1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

giao an boi duong HSyeu

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 12,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hái mçi ngêi lµm ®îc bao nhiªu s¶n phÈm.[r]

Trang 1

Tiết 7 + 8 +9 +10

Chủ đề:

Tỷ lệ thức Tính chất của dãy tỷ số bằng nhau

I- Mục tiêu

- Kiến thức: Ôn tập và củng cố KN tỷ số, tỷ lệ thức và tính chất của tỷ

lệ thức, tính chất của day các tỷ số bằng nhau

- Kỹ năng: + Viết đợc các tỷ lệ thức, viết đợc dãy các tỷ số bằng nhau + Vận dụng vào làm các bài tập: Tìm số cha biết, bài toán biết tổng (hiệu) và tỷ số, bài toán chia tỉ lệ

- Thái độ: Rèn kỹ năng tính toán, suy luận, tính cẩn thận

II- Chuẩn bị

GV: Hệ thống kiến thức, bảng phụ

HS: ôn tập lại các kiến thức về tỷ lệ thức và tính chất của dãy các tỷ số bằng nhau

III- Tiến trình bài giảng

Hoạt động 1

Ôn tập lý thuyết (20 phút) GV: tỷ lệ thức là gì? Viết dạng TQ?

? a, d gọi là gì? b, c gọi là gì?

? Hãy nêu tính chất của tỷ lệ thức?

? từ đẳng thức tích a.d = b.c hoặc từ

một tỷ lệ thức a

b=

c

d ta có thể suy ra

đợc những tỷ lệ thức nh thế nào?

? Hãy viết tính chất của dãy tỷ số bằng

nhau áp dụng cho 2 tỷ số và mở rộng

cho 3 tỷ số?

GV: chú ý Tính chất này chỉ viết mang

tính minh họa, chúng ta có thể viết đợc

nhiều tỷ số nữa

GV: đa chú ý

1 Tỷ lệ thức.

Tỷ lệ thức là đẳng thức của hai tỷ số

a

b=

c

d hoăc a: b = c : d (b, d khác 0)

a, d gọi là ngoại tỷ; b, c goi là trung tỷ

2 Tính chất của tỷ lệ thức.

a) Nếu a

b=

c

d thì a.d = b.c

b) nếu a.d = b.c thì

a

b=

c

d ;

a

c=

b

d ;

d

b=

c

a ;

d

c=

b a

3 Tính chất của dãy tỷ số bằng nhau.

- Nếu a

b=

c

d thì

a

b=

c

d=

a+b

c +d=

a − b

c −d

- Nếu a

b=

c

d=

m

n=

a+c +m b+d+n=

a −c +m

b − d+n

Chú ý:

a

b=

c

d = k thì

k1a+ k2c

k1b + k2d=k

4 Chú ý:

Các số x, y, z tỉ lệ với các số a, b, c

⇔ x

a=

b

y= z c

Trang 2

Ta còn viết: x : y : z = a : b : c

Hoạt động 2

Luyện tập

Dạng bài tập về tỷ lệ thức:

GV: đa bài tập:

Bài 1: Tìm các tỷ số bằng nhau trong

các tỷ số sau đây rồi lập thành tỷ lệ

thức:

26 : 3 ; 31

2: 2 ; 10: 5;

2,4 : 8 ; 3: 10

? Để xác định các tỷ số bằg nhau ta

nên làm nh thế nào?

HS: lên bảng chữa

Bài 2: Lập các tỷ lệ thức có thể đợc từ

bốn số sau: 3

4;1

1

2; 0,8 ; 0,4.

? Để lập đợc các tỷ lệ thức từ 4 số đã

cho ta cần làm gì?

? Khi có đẳng thức tích hãy lập các tỷ

lệ thức?

