1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an Hinh 8 chuong 1

110 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án hình học 8
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 110
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.KiÕn thøc: - Khắc sâu kiến thức về hình thang, hình thang cân. GV: Sách giáo khoa, phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, compa. HS: Sách giáo khoa, thước thẳng. Ổn định lớp: kiểm diện sĩ [r]

Trang 1

Ngày soạn: Tiết: 1

1 GV: Sỏch giỏo khoa, thước, bảng phụ

2.HS: Sỏch giỏo khoa, thước, ụn tập kiến thức cũ

C Ph ơng pháp

Vấn đáp, luyện tập và thực hành, phơng pháp nhóm, luyện tập và g.quyết vấn đề

D Các Hoạt Đụ̣ng Trờn Lớp:

1 Ổn định lớp: kiểm diện sĩ số học sinh.

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học sinh

BC, CD, DA, trong đú bất kỡ hai đoạn thẳng nào cũng khụng cựnh nằm trờn một đường thẳng.

- Tứ giỏc ABCD cũnđược gọi tờn là tứ giỏcBCDA, BACD

- Cỏc điểm A, B, C, Dgọi là cỏc đỉnh

- Cỏc đoạn thẳng AB,

BC, CD, DA, gọi là cỏccạnh

Trang 2

được gọi là tứ giác

ABCD?

- GV giới thiệu cách gọi

tên khác của tứ giác, các

- HS chú ý lắng nghe

- HS nhắc lại định nghĩa

- HS đọc chú ý

- HS quan sát bảng phụ vàlàm

D

C

B A

a)

C A

Trang 3

- GV giới thiệu tứ giác

Hoạt động 2: Tổng các

góc của một tứ giác (5

- 5HS khác lần lượt nhậnxét

- HS nhắc lại định lý tổng

ba góc của một tam giác

- HS chú ý nghe yêu cầucủa GV

- HS hoạt động nhóm

- Đại diện nhóm lên bảngtrình bày

2 2

1 1

0

ˆ ˆ ˆ ˆ A+B+D+C 360 

- HS chú ý lắng nghe

- HS đọc định lí SGK tr65

kì cạnh nào của tứ giác.

* Chú ý: ( Xem SGKtrang 65 )

1.Tổng các góc của tứ giác.

(5 phút)

Định lí : Tổng các góc

của một tứ giác bằng

360 0

Trang 4

- GV yêu cầu HS nhắc lại:

+ Định nghĩa tứ giác ABCD

+ Thế nào là tứ giác lồi ?

- HS trả lời câu hỏi của GV

HS1: Nhắc lại định nghĩa tứ giác ABCD.HS2: Nhắc lại định nghĩa tứ giác lồi

HS3: Nhắc lại định lí tổng các góc của một tứgiác

Trang 5

5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà (3 phút)

- Xem và học thuộc định nghĩa và định lý

- Làm bài tập 1( hình 5 ), 2, 3, 4 SGK trang 66, 67

- Xem trước bài 2

6.Rút kinh ngiệm:

Trang 6

Ngày soạn: Tiết: 2

1 GV: Sỏch giỏo khoa, thước, ờke, bảng phụ

2.HS: Sỏch giỏo khoa, thước, ụn tập kiến thức cũ

C Ph ơng pháp

Vấn đáp, luyện tập và thực hành, phơng pháp nhóm, luyện tập và g.quyết vấn đề

D.Các Hoạt Đụ̣ng Trờn Lớp:

1 Ổn định lớp: kiểm diện sĩ số học sinh

2 Kiểm tra bài cũ: (8 phỳt)- GV

gọi 2HS kiểm tra

HS1: + Định nghĩa tứ giỏc ABCD

+ Thế nào là tứ giỏc lồi? Vẽ hỡnh

minh hoạ?

HS2: + Phỏt biểu định lớ về tổng cỏc gúc

của một tứ giỏc?

