MỤC TIÊU BỘ MÔN:1Về kiến thức : Giúp học sinh: Mô tả được hình thái, cấu tạo của cơ thể sinh vật thông qua các đại diện của cácnhóm vi sinh vật, nấm, thực vật, động vật và cơ thể người
Trang 1I MỤC TIÊU BỘ MÔN:
1)Về kiến thức : Giúp học sinh:
Mô tả được hình thái, cấu tạo của cơ thể sinh vật thông qua các đại diện của cácnhóm vi sinh vật, nấm, thực vật, động vật và cơ thể người trong mối quan hệ với môi trườngsống
Nêu được các đặc điểm sinh học trong đó có chú ý đến tập tính của sinh vật và tầmquan trọng của những sinh vật có giá trị trong nền kinh tế
Nêu được hướng tiến hóa của sinh vật(chủ yếu là động vật, thực vật), đồng thời nhậnbiết sơ bộ về các đơn vị phân loại và hệ thống phân loại động vật, thực vật
Trình bày các quy luật cơ bản về sinh lí, sinh thái , di truyền Nêu được cơ sở khoahọc của các biện pháp giữ gìn vệ sinh, bảo vệ sức khỏe, bảo vệ cân bằng sinh thái, bảo vệmôi trường và các biện pháp kĩ thuật nhằm nâng cao năng suất, cải tạo giống cây trồng vậtnuôi
Có kĩ năng học tập: tự học, sử dụng tài liệu học tập, lập bảng biểu, sơ đồ,
Rèn luyện được năng lực tư duy: phân tích, đối chiếu, so sánh, tổng hợp, khái quát hóa các
sự kiện, hiện tượng sinh học
Xây dựng ý thức tự giác và thói quen bảo vệ thiên nhiên, bảo vệ môi trường sống,
có thái độ và hành vi đúng đắn đối với chính sách của Đảng và Nhà nước về dân số, sứckhỏe sinh sản, phòng chống HIV/AIDS, lạm dụng ma túy và các tệ nạn xã hội
Trang 2II. KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH:
Trang 3- Kỹ năng phản hồi, lắng nghe tích cực khi thảo luận.
- Kỹ năng thể hiện sự tự tin trong trình bày ý kiến cá nhân.
CHƯƠNG I: TẾ BÀO THỰC VẬT
ĐẠI CƯƠNG
VỀ GIỚI
THỰC VẬT
Kiến thức:
Nêu được các đặc điểm của thực vật và sự đa dạng phong phú của chúng
Trình bày được vai trò của thực vật và sự đa dạng phong phú của chúng
Kỹ năng:
- Phân biệt cây một năm và cây lâu năm
- Nêu các ví dụ cây có hoa và cây không có hoa
Kiến thức:
Phân biệt được đặc điểm của thực vật có hoa và thực vật không có hoa.
Kĩ năng:
Phân biệt cây một năm và cây lâu năm
Nêu các ví dụ cây có hoa và cây không có hoa
HOA
Kỹ năng giải quyết vấn đề để trả lời câu hỏi: có phải tất cả TV đều có hoa?
Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin về cây có hoa và cây không hoa Phân biệt được cây 1 năm và cây lâu năm.
Kỹ năng tự tin trong trình bày, hợp tác trong giải quyết vấn đề
Trang 42 4 THỰC
HÀNH
- HS nhận biết được các bộ phận của kính lúp, kính hiển vi.
- Biết sử dụng kính lúp và kính hiển vi.
- Kỹ năng hợp tác và chia sẻ thông tin trong hoạt động làm tiêu bản, quan sát tế bào.
- Kỹ năng đảm nhận trách nhiệm được phân công trong hoạt động nhóm.
- Kỹ năng quản lý thời gian trong quan sát tế bào TV và trình kết quả quan sát.
- Kỹ năng đảm nhận trách nhiệm được phân công trong hoạt động nhóm.
- Kỹ năng quản lý thời gian trong quan sát tế bào TV và trình kết quả quan sát.
