1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch bộ môn Sinh 9

27 487 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch bộ môn – sinh 9
Trường học Trường THCS Đức Phú
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Kế hoạch
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 244 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần I : DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ CHƯƠNG I :CÁC THÍ NGHIỆM CỦA MENDEN -Phân tích kết quả thí nghiệm lai một cặp tínhtrạng và giải thích theo quan niệm của Menđen.Nội dung quy luật phânly.. -

Trang 1

Tiết TÊN BÀI

DẠY TRỌNG TÂM BÀI

PHƯƠNG PHÁP

ĐỒ DÙNG DẠY

HỌC

BÀI TẬP RÈN LUYỆN

TRỌNG TÂM CHƯƠNG

-Hiện tượng DT, BD

- Mục đích, nhiệm vụ và

ý nghĩa của DTH

-Phương pháp nghiên cứucủa Menđen

-Quan sát tìm tòi

-Đặt và giải quyết vấn đề

-Hợp tác theo nhóm nhỏ

-Tranh H.1 2 SGK-Tranh hoặc ảnh chân dung

Menđen

Phần I : DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ CHƯƠNG I :CÁC THÍ NGHIỆM CỦA MENDEN

-Phân tích kết quả thí nghiệm lai một cặp tínhtrạng và giải thích theo quan niệm của Menđen.Nội dung quy luật phânly

-Phân tích kết quả thí nghiệm lai hai cặp tính trạng và giải thích theo quan niệm của Menđen.Nội dung và bản chất

Tiết 2 Bài 2:

“Lai một cặp tính trạng”

-Các khái niệm kiểuhình, kiểu gen, thể đồnghợp, thể dị hợp

- Nội dung quy luật phân

li -Men đen giải thích kết quả thí nghiệm bằng sự phân li và tổ hợp của cáccặp nhân tố di truyền thông qua việc dùng các chữû cái (AA, aa ) để kí hiệu các cặp nhân tố di

-Quan sát tìm tòi

-Đặt và giải quyết vấn đề

-Hợp tác theo nhóm nhỏ

Tranh H.2.1- H

2.3 SGK -Trả lời

được câu hỏi 1,2,3 trang 10 SGK -Kiến thức áp dụng giảibài tập 4 trang 10 SGK)

Trang 2

truyền đó của quy luật phân ly

độc lập

Tiết 3 Bài 3:

“Lai một cặp tính trạng (tiếp theo)

-Khaiùniệm,phương phápvà ý nghĩa của phép laiphân tích

-Khái niệm trội khônghoàn toàn

-Quan sát tìm tòi

-Đặt và giải quyết vấn đề

- Hợp tác theo nhóm nhỏ

Tranh phóng to

H 3 SGK Vận dụngkiến thức

giải bài tập 3;4 trang 13 SGK)

2 Tiết 4 Bài 4:

“Lai hai cặp tính trạng”

_Định luật phân li độc lập

_Khái niệm biến dị tổ hợp

-Quan sát tìm tòi

-Đặt và giải quyết vấn đề

-Hợp tác theo nhóm nhỏ

-Tranh phóng to H.4

SGK

-Bảng phụ ghi nội dung bảng 4 SGK

Vận dụngkiến thứcgiải bài tập

3 trang 16 SGK

3 Tiết 5 Bài 5:

“Lai hai cặp tính trạng”

(Tiếptheo)

-Giải thích kết quả thínghiệm lai 2 cặp TT theoquan niệm của Menđen

-Ý nghĩa của quy luậtphân li độc lập

-Quan sát tìm tòi

-Đặt và giải quyết vấn đề

-Hợp tác theo nhóm nhỏ

-Tranh phóng to H.5 SGK

-Bảng phụ ghi nội dung bảng 5 SGK

Vận dụngkiến thứcgiải bài tập

4 trang 19 SGK

3 Tiết 6 Bài 6:

“Thực hành:

Tính xác suất xuất

-Cách xác định xác suất của 1 và 2 sự kiện đồng thời xảy ra thông qua việc gieo các đồng kim loại