+ Làm bài tập

- 2HS lờn bảng kiểm tra

HS1: Nờu định nghĩa trong SGK trang

64, 65 B

E

H

HS2: HS phỏt biểu định lớ và làm bàitập

Trang 7

a) Vì AB=AD và CB=CD nên:

AC là đường trung trực của BDb) Xét 2 ABD và CBD

Tacó: ABD là tam giác cân tại ASuy ra: ˆB1= Dˆ1

=

180 100 2

3.Bài mới: Các em đã học tứ giác, nếu tứ giác có một cặp cạnh đối song song gọi

là hình gì? Đó là câu hỏi đặt ra để chúng ta cùng tìm hiểu qua bài hôm nay

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Trang 8

b) Hai góc kề một cạnh bêncủa hình thang thì bù nhau.

- HS làm ?2HS1: Câu a)

GT AB//CD ; AD//BC

KL AD=BC AB=CDHS2: Câu b)

1

2 2

AC cạnh chungSuy ra: ABC ADC (gcg)Suy ra: ˆA2= Cˆ2

 AD//BC

Trang 9

- HS quan sát hình 18 SGKtrang 70.

HS1: Kiểm tra hình 20a

Tứ giác hình 20a là hình thang

Trang 10

Bài 7 SGK trang 71

- GV gọi 1 HS lên bảng làm:

- Gv gọi HS nhận xét

Bài 7 SGK trang 71

Y

80

Tacó: ABCD là hình có đáy là AB và CD Suy ra:AB//CD Suy ra: x+400=1800  x=1800 – 400 = 1400 Y + 800=1800  y=1800 – 800 =1000 - HS nhận xét 4 Hướng dẫn về nhà: (2 phút) -Xem và học thuộc định nghĩa hình thang và hình thang vuông - Ôn tập lại định nghĩa và tính chất của tam gíac cân - Làm BT 7b), c); 8; 9 SGK trang 71 - Xem trước bài 3 5.Rút kinh ngiệm: ………

………

………

……… ……

………

………

Trang 11

Ngày soạn: Tiết: 3

A MỤC TIấU:

1.Kiến thức: - HS nắm được định nghĩa, cỏc tớnh chất, cỏc dấu hiệu nhận biết hỡnh

thang cõn

2.Kĩ năng: - HS biết vẽ hỡnh thang cõn, biết sử dụng định nghió và tớnh chất của

hỡnh thang cõn trong tớnh toỏn và chứng minh, biết chứng minh một tứ gớac là hỡnhthang cõn

3.Thái độ: - Rốn luyện tớnh chớnh xỏc và cỏch lập luận chứng minh hỡnh học

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1 GV: Sỏch giỏo khoa, phấn màu, bảng phụ.

2 HS: Sỏch giỏo khoa, ụn tập kiến thức về tam giỏc cõn.

C Ph ơng pháp

Vấn đáp, luyện tập và thực hành, phơng pháp nhóm, luyện tập và giải quyết vấn đề

D Các Hoạt Đụ̣ng Trờn Lớp:

1 Ổn định lớp: kiểm diện sĩ số học sinh.

2 Kiểm tra bài cũ.(8 phỳt)

- GV kiểm tra hai HS:

Trang 12

GT AB=BC; AC là tia phân giác của góc A

KL Chứng minh: ABCD là hình thang

Xét  ABC ta có:

AB=BC   ABC cân tại B  A 1  C

Mà A 2  A 1( AC là tia phân gíac của góc A)

 2 

   ( có hai góc so le trongbằng nhau)

Vậy tứ giác ABCD là hình thang

2 1

- HS nhận xét bài làm của bạn

3.Bài mới: Trong tam giác các em đã được học một dạng đặc biệt của tam

giác đó là tam giác cân Trong tứ giác các em đã hỵoc hình thang, một vấn đề được

ra trong tứ giác có hình thang cân không? Nếu có nó được định nghĩa như thế nào?Tính chất của nó ra sao? Chúng ta cùng tìm hiểu bài học hôm nay

Hoạt động GV Hoạt động của HS Nội dung

Trang 13

- GV hỏi: Tứ giác ABCD

là hình thang cân khi nào

   

/ /

C D A B

AB CD hoac

- HS1:a) Hình 24a là hìnhthang cân vì:

Trang 14

- 1HS lên bảng trình bàyphần chứng minh.

