Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tập viết, thấy được vẻ đẹp của chữ viết2. Từ.[r]
Trang 1I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: mừng quýnh, nhễ nhại, mát lạnh, lễphép HS đọc đúng, liền mạch, ngắt hơi chỗ có dấu phẩy, nghỉ hơi chỗ có dấuchấm
- Ôn các vần: inh, uynh
- HS hiểu 1 số từ ngữ: mừng quýnh, nhễ nhại
- HS hiểu nội dung bài: Bác đưa thư vất vả trong việc đưa thư tới mọi nhà Các emcần yêu quý và chăm sóc bác
2 Kỹ năng: Qua bài học rèn kỹ năng đọc đúng, liền mạch, lưu loát.
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, biết tôn trọng, lễ phép đối những
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- 2 hs đọc bài: Nói dối hại thân
+ Chú bé chăn cừu kêu cứu như thế nào?
+ Những ai đến cứu giúp cậu bé?
+ Sói đến thật chú bé kêu cứu có ai đến
không? Vì sao?
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1’)
2.Giảng bài mới.
* GV đọc mẫu: Giọng đọc chậm rãi,
nhẹ nhàng, vui vẻ, ngắt hơi chỗ dấu
phẩy, nghỉ hơi chỗ dấu chấm
* Luyện đọc từ khó: (5’)
- GV ghi lần lượt các từ khó lên bảng
- GV uốn nắn sửa sai
- GV kết hợp giảng từ
- 2 hs đọc bài
- Sói! sói! cứu tôi với
- Các bác nông dân gần đấy tức tốc chạyđến Nhưng không thấy sói đâu
- Không ai đến giúp chú nghĩ rằng chúnói dối như mọi lần
- Cả lớp quan sát theo dõi
- HS đọc lần lượt các từ: mừng quýnh,nhễ nhại, mát lạnh, lễ phép
Trang 2+ Con hiểu thế nào là “mừng quýnh”?
+ Con hiểu “mồ hôi nhễ nhại” là gì?
* Luyện đọc đoạn, cả bài: (5’)
- GV chia đoạn: Bài chia làm 2 đoạn
+ Đoạn 1: Từ đầu… khoe với mẹ
+ Đoạn 2: Phần còn lại
- GV cho hs đọc nhẩm từng đoạn
- Luyện đọc đoạn
- GV giúp đỡ hs
- Gọi 2 hs đọc nối tiếp 2 đoạn
- Gọi 2 hs đọc toàn bài
- Mỗi đoạn gọi 3 hs đọc
- 2 hs đọc nối tiếp 2 đoạn
- Gọi 2 hs đọc toàn bài
- GV nêu câu hỏi.
- HS đọc nhẩm đoạn 1, suy nghĩ trả lời
+ Nhận được thư của bố, Minh muốn
làm gì?
+ Từ ngữ nào cho thấy bác đưa thư rất
vất vả?
- HS đọc nhẩm đoạn 2, suy nghĩ trả lời
+ Thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại
Trang 35 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
* Lưu ý: Khi hs luyện đọc theo đoạn
gv kết hợp hỏi câu hỏi về nội dung bài ,
hoặc tìm tiếng từ có vần trong bài
6 Hướng dẫn học sinh luyện nói : (8’)
- Chủ đề hôm nay nói về gì?
- GV cho hs quan sát tranh sgk
- Hôm nay học bài gì?
- Bài văn này nói lên điều gì?
- Về đọc lại bài trả lời câu hỏi sgk
- Về đọc trước bài “Làm anh” giờ sau
- Nói lời chào hỏi của Minh
+ Tranh1: Chú bé mở của, bác đưa thưđứng bên ngoài
+ Tranh 2: Bạn nhỏ 2 tay bưng nướcmời bác uống
T
oán Tiết 133: Ôn tập các số đến 100
Trang 4III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
- Bài 1 cần nắm được gì?
Bài 2: (6’)
- 2 HS nêu yêu cầu bài tập
+ Muốn viết được đúng các số con
dựa vào đâu?
- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
- Con có nhận xét gì về các số vừa viết
được?
Bài 3: (6’)
- 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- Trước khi khoanh con phải làm gì?
+ HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
+ Trong 4 số đó số nào lớn nhất Vì
sao?
- Bài 3 cần biết gì?
