- HS quan sát tranh, nêu bài học - HS theo dõi bài đọc để nắm đợc giọng - HS đọc nối tiếp đoạn.. Bài 3: Đặt câu hỏi có cụm từ ở đâu cho mỗi câu sau: - Bộ phận nào trong câu trả lời cho c
Trang 1
Tập đọc
chim sơn ca và bông cúc trắng
I Mục tiêu:
- CKT: Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rành mạch đợc toàn bài
Hiểu lời khuyên từ câu chuyện: Hãy để cho chim đợc tự do ca hát, bay lợn;
để cho hoa đợc tự do tắm nắng mặt trời Trả lời đợc câu hỏi1.2.4.5
*HS khá giỏi: Trả lời đợc câu hỏi 3
- KNS: Kĩ năng thể hiện sự cảm thông (Câu hỏi 4)
II Chuẩn bị đồ dùng:
- Tranh minh hoạ BTĐ - SGK
III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV cho HS độc bài "Lá th nhầm địa
- GV đọc mẫu toàn bài
- Luyện đọc từng câu: Cho HS đọc nối
Giúp HS hiểu nghĩa các từ phần chú giải
Giải nghĩa thêm từ trắng tinh"(trắng đều
một màu, sạch sẽ.)
- Luyện đọc đoạn trong nhóm
GV theo dõi, hớng dẫn các nhóm luyện
thành tiếng rồi trả lời câu hỏi
Câu 1 : Trớc khi bị bỏ vào lồng, chim và
hoa sống thế nào?
Câu 2: Vì sao tiếng hót của chim trở nên
buồn thảm?
- HS, lớp theo dõi nhận xét
- HS quan sát tranh, nêu bài học
- HS theo dõi bài đọc để nắm đợc giọng
- HS đọc nối tiếp đoạn
- HS nêu nghĩa phần chú giải
- HS luyện đọc theo nhóm, các bạn trongnhóm theo dõi, sửa sai
- 4 nhóm thi đọc bài, các bạn lớp theo dõi bình chọn bạn đọc tốt
- HS đọc thầm SGK, trao đổi, thảo luận
và trả lời câu hỏi
- Chim tự do bay nhảy, hót véo von, sốngtrong một thế giới rất rộng lớn- là cả bầutrời xanh thẳm
- Cúc sống tự do bên bờ rào, giữa đám cỏdại
- Vì chim bị bắt, bị cầm tù trong lồng
Trang 2*(HS khá giỏi):Câu3: Điều gì cho thấy
các cậu bé rất vô tình với chim, với hoa?
Câu 4: Hành động của các cậu bé gây ra
điều gì đau lòng?
Câu 5: Em muốn nói gì với các cậu bé?
- GV cho nhiều HS nói lời của mình
* Tích hợp: Chúng ta cần yêu quý những
sự vật trong môi trờng thiên nhiên quanh
ta để cuộc sống luôn đẹp đẽ và có ý
nghĩa Làm đợc nh vậy là chúng ta đã
góp phần bảo vệ môi trờng
* Gợi ý HS rút ra ý nghĩa câu chuyện:
Cần yêu quý những sự vật trong môi
tr-ờng thiên nhiên quanh ta để cuộc sống
Đối với hoa: Hai cậu bé chẳng cần thấybông cúc đang nở rất đẹp, cầm dao cắt cả
đám cỏ và bông cúc bỏ vào lồng sơn ca
- Sơn ca chết, cúc héo tàn
- Đừng bắt chim, đừng hái hoa./
* HS nhắc lại ý nghĩa câu chuyện
- HS luyện đọc lại bài: 5- 7 HS đọc bài
- (?; ; ,;-;!)-Rào, rằng, trắng, trời, sung sớng, châm, chân
Trang 3- GV theo dõi uốn nắn cho các em.
Bài 3: Giải câu đó tiếng chứa âm ch/tr.
- Yêu cầu HS viết lời giải câu đó vào bảng
con
C Củng cố và dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- HS đổi vở soát lỗi
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- HS chơi trò chơi tiếp sức 5 em một
- Cả lớp theo dõi, nhận xét tuyên dơng nhóm thắng cuộc
a) Kể từng đoạn câu chuyện theo gợi ý
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài 1
- Yêu cầu HS kể chuyện theo nhóm 4
- Yêu cầu nhận xét bổ sung
*Khá giỏi:
b Kể lại toàn bộ câu chuyện
- Yêu cầu HS khá giỏi thi kể toàn bộ câu
- HS khá nhin tranh kể mẫu đoạn 1
- Nối tiếp nhau kể chuyện trong nhóm
- Đại diện nhóm nối tiếp nhau kể 4 đoạn trớc lớp
- Đại diện kể chuyện, cả lớp nhận xét
Trang 4- Theo dõi nhận xết cho điểm.