Trang 15

thang cân không?

- GV: cho HS ghi bài

2.Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân

4 Củng cố: (5 phút)

- GV hỏi:

+ Để chứng minh một hình thang là hình

thang cân ta cần chứng minh gì?

+ Nếu một tứ giác là hình thang cân ta

suy ra được điều gì?

Trang 16

suy ra: Hai góc kề một đáy bằng nhau,hai cạnh bên bằng nhau, hai đường chéobằng nhau.

5: Hướng dẫn học sinh học ở nhà: (2 phút)

- Xem và học thuộc định nghĩa, các tính chất và dấu hiệu nhận biết của hình thang

- Làm BT 11-15 SGK trang 74, 75

- Xem trước bài Luyện tập

6.Rút kinh ngiệm:

Trang 17

Ngày soạn: Tiết: 4

A MỤC TIấU:

1.Kiến thức: - Khắc sõu kiến thức về hỡnh thang, hỡnh thang cõn

2.Kĩ năng: Rốn luyện kĩ năng phõn tớch đề bài, kĩ năng vẽ hỡnh, kĩ năng suy luận,

kĩ năng nhận dạng hỡnh

3.Thái độ: - Rốn luyện tớnh cẩn thận, chớnh xỏc.

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1 GV: Sỏch giỏo khoa, phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, compa.

2 HS: Sỏch giỏo khoa, thước thẳng compa.

C Ph ơng pháp

Vấn đáp, luyện tập và thực hành, phơng pháp nhóm, luyện tập và giải quyết vấn đề

D Các Hoạt Đụ̣ng Trờn Lớp:

1 Ổn định lớp: kiểm diện sĩ số học sinh

2.Kiểm tra bài cũ (10 phỳt)- GV:

kiểm tra 2HS:

HS1: + Phỏt biểu định nghĩa và tớnh

chất của hỡnh thang cõn

+ Làm BT 13 SGK trang 74

- 2HS lờn bảng kiểm tra

HS1: + Nờu định nghĩa và cỏc tớnh chất củahỡnh thang cõn

+ Làm BT 13 SGK trang 74

E 1

1 1

Trang 18

HS2: + nêu dấu hiệu nhận biết hình

KL a) CMR: DECB là hình thang cân

b) Tính các góc của hình thang cân,biết A 50  0

Trang 19

- GV cho HS nhận xét.

- GV nhận xét và cho điểm hai HS

- GV hướng dẫn chứng minh câu a)

bằng cách vẽ tia phân giác của góc

- 1HS lên bảng chứngminh

Bài 16 SGK trang 75

\\ //

1 2

1

2 1

2

E A

Trang 20

- 1HS lên bảng chứngminh.

 1  1ABD AEC E D

  cân tại E  ED=EB

KL Chứng minh: ABCD

là hình thang cân Chứng minh:

Trang 21

HS2: Tóm tắt GT, KL.

- 3HS lầm lượt lên bảngHS1: a); HS2:b); HS3:c)

Bài 18 SGK trang 75.

//

\\

1 1

C

B A

E

GT ABCD là hình thang(AB//CD), BE//AC,

KL a) CM:  BDE cânb) CM:  ACD  BDC

c) CM: ABCD là hìnhthang cân

Từ (1) và (2) BD=BE

 Tam giác BDE cân tại Bb) Ta có: AC//BE

  C 1  E (hai góc đồng vị)Mà: D 1  E (  BDE cân tại B )

Trang 22

- HS chú ý lắng nghe.

