Phần I : DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ CHƯƠNG I :CÁC THÍ NGHIỆM CỦA MENDEN -Phân tích kết quả thí nghiệm lai một cặp tínhtrạng và giải thích theo quan niệm của Menđen.Nội dung quy luật phânly.. -
Trang 1Tiết TÊN BÀI
DẠY TRỌNG TÂM BÀI
PHƯƠNG PHÁP
ĐỒ DÙNG DẠY
HỌC
BÀI TẬP RÈN LUYỆN
TRỌNG TÂM CHƯƠNG
-Hiện tượng DT, BD
- Mục đích, nhiệm vụ và
ý nghĩa của DTH
-Phương pháp nghiên cứucủa Menđen
-Quan sát tìm tòi
-Đặt và giải quyết vấn đề
-Hợp tác theo nhóm nhỏ
-Tranh H.1 2 SGK-Tranh hoặc ảnh chân dung
Menđen
Phần I : DI TRUYỀN
VÀ BIẾN DỊ CHƯƠNG I :CÁC THÍ NGHIỆM CỦA MENDEN
-Phân tích kết quả thí nghiệm lai một cặp tínhtrạng và giải thích theo quan niệm của Menđen.Nội dung quy luật phânly
-Phân tích kết quả thí nghiệm lai hai cặp tính trạng và giải thích theo quan niệm của Menđen.Nội dung và bản chất
Tiết 2 Bài 2:
“Lai một cặp tính trạng”
-Các khái niệm kiểuhình, kiểu gen, thể đồnghợp, thể dị hợp
- Nội dung quy luật phân
li -Men đen giải thích kết quả thí nghiệm bằng sự phân li và tổ hợp của cáccặp nhân tố di truyền thông qua việc dùng các chữû cái (AA, aa ) để kí hiệu các cặp nhân tố di
-Quan sát tìm tòi
-Đặt và giải quyết vấn đề
-Hợp tác theo nhóm nhỏ
Tranh H.2.1- H
2.3 SGK -Trả lời
được câu hỏi 1,2,3 trang 10 SGK -Kiến thức áp dụng giảibài tập 4 trang 10 SGK)
Trang 2truyền đó của quy luật phân ly
độc lập
Tiết 3 Bài 3:
“Lai một cặp tính trạng (tiếp theo)
-Khaiùniệm,phương phápvà ý nghĩa của phép laiphân tích
-Khái niệm trội khônghoàn toàn
-Quan sát tìm tòi
-Đặt và giải quyết vấn đề
- Hợp tác theo nhóm nhỏ
Tranh phóng to
H 3 SGK Vận dụngkiến thức
giải bài tập 3;4 trang 13 SGK)
2 Tiết 4 Bài 4:
“Lai hai cặp tính trạng”
_Định luật phân li độc lập
_Khái niệm biến dị tổ hợp
-Quan sát tìm tòi
-Đặt và giải quyết vấn đề
-Hợp tác theo nhóm nhỏ
-Tranh phóng to H.4
SGK
-Bảng phụ ghi nội dung bảng 4 SGK
Vận dụngkiến thứcgiải bài tập
3 trang 16 SGK
3 Tiết 5 Bài 5:
“Lai hai cặp tính trạng”
(Tiếptheo)
-Giải thích kết quả thínghiệm lai 2 cặp TT theoquan niệm của Menđen
-Ý nghĩa của quy luậtphân li độc lập
-Quan sát tìm tòi
-Đặt và giải quyết vấn đề
-Hợp tác theo nhóm nhỏ
-Tranh phóng to H.5 SGK
-Bảng phụ ghi nội dung bảng 5 SGK
Vận dụngkiến thứcgiải bài tập
4 trang 19 SGK
3 Tiết 6 Bài 6:
“Thực hành:
Tính xác suất xuất
-Cách xác định xác suất của 1 và 2 sự kiện đồng thời xảy ra thông qua việc gieo các đồng kim loại
Thực hành thí nghiệm
-Mỗi nhóm có sẵn
2 đồng kim loại
-Kẻ bảng 6.1 và 6.2 vào tập
-GV kẻ bảng phụ
Trang 3hiện các mặt của đồng kim loại “
-Tỉ lệ các loại giao tử và
tỉ lệ các kiểu gen trong lai một cặp tính trạng
ghi tổng hợp kết quả của các nhóm
-Củng cố, khắc sâu và mở rộng nhận thức về các quy luật di truyền
