- Nhận xét, chốt : Tác giả bộclộ nhưng suy nghĩ về quê hương thông qua những hình ảnh rất cô thÓ : + Cánh diều biếc thả trên đồng đã từng in đậm dấu ấn của tuổi thơ đẹp đẽ thú vị trên qu[r]
Trang 1Giáo án bồi dưỡng Tiếng Việt Năm học 2010 - 2011 1
Thứ sáu ngày 18 tháng 9 năm 2009
Bài 1 Ôn tập về quy tắc viết ng/ngh, g/gh, c/k
Cấu tạo vần, quy tắc đánh dấu thanh Luyện tập về cảm thụ văn học i/ mục tiêu :
* Giúp HS :
- Nắm vững cách viết ng/ngh, g/ gh, c/ k.
- Nắm cấu tạo của vần và quy tắc đánh dấu thanh ở các tiếng chứa iê/ia.
- Cảm thụ văn học thông qua các bài tập cụ thể.
Ii/ đồ dùng dạy học :
- Bài tập trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 5.
- Tiếng Việt nâng cao 5.
- Đề thi HS giỏi bậc tiểu học môn TV.
Iii/ Hoạt động dạy học :
1 Giới thiệu bài :
- Nêu mục tiêu cả tiết học - Lắng nghe.
2 Dạy học bài mới :
Bài 1, 2, 3 – tr 9; 10 :
- Gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu.
- Cho HS làm bài cá nhân - HS làm bài.
- Nhận xét, chốt kết quả đúng.
Bài 1 : đáng ghét, gầy, nghêu ngao, gây, ngõ, ghé, nghiêng ngả, nghịch, ngại.
Bài 3 : kín đáo, kì diệu, cần cẩu, cáu giận/ ngấp nghé, ngập ngừng, gấp rút, ghi nhớ.
Bài 1, 2 trang 10 :
- Yêu cầu HS đọc kĩ đề và làm bài cá nhân - HS làm bài cá nhân.
- Chữa bài, chốt kế quả đúng.
Bài 1, 2, 3 trang 11 :
- Yêu cầu HS đọc kĩ đề và làm bài cá nhân - HS làm bài cá nhân.
- Chữa bài, chốt kế quả đúng.
Bài 1 :
Bài 2 :
Vần Tiếng
Bài 3 :
+ Hãy nêu quy tắc đánh dấu thanh cho các
tiếng : hoàng, đến, rắc, bầu, trời. + Dờu thanh đặt ở trên hoặc 3 âm chính của vần.
Bài 1, 2, 3 tuần 4, trang 11 :
- Gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu.
- Cho HS làm bài cá nhân - HS làm bài.
- Nhận xét, chốt kết quả đúng.
Bài 1 :
Trang 2Âm đệm Âm chính Âm cuối
Bài 2, bài 3 : xem đáp án trang 37 TV nâng
cao 5.
* Luyện tập về cảm thụ văn học :
Câu 5, Đề 1 :
- Yêu cầu HS đọc kĩ đề và làm bài - HS làm bài cá nhân.
- Gọi HS đọc đoạn văn cảm thụ của mình - 3 HS đọc, lớp nhận xét.
- Nhận xét, chốt :
cây dừa trong đoạn thơ :
tự hào trong chiến đấu.
+ Câu Lá vẫn xanh rất mực dịu dàng ý nói phẩm chất vô cùng trong sáng, thuỷ chung, dịu
dàng, đẹp đẽ trong cuộc sống.
+ Các câu : Rễ dừa bám sâu vào lòng đất – @A dân làng bám chặt quê AD ý nói phẩm
3 Nhận xét – dặn dò :
- Nhận xét tiết học - HS về làm bài tập 1, 2, 3 trang 51, 52.
- Đề 1, 2 trang 134 ; đề 1 trang 135
- Bài tập cảm thụ văn học : Câu 5, đề 2.
Thứ 5 ngày 24 tháng 9 năm 2009
Bài 2 Luyện tập về từ đồng nghĩa
i/ mục tiêu :
Giúp HS :
- Nắm vững khái niệm về từ đồng nghĩa và vận dụng vào làm một số bài tập về từ đồng nghĩa.
- Cảm thụ văn học thông qua các bài tập cụ thể.
