1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

GA lop 4 tuan 11 CKTKN

24 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 54,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoaït Ñoäng Cuûa Giaùo Vieân HÑ Cuûa Hoïc Sinh - Kieåm tra baøi cuõ: Goïi 2 ñeán 3 em leân baûng haùt laïi baøi haùt. ñaõ hoïc[r]

Trang 1

II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ trong SGK, SGK

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Y/c HS nêu tên chủ điểm sẽ học

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Y/c HS quan sát tranh minh hoạ và mô tả

những gì em nhìn thấy trong tranh

- Giới thiệu nội dung bài

2 HD luyện đọc và tìm hiểu bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b Tìm hiểu nội dung.

- Gọi HS đọc đoạn 1và 2 trả lời câu hỏi:

+ Nguyễn Hiền sống ở thời vua nào? Hoàn

cảnh của gia đình cậu nh thế nào?

+ Cậu bé ham thích trò chơi gì?

+ Chi tiết nào cho thấy Nguyễn Hiền rất

- 1 HS đọc bài, cả lớp theo dõi đọc

+ Đoạn 1: Từ đầu đến làm diều để chơi.+ Đoạn 2: Tiếp đến chơi diều

+ Đoạn 3: Tiếp đến học trò của thầy

Trang 2

- Gọi HS đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi:

+ Nguyễn Hiền ham học và chịu khó nh thế

nào?

- Gọi HS nêu ý đoạn 3

- Y/c HS đọc đoạn 4 và trả lời câu hỏi:

+Vì sao Nguyễn Hiền đợc gọi là ông Trạng

thả diều?

- Gọi HS nêu câu hỏi 4, trao đổi và trả lời

câu hỏi

- Câu chuyện khuyên ta điều gì?

- GV: Cả 3 câu tục ngữ, thành ngữ đều có

nét nghĩa đúng với nội dung truyện Câu

tục ngữ "Có chí thì nên" nói đúng ý nghĩa

câu chuỵên nhất

- Đoạn cuối bài cho biết điều gì?

- Y/c HS nêu nội dung của bài

- Câu chuyện có nghĩa gì?

- Dặn HS về nhà đọc bài bài và chuẩn bị bài

ấy cậu vẫn thích chơi diều

- HS thảo luận nhóm đôi và phát biểu

- Câu chuyện khuyên ta phải có ý chí, quyếttâm thì sẽ làm đợc điều mình mong muốn

ý 3: Nguyễn Hiền đỗ Trạng nguyên.

Đại ý: Câu chuyện ca ngợi Nguyễn Hiền thông minh, có ý chí vợt khó nên đã đỗ Trạng nguyên khi mới 13 tuổi.

- HS đọc nối tiếp bài

- HS giọng đọc, cách ngắt nghỉ

- HS luyện đọc nhóm đôi.

- Đại diện các nhóm thi đọc

- HS nêu ý nghĩa câu chuyện

- Thực hiện theo yêu cầu

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS nêu tính chất giao hoán của phép

nhân và thực hiện BT 2

- 1 HS nêu TC giao hoán của phép nhân

- 2 HS làm bảng, dới lớp làm bảng con

Trang 3

- Nhận xét, cho điểm.

B Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

- Nêu MT tiết học và ghi đầu bài:

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS tự làm bài và nêu miệng kết

quả từng phép tính

- Y/c HS nêu cách làm (HS yếu)

Bài 2- 3 dòng đầu: (SGK)

- Gọi HS yêu cầu

- Gọi HS nêu cách thực hiện

- Y/c HS tự làm bài và chữa bài

- Cả lớp làm bài và chữa bài

- HS nhắc lại quy tắc nhân, chia nhẩm với10,100,

- 1 HS nhắc lại quy tắc

Trang 4

- Nhận biết được tớnh chất kết hợp của phộp nhõn

- Bước đầu biệt vận dụng tớnh chất kết hợp của phộp nhõn trong thực hành tớnh

- Giáo dục ý thức học tập.

