1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HÓA 11(TRỌN BỘ) NĂM 2009

26 645 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án bồi dưỡng hóa 11(trọn bộ) năm 2009
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 183,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

V = a,Viết ptpứ xảy ra và tính % theo khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.. Tính V cần dùng để pứ thu đợc lợng kết tủa là lớn nhất , tính khối lợng kết tủa đó.. b,Tính khối lợng mỗi

Trang 1

Tuần 8

Ngày soạn: 20/10/2007

buổi 8 : áp dụng phơng trình ion thu gọn giảI bài tập hoá học

I-mục tiêu bài học

-Củng cố kiến thức về pứ trao đổi ion trong dd chất điện li

-Rèn luyện cho hs một cách giảitoán hoá học mới ngắn gọn , dễ hiểu và nắm chắc đợc bản chất của pứ

*Hạn chế của pp : chỉ áp dụng cho pứ xảy ra trong dd

*Trọng tâm : Rèn luyện cho hs :

-Kĩ năng viết ptpứ , rèn luyện t duy cho hs

-Rèn luyện kĩ năng giải toán, áp dụng các bài tập định luận bảo toàn

II-đồ dùng dạy học

Giáo án

III-nội dung và ph ơng pháp

1,ổn định lớp

2,Chữa bài tập cho về nhà

3,Nội dung bài mới

A-Lý thuyết cần nắm đ ợc

-Điều kiện pứ trao đổi ion xảy ra

-Định luật bảo toàn khối lợng, điện tích

2,phản ứng trao đổi ion ( dựa vào điều kiện pứ và bảng tính tan )

VD : Cho từ từ dd AgNO3 vào dd hỗn hợp gồm ( NaCl , MgCl2 và AlCl3 ) , thay vì phải viết 3 ptpứ dạng phân tử ta chỉ cần viết 1 pt ion thu gọn nh sau :

200 ml dd A chứa đồng thời 2 axit ( HCl 1M và H2SO4 0,5 M )

a,Cần bao nhiêu ml dd B chứa đồng thời 2 bazơ ( NaOH 2M và KOH 2M ) đủ để trung hoà hết 200ml dd A nói trên

b,Tính tổng khối lợng muối thu đợc sau pứ giữa dd A và dd B

Đ/S : VB = 100 ml , mMuối = 29,1 gam

Bài 2

Một dd A chứa HCl và H2SO4 theo tỉ mol 3 : 1 100 ml dd A trung hoà 50 ml dd NaOH có chứa

20 gam NaOH / lit

a,Tính nồng độ mol của mỗi axit

b,200 ml dd A pứ vừa đủ với bao nhiêu ml dd B chứa NaOH 0,2 M và Ba(OH)2 0,1 M ?

c,Tính tổng khối lợng muối thu đợc sau pứ giữa dd A và dd B

Trang 2

Đ/S : CM (HCl) = 0,15 M , CM (H2SO4 ) =0,05 M

VB = 125 ml m Muối = 4,3125 gam

Bài 3

Hoà tan hoàn toàn 7,83 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại A,B thuộc nhóm IA và ở 2 chu kì liên tiếp trong bảng HTTH vào nớc đợc 1 lit dd C và 2,8 lít H2 (đktc )

a,Xác định A,B và số mol mỗi chất trong C

b,Lấy 500 ml dd C cho tác dụng với 200 ml dd D chứa ( H2SO4 0,1 M và HCl x M ) Tính x biết rằng dd E thu đợc trung tính

c,Tính tổng khối lợng muối thu đợc khi cô cạn dd E

Đ/S : A là Na ( 0,12 mol ) , B là K ( 0,13 mol )

x = 0,425 M m Muối = 8,8525 gam

Bài 4

Hoà tan hoàn toàn 12,1 gam hỗn hợp gồm Zn và Fe trong một lợng vừa đủ 200 ml dd ( HCl 1M

và H2SO4 0,5 M ) thu đợc dd A và V lit khí H2 (đktc) thoát ra

a,Tính V

b,Cô cạn dd A thì thu đợc bao nhiêu gam muối khan

Đ/S : V = 4,48 lit m Muối = 28,8 gam

Bài 5

Cho 12,5 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào 100ml dd A chứa ( HCl 1M và H2SO4 0,6 M ) kết thúc pứ thu đợc V lít khí H2 (đktc ) Cho rằng 2 axit pứ đồng thời với 2 kim loại

