- Kiến thức: Kiểm tra sự tiếp thu kiến thức của học sinh, biết vận dụng kiến thức về tính đồng biến, nghịch biến, tìm cực trị, tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất, tiệm cận của đồ thị hàm số [r]
Trang 1Sở giáo dục và đào tạo phú thọ
Trung tâm giáo dục thờng xuyên yên lập
Giáo án Môn toán 12
Họ và tên GV: Nguyễn Thành Đô
Tổ khoa học tự nhiên
Năm học 2009 - 2010
Trang 2Chương I: Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số
Tiết 1: SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ (T1)
- Kĩ năng: Quan sát từ đó nhận xét về dấu của đạo hàm qua bảng xét dấu
- Thái độ: Chú ý tập trung trong giờ
3 Giảng bài mới
GV: Hướng dẫn học sinh quan
Trang 3HS: Quan sát hình 3 SGK.
GV: Hướng dẫn cho HS quan
sát và trình bày lời giải của câu
từ trái sang phải
Nếu hàm số nghịch biến trên K thì đồ thị đi xuống
từ trái sang phải
2 Tính đơ n đ iệu và dấu của đ ạo hàm
?2Nhận xét: Đạo hàm mang dẫu dương thì hàm sốđồng biến, đạo hàm mang dấu âm thì hàm sốnghịch biến
- Nêu nội dung định lí về tính đơn điệu của hàm số?
- Nêu cách xét dấu của một hàm số (đa thức)
Trang 4Tiết 2: SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ (T2)
2 Kiểm tra bài cũ
- CH: Nêu định nghĩa về tính đơn điệu của hàm số? Định lí về tính đơn điệu
và dẫu của đạo hàm?
- Bài tập: Xét dấu của đạo hàm của hàm số: y 2x3 6x2 6x 7?
3 Giảng bài mới
2 Tính đạo hàm f’(x) Tìm các điểm xi (i= 1, 2, )
mà tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc không xác định
3 Sắp xếp các điểm xi tăng dần và lập bảng biếnthiên
4 Kết luận về các khoảng đồng biến và nghịchbiến của hàm số
2 Áp dụng
Trang 5GV: Hướng dẫn cho học sinh áp
dụng quy tắc xét tính đơn điệu
của hàm số vào đê hiêu các ví
- Học và nhớ quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số
- Bài tập: Xem lại các ví dụ Làm các bài tập còn lại trong SGK, SBT
- Giờ sau học hình học: Đọc trước bài ở nhà
Trang 6Chương I: Khối đa diện Tiết 3: KHÁI NIỆM VỀ KHỐI ĐA DI NỆ
- Kiến thức: Giúp cho học sinh nắm được các khái niệm về khối đa diện
- Kĩ năng: Phân biệt hình và khối
- Thái độ: Chú ý tập trung trong giờ
2 Kiểm tra bài cũ
Không kiểm tra
3 Giảng bài mới
II Khái niệm về hình đ a diện và khối đ a diện
1 Khái niệm về hình đ a diện
a) Hai đa giác phân biệt chỉ có thể hoặc không cóđiểm chung, hoặc chỉ có một đỉnh chung, hoặc chỉ
Trang 7Thế nào là điểm trong, điểm
ngoài của khối đa diện Tương
tự với miền trong, miền ngoài?
HS: Quan sát các hình trong
SGK
HS: Đọc định nghĩa SGK
Các phép biến hình nào trong
không gian được gọi là phép dời
hình
Nêu nhận xét về mối liên quan
của các phép dời hình?
Thế nào là hai hình bằng nhau?
GV: Hướng dẫn cho học sinh trả
lời câu hỏi 4
* KN: Khối đa diện là phần không gian được giới
hạn bởi một hình đa diện, kể cả hình đa diện đó
III Hai đ a diện bằng nhau
1 Phép dời hình trong không gian
2 Hai hình bằng nhau
* Đ N: Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một
phép dời hình biến hình này thành hình kia
* Ví dụ: SGK (10)
?4
IV Phân chia và lắp ghép các khối đ a diện
SGK (10, 11)
Nhận xét: Một khối đa diện bất kì luôn có thể
phân chia thành những khối tứ diện
Trang 8- Kĩ năng: Biết vận dụng quy tắc tìm sự đồng biến, nghịc biến của hàm số.