Thực hành thí nghiệm

-Mỗi nhóm có sẵn

2 đồng kim loại

-Kẻ bảng 6.1 và 6.2 vào tập

-GV kẻ bảng phụ

Trang 3

hiện các mặt của đồng kim loại “

-Tỉ lệ các loại giao tử và

tỉ lệ các kiểu gen trong lai một cặp tính trạng

ghi tổng hợp kết quả của các nhóm

-Củng cố, khắc sâu và mở rộng nhận thức về các quy luật di truyền

-Biết vận dụng lý thuyết để giải bài tập

-Vấn đáp-Luyện tập Các ví dụ minhhoạ cho các dạng

bài tập SGK

Giải được một số bài tập thông thường dựa vào lí thuyết ở dạng tự luậnhay trắc nghiệm khách quan

Tiết 8 Bài 8:

Nhiễm sắc thể

-Tính đặc trưng và ổn định của bộ NST ở mỗi loài sinh vật

-Cấu trúc của NST

-Quan sát tìm tòi

-Đặt và giải quyết vấn đề

-Hợp tác theo nhóm nhỏ

Tranh phóng to H.8.1-H.8.5 SGK

Tiết 9 Bài 9:

Nguyên phân

-Sự biến đổi hình thái NST trong chu kì tế bào-Những diễn biến cơ bản của NST trong nguyên phân

-Quan sát tìm tòi

-Đặt và giải quyết vấn đề

-Hợp tác theo

Tranh phóng to H

9.1-9.3 SGKBảng phụ ghi nội dung bảng 9.1-9.2 SGK

Vận dụngkiến thứcgiải bài tập

4, 5 trang 30SGK

Trang 4

nhóm nhỏ.

Tiết 10 Bài 10:

Giảm phân

-Những diễn biến cơ bảncủa NST trong giảmphân I

-Những diễn biến cơ bảncủa NST trong giảmphân II

-Đặt và giải quyết vấn đề

-Hợp tác theo nhóm nhỏ

-Phân tích, sosánh

-Tranh H 10 SGK-Bảng phụ ghi nộidung bảng 10 SGK

Vận dụngkiến thứcgiải bài tập

4 trang 33SGK

6

6

Tiết 11 Bài 11:

Phát sinh giao tử và thụ tinh

-Quá trình phát sinh giao tử ở động vật

-Xác định được thực chấtcủa quá trình thụ tinh

_Sự phối hợp giữa nguyên phân, giảm phân và thụ tinh

-Quan sát tìm tòi

-Đặt và giải quyết vấn đề

-Hợp tác theo nhóm nhỏ

Tranh phóng to

H 11 SGK

Vận dụngkiến thứcgiải bài tập 4,5 trang 36 SGK

Tiết 12 Bài 12:

Cơ chế xác định giới tính

-Đặc điểm của NST giới tính

-Cơ chế NST xác định giới tính

-Đặt và giải quyết vấn đề

-Phân tích, so sánh

-Hợp tác theo nhóm nhỏ

Tranh phóng to

H 12.1-12.2 SGK Vận dụngkiến thức

giải bài tập 3,4, 5 trang

41 SGK

Trang 5

7 Tiết 13 Bài 13:

Di truyền liên kết

-Khái niệm về di truyền liên kết

-Giải thích thí nghiệm của Moocgan

-Ý nghĩa của di truyền liên kết trong chọn giống

-Quan sát tìm tòi

-Đặt và giải quyết vấn đề

-Hợp tác theo nhóm nhỏ

Tranh phóng to H

13 SGK

Vận dụngkiến thứcgiải bài tập

3, 4 trang 43SGK

Quan sát hình thái NST

Nhận dạng NST ở các kìphân bào Thực hành. -Kính hiển vi đủ cho các nhóm

-Bộ tiêu bản NST

-Tranh vẽ: Các kì của nguyên phân

Tiết 15 Bài 15: “ADN” -Thành phần hoá học củaADN

-Tính đặc thù và đa dạngcủa ADN

-Cấu trúc không gian củaADN

-Quan sát tìm tòi

-Đặt và giải quyết vấn đề

-Hợp tác theo nhóm nhỏ

-Mô hình cấu tạo phân tử ADN-Tranh phóng to H.15 SGK

Vận dụngkiến thứcgiải bài tập

Trang 6

9

bản chất của gen

-Bản chất hoá học của ADN

-Chức năng của ADN

-Đặt và giải quyết vấn đề

-Hợp tác theo nhóm nhỏ

giải bài tập

2, 4 trang 50SGK

-Cơ chế tự sao của ADN; ARN

-Mối quan hệ giữa genvà ARN; giữa gen và tính trạng

Tiết 17 Bài 17:

