1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai giảng chuyen đề PP Tọa độ - Bồi dưỡng HSG

20 963 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bồi dưỡng hsg sử dụng phương pháp tọa độ trong giải toán đại số, giải tích và hình học
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 290 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng ABC tại D lấy đỉêm S sao cho.. Ta chứng minh các VTPT của 2 mp vuông góc với nhau... Tìm ĐK của a và h để 2 mp SAB và SAC vuông góc với nhau.. C

Trang 1

Chuyên đề bồi dưỡng HSG

SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG GIẢI TOÁN ĐẠI SỐ, GIẢI

TÍCH VÀ HÌNH HỌC

Trang 2

Phương pháp cơ bản:

Giải toán hình học

1/ Tạo ra quan hệ vuông góc

2/ Lựa chọn hệ trục toạ độ phù hợp

3/ Biểu diễn các yếu tố trong giả thiết

theo toạ độ của hệ trục toạ độ

4/ Liên kết các vấn đề cần giải quyết

với hệ thống kiến thức đã biết

5/ Thực hiện tính toán để có kết quả

Trang 3

Loại I

Loại I: Các bài toán định tính

Bài 1 : Cho tam giác đều ABC cạnh a Gọi D là

điểm đối xứng với A qua BC Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC) tại D lấy đỉêm S sao cho CMR: mp(SAB)  mp(SAC).

Hướng dẫn : Chọn hệ trục toạ độ Dxyz với ADx

và B, C đối xứng qua Dx Ta chứng minh các

VTPT của 2 mp vuông góc với nhau.

2

6

a

SD 

Trang 4

Bài 2 : Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam

giác đều cạnh a SA = SB = SC Khoảng cách từ S đến mp(ABC) bằng h Tìm ĐK của a và h để 2 mp (SAB) và (SAC) vuông góc với nhau.

Hướng dẫn : Gọi O là trọng tâm tam giác ABC

Chọn hệ trục toạ độ Oxyz với BC//Ox, AOy Từ

ĐK vuông góc của 2 VTPT, suy ra

6

h

a 

Trang 5

Bài 3:

 Cho hhcn ABCD.A’B’C’D’ có 3 kích thước là AB = a,

AD = b, AA’ = c ( với 0<a<b<c) Gọi I, J theo thứ tự là trung điểm AB, C’D’ Các điểm M,N thoả mãn:

 với 0≤k≤1

 a/ Tính khoảng cách từ A đến mp(A’BD)

 b/ Cmr M,N,I,J đồng phẳng và tìm giá trị của k để

MNIJ

 c/ Xác định tâm và bán kính mc(S) ngoại tiếp tứ diện

ABDA’ và xđ tâm H của đường tròn là giao của mc(S) với mp(A’BD)

Hướng dẫn: Chọn hệ trục toạ độ Axyz

'

AD k

Trang 6

Bài 4:

 Cho tứ diện OABC có các cạnh OA, OB, OC

đôi một vuông góc với nhau và OA = OB =

OC = a Kí hiệu K, M, N lần lượt là trung

điểm các cạnh AB, BC, CA Gọi E là điểm đối xứng của O qua K và I là giao điểm của

CE với mp(OMN)

 a/ Xác định điểm I

 b/ Cm OI vuông góc với MN

 c/ Tính diện tích tứ giác OMIN.

Trang 7

Bài 5:

 Trong mp(P) cho tam giác đều ABC cạnh a Trên các

đường thẳng vuông góc với (P) tại B và C lần lượt lấy các điểm D, E nằm về cùng một phía đối với (P) sao cho

 a/ Tính độ dài các cạnh AD, AE, DE

 b/ Xác định tâm và bán kính mc ngoại tiếp tứ diện

ABCE

 c/ Gọi M là giao điểm của các đường thẳng ED và BC

CMR đường thẳng AM vuông góc với mp(ACE) Tính

số đo góc giữa 2 mp(ADE) và (ABC)

3

, 2

3

a CE

a

Trang 8

Loại 2

Loại 2: Các bài toán cực trị

Bài 1: Cho tứ diện S.ABC có SA = CA = AB = SA(ABC) Tam giác ABC vuông tại A, các điểm MSA, NBC sao cho AM = CN = t, ( 0 < t < 2a ).

a/ Tính độ dài đoạn thẳng MN

b/ Tìm t để MN là ngắn nhất và tính độ dài đó.

2

a

Hướng dẫn: Chọn hệ trục toạ độ Cxyz sao cho S thuộc tia

Cz, A thuộc tia Cy và D thuộc tia Cx, với D là đỉnh thứ tư của hcn ABCD Xác định toạ độ các đỉnh và các điểm M, N

và áp dụng các công thức tính

Trang 9

Bài 2:

 Cho 2 nửa mp (P) và (Q) vuông góc với nhau theo giao tuyến (d) Trên (d) lấy đoạn AB = a Trên nửa đường thẳng At vuông góc với (d) và ở trong (P) lấy điểm M với AM = b Trên nửa đường thẳng Bs

vuông góc với (d) và ở trong (Q) lấy điểm N sao cho

BN = a2/b.