II Đồ dùng dạy học: SGK, VBT

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS nêu tính chất kết hợp của phép

1 Giới thiệu bài.

- Nêu MT tiết học và ghi đầu bài:

- Cho lần lợt giá trị của a, b, c, Gọi từng HS

tính giá trị của các biểu thức:

(a x b) x c và a x (b x c)

- Cho HS nhìn vào bảng, so sánh kết quả

trong mỗi trờng hợp để rút ra kết luận

- Gọi HS nêu tính chất kết hợp của phép

nhân (SGK)

- Giới thiệu dạng tổng quát:

- 1HS nêu tính chất và viết công thức

(2 x 3) x 4 = 6 x 4 = 24

2 x ( 3 x 4) = 2 x 12 = 24Vậy: (2 x 3 ) x 4 = 2 x ( 3 x 4)

Trang 5

T/c này giúp ta chọn đợc cách làm thuận

tiện nhất khi tính giá trị của BT a x b x c

- Y/c HS làm bài theo mẫu

- Gọi HS lên bảng chữa bài

Bài 1 (VBT)

- Gọi HS đọc đề

- HD HS làm mẫu

- Y/c HS làm bài theo mẫu

- Gọi HS lên bảng chữa bài

3 x 5 x 6 =

C1: 3 x 5 x 6 = (3 x 5) x 6 = 15 x 6 = 90 C2: 3 x 5 x 6 = 3 x (5 x 6) = 3 x 30 = 90

- Cả lớp làm bài

- 4 HS lên bảng làm

a) 8 x 5 x 9 = 8 x (5 x 9) = 8 x 45 = 360b) 6 x 7 x 5 = 6 x (7 x 5) = 6 x 35 = 210

- 2 HS nhắc lại tính chất

-Chính tả:

Tuần 11

I Mục đích - Yêu cầu:

- Nhớ - viết bài CT ; trỡnh bày đỳng cỏc khổ thơ 6 chữ

- Làm đỳng BT 3 ( viết lại chữ sai CT trong cỏc cõu đó cho ) làm được BT ( 2 ) a / b

HS khỏ , giỏi làm đỳng yờu cầu BT 3 trong SGK ( viết lại cỏc cõu )

- Giáo dục HS ý thức rèn viết cẩn thận, tỉ mỉ

II Đồ dùng dạy học: SGK, VBT

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc cho HS viết bảng: xôn xao, sản

xuất, xuất sắc, suôn sẻ

- HS viết vở và bảng lớp

- Lớp nhận xét, bổ sung

Trang 6

- GV nhận xét, sửa sai

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Nêu MT tiết học, ghi đầu bài

- Nhận xét, chữa bài cho HS

- Gọi HS đọc các từ vừa điền

- HS trả lời câu hỏi- lớp nhận xét, bổ sung

- 1 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào vởnháp

- Lắng nghe

- HS viết bài

- HS dùng bút chì chấm lỗi

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm bài (sang, xíu, sức, sức sống,

sáng, nổi, đồ, thởng, đổi, chỉ, nhỏ, thuở, phải, hơi, của, bữa, để, đổ)

I Mục đích - Yêu cầu:

- Nắm được một số từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ ( đó, đang, sắp )

- Nhận biết và sử dụng được cỏc từ đú qua bài tập thực hành (1,2,3 ) trong SGK

- HS khỏ, giỏi biết đặt cõu cú sử dụng từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ

- GD HS yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học: SGK, VBT.

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

Trang 7

- Gọi HS lên gạch chân các động từ trong

câu văn " Các bạn nam đang đá bóng, các

bạn nữ nhảy dây ngoài sân trờng"

- Nhận xét ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Nêu MT tiết học, ghi đầu bài

2 Luyện tập:

Bài 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS gạch chân dới các động từ

đ-ợc bổ sung ý nghĩa cho từng câu

- H: Từ sắp bổ sung ý nghĩa gì cho ĐT đến?

Nó cho biết điều gì?

- Từ đã bổ sung ý nghĩa gì cho ĐT trút? Nó

gợi cho em biết điều gì?

- KL: Những từ bổ sung ý nghĩa thời gian

cho ĐT rất quan trọng Nó cho biết sự việc

đó sắp diễn ra, đang diễn ra, đang diễn ra

hay đã hoàn thành rồi

- Cho HS đặt câu với từ bổ sung ý nghĩa

thời gian cho ĐT

- Nhận xét, tuyên dơng HS đặt câu hay,

đúng

Bài 2:

- GV gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Y/c HS thảo luận theo nhóm đôi và làm

bài

- Gọi HS nêu các từ cần điền và giải thích

vì sao lại điền từ đó

- HS lần lợt trả lời câu hỏi- Lớp nhận xét

- Gọi HS nêu kết luận

Trang 8

- H: Truyện đáng cời ở điểm nào?