“Mối quan hệ giữa gen và ARN”

-Cấu tạo và chức năng của ARN

-Nguyên tắc tổng hợp ARN

-Quan sát tìm tòi

-Đặt và giải quyết vấn đề

-Hợp tác theo nhóm nhỏ

-Tranh H 17 SGK-Bảng phụ ghi nội dung bảng 17 SGK

Vận dụngkiến thứcgiải bài tập 2,3,4,5 trang

-Đặt và giải quyết vấn đề

-Hợp tác theo nhóm nhỏ

Tranh phóng to H.18 SGK Vận dụngkiến thức

giải bài tập 3,4 trang 56 SGK

10 Tiết 19 Bài 19:

“Mối quan hệ giữa gen và tính trạng

-Mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin

-Mối quan hệ giữa gen và tính trạng

-Quan sát tìm tòi

-Đặt và giải quyết vấn đề

-Hợp tác theo nhóm nhỏ

Tranh phóng to H.19.1; 19.2; 19.3 SGK

Vận dụngkiến thứcgiải bài tập 2,3 trang 59 SGK

10 Tiết 20 Bài 20:

“Quan

-Cấu trúc phân tử ADN-Phân tích mô hình ADN Thực hành. Mô hình phân tử ADN đã ráp hoàn Vẽ hình 15 trang 45 vào

Trang 7

11

sát và lắp mô hình ADN”

chỉnh

Hộp đựng mô hìnhcấu trúc phân tử ADN tháo rời

vở thực hành

Tiết 21 Kiểm

tra 1 tiết

-Nhằm đánh giá nhữngkiến thức mà HS đã tiếpthu trong những tiết đãhọc

-Phát hiện nhân tố tích cực để phát huy làm nồng cốt, bồi dưỡng, sai sót có biện pháp sửa chửa kịp thới

Kiểm tra Đề kiểm tra

TiÕt 22 Bài 21:

“Đột biến gen”

.-Khái niệm và nguyên nhân phát sinh đột biến gen

-Vai trò của đột biến gen

-Quan sát tìm tòi

-Đặt và giải quyết vấn đề

-Hợp tác theo nhóm nhỏ

Tranh phóng to

H 21.1;

21.3; 21.4 SGK

Vận dụng kiến thức trả lời câu hỏi 2,3 trang 64 SGK

Ch ¬ng IV

Trang 8

và kiểu hình

12 Tiết 23 Bài 22:

“Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể”

-Các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể

-Nguyên nhân phát sinh đột biến NST

-Quan sát tìm tòi

-Đặt và giải quyết vấn đề

-Hợp tác theo nhóm nhỏ

Tranh phóng to

H 22 SGK

Vận dụng kiến thứctrả lời câu hỏi 3 trang

-Hiện tượng dị bội thể

-Cơ chế phát sinh thể (2n+1) và (2n-1)

-Quan sát tìm tòi

-Đặt và giải quyết vấn đề

-Hợp tác theo nhóm nhỏ

-Phân tích, so sánh

66 SGK

Tiết 25 Bài 24:“Đột -Hiện tượng đa bội hoá và thể đa bội -Quan sát tìm tòi. Tranh phóng to H 24.1; 24.2; Vận dụng kiến thức

Trang 9

biến số lượng nhiễm sắc thể”

(Tiếp theo)

-Cơ chế phát sinh thể đa bội -Đặt và giải quyết vấn đề

-Hợp tác theo nhóm nhỏ

-Phân tích, so sánh

24.3; 24.4; 24.5 SGK trả lời câu hỏi 2,3

trang 68 SGK

TiÕt 26 Bài 25:

“Thường biến”