Ii/ đồ dùng dạy học :
- Bài tập trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 5.
- Tiếng Việt nâng cao 5.
- Đề thi HS giỏi bậc tiểu học môn TV.
Iii/ Hoạt động dạy học :
1 Giới thiệu bài :
- Nêu mục tiêu cả tiết học - Lắng nghe.
2 Dạy học bài mới :
2.1 Kiến thức cần ghi nhớ.
- Hỏi : thế nào là từ đồng nghĩa? Cho
ví dụ. - HS nêu : Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau VD : Ba, tía,
thầy, hoặc xanh lơ, xanh biếc,
+ Em hiểu thế nào là từ đồng nghĩa hoàn
toàn, từ đồng nghĩa không hoàn toàn ?
Cho ví dụ.
+ HS nêu :
Từ đồng nghĩa hoàn toàn là từ có nghĩa giống hệt nhau VD : Hổ, cọp, hùm
Từ đồng nghĩa không hoàn toàn là từ có nghĩa gần giống nhau VD : Trăng trắng, trắng xoá, trắng ngần,
2.2 Trắc nghiệm ( Sử dụng VBT trắc
nghiệm )
Bài 1 - tr 6 :
Trang 3Giáo án bồi dưỡng Tiếng Việt Năm học 2010 - 2011 3
- Tổ chức cho HS làm miệng + Đáp án : khoanh vào a, b, c.
Bài 2 - tr 6 :
- Cho HS làm bài cá nhân.
- Nhận xét, chốt kết quả đúng. - HS tự làm bài, nêu miệng kết quả bài làm của mình + Đáp án :
a) Mẹ : má, u, bầm, mạ
b) Bố : phụ thân, ba, tía c) Học : học tập, học hành, học hỏi,
Bài 1 - tr 8 :
- Tổ chức cho HS làm bài theo nhóm bàn - HS thảo luận nhóm bàn để làm bài.
- Gọi HS trình bày kết quả - HS trình bày, nhận xét, bổ sung.
- Nhận xét, chốt kết quả đúng.
+ Đáp án :
1, trăng trắng, trắng trẻo/ trắng tinh, trắng xoá.
2, xanh xanh, xanh xao/ xanh biếc, xanh lè.
Bài 2, 3, 4 - tr.8:
Bài 2 : d; Bài 3 : c; Bài 4 : oi bức.
2.3 Tự luận ( Sử dụng Tiếng Việt nâng
cao 5 )
* Luyện từ và câu :
Bài 1 - tr 51 :
- Cho HS làm và nêu miệng kết quả.
hà, non sông.
Bài 2 - tr 8 :
- Cho Hs làm bài cá nhân - HS làm bài cá nhân, 1 em lên bảng chữa bài.
- Nhận xét, chốt kết quả đúng + Đáp án : Xem trang 105.
Bài 3 - tr 51 :
- Cho Hs thảo luận theo nhóm bàn - HS thảo luận nhóm để làm bài.
- Gọi HS nêu miệng kết quả - HS nêu, nhận xét.
- Nhận xét, chốt kết quả đúng + Đáp án : Xem trang 105.
Bài 1 - tr 52 :
- Cho HS tự làm và chữa bài + Đáp án :
a) bé bỏng b) bé con c) nhỏ nhắn d) nhỏ con.
+ Từ đồng nghĩa không hoàn toàn.
Bài 2 - tr.52 :
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm bàn để
làm bài. - HS làm bài theo nhóm và trình bày miệng kết quả.
- Nhận xét, chốt kiến thức.
+ Vì sao các từ đeo, cõng, vác, ôm lại
không thể thay thế cho từ địu ? + Các từ đeo, cõng, vác, ôm lại không thể thay thế cho từ địu vì từ địu có sắc thái nghĩa riêng
cái địu ) Đây là những từ đồng nghĩa không
hoàn toàn nên khi sử dụng cần phải chú ý.
Bài 3 - tr 52 :
- Tổ chức cho HS làm bài theo nhóm 6 - HS thảo luận nhóm trong thời gian 3 phút,
ghi kết quả vào bảng phụ.
- Yêu cầu HS báo cáo kết quả - HS dán bảng, trình bày kết quả.