- Thái độ: Tích cực xây dựng bài, cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
II Chuẩn bị
HS: Có đủ SGK Làm các bài tập cho về nhà theo hướng dẫn tiết trước
III Tiến trình dạy học
1 Ổn đ ịnh lớp
Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ
Kết hợp trong giờ luyện tập
3 Giảng bài mới
GV: Cho 3 học sinh lên bảng
trình bày lời giải của bài tập 1
Sau đó cho học sinh nhận xét lời
giải của các bạn trình bày và bổ
sung
GV: Nhận xét Cho điểm các bài
Bài 1 (9)
a) y = 4 + 3x – x2 Tập xác đinh của hàm số: R;y’ = 3 – 2x, y’ = 0 3
2
x
x 3
2 y’ + 0 -
y 254
Hàm số đồng biến trên khoảng ;3
Trang 9tập làm tốt.
Học sinh tính đạo hàm bài tập
số 2a
Dựa vào cách xét dấu của hàm
số bậc nhất điền dấu thích hợp
vào trong bảng biến thiên
Từ đó nhận xét về khoảng đồng
biến, nghịch biến của hàm số
HS: Tính đạo hàm của phần b
Nhận xét?
Tìm tập xác định của phần c?
Tính đạo hàm?
Xét dấu đạo hàm?
Kết luận
GV: Nhận xét và cho điểm
biến trên khoảng 3;
2
Bài 2 (10)
x
x 1
y’ + ││ +
y ││
││ Hàm số đồng biến trên các khoảng ;1, 1;
b)
2
Vì y’ < 0 với mọi x 1 nên hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng ;1, 1;
c) y x2 x 20 Tập xác định: ; 4 5;
2
x y
Khi x ; 4 thì y’ < 0; Khi
5;
x thì y’ > 0
Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng ; 4, đồng biến trên khoảng 5;
4 Củng cố
- Nhắc lại các công thức toạ độ trong không gian?
5 Giao nhiệm vụ về nhà
- Học và nhớ các công thức
- Bài tập: Xem lại các bài tập đã chữa và làm bài tập trong SBT
- Giờ sau luyện tập Nguyên hàm (T2)
Trang 10- Kĩ năng: Biết vận dụng quy tắc tìm sự đồng biến, nghịc biến của hàm số.
- Thái độ: Tích cực xây dựng bài, cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
II Chuẩn bị
HS: Có đủ SGK Làm các bài tập cho về nhà theo hướng dẫn tiết trước
III Tiến trình dạy học
1 Ổn đ ịnh lớp
Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ
Kết hợp trong giờ luyện tập
3 Giảng bài mới
Nêu quy tắc tìm sự đồng biến,
x y
y 0 12
-1
2 0
Trang 11GV: Nhận xét và cho điểm.
Tìm tập xác định của hàm số và
vận dụng quy tắc tìm tập xác
định của hàm số vào giải bài
tập
GV: Nhận xét
GV: Hướng dẫn cho học sinh
vận dụng chú ý (định lí mở
rộng) để giải bài tập 5
(Áp dụng kết quả phần a))
Vậy hàm số đồng biến trên khoảng (-1; 1) và nghịch biến trên các khoảng ( ; -1), (1; )
Bài 4 (10)
Hàm số y 2x x 2 xác định trên đoạn [0; 2] và
có đạo hàm ' 1 2
2
x y
x x
trên khoảng (0; 2)
x 0 1 2
y’ || + 0 - ||
y 1
0 0 Vậy hàm số đồng biến trên khoảng (0; 1) và nghịc biến trên khoảng (1; 2)
Bài 5 (10)
a) Xét hàm số h(x) = tanx – x, x 0;
2
1
os
h x
2
; '( ) 0
biến trên nửa khoảng 0;
2
, tức là h(x) > h(0) với
0
2
Vì h(0) = 0 nên tanx > x với 0
2
b) Làm tương tự
4 Củng cố
- Nhắc lại quy tắc tìm sự đồng biến, nghịc biến của hàm số, định lí mở rộng của sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
- Đọc bài đọc thêm SGK (10, 11)
5 Giao nhiệm vụ về nhà
- Học và nhớ các bước xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
- Bài tập: Xem lại các bài tập đã chữa và làm bài tập trong SBT
- Giờ sau: Đọc trước bài: Cực trị của hàm số
Trang 122 Kiểm tra bài cũ
CH: Nêu quy tắc tìm sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
3 Giảng bài mới
GV: Hướng dẫn cho HS thực
hiện yêu cầu của HĐ 1
HS: Quan sát hình vẽ và trả lời
?Thế nào là điểm cực đại (cực
tiểu), giá trị cực đại (cưc tiểu)
của hàm số? Điểm cực đại (cực
tiểu) của đồ thị hàm số?