Hãy cho biết kim loại có tan hết không ? Tính V

Đ/S : Kim loại không tan hết V = 2,464 lít

Bài 6

Cho 3,87 gam hỗn hợp ( Mg và Al ) vào 200 ml dd X (HCl 1M và H2SO4 0,5 M ) đợc dd B và 4,368 lít H2 ( đktc)

a,CMR trong dd A vẫn còn d axit

b,Tính % theo m mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

c,Tính V ml dd C ( NaOH 0,02 M và Ba(OH)2 0,01 M ) cần thiết để trung hoà hết lợng axit d trong B Đ/S : m Mg = 1,44 gam , m Al = 2,43 gam V =

a,Viết ptpứ xảy ra và tính % theo khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu

b,Cho từ từ Vlít dd hỗn hợp gồm KOH 1M và NaOH 0,5 M vào dd A Kết thúc pứ thu đợc 7,8 gam kết tủa Tính V

Đ/S : V = 0,8 lít , V = 1 lít

Bài tập về nhà

Bài 1

Có 500 ml dd A chứa đồng thời HCl và H2SO4 có nồng độ tơng ứng là 1,98 M và 1,1 M

Tính thể tích dd B chứa đồng thời NaOH và Ba(OH)2 có nồng độ tơng ứng là 3 M và 4 M cần phải lấy để trung hoà vừa đủ dd A ở trên Tính khối lợng muối thu đợc khi cô cạn dd sau pứ Đ/S : V = 190 ml

Bài 2

Một hỗn hợp gồm Zn và Fe có m = 37,2 gam Hoà tan hỗn hợp này trong 2 lít dd H2SO4 0,5 M a,Chứng tỏ rằng hỗn hợp này tan hết

Trang 3

b,Nếu dùng một lợng hỗn hợp Zn và Fe gấp đôitrờng hợp trớc, lợng axit H2SO4 vẫn nh cũ thì hỗn hợp mới này có tan hết trong H2SO4 không ?

Bài 3

Có 50 ml dd 2 axit ( H2SO4 1,8 M và HCl 1,2 M ) Cho 8 gam hỗn hợp (Fe và Mg ) vào dd đó , khí sinh ra đợc dẫn qua ống sứ chứa 16 gam CuO nung nóng

a,Hỗn hợp kim loại có tan hết không ?

b,Tính V ml dd H2SO4 96 % (D= 1,84 g/ml ) cần thiết để hoà tan hết chất rắn còn lại sau khi nung

Đ/S : V = 17,75 ml

Bài 4 - ĐH Thuỷ Lợi 2001

Hoà tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột 2 kim loại ( Mg và Al ) bằng 500 ml dd hỗn hợp chứa 2 axit ( HCl 1M và H2SO4 0,28 M loãng ) thu đợc dd A và 8,736 lít H2 ( 273 0K và 1 atm ) Cho rằng các axit pứ đồng thời với 2 kim loại

a,Tính tổng khối lợng muối tạo thành sau pứ

b,Cho dd A pứ với V ml dd hỗn hợp ( NaOH 1 M và Ba(OH)2 0,5 M Tính V cần dùng để pứ thu

đợc lợng kết tủa là lớn nhất , tính khối lợng kết tủa đó

Đ/S : m M uối = 38,93 gam V = 0,39 lít , m ↓= 53,62 g

-tuần 8

buổi 9 : muối cacbonat + dung dịch axit

I-mục tiêu bài học

-Củng cố kiến thức về pứ axit - bazơ

-Rèn luyện kĩ năng : giảI thích , nhận biết hiện tợng

-Rèn luyên kĩ năng tính toán, t duy

2,Chữa bài tập cho về nhà

3,Nội dung bài mới

A-Lý thuyết cần nắm đ ợc

1,Muối cacbonat + dd axit (dd axit mạnh ) -> Muối + CO2 + H2O

2,Nếu cho từ từ dd axit vào dd có chứa ion CO32- , thì hiên tợng quan sát đợc là :