-Biết vận dụng lý thuyết để giải bài tập
-Vấn đáp-Luyện tập Các ví dụ minhhoạ cho các dạng
bài tập SGK
Giải được một số bài tập thông thường dựa vào lí thuyết ở dạng tự luậnhay trắc nghiệm khách quan
Tiết 8 Bài 8:
Nhiễm sắc thể
-Tính đặc trưng và ổn định của bộ NST ở mỗi loài sinh vật
-Cấu trúc của NST
-Quan sát tìm tòi
-Đặt và giải quyết vấn đề
-Hợp tác theo nhóm nhỏ
Tranh phóng to H.8.1-H.8.5 SGK
Tiết 9 Bài 9:
Nguyên phân
-Sự biến đổi hình thái NST trong chu kì tế bào-Những diễn biến cơ bản của NST trong nguyên phân
-Quan sát tìm tòi
-Đặt và giải quyết vấn đề
-Hợp tác theo
Tranh phóng to H
9.1-9.3 SGKBảng phụ ghi nội dung bảng 9.1-9.2 SGK
Vận dụngkiến thứcgiải bài tập
4, 5 trang 30SGK
Trang 4nhóm nhỏ.
Tiết 10 Bài 10:
Giảm phân
-Những diễn biến cơ bảncủa NST trong giảmphân I
-Những diễn biến cơ bảncủa NST trong giảmphân II
-Đặt và giải quyết vấn đề
-Hợp tác theo nhóm nhỏ
-Phân tích, sosánh
-Tranh H 10 SGK-Bảng phụ ghi nộidung bảng 10 SGK
Vận dụngkiến thứcgiải bài tập
4 trang 33SGK
6
6
Tiết 11 Bài 11:
Phát sinh giao tử và thụ tinh
-Quá trình phát sinh giao tử ở động vật
-Xác định được thực chấtcủa quá trình thụ tinh
_Sự phối hợp giữa nguyên phân, giảm phân và thụ tinh
-Quan sát tìm tòi
-Đặt và giải quyết vấn đề
-Hợp tác theo nhóm nhỏ
Tranh phóng to
H 11 SGK
Vận dụngkiến thứcgiải bài tập 4,5 trang 36 SGK
Tiết 12 Bài 12:
Cơ chế xác định giới tính
-Đặc điểm của NST giới tính
-Cơ chế NST xác định giới tính
-Đặt và giải quyết vấn đề
-Phân tích, so sánh
-Hợp tác theo nhóm nhỏ
Tranh phóng to
H 12.1-12.2 SGK Vận dụngkiến thức
giải bài tập 3,4, 5 trang
41 SGK
Trang 57 Tiết 13 Bài 13:
Di truyền liên kết
-Khái niệm về di truyền liên kết
-Giải thích thí nghiệm của Moocgan
-Ý nghĩa của di truyền liên kết trong chọn giống
-Quan sát tìm tòi
-Đặt và giải quyết vấn đề
-Hợp tác theo nhóm nhỏ
Tranh phóng to H
13 SGK
Vận dụngkiến thứcgiải bài tập
3, 4 trang 43SGK
Quan sát hình thái NST
Nhận dạng NST ở các kìphân bào Thực hành. -Kính hiển vi đủ cho các nhóm
-Bộ tiêu bản NST
-Tranh vẽ: Các kì của nguyên phân
Tiết 15 Bài 15: “ADN” -Thành phần hoá học củaADN
-Tính đặc thù và đa dạngcủa ADN
-Cấu trúc không gian củaADN
-Quan sát tìm tòi
-Đặt và giải quyết vấn đề
-Hợp tác theo nhóm nhỏ
-Mô hình cấu tạo phân tử ADN-Tranh phóng to H.15 SGK
Vận dụngkiến thứcgiải bài tập
Trang 69
bản chất của gen
-Bản chất hoá học của ADN
-Chức năng của ADN
-Đặt và giải quyết vấn đề
-Hợp tác theo nhóm nhỏ
giải bài tập
2, 4 trang 50SGK
-Cơ chế tự sao của ADN; ARN
-Mối quan hệ giữa genvà ARN; giữa gen và tính trạng
Tiết 17 Bài 17:
“Mối quan hệ giữa gen và ARN”
-Cấu tạo và chức năng của ARN
-Nguyên tắc tổng hợp ARN
-Quan sát tìm tòi