? Thế nào là cực trị của hàm số?
HS quan sát hình 8 và dấu của
I Khái niệm cực đ ại, cực tiểu
Trang 13a) Nếu f’(x) > 0 trên khoảng x0 h x; 0 và f’(x) <
0 trên khoảng x x0 ; 0 h thì x0 là một điểm cựcđại của hàm số f(x)
b) Nếu f’(x) < 0 trên khoảng x0 h x; 0 và f’(x) >
0 trên khoảng x x0 ; 0 h thì x0 là một điểm cựctiểu của hàm số f(x)
a) Nếu f’(x) = 0, f’’(x0) > 0 thì x0 là điểm cực tiểu.b) Nếu f’(x) = 0, f’’(x0) < 0 thì x0 là điểm cực đại
Trang 14- Giờ sau luyện tập về khối đa diện.
- Kĩ năng: Áp dụng kiến thức để giải các bài tập
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác khoa học, chú ý tập trung trong giờ
2 Kiểm tra bài cũ
- CH: Thế nào là hình đa diện? Khối đa diện?
- Trả lời hoạt động 4 SGK (10)
3 Giảng bài mới
số cạnh của (H) bằng 3
2
m
c Do c là số nguyêndương nên m phải là số chẵn Ví dụ: Số mặt củahình chóp tam giác bằng 4
Trang 15GV: Hướng dẫn cho học sinh
cách lập luận và giải bài tập 2
cạnh đi qua Vì mỗi cạnh của (H) đều đi qua đúnghai đỉnh nên tổng số các cạnh của (H) bằng
Trang 164 Củng cố
- Nêu lại các phép biên hình trong không gian? Thế nào là phép dời hình?
5 Giao nhiệm vụ về nhà
- Học và nhớ lí thuyết
- Bài tập: Xem lại các bài tập đã chữa và làm bài tập trong SBT
- Giờ sau luyện tập Cực trị của hàm số (T1)
- Kiến thức: Giúp cho học sinh vận dụng các kiến thức về cực trị của hàm số
để giải các bài tập trong SGK
- Kĩ năng: Biết vận dụng các kiến thức, chủ yếu theo quy tắc I và II
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác khoa học, chú ý tập trung trong giờ
2 Kiểm tra bài cũ
- CH: Viết quy tắc I và quy tắc II để tìm cực trị của hàm số?
- Bài tập: 1a
- Bài tập 2a
3 Giảng bài mới
HS: Trình bày lời giải
Trang 17GV: Nhận xét và cho điểm
HS: Trình bày lời giải phần b
GV: Hướng dẫn cho học sinh
trong khoảng ; , từ đó suy
ra nghiệm của đạo hàm?
Áp dụng, tính toán và đưa ra kết
quả
x -3 2 y’ + 0 - 0 +
y 71
-54 Hàm số đạt cực đại tại x = -3 và yCĐ = 71
y -2 ||
|| 2Hàm số đạt cực đại tại x = -1 và yCĐ = -2
Trang 18- Kiến thức: Giúp cho học sinh vận dụng các kiến thức về cực trị của hàm số
để giải các bài tập trong SGK
- Kĩ năng: Biết vận dụng các kiến thức, chủ yếu theo quy tắc I và II
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác khoa học, chú ý tập trung trong giờ
3 Giảng bài mới
GV: Hướng dẫn cho học sinh
trình bày lời giải của bài tập
Trang 19Dựa vào dấu của đạo hàm để trả
9 x=- 5a
x a
9 5 36 5
a b
a b
Trang 20- Bài tập: Xem lại các bài tập đã chữa và làm tiếp bài tập SGK và SBT.
Tiết 10: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
2 Kiểm tra bài cũ
CH: Nêu cách xét sự biến thiên của một hàm số trên một khoảng?
3 Giảng bài mới
HS: Đọc nội dung định nghĩa
Trang 21HS: Đọc ví dụ và quan sát bảng
biến thiên trong SGK?