-Khái niệm thường biến-Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình

-Quan sát tìm tòi

-Đặt và giải quyết vấn đề

-Hợp tác theo nhóm nhỏ

-Tranh phóng to H.25 SGK

-Phiếu học tập:

Tìm hiểu sự biến đổi kiểu hình

Áp dụng kiến thức trả lời câu hỏi 1, 3 trang 73 SGK

Trang 10

14 TiÕt 27 Bài 26:

Thực hành:

“Nhận biết một vài dạng đột biến”

-Sự sai khác về hình thái của thân, lá, hoa, quả, hạt phấn giữa thể lưỡng bội

-Nhận biết các dạng đột biến nhiễm sắc thể

-Thực hành

-Vấn đáp -Bảng 26 trang 74 SGK

-Tranh ảnh về các đột biến hình thái:

Thân, lá, bông, hạt ở lúa

-Tranh ảnh về biến đổi số lượng NST ở hành tây, dâu tằm

-Tiêu bản hiển vi về bộ NST bình thường và bộ NST có hiện tượng mất đoạn; Bộ NST 2n, 3n, 4n ở dưa hấu

14 TiÕt 28 Bài 27:

“Thực hành:

Quan sát thường biến”

-Nhận biết được một số thường biến phát sinh ở một số đối tượng thường gặp

-Phân biệt thường biến và đột biến

-Nhận biết ảnh hưởng

-Thực hành

-Vấn đáp -Kính hiển vi quang học

-Tranh ảnh minh hoa thường biến

Aûnh chụp chứng minh thường biến không di truyền

Trang 11

khác nhau của cùng một điều kiện môi trường đối với tính trạng số lượng và chất lượng.

được

-Tranh ảnh chụp hai mầm khoai lang được tách ra từ 1 củ

15 Tiết 29 Bài 28:

“Phương pháp nghiên cứu di truyền người

-Phươngpháp nghiên cứuphả hệ

-Phươngpháp nghiên cứutrẻ đồng sinh trong ditruyền học

-Quansát tìmtòi

-Đặtvà giảiquyết vấn đề

-Hợptáctheonhóm nhỏ

-Tranh phóng to H.28.1; 28.2 SGK-Aûnh về trườnghợp sinh đôi

Aùp dụngkiến thứctrả lời câuhỏi 2 trang

81 SGK

15 TiÕt 30 Bài 29:

“ Bệnh và tật di truyền ở người”

-Đặc điểm hình thái củabệnh Đao và bệnh Tơnơ

_Đặc điểm di truyền củacác bệnh : bạch tạng,câm, điếc bẩm sinh vàtật 6 ngón tay

_Nguyên nhân của cácbệnh tật di truyền Biệnpháp hạn chế sự phátsinh các bệnh này

_Quan sát tìmtòi

_Đặt và giảiquyết vấn đề

_Hợp tác theonhóm nhỏ

_Tranh phóng to H.29.1; 29.2 SGK

_Tranh phóng tovề các tật dị tật

_Phiếu học tập:

Tìm hiểu bệnh ditruyền

16 TiÕt 31 Bài 30: -Di truyền học tư vấn: _Phân tích Bảng số liệu: Áp dụng

Trang 12

17

17

“Di truyền học với con người

chuẩn đoán, cung cấp thông tin và cho lời khuyên liên quan đến các bệnh và tật di truyền

-Di truyền học người cung cấp cơ sở khoa học cho Luật Hôn nhân và gia đình

_Tổng hợp

_Vấn đáp Bảng 30.1 và bảng30.2 SGK kiến thức trả lời câu

hỏi 2, 3 trang 88 SGK

TiÕt 32 Bài 31:

“Công nghệ tế bào”

_Khái niệm công nghệ tếbào

_Ứng dụng công nghệ tế bào

_Quan sát tìmtòi

_Đặt và giảiquyết vấn đề

_Hợp tác theonhóm nhỏ

Tranh phóng to

H 31 SGK

Áp dụngkiến thứctrả lời câuhỏi 2, 3trang 95SGK

Ch ¬ng VI “Ứng dụng di truyền học”

- Những công đoạnchủ yếu của côngnghệ tế bào

_Phương pháp nuôicấy mô và tế bào trongchọn giống

- Những lĩnh vực sảnxuất và đời sống cóứng dụng kĩ thuật gen,vai trò của từng lĩnh