I MUẽC TIEÂU: Sau baứi hoùc, HS coự theồ neõu ủửụùc:

- Tiếp theo nhà Lê là nhà Lý Lý Thái Tổ là ông vua đầu tiên của nhà Lý, ông cũng là ngời

đầu tiên xây dựng kinh thành Thăng Long Sau đó, Lý Thánh Tông đặt tên nớc là Đại Việt

- Kinh đô Thăng Long thời Lý ngày càng phồn thịnh

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC: Tỡm hieồu veà teõn goùi khaực cuỷa kinh thaứnh Thaờng Long

III HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP:

1 Kieồm tra baứi cuừ:

- Goùi 3 HS leõn baỷng, yeõu caàu HS traỷ lụứi 3

caõu hoỷi cuoỏi baứi 8

- GV nhaọn xeựt vieọc hoùc baứi ụỷ nhaứ cuỷa HS

2 Baứi mụựi:

* Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu baứi:

* Hoaùt ủoọng 2: Nhaứ Lyự - sửù tieỏp noỏi cuỷa

Nhaứ Leõ

- GV yeõu caàu HS ủoùc SGK tửứ naờm 2005

ủeỏn nhaứ Lyự baột ủaàu tửứ ủaõy

- Sau khi Leõ ẹaùi Haứnh maỏt,tỡnh hỡnh nửụực

ta nhử theỏ naứo?

-Vỡ sao Leõ Long ẹúnh maỏt, caực quan

trong trieàu laùi toõn Lyự Coõng Uaồn leõn laứm

vua ?

-Vửụng trieàu nhaứ Lyự baột ủaàu tửứ naờm

naứo ?

- GV: Naờm 1009, nhaứ Leõ suy taứn, nhaứ lyự

tieỏp noỏi nhaứ Leõ xaõy dửùng ủaỏt nửụực ta

* Hoaùt ủoọng 3: Nhaứ Lyự dụứi ủoõ ra ẹaùi La,

ủaởt teõn kinh thaứnh laứ Thaờng Long:

- Naờm 1010, vua Lyự Coõng Uaồn quyeỏt ủũnh

-HS traỷ lụứi, nhaọn xeựt

- 1HS ủoùc baứi trong SGK

- Sau khi Leõ ẹaùi haứnh maỏt, Leõ Long ẹúnhleõn laứm vua Nhaứ vua tớnh tỡnh

-Vỡ Lyự Coõng Uaồn laứ moọt vũ quan trongtrieàu ủỡnh nhaứ Leõ OÂng voỏn laứ ngửụứi -Nhaứ Lyự baột ủaàu tửứ naờm 1009

- Naờm 1010, vua Lyự Coõng Uaồn quyeỏt ủũnhdụứi ủoõ tửứ Hoa Lử ra thaứnh ẹaùi La vaứ ủoồiteõn laứ thaứnh Thaờng Long

- Hoùc nhoựm 4 thaỷo luaọn tỡm caõu traỷ lụứi

Trang 9

Hoaùt ủoọng daùy Hoaùt ủoọng hoùc

rụứi ủoõ tửứứ ủaõu veà ủaõu ?

- So vụựi Hoa Lử thỡ vuứng ủaỏt ẹaùi La coự gỡ

thuaọn lụùi hụn cho vieọc phaựt trieồn ủaỏt

nửụực?

- GV gụùi yự HS caựch suy nghú : Vũ trớ ủũa lyự

vaứ ủũa hỡnh cuỷa vuứng ủaỏt ẹaùi La coự gỡ

thuaọn lụùi hụn so vụựi vuứng Hoa Lử ?

- GV neõu ủieồm thuaọn lụùi cuỷa vuứng ủaỏt

ẹaùi La

* Hoaùt ủoọng 4: Kinh thaứnh Thaờng Long

dửụựi Thụứi Lyự

- Nhaứ Lyự ủaừ xaõy dửùng kinh thaứnh Thaờng

Long nhử theỏ naứo ?

* Hoaùt ủoọng noỏi tieỏpứ:

- GV toồ chửực cho HS thi keồ caực teõn khaực cuỷa kinh thaứnh Thaờng Long

- GV toồng keỏt giụứ hoùc, daởn doứ HS veà nhaứ oõn laùi baứi vaứ chuaồn bũ baứi sau

- Đọc đúng các tiếng: câu chạch, câu rùa, sóng cả, rã,

- Đọc trôi chảy, rõ ràng rành mạch từng câu tục ngữ

- Biết đọc từng cõu tục ngữ với giọng nhẹ nhàng chậm rói

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài: Ông trạng thả diều và trả

lời câu hỏi SGK

- HS đọc nối tiếp và trả lời câu hỏi

Trang 10

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Cho HS quan sát tranh minh hoạ và giới

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b Tìm hiểu nội dung:

- Gọi HS đọc câu hỏi1

- Y/c HS thảo luận và trả lời câu hỏi

- Gọi HS nêu kết quả

- Gọi HS đọc câu hỏi 2 và trao đổi trả lời

- Cho HS nhận xét về cách diễn đạt của các

câu thành ngữ

- H: Theo em, HS phải rèn luyện ý chí gì?