GV: Hướng dẫn cho hai học
sinh lên bảng trình bày lời giải
Trang 22- Giờ sau: HH: Đọc trước bài: Khối đa diện lồi và khối đa diện đều.
Tiết 11: KHỐI ĐA DIỆN LỒI VÀ KHỐI ĐA DIỆN Đ UỀ
- Kĩ năng: Rèn luyện trí tưởng tượng không gian, kĩ năng vẽ hình
- Thái độ: Cẩn thận, chú ý tập trung trong giờ
Trang 23Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
HS: Đọc và ghi định nghĩa khối
đa diện lồi
HS: Quan sát hình 1.17
HS: Quan sát hình 1.19
Thế nào là khối đa diện đều?
HS: Đọc nội dung định lí SGK?
HS: Đếm và trả lời câu hỏi 2
GV: Hướng dẫn cho học sinh
xem bảng tóm tắt năm loại khối
đa diện đều
Xem nội dung ví dụ SGK
I Khối đ a diện lồi
Khối đa diện (H) được gọi là khối đa diện lồi nếuđoạn thẳng nối hai điểm bất kì của (H) luôn thuộc(H) Khi đó đa diện xác định (H) được gọi là đadiện lồi
* Ví dụ: Các khối lăng trụ tam giác, khối hộp,khối tứ diện là những khối đa diện lồi
?1
II Khối đ a diện đ ều
* Đ ịnh nghĩa: Khối đa diện đều là khối đa diện lồi
có tính chất sau đây:
a) Mỗi mặt của nó là một đa giác đều p cạnh.b) Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng q mặt.Khối đa diện đều như vậy là khối đa diện đều loại{p; q}
Trang 242 Kiểm tra bài cũ
CH: Nêu quy tắc tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn?
Áp dụng giải bài tập 1a (23)
BT: Kết hợp trong giờ
Trang 253 Giảng bài mới
HS: Áp dụng quy tắc tìm giá trị
lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên
một đoạn vào giải bài tập 1
3 HS trình bày lời giải trên
bảng
Nhận xét?
GV: Nhận xét và cho điểm
GV: Hướng dẫn cho học sinh
trình bày lời giải cua bài tập 2
1 4
0;3 min y ; m ax y 0;3 56;
2;5 min y ; m ax y 2;5 552.c)
2;4
5 4
-3;-2
4 3
Trang 262 Kiểm tra bài cũ
CH: Nêu quy tắc tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn? BT: Kết hợp trong giờ
Trang 273 Giảng bài mới
Đối với hàm số dạng này thì ta
tìm GTLN, GTNN như thế nào?
HS: Trình bày lời giải trên bảng
GV: Cho hai học sinh lên bảng
trình bày lời giải của bài tập số
1
x y'
y 1
Bài 5 (24)
a) min y = 0b) y x 4( x 0);
x
Tập xác định: (0; ); 2
4 1
y ||
|| 4
Trang 28Cho hàm số y = |x| giá trị nhỏ nhất của hàm số là:
5 Giao nhiệm vụ về nhà
- Học và nhớ cách tìm GTLN, GTNN của hàm số
- Bài tập: Xem lại các bài tập đã chữa và làm bài tập trong SBT
- Giờ sau: Đường tiệm cận
Tiết 14: ĐƯỜNG TIỆM CẬN
2 Kiểm tra bài cũ
Không kiểm tra
3 Giảng bài mới
Trang 29Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
HS: Quan sát và trả lời câu hỏi
Nêu định nghĩa tiệm cận đứng
1
x y x
Trang 30- Bài tập: Xem lại các bài tập đã chữa và làm bài tập trong SBT.