-Thoạt đầu cha có khí thoát ra là do :

CO32- + H+ > HCO3- ( 1)

-Sau đó khi (1) kết thúc , H+ d thì có khí thoát ra , do

HCO3- + H+ -> CO2 + H2O (2)

3,Nếu cho từ từ dd axit vào dd chứa đồng thời HCO3- và CO32- , thì CO32- pứ trớc, hết CO32- mới

Tiến hành các thí nghiệm sau :

a,Cho từ từ từng giọt (vứa khuấy đều) dd HCl đến d vào dd Na2CO3

b,Cho từ từ từng giọt(vừa khuấy đều ) dd Na2CO3 vào dd HCl

Trang 4

Nêu hiện tợng và viết các ptpứ

Viết ptpứ xảy ra và xác định tên muối , tính V

2,Hoà tan 13,8 gam R2CO3 vào nớc, vừa khuấy vừa thêm từ từ từng giọt dd HCl 1M cho tới đủ

180 ml dd axit thu đợc V2 (l) khí (đktc) Viết các ptpứ xảy ra và tính V2

Tính % theo m các chất có trong dd A

Đ/s : n BaCO3 = 0,1 mol , n CaCO3 = 0,2 mol

Bài tập 7 :

Cho 8,8 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg và Ca tác dụng vừa đủ với 200 ml dd HCl Sau đó cô cạn dd thu đợc a gam muối khan Cho hỗn hợp 2 muối trên vào 1 lít dd chứa hỗn hợp Na2CO3 0,15 M và (NH4)2CO3 0,2 M Kết thúc pứ thu đợc 26,8 gam kết tủa X và dd Y

a,Tính nồng độ mol/l của dd HCl đã dùng

b,Tính khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

c,Tính nồng độ mol/l của các ion có trong dd Y

Đ/s : n Ca = 0,2 mol , n Mg = 0,1 mol , CM = 3 M

Bài tập 8

Dung dịch A chứa các ion : NH4+ , Na+ , SO42- , CO32-

a,dd 2 muối đó đợc hoá tan từ 2 muối trung hoá nào ?

b,Chia dd A thành 2 phần bằng nhau ;

-phần 1 cho tác dụng với Ba(OH)2 d , đun nóng , thấy tạo ra 4,3 gam kết tủa và 470,04 ml khí Y (đo ở 13,5 0C và 1 atm )

-phần 2 cho tác dụng với dd HCl d thu đợc 235,2 ml khí ở 13,5 0C , 1 atm

Tính tổng khối lợng các muối có trong 1/2 dd A

Trang 5

Đ/s : m Muối = 2,389 gam

Bài tập 9

Một dd A chứa ; Na+ , CO32- , SO42- với V dd A = 200 ml

Chovào dd A một lợng Ba(OH)2 d thấy tạo ra 8,6 gam kết tủa

Cho vào dd A một lợng dd HCl d , thấy tạo ra 0,448 lít (đktc )

a,Viết các ptpứ ở dạng ion thu gọn

b,Tính nồng độ mol/l của các ion có trong dd A Đ/s : CM ( Na+ ) = 0,4 m CO32- = SO42- = 0,1

M

c,Tính tổng khối lợng các muói có trong dd A m Muối = 4,96 gam

Bài tập 10 : ĐH Thái Nguyên 2001

Hỗn hợp A gồm 2 muối cacbonat của 2 kim loại kế tiếp nhau trong pnc nhóm II Hoà tan hoàn toàn 3,6 gam hỗn hợp A trong dd HCl, thu đợc khí B Cho toàn bộ khí B hấp thụ hết bởi 3 lít dd Ca(OH)2 0,015 M , thu đợc 4 gam kết tủa