* HS nêu ý nghĩa câu chuyện
C Củng cố và dặn dò:
- Chuyện Chim Sơn ca bông Cúc trắng
cho em biết điều gì?
- Nhận xét giờ học, dặn dò bài sau
-Biết ngắt nghỉ đúng nhịp khi đọc các dòng trong bài vè
- Hiểu nội dung: Một số loài chim cũng có đặc điểm, tính nết giố nh con ngời.Trả lời
đợc câu hỏi 1.3 Học thuộc đợc một đoạn trong bài vè
*Khá giỏi: Trả lời đợc câu hỏi 2 Học thuộc đợc cả bài vè
II Đồ dùng dạy học : Tranh minh hoạ 1 số loài chim có trong bài( nếu có).
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
A KTBC : Yêu cầu đọc bài thông báo của th
viện vờn chim
- Tìm TN tả đặc điểm của các loài chim?
- Em thích con chim nào? vì sao?
* Gợi ý HS rút ra nội dung ý nghĩa của bài
thơ GV chốt nội dung bài
- Quan sát tranh ảnh các loài chim
đợc nêu trong bài
- HS nối tiếp nhau đọc mỗi em hai dòng thơ
- Đọc bài trả lời câu hỏi
- Gà, sáo, liếu điếu, chìa vôi, chèo bẻo, khách, chim sẻ
- HS trao đổi cặp trả lời
Em, cậu, thím, bà, mẹ, cô, con, bác
- Chạy lon xon, vừa đi vừa nhảy
- HS trả lời theo suy nghĩ
VD: Thích con gà mới nở vì trông nh hòn tơ
* Nội dung: Nh mục tiêu
- Học thuộc lòng bài bằng cách xoá dần bảng
- Thi học thuộc lòng từng khổ, cả bài thơ
- VN học thuộc lòng bài thơ
- Su tầm bài vè ở trong dân gian
4
Trang 5- Nhận xét giờ học, dặn dò bài sau.
Luyện từ và câu
Tuần 21
I Mục tiêu : Giúp học sinh:
- Xếp đợc tên một số loài chim theo nhóm thích hợp(BT1)
- Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ ở đâu(BT2,3)
II Chuẩn bị đồ dùng:
VBTTV
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC : Gọi HS chữa bài 2 tiết 20.
- GV giới thiệu tranh về chín loại chim
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4
- GV nhận xét miêu tả thêm về tiếng kêu,
cách kiếm mồi của các loài chim đã nêu
HĐ2: - Biết đặt và trả lời câu hỏi đúng
với cụm từ ở đâu?
Bài 2:
- Dựa vào bài tập đọc trả lời câu hỏi
- Yêu cầu từng cặp thực hành hỏi đáp
- Theo dõi nhận xét đúng sai
Bài 3: Đặt câu hỏi có cụm từ ở đâu cho
mỗi câu sau:
- Bộ phận nào trong câu trả lời cho câu hỏi
Gọi tên theo tiếng kêu
Gọi tên theo cách kiếm ăn
cú mèo cuốc,
quạ
gõ kiến, chim sâu
Trang 6II Đồ dùng dạy học : Vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học :
- Bài sân chim tả cái gì?
- Những chữ nào trong bài bắt đầu bằng
tr/s?
- GV đọc cho HS viết bảng con chữ khó
- GV đọc cho HS viết bài
- Chấm, chữa bài
+ Chấm 10 bài - nhận xét chữa lỗi phổ
biến
HĐ2 : HS làm bài tập.
Bài 2b: Điền vào chỗ trống uôt/uôc
Bài 3b: Thi tìm tiếng bắt đầu bằng uôt/
uôc Đặt câu với tiếng đó
-GV tổ chức cho HS thi tiếp sức
- xiết, thuyền trắng xoá, sát
- HS nghe và viết bài vào vở
- HS đổi vở soát lỗi
- HS tự làm bài vào vở BT
- 2 HS lên bảng làm rồi chữa bài
uống thuốc, trắng muốt bắt buộc, buột miệng nói chải chuốt, chuộc lỗi
- 1 HS đọc yêu cầu
- 3 nhóm thi tiếp sức Nhóm nào tìm
đúng, đặt câu đúng, nhanh là thắng cuộc
* HS khá giỏi: Biết viết đúng chữ R hoa theo cỡ vừa và nhỏ Chữ và câu ứng dụng: Rýu Rýu rít chim ca cỡ vừa, cỡ nhỏ
II Chuẩn bị đồ dùng:
- Một chữ R hoa đặt trong khung chữ
- Vở tập viết
6
Trang 7III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ : GV cho HS viết chữ Q và từ
* HĐ2: Hớng dẫn viết câu ứng dụng:
- GV giới thiệu câu ứng dụng
+ GV giải thích câu ứng dụng: Ríu rít
chim ca.