-Đặt và giải quyết vấn đề
-Hợp tác theo nhóm nhỏ
-Tranh H 17 SGK-Bảng phụ ghi nội dung bảng 17 SGK
Vận dụngkiến thứcgiải bài tập 2,3,4,5 trang
-Đặt và giải quyết vấn đề
-Hợp tác theo nhóm nhỏ
Tranh phóng to H.18 SGK Vận dụngkiến thức
giải bài tập 3,4 trang 56 SGK
10 Tiết 19 Bài 19:
“Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
-Mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin
-Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
-Quan sát tìm tòi
-Đặt và giải quyết vấn đề
-Hợp tác theo nhóm nhỏ
Tranh phóng to H.19.1; 19.2; 19.3 SGK
Vận dụngkiến thứcgiải bài tập 2,3 trang 59 SGK
10 Tiết 20 Bài 20:
“Quan
-Cấu trúc phân tử ADN-Phân tích mô hình ADN Thực hành. Mô hình phân tử ADN đã ráp hoàn Vẽ hình 15 trang 45 vào
Trang 711
sát và lắp mô hình ADN”
chỉnh
Hộp đựng mô hìnhcấu trúc phân tử ADN tháo rời
vở thực hành
Tiết 21 Kiểm
tra 1 tiết
-Nhằm đánh giá nhữngkiến thức mà HS đã tiếpthu trong những tiết đãhọc
-Phát hiện nhân tố tích cực để phát huy làm nồng cốt, bồi dưỡng, sai sót có biện pháp sửa chửa kịp thới
Kiểm tra Đề kiểm tra
TiÕt 22 Bài 21:
“Đột biến gen”
.-Khái niệm và nguyên nhân phát sinh đột biến gen
-Vai trò của đột biến gen
-Quan sát tìm tòi
-Đặt và giải quyết vấn đề
-Hợp tác theo nhóm nhỏ
Tranh phóng to
H 21.1;
21.3; 21.4 SGK
Vận dụng kiến thức trả lời câu hỏi 2,3 trang 64 SGK
Ch ¬ng IV
Trang 8và kiểu hình
12 Tiết 23 Bài 22:
“Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể”
-Các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
-Nguyên nhân phát sinh đột biến NST
-Quan sát tìm tòi
-Đặt và giải quyết vấn đề
-Hợp tác theo nhóm nhỏ
Tranh phóng to
H 22 SGK
Vận dụng kiến thứctrả lời câu hỏi 3 trang
-Hiện tượng dị bội thể
-Cơ chế phát sinh thể (2n+1) và (2n-1)
-Quan sát tìm tòi
-Đặt và giải quyết vấn đề
-Hợp tác theo nhóm nhỏ
-Phân tích, so sánh
66 SGK
Tiết 25 Bài 24:“Đột -Hiện tượng đa bội hoá và thể đa bội -Quan sát tìm tòi. Tranh phóng to H 24.1; 24.2; Vận dụng kiến thức
Trang 9biến số lượng nhiễm sắc thể”
(Tiếp theo)
-Cơ chế phát sinh thể đa bội -Đặt và giải quyết vấn đề
-Hợp tác theo nhóm nhỏ
-Phân tích, so sánh
24.3; 24.4; 24.5 SGK trả lời câu hỏi 2,3
trang 68 SGK
TiÕt 26 Bài 25:
“Thường biến”
-Khái niệm thường biến-Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình
-Quan sát tìm tòi
-Đặt và giải quyết vấn đề
-Hợp tác theo nhóm nhỏ
-Tranh phóng to H.25 SGK
-Phiếu học tập:
Tìm hiểu sự biến đổi kiểu hình
Áp dụng kiến thức trả lời câu hỏi 1, 3 trang 73 SGK
Trang 1014 TiÕt 27 Bài 26:
Thực hành:
“Nhận biết một vài dạng đột biến”
-Sự sai khác về hình thái của thân, lá, hoa, quả, hạt phấn giữa thể lưỡng bội
-Nhận biết các dạng đột biến nhiễm sắc thể
-Thực hành
-Vấn đáp -Bảng 26 trang 74 SGK
