1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Chuyên đề 200

48 358 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nội Dung Bồi Dưỡng Môn Tiếng Việt Tiểu Học
Trường học Phòng GD-ĐT Đại Lộc
Chuyên ngành Tiếng Việt Tiểu Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Đại Lộc
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 2,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối với lớp 1: -SGK Tiếng Việt 1tập1 và tập 2 đã xây dựng một hệ thống các bài học với một cấu trúc chặt chẽ, vừa đảm bảo tính đồng tâm, vừa đảm bảo tính phát triểnở cả hai phần học vần

Trang 1

PHÒNG GD-ĐT ĐẠI LỘC KÍNH CHÀO CÁC THẦY CÔ GIÁO!

NỘI DUNG BỒI DƯỠNG

MÔN TIẾNG VIỆT TIỂU HỌC

( Phân môn Tập đọc, LT&C,Tập làm văn)

Trang 2

N i dung th o lu n: ộ ả ậ

1 N i dung, ch ng trình môn Ti ng Vi t ộ ươ ế ệ

Ti u h c đ c xây d ng theo ể ọ ượ ự đ nh h ng ị ướ ,

quan đi mể nào? hãy nêu m t s n i dung c ộ ố ộ ơ

b n đ ch ng minh ả ể ứ

2 Anh ( ch ) hãy nêu m t s quan đi m ị ộ ố ể

trong vi c đ i m i PPDH môn Ti ng Vi t ệ ổ ớ ế ệ

Trang 3

I/ N i dung, ch ộ ươ ng trình môn Ti ng Vi t ế ệ

Ti u h c đ ể ọ ượ c xây d ng theo các đ nh ự ị

h ướ ng sau :

1.D y TV thông qua ho t đ ng giao ti p.ạ ạ ộ ế

2.T n d ng nh ng kinh nghi m s d ng TV c a ậ ụ ữ ệ ử ụ ủHS

3.V n d ng quan đi m tích h p trong d y ti ng ậ ụ ể ợ ạ ế

Vi t,k t h p d y ti ng Vi t v i d y văn hoá và ệ ế ợ ạ ế ệ ớ ạ

d y văn.ạ

-N i dung c a môn ti ng Vi t là hình thành và ộ ủ ế ệphát tri n năng l c giao ti p cho HS v i tr ng ể ự ế ớ ọtâm là các k năng ỹ nghe, nói, đoc, vi tế , trong đó

t p trung nhi u h n vào k năng ậ ề ơ ỹ đ c và vi tọ ế Bên

c nh đó các ki n th c v ng âm, ch vi t, t ạ ế ứ ề ữ ữ ế ừ

v ng, ng pháp, văn b n ti ng Vi t đ c đ a ự ữ ả ế ệ ượ ư

Trang 4

-N i dung ch ng trình đ c thi t k theo ộ ươ ượ ế ế hai giai đo n nh m phù h p v i đ c đi m ạ ằ ợ ớ ặ ể

nh n th c c a HS.Giai đo n th nh t dành ậ ứ ủ ạ ứ ấ cho l p 1,2,3 ớ Giai đo n t p trung h c các k ạ ậ ọ ỹ năng đ c,vi t và phát tri n k năng nghe,nói ọ ế ể ỹ

k năng đ c, vi t, nghe, nói m c có ý th c ỹ ọ ế ở ứ ứ cao h n;m t khác trang b cho HS m t s ơ ặ ị ộ ố

ki n th c s gi n v ti ng Vi t, trong đó ế ứ ơ ả ề ế ệ

ch y u là nh ng ki n th c v t và câu đ ủ ế ữ ế ứ ề ừ ể

đ c, vi t, nghe, nói t t h n ọ ế ố ơ

Trang 5

1.Dạy TV thông qua hoạt động giao tiếp

3.Vận dụng quan điểm tích hợp trong dạy

tiếng Việt,kết hợp dạy tiếng Việt với dạy

văn hoá và dạy văn.

2.Tận dụng những kinh nghiệm sử dụng

TV của HS.

H A I

G I A I Đ O A N

Trang 6

II Yêu cầu cụ thể về nội dung, kiến thức môn Tiếng Việt(phân môn Tập đọc,LT&C, TLV) của từng khối lớp.