+ Độ cao của các con chữ nh thế nào?
+ Khoảng cách giữa các con chữ nh
* HĐ4:Chấm chữa bài :
- GV chấm nhận xét bài viết của HS
C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Về nhà tập viết lại bài cho đẹp
- Theo dõi, mở Vở tập viết
- HS quan sát mẫu
- Cao 5 ly
- Chữ này gồm 2 nét , nét 1 giống nét 1của chữ B, nét 2 là nét kết hợp của hainét cơ bản: nét cong trên và nét móc ng-
ợc phải nối vào nhau tạo thành vòngxoắn giữa thân chữ
- HS viết từ ứng dụng vào bảng con
- HS viết theo sự hớng dẫn của GV
- HS: 12 em chấm bài, lớp rút kinhnghiệm
- HS theo dõi, làm theo yêu cầu của GV.Tập làm văn
ĐáP LờI CảM ƠN Tả NGắN Về CHIM I.Mục tiêu :
Biết đáp lại lời cảm ơn trong tình huống giao tiếp đơn giản(BT1,2)
Thực hiện đợc yêu cầu của BT3: Tìm câu văn miêu tả trong bài, viết 2,3 câu về một loài chim
II Đồ dùng dạy học : Tranh SGK.
III Hoạt động dạy học :
* GTB: Nêu mục tiêu bài học
Bài 1: Đọc lại lời các nhân vật trong tranh
- Yêu cầu HS quan sát tranh
Lu ý: Không nhất thiết nói giống hệt lời
Trang 8Bài 3: Gọi HS đọc bài Chim chích bông
và yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi a,b
- GV nhận xét nhắc lại câu trả lời đúng
- Viết đoạn văn( 2, 3 câu) tả một loài chim
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Yêu cầu HS đọc bài của mình
- 4 cặp thực hành nói lời cảm ơn, đáp lời
- Đáp lại lời cảm ơn trong các trờng hợp sau nh thế nào?
- Từng cặp lần lợt đóng vai các tình huốnga,b,c
- 1 số cặp trình bày trớc lớp
a Không có gì, cậu cứ lấy mà dùng
b Mình mong bạn chóng khoẻ để cùng mình đi học
c Cảm ơn bác, đây là việc cháu nên làm
- 2 HS đọc
- HS trả lời miệng Lớp nhận xét, bổ sung:
- HS nối tiếp nhau đọc bài viết
- VN hỏi bố mẹ tên một số loài chim, đặc
điểm, hình dáng , ích lợi của chúng
- Biết giải bài toán có một phép nhân
- Nhận biết đợc đặc điểm của dãy số để viết số còn thiếu của dãy số đó
*Khá giỏi: Làm thêm BT1b; BT4; BT5
8
Trang 9II Các hoạt động dạy học
A Bài cũ: Gọi HS nêu bảng nhân 5; GV
hỏi một số phép nhân 5
- GV nhận xét
B Bài mới:
* Giới thiệu và ghi đầu bài
HĐ1 Hớng dẫn tìm hiểu nội dung từng
bài tập
- GV cho HS nối tiếp nhau đọc từng yêu
cầu bài tập
- GV lu ý cách làm từng bài tập
- GV yêu cầu HS làm bài tập vào vở bài
tập, GV theo dõi hớng dẫn bổ sung
- GV tổ chức cho HS chữa bài
HĐ2.Chữa bài củng cố kiến thức
Bài 1: Tính nhẩm:
- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn
Bài 2: Tính ( theo mẫu)
Gọi 3 HS lên bảng chữa bài, lớp nhận
- GV hệ thống lại nội dung bài học
- Nhận xét, đánh giá giờ học, dặn dò bài
sau
- 4 HS nêu, lớp theo dõi nhận xét
- Theo dõi, mở SGK + vở Toán
- Đọc từng yêu cầu từng bài tập
*b.2x5=10 5x3=15 5x4=20 5x2=10 3x5=15 4x5=20
- HS giải trên bảng
Giải Mỗi tuần lễ Liên học số giờ là
5 x 5 = 25 ( giờ) Đáp số: 25 giờ
Đờng gấp khúc - Độ dài đờng gấp khúc
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Nhận dạng đợc và gọi đúng tên đờng gấp khúc
- Nhận biết độ dài đờng gấp khúc
- Biết tính độ dài đờng gấp khúc khi biết độ dài mỗi đoạn thẳng của nó
Trang 10*Khá giỏi: Làm thêm BT1b
II Chuẩn bị đồ dùng:
- VBT, SGK
III Hoạt động dạy - học:
A.Bài cũ : GV gọi HS đọc bảng nhân 5.