  11

ADC

 =BCD ( hai góc tươngứng )

 Hình thanh ABCD là hìnhthang cân

5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà (2 phút)

- Ôn tập định nghĩa, tính chất, nhận xét, dấu hiệu nhận biết của hình thang, hìnhthang cân

- Làm BT 19 SGK trang 75, bài 31 SBT trang 63

- Xem trước Bài 4

6.Rút kinh ngiệm:

Trang 23

A MỤC TIấU:

- 1.Kiến thức: Nắm đợc khái niệm đờng trung bình của tam giác, định lý 1 và

định lý 2 về đờng trung bình của tam giác

- Biết vận dụng định lý để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai

đoạn thẳng song song Vận dụng đợc những kiến thức đã học vào thực tiễn

2.Kĩ năng: - HS biết vận dụng cỏc định lớ để tớnh độ dài, chứng minh hai đoạn

thẳng bằng nhau, hai đường thẳng song song

- Rốn luyện cỏch lập luận trong chứng minh định lớ

- 3.Thái độ: Rèn kuyện t duy biện chứng qua việc:”Từ trờng hợp đặc biệt, cần

xây dựng khái niệm mới, tìm kiếm những tính chất mới cho trờng hợp tổng quát,sau đó vận dụng vào bài toán cụ thể”

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1 GV: Sỏch giỏo khoa, phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, compa.

2 HS: Sỏch giỏo khoa, thước thẳng, compa.

C Ph ơng pháp

Vấn đáp, luyện tập và thực hành, phơng pháp nhóm, luyện tập và giải quyết vấn đề

D Các Hoạt Đụ̣ng Trờn Lớp:

1 Ổn định lớp: Kiểm diện sĩ số học sinh

2 Kiểm tra bài cũ - 3 Bài Mới

Trang 24

Nh vậy, trong trờng hợp

đặc biệt:

Đối với 1 tam giác cân,

Nếu có 1 đờng thẳng đi

qua trung điểm 1 cạnh

bên, song song với cạnh

đáy thì đi qua trung điểm

niệm đờng trung bình

của tam giác)(15 phút)

Cho tam giác ABC tùy ý,

nếu cho D là trung điểm

của cạnh AB, qua D vẽ

GV: Trình bày khái niệm

đờng trung bình của tam

giác Yêu cầu h/s dự

đoán t/c đờng trung bình

của tam giác? Kiểm tra

Hoạt động 1:

H/s làm trên phiếu họctập theo nhóm

h/s đại diện cho từngnhóm trả lời những vấn

HS vẽ hình để kiểm tra

dự đoán của mìnhHS: Đờng trung bìnhcủa 1 tam giác thì // vớicạnh thứ 3 và bằng nửacạnh đó HS vẽ hình đểkiểm tra dự đoán củamình

Đ ờng trung bình của tam giác

I Định lý I:

Đờng thẳng đi qua trung

điểm của một cạnh của tamgiác, song song với cạnh thứ

2 thi đi qua trung điểm cạnhthứ 3

Gt D là trung điểm ABDE//BC

Kl E là trung điểm C

2 Định nghĩa:

Đờng trung bình của tam giác

là đoạn thẳng nối trung điểmhai cạnh của tam giác đó

Trang 25

Hoạt động 4: (Củng

cố)a) Hs: Trong tam giácABC còn có thêm EF,

thì song song với cạnh thứ 3

và bằng nửa cạnh đó

Gt D là trung điểm AB

E là trung điểm AC

Kl DE//BCDE=1/2BC

5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà

- Xem và học thuộc cỏc định lớ và định nghĩa đường trung bỡnh của tam giỏc

1.Kiến thức: Nắm đợc khái niệm đờng trung bình của hình thang, định lý 3 và 4 về

đờng trung bình của hình thang

Trang 26

2.Kĩ năng: Biết vận dụng định lý để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng

nhau, hai đoạn thẳng song song Vận dụng đợc những kiến thức đã học vào thực tế

3.Thái độ: Rèn luyện cho h/s t duy logic và t duy biện chứng, qua việc xây dựng

khái niệm đờng trung bình của hình thang trên cơ sở khái niệm đờng trung bình củatam giác

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1 GV: Sỏch giỏo khoa, phấn màu, bảng phụ, thước thẳng.