BÀO THỰC VẬT
- Kể các bộ phận cấu tạo của tế bào thực vật
- Nêu được khái niệm mô, kể tên được các loại mô chính của thực vật
- Biết sử dụng kính lúp và kính hiển vi để quan sát tế bào thực vật.
- Chuẩn bị tế bào thực vật để quan sát kính lúp và kính hiển vi
- Thực hành: quan sát tế bào biểu bì lá hành hoặc vẩy hành, tế bào cà chua.
- Vẽ tế bào quan sát được
CHƯƠNG II: RỄ
Trang 54 8
CÁC LOẠI RỄ
- CÁC MIỀN CỦA RỄ
- Biết được cơ quan rễ và vai trò của rễ đối với cây
- Phân biệt được: rễ cọc và rễ chùm
- Trình bày được các miền của rễ và chức năng của từng miền
Kĩ năng :
- Kỹ năng thể hiện sự tự tin trong trình bày ý kiến cá nhân
- Kỹ năng lắng nghe tích cực trình bày suy nghỉ ý tưởng khi thảo luận về cách chia cây thành hai nhóm căn cứ vào cấu tạo của rễ
CẤU TẠO
MIỀN HÚT CỦA
- Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin về nhu cầu nước, muối khoáng của cây,
sự hút nước và muối khoáng của rễ cùng các điều kiện ảnh hưởng
- Kỹ năng trình bày suy nghỉ, ý tưởng trong thảo luận nhóm, quản lý thời gian
6 12
THỰC HÀNH:
QUAN SÁT BIẾN DẠNG CỦA RỄ
- Phân biệt được các loại rễ biến dạng và chức năng của chúng
Kĩ năng :
- Tự tin khi trình bày trước tổ, nhóm
- Kỹ năng hợp tác nhóm để sưu tầm mẫu vật và phân tích mẫu vật.
- Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin so sánh, phân tích, đối chiếu giữa các loại rễ với nhau – tự tin và quản lý thời gian khi thuyết trình kết quả thảo luận nhóm.
CHƯƠNG III: THÂN
CẤU TẠO NGOÀI
CỦA THÂN
Trang 67 14
THÂN DÀI RA
DO ĐÂU
Kĩ năng :
- Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin khi tìm hiểu về sự dài ra của thân là do
sự phân chia của tế bào ở mô phân sinh ngọn.
- Giải quyết vấn đề: giải thích tại sao người ta bấm ngọn hay tỉa cành đối với một số loại cây?
- Hợp tác lắng nghe tích cực trong thảo luận nhóm,trình bày trước tổ, lớp
CÂU TẠO
TRONG CỦA THÂN NON
- Hợp tác lắng nghe tích cực trong thảo luận nhóm, tự tin khi trình bày trước tổ
PHẦN I: NHỮNG KẾ HOẠCH CHUNG CỦA MÔN SINH HỌC 7
I-Mục tiêu của chương trình
1-Kiến thức
-Cung cấp cho học sinh những kiến thức cơ bản phổ thông cơ bản tương đối hoàn
chỉnh về thế giới động vật
-Học sinh bước đầu hiểu được các qui luật cơ bản của quá trình sống cũng như mối
quan hệ giữa sinh vật với nhau và
môi trường làm cơ sở cho việc hiểu biết những nguyên tắc kỷ thuật trong sản xuất và liên
quan đến sinh học
a/ Kiến thức về hình thái,cấu tạo và kỷ năng sống
Học sinh liên hệ chặt chẽ giữa kiến thức hình thái cấu tạo với chức năng sống và điều kiện