- Nhận xét, chốt kết quả đúng Nhóm nào
tìm nhiều từ đúng hơn nhóm đó sẽ
thắng.
* Bài tập thêm :
Câu 5, Đề 3 :
- Yêu cầu HS đọc kĩ đề và làm bài - HS làm bài cá nhân.
- Gọi HS đọc đoạn văn cảm thụ của mình - 3 HS đọc, lớp nhận xét.
- Nhận xét, chốt :
Trang 4Nêu rõ ý : Kết quả học tập chăm chỉ của ngày hôm qua (điểm giỏi hay lời khen của thầy cô) thể hiện rõ trên trang vở hồnh đẹp đẽ của tuổi thơ ; nó sẽ 2 giữ lại mãi
mãi cùng với thời gian Vì vậy có thể nói ngày hôm qua sẽ không bao giờ bị mất đi.
3 Củng cố - Dặn dò :
- Nhận xét tiết học - HS về ôn lại bài và chuẩn bị bài sau.
- HS về làm bài tập : Viết đoạn văn ngắn (6 – trong đó có sử dụng một số từ đồng nghĩa chỉ màu sắc.
- HS khá giỏi : Câu 5, đề 4.
Thứ năm ngày 01 tháng 10 năm 2009
Bài 3 Luyện tập tả cảnh i/ mục tiêu :
* Giúp HS :
và sinh động
- Cảm thụ văn học thông qua các bài tập cụ thể.
Ii/ đồ dùng dạy học :
- Tiếng Việt nâng cao 5.
- Đề thi HS giỏi bậc tiểu học môn TV.
Iii/ Hoạt động dạy học :
1 Giới thiệu bài :
- Nêu mục tiêu cả tiết học - Lắng nghe.
2 Dạy học bài mới :
Đề 1 - tr 133:
- Gọi HS đọc nội dung và yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS nêu miệng kết quả bài làm
- Nhận xét, chốt kết quả đúng + Đáp án : Xem trang 173.
Đề 2 - tr 134 :
- Gọi HS đọc nộidung và yêu cầu của bài
+ Bài văn trên tả gì ? + Đêm tháng sáu.
+ Bài văn gồm mấy đoạn ? Nội dung
mỗi đoạn là gì ? 173)+ Bài văn gồm có 3 đoạn (xem thêm trang
Đề 1 - tr 135 :
- Tổ chức cho HS làm bài cá nhân - HS làm bài cá nhân.
+ Bài văn trên tả gì ? Vì sao em biết ? + Bài văn tả cảnh nắng lên Tên bài và nội
dung cho ta biết điều đó.
+ Những chi tiết nào trong bài miêu tả
sự xuất hiện của ánh nắng ? hiện của ánh nắng :+ Những chi tiết trong bài miêu tả sự xuất
- Một vài tia nắng xuyên qua bụi cây, rọi trúng mắt anh.
- Vầng thái 9AD vừa mới hiện ra hối hả trút xuống mặt đất nguồn ánh sáng và sức nóng đến
Trang 5Giáo án bồi dưỡng Tiếng Việt Năm học 2010 - 2011 5
vô tận của mình.
+ Nắng lên làm cho mọi vật biến đổi + Nắng lên làm cho mọi vật biến đổi :
- Chiếc áo choàng đục trắng mà bầu trời
đang khoác dầm dề cả tháng nay bị cuốn phăng đi.
- Những vạt xanh chợt hé trên bầu trời loang rất nhanh, phút chốc choán ngợp hết cả.
- Nổi lên trên nền trời xanh thẳm là ngồn ngộn một sắc bông trắng trôi băng băng.
- Đồng ruộng, xóm làng, dòng sông và những
đỉnh núi AQ sũng AQ ngập trong nắng, xả hơi ngùn ngụt.
+ Em thích hình ảnh nào nhất trong bài?
Đề 3 - tr 136 :
- Tổ chức cho HS làm bài cá nhân - HS dựa vào các ý đã cho sẵn để lập 2 dàn ý :
+ Dàn ý bài văn tả cảnh một buổi sáng … trên cánh đồng.
+ Dàn ý bài văn tả cảnh một buổi sáng trong công viên.
- Nhận xét, chốt kết quả đúng.