Hãy xác định 2 muối và tính % theo khối lợng mỗi muối

a,Xác định kim loại M, M

b,Tính % theo khối lợng mỗi muối cacbonat trong hỗn hợp

c,dd C nặng gấp bao nhiêu lần dd A

a,Tính nồng độ mol dd H2SO4 loãng đã dùng

b,Tính khối lợng của B và B1

c,Tính khối lợng nguyên tử của R , biết rằng trong hỗn hợp đầu số mol RCO3 gấp 2,5 lần số mol của MgCO3

Câu IV

Cho 5,64 gam hỗn hợp K2CO3 và KHCO3 vào 600 ml dd hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 thu đợc dd

A (giả sử VA = 600 ml ) Chia dd A thành 3 phần bằng nhau :

a,Cho rất từ từ đến hết 100 ml dd HCl vào phần một thì thu đợc 448 ml khí (đktc) và dd B Thêm nớc vôI d vào dd B thấy tạo thành 2,5 gam kết tủa

Trang 6

b,phần thứ 2 đem trung hoà bằng dd NaOH 0,1 M thì thấy tiêu tốn hết 150 ml

c,Cho khí HBr (d) đI qua phần 3 , sau đó cô cạn thì thu đợc 8,125 gam muối khan

buổi 10 : nitơ và các hợp chất

I-mục tiêu bài học

-Củng cố kiến thức về tính chất của nitơ và pp đ/c

-Củng cố kiến thức về các hợp chất của nitơ nh : NH3 , dd NH3 , muối amoni và pp đ/c

-Rèn luyện kĩ năng : giải thích , nhận biết hiện tợng

-Rèn luyên kĩ năng tính toán, t duy lập sơ đồ và viết các ptpứ theo chuỗi chuyển hoá

2,Chữa bài tập cho về nhà

3,Nội dung bài mới

1,N2 :

-Cấu tạo , tính chất hoá học : Vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hoá

N2 trơ về mặt hoá học, tồn tại nhiều trạng tháI số oxi hoá :

-3 +5 0 +1 +2 +3 +4 +5

NH4NO3 , N2 , N2O , NO , N2O3 , NO2 , N2O5

Chú ý : N2O3 , N2O5 không bền dễ bị phân huỷ N2O3 -> NO + NO2

2 N2O5 -> 4NO2 + O2

-đ/c

2,NH3

Trang 7

-Cấu tạo

-Tính chất hoá học : là một chất khử và là một bazơ

-Đ/c : pp tổng hợp từ N2 và H2 (CN ) , PTN ( cho muối amoni + dd kiềm )

3,Muối amoni ( (NH4)n A )

-Tính chất hoá học

+pứ thuỷ phân tạo môi trờng axit : NH4+ + H2O -> NH3 + H3O+

+pứ trao đổi : với muối , axit , kiềm

+pứ nhiệt phân : chú ý muối tạo bởi gốc axit vô cơ không có tính oxi hoá và có tính oxi hoá

b-bài tập áp dụng

Bài tập 1 :

Viết các ptpứ ( dạng phân tử và dạng ion thu gọn ) trong các trờng sau :

a, NO2 + dd NaOH > b, NH3 + O2 (Pt, 8500C ) > c, NH3 + O2 ( t0 ) >

d,Cho dd NH3 vào dd CuSO4 > e, Cho dd AgNO3 vào dd NH3 ->

f,Cho dd NH4NO3 vào dd NaOH -> g,Cho khí NH3 vào dd FeCl3 ->

h,Đun nóng dd bão hoà gồm NaNO2 và NH4Cl

Bài tập 2 : ĐH Ngoại Th ơng 2000

Cho các chất : N2 , NH3 , NH4+ , HNO3

a,Viết ctct, ct e của các chất và ion trên

b,Xác định hoá trị , số oxi hoá của nitơ

c,Chất nào tác dụng với axit, bazơ ? viết ptpứ

d,Chất nào thể hiện tính oxi hoá, tính khử ? vì sao ? cho VD

Bài tập 3

Hai khí A và B không có màu và mùi tác dụng với nhau, khi có chất xt, tạo thành khí C không có màu nhng có mùi khai Khi đốt cháy khí C trong oxi, thu đợc khí A và oxit của B Nếu khi đốt cháy C ở nhiệt độ cao và có chất xt , thu đợc đồng thời oxit của A và oxit của B