Bài 4: (6’)
- 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- Để tính được đúng và nhanh con dựa
vào đâu?
- Khi đặt tính con chú ý điều gì?
- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
- Viết số thích hợp vào ô trống
- Dựa vào cách đếm, cách đọc các số có 2chữ số
Số liền trước
20 41 38 54
Số đã biết 21 42 39 55
Số liền sau 22 43 40 56
- Số liền trước ít hơn số liền sau 1 đơn vị
- Số liền sau lớn hơn số liền trước 1 đơnvị
- Khoanh tròn vào số lớn nhất
- Con phải so sánh 4 số với nhau
49 32 61 24 + Khoanh tròn vào số bé nhất
78 44 59 30
- Số 61 lớn nhất Vì số 61 đứng sau 3 sốcòn lại
- Biết cách so sánh các số trong phạm vi100
- Đặt tính rồi tính:
- Dựa vào các bảng cộng, trừ đã học
- Thực hiện từ phải sang trái
- Viết các chữ số cùng hàng đơn vị thẳngcột với nhau
Trang 5- Bài 4 cần ghi nhớ điều gì?
Bài 5: (6’)
- 2 HS nêu yêu cầu bài tập
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết 2 bạn gấp được bao nhiêu
máy bay con làm như thế nào?
- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
- 2 hs đọc bài toán
Tóm tắt
Mỹ hái : 24 quả cam
Hà hái : 12 quả cam
Cả 2 bạn: … quả cam?
Bài giải:
Cả 2 bạn hái được số quả cam là:
24 + 12 = 36 (quả cam ) Đáp số : 36 quả cam
- Cách giải bài toán có lời văn
- Nắm được cách viết, cách đọc, cáchthực hiện, phép cộng, trừ không nhớ trongphạm vi 100
- Giúp hs nắm chắc cấu tạo, quy trình viết các chữ hoa X,Y
- HS viết đúng các vần, các từ ngữ: inh,uynh,bình minh, phụ huynh theo kiểu chữviết thường cỡ chữ theo vở tập viết tập 2
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng viết nhanh, liền mạch, thẳng dòng, khoảng cách
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
Trang 6- 2hs lên bảng viết: khăn đỏ, măng non
- Lớp viết bảng con: chăn trâu
- GV nhận xét sửa chữ viết cho hs
+ Chữ x cao mấy ly, rộng mấy ly?
+ Các nét chữ được viết như thế nào?
+ Điểm đặt bút bắt đầu ở đâu?
+ Khoảng cách giữa các chữ trên 1 dòng
- Con nêu cấu tạo vần inh, uynh
- GV viết mẫu, kết hợp nêu qui trình
- Nêu cấu tạo và độ cao của từng chữ?
- Các nét chữ được viết như thế nào?
- Vị trí dấu huyền đặt ở đâu?
- Khoảng cách giữa các chữ viết như thế
nào?
- Khoảng cách giữa các từ như thế nào?
Các từ còn lại hướng dẫn hs tương tự
* Hướng dẫn học sinh cách viết:
- 2 hs lên bảng viết: khăn đỏ, măngnon
- Lớp viết bảng con: chăn trâu
- HS quan sát trả lời
+ Chữ gồm 2 nét
+ Chữ x cao 5 ly, rộng 4 ly
+ Các nét chữ viết liền mạch cách đềunhau
+ Điểm đặt bút bắt đầu ở dòng kẻ thứ 5kết thúc ở dưới đường kẻ thứ 2
+ Cách 1 ô viết 1 chữ
- HS quan sát viết tay không
- HS viết bảng con
- Vần inh,uynh đều được ghép bởi 2
âm, đều có nh đứng sau
- HS quan sát viết tay không
- HS viết bảng con inh, uynh
- Gồm 2 chữ: Chữ “ bình” đứng trước,chữ “minh” đứng sau
- Chữ ghi âm i, m, n, cao 2 ly, rộng 1
ly rưỡi, chữ ghi âm nh, b cao 5 ly
- Các nét chữ viết liền mạch cách đềunhau
- Dấu huyền viết trên đầu âm i
- Cách nhau 1 ly rưỡi
- Cách nhau 1 ô
Trang 7- GV viết mẫu, kết hợp nêu qui trình
viết
- Đặt bút ở đường kẻ thứ 2 viết chữ ghi
âm b cao 5 ly, rộng 1 ly rưỡi Nối liền
với chữ ghi vần inh, dừng bút ở đường
kẻ thứ 2 Cách 1,5 ly viết chữ ghi âm m
cao 2 ly nối liền với chữ ghi vần “ inh”
- Hôm nay con viết những chữ gì?