2 HS: Sỏch giỏo khoa, thước thẳng.

C Ph ơng pháp

Vấn đáp, luyện tập và thực hành, phơng pháp nhóm, luyện tập và giải quyết vấn đề

D Các Hoạt Đụ̣ng Trờn Lớp:

1 Ổn định lớp: Kiểm diện sĩ số học sinh

2 Kiểm tra bài cũ - 3 Bài Mới

Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: (kiểm tra

Cho hình thang ABCD

(AB//CD), gọi E là trung

điểm của AD, vẽ tia

Ex//DC cắt AC ở I, cắt BC

ở F I có phải là trung

điểm của đờng chéo AC?

F có phải là trung điểm

của BC không? vì sao?

GV: Dựa vào những ý

kiến của h/s, GV bổ xung

khái quát, phát biểu thành

định lý

GV: Giới thiệu khái niệm

đờng trung bình của hình

thang

Hoạt động 2:

GV: Xét hình thang

ABCD, hãy đo độ dài

đ-ờng trung bình của hình

thang và độ dài tổng hai

đáy của hình thang rồi so

- E là trung điểm của AD

và Ex//DC nên đi quatrung điểm I của AC (Đ/l

đờng trung bình trong tamgiác ADC)

- Đối với tam giác ABC, I

là trung điểm của AC vàIx//AB nên Ix đi qua trung

H/s: Chứng minh bằngmiệng

EI=1/2DC và IF=1/2AB

Đờng trung bình hình thang (tt)

Định nghĩa:

Đoạn thẳng nối trung

điểm hai cạnh bên củahình thang gọi là đờngtrung bình của hìnhthang

EF là đờng trung bình củahình thang ABCD

Định lý 4: Đờng trung

bình của hình thang thìsong song với 2 đáy và

CD

Trang 27

bảng Hãy nêu giả thiết

bài toán và tính độ dài x?

KF đối với AB?

EK+KF đối với EF

suy ra điều phải chứngminh

Hoạt động 3: Củng cố

HS làm trên phiếu học tập

- Nêu giả thiết bài toán

- Chứng minh ADFC làhình thang

- BE đi qua trung điểm củacạnh bên AC, BE//AD(do )

Suy ra E là trung điểm củaDF

Vậy BE là đờng trung bìnhcủa hình thang ACFD

Do đó (24+x):2=32, từ đósuy ra x=64-24=40cm

bằng nửa tổng 2 đáy

Bài tập:

5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà

- Xem và học thuộc cỏc định lớ và định nghĩa đường trung bỡnh của tam giỏc,hinh thang

- Làm bài tập 21, 23 SGK tr 79,80

6.Rỳt kinh ngiệm:

Ngày soạn: Tiết: 7

A MỤC TIấU:

1.Kiến thức: - Khắc sõu kiến thức về đường trung bỡnh của tam giỏc và đường

trung bỡnh của hỡnh thang

2.Kĩ năng: - Rốn luyện kĩ năng vẽ hỡnh, kớ hiệu đủ giả thiết đầu bài trờn hỡnh.

- Rốn luyện kĩ năng tớnh, so sỏnh độ dài đoạn thẳng, kĩ năng chứng minh

3.Thái độ: - Rốn luyện tớnh cẩn thõn, suy luận logic

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1.GV: Sỏch giỏo khoa, phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, compa.

2.HS: Sỏch giỏo khoa, thước thẳng, compa.

C Ph ơng pháp

Vấn đáp, luyện tập và thực hành, phơng pháp nhóm, luyện tập và g/quyết vấn đề

D Các Hoạt Đụ̣ng Trờn Lớp:

1 Ổn định lớp: kiểm diện sĩ số học sinh

2.Kiểm tra bài cũ (8 phỳt)

Trang 28

+ Nêu định và các định lí đường trung bìnhcủa hình thang.