* Bài tập thêm :
Câu 5, đề 5 :
- Yêu cầu HS đọc kĩ đề và làm bài - HS làm bài cá nhân.
- Gọi HS đọc đoạn văn cảm thụ của mình - 3 HS đọc, lớp nhận xét.
- Nhận xét, chốt :
3 Củng cố - Dặn dò :
- Nhận xét tiết học - HS về làm đề 2 - tr 135; 136 và viết một đoạn
văn ngắn tả buổi sáng trên cánh đồng
Thứ năm ngày 08 tháng 10 năm 2009
Bài 4 Cấu tạo vần, quy tắc đánh dấu thanh
Mở rộng vốn từ : Tổ quốc, luyện tập về từ đồng nghĩa
i/ mục tiêu :
* Giúp HS :
- Nắm vững về cấu tạo vần, quy tắc đánh dấu thanh
- Rèn luyện kĩ năng nhận diện từ đồng nghĩa, vận dụng từ đồng nghĩa vào việc đặt câu, viết đoạn văn
- Cảm thụ văn học thông qua các bài tập cụ thể.
Ii/ đồ dùng dạy học :
- Tiếng Việt nâng cao 5.
- Đề thi HS giỏi bậc tiểu học môn TV.
Trang 6Iii/ Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ :
- Kiểm tra việc làm bài tập trong VBT
trắc nghiệm của HS - HS kiểm tra chéo bài của nhau trong nhóm đôi
- Nhận xét tinh thần học tập của HS
2 Dạy học bài mới :
2.1 HĐ 1 : Cấu tạo vần, quy tắc đánh
dấu thanh.
Bài 1, trang 12 tuần 6 :
- Gọi HS đọc nội dung yêu cầu của bài
- Cho HS nêu miệng kết quả bài làm của
- Nhận xét, chốt kết quả đúng
Bài 2, trang 13 :
- Cho HS làm bài cá nhân - HS tự làm bài, 1 em lên bảng chữa bài :
Ghi tiếng và đánh dấu thanh cho đúng với tiếng
- Nhận xét, chốt kết quả đúng : tựa cửa,
giờ, AQ giở, thừa.
Bài 3 trang 13 :
+ Hãy nêu quy tắc đánh dấu thanh cho
các tiếng A AD + Trong các tiếng chứa đánh ở chữ cái đầu ghi âm chính (chữ l ; A dấu thanh
trong các tiếng chứa AD dấu thanh đánh
ở chữ cái thứ hai ghi âm chính (chữ ơ)
2.2 HĐ 2 : Mở rộng vốn từ : Tổ quốc
Bài 1, trang 52 :
a) Quốc lộ số 1 chạy từ Bắc vào Nam.
b) Hỡi quốc dân đồng bào.
c) Tiết kiệm phải là một quốc sách.
d) Thơ quốc âm của Nguyễn Trãi.
Việt
Bài 2, trang 53 :
- Tổ chức cho HS làm bài theo nhóm
- Gọi HS trình bày kết quả bài làm của
- Nhận xét, chốt kết quả đúng - Kết quả :
a) tổ tiên b) quê mùa
Bài 3, trang 53 :
- Cho HS làm bài cá nhân - HS làm bài cá nhân
- HS nối tiếp nhau đọc câu mình đặt
Trang 7Giáo án bồi dưỡng Tiếng Việt Năm học 2010 - 2011 7
- Nhận xét, góp ý
2.3 HĐ 3 : Luyện tập về từ đồng nghĩa
Bài 1, trang 53 tiết 2.
- Cho HS làm bài cá nhân - HS tự làm bài, nêu miệng kết quả
- Nhận xét, chốt lời giải đúng : thứ tự
cần điền : yên tĩnh, im lìm, vắng lặng.
Bài 3, trang 53 :
- Tổ chức cho HS làm bài theo nhóm
- Gọi HS nêu miệng kết quả - HS nêu : tìm, sục, khám phá, săn lùng,
tróc.
* Bài tậpthêm :
Câu 5, đề 7:
- Yêu cầu HS đọc kĩ đề và làm bài - HS làm bài cá nhân
- Gọi HS đọc đoạn văn cảm thụ của
- Nhận xét, chốt :
lúa rộng mênh mông (hứa hẹn sự ấm no), cánh cò bay lả rập rờn (gợi nét giản dị đáng
yêu)
đỉnh jA' Sơn cao vời vợi sớm chiều mây phủ.