sống của những loài động vật điển hình trong một ngành hay trong một lớp Điều này phản
ảnh những đặc điểm cơ bản nhất của một ngành hay một lớp
b/ Kiến thức phân loại: được thể hiện nhiều trong mục “Sự đa dạng và tập tính của
ngành hay của lớp” mà học sinh phải quán triệt khi trình bày đặc điểm chung của ngành hay
của lớp với điều kiện sống của chúng
Trang 7c/ Kiến thức tiến hoá: thể hiện mối quan hệ họ hàng với tiến hoá giữa các nganh vàcác lớp động vật với nhau, đảm bảo tính hệ thống về mặt nguồn gốc và tiến hoá trong quátrình phát triển của chúng Sự tiến hoá bao giờ cũng đi từ thấp đến cao , từ đơn giản đếnphức tạp Vì vậy khi học hay tìm hiểu một nhóm động vật bao giờ cũng xác định dược vị trí
về chủng loại phát sinh chủng loại chung của cả nhóm động vật đó
d/ Kiến thức về trọng tâm thực tiễn: mỗi loài sinh vật thể hiện vai trò của nó trong tựnhiên và vai trò của nó trong tự nhiên và vai trò của nó đối với con người, vì thế cần thậntrọng khi đánh giá về tầm quan trọng trong thực tiễn của chúng
- Thực hành sưu tầm, bảo quản mẫu vật
- Thực hành giải phẫu, phân tích mẫu mổ
b/ Kỹ năng học tập trong đó chú trọng kỹ năng tự học, biết sử dụng sách học, sáchtham khảo, biến hệ thống kiến thức dưới dạng sơ đồ…
c/ Kỹ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn để giải thích các hiện tượng trong tựnhiên
d/ Kỹ năng hoạt động nhóm của học sinh: học sinh biết cách hoạt động theo nhóm,các thành viên trong tổ đều phải làm việc tích cực
3Thái độ hành vi:
-Hình thành niềm tin khoa học vào những kiến thức đã học để xử lý giải quyết nhữngvấn đề tương tự
-Có ý thức bảo vệ động vật
-Bảo vệ môi trường ở địa phương
-Xây dựng được tình cảm đối với thiên nhiên
-Xây dựng niềm tin hứng thú học tập
II-Giới thiệu nội dung và cấu trúc chương trình sinh học 7
1-Cấu trúc chương trình
Chương trình sinh học 7 có 70 tiết
-64 tiết lý thuyêt, thực hành và giải bài tập
-6 tiết ôn tập và kiểm tra
Chương trình gồm 5 phần:
Phần 1: phần mở đầuPhần 2: Phần giới thiệu các ngành động vậtPhần 3: phần tổng kết sự tiến hoá của động vậtPhần 4: phần động vật và đời sống con ngườiPhần 5: phần tham quan thiên nhiên
2-Mục tiêu từng chương
* Chương I: Ngành động vật nguyên sinh (động vật đơn bào)
-Kiến thức: HS biết được: ĐVNS là những động vật cấu tạo chỉ gồm 1tế bào, xuấthiện sớm nhất trên hành tinh; môi trường phân bố của chúng; hình dạng cấu tạo đại diện của
Trang 8ngành như: trùng roi, trùng giày, trùng biến hình, trùng kiết lị, trùng sốt rét…; tác hại và vaitrò của chúng.