-Tranh ảnh về các đột biến hình thái:
Thân, lá, bông, hạt ở lúa
-Tranh ảnh về biến đổi số lượng NST ở hành tây, dâu tằm
-Tiêu bản hiển vi về bộ NST bình thường và bộ NST có hiện tượng mất đoạn; Bộ NST 2n, 3n, 4n ở dưa hấu
14 TiÕt 28 Bài 27:
“Thực hành:
Quan sát thường biến”
-Nhận biết được một số thường biến phát sinh ở một số đối tượng thường gặp
-Phân biệt thường biến và đột biến
-Nhận biết ảnh hưởng
-Thực hành
-Vấn đáp -Kính hiển vi quang học
-Tranh ảnh minh hoa thường biến
Aûnh chụp chứng minh thường biến không di truyền
Trang 11khác nhau của cùng một điều kiện môi trường đối với tính trạng số lượng và chất lượng.
được
-Tranh ảnh chụp hai mầm khoai lang được tách ra từ 1 củ
15 Tiết 29 Bài 28:
“Phương pháp nghiên cứu di truyền người
-Phươngpháp nghiên cứuphả hệ
-Phươngpháp nghiên cứutrẻ đồng sinh trong ditruyền học
-Quansát tìmtòi
-Đặtvà giảiquyết vấn đề
-Hợptáctheonhóm nhỏ
-Tranh phóng to H.28.1; 28.2 SGK-Aûnh về trườnghợp sinh đôi
Aùp dụngkiến thứctrả lời câuhỏi 2 trang
81 SGK
15 TiÕt 30 Bài 29:
“ Bệnh và tật di truyền ở người”
-Đặc điểm hình thái củabệnh Đao và bệnh Tơnơ
_Đặc điểm di truyền củacác bệnh : bạch tạng,câm, điếc bẩm sinh vàtật 6 ngón tay
_Nguyên nhân của cácbệnh tật di truyền Biệnpháp hạn chế sự phátsinh các bệnh này
_Quan sát tìmtòi
_Đặt và giảiquyết vấn đề
_Hợp tác theonhóm nhỏ
_Tranh phóng to H.29.1; 29.2 SGK
_Tranh phóng tovề các tật dị tật
_Phiếu học tập:
Tìm hiểu bệnh ditruyền
16 TiÕt 31 Bài 30: -Di truyền học tư vấn: _Phân tích Bảng số liệu: Áp dụng
Trang 1217
17
“Di truyền học với con người
chuẩn đoán, cung cấp thông tin và cho lời khuyên liên quan đến các bệnh và tật di truyền
-Di truyền học người cung cấp cơ sở khoa học cho Luật Hôn nhân và gia đình
_Tổng hợp
_Vấn đáp Bảng 30.1 và bảng30.2 SGK kiến thức trả lời câu
hỏi 2, 3 trang 88 SGK
TiÕt 32 Bài 31:
“Công nghệ tế bào”
_Khái niệm công nghệ tếbào
_Ứng dụng công nghệ tế bào
_Quan sát tìmtòi
_Đặt và giảiquyết vấn đề
_Hợp tác theonhóm nhỏ
Tranh phóng to
H 31 SGK
Áp dụngkiến thứctrả lời câuhỏi 2, 3trang 95SGK
Ch ¬ng VI “Ứng dụng di truyền học”
- Những công đoạnchủ yếu của côngnghệ tế bào
_Phương pháp nuôicấy mô và tế bào trongchọn giống
- Những lĩnh vực sảnxuất và đời sống cóứng dụng kĩ thuật gen,vai trò của từng lĩnh
TiÕt 33 Bài 32:
“Công nghệ gen”
_Khái niệm kĩ thuật ditruyền và các khâu trong
kĩ thuật gen_Các lĩnh vực ứng dụng
kĩ thuật gen_Khái niệm công nghệsinh học, các lĩnh vựcchính của công nghệ sinh
_Quan sát tìmtòi
_Đặt và giảiquyết vấn đề
_Hợp tác theonhóm nhỏ
_Phân tích, sosánh
Tranh phóng to
H 32 SGK Áp dụngkiến thức
trả lời câuhỏi 3 trang
95 SGK
Trang 1319
đời sống-Phương pháp gây độtbiến nhân tạo trongchọn giống