Lấy VD về những biểu hiện của một HS

- Gọi HS HTL từng câu theo hình thức

truyền điện hàng ngang hoặc hàng dọc

+ Khuyên ngời ta giữ vững mục tiêu đãchọn: câu 2, 5

+ Khuyên không nản lòng khi gặp khókhăn: Câu 3, 6, 7

- HS luyện đọc theo nhóm

- HS nối tiếp đọc

- 2 - 3 HS đọc cả bài

Trang 11

- Em hiểu các câu tục ngữ trong bài muốn

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết cỏch nhõn với số tận cựng là chữ số 0; vận dụng để tớnh nhanh, tớnh nhẩm

- Giáo dục ý thức học tập, yêu thích môn học.

II Đồ dùng dạy học: SGK + VBT.

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS nêu tính chất kết hợp của phép

nhân

- Yêu cầu HS tính nhanh: 5 x 9 x 3 x 2 =?

- Nhận xét, cho điểm

B Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài

- Nêu MT tiết học và ghi đầu bài:

- 2 HS nhắc lại cách nhân

- HS trả lời miệng

x

Trang 12

- Gọi HS nêu đề bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS lên bảng chữa bài và nêu cách

- Gọi HS nêu kết quả từng bài

- Nhận xét, chữa bài cho HS

BAỉN CHAÂN Kè DIEÄU

I Muùc ủớch - yeõu caàu :

- Nghe, quan sỏt tranh để kể lại được từng đoạn, kể nối tiếp được toàn bộ cõu chuyện Bànchõn kỡ diệu (do GV kể )

x

Trang 13

- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi tấm gương Nguyễn Ngọc Ký giàu nghị lực, cĩ ýchí vươn lên trong học tập và rèn luyện

- Tự rút ra bài học cho mình về tấm gương Nguyễn Ngọc Ký bị tàn tật nhưng đã cốgắng vươn lên và thành công trong cuộc sống

II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ phóng to.

III Các hoạt động dạy - học:

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh kể câu chuyện có nội dung

về một ước mơ đẹp của em hoặc của bạn

bè, người thân

- Nhận xét cho điểm

* Hoạt động 2: Giới thiệu bài.

* Hoạt động 3: GV kể chuyện

- Kể lần1 : Giọng kể chậm rãi, thong thả

- Kể lần 2: Vừa kể vừa chỉ vào từng tranh

minh hoạ kết hợp với phần lời dưới mỗi

bức tranh

* Hoạt động 4: Hướng dẫn kể chuyện.

a Kể trong nhóm:

- GV chia nhóm 4 HS Y/c trao đổi KC

theo nhóm

- GV đi giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn

b Kể trước lớp:

- Tổ chức cho học sinh kể từng đoạn

- Gọi học sinh nhận xét bạn kể?

-Tổ chức cho HS thi kể cả câu chuyện

- Nhận xét và cho điểm học sinh

c Tìm hiểu ý nghĩa truyện.

- Câu chuyện muốn khuyên chúng ta điều

gì?

- Em học được điều gì ở Nguyễn Ngọc

Ký?

- 2 HS lên kể, nhận xét

- HS theo dõi lắng nghe

- HS trong nhóm thảo luận, kể chuyện

- Mỗi nhóm cử 1 HS thi kể và kể1 tranh

- 3 HS tham gia thi kể

- Nhận xét đánh giá lời bạn kể theo cáctiêu chí đã nêu

- Khuyên chúng ta hãy kiên trì, nhẫn nạivượt lên mọi khó khăn thì sẽ đạt đượcmong ước của mình

- Tinh thần ham học, quyết tâm vươnlên

- Em học được ở anh Ký nghị lực vươn lêntrong cuộc sống

- Em thấy mình cần phải cố gắng nhiều

Trang 14

Hoaùt ủoọng daùy Hoaùt ủoọng hoùc

- GV: Thaày Nguyeón Ngoùc Kyự laứ moọt taỏm

gửụng saựng veà hoùc taọp, yự chớ vửụn leõn

trong cuoọc soỏng Tửứ moọt caọu beự bũ taứn taọt,

oõng trụỷ thaứnh moọt nhaứ thụ, nhaứ vaờn Hieọn

nay oõng laứ Nhaứ Giaựo ệu tuự, daùy moõn Ngửừ

vaờn cuỷa moọt trửụứng Trung hoùc ụỷ thaứnh

phoỏ HCM

* Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp:

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Daởn HS KC cho ngửụứi thaõn nghe

hụn nửừa trong hoùc taọp

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết Đề-xi-một vuụng là đơn vị đo diện tớch

- Đọc, viết đỳng cỏc số đo diện tớch theo đơn vị Đề-xi-một vuụng

- Biết được 1 dm2 = 100 cm2 bước đầu biết chuyển đổi từ dm2 sang cm2 và ngược lại

- Giáo dục ý thức học tập, yêu thích môn học.