-Kỹ năng: hình thành kỹ năng quan sát trên tranh vẽ, so sánh, phân biệt…
- Thái độ: Từ những kiến thức đã học, HS biết được tác hại do một số đại diện củangành ĐVNS gây ra để phòng chống: bảo vệ cơ thể, vệ sinh ăn uống, vệ sinh môi trường
*Chương II : Ngành ruột khoang
-Kiến thức: HS biết được: đây là ngành động vật đa bào đầu tiên; hình dạng, cấu tạo,dinh dưỡng và cách sinh sản của một số đai diện như: thuỷ tức, sứa, hải quì, san hô…; Vaitrò của ngành ruột khoang
-Kỹ năng: Quan sát, so sánh,phân tích tổng hợp, hoạt động nhóm
- Thái độ: giáo dục ý thức:học tập yêu thích bộ môn, ý thức bảo vệ động vật có giá trị
*Chương III: Các ngành giun
-Kiến thức:HS nắm được: hình dạng, cấu tạo,vòng đời của một số giun ký sinh(sán lágan, giun đũa…); Đặc điểm cấu tạo, dinh dưỡng, sinh sản của giun đất và chỉ rõ sự tiến hoáhơn của giun đất so với giun tròn và giun dẹp
-Kỹ năng:Quan sát,so sánh, phân tích,tổng hợp kiến thức, hoạt động nhóm, thao tác
mổ ĐVKXS
-Thái độ: Giáo dục ý thức vệ sinh môi trường,vệ sinh cơ thể, bảo vệ đ v có ích, ý thức
tự giác kiên trì, tinh thần hợp tác
* Chương IV: Ngành thân mềm
-Kiến thức: HS biết được cấu tạo, dinh dưỡng, sinh sản của trai sông và một số đạidiện khác của ngành thân mềm.Vai trò của thân mềm đối với tự nhiên và đời sống conngười
-Kỹ năng: Quan sát tranh và vật mẫu tìm kiến thức
-Thái độ: Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn, bảo vệ nguồn lợi thân mềm, bảo vệ môitrường nước
*Chương V: Ngành chân khớp
-Kiến thức: Biết được cấu tạo, dinh dưỡng, sinh sản, tập tính của tôm sông và một sốđại diện khác thuộc lớp hình nhện, lớp sâu bọ…Sự đa dạng của ngành chân khớp, vai tròthực tiễn của chân khớp
-Kỹ năng: Quan sát tranh, hoạt động nhóm, quan sát vật mẫu
-Thái độ: Bảo vệ các loài động vật có lợi, diệt trừ các loài động vật có hại để bảo vệcây trồng
*Chương VI: Ngành động vật có xương sống
-Kiến thức:HS biết được các lớp của ngành động vật có xương sống: 5 lớp( cá- lưỡngcư- bò sát- chim- thú ) và cấu tạo của các đại diện các lớp trong ngành
-Kỹ năng: Quan sát tranh, vật mẫu, so sánh rút ra kết luận
- Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ động vật có ích, động vật quí hiếm
*Chương VII : Sự tiến hoá của động vật
- Kiến thức: HS biết được môi trường và sự vận động di chuyển của động vật, sự tiiếnhoá của tổ chức cơ thể, hình thức sinh sản; Sự phát triển của giới động vật
- Kỹ năng: Quan sát, so sánh, hoạt động nhóm
- Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường và động vật
* Chương VIII: Động vật và đời sống con người
-Kiến thức:
Trang 9+HS hiểu được: đa dạng sinh học thể hiện ở số loài, khả năng thích nghi cao với điều
kiện sống
+HS chỉ ra được lợi ích của đa dạng sinh học và nguy cơ suy giảm, các biện pháp bảo
vệ đa dạng sinh học
+Nêu được khái niệm đấu tranh sinh học, sử dụng thiên địch
+Khái niệm động vật quí hiếm, mức độ tuyệt chủng của động vật ở Việt Nam, biện
pháp bảo vệ động vật quí hiếm
+Tạo cơ hội cho HS tiếp xúc với thiên nhiên và thế giới động vật
-Kỹ năng: Quan sát, so sánh, phân tích tổng hợp suy luận
-Thái độ: Giáo dục lòng yêu thích bộ môn, khám phá tự nhiên, ý thức bảo vệ đa dạng
-Bàn ghế học sinh chưa đảm bảo cho dạy theo phương pháp mới vì thế học sinh hoạt
động nhóm rất khó khăn; đồ dùng dạy học không đảm bảo cho giờ dạy khám phá
-Một số không ít học sinh không học bài cũ trước khi đến lớp, nhiều em chưa chú ý
trong giờ học
3-Biện pháp thực hiện:
-Quyết tâm hoàn thành nhiệm vụ năm học
-Nâng cao chất lượng học tập cho học sinh
-Không cắt xén chương trình, không dạy dồn dạy ép
-Lồng ghép giáo dục học sinh bảo vệ môi trường,giữ gìn vệ sinh cá nhân, bảo vệ động
vật
- Rèn kĩ năng sông cho học sinh
-Hoàn thành hồ sơ đúng thời gian qui định
-Soạn giảng đúng theo phân phối chương trình
-Luôn luôn học hỏi những giáo viên đi trước
-Cung cấp đầy đủ, chính xác kiến thức, sử dụng đồ dùng trực quan, mẫu vật hợp lý
với nội dung tiết dạy
-Sử dụng đầy đủ đồ dùng dạy học trong tiết dạy
4-Chỉ tiêu phấn đấu từng lớp riêng:
Trang 10Phần III : Phương pháp dạy môn sinh học 7
- Sử dụng khéo léo nhiều phương pháp trong giảng dạy môn sinh học 7
- Chú trọng công tác thí nghiệm thực hành, quan sát, hoạt động nhóm…
PHẦN IV: Kế hoạch cụ thể từng bài.