- GV nhận xét.
B Bài mới:
Giới thiệu, ghi đầu bài.
*HĐ1 Giới thiệu về đờng gấp khúc và
độ dài đờng gấp khúc
- GVvẽ đờng gấp khúc và giới thiệu đờng
- GV cho HS quan sát đờng gấp khúc và
nêu độ dài của mỗi đoạn thẳng
( nh SGK)
- GV yêu cầu HS tính độ dài đờng gấp
khúc
* Chúng ta khi tính tổng độ dài đờng gấp
khúc thì cần phải để cả đơn vị đo ở cả hai
- HS theo dõi mở SGK
- HS theo dõi GV chỉ đờng gấp khúc
- Một số HS nêu lại đờng gấp khúcABCD
- Đờng gấp khúc này gồm 3 đoạn thẳng:
AB, BC, CD( B là điểm chung giữa hai
đoạn thẳng: AB và BC; C là điểm chunggiữa hai đoạn thẳng BC và CD)
- HS nêu độ dài của mỗi đoạn thẳng
- Độ dài đờng gấp khúc này là:
- HS làm bài , chữa bài, lớp nhận xét
- Muốn tính đợc độ dài đoạn dây đồng đó
ta tính tổng số đo các cạnh trong hìnhtam giác
Giải Độ dài đoạn dây đồng đó là
4 + 4 + 4 = 12( cm) Hoặc 4 x 3 = 12( cm) Đáp số: 12 cm
10
A
Trang 11C Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học, dặn HS ôn lại bài
- HS về xem lại bài - HS làm các bài tập trongVở bài tập
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu : Giúp HS:
- Biết tính độ dài đờng gấp khúc
*HSkhá giỏi: Làm thêm BT1a; BT3
II Đồ dùng dạy học :
VBT toán
III Hoạt động dạy học :
A KTBC: GV cho biết các điểm rồi yêu
cầu HS lên vẽ đờng gấp khúc
- GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới:
* GTB: Nêu mục tiêu bài học
HĐ1 : Hớng dẫn HS làm bài tập.
- GV gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập 1,2,3
- GV lu ý lại cách làm từng bài tập
- GV yêu cầu HS làm bài tập vào vở bài
tập
- GV theo dõi, hớng dẫn bổ sung
HĐ2: Chữa bài và củng cố kiến thức.
Bài 1:
- GV cho HS nhận xét đúng, sai bài làm
của bạn
- Muốn tính đợc độ dài đờng gấp khúc này
ta làm nh thế nào?
- GV củng cố cách tính độ dài đờng gấp
khúc
Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc lại yêu cầu bài tập và nêu
cách làm bài
*HS khá giỏi:
BT1a: 1HS chữa trên bảng lớp, lớp nhận
xét
BT3: Gọi 2 HS lên bảng chữa bài HS
- Thực hiện yêu cầu, lớp theo dõi nhận xét
- HS theo dõi
- 1HS nêu yêu cầu từng bài tập
- HS theo dõi
- HS làm bài vào vở bài tập
- HS nhận xét đúng sai
- Muốn tính đợc độ dài đờng gấp khúc ta tính tổng độ dài các đoạn thẳng
* a 12 cm + 15 cm = 27 cm
b 10dm + 14dm + 9dm = 33dm
- HS đọc lại yêu cầu bài tập và nêu lại cách làm.1 HS chữa bài trên bảng, lớp nhận xét,bổ sung
Bài giải Con ốc sên phải bò đoạn đờng dài là
5 + 2 + 7 = 14(dm)
Đáp số: 14 dm
- Kết quả đã có ở BT1
Trang 12khác nhận xét, bổ sung.