II Đồ dùng dạy học: Vẽ hình minh hoạ nh SGK lên bảng, SGK+ VBT.

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng thực hiện phép nhân

250 x 30 125 x 40

- Nhận xét, cho điểm

B Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài

- Nêu MT tiết học và ghi đầu bài:

* Hoạt động 2: Giới thiệu Đề - xi mét

vuông.

- GV giới thiệu: Để đo diện tích ngời ta còn

dùng đơn vị Đề - xi - mét vuông

- Cho HS quan sát hình vẽ và giới thiệu

cạnh của 1 hình vuông dài 1 cm, diện tích 1

ô vuông là 1 cm2

- Y/c HS tính số ô vuông, cạnh của hình

vuông để HS nhận thấy hình vuông 1 dm2

Trang 15

- Giới thiệu cách đọc, viết đề - xi - mét

vuông

- Y/c HS viết ký hiệu dm2

- Y/c HS đọc các đơn vị đo diện tích BT1

- Gọi HS lên bảng chữa bài

- Lu ý cho HS cách đọc, viết số đo diện

tích

Bài 2: (VBT)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- HD HS viết theo mẫu

- Y/c HS tự làm bài và chữa bài

I Mục đích - yêu cầu:

- Hiểu được tớnh từ là từ miờu tả đặc điểm hoặc tớnh chất của sự vật, hoạt động, trạng thỏi

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- H: Gọi HS đặt câu có các từ bổ sung ý

nghĩa cho ĐT

- Nhận xét, chữa bài

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Nêu MT tiết học, ghi đầu bài

2 Tìm hiểu ví dụ:

- HS lên bảng đặt câu

- Lắng nghe

Trang 16

- Cho HS thảo luận nhóm 2 và làm bài.

- Gọi HS trình bày kết quả thảo luận

- GV kết luận những từ đúng

- GV: Những từ chỉ tính tình, t chất của cậu

bé Lu - i hay chỉ màu sắc của sự vật hoặc

- Từ nhanh nhẹn gợi tả dáng đi nh thế nào?

- KL: Những từ miêu tả đặc điểm, tính chất

của sự vật, hoạt động trạng thái của ngời,

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- HD HS làm bài và chữa bài

- Gọi HS nêu kết quả bài làm

- KL các từ đúng

Bài 2:

- GV gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Y/c HS nêu các từ chỉ tính tình, đặc điểm,

- HS thảo luận theo cặp

- Đại diện các nhóm nêu kết quả

a chăm chỉ, giỏi

b trắng phau, xám

c, Thị trấn: nhỏVờn nho: con conDòng sông: hiền hoà

Da của thấy Rơ -nê: nhăn nheo

- Lắng nghe

- 1 HS đọc

- bổ xung ý nghĩa cho từ đi lại

- gợi tả dáng đi họat bát, nhanh trong bớc

- Đặc điểm: cao, gầy, béo,

- Tính tình: hiền lành, chăm ngoan, lờibiếng, ngoan ngoãn,

Trang 17

Luyện tập trao đổi ý kiến với ngời thân

I Mục đích - yêu cầu:

- Xỏc định được đề tài trao đổi, nội dung, hỡnh thức trao đổi ý kiến với người thõn theo đềtài trong SGK

- Bước đầu biết đúng vai trao đổi tự nhiờn, cố gắng đạt mục đớch đề r

- Biết cách nói, thuyết phục đối tợng đang thực hiện trao đổi với mình và ngời nghe

- GD HS yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học: Bảng lớp viết sẵn đề bài, SGK.

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS thực hiện trao đổi ý kiến về

nguyện vọng học thêm môn năng khiếu

- Nhận xét cho điểm

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài:

- Nêu MT tiết học, ghi đầu bài

+ Khi trao đổi cần chú ý điều gì?

- Giảng và dùng phấn gạch chân dới các từ:

- 2 HS thực hiện yêu cầu

Ngày đăng: 13/04/2021, 18:45

w