Trang 7

A/ PHÂN MÔN TẬP ĐỌC:

1 Đối với lớp 1:

-SGK Tiếng Việt 1(tập1 và tập 2) đã xây

dựng một hệ thống các bài học với một cấu trúc chặt chẽ, vừa đảm bảo tính

đồng tâm, vừa đảm bảo tính phát triển(ở

cả hai phần học vần và luyện tập tổng

hợp)

-Mỗi bài học vần được trình bày trên hai

trang sách(trang thứ nhất là trang số

chẵn, trang thứ hai là trang số lẻ) Mỗi bài dạy- học trong hai tiết

-Các bài của phần Học vần có 3 dạng cơ

bản, là:

+Làm quen với âm và chữ;

Trang 8

-Phần Luyện tập tổng hợp bố trí theo tuần(tính từ tuần 23 trở về sau).Nội dung Luyện tập tổng

hợp bắt đầu được thể hiện theo phân môn, đó là:

Trang 9

-Các bài t p đ c có đ dài tăng d n t 45-50 ậ ọ ộ ầ ừ

ch lên 95-100 ch , có đ tài g n gũi v i ữ ữ ề ầ ớ

tr em l p 1 và m r ng d n.ẻ ớ ở ộ ầ

-Chú ý tuy n ch n m t s văn b n có ch t ể ọ ộ ố ả ấhài đ t o s t i vui, h p dân tr (V ể ạ ự ươ ấ ẻ ẽ

Trang 10

2 Đối với lớp 2:

*Xét theo thể loại văn bản:

-Có 60 bài tập đọc là văn bản văn học, gồm 45 bài văn xuôi và 15 bài thơ, trong đó có một

số văn bản văn học nước ngoài Trung bình trong mỗi chủ điểm( 2 tuần) HS được học

một truyện vui( HKI) hoặc một truyện ngụ

ngôn( HK2) Những câu chuyện này vừa để giải trí vừa có tác dụng rèn luyện tư duy và phong cách sống vui tươi, lạc quan cho các em

-Các văn bản khác có 33 bài( không có văn

bản dịch ở nước ngoài) bao gồm văn bản

khoa học, báo chí, hành chính(tự thuật, thời khoá biểu, thời gian biểu, mục lục sách, )

Trang 11

Thông qua nh ng văn b n này, SGK cung c p cho ữ ả ấcác em m t s ki n th c k năng c n thi t trong ộ ố ế ứ ỹ ầ ế

là truy n k , đóng vai trò chính trong m i ch ệ ể ỗ ủ

đi m Sau khi h c các bài t p đ c này, HS còn có ể ọ ậ ọ

1 ti t đ k l i n i dung truy n ho c t p phân ế ể ể ạ ộ ệ ặ ậ

vai, d ng l i câu chuy n theo ki u ho t c nh(ti t ự ạ ệ ể ạ ả ế

k chuy n) và ti t chính t m t đo n trích hay ể ệ ế ả ộ ạ

Trang 12

3 Đối với lớp 3:

*Rèn kỹ năng đọc:

- Rèn kỹ năng đọc thành tiếng và đọc thầm thông qua 93 bài tập đọc thuộc các loại hình văn bản khác nhau: văn bản nghệ thuật,Văn bản hành chính, báo chí V.V…Trong đó có 30 bài thơ,63 bài văn xuôi(truyện, văn miêu tả, văn bản khoa học, nghị luận và văn bản thông thường)

Trang 13

- Rèn kỹ năng đọc- hiểu văn bản thông qua

phần hướng dẫn sư phạm cuối bìa tập

đọc( chú thích và giải nghĩa từ,câu hỏi và bài tập tìm hiểu bài); giúp HS nắm được ý chính của đoạn ,tập nhận xét về một số hình ảnh, nhân vật, chi tiết trong bài tập đọc

*Rèn kỹ năng nghe, nói

-Qua việc hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài, GV giúp các em có cơ hội rèn kỹ năng nghe- nói(nghe GV và các bạn đọc, nghe GV hướng dẫn học bài hoặc các bạn trả lời câu hỏi; nói trước lớp hoặc trao đổi với bạn về

nội dung bài tập đọc )

Trang 14

xã hội và con người,, cung cấp vốn từ, vốn diên

đạt, những hiểu biết về tác phẩm văn học( như đề tài, cốt truyện, nhân vật ), qua đó góp phần rèn luyện nhân cách cho HS