3 Củng cố - Dặn dò :
- Yêu cầu HS nêu lại khái niệm về từ
đồng nghĩa
- 1 HS nhắc lại
- Nhận xét tình thần học tập của HS - HS về ôn lại bài và làm tiếp bài tập : Viết
đoạn văn ngắn khoảng 6 – 8 câu tả cảnh đẹp
số từ ngữ thuộc chủ điểm Tổ quốc
Thứ năm ngày 15 tháng 10 năm 2009
Bài 5 Luyện tập tả cảnh.
i/ mục tiêu :
* Giúp HS :
- Phân tích bài văn tả cảnh " Hừng đông mặt biển" và " Buổi sáng mùa hè trong thung
lũng" để học tập cách miêu tả sinh động của tác giả
- Cảm thụ văn học thông qua các bài tập cụ thể.
Ii/ đồ dùng dạy học :
- Tiếng Việt nâng cao 5
Iii/ Hoạt động dạy học :
Trang 8Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Bài cũ :
- Yêu cầu HS chữa đề số 3 trang 136 của
tiết .3,
- HS trình bày miệng kết quả bài làm của mình
- Nhận xét tinh thần học tập của HS
2 Dạy học bài mới :
Đề 1, trang 137 :
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của
- Tổ chức cho HS thảo luận theo nhóm
bàn để trả lời các câu hỏi về nội dung
bài văn
- HS thảo luận nhóm 3' Kết quả thảo luận tốt là :
+ Trong từng bài, tác giả đã chọn
những gì để tả ? + HS nêu : Bài Hừng đông mặt biển :
- Đoạn 1 : Tác giả tả những đám mây
- Đoạn 2 : Tập trung tả những con thuyền ra khơi, những cánh buồm
- Đoạn 3 : Tả sóng, gió biển, những con thuyền trên sóng
Bài Buổi sáng mùa hè trong thung
lũng.
- Đoạn 1 : Tả màn đêm, hơi ẩm, tiếng gà gáy, tiếng ve, tiếng cuốc kêu, ánh lửa trên bếp, tiếng nói chuyện, tiếng gọi nhau
- Đoạn 2 : Tả vòm trời, gió, màu trời, những tia nắng, những cây lim trổ hoa, những cây vải thiều, nắng trên đồng lúa, các bác xã viên làm đồng
- Đoạn 3 : Tả trời nắng gắt, tốp thanh niên gánh lúa về sân phơi
+ Yêu cầu HS chọn những hình ảnh mà
mình thích ghi lại
Đề 3, trang139 :
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của
+ Yêu cầu của đề bài này là gì ? + Thể loại : tả cảnh + bộc lộ cảm xúc
một làng quê
- GV 2 ý HS : Cảnh này phải
quan sát và miêu tả 3 con mắt của
chú Nghé con ngây thơ trong bài Với
tâm trạng vui mừng, hớn hở của Nghé
thì cảnh vật hiện lên sẽ rất lạ, rất đẹp và
đáng yêu Xen với tả cảnh, bài làm phải
thể hiện tâm trạng vui mừng, hớn
Trang 9Giáo án bồi dưỡng Tiếng Việt Năm học 2010 - 2011 9
hở của Ngé con khi đi thi
- GV dựa vào dàn bài tham khảo 3
1 Mở bài :
- Giới thiệu khái quát buổi sáng hôm Nghé đi thi ( Vì sao hôm nay Nghé phải dậy sớm
2 Thân bài
- Ông mặt trời
- Bỗu trời
- Luỹ tre
- Cánh đồng lúa
- Cây cối
- Gió, chim chóc
3 Kết bài : Cảm xúc của Nghé ( Cảm xúc này thể hiện qua ý nghĩ của Nghé, hành
động vui mừng hớn hở của Nghé …)
- Gọi HS đọc dàn ý của mình - 2 HS đọc, lớp nhận xét, góp ý cho bạn
- Nhận xét, góp ý
Bài 3 : Viết một câu văn miêu tả theo
yêu cầu sau
a) Tả cánh đồng lúa buổi ban mai Cánh đồng lúa rì rào theo gió sớm
b) Tả dòng sông quê em Con sông hiền hoà uốn mình làm duyên
với con đê từ bao đời này che chở bảo vệ làng xóm
c) Tả bầu trời mùa thu Bầu trời xanh biếc
chim non hoà mình vào nắng sớm
thơm mùi lúa chín
3 Củng cố - Dặn dò :
- Nhận xét tiết học - HS về ôn lại thể loại văn tả cảnh và làm đề
2b trang 139
Thứ năm ngày 15 tháng 10 năm 2009
Bài 6
Mở rộng vốn từ : nhân dân
luyện tập về từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa
i/ mục tiêu :
* Giúp HS :
- Rèn luyện kĩ năng nhận diện từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa và vận dụng từ đồng nghĩa,
từ trái nghĩa vào việc đặt câu, viết đoạn văn
- Luyện tập viết bài văn tả cảnh theo nội dung đoạn thơ cho .3,
Trang 10- Luyện tập cảm thụ văn học thông qua một bài tập cụ thể.
