- Nắm được công thức thể tích của một vật thể nói chung - Nắm được công thức thể tích khối tròn xoay, công thức của khối nón, khối nón cụt, khối trụ tròn xoay trong trường hợp vật thể qu
Trang 1ỨNG DỤNG HÌNH HỌC CỦA TÍCH PHÂN
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức:
- Viết và giải thích được công thức diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm
số y = f(x) và trục Ox, các đường thẳng x = a, x = b Hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y = f(x), y = g(x) và các đường thẳng x = a, x = b
- Nắm được công thức thể tích của một vật thể nói chung
- Nắm được công thức thể tích khối tròn xoay, công thức của khối nón, khối nón cụt, khối trụ tròn xoay trong trường hợp vật thể quay xung quanh trục Ox
2 Về kỹ năng:
- Áp dụng được công thức tính diện tích hình phẳng, thiết lập được công thức tính thể tích khối chóp, khối nón và khối nón cụt
- Ứng dụng được tích phân để tính được thể tích nói chung và thể tích khối tròn xoay nói riêng
Trang 23 Về tư duy, thái độ:
- Thấy được ứng dụng rộng rãi của tích phân trong việc tính diện tích, thể tích
- Học sinh có thái độ tích cực, sáng tạo trong học tập
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Phiếu học tập, bảng phụ các hình vẽ SGK
2 Học sinh: Làm bài tập và học lý thuyết về tích phân, đọc nội dung bài mới
III Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định: Kiểm tra sỉ số, tác phong
2 Kiểm tra bài cũ: Tính
2
1
2
2
x
3 Bài mới:
Tiết 1:
HĐ1: Tiếp cận công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong và trục hoành
TG Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh
Ghi bảng
HĐTP 1: Xây dựng
công thức
I Tính diện tích hình phẳng
1 Hình phẳng giới hạn bởi
Trang 3- Cho học sinh tiến
hành hoạt động 1
SGK
- GV treo bảng phụ
hình vẽ 51, 52 SGK
- GV đặt vấn đề
nghiên cứu cách tính
diện tích hình phẳng
giới hạn bởi đồ thị
hàm số y = f(x), trục
Ox và các đường
thẳng x = a, x = b
- GV giới thiệu 3
trường hợp:
+ Nếu hàm y = f(x)
liên tục và không
âm trên a; b Diện
tích S của hình
- Tiến hành giải hoạt động 1
- Hs suy nghĩ
đường cong và trục hoành
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) liên tục, trục Ox và các đường thẳng x = a, x = b được tính theo công thức:
b
a
dx x f
Trang 4phẳng giới hạn bởi
đồ thị của f(x), trục
Ox và các đường
thẳng x = a, x = b là:
b
a
dx
x
f
+ Nếu hàm y = f(x)
0 trên a; b Diện
tích
b
a
dx x f
b
a
dx
x
f
HĐTP2: Củng cố
công thức
- Gv đưa ra ví dụ 1
SGK, hướng dẫn
học sinh thực hiện
- Gv phát phiếu học
- Giải ví dụ 1 SGK
Ví dụ 1: SGK
Ví dụ 2: Tính diện tích hình
phẳng giới hạn bởi Parabol
2 3 2
Ox
Bài giải
Trang 5tập số 1
+ Phân nhóm, yêu
cầu Hs thực hiện
- Tiến hành hoạt động nhóm
Hoành độ giao điểm của Parabol y x2 3x 2 và trục hoành Ox là nghiệm của
2
1 0
2 3
2
1 2
x
x x
2 2
3 3
2 3
2
1
2 3
2
1 2
x x
x
dx x
x S