- Các đặc điểm của ĐV để nhận biết chúng trong thiên nhiên
- Phân biệt ĐVKXS và ĐVCXS, vai trò của chúng trong thiên nhiên và trong đời sống con người
2) Rèn kỷ năng quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp, hoạt động nhóm
- Phân biệt được hình dạng, cách di chuyển của hai đại diện này
2) Rèn luyện kỷ năng sử dụng, quan sát mẫu bằng kính hiểm vi
K H vi, lam kính, la men, kim nhọn, ống hút Váng nước
ao hồ, rơm khô ngâm, rễ bèo nhật bản
.-Thí nghiệm, thựchành
-Dạy học nhóm
- Vấn đáp- tìm tòi
2- 4 Trùng roi 1)Hs nêu được đặc điểm cấu tạo dinh dưỡng,
sinh sản của trùng roi xanh, khả năng hướng sáng
-HS thấy được bước chuyển quan trọng từ động vật đơn bào đến động vật đa bào qua đạidiện là tập đoàn trùng roi
2) Quan sát thu thập kiến thức
Tranh phóng to H4.1, H4.2, H4.3
.-Trình bày 1 phút-Dạy học nhóm
1)-Đặc điểm cấu tạo dinh dưỡng, di chuyển
và sinh sản của trùng biến hình và trùng giày-HS thấy được sự phân hoá chức năng các bộ phận trong tế bào của trùng giày, đó kà biểu hiện mầm sống của động vật đa bào
Tranh phóng to H5.1, H5.2, H5.3
.-Trình bày 1 phút-Dạy học nhóm
- Vấn đáp- tìm tòi
Trang 112) Quan sát so sánh, phân tích, tổng hợp3-6 Trùng kiết lị
-Trình bày 1 phút-Dạy học nhóm
2) Quan sát thông tin, thu thập kiến thức
Tranh phóng to H7.1, H7.2-Bảng Phụ
-Trình bày 1 phút-Thảo luận nhóm
- Vấn đáp- tìm tòi
4-8 Thuỷ tức 1) Đặc điểm hình dạng, cấu tạo dinh dưỡng
và cách sinh sản của thuỷ tức đại diện cho ngành RK là ngành động vật đa bào đầu tiên
2) Quan sát hình vẽ, tìm kiến thức, phân tích,tổng hợp
Tranh H8.1,H8.2 .- Trình bày 1 phút-Thảo luận nhóm
2) Quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp
Tranh vẽ H9.1, H9.2, H9.3-Bảng Phụ
-Thảo luận nhóm
- Vấn đáp- tìm tòiTrình bày 1 phút
Tranh phóng to H10.1
-Bảng Phụ
-Thảo luận nhóm
- Vấn đáp- tìm tòi-Trình bày 1 phút
Tuần
Tiết Tên bài ( chuản kiến thức kĩ năng) Mục tiêu bài học Phương tiên Phương pháp/KT dạy học tich cực
6- 11 Sán lá gan 1) Nêu được đặc điểm nổi bật của ngành giun
dẹp là cơ thể có đối xứng hai bên-Đặc điểm cấu tạo của sán lá gan thích nghi đời sống kí sinh
-Biện pháp phòng chống bệnh sán lá gan cho vật nuôi
2) Q sát thu thập kiến thức, hoạt động nhóm
Tranh phóng to H11.1, H11.2-Bảng Phụ
Vấn đáp, tim tòi, trực quan
2) Quan sát, phân tích, so sánh
Tranh phóng to H12.1,H12.2, H12.3
-Bảng Phụ
Thảo luận nhómTrình bày 1 phútTrực quan, tìm tòiVấn đáp, tìm tòi
7- 13 Giun đũa 1) Đặc điểm cơ bản về cấu tạo di chuyển,