- Giờ sau luyện tập Nguyên hàm (T2)
GV: Bìa cắt theo hình trong bài tập 1, hồ dán
HS: Kéo và bìa để làm bài tập 1
III Tiến trình dạy học
1 Ổn đ ịnh lớp
Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ
CH: Nêu định nghĩa khối đa diện lồi, khối đa diện đều? Lấy ví dụ về khối đadiện đều
Trang 313 Giảng bài mới
GV: Cho 3 học sinh lên bảng để
trình bày kết quả của bài 1
GV: Cho học sinh đặt cạnh của
khối hộp từ đó tính diện tích
toàn phần của khối lập phương
và khối đa diện đều tám mặt
GV: Hướng dẫn cho học sinh
trình bày lời giải của bài tập
HS: Trình bày lời giải
Bài 1 (18)
HS trình bày
Bài 2 (18)
Đặt a là độ dài cạnh của hình lập phương (H), khi
đó độ dài của cạnh của hình bát diện đều (H’)bằng 2
và A, C, F, E cũng cùng thuộc một mặt phẳng.Gọi I là giao điểm của AF với (BCDE) Khi đó B,
I, D là những điểm chung của hai mặt phẳng(BCDE) và (ABFD) nên chúng thẳng hàng.Tương tự, ta chứng minh được E, I, C thẳng hàng.Vậy AF, BD, CE đồng quy tại I
Vì BCDE là hình thoinên BD vuông góc với
EC và cắt EC tại I làtrung điểm của AF và
AF vuông góc với BD và
Trang 324 Củng cố
- Nhắc lại định nghĩa khối đa diện lồi và khối đa diện đêu
5 Giao nhiệm vụ về nhà
- Học và nhớ lí thuyết
- Bài tập: Xem lại bài tập đã chữa và làm bài tập trong SBT
- Giờ sau luyện tập Tiệm cận
3 Giảng bài mới
Trang 33Nêu cách tìm tiệm cận của đồ
thị hàm số
Áp dụng vào giải bài tập
HS: Trình bày lời giải trên bảng
5 d) y 7 1
x y
Trang 34- Học và nhớ cách tìm tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
- Bài tập: Làm tiếp các bài tập trong SGK và làm bài tập trong SBT
- Giờ sau: Kiểm tra một tiết
- Kĩ năng: Tính toán, áp dụng các kiến thức đã học vào giải bài tập
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác khoa học, nghiêm túc làm bài trong giờ
II Chuẩn bị
GV: Phô tô đề kiểm tra
HS: Có đủ giấy kiểm tra
III Tiến trình dạy học
1 Ổn đ ịnh lớp
Kiểm tra sĩ số
2
Đ ề bài
Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm) Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
Câu 1: Hàm số y = x4 đồng biến trên:
Trang 352 1
1 Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số
2 Tìm điểm cực đại, cực tiểu của hàm số
1 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên [0; 2]
2 Tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số
Trang 36Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2, yCT = -2.
Câu 2:
1 Hàm số đạt min 12
] 2
; 0 [
] 2
; 0 [
- Bài tập: Xem lại các bài tập đã chữa, làm lại bài kiểm tra
- Giờ sau: GT: Khảo sát hàm số (T1)
- Kiến thức: Giúp cho học sinh vận dung sơ đồ khảo sát hàm số và các phần
đã học trong chương trình giải tích 12 vào khảo sát hàm số bậc ba và hiểu được cáctrường hợp đặc biệt của hàm bậc ba đối với nghiệm của phương trình y’ = 0
- Kĩ năng: Vận dụng sơ đồ khảo sát hàm số
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong các bước thực hiện khảo sát hàm số
Trang 37Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
HS: Xem sơ đồ KSHS trong
SGK (31)
? Sơ đồ KSHS có mấy bước? là
những bước nào? Trong các
bước của sơ đồ KSHS có bước
nào chúng ta chưa nghiên cứu?
GV: Cho HS xem chú ý trong
GV: Cho HS viết vào bảng biến
thiên các giá trị đã tìm được
trong quá trinh làm ở các bước
trên
I S
ơ đ ồ khảo sát hàm số
HS: Xem SGK (31)
* Chú ý: - Với hàm số tuần hoàn
- Nên tính thêm toạ độ một số điểm, đặc biệt làtoạ độ các giao điểm với các trục toạ độ
- Lưu ý đến tính chẵn, lẻ của HS và tính đối xứngcủa đồ thị để vẽ cho chính xác
II Khảo sát một số hàm đ a thức và hàm phân thức
* Ví dụ 1: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị củahàm số: y = x3 + 3x2 – 4
Giải 1) TXĐ: D = R.
2) Sự biến thiên: a Chiều biến thiên:
- Ta có: y’ = 3x2 + 6x =3x(x + 2) y’ = 0
x =-2 hoặc x = 0
- Trên các khoảng ; 2 và 0 ; , y’ > 0 nênhàm số đồng biến Trên khoảng (-2; 0), y’ <0 nênhàm số nghịch biến
b Cực trịHàm số đạt cực đại tại x = -2, yCĐ = 0
y 0
-4 3) Đồ thị