HĐ2: Tiếp cận công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 đường cong
HĐTP 1: Xây dựng
công thức
- GV treo bảng phụ
hình vẽ 54 SGK
- GV đặt vấn đề
nghiên cứu cách tính
diện tích hình phẳng
giới hạn bởi đồ thị
- Theo dõi hình vẽ
- Hs lĩnh hội và ghi nhớ
2 Hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong
Cho hai hàm số y = f1(x) và y
= f2(x) liên tục trên a; b Gọi
D là hình phẳng giới hạn bởi
đồ thị hai hàm số đó và các đường thẳng x = a, x = b trong hình 54 thì diện tích của hình
Trang 6hàm số y = f1(x), và
y = f2(x) và hai
đường thẳng x = a, x
= b
- Từ công thức tính
diện tích của hình
thang cong suy ra
được diện tích của
hình phẳng trên được
tính bởi công thức
b
a
dx x f x
f
phẳng được tính theo công thức
b
a
dx x f x f
Lưu ý: Để tính S ta thực hiện theo các cách
Cách 1: Chia khoảng, xét dấu biểu thức f1(x) – f2(x) rồi khử dấu trị tuyệt đối
Cách 2: Tìm nghiệm của phương trình f1(x) – f2(x) = 0 Giả sử ptrình có 2 nghiệm c, d (c < d) thuộc a; b thì:
Trang 7HĐTP2: Củng cố
công thức
- Gv hướng dẫn học
sinh giải vd2, vd3
SGK
- Gv phát phiếu học
tập số 2
+ Phân nhóm, yêu
cầu Hs thực hiện
+ Treo bảng phụ,
trình bày cách giải
bài tập trong phiếu
học tập số 2
- Theo dõi, thực hiện
- Hs tiến hành giải dưới sự định hướng của giáo viên
- Hs thảo luận theo nhóm và tiến hành giải
Hoành độ giao điểm của 2 đường đã cho
là nghiệm của ptrình
x2 + 1 = 3 – x
x2 + x – 2 = 0
2
1
x x
b
d
d
c
c
a
b
d
d
c a
dx x f x
f
dx x f x
f
dx x f x
f
dx x f x
f
dx x f x
f
dx x f x
f S
) ( )
(
) ( )
(
) ( )
(
) ( )
(
) ( )
(
) ( )
(
2 1
2 1
2 1
2 1
2 1
2 1
Trang 82 9
) 2 (
) 3 ( 1
1
2 2 2 2
dx x
x
x x
S
Tiết 2:
1 Ổn định: Kiểm tra sỉ số, tác phong
2 Kiểm tra bài cũ: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) 2
x
y và y x
3 Bài mới:
HĐ1: Hướng dẫn học sinh chiếm lĩnh công thức tính thể tích vật thể
TG Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh
Ghi bảng
- Giáo viên đặt vấn
đề như SGK và
thông báo công thức
tính thể tich vật thể
(treo hình vẽ đã
chuẩn bị lên bảng)
- Hs giải quyết vấn
đề đưa ra dưới sự định hướng của giáo viên
II Tính thể tích
1 Thể tích của vật thể
Một vật thể V giới hạn bởi 2
mp (P) và (Q) Chọn hệ trục toạ độ có Ox vuông góc với (P) và (Q) Gọi a, b (a < b) là
Trang 9- Hướng dẫn Hs giải
vd4 SGK
- Thực hiện theo sự hướng dẫn của giáo viên
giao điểm của (P) và (Q) với
Ox Gọi một mp tùy ý vuông góc với Ox tại x (xa;b) cắt
V theo thiết diện có diện tích
là S(x) Giả sử S(x) liên tục trên a; b Khi đó thể tích của vật thể V được tính bởi công thức
b
a
dx x S
HĐ2: Hướng dẫn Hs hình thành công thức thể tích khối chóp và khối chóp cụt
- Xét khối nón (khối
chóp) đỉnh A và diện
tích đáy là S, đường
cao AI = h Tính
diện tích S(x) của
thiết diện của khối
2
2 ) (
h
x S x
S
Do đó, thể tích của khối chóp (khối nón) là:
3
.
0 2
2
h S dx h
x S V
h
2 Thể tích khối chóp và khối chóp cụt
* Thể tích khối chóp:
3
.