C Củng cố và dặn dò :
- GV hệ thống lại nội dung bài học
- Nhận xét giờ học,dặn dò bài sau
- Biết giải bài toán có một phép tính nhân
- Biết tính độ dài đờng gấp khúc
- HS theo dõi nhận xét và bổ sung
- HS tự làm bài, đọc chữa bài
- HS đổi chéo vở kiểm tra
2x6=12 2x8=16 5x9=45 3x5=153x6=18 3x8=24 2x9=18 4x5=204x6=24 4x8=32 4x9=36 2x5=105x6=30 5x8=40 3x9=27 5x5=25
- 1 HS đọc đề, nêu cách làm, làm bài, 4
HS lên bảng chữa bài, lớp nhận xét, bổ sung
a 5 x 5 + 6 = 31 b 4 x 8 - 17 = 15
c 2 x 9 -18 = 0 d 3 x 7 + 29 = 50
- VN làm BT trong Vở bài tập
12
Trang 13III Hoạt động dạy học:
A KTBC: Gọi HS lên bảng chữa bài 2,3,
4, 5 Vở bài tập
B Bài mới:
* GTB: Nêu mục tiêu bài học
HĐ1: Hớng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu
từng bài tập
- GV yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc
từng yêu cầu bài tập GVkết hợp hớng
2x5=10 3x7=21 4x4=16 5x10=502x9=18 3x4=12 4x3=12 4x10=402x4=8 3x3=9 4x7=28 3x10=302x2=4 3x2=6 4x2=8 2x10=20
2 HS lên bảng chữa bài, lớp nhận xét, bổ sung
2x3 = 3x2 * 4x9 < 45 4x6 > 4x3 5x2 = 2x5 5x8 > 5x4 3x10 > 5x4 Bài giải
8 HS đợc mợn số quyển truyện là:
5 x 8 = 40 ( quyển) Đáp số: 40 quyển truyện
Trang 14BT3(cột2): Gọi 1 HS nêu kết quả HS
khác nhận xét, bổ sung
BT5: Gọi 2 HS đo rồi tính độ dài của
đ-ờng gấp khúc đó
C Củng cố, dặn dò:
- Khái quát nội dung bài học
- Nhận xét giờ học Dặn dò bài sau
- CKT: Biết một số yêu cầu, đề nghị lịch sự
Bớc đầu biết đợc ý nghĩa của việc sử dụng những lời yêu cầu đề nghi lịch sự Biết sử dụng lời yêu cầu đề nghị phù hợp trong các tình huống đơn giản thờng gặp hàng ngày
*Khá giỏi: Mạnh dạn khi nói lời yêu cầu đề nghị phù hợp trong các tình huống thờng gặp hàng ngày
-KNS: Thể hiện sự tự tôn trọng và tôn trọng ngời khác (Liên hệ)
II Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập đạo đức
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài cũ: - Khi nhặt đợc của rơi cần làm gì? Vì sao?
- Giữ trờng lớp sạch đẹp có lợi ích gì?
Bài mới : GT- Ghi đầu bài.
* HĐ1: Nhận biết mẫu câu yêu cầu, đề nghị
MT: HS biết một số mẫu câu đề nghị và ý nghĩa của chúng
14
Trang 15- GV nêu: Quan sát tranh và cho biết nội
dung tranh vẽ?
- GV giới thiệu tranh: Trong giờ học vẽ,
Nam muốn mợn bút chì của bạn Tâm
Em thử đoán xem Nam sẽ nói gì với bạn
Tâm?
- GV gợi ý: Em hãy sử dụng cảm xúc của
Tâm khi đợc đề nghị
- GV cho HS nối tiếp nhau nêu trớc lớp
GV kết luận: Muốn mợn bút chì của bạn
Tâm, Nam cần sử dụng những yêu cầu,
- HS trao đổi và nói lên lời của bạn Nam.VD: Tâm cho tớ mợn cái bút chì đợc không?/
- HS trả lời, lớp theo dõi nhận xét, bổ sung
ớc 1 : GV yêu cầu HS trao đổi theo bàn:
+ Các bạn trong tranh đang làm gì?
- Lời nói trong tranh 1 là sai dù bạn đó là
anh nhng muốn mợn đồ chơi của em
em bé(khoảng 4 tuổi)và nói:
- Đa xem nào?
T2: Cảnh trớc cửa một ngôi nhà Một bé gái đang nói với cô hàng xóm: - Nhờ cô nói với mẹ cháu là cháu sang nhà bà.T3; Cảnh lớp học Một em nhỏ muốn về chỗ ngồi đang nói với bạn ngồi bên ngoài: - Nam làm ơn cho mình đi nhờ vào trong
HĐ3: Bày tỏ thái độ
MT: HS biết bày tỏ thái độ phù hợp trớc những hành vi, việc làm trong các tình
huốngcần đến sự giúp đỡ của ngời khác
- GV cho HS đọc đề bài
- GV nêu yêu cầu: ý kiến nào tán thành
các em giơ thẻ đỏ, không tán thành giơ
thẻ xanh, không biết giơ thẻ trắng
- GV đọc từng ý kiến, HS giơ thẻ và giải