Trang 15

4 Đ i v i l p 4: ố ớ ớ

-Thông qua 62 bài t p đ c thu c các lo i ậ ọ ộ ạ

hình văn b n ngh thu t, báo chí, khoa h c, ả ệ ậ ọtrong đó có 45 bài văn xuôi, 1 v k ch, 17 ở ị

bài th Phân môn t p đ c l p 4, ti p t c ơ ậ ọ ớ ế ụ

c ng c , nâng cao k năng đ c tr n, đ c ủ ố ỹ ọ ơ ọ

th m đã đ c hình thành, phát tri n t l p ầ ượ ể ừ ớ

d i, đ ng th i rèn m t k năng m i là đ c ướ ồ ờ ộ ỹ ớ ọ

di n c m.ễ ả

-Qua ph n h ng d n s ph m cu i m i bài ầ ướ ẫ ư ạ ố ỗ

t p đ c(bao g m các m c gi i nghĩa tà, câu ậ ọ ồ ụ ả

h i và bài t p tìm hi u, phân tích bài), phân ỏ ậ ểmôn t p đ c còn giúp HS nâng cao k năng ậ ọ ỹ

đ c- hi u văn b n, c th là:ọ ể ả ụ ể

Trang 16

+ Nh n bi t đ tài, c u trúc c a bài.ậ ế ề ấ ủ

+ Bi t cách tóm t t bài, làm quen v i thao tác ế ắ ớ

đ c l t đ nọ ướ ể ắ m ý

+ Phát hi n giá tr c a m t s bi n pháp ngh ệ ị ủ ộ ố ệ ệthu t trong văn b n văn ch ng.ậ ả ươ

- Phân môn t p đ c rèn cho HS các k năng đ c, ậ ọ ỹ ọnghe và nói Cũng nh các l p d i, thông qua ư ở ớ ướ

h th ng bài h c theo ch đi m và nh ng câu ệ ố ọ ủ ể ữ

h i tìm hi u bài, phân môn t p đ c cung c p ỏ ể ậ ọ ấcho HS nh ng hi u bi t v thiên nhiên, xã h i ữ ể ế ề ộ

và con ng i, cung c p v n t tăng c ng kh ườ ấ ố ừ ườ ảnăng di n đ t, trang b hi u bi t ban đ u v ễ ạ ị ể ế ầ ềtác ph m văn h c( nh đ tài, c t truy n, nhân ẩ ọ ư ề ố ệ

v t)ậ

Trang 17

Và góp ph n rèn luy n nhân cách cho HS Tuy ầ ệnhiên, các bài t p đ c l p 4 có s l ng t ậ ọ ớ ố ượ ừnhi u h n, câu h i tìm hi u bài chú tr ng ề ơ ỏ ể ọ

nh m hoàn thi n yêu c u c n đ t ghi trong ằ ệ ầ ầ ạ

ch ng trình ti u h c do B GD& ĐT ban hành:ươ ể ọ ộ

Trang 18

Đ c rành m ch, l u loát bài văn(kho ng 150ọ ạ ư ả

ti ng/ phút); đ c có bi u c m bài văn, bài thế ọ ể ả ơ

ng n; hi u n i dung, ý nghĩa c a bài đ c.ắ ể ộ ủ ọ

Yêu c u d y h c v k năng đ c nói trên đ cầ ạ ọ ề ỹ ọ ượthông qua m t h th ng văn b n thu c các lo i ộ ệ ố ả ộ ạhình ngh thu t, báo chí, khoa h c đã tuy n ệ ậ ọ ể

Trang 19

-Qua ph n h ng d n s ph m cu i m i bài t p ầ ướ ẫ ư ạ ố ỗ ậ

đ c( g m các n i dung gi i nghĩa t , câu h i và ọ ồ ộ ả ừ ỏbài t p tìm hi u bài), phân môn t p đ c l p 5 ậ ể ậ ọ ớ

còn ti p t c giúp HS rèn k năng đ c- hi u văn ế ụ ỹ ọ ể

b n m c cao h n, c th là:ả ở ứ ơ ụ ể

+Nh n bi t đ tài ho c ch đ đ n gi n c a bài.ậ ế ề ặ ủ ề ơ ả ủ+N m đ c dàn ý c a bài; bi t tóm t t đo n, bài.ắ ượ ủ ế ắ ạ+Hi u đ c ý nghĩa c a bài.ể ượ ủ