-Các phương phápchọn lọc
TiÕt 34 Bài 33:
Gây đột biến nhân tạo trong chọn giống
_ Các tác nhân cụ thểtrong từng đối tượng gâyđột biến
- Một số phương pháp sửdụng các tác nhân vật lívà hóa học gây đột biến
_ Quan sát , tìmtòi
_ Hợp tác theonhóm nhỏ
- Đặt và giảiquyết vấn đề
Phiếu học tập: tìm hiểu tác nhân vật
lí gây đột biến
Tranh có liên quanđến câu hỏi
Aùp dụngkiến thứctrả lời câuhoi2,3, trang
dị”
- Học sinh tự hệ thống hóa các kiến thức cơ bản về di truyền và biến dị
- Biết vận dụng kiến thức vào thực tế sản xuấtcuộc sống
Đặt và giảiquyết vấn đề
- Họp tác theonhóm nhỏ
Ôn toàn bộnội dung
Tiết 37 Thi Học
kì I
_Hệ thống hóa toàn bộnhững kiến thức cơ bảntrong các chương đã học
Kiểm tra Đề thi HKI
Trang 14_Kiểm tra lại kiến thức
cơ bản, làm cơ sở choviệc học các chương sau
_GV phát hiện ra nhữngsai sót bổ sung sửa chữacho các em đủ kiến thứchọc tiếp những năm họcsau
20 TiÕt 38 Bài 34:
“Thoái hoá do tự thụ phấn và giao phối gần”
-Phương pháp tạo dòngthuần ở cây giao phấn-Sự thoái hoá của tự thuphấn bắt buộc ởcâygiaophấn và giaophối gần ở động vật-Vai trò của tự thụ phấnvà giao phối gầntrongchọn giống
-Thuyết trình-Vấn đáp
Tranh phóng to
H .34.1và 34.2SGK
Áp dụngkiến thứctrảlờicâu hỏi2trang 101SGK
20 Tiết 39 Bài 35:
“Ưu thế lai”
-Khái niệm ưu thế lai, cơsở ditruyền của hiệntượng ưu thế lai
-Cácphương pháp thườngdùng trong tạo ưu thế lai-Khái niệm lai kinh tế vàphương pháp thườngdùng trong lai kinh tế
-Quansát tìmtòi
-Đặtvà giảiquyếtvấn đề
-Hợp tác theonhóm nhỏ
-Tranh phóng to H.35 SGK
-Tranh một số ĐV:
bò, lợn dê Kếtquả của phép laikinh tế
Ápdụngkiến thứctrảlờicâu
hỏi2,3 trang
104 SGK
Trang 1521 TiÕt 40 Bài 36:
“Các phương pháp chọn lọc”
-Phương pháp chọn lọchàng loạt
-Phương pháp chọn lọccá thể
-Quansát tìmtòi
-Đặtvà giảiquyếtvấn đề
-Hợptáctheonhóm nhỏ
Tranh phóng toH.36.1và 36.2SGK
Vận dụngkiến
thứcviếtbáocáo thuhoạch
21 TiÕt 41 Bài 37:
“Thành tựu chọn giống ở Việt Nam”
-Cácphươngpháp thườngsử dụng trong chọn giốngvật nuôi và cây trồng-Phương pháp cơ bảntrong chọn giống vậtnuôi và cây trồng
-Các thành tựu nổi bậctrong chọn giống vậtnuôi và cây trồng
-Thuyết trình-Vấn đáp
_GV chuẩnbị giấyA0 có ghisẵn nộidungvà bút dạ
_HSđọc kỹbài37theonội dunggiáoviênđã dặn
Áp dụngkiến thứctrảlờicâu hỏi3trang 111SGK
22 TiÕt 42 Bài 38:
“Thực hành:Tậ p
dượtthao tácgiao phấn”
-HS phải nắm được cácthao tác giao phấn ở câytự thụ phấn và cây giaophấn
-Củng cố lý thuyết về laigiống
Thực hành -Tranh phóngto
H 38 SGK
lúacủangô cócùngthờigian sinhtrưởng nhưng khácnhau về chiếu caocây, màu sắc, kíchthước hạt
Vận dụngkiến thứcviết báo cáothu hoạch
Trang 16-Kéo, kẹp nhỏ,bao cách ly, cọcắm, nhản ghicông thức lai, chậutrồng cây, bông.