Ii/ đồ dùng dạy học :
- Tiếng Việt nâng cao 5
- Đề thi HS giỏi bậc tiểu học môn TV
Iii/ Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ :
- Kiểm tra việc làm bài tập trong VBT trắc
nghiệm của HS
- HS kiểm tra chéo bài của nhau trong nhóm đôi
- Nhận xét tinh thần học tập của HS
2 Dạy học bài mới :
2.1 HĐ 2 : Mở rộng vốn từ : Nhân dân.
Bài 1, trang 54 :
- Tổ chức cho Hs làm bài theo nhóm bàn - HS làm bài theo nhóm bàn
- Gọi HS trình bày kết quả thảo luận của
nhóm mình - HS trình bày :a) Chỉ nông dân, từ lạc : thợ rèn.
công ngiệp, từ lạc : thủ công nghiệp.
c) Chỉ giới trí thức, từ lạc : nghiên cứu.
Bài 2, trang 54 :
- Gọi Hs nêu yêu cầu của bài tập - 1HS nêu
- GV chia lớp thành 4 nhóm, phát bảng
phụ cho mỗi nhóm Yêu cầu HS thảo luận,
tìm nhanh các từ ghép có cấu tạo giống
mẫu Trong thời gian 3', nhóm nào tìm
nhiều từ đúng hơn nhóm đó sẽ thắng
- HS thảo luận, tìm nhanh các từ ghép có cấu tạo giống mẫu rồi ghi vào bảng
- Yêu cầu HS dán bảng, trình bày kết quả - HS trình bày kết quả
Bài 3, trang 54 :
- Cho HS làm bài cá nhân - Hs làm bài cá nhân, 1 em lên bảng
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng, gọi
HS 3 lớp đọc câu mình đặt
- 3 HS đọc câu mình đặt
2.3 HĐ3 : Luyện tập về từ đồng nghĩa,
từ trái nghĩa
Bài 1, trang 54 tiết 2 :
- Cho HS làm bài cá nhân - Hs làm bài cá nhân, 1 em lên bảng
- Nhận xét bài làm của HS, chốt kết quả
đúng - Kết quả : a) trông coi b) chần chừ c) tặng
Bài 2, trang 54 :
- Cho HS làm miệng - HS đọc đoạn thơ và nêu các từ đồng
nghĩa có trong đoạn thơ
- Nhận xét
Bài 3, trang 55 :
- Cho HS làm bài cá nhân - Hs làm bài cá nhân, 1 em lên bảng
... mặt đất nguồn ánh sáng sức nóng đến Trang 5< /span>Giáo án bồi dưỡng Tiếng Việt Năm học... class="page_container" data-page="3">
Giáo án bồi dưỡng Tiếng Việt Năm học 2010 - 2011 3
- Tổ chức cho HS làm miệng + Đáp án : khoanh vào a, b, c.
Bài... data-page="7">
Giáo án bồi dưỡng Tiếng Việt Năm học 2010 - 2011 7
- Nhận xét, góp ý
2.3 HĐ : Luyện tập từ đồng nghĩa
Bài 1, trang 53 tiết 2.