1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số 10 cơ bản tiết 28: Ôn chương III

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn chương III
Người hướng dẫn Dương Minh Tiến
Trường học Trường THPT Đức Trớ
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 232,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh: Xem lại các kiến thức về pt và hệ pt chuẩn bị các phần lý thuyết và làm trước một số bài toán theo yêu cầu của giáo viên, MTBT Casio 570MS, 500MS,… III.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Phư[r]

Trang 1

ÔN CHƯƠNG III

Tiết 28

I.MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức:

cách    pt

2 Về kỹ năng:

" hai

-3 Về tư duy và thái độ:

$* logic toán 6 vào 7 ,

II.CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

1 Giáo viên:

2 Học sinh: Xem

, bài toán theo yêu E  giáo viên, MTBT Casio 570MS, 500MS,…

III.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

IV.TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

?1:

?2: Hai pt khi nào

Bài tập áp dụng:    trình 2 4

x

?3: Cách

Bài tập áp dụng:     trình 3 3

x y

x y

2.Bài mới:

Hoạt động 1: Giải và biện luận pt (m 2 – 4)x – (m+2) = 0 (*)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

?1: Nêu quy trình   và  !" pt ax b  0

?2:   và  !" pt (*)

Lưu ý : Pt ax 2 + bx + c = 0 có hai nghiệm

x 1 , x 2 thì ax 2 + bx + c = a(x – x 1 )(x – x 2 ).

Hs Khi K

thì pt có 2

2

x m

thì pt vô  ;

2

* m

thì pt có vô ,  ;

2

* m 

Hoạt động 2: Giải phương trình 6 84x  4x12.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

?1: Xác

?2:  W pt   $% AB

?3: Cách   pt AB

?4: Xác D  ;  pt.

3 0

3

2 0

  

 

 

x

x x

Bình  hai  ta I pt  

(2x)(x3) x 5

 2

31

9

5 0

  

x x

Trang 2

?5: x31 9.

2

6

x

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

?1: Xác

?2:  W pt và thu 6   $%   

?3:    trình (1)

?4:

2

    

Quy Z và [ ;\ ta I pt  

 

2 (3x4)(x    2) (x 2) 4 3(x 4) 1

(vô  ; do )

2

)"( pt vô  ;

Hoạt động 4: Giải phương trình x  4 3 2x  2 .

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

?1: O" $% pt và nêu cách   

?2:  W pt (2).

?3: Xác D  ;  pt.

?4:

0 0

0

B B

A B

A B A B

A B

Khi K(x4)2  (3 2 )x 2 3x24x 7 0

Suy ra x  1 +' x7 3 8X !% ta "  ; x7 3

Hoạt động 5: Giải phương trình x   1 x 5 .

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

?1: O" $% pt và nêu cách   

?2:  W pt (2).

?3:

Pt $% A B A B

    

 Khi K 0.x  6 ( vô lí ) +' 2x   4 x 2

)"( pt có  ; x 2

Hoạt động 5: Giải hệ phương trình

   

   

x y z

x y z

x y z

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

?1: Nêu cách    ba pt ba -

?2:    pt trên theo pp Gauss

?3:

Hs

Khi K x7 20, y 61 20, z29 20

Hs phát `

3 Củng cố và dặn dò:

?1: Cách   các pt $% AB, AB, AB , AB

?2:

bài toán

- Xem

- Xem « Bất đẳng thức »

theo

Trang 3

* Củng cố:

+

+ Hai

*

………

………

………

... ?5: x31 9.

2

6

x

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

?1: Xác

?2:  W pt thu 6 ... Giải phương trình x  4 2x  2 .

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

?1: O" $% pt nêu cách   

...

Hoạt động 5: Giải phương trình x   1 x .

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

?1: O" $% pt nêu cách   

Ngày đăng: 03/04/2021, 02:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w