-Hoa bầu, bí
22 TiÕt 43 Bài 39:
Thực hành:Tì
m hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng
-HS phải biết cách sưutầm tài liệu Biết cáchsưu tầm tư liệu theo cácchủ đề
-Biết cách phân tích, sosánh và báo cáo nhữngđiều rút ra từ tư liệu(tranh ảnh minh hoạ vàsách báo.)
Thực hành -Bảng 39 SGK
-Tư liệu trang 114SGK
-Giấy A0; bút dạ
Vận dụngkiến thứcviết báo cáothu hoạch
Phần II Sinh vật và môi trường
Ch ¬ng I
“Sinh vật và môi
23 TiÕt 44 Bài 41
“Môi trường và các nhân tố sinh
thái”
- Khái niệm môi trườngsống, các loại môi trườngsống của sinh vật
-Các nhân tố sinh thái:
vô sinh và hữu sinh
- Quan sát tìmtòi
-Đặt và giảiquyết vấn đề
-Hợp tác theonhóm nhỏ
-Tranh phóng to H.41.1và 41.2 SGK-Một số tranh ảnhvề sinh vật trongtự nhiên
Áp dụngkiến thứcgiải bài tập3,4 trang
121 SGK
Trang 17TiÕết 45 Bài 42
“Ảnh hưởng của ánh sáng lên đờisốngsi
nh vật
_Sự khác nhau giữa thựcvật ưa sáng và thực vật
ưa tối_Ảnh hưởng của ánhsáng đối với đời sống củathực vật và động vật
-Quansát tìmtòi
-Đặt và giảiquyết vấn đề
-Hợp tác theonhóm nhỏ
-Tranh phóng to H.42.1và 42.2 SGK-Một số cây: lálốt, cây lúa
Áp dụngkiến thứcgiải bài tập2,3 trang
125 SGK
TiÕt 46 Bài 43
“Ảnh hưởngcủ
a nhiệt độ và độẩmlên đờisống sinh vậtø
-Ảnh hưởng của nhiệt độvà độ ẩm lên đời sốngsinh vật
-Sự thích nghi của sinhvật
- Quan sát tìmtòi
-Đặtvà giảiquyết vấn đề
- Hợp tác theonhóm nhỏ
Tranh phóng to
H 43.1và 43.2 và43.3 SGK
Áp dụngkiến thứcđiền bảng43.1; 43.2và trả lờicâu hỏi 4trang 129SGK
24 TiÕt 47 Bài 44
“Ảnh hưởng lẩn nhau của các sinh vật”
-Quan hệ giữa các sinhvật cùng loài: hổ trợ,cạnh tranh
-Quan hệ giữa các sinhvật khác loài: hổ trợ,hoặc đối địch
-Quansát tìm tòi
-Đặtvà giải quyết vấn đề
-Hợp tác theo nhóm nhỏ
Tranh phóng toH44.1và 44.2 và44.3 SGK
Áp dụngkiến thứctrảlờicâu