TiÕt 33 Bài 32:

“Công nghệ gen”

_Khái niệm kĩ thuật ditruyền và các khâu trong

kĩ thuật gen_Các lĩnh vực ứng dụng

kĩ thuật gen_Khái niệm công nghệsinh học, các lĩnh vựcchính của công nghệ sinh

_Quan sát tìmtòi

_Đặt và giảiquyết vấn đề

_Hợp tác theonhóm nhỏ

_Phân tích, sosánh

Tranh phóng to

H 32 SGK Áp dụngkiến thức

trả lời câuhỏi 3 trang

95 SGK

Trang 13

19

đời sống-Phương pháp gây độtbiến nhân tạo trongchọn giống

-Các phương phápchọn lọc

TiÕt 34 Bài 33:

Gây đột biến nhân tạo trong chọn giống

_ Các tác nhân cụ thểtrong từng đối tượng gâyđột biến

- Một số phương pháp sửdụng các tác nhân vật lívà hóa học gây đột biến

_ Quan sát , tìmtòi

_ Hợp tác theonhóm nhỏ

- Đặt và giảiquyết vấn đề

Phiếu học tập: tìm hiểu tác nhân vật

lí gây đột biến

Tranh có liên quanđến câu hỏi

Aùp dụngkiến thứctrả lời câuhoi2,3, trang

dị”

- Học sinh tự hệ thống hóa các kiến thức cơ bản về di truyền và biến dị

- Biết vận dụng kiến thức vào thực tế sản xuấtcuộc sống

Đặt và giảiquyết vấn đề

- Họp tác theonhóm nhỏ

Ôn toàn bộnội dung

Tiết 37 Thi Học

kì I

_Hệ thống hóa toàn bộnhững kiến thức cơ bảntrong các chương đã học

Kiểm tra Đề thi HKI

Trang 14

_Kiểm tra lại kiến thức

cơ bản, làm cơ sở choviệc học các chương sau

_GV phát hiện ra nhữngsai sót bổ sung sửa chữacho các em đủ kiến thứchọc tiếp những năm họcsau

20 TiÕt 38 Bài 34:

“Thoái hoá do tự thụ phấn và giao phối gần”

-Phương pháp tạo dòngthuần ở cây giao phấn-Sự thoái hoá của tự thuphấn bắt buộc ởcâygiaophấn và giaophối gần ở động vật-Vai trò của tự thụ phấnvà giao phối gầntrongchọn giống

-Thuyết trình-Vấn đáp

Tranh phóng to

H .34.1và 34.2SGK

Áp dụngkiến thứctrảlờicâu hỏi2trang 101SGK

20 Tiết 39 Bài 35:

“Ưu thế lai”

-Khái niệm ưu thế lai, cơsở ditruyền của hiệntượng ưu thế lai

-Cácphương pháp thườngdùng trong tạo ưu thế lai-Khái niệm lai kinh tế vàphương pháp thườngdùng trong lai kinh tế

-Quansát tìmtòi

-Đặtvà giảiquyếtvấn đề

-Hợp tác theonhóm nhỏ

-Tranh phóng to H.35 SGK

-Tranh một số ĐV:

bò, lợn dê Kếtquả của phép laikinh tế

Ápdụngkiến thứctrảlờicâu

hỏi2,3 trang

104 SGK

Trang 15

21 TiÕt 40 Bài 36:

“Các phương pháp chọn lọc”

-Phương pháp chọn lọchàng loạt

-Phương pháp chọn lọccá thể

-Quansát tìmtòi

-Đặtvà giảiquyếtvấn đề

-Hợptáctheonhóm nhỏ

Tranh phóng toH.36.1và 36.2SGK

Vận dụngkiến

thứcviếtbáocáo thuhoạch

21 TiÕt 41 Bài 37:

“Thành tựu chọn giống ở Việt Nam”

-Cácphươngpháp thườngsử dụng trong chọn giốngvật nuôi và cây trồng-Phương pháp cơ bảntrong chọn giống vậtnuôi và cây trồng