dinh dưỡng và sinh sản của giun đũa thích Tranh phóng to H13.1, H13.2, Thảo luận nhómTrình bày 1 phút
Trang 12nghi với đời sống kí sinh-Tác hại của giun đũa và cách phòng chống2) Quan sát, phân tích, so sánh
-Đặc điểm chung của ngành giun 2) Quan sát, phân tích, so sánh
tròn-Tranh một số giun tròn, bảng đặc điểm chungcủa ngành giun tròn
Thảo luận nhómBản đồ tư duyTrực quan, tìm tòiVấn đáp, tìm tòi
Tuần
Tiết Tên bài ( chuản kiến thức kĩ năng) Mục tiêu bài học Phương tiên Phương pháp/KT dạy học tich cực
8- 15 Giun đất 1) Đặc điểm cấu tạo, dinh dưỡng, sinh sản của
giun đất đại diện của ngành giun đốt-Đặc điểm tiến hoá hơn của giun đốt so với giun tròn
-Vai trò của giun đất
2) Quan sát, phân tích, so sánh
Tranh phóng to H15.1→H15.5Mẫu vật: giun đất
.Trực quan tìm tòiVấn đáp tìm tòiThảo luận nhóm
-HS mổ được giun đất, tìm một số nội quan
2) Rèn thao tác mổ ĐVKXS, sử dụng tốt các dụng cụ mổ
Mẫu vật: giun đất lớn; bộ đồ
mổ, cồn loãng
Thí nghiệm, thực hành
-Bảng Phụ
Dạy học nhomTrực quanTrình bày 1 phútVấn đáp tìm tòi
Đề kiểm tra Học sinh độc lập
Mẫu vật: trai sông
Dạy học nhomTrực quanTrình bày 1 phútVấn đáp tìm tòi
Trang 13Tiết Tên bài ( chuản kiến thức kĩ năng) Mục tiêu bài học Phương tiên Phương pháp/KT dạy học tich cực
10-20 Một số thân
mềm khác 1) Đặc điểm một số đại diện của ngành thân mềm
-Sự đa dạng của ngành thân mềm
-Ý nghĩa của một số tập tính thân mềm 2) Quan sát tranh và vật mẫu
Tranh vẽ H19.1→H19.7Mẫu vật: ốc sên
Nghiên cứu tìm tòiThảo luận nhómTrực quan
Mẫu trai mực
mổ sẵn-Bảng Phụ
Thực hành
Quan sátNghiên cứu tìm tòiThảo luận nhóm
11-22 Đặc điểm
chung và vai
trò của thân
mềm
1) Sự đa dạng của ngành thân mềm
-Đặc điểm chung và ý nghĩa thực tiễn của ngành thân mềm
2) Quan sát tranh
Tranh phóng to H21.1
-Bảng Phụ
Quan sátNghiên cứu tìm tòi
Thảo luận nhóm12-23 Tôm sông 1Đặc điểm của ngành chân khớp, lớp giáp
xác
-Đặc điểm cấu tạo ngoài của tôm thích nghi với đời sống ở nước
-Các đặc điểm dinh dưỡng, s s của tôm sông
2) Quan sát tranh và vật mẫu
Tranh cấu tạo ngoài của tôm sông
Mẫu vật: tôm sông sống và luộc chín-Bảng Phụ
Quan sátNghiên cứu tìm tòiThảo luận nhóm
2) - Mổ ĐVKXS, Sử dụng dụng cụ mổ
HS viết thu hoạch
Tôm sống còn sống 2 con; bộ
đồ mổ và kính lúp
Thực hành, thí nghiệm nghiên cứu
Quan sátNghiên cứu tìm tòiThảo luận nhóm
Quan sátNghiên cứu tìm tòiThảo luận nhóm
Tuần
Tiết
( chuản kiến thức kĩ năng)
Phương tiên Phương pháp/KT
Tranh vẽ
Quan sátNghiên cứu tìm tòiThảo luận nhóm
Trang 14và phát triển của châu chấu.