+Bi t phát hi n và b c đ u bi t nh n đ nh v giá ế ệ ướ ầ ế ậ ị ề

tr c a m t s nhân v t, hình nh trong các bài ị ủ ộ ố ậ ả

đ c có giá tr văn ch ng.ọ ị ươ

+ Làm quen v i thao tác đ c l t đ n m ý ho c ớ ọ ướ ể ắ ặ

Trang 20

-Nội dung các bài tập đọc trong SGKTV5 ngoài việc phản ánh một số vấn đề cơ bản về đạo đức, phẩm chất ở con người như ở SGKTV4, còn đề cập đến các

đề tài về trẻ em và quyền của trẻ em, bảo về môi trường, giáo dục dân số, giới tính, ca ngợi tình đoàn kết hữu nghị giữa các dân tộc,

Thông qua ngôn ngữ văn học và những hình tượng giàu

chất thẩm mỹ, nhân văn, các bài tập đọc có tác dụng giáo dục tư tưởng, tình cảm và trao dồi nhân cách cho

HS Hệ thống chủ điểm của các bài đọc trong SGKTV5 vừa mang tính khaí quát cao vừa có tính hình tượng(Việt Nam Tổ quốc em, Cánh chim hoà bình,Con người và thiên nhiên,Giữ lấy màu xanh, Vì hạnh phúc con người, Người công dân, Vì cuộc sống thanh bình )

Trang 22

B/ Phân môn LT&C:

th nào?, các b ph n c a câu( tr l i các câu ế ộ ậ ủ ả ờ

h i Ai ? Là gì?, Làm gì?, Khi nào?, đâu?, Nh ỏ ở ư

th nào?, Vì sao?, Đ làm gì?) và các d u ế ể ấcâu( ch m, ch m h i, ch m than,ph y)ấ ấ ỏ ấ ẩ

Trang 23

Tuy nhiên, l p 2 không có bài h c lý ở ớ ọ thuy t Các ki n th c t ng và ng ế ế ứ ừ ữ ữ pháp nói trên đ c th hi n qua các ượ ể ệ bài t p th c hành ậ ự

SGK có nhi u hình th c bài t p đ m ề ứ ậ ể ở

r ng v n t và rèn k năng đ t câu ộ ố ừ ỹ ặ cho HS, ví d : ụ đi n t vào ch tr ng, ề ừ ỗ ố

x p lo i các t , x p ô ch , ch i các ế ạ ừ ế ữ ơ trò ch i v t , đ t câu theo m u, n i ơ ề ừ ặ ẫ ố

t thành câu, ừ

Trang 26

-Ôn v m t s d u câu c b n: ề ộ ố ấ ơ ả D u ch m, ấ ấ

d u ph y, d u ch m h i, d u ch m than ấ ẩ ấ ấ ỏ ấ ấ

Thông qua các bài t p:ậ

+Ch n d u câu đã cho đi n vào ch tr ng.ọ ấ ề ỗ ố

+Tìm d u câu thích h p đi n vào ch tr ng.ấ ợ ề ỗ ố

+Đi n d u câu đã cho vào ch thích h p.ề ấ ỗ ợ

Trang 27

+Tập nhận biết tác dụng của so sánh.

+Tập đặt câu có dùng biện pháp so sánh

-Về biện pháp nhân hoá, SGK có những loại hình bài tập như:

+Nhận diện phép nhân hoá trong câu:Cái gì được

nhân hoá? Nhân hoá bằng cách nào?

+Tập nhận biết cái hay của nhân hoá

+Tập viết câu hay đoạn có dùng nhân hoá

Trang 28

Nhân hậu- đoàn kết, Trung thực- tự trọng, Ước

mơ, ý chí- nghị lực,

3.2/ Trang bị các kiến thức sơ giản về từ, rèn

luyện kỹ năng dùng từ:

*Nội dung kiến thức

-Cấu tạo tiếng

• Danh từ chung và danh từ riêng

• Cách viết hoa danh từ riêng

Trang 29

-HS được học các kiểu câu:

+Câu hỏi, câu kể, câu khiến, câu cảm,

+Thêm trạng ngữ cho câu: trạng ngữ chỉ thời

gian, nơi chốn, nguyên nhân, mục đích, phương tiện.

+Các dấu câu: Dấu chấm hỏi, chấm than, hai

chấm, ngoặc kép, ngoặc đơn.

Trang 30

4 ĐỐI VỚI LỚP 5:

4.1/Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ

-Các từ ngữ được mở rộng và hệ thống hoá theo các chủ điểm HS được học trong phân môn tập đọc.