-Các thành tựu nổi bậctrong chọn giống vậtnuôi và cây trồng

-Thuyết trình-Vấn đáp

_GV chuẩnbị giấyA0 có ghisẵn nộidungvà bút dạ

_HSđọc kỹbài37theonội dunggiáoviênđã dặn

Áp dụngkiến thứctrảlờicâu hỏi3trang 111SGK

22 TiÕt 42 Bài 38:

“Thực hành:Tậ p

dượtthao tácgiao phấn”

-HS phải nắm được cácthao tác giao phấn ở câytự thụ phấn và cây giaophấn

-Củng cố lý thuyết về laigiống

Thực hành -Tranh phóngto

H 38 SGK

lúacủangô cócùngthờigian sinhtrưởng nhưng khácnhau về chiếu caocây, màu sắc, kíchthước hạt

Vận dụngkiến thứcviết báo cáothu hoạch

Trang 16

-Kéo, kẹp nhỏ,bao cách ly, cọcắm, nhản ghicông thức lai, chậutrồng cây, bông.

-Hoa bầu, bí

22 TiÕt 43 Bài 39:

Thực hành:Tì

m hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng

-HS phải biết cách sưutầm tài liệu Biết cáchsưu tầm tư liệu theo cácchủ đề

-Biết cách phân tích, sosánh và báo cáo nhữngđiều rút ra từ tư liệu(tranh ảnh minh hoạ vàsách báo.)

Thực hành -Bảng 39 SGK

-Tư liệu trang 114SGK

-Giấy A0; bút dạ

Vận dụngkiến thứcviết báo cáothu hoạch

Phần II Sinh vật và môi trường

Ch ¬ng I

“Sinh vật và môi

23 TiÕt 44 Bài 41

“Môi trường và các nhân tố sinh

thái”

- Khái niệm môi trườngsống, các loại môi trườngsống của sinh vật

-Các nhân tố sinh thái:

vô sinh và hữu sinh

- Quan sát tìmtòi

-Đặt và giảiquyết vấn đề

-Hợp tác theonhóm nhỏ

-Tranh phóng to H.41.1và 41.2 SGK-Một số tranh ảnhvề sinh vật trongtự nhiên

Áp dụngkiến thứcgiải bài tập3,4 trang

121 SGK

Trang 17

TiÕết 45 Bài 42

“Ảnh hưởng của ánh sáng lên đờisốngsi

nh vật

_Sự khác nhau giữa thựcvật ưa sáng và thực vật

ưa tối_Ảnh hưởng của ánhsáng đối với đời sống củathực vật và động vật

-Quansát tìmtòi

-Đặt và giảiquyết vấn đề

-Hợp tác theonhóm nhỏ

-Tranh phóng to H.42.1và 42.2 SGK-Một số cây: lálốt, cây lúa

Áp dụngkiến thứcgiải bài tập2,3 trang

125 SGK

TiÕt 46 Bài 43

“Ảnh hưởngcủ

a nhiệt độ và độẩmlên đờisống sinh vậtø

-Ảnh hưởng của nhiệt độvà độ ẩm lên đời sốngsinh vật

-Sự thích nghi của sinhvật

- Quan sát tìmtòi

-Đặtvà giảiquyết vấn đề

- Hợp tác theonhóm nhỏ

Tranh phóng to

H 43.1và 43.2 và43.3 SGK

Áp dụngkiến thứcđiền bảng43.1; 43.2và trả lờicâu hỏi 4trang 129SGK

24 TiÕt 47 Bài 44

“Ảnh hưởng lẩn nhau của các sinh vật”

-Quan hệ giữa các sinhvật cùng loài: hổ trợ,cạnh tranh

-Quan hệ giữa các sinhvật khác loài: hổ trợ,hoặc đối địch

-Quansát tìm tòi

-Đặtvà giải quyết vấn đề

-Hợp tác theo nhóm nhỏ

Tranh phóng toH44.1và 44.2 và44.3 SGK

Áp dụngkiến thứctrảlờicâu

Ngày đăng: 14/10/2013, 08:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 30.1 và bảng  30.2 SGK. - Kế hoạch bộ môn Sinh 9
Bảng 30.1 và bảng 30.2 SGK (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w