+ Làm bài tập 23 SGK tr80

x

5dm

I M

Hoạt động của GV Hoạt động ccủa HS Ghi Bảng

Hoạt động 1: Các bài * Các bài toán về hình thang:

Trang 29

- 1HS lên bảng tóm tắt đềbài.

- 1HS lên bảng vẽ hình

- 2HS lần lượt lên bảnglàm

=

8 16 2

=

12 2

y

 y = 2EF – 12 = 2 16 – 12 =20cm

Bài 27 SGK trang 80.

E

F

K A

B

C D

a) So sánh các độ dài EK và

CD, KF và AB

* So sánh EK và CD:

Trang 30

- GV hướng dẫn cho

HS giải câu b

- GV hỏi: Tổng 2 cạnh

bất kì của một tam giác

như thế nào đối với

- HS nhận xét bài làm củabạn

- 1HS lên bảng tóm tắt đềbài

EF

AB CD 2

Xét tam giác EKFTacó: EF EK + KF (3)Thay (1) và (2) vào (2), ta có:

EF

1 2

a) Chứng minh AK = KC, BI =ID

* Ta có: FC = FB (gt) (1)

Vì EF là đường trung bình củahình thang ABCD

Trang 31

HS1: a).

HS2: b)

- HS nhận xét bài làm củabạn

* Ta có:

EA ED ( )

ID IB ( )

gt cmt

=

6 10 2

=8cm

Mà: EF = EI + IK + KF

 IK = EF – ( EI + KF ) = 8 – ( 3 + 3 ) = 8 – 6 =2cm

* Bài toán chứng minh ba điểm thẳng hàng:

Trang 32

 KF // AB Qua điểm K, ta có: KE // AB

KF // AB nên theo Tiên đềƠlit

 E, K, F thẳng hàng

Trang 33

- GV nhận xét và cho

điểm các nhóm

4 Hướng dẫn học sinh học ở nhà (2 phút)

- Ôn lại định nghĩa và các định lí về đường trung bình của tam giác và hình thang

- Làm BT 37, 38 SBT trang 65

- Tiết sau chuẩn bị thước và compa

- Xem trước bài 5

- Ôn tập lại kiến thức dựng hình đã biết ở lớp 6, 7

Trang 34

Ngày soạn: Tiết: 8

A MỤC TIấU:

1.Kiến thức: - HS nắm được cỏch dùng thước và compa để dựng hỡnh theo cỏc yếu

tố đó cho bằng số và biết trỡnh bày hai phần: cỏch dựng và chứng minh

2.Kĩ năng: - HS biết sử dụng thước và compa dẻ dựng hỡnh.

3.Thái độ - Giỏo dục tớnh cẩn thận, phỏt biểu chớnh xỏc cho HS.

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1 GV: Sỏch giỏo khoa, phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, compa.

2 HS: Sỏch giỏo khoa, thước thẳng, compa.

C Ph ơng pháp

Vấn đáp, luyện tập và thực hành, phơng pháp nhóm, luyện tập và g/quyếtvấn đề

D Các Hoạt Đụ̣ng Trờn Lớp:

1 Ổn định lớp: kiểm diện sĩ số học sinh.

2 Kiểm tra bài cũ: Khụng kiểm tra.

3 Bài mới:

Hoạt đụ̣ng của GV Hoạt đụ̣ng của HS Ghi Bảng

Hoạt đụ̣ng 1: Giới

thiệu bài toán

và một điểm của tia

- HS: Với compa ta

cú thể vẽ được một

1 Bài toán dựng hỡnh (5 phỳt)

(Xem SGK tr81)

Trang 35

- HS chú ý theo dõi.