Các chất A,B và C là những chất gì ? Viết những ptpứ đã xảy ra

Nêu hiện tợng , giảithích và viết các ptpứ xảy ra trong các trờng hợp sau

a,Cho từ từ dd NH3 vào dd AlCl3

b,Cho từ từ dd NH3 vào dd ZnSO4

c,Sục khí NH3 vào dd Fe(NO3 )3

d,Sục khí NH3 vào dd CuCl2

Bài tập 6

Lấy dd Cu(NO3)2 thổi từ từ khí NH3 vào dd , lúc đầu tạo thành kết tủa màu xanh A1 , sau đó kết tủa tan tạo thành dd A2 có màu xanh nớc biển Thổi thêm khí HCl vào dd A2 thì lại thấy xuất hiện kết tủa màu xanh A3 Tiếp tục cho khí HCl vào thì kết tủa A3 lại tan hết cho dd A4 có màu xanh lam

a,Viết các ptpứ dới dạng ion thu gọn

b,So sánh bản chất hoá học của kết tủa A1 và A3

c,Màu xanh của dd A2 và A4 có phải do cùng một chất gây ra không ?

d,Nếu thêm từ từ một lợng dd NaOH vào A4 thấy xuất hiện kết tủa, lắc dd thấy kết tủa tan

giảithích Bài tập 7 : HV Quân Y

Cho Vml dd NH3 2 M vào 300 ml dd CuCl2 0,3 M , thu đợc 3,92 gam kết tủa Tính V ml ?

Bài tập 8

Cho sơ đồ pứ sau : X,Y,Z,T tơng ứng với nhóm các chất là :

Khí X + H2O dd X A NH3 , (NH4)2SO4 , N2 , NH4NO3

X + H2SO4 Y B NH3 , (NH4)2SO4 , N2 , NH4NO2

Trang 8

t0

Y + NaOHđặc X + Na2SO4 + H2O

X + HNO3 Z C.NH3 , (NH4)2SO4 ,NH4NO3 , N2O

Bài tập 11 : ĐH Thuỷ Lợi 2001

Một hỗn hợp khí A gồm N2 và H2 theo tỉ lệ mol là 1: 3 Tạo pứ giữa N2 và H2 sinh ra NH3 Sau

pứ thu đợc hỗn hợp khí B dA/B = 0,6

a,Tính hiệu suất pứ (h =80 % )

b,Cho B qua nớc thì thu đợc hỗn hợp khí C Tính d A/C (không tính đợc )

Bài tập 12

Ngời ta thực hiện thí nghiệm sau : nén hỗn hợp 4 lít khí nitơ và 14 lít khí hiđro trong bình phản ứng ở nhiệt độ khoảng trên 4000C và có chất xúc tác Sau pứ thu đợc 16,4 lít hỗn hợp khí (ở cùng

điều kiện nhiệt độ và áp suất )

a,Tính thể tích khí amoniac thu đợc

b,Xác định hiệu suất của pứ

Bài tập 13

Trộn 200 ml dd KNO2 3M với 200 ml dd NH4Cl 2M và đun nóng Xác định thể tích của khí sinh

ra và nồng độ mol/l của các muối trong dd (giả thiết thể tích của dd biến đổi không đáng kể )

Cho một ít chất chỉ thị màu phenolphtalein vào dd NH3 loãng đợc dd A Hỏi dd có màu gì? Màu

dd đổi thế nào trong các thí nghiệm sau :

a,Đun nóng dd hồi lâu

b,Thêm một số mol HCl bằng số mol NH3 trong dd

c,Thêm một ít Na2CO3

d,Thêm AlCl3 tới d

Trang 9

tuần 10,11,11

Ngày soạn 04 / 11 /2007

I-mục tiêu bài học

-Củng cố kiến thức về tính chất của axit HNO3

-Củng cố kiến thức về tính chất của muối nitrat, pp điều chế axit HNO3 trong PTN và trong CN -Rèn luyện kĩ năng : giải thích , dự đoán, nhận biết hiện tợng