0 2
2
h S dx h
x S V
h
* Thể tích khối chóp cụt:
Trang 10chóp (khối nón) cắt
bởi mp song song
với đáy? Tính tích
phân trên
- Đối với khối chóp
cụt, nón cụt giới hạn
bởi mp đáy có hoành
độ AI0 = h0 và AI1 =
h1 (h0 < h1) Gọi S0
và S1 lần lượt là diện
tích 2 mặt đáy tương
ứng Viết công thức
tính thể tích của khối
chóp cụt này
- Củng cố công thức:
+ Giáo viên phát
phiếu học tập số 3:
Tính thể tích của vật
- Hs tiến hành giải quyết vấn đề đưa ra dưới sự định hướng của giáo viên
Thể tích của khối chóp cụt (nón cụt) là:
h
- Hs giải bài tập dưới
sự định hướng của giáo viên theo nhóm
- Hs tính được diện tích của thiết diện là:
h
Trang 11thể nằm giữa 2 mp x
= 3 và x = 5, biết
rằng thiết diện của
vật thể bị cắt bởi mp
vuông góc với Ox tại
điểm có hoành độ x
(x 3 ; 5 ) là một hình
chữ nhật có độ dài
các cạnh là 2x,
9
2
x
Yêu cầu Hs làm việc
theo nhóm
- Gv yêu cầu Hs
trình bày
- Đánh giá bài làm
và chính xác hoá kết
9
2 ) (x x x2
S
- Do đó thể tích của vật thể là:
3
128
9
2
) (
5
3
2
5
3
dx x
x
dx x S V
- Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
- Các nhóm nhận xét bài làm trên bảng
Trang 12quả
Tiết 3:
1 Ổn định: Kiểm tra sỉ số, tác phong
2 Bài mới:
HĐ1: Hướng dẫn học sinh chiếm lĩnh công thức tính thể tích khối tròn xoay
TG Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh
Ghi bảng
- Giáo viên nhắc lại
khái niệm khối tròn
xoay: Một mp quay
quanh một trục nào
đó tạo nên khối tròn
xoay
+ Gv định hướng Hs
tính thể tích khối
tròn xoay (treo bảng
phụ trình bày hình
- Thiết diện khối tròn xoay cắt bởi mp vuông góc với Ox là hình tròn có bán kính y = f(x) nên
III Thể tích khối tròn xoay
1 Thể tích khối tròn xoay
b
a
dx x f
2 Thể tích khối cầu bán kính R
3
3
4
R
Trang 13vẽ 60SGK) Xét bài
toán cho hàm số y =
f(x) liên tục và
không âm trên a; b
Hình phẳng giới hạn
bởi đồ thị y = f(x),
trục hoành và đường
thẳng x = a, x = b
quay quanh trục Ox
tạo nên khối tròn
xoay
Tính diện tích S(x)
của thiết diện khối
tròn xoay cắt bởi mp
vuông góc với trục
Ox? Viết công thức
tính thể tích của
khối tròn xoay này
diện tích của thiết diện là:
) ( ) (x f2 x
S
Suy ra thể tích của khối tròn xoay là:
b
a
dx x f
Trang 14HĐ2: Củng cố công thức
- Gv hướng dẫn Hs
giải vd5, vd6 SGK
- Chia nhóm học
sinh, yêu cầu Hs làm
việc theo nhóm để
giải vdụ
+ Đối với câu a) Gv
hướng dẫn Hs vẽ
hình cho dễ hình
dung
- Dưới sự định hướng của giáo viên
Hs hình thành công thức tính thể tích khối cầu và giải vd5 SGK
- Tiến hành làm việc theo nhóm
- Đại diện các nhóm
Ví dụ: Tính thể tích vật tròn
xoay tạo thành khi quay hình phẳng (H) xác định bởi các đường sau quanh trục Ox
3
1
x x
y , y = 0, x = 0 và x
= 3
b) ye x cosx, y = 0, x =
2
, x =
Giải:
35
81 3
2 9
3 1
3
0
4 5 6
3
0
2 2 3
dx x x x
dx x x V
b)
)
3 ( 8
2 cos 2
2
cos
2
2 2
2
2 2
2 2
e e
xdx e
dx e
dx x e
V
x x
x
Trang 15+ Đánh giá bài làm
và chính xác hoá kết
quả
lên trình bày và nhận xét bài làm của nhóm khác
IV Củng cố:
1 Giáo viên hướng dẫn học sinh ôn lại kiến thức trọng tâm của bài học
2 Nhắc lại công thức tính thể tích của một vật thể nói chung từ đó suy ra công thức của thể tích khối chóp, khối nón
3 Nhắc lại công thức tính thể tích khối tròn xoay
Bài tập về nhà:
- Giải các bài tập SGK
- Bài tập làm thêm:
1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau
a) x 0 ,x 1 ,y 0 ,y 5x4 3x2 3
Trang 16b) y x2 1 ,x y 3
c) y x2 2 ,y 3x
d) y 4xx2,y 0
e) y lnx,y 0 ,xe
f) x y3,y 1 ,x 8
2 Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi Parabol y x2 2x 2 tiếp tuyến với nó tại điểm M(3;5) và trục tung
3 Tính thể tích của vật thể tròn xoay, sinh bởi mỗi hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây khi nó quay xung quanh trục Ox
a)
4 , 0 , 0 ,
b) y sin2 x,y 0 ,x 0 ,x
c) y xe2 ,y 0 ,x 0 ,x 1
x