:

Căn bậc ba của số a là số x sao cho x3 = a

Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba

Căn bậc ba của số a được kí hiệu là 3 a

3 a3 = 3 a = a

Nhận xét (SGK)

1 Khái niệm căn bậc ba

Bài toán(SGK)

a) a < b <=> 3 a < 3 b

c) Với ta có

3 3

3

b 0

Ví dụ 3: Rút gọn

3 7

Ta có 2 = , 8 > 7 nên: 3

3 > 3 7 => 2 7 3

8

Ví dụ 2: So sánh 2 và

3 8a3 − 5a

Ta có:

3 8a3 − = 5a 3 8 5a 5a 3 a3− = 2a − = -3a

?2: tính theo hai cách.

3 1728 : 643

Trang 10

Tiết 14: Căn bậc ba

2 Tính chất

Định nghĩa:

Căn bậc ba của số a là số x sao cho x3 = a

Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba

Căn bậc ba của số a được kí hiệu là

3 a3 = 3 a = a

Nhận xét (SGK)

1 Khái niệm căn bậc ba

Bài toán(SGK)

a) a < b <=> 3 a < 3 b

3

b 0 ≠ =

?2: tính theo hai cách.

3 1728 : 643

Cách 1:

3 3 3 3

3 1728 : 643 = 12 : 4 = 12 : 4 3 =

Cách 2:

64

3 a

Nhẩm: 1728 = 9 192 = 9 3 64 =27 64 = 3 3

4 3

Trang 11

Tiết 14: Căn bậc ba

2 Tính chất

Định nghĩa:

Căn bậc ba của số a là số x sao cho x3 = a

Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba

Căn bậc ba của số a được kí hiệu là

3 a3 = 3 a = a

Nhận xét (SGK)

1 Khái niệm căn bậc ba

Bài toán(SGK)

a) a < b <=> 3 a < 3 b

c) Với ta có

3 3

3

b 0

Lưu ý:

Cách tìm căn bậc ba bằng MTBT:

3 1728

3 a

Trang 12

Tiết 14: Căn bậc ba

2 Tính chất

Định nghĩa:

Căn bậc ba của số a là số x sao cho x3 = a

Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba

Căn bậc ba của số a được kí hiệu là

3 a3 = 3 a = a

Nhận xét (SGK)

1 Khái niệm căn bậc ba

Bài toán(SGK)

a) a < b <=> 3 a < 3 b

3

b 0 ≠ =

Lưu ý:

Cách tìm căn bậc ba bằng MTBT:

3 1728

Máy fx500MS:

Bấm:

KQ: 12 Vậy

1 3

3 1728 12 =

Trang 13

Tiết 14: Căn bậc ba

2 Tính chất

Định nghĩa:

Căn bậc ba của số a là số x sao cho x3 = a

Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba

Căn bậc ba của số a được kí hiệu là

3 a3 = 3 a = a

Nhận xét (SGK)

1 Khái niệm căn bậc ba

Bài toán(SGK)

a) a < b <=> 3 a < 3 b

c) Với ta có

3 3

3

b 0

3 a

-

Luyện tập

a) 3 3 327 -8 125 − +

3 3- 729 - 0,216

Bài 67 (SGK) : H óy tỡm

Bài 68 (SGK): T ớnh

Trang 14

Tiết 14: Căn bậc ba

2 Tính chất

Định nghĩa:

Căn bậc ba của số a là số x sao cho x3 = a

Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba

Căn bậc ba của số a được kí hiệu là

3 a3 = 3 a = a

Nhận xét (SGK)

1 Khái niệm căn bậc ba

a) a < b <=> 3 a < 3 b

c) Với ta có

3 3

3

b 0

3 a

-

Luyện tập Củng cố

được những vấn đề gì?

Trang 15

hướng dẫn về nhà

- Học thuộc định nghĩa, tính chất căn bậc ba

- Đọc bài đọc thêm về tìm căn bậc ba nhờ bảng số và MTBT

- Soạn tiết 16: Ôn tập chương 1

- Làm cỏc bài tập cũn lại như SGK

Hướng dẫn bài 69/36 So sánh:

a) 5 và 3 123 b) 5 63 và 6 53

3 3 3 3

3 3

3

a) 5 5 123

5 6 5 6 6

b) 5 6

6 6

3 3

3 3

6 5

Ngày đăng: 13/02/2015, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w