 1/ Tính khoảng cách từ A đến mp(BMN) theo a và b.

 2/ Tính MN theo a, b Với b bằng bao nhiêu thì MN

có độ dài ngắn nhất và tính độ dài đó.

Trang 10

Bài 3:

 Cho tứ diện S.ABC có các góc phẳng ở đỉnh S vuông

 a/ Chứng minh rằng √3 SABC≥ SSAB +SSBC +SSAC

 b/ Biết SA = a, SB + SC = k >0 Đặt SB = x Xác định

SB và SC để thể tích tứ diện là lớn nhất

Hướng dẫn: Chọn hệ trục toạ độ Sxyz sao cho A

thuộc tia Sx, B thuộc SY và C thuộc Sz

Trang 11

Bài 4:

 Cho góc tam diện vuông Oxyz, N là điểm cố định

nằm trong góc tam diện, mp(P) qua N cắt Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C Gọi khoảng cách từ N đến các

mp(OBC), (OCA), (OAB) là a, b, c > 0

 a/ Tính OA, OB, OC để thể tích tứ diện OABC đạt giá trị nhỏ nhất

 b/ Tính OA, OB, OC để OA + OB + OC đạt giá trị nhỏ nhất

Hướng dẫn: Chọn hệ trục toạ độ và viết pt mp(P):

α(x−a)+β(y−b)+γ(z−c)=0 với α, β, γ > 0

Trang 12

GIẢI TOÁN ĐẠI SỐ:

Một số bài tập về PT và BPT sử dụng PPTĐ

Bài 1: Giải phương trình:

1 2

3

1    2 

x

x

Hướng dẫn giải: Trong hệ trục toạ độ Oxy Xét các vectơ

xvx x

u  ; 1 ,   1 ; 3 

Vế trái là tích vô hướng của 2 vectơ, vế phải là tích các

độ dài của 2 vectơ đó Nên Cosin của góc giữa 2 vectơ bằng 1

Trang 13

Bài 2:

 Giải phương trình:

 Hướng dẫn giải: x2  4x 5  x2  10x 50 5

Viết phương trình thành x  22 12  x  52 52 5

Xét 3 điểm A(2;1), B(5;5), M(x;0).Ta được:/MA –

MB/≤AB

Suy ra A, B, M thẳng hàng và M không thuộc đoạn AB

Do A,B cùng phía đ/với Ox và MOx, Nên M = AB  Ox

Trang 14

Bài 3:

 Biện luận theo m số

nghiệm của ph ơng trình :

 H ớng dẫn giải: Xét 2 hàm

số:

 Biện luận vị trí t ơng đối

của đ ờng tròn và đ ờng

thẳng, ta đ ợc số nghiệm

m x

 2 1

m x

y x

y  1  2 &  

Trang 15

Bài 4: Tìm m để hệ bất ph ơng trình sau có nghiệm duy nhất

m y

x

m y

x

2 2

2 2

1 1

1 1

Hướng dẫn giải: Xột 2 hỡnh trũn băng nhau (T1):

(x-1)2 +(y+1)2 =m; m  0 Cú tõm I1( 1; -1) và (T2):

(x+1)2 + (y-1)2 = m cú tõm I2(-1; 1)

Suy ra hệ cú nghiệm duy nhất  (T1) tiếp xỳc (T2)

Trang 16

Bài 5: Giải hệ phương trình

n

n n

x x

x

n

n n

x x

x

n

n

1 1

1 1

1 1

1 1

2 1

2 1

Hướng dẫn: Xét các vectơ

Ta có:

ai  1  i ; 1  i ;  ,1 2 , , 2

2

1

n a

i

i

Trang 17

2 1

1

1

; 1

2

1

2

1 1

1 1

1

n x

x a

x x

a

n i

i

n i

i

n i

i

n i

i

n i

i

n

i

i

Mà:

1 1

n a

a

n i

i

n i

Suy ra các vectơ là cùng chiều và cùng độ dài Vậy:

x x

Trang 18

Một số bài toán về BĐT và GTLN, GTNN

Bài 1: Tìm GTNN của hàm số:

0 ,

0

2 2

2

2

q p

q qx

x p

px x

y

Hướng dẫn: Xét 3 điểm M( x; 0), P(p; p) và Q(q; q)

Bài 2: Tìm GTLN, GTNN của hàm số:

2

1

x

Trang 19

Hướng dẫn: Xét 2 vectơ a 1;2 2,b  x; 2 x;0 x 2

Bài 3: Tìm GTNN của

13 14

5 5

y

Bài 4: Cho 4 số thực a,b,c,d thoả mãn a2 + b2=c2 + d2 = 5 Chứng minh rằng:

2

30

3 2

2 10 4

2 10 4

2

Trang 20

Hướng dẫn:

Viết thành:

a  12 b  22  c  1 2 d  22  ac2 bd2 3 15

Xét đường tròn x2+y2=5, 3 điểm M(a; b),N(c; d) và P(1; 2) Suy ra 3 điểm M, N, P thuộc đường tròn và

15 3

NP MN MP

Chu vi tam giác đều nội tiếp đường tròn là 3 15

Ngày đăng: 19/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w