-Rèn luyên kĩ năng tính toán, t duy lập sơ đồ và viết các ptpứ theo chuỗi chuyển hoá

2,Chữa bài tập cho về nhà

3,Nội dung bài mới

A-Lý thuyết cần nắm đ ợc

Trang 10

i-axit HNO 3

1,Tính chất hoá học

a,Tính axit : do ion H+ trong phân tử gây ra

-HNO3 là một axit mạnh, trong nớc điện li hoàn toàn

-Có đầy đủ tính chất hoá học của một dd axit

+Làm đỏ quỳ tím

+Tác dụng với oxit bazơ, bazơ

+Tác dụng với muối

b,Tính oxi hoá : do ion NO3- gây ra

-oxi hoá hầu hết kim loại ( trừ Au , Pt ) không giảI phóng H2 Ngoài muối và nớc còn chó các sản phẩm khử ( NH4NO3 , N2 , N2O , NO , NO2 ) tuỳ thuộc vào độ mạnh kim loại và nồng độ axit

và điều kiện tiến hành phản ứng

-oxi hoá nhiều phi kim, đa mức oxi hoá của phi kim lên mức oxi hoá cao nhất

-oxi hoá nhiều hợp chất, đa mức oxi hoá nguyên tố từ thấp lên cao

*Chú ý :

-Axit HNO3 đặc thờng giảiphóng khí NO2

-Axit HNO3 loãng đối với các kim loại có tính khử yếu ( đứng sau Cu ) thờng giảI phóng NO ) -Kim loại Al , Fe ……bị thụ động với HNO3 đặc nguội

-Au , Pt tan trong nớc cờng thuỷ (nớc cờng toan ) là hỗn hợp dd với tỉ lệ 3V HCl và 1VHNO

VD : Au + 3 HCl + HNO3 -> AuCl3 + NO + 2H2O

2KNO3 + 3Cu + 8H+ → 3Cu2+ + 2NO +2K+ + 4H2O

NaNO3 + 4Zn + 7NaOH → 4Na2ZnO2 + NH3 +2H2O

Cho 3 miếng kẽm kim loại giống nhau vào 3 cốc đựng dd axit HNO3 có nồng độ khác nhau :

*ở cốc 1 thấy bay ra một khí không màu, hoá nâu trong không khí

*ở cốc 2 thấy bay ra một khí không màu không mùi, không cháy, nhẹ hơn khong khí một ít

*ở cốc 3 không thấy có khí thoát ra, nhng nếu lấy dd sau khi kẽm tan hết cho tác dụng với dd NaOH d thấy thoát ra chất khí có mùi khai

Hãy viết ptpứ dạng phân tử và dạng ion thu gọn? GiảI thích sự tạo thành các sản phẩm khử khác nhau

So sánh nồng độ dd HNO3 ở 3 cốc

Bài tập 2

Axit nitric đặc , nóng pứ đợc với nhóm nào trong các nhóm sau đây :

A Mg(OH)2 , CuO , NH3 , C , Pt , Fe2O3 , Fe3O4

B Mg(OH)2 , CuO , NH3 , C , Ag,Fe2O3 , Fe3O4

C.Mg(OH)2 , CuO , NH3 , Fe2O3 , Fe3O4 , CO2

D.Mg(OH)2 , CuO , NH3 , C , Fe2O3 , Fe3O4 , Au

E Mg(OH)2 , CuO , NH3 , C , Fe2O3 , Fe3O4 , H2SO4

Hãy chọn đáp án đúng và viết ptpứ xảy ra

Bài tập 3

Trang 11

Viết các ptpứ dạng phân tử và dạng ion thu gọn trong các trờng hợp sau :

l,Cu2O + HNO3 đ -> m, FeS + HNO3 đ -> n, FeO + HNO3 l ->

Bài 3- ĐH Thuỷ Lợi 1999

Hoà tan 4,59 gam Al bằng dd HNO3 thu đợc hỗn hợp khí NO và N2O Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 16,75

a,Viết và cân bằng ptpứ theo pp thăng bằng (e)

b,Tính thể tích của mỗi khí có trong hỗn hợp khí

Chia 9 gam hỗn hợp A gồm 2 kim loại Mg và Al làm 3 phần bằng nhau :