-Thông qua các bài tập;

Trang 31

4.2/ Nghĩa của từ

-Từ đồng nghĩa, luyện tập về từ đồng ngữ

-Từ trái nghĩa, luyện tập về từ trái nghĩa

-Từ đồng âm, dùng từ đồng âm để chơi chữ-Từ nhiều nghĩa, luyện tập về từ nhiều nghĩa

4.3/ Từ loại

-Đại từ, đại từ xưng hô

-Quan hệ từ, luyện tập về quan hệ từ

4.4/ Câu ghép

-Cách nối các vế câu ghép

-Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ, bằng cặp từ hô ứng

Trang 32

4.5/ Văn bản

-Liên kết các câu trong bài bằng cách lặp từ ngữ

-Liên kết các câu trong bài bằng cách thay thế từ ngữ;-Liên kết các câu trong bài bằng các từ ngữ nối

4.6/ Ôn tập:

-Ôn tập về từ loại

-Tổng kết vốn từ

-Ôn tập về cấu tạo từ

-Ôn tập về câu đơn

-Ôn tập về dấu câu

Trang 33

C/ PHÂN MÔN TẬP LÀM VĂN

1 Đối với lớp 2:

-Dạy HS các kỹ năng nói, viết, nghe, phục vụ cho việc học tập và giao tiếp, cụ thể là:

+Về các nghi thức lời nói tối thiểu: chào hỏi,

tự giới thiệu, xin lỗi, nhờ cậy, yêu cầu,

khẳng định, phủ đinh, tán thành, từ chối,

chia vui, chia buồn,

+Về một số kỹ năng phục vụ học tập và đời

sống hằng ngày: khai bản tự thuật ngắn,

viết thư ngắn để nhắn tin, chia vui hoặc chia buồn, nhận và gọi điện thoại, đọc và lập

danh sách HS, tra mục lục sách, đọc thời

khoá biểu, đọc và lập thời gian biểu

Trang 34

+Về kỹ năng diễn đạt: Kể một sự việc đơn giản,

tả sơ lược về người, vật xung quanh theo gợi

ý bằng tranh và câu hỏi.

+Về kỹ năng nghe: Nghe- hiểu và dựa vào câu hỏi gợi ý để kể lại mẫu chuyện ngắn đã nghe hoặc nêu được các ý chính.

Trang 35

2 Đối với lớp 3:

-Trang bị cho HS một số hiểu biết và kỹ

năng phục vụ học tập, đời sống hằng

ngày như: Điền vào các giấy tờ in sẵn,

viết thư, làm đơn, tổ chức họp và phát

biểu trong cuộc họp, giới thiệu hoạt động của tổ, lớp và trường, ghi chép sổ tay,

Trang 36

+Tiếp tục rèn luyện kỹ năng kể chuyện và miêu tả: Kể một sự việc đơn giản, tả sơ lược về

người, vật xung quanh theo gợi ý bằng tranh, bằng câu hỏi

+Rèn kỹ năng nghe thông qua các bài tập

nghe- kể và các hoạt động học tập trên lớp.-Tổ chức các hình thức luyện tập:

 Kể hoặc tả miệng về người thân, gia đình,

trường lớp, quê hương, lễ hội, hoật động thể thao văn nghệ,

Trang 37

+Bài tập viết:

 Điền vào giấy tờ in sẵn.

 Viết một số giấy tờ theo mẫu.

 Viết thư

 Ghi chép sổ tay

 Kể hoặc tả ngắn về người thân, gia đình, trường lớp, quê hương, lễ hội, thể thao, văn nghệ

Trang 38

3 Đối với lớp 4:

- Các loại bài văn đều gắn với các chủ điểm Quá trình thực hiện các kỹ năng phân tích đề, tìm ý, quan sát, viết đoạn là những cơ hội giúp trẻ mở rộng hiểu biết về cuộc sống theo các chủ điểm

đã học Việc phân tích dàn bài, lập dàn ý, chia đoạn bài văn kể chuyện, bài văn miêu tả, tóm tắt truyện quan sát đối tượng Góp phần phát triển khả năng phân tích, tổng hợp, phân loại của HS Tư duy hình tượng của trẻ cũng được rèn luyện nhờ vận dụng các biện pháp so sánh nhân hoá khi miêu tả nhận vật, miêu tả đồ vật; nhờ huy động vốn sống, huy động trí tưởng tượng để xây dựng cốt truyện.