GV: chú ý cho HS cách lập các tỷ lệ

thức theo trình tự để tránh nhầm lẫn

Bài tập 3:

a) Lập tất cả các tỷ lệ thức từ ĐT:

7.(-28) = (-49).4

b) Có thể lập đợc tỷ lệ thức từ các số

sau đây không? nếu lập đợc hãy viết tỷ

lệ thức đó:

1) 1,05 ; 30 ; 42 ; 1,47

2) 2, 2 ; 4,6 ; 3,3 ; 6,7

c) Hãy lập tất cả các tỷ lệ thức từ bốn

trong năm số sau:

4; 16; 64 ; 256 ; 1024

Bài tập 1:

26

13=

10

5 ;

2,4

8 =

3 10

Bài tập 2:

Từ 4 số ta có đẳng thức tích:

3

4.0,8=

3

2 0,4

Suy ra: 3

4:

3

2=0,4 :0,8

3

4:0,4=

3

2:0,8

0,8 :3

2=0,4 :

3 4

0,8 : 0, 4 = 3

2:

3 4

Bài tập 3:

a) 7.(-28) = (-49).4 suy ra: 7: (-49) = 4 : (-28) 7: 4 = (-49) : (-28) (-28): (-49) = 4: 7 (-28) : 4 = (-49) : 7 b) Ta thấy: 1,05 42 = 30 1,47

từ đó lập các tỷ lệ thức 2,2 6,7 4,6.3,3 Không lập thành tỷ lệ thức

c) ta thấy: 4 1024 = 16 256

Từ đó lập tỷ lệ thức

Trang 3

GV: Yêu cầu học sinh làm sau đó lên

bảng chữa phần a, b

GV hớng dẫn phần c) từ 4 trong 5 số

đã cho lập đợc đẳng thức tích

Dạng bài tập tìm số cha biết trong tỷ

lệ thức.

GV: trong một tỷ lệ thức ta có thể tìm

một số hạng khi biết ba số hạng còn

lại

a

b=

c d

Suy ra: a=bc

d ;b=

ad

c ;c =

ad

b ; d=

bc

a

Hay: Muốn tìm ngoại tỷ lấy tích trung

tỷ chia cho ngoại tỷ còn lại Muốn tìm

trung tỷ lấy tích ngoại tỷ chia cho

trung tỷ còn lại

Bài tập 4: Tìm x trong các tỷ lệ thức

sau:

a) 1

3 x :

2

3=1

3

4:

2 5

b) 4,5 : 0,3 = 2,25 : 0,1x

c) 8: 1

4x=2: 0 ,02

d) 3: 21

4=

3

4 x :6

Gv: hớng dẫn học sinh

Cách 1: áp dụng các tìm ngoại tỷ hoặc

trung tỷ

Cách 2: Rút gọn biểu thức đơn về đạng

đơn giản để tìm x

Bài tập 5: Tìm x trong các tỷ lệ thức

sau:

a) 3,8 : (2x) = 1

4:2

2 3

b) (0,25x): 3 = 5

6:0 , 125

c) 0,01: 2,5 = (0,75x): 0,75

Bài tập 4: a) x = 83

4

b) x = 1,5

c) x = 8

25

d) x= 32

3

Bài tập 5

a) x = 20 4

15

b) x = 80 c) x= 0,004 d) x = 4

Trang 4

d) 11

3: 0,8=

2

3:(0,1 x )

HS: làm và lên bảng chữa

Dạng bài tập về dãy các tỷ số bằng

nhau

Bài tập 6: Tìm 2 số x và y biết:

x

2=

y

5 và x + y = - 21

GV: Dựa vào tính chất của dãy tỉ số

bằng nhau làm xuất hiện x + y sau đó

tính x và y

Bài tập 7: Tìm hai số a, b biết:

a

b=

4

6 và b - a = 8.

Gv: Bài tập này khác bài 6 ở điểm gì?

Hãy đa về dạng bài tập 6:

GV: chú ý đến tính thứ tự khi viết dãy

các tỷ số bằng nhau

HS làm và lên bảng chữa

Bài tập 8: Tìm 3 số a, b, c biết:

a

2=

b

3=

c

4 và a+2 b −3 c=− 20

GV: để xuất hiện đợc biểu thức

a + 2b - 3c cần phải làm gì?

HS: thực hiện làm và lên bảng

Bài tập 10: Tìm các số a, b, c, d biết:

a: b : c : d = 2: 3 : 4: 5

và a + b + c + d = -42

Học sinh tự làm

Bài tập 11: Tìm các số a, b, c biết rằng:

a

2=

b

3;

b

5=

c

4 và a - b + c = - 49

Bài tập 6:

Theo đầu bài có

¿

x

2=

y

5=

x + y

2+5=

−21

7 =−3

¿

Vậy: x = -3.2 = -6

y = -3.5 = -15 Bài tập 7:

Ta có: a

b=

4

6 =

a

4=

b

6=

b − a

6 − 4=

8

2=4

Vởy: a = 4.4 = 16

b = 4.6 = 24

Bài tập 8:

a

2=

b

3=

c

4=

2 b

2 3=

3 c

3 4

Hay có:

a

2=

2b

6 =

3 c

12 =

a+2 b −3 c

2+6 −12 =

−20

− 4 =5

Suy ra: a = 5.2 = 10

b = 5.3 = 15

c = 5.4 = 20 bài tập 10

KQ: a = - 6 b= - 9 c= - 12

d = - 15 Bài tập 11

a

2=

b

3⇒ a

10=

b

15 ;

b

5=

c

4⇒ b

15=

c

12

Trang 5

GV: bài này khác những bài tập đã làm

ở điểm nào? Hãy tìm cách để đa về

dạng quen thuộc

GV: hớng dẫn dùng tính chất để đa

hay tỷ lệ thức này bằng nhau

Bài tập 12: Tìm 3 số x, y, z biết:

x

3=

y

4;

y

5=

z

6 và x + y - z = 11

HS tự làm và lên bảng chữa

Bài tập 12:

Số sản phẩm của hai công nhân làm tỷ

lệ với 9 ; 10 Biết rằng ngời này làm

nhiều hơn ngơi kia 120 sản phẩm Hỏi

mỗi ngời làm đợc bao nhiêu sản phẩm

HS: tóm tắt đề bài

GV: hớng dẫn

LS làm và lên bảnh chữa

Bài tập 13: Bốn lớp 7a, 7b, 7c, 7d đi

lao động tròng cây biết rằng số cây

của bốn lớp trên lần lợt tỷ lẹ với 0,8;

0,9; 1; 1,1 và lớp 7B trồng nhiều hơpn

lớp 7A là 5 cây Tính số cây của mỗi

lớp đã trồng

GV: lu ý trớc khi lầp tỷ số cần tóm tắt

đề bài chỉ ra mối liên hệ của đề bài

sau

Bài 15: Tính diện tích hình chữ nhật

biết rằng ngời tỷ số giữa chiều rộng và

chiều dài của nó bằng 2

3 và chu vi

bằng 20 cm

GV: Để tính đợc diện tích của HCN ta

Suy ra:

a

10=

b

15=

c

12=

a − b+c

10 −15+12=

− 49

7 =−7

Vây: a = -7.10= 70 b= - 7.15 = - 105

c = - 7.12 = - 84 Bài tập 12

KQ: x = 15, y = 20; z = 24

Bài tập 12

Gọi số sản phẩm của hai công nhân lần

l-ợt là : a, b Theo đầu bài có: a

9=

b

10 và b - a = 120

Suy ra: a

9=

b

10=

b − a

10− 9=120

Vậy: a = 120.9 = 1080

b = 120.10 = 1200 Vậy ngời thứ nhất làm đợc 1080 sản phẩm, ngời thứ hai làm đợc 1200 sp Bài tập 13:

Gọi số cây của bốn lớp 7a, 7b, 7c, 7d lần lợt là a, b, c, d

Theo đầu bài có:

a

0,8=

b

0,9=

c

1=

d

1,1=

b − a

0,9 − 0,8=

5 0,1=50

Suy ra:

a = 50.0,8 = 40 b= 50.0,9 = 45

c = 50.1 = 50

d = 50,1,1 = 55 Vậy số cây 7a trồng là: 40

số cây 7b trồng là: 45

số cây 7c trồng là: 50

số cây 7d trồng là: 55 Bài tập 15:

Trang 6

cần biết điều gì?

? hãy tính chiều dai và chiều rộng của

HCN?

GV: củng cố và chốt lại yêu cầu kiến

thức, kỹ năng và các dạng bài tập của

toàn chủ đề

Gọi chiều dài HCN lầ, chiều rộng của hình chữ nhật là b

Theo đầu bài có: a

b=

2

3 và 2(a + b) = 20

Hay a

2=

b

3 và a + b = 10

Suy ra: a

2=

b

3=

a+b

2+3=

10

5 =2

Vậy; a = 2.2 = 4

b = 2.3 = 6

Do đó diện tích của HCN là: 4.6 = 24 (cm2)

Hoạt động 3 Hớng dẫn về nhà:

- Ôn tập lại toàn bộ nội dung kiến thức

- Làm dạng bài tập trong SBT có liên quan

IV- Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 12/04/2021, 01:17

w