Phần 1 : hoà tan bằng dd H2SO4 loãng , d thấy thoát ra 3,136 lít H2

Phần 2 : cho tác dụng vừa đủ với dd HNO3 loãng chỉ thu đợc V lít khí NO duy nhất và dd X (không chứa muối amoni )

a,Tính % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp A

b,Tính V Biết thể tích các khí đo ở đktc

Bài 6-CĐSP Quảng Bình 2005 ( khối A )

Cho 7,22 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M có hoá trị không đổi Chia hỗn hợp thành 2 phần bằng nhau : Phần thứ nhất hoà tan hết vào dd HCl d thu đợc 2,128 lít H2

Phần hoà tan hết vào dd HNO3 d thu đợc duy nhất 1,792 lít khí NO (các khí đo đktc )

Hoà tan A trong dd HNO3 loãng , d thì thấy có khí NO bay ra và thu đợc dd B Thêm dd Ba(OH)2

d vào B thì thu đợc kết tủa màu nâu Viết các ptpứ

a,Tính số mol mỗi chất trong hợp chất X Tính V

b,Tính thể tích dd NaOH 1M cần thêm vào dd B để thu đợc lợng kết tủa lớn nhất

Trang 12

1,Hoà tan hoàn toàn m gam đồng vào dd HNO3 thu đợc 13,44 lít hỗn hợp khí NO và NO2

(đktc )

Khối lợng phân tử trung bình của hỗn hợp khí là 40,66 Tính m

2,Viết và cân bằng các ptpứ khi cho kim loại M hoá trị n tác dụng với dd HNO3 thu đợc các sản phẩm là muối nitrat, nớc và một trong các sản phẩm khử là NH4NO3 , NO, N2O , NO2 , N2 , NXOY

3,Viết ptpứ trong các trờng hợp sau :

Cho các chất Fe, Fe2O3 , FeS, Fe(OH)2 , Cu , CuO , S , C lần lợt tác dụng với dd : HCl, HNO3 , H2SO4

Bài 11

Một hỗn hợp gồm 2 kim loại Al và Fe có m = 41,7 gam , đem hoà tan hoàn toàn vào dd HNO3 d thu đợc dd 3 muối và 6,72 lit khí NO( đktc) Cho dd 3 muối tác dụng với dd NaOH d thu đợc 64,2 gam kết tủa Tính khối lợng mỗi kim loại và khối lợng mỗi muối

Chia m gam hỗn hợp bột (Al và Fe ) thành 2 phần bằng nhau

phần 1 hoà tan hoàn toàn trong dd HCl ta thu đợc 7,28 lít khí H2 ( đktc)

phần 2 đem tác dụng với dd HNO3 loãng đến khi tan hết thu đợc 5,6 lít NO duy nhất ở đktc Tính m và % theo khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

b,Cũng lợng hỗn hợp đó khi tan hết trong dd H2SO4 loãng thì sinh ra bao nhiêu lít khí H2 (đktc)

Câu 22

Khi tác dụng với dd HNO3 60 % (d = 1,365 g/ml ) , 12,8 gam một kim loại hoá trị hai tạo nên 8,96 lít khí màu nâu (đktc) Hãy xác định tên kim loại hoá trị hai đó và số ml dd HNO3 đã tác dụng

Câu 23

Khi tan trong axit nitric , 6,4 gam một kim loại cha biết tạo nên muối của kim loại hoá trị hai và 4,48 (đktc) lít khí chứa 30,43 % N và 69,57% O Tỉ khối của khí đó với hiđro là 23 xác định tên kim loại đó

1,Viết các ptpứ xảy ra

2,Tính nồng độ mol/l của dd HNO3

3,Tính khối lợng muối trong dd Z1

Câu

1,Hoà tan m gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M ( có hoá trị không đổi ) trong dd HCl d thì thu