- 1 hs nhắc lại cách viết, cả lớp theo dõi
- GV nhận xét giờ học, tuyên dương
những hs có ý thức viết chữ đẹp
- Học sinh quan sát viết tay không
- HS viết bảng con: bình minh, phụhuynh
- GV nhận xét uốn nắn chữ viết cho hs
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS nghe viết đúng, chính xác đoạn “Bác đưa thư… mồ hôi nhễ nhại” của bài
“Bác đưa thư ” HS viết 40 chữ trong 15 – 20 phút
- Điền đúng vần inh, uynh hay chữ c, k vào chỗ trống Làm được các bài tập 2, 3trong SGK
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng viết nhanh, đúng, liền mạch, sạch sẽ, rõ ràng
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, có ý thức rèn chữ viết, cẩn thận tỉ mỉ
khi làm bài
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- GV: BĐ DTV,tranh sgk,
- HS: BĐ DTV, sgk, phấn, giẻ lau,bảng.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- 2hs lên bảng viết từ: Tới lớp, lên
nương, nằm lặng
- Nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 Giảng bài mới
- Hs viết
1 + 2
Trang 8- 2HS nêu yêu cầu.
- Trước khi điền con phải làm gì?
- HS làm bài, gv chữa bài
Bài 2:
- 2HS nêu yêu cầu
- Trước khi điền con phải làm gì?
- HS làm bài, gv chữa bài
- 2 hs đọc lại bài tập
- Khi nào điền là c,khi nào điền là k?
C Củng cố dặn dò: (4’)
- Hôm nay con viết bài gì?
- Khi viết bài cần chú ý điều gì?
- Về viết lại bài vào vở, chuẩn bị bài
- Các nét chữ viết liền mạch và cách đều
nhau
- Học sinh viết vào bảng con: mừngquýnh, khoe, nhễ nhại, trao cho
- 2 hs nhắc lại tư thế ngồi viết
- Học sinh chép bài vào vở, gv quan sátuốn nắn hs yếu
- HS dùng bút chì để soát lại bài
- HS thấy nhược điểm rút kinh nghiệmcho bài sau
- Điền vần inh hay uynh
- Con quan sát tranh, đọc các chữ đãcho, điền thử, đánh vần sau đó điền
bình hoa khuỳnh tay
I MỤC TIÊU:
Trang 9- Giải toán có lời văn
2 Kỹ năng: Rốn cho hs kỹ năng tớnh toỏn nhanh thành thạo, sử dụng ngụn ngữ
II Hoạt động DẠY VÀ HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- 2HS nờu yờu cầu bài tập
- HS làm bài nờu kết quả, gv chữa bài
- Con nờu cỏch nhẩm?
- Bài 1 cần nắm được gỡ?
Bài 2: (6’)
- 2HS nờu yờu cầu bài tập
+ HS làm bài nờu kết quả, gv chữa bài
- Bài 2 cần nắm được kiến thức gỡ?
- Khi thực hiện phộp tớnh con chỳ ý
72 – 30 = 40(cm)Đỏp số : 40cm
Trang 10+ HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài.
- Để tính được đúng và nhanh con dựa
vào đâu?
- Khi đặt tính con chú ý điều gì?
- Bài 3 cần nắm được kiến thức gì?
Bài 4: (6’)
- 2HS nêu yêu cầu bài tập
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
Muốn biết còn lại bao nhiêu búp bê
con làm như thế nào?
+ HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
- Bài 4 cần nắm được gì?
Bài 5: ( 6’)
- 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Muốn biết đồng hồ chỉ mấy giờ con
dựa vào đâu?
+ HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
+ Vì sao con biết đồng hồ chỉ 8 giờ?
- Nắm được cách đặt tính và cách thựchiện phép cộng trừ các số trong phạm vi100
Cửa hàng còn lại số búp bê là:
38 - 20 = 18 (búp bê) Đáp số: 18 búp bê
- Cách giải bài toán có lời văn
- Đồng hồ chỉ mấy giờ?