2) Quan sát tranh và mẫu vật H26.1→H26.4
Quan sátNghiên cứu tìm tòiThảo luận nhóm
15-29 Thực hành :
Xem băng
hình về tập
tính sâu bọ
1) Bài tập trong vở bài tập
-Một số bài tập nâng cao
1) Đặc điểm chung của ngành chân khớp
-Sự đa dạng của ngành chân khớp
-Vai trò thực tiễn của ngành chân khớp
2) Phân tích tranh, tìm kiến thức
Tranh vẽ H29.1→H29.5-Bảng Phụ
Quan sátNghiên cứu tìm tòiThảo luận nhóm
16-31 Cá chép 1) Đặc điểm đời sống của cá chép
-Đặc điểm cấu tạo ngoài của cá chép thích nghi với đời sống dưới nước
2) Quan sát tranh và vật mẫu rút ra kết luận
Mẫu vật: cá chép
Tranh cấu tạo ngoài của cá chép
Quan sátNghiên cứu tìm tòiThảo luận nhóm
17-32 Cấu tạo trong
của cá chép -1) Vị trí các hệ cơ quan của cá chép-Đặc điểm cấu tạo ngoài của cá thích nghi với
đời sống ở nước
-2) Quan sát tranh , tìm ra các cơ quan của cá
Tranh cấu tạo trong của cá chép
Quan sátNghiên cứu tìm tòi
Thảo luận nhóm18-33 Thực hành:
Mổ cá 1)-Xác định được vị trí và nêu rõ vai trò một số cơ quan của cá trên mẫu mổ
2) Mổ mẫu vật, trình bày mẫu mổ
Mẫu vật cá chép; bộ đồ mổ-Bảng Phụ
Thực hành theo nhóm
Quan sát
KẾ HOẠCH BỘ MÔN SINH HỌC 8 HỌC KÌ I (19 tuần = 36 tiết)
Năm học 2012 – 2013
(Tư tưởng, kiến thức, kĩ năng)
CHUẨN BỊ CỦA GV, HS
(Tài liệu TK, đồ dùng )Bài PP
- Xác định được vị trí con ngườitrong giới Động vật
- Nêu được đặc điểm cơ thể người
1 GIÁO VIÊN
- Sách giáo khoa
- Giáo án
- Tranh trong bài phóng to
- Mô hình dạy học theo bài
Trang 15Bài 2:
CẤU TẠO CƠ THỂ
NGƯỜI
1 2 - Xác định được vị trí các cơ quan
và hệ cơ quan của cơ thể trên môhình
- Nêu rõ được tính thống nhất tronghoạt động của các hệ cơ quan dưới
sự chỉ đạo của hệ thần kinh và hệnội tiết
- Mô tả được các thành phần cấutạo của tế bào phù hợp với chứcnăng của chúng Đồng thời xác định
rõ tế bào là đơn vị cấu tạo và đơn vịchức năng của cơ thể
- Tài liệu tham khảo
Biết vận dụng kết quả tung đồng kim loại để giải thích kết quả Menđen
Viết được sơ đồ lai
Kiến thức:
- Nêu được phương pháp nghiên cứu di truyền của Menđen
- Nêu được các thí nghiệm của Menđen và rút ra nhận xét
- Phát biểu được nội dung quy luật phân li