ECG loạn nhịp trên thấtBSCK2 NGÔ QUANG THI... Dẫn truyền xung động từ nhĩ xuống thất sớm hơn bình thườngPR < 0,12 Có thể gây biến dạng thất hay không Hội chứng kích thích sớm... 2 –
Trang 1ECG loạn nhịp trên thất
BSCK2 NGÔ QUANG THI
Trang 2Đường dẫn truyền phụ
Trang 4Dẫn truyền xung động từ nhĩ xuống thất sớm hơn bình thường
PR < 0,12
Có thể gây biến dạng thất hay không
Hội chứng kích thích sớm
Trang 52 – 4% dân số có PR < 0,12s
Thường gặp ở người không có bệnh tim
Wolff Parkinson White syndrome (WPW)
Lown Ganong Levine syndrome (LGL)
Mahaim-type
Trang 6Wolff-Parkinson-White syndrome
1. 0,25 % người khỏe mạnh
2. 60 – 70%: không có bệnh tim
3. 80% có cơn nhịp nhanh
4. 15 – 30% chuyển thành rung nhĩ, 5%: cuồng nhĩ
5. > 50%: cầu Kent nối vào thất trái
Trang 7Wolff-Parkinson-White syndrome
Trang 8“Delta” Wave
AP
Hybrid QRS shape
Trang 10Wolff-Parkinson-White
Trang 11Wolff-Parkinson-White
Trang 12Type B (ít phổ biến, hay gặp trong bất thường Ebstein)
Bó Kent nối vào thất phải
V1, V2:
Sóng delta âm
R điện thế thấp hay dạng QS
Trang 13WPW ECG Type
(Harold L.Brook’s ECG book)
Trang 14WPW ECG Type
Trang 15Type A or B ?
WPW dẫn truyền phụ nối thấtTrái
Trang 16WPW dẫn truyền phụ nối thất Phải
Trang 17Type A or B ?
Wolff-Parkinson-White
Trang 18WPW với Rung nhĩ
Trang 19AF với WPW :
Trang 20AF với WPW
Trang 21AF với WPW
Trang 22A Flutter WPW 1:1
Trang 23Lown Ganong Levine syndrome (LGL)
Trang 24Lown Ganong Levine syndrome (LGL)
Trang 25Chỉ được sử dụng khi có cơn nhịp nhanh
Lown Ganong Levine syndrome (LGL)
Trang 28Hội chứng kích thích sớm thể Mahaim
• Khó phân biệt với ECG nhịp xoang bình thường
• Có hình ảnh LBBB khi vào cơn nhịp nhanh điển
hình
Trang 29Hội chứng kích thích sớm thể Mahaim
• Block nhánh trái khi vào cơn nhịp nhanh
Trang 30• Af + WPW
Trang 31• WPW
Trang 32• RBBB
Trang 33• WPW