- HS lần lượt lênbảng dựng lại cáchình trong SGKtr81,82

- HS xét ví dụ

- HS chú ý theo dõi

- HS xem 4 bướcdựng hình SGK tr83

2 Các bài toán dựng hình đã biết.

(20 phút)

B A

y D

C

B

A O

x D

C I

B

o

D

C B A

N M

C D A

Trang 36

AB = 3cm, đáy CD = 4cm, cạnh

AD = 2cm, D 70  0 Giải

4cm 3cm 2cm

70

3cm 2cm

4cm

x

70

D A

C B

+ B thuộc đường thẳng đi qua A

và song song với CD

+ B cách A một khoảng bằng 3cmnên B nằm trên đường tròn tâm Abán kính bằng 3cm

b) Cách dựng

- Dựng ACD có D 70  0, DC =4cm,

Trang 37

- Dựng đoạn thẳng BC.

c) Chứng minh

Tứ giác ABCD là hình thang vì

AB // DCHình thang ABCD có CD = 4cm,

 0

D 70 

AD = 2cm, AB = 3cm nên thoãmãm yêu cầu của đề bài

- GV gọi 1HS lên bảng phác hình vẽ lên bảng

và 1HS đứng tại chỗ phân tích đề bài

- GV goi 1HS lên bảng làm bước dựng hình

A

C D

- Dựng đoạn thẳng BC

* Chứng minh

Tứ giác ABCD là hình thang vì AB // DC

Trang 38

- GV gọi tiếp 1HS lên bảng chứng minh.

- GV nhận xét bài làm của 2HS

Hình thang ABCD có AD = AB = 2cm,

AC = DC = 4cm

5 Hướng dẫn về nhà (2 phút)

- Ôn lại các bài toán dựng hình cơ bản

- Nắm vững yêu cầu các bước của bài toán dựng hình

- Làm bài tập 29, 30, 32 SGK tr 83

6.Rút kinh ngiệm:

Trang 39

Ngày soạn: Tiết: 9

A MỤC TIấU:

1.Kiến thức: - Củng cố cho HS cỏc phần của một bài toỏn dựng hỡnh, HS biết vẽ

phỏt hỡnh để phõn tớch bài toỏn, biết cỏch trỡnh bày phần cỏch dựng và chứng minh

2.Kĩ năng : - Rốn luyện kĩ năng sử dụng thước và compa để dựng hỡnh.

3.Thái độ: - Giỏo dục tớnh cẩn thận, phỏt biểu chớnh xỏc cho HS.

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1 GV: Sỏch giỏo khoa, thước đo độ, thước thẳng, compa.

2 HS: Sỏch giỏo khoa, thước đo độ, thước thẳng, compa.

C Ph ơng pháp

Vấn đáp, luyện tập và thực hành, phơng pháp nhóm, luyện tập và g/quyết vấn đề

D Các Hoạt Đụ̣ng Trờn Lớp:

1 Ổn định lớp: kiểm diện sĩ số học sinh.

2 Kiểm tra bài cũ (5 phỳt)

- GV kiểm tra 1HS

Bài 30 SGK trang 81

Cho tam giỏc ABC vuụng tại

B, biết cạnh huyền AC=4cm,

- Dựng đoạn thẳng CA

* Chứng minh:

ABC là tam giỏc vuụng tại B vỡ B= 900

ABC vuụng tại B cú BC = 2cm, AC = 4cm

- HS nhận xột bài làm của bạn

Trang 40

3 Bài mới (38 phút)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Hoạt động 1: Các bài

toán dựng tam giác.

- HS nhận xét bài làm củabạn

- HS hoạt động nhóm

- HS: để có 1 góc bằng 600 tadựng tam giác đều

- HS: ta dựng tia phân giáccủa góc đó

- HS đại diện nhóm lên bảnglàm

* Các bài toán dựng tam giác:

Bài 29 SGK trang 83.

* Cách dựng:

x

65 0 4cm

A

- Dựng đoạn thẳng BCbằng 4cm

- Dựng CBx = 650

- Dựng CA  Bx

* Chứng minh:

ABC có B = 650 , BC =4cm

thoả điều kiện đề bài

- Dựng tam giác ABCđều

- Dựng tia phân giác củagóc A

Ta có: BAD= 300

* Chứng minh:

Ngày đăng: 12/04/2021, 11:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w