- Con quan sát đồng hồ, vị trí của kimngắn, kim dài
- Đồng hồ chỉ: 8 giờ, 3 giờ,10 giờ,12 giờ
- Kim ngắn chỉ vào số 8, kim dài chỉ vào
số 12
- Cách xem giờ đúng trên mặt đồng hồ
- Nắm được cách thực hiện,phép cộng,trừkhông nhớ trong phạm vi 100
- Cả lớp nhận xét bổ sung
Ngày soạn: 8/ 5/ 2018
Ngày giảng: Thứ tư ngày 16 tháng 5 năm 2018
Tập đọcLàm anh
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Làm anh, người lớn, dỗ
dành, dịu dàng HS đọc đúng, liền mạch, ngắt hơi chỗ có dấu phẩy, nghỉ hơi chỗ códấu chấm Ngắt nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ
Trang 11- Ôn các vần: inh, uynh.
- HS hiểu 1 số từ ngữ: ân cần, dịu dàng
- HS hiểu nội dung bài: Là anh chị phải yêu thương em nhường nhịn em
2 Kỹ năng: Qua bài học rèn kỹ năng đọc đúng, liền mạch, lưu loát.
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, Biết yêu quí và nhường nhịn em nhỏ.
II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- 2 hs đọc bài Bác đưa thư
+ Nhận được thư của bố, Minh muốn
1.Giới thiệu bài: (1’)
2.Giảng bài mới
- GV đọc mẫu: Giọng đọc dịu dàng,
âu yếm
* Luyện đọc từ khó: (5’)
- GV ghi lần lượt các từ khó lên bảng
- GV uốn nắn sửa sai
* Luyện đọc đoạn, cả bài: (5’)
- GV chia đoạn: Bài chia làm 4 đoạn
+ Đoạn 1: khổ thơ đầu
+ Đoạn 2: khổ thơ thứ 2
+ Đoạn 3: khổ thơ thứ 3
+ Đoạn 4: khổ thơ thư 4
+ Minh chạy thật nhanh vào nhà khoe vớimẹ
+ Minh rót 1 cốc nước mát lạnh 2 taybưng ra lễ phép mời bác uống
Trang 12- HS luyện đọc từng đoạn.
- Mỗi đoạn gọi 3 hs đọc
- Gọi 4 hs đọc nối tiếp nhau theo
- Mỗi đoạn gọi 3 hs đọc
- 4 hs đọc nối tiếp nhau theo 4 đoạn
- 2 hs đọc toàn bài
- Tìm tiếng trong bài
- Có vần ia: Chia
- Tìm tiếng ngoài bài
- Có vần ia: Thìa, chìa…
+ Là anh phải làm gì khi em bé khóc?
+ Khi em bé ngã là anh phải làm gì?
+ Bài văn này nói lên điều gì?
5 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
* Lưu ý: Khi hs luyện đọc theo đoạn
gv kết hợp hỏi câu hỏi về nội dung
+ Chia em nhiều hơn
+ Phải nhường em luôn
- 3 hs đọc đoạn 4
+ Con phải yêu thương em bé
+ Là anh chị phải yêu thương em nhườngnhịn em
Trang 13bài, hoặc tìm tiếng từ có vần trong bài.
6 Hướng dẫn học sinh luyện nói:
(8’)
- Chủ đề hôm nay nói về gì?
- GV cho hs quan sát tranh sgk
+ Tranh vẽ gì?
- GV uốn nắn câu nói cho hs
- GV nêu câu hỏi gợi ý
- HS trả lời
+ Anh (em) con tên là gì?
+ Học lớp mấy? Trường nào?
+ Tình cảm của anh với em như thế
nào?
+ Trong khi học, trong khi chơi người
anh đã nhường nhị em như thế nào?
C Củng cố dặn dò: (4’)
- Hôm nay học bài gì?
- Bài thơ này nói lên điều gì?
- Về đọc lại bài trả lời câu hỏi sgk
- Kể về anh chị của em
+ Bạn nhỏ kể về anh chị của mình
- HS thực hành nói theo cặp
+ Anh tớ tên là Hoàng Văn Thái Họclớp 6A3 Trường THCS Lê Hồng Phong
+ Hằng ngày anh thường dạy tớ học và
có đồ chơi đẹp anh nhường cho tớ chơitrước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
Trang 142 Luyện tập: ( 30’)
Bài 1: (6’)
- 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Để viết được các số đúng và nhanh
con dựa vào đâu?
- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
- Trong các số từ 1 đến 100 số nào lớn
nhất, số nào bé nhất?
- Nêu các số tròn chục?
- Nêu các số có 2 chữ số giống nhau?
- Các số liền kề nhau hơn kém nhau
mấy đơn vị?
- Bài 1 cần nắm được gì?
Bài 2: (6’)
- 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Làm thế nào để viết được các số vào ô
trống?
- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
- Bài 2 cần nắm được gì?
Bài 3: (6’)
- 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Để tính được đúng và nhanh con dựa
vào đâu?
- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
- Bài 3 cần biết làm gì?
Bài 4: (6’)
- 2HS nêu yêu cầu bài tập
+Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết còn bao nhiêu con gà con
- Viết số thích hợp vào ô trống theo mẫu
- Dựa vào các số đã cho, dựa vào cáchđếm
- Nắm được vị trí thứ tự của các số có 2chữ số trong phạm vi 100
- Tính
- Dựa vào các bảng cộng trừ đã học
a 22 + 36 = 58 96 – 32 = 64
89 – 47 = 42 44 + 44 = 88 b.32 + 3 – 2 = 33 56 – 20 – 4 = 50
Trang 15+ HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài.
- BT4 ghi nhớ điều gì?
Bài 5: (6’)
- 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
- HS nhắc lại cách đo đoạn thẳng
- Cách giải bài toán có lời văn
- Đo độ dài đoạn hẳng AB
A B | | …cm
- Lớp theo dõi nhận xét bổ sung
- Cách đo độ dài đoạn thẳng
- Nắm được cách thực hiện, phép cộng,trừ không nhớ trong phạm vi 100 Giảitoan có lờp văn
- Cả lớp nhận xét bổ sung
Ngày soạn: 8/ 5/ 2018
Ngày giảng: Thứ năm ngày 17 tháng 5 năm 2018
Tập đọcNgười trồng na
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Lúi húi, ngoài vườn, trồng na, ra quả
HS đọc đúng, liền mạch, ngắt hơi chỗ có dấu phẩy, nghỉ hơi chỗ có dấu chấm
- Ôn các vần: oai, oay
- HS hiểu 1 số từ ngữ: lúi húi
- HS hiểu nội dung bài: Cụ già trồng na cho con cháu hưởng Con cháu sẽ khôngquên ơn của người đã trồng
2 Kỹ năng: Qua bài học rèn kỹ năng đọc đúng, liền mạch, lưu loát
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, Biết yêu quí và thương yêu những
người trong gia đình
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- GV: BĐ DTV,tranh sgk,
- HS: BĐ DTV, sgk, phấn, giẻ lau,bảng…
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- 2 hs đọc bài: Làm anh
+ Làm anh phải làm gì khi em bé khóc?
+ Làm anh phải làm gì khi em bé ngã?
- 2 hs đọc bài Làm anh
+ Em phải dỗ dành
+ Anh nâng dịu dàng
Trang 16+ Bài văn này nói lên điều gì?
- Nhận xét
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1’)
2 Giảng bài mới:
- GV đọc mẫu: đọc giọng chãm rãi, nhẹ
nhàng, đọc phân biệt giọng của từng
nhân vật
* Luyện đọc từ khó: (5’)
- GV ghi lần lượt các từ khó lên bảng
- GV uốn nắn sửa sai
* Luyện đọc đoạn, cả bài: (5’)
- GV chia đoạn: Bài chia làm 2 đoạn
+ Đoạn 1: Từ đầu… ngày có quả
+ Đoạn 2: Còn lại
- Mỗi đoạn gọi 3 hs đọc
- Gọi 2 hs đọc nối tiếp nhau theo 2 đoạn
- Gọi 2 hs đọc toàn bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Trước khi điền con phải làm gì?
+ Là anh chị phải yêu thương emnhường nhịn em
- Mỗi đoạn gọi 3 hs đọc
- Gọi 2 hs đọc nối tiếp nhau theo 2 đoạn
- Điền tiếng có vần oai, oay
- Con quan sát tranh, đọc các chữ đã cho