đợc 1,008 lít khí (đktc) và dd chứa 4,575 gam muối khan Tính m

Trang 13

2,Hoà tan hết cùng lợng hỗn hợp A (ở phần 1) trong dd chứa hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 ở nhiệt

độ thích hợp thì thu đợc 1,8816 lít hỗn hợp 2 khí (ở đktc) có tỉ khối hơI so với hiđro là 25,25 Xác định M

Câu VI

Cho a gam hỗn hợp A gồm Al, Fe , Cu tác dụng với dd H2SO4 loãng ,d thu đợc 952 ml H2 Mặt khác cho 2a gam hỗn hợp A tác dụng với dd NaOH d thấy còn lại 3,52 gam kim loại không tan Cho 3a gam hỗn hợp A tác dụng với 400 ml dd HNO3 1,3 M thấy giảI phóng ra V ml khí NO duy nhất và đợc dd D Lợng axit HNO3 d trong dd D hoà tan vừa hết 1 gam CaCO3

Tính số gam mỗi kim loại trong a gam hỗn hợp A và tính V Các thể tích khí đo ở đktc

Câu VII

Hoà tan hoàn toàn 16,2 gam bột kim loại hoá trị (III) vào 5 lít dd HNO3 0,5 M (d=1,25g/ml) Sau khi pứ kết thúc thu đợc 2,8 lít hỗn hợp NO, N2 (ở O0C , 2 atm ) Trộn hỗn hợp khí trên với lợng oxi vừa đủ, sau pứ thấy thể tích khí thu đợc chỉ bằng 5/6 tổng thể tích hỗn hợp khí ban đầu và thể tích oxi mới cho vào

a,Tìm khối lợng nguyên tử và gọi tên kim loại

b,Tính nồng độ % của dd HNO3 sau pứ

Câu VIII

Hoà tan hoàn toàn 11,7 g bột kẽm trong dd HNO3 loãng thu đợc dd A và hỗn hợp khí B (gồm N2

và N2O ) có thể tích là 0,672 lít (đktc) Thêm NaOH d vào dd A và nung nóng , có khí bay ra , khí này tác dụng vừa đủ với 100 ml dd HCl 0,1 M

1,Viết các ptpứ dạng phân tử và dạng ion thu gọn

2,Tính tỉ khối của hỗn hợp khí B so với Heli

Tính m và thể tích dd Ba(OH)2 0,4 M cần dùng để trung hoà dd A (Thể tích khí đo đktc )

Câu X

Một hỗn hợp A gồm kim loại R (hoá trị 1) và kim loại X(hoá trị 2) Hoà tan 3 gam A vào dd có chứa HNO3 và H2SO4 thu đợc 2,94 gam hỗn hợp B gồm khí NO2 và khí D , có thể tích bằng 1,344 lít (đktc)

1,Tính khối lợng muối khan đợc

2,Nếu tỉ lệ khí NO2 và khí D thay đổi thì khối lợng muối khan thay đổi trong khoảng giá trị nào ?

Câu XI

Cho 5,22 gam một muối cacbonat kim loại (hợp chất X) tác dụng hoàn toàn với dd HNO3 Phản ứng làm giải phóng ra hỗn hợp khí gồm 0,336 lit khí NO và x lít khí CO2 Các thể tích khí đều đ-

ợc đo ở đktc

1,Hãy xác định muối cacbonat đó và x

2,Cho a gam hỗn hợp gồm FeS2 và hợp chất X trên với số mol bằng nhau vào một bình kín chứa ợng d oxi áp suất trong bình là p1 at Đun nóng bình để pứ xảy ra hoàn toàn rồi đa bình về nhiệt

l-độ ban đầu , áp suất khí trong bình lúc này là p2 at, khối lợng chất rắn thu đợc là b gam Biết rằng thể tích chất rắn trong bình trớc và sau pứ là không đáng kể Hãy xác định các tỉ số p1 / p2 , a/b

bài tập về muối nitrat

Ngày đăng: 07/09/2013, 11:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w