- Học các tiết tập làm văn, Hs cũng có điều kiện tiếp cận với vẻ đẹp của con người, thi ên nhiên qua các bài văn, đoạn văn điển hình.

Trang 39

- Khi phân tích đ t p làm văn, HS có d p h ng ề ậ ị ướ

t i cái chân, cái thi n,cái mĩ đ c đ nh h ng ớ ệ ượ ị ướ trong các đ bài Khi quan sát đ v t trong ề ồ ậ

văn miêu t , HS đ c rèn luy n cách nhìn đ i ả ượ ệ ố

t ng trong quan h g n gũi gi a ng i và ượ ệ ầ ữ ườ

v t Các bài luy n t p vi t th , trao đ i v i ậ ệ ậ ế ư ổ ớ

ng i thân, gi i thi u đ a ph ng, tóm t t tin ườ ớ ệ ị ươ ắ

t c, đi n vào gi y t in s n cũng t o c h i ứ ề ấ ờ ẵ ạ ơ ộ cho HS th hi n m i quan h v i c ng ể ệ ố ệ ớ ộ

Trang 40

-Nội dung các bài tập làm văn lớp 5 thường gắn với chủ điểm đang học ở các bài tập

đọc(tương tự như ở lớp 4).Quá trình hướng

dẫn HS thực hiện các kỹ năng phân tích đề,

quan sát, tìm ý, nói- viết đoạn hoặc bài là

những cơ hội giúp trẻ mở rộng hiểu biết về

cuộc sống theo chủ điểm đang học.Việc phân tích dàn bài,lập dàn ý, chia đoạn bài văn miêu

tả, quan sát đối tượng, tìm lý lẽ và dẫn chứng

để thuyết trình, tranh luận Góp phần phát

triển năng lực phân tích, tổng hợp ,phân loại của HS Tư duy hình tượng của trẻ cũng được rèn luyện và phát triển nhờ các biện pháp so snhs, nhân hoá Khi miêu tả.

4 Đ i v i l p 5 ố ớ ớ :

Trang 41

-Kiến thức làm văn trang bị cho HS lớp 5 cũng thông qua các bài luyện tập thực hành như ở lớp 4.Nội dung các bài luyện tập trong SGK TV5 giúp cho HS hoàn thiện những hiểu biết ban đầu về văn miêu tả(tả cảnh, tả người), có một số hiểu biết về mục đích giao tiếp và hoàn cảnh giao tiếp để thực hành vận dụng các loại văn bản khác như: làm báo cáo thống kê, làm đơn, làm biên bản, thuyết trình, tranh luận, lập chương trình hoạt động, chuyển câu

Trang 42

- Ngoài việc cung cấp một số kiến thức mới, nội

dung dạy học TLV lớp 5 còn có các bài ôn tập

nhằm củng cố,hệ thống hoá những kiến thức đã học về văn kể chuyện, văn miêu tả, chuẩn bị cho

HS những điều kiện cần thiết để học lên những lớp trên

-Các kỹ năng làm văn:

+ Kỹ năng định hướng hoạt động giao tiếp:

► Nhận diện đặc điểm loại văn bản

► Phân tích đề bài, xác định yêu cầu

+ Kỹ năng lập chương trình hoạt động giao tiếp:

► Xác định dàn ýcủa bài văn đã cho

► Quan sát đối tượng,tìm và sắp xếp ý thành dàn ý trong bài văn miêu tả

Ngày đăng: 27/11/2013, 22:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình văn b n ngh  thu t, báo chí, khoa h c,  ả ệ ậ ọ trong đó có 45 bài văn xuôi, 1 v  k ch, 17 ở ị - Bài giảng Chuyên đề 200
Hình v ăn b n ngh thu t, báo chí, khoa h c, ả ệ ậ ọ trong đó có 45 bài văn xuôi, 1 v k ch, 17 ở ị (Trang 15)
Hình  tượng(Việt  Nam  Tổ  quốc  em,  Cánh  chim  hoà  bình,Con người và thiên nhiên,Giữ lấy màu xanh, Vì - Bài giảng Chuyên đề 200
nh tượng(Việt Nam Tổ quốc em, Cánh chim hoà bình,Con người và thiên nhiên,Giữ lấy màu xanh, Vì (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w