1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu bo de trac nghiem toan 9

27 1K 60
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu Ôn tập vào lớp 10
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu ôn tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 3,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị các hàm số trên là các đờng thẳng cắt nhau tại một điểm.. Nhân hai vế của mỗi phơng trình với một số thích hợp nếu cần sao cho các hệ số của cùng một ẩn trong hai phơng trình của

Trang 1

Phần 1: trắc nghiệm khách quan Chơng 1: căn bậc hai – căn bậc ba

Câu 5: 2 x 5xác định khi và chỉ khi:

5 7 5 7

5 7

2 2

2 3

1 3 2

4

a b b

b

b a

Câu 19: Nếu 5  x = 4 thì x bằng:

A x = 11 B x = - 1 C x = 121 D x = 4

Trang 2

a b

8

 bằng:

5 5

bằng:

A  5 B 5 C 4 5 D 5

Câu 25: Biểu thức

2 2 1

Câu 26: Biểu thức  2 x 3có nghĩa khi:

Câu 27: Giá trị của x để 4x 20 3 x 5 1 9x 45 4

là:

A x B - x C x D x-1

Câu 29: Hãy đánh dấu "X" vào ô trồng thích hợp:

Nếu a N thì luôn có x  N sao cho x  a

Nếu a Z thì luôn có x  Z sao cho x  a

Nếu a Q+ thì luôn có x  Q+ sao cho x  a

Nếu a R+ thì luôn có x  R+ sao cho x  a

Nếu a R thì luôn có x  R sao cho x  a

Câu 30: Giá trị biểu thức

16

1 25

Câu 31: (4x  3)2 bằng:

A - (4x-3) B 4x  3 C 4x-3 D 4x3

Chơng II: Hàm số bậc nhất

 Kiến thức cần nhớ

1 Hàm số ya.xb a 0 xác định với mọi giá trị của x và có tính

chất: Hàm số đồng biến trên R khi a >0 và nghịch biến trên R khi

Trang 3

Câu 39: Cho hệ toạ độ Oxy đờng thẳng song song với đờng thẳng

y = -2x và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 là :

A Cắt nhau tại điểm có hoành độ là 5 C Song song với nhau

B Cắt nhau tại điểm có tung độ là 5 D Trùng nhau

Câu 41: Cho hàm số bậc nhất: y = (m-1)x - m+1 Kết luận nào sau đây đúng.

A Với m> 1, hàm số trên là hàm số nghịch biến

B Với m> 1, hàm số trên là hàm số đồng biến

C với m = 0 đồ thị hàm số trên đi qua gốc toạ độ

C với m = 2 đồ thị hàm số trên đi qua điểm có toạ độ(-1;1)

Câu 42: Cho các hàm số bậc nhất y = 5

Kết luận nào sau đây là đúng

A Đồ thị các hàm số trên là các đờng thẳng song song với nhau

B Đồ thị các hàm số trên là các đờng thẳng đi qua gốc toạ độ

C Các hàm số trên luôn luôn nghịch biến

D Đồ thị các hàm số trên là các đờng thẳng cắt nhau tại một điểm

Câu 43: Hàm số y = 3  m.(x 5 ) là hàm số bậc nhất khi:

m

là hàm số bậc nhất khi m bằng:

A m = 2 B m - 2 C m 2 D m 2; m - 2≠ ≠ ≠ ≠

Câu 45: Biết rằng đồ thị các hàm số y = mx - 1 và y = -2x+1 là các đ ờng

thẳng song song với nhau Kết luận nào sau đây đúng

A Đồ thị hàm số y= mx - 1 Cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là -1

B Đồ thị hàm số y= mx - 1 Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -1

C Hàm số y = mx – 1 đồng biến D Hàm số y = mx – 1 nghịch biến

Câu 46: Nếu đồ thị y = mx+ 2 song song với đồ thị y = -2x+1 thì:

A Đồ thị hàm số y= mx + 2 Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1

B Đồ thị hàm số y= mx+2 Cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 2

Câu 50: Với giá trị nào sau đây của m thì đồ thị hai hàm số y = 2x+3

và y= (m -1)x+2 là hai đờng thẳng song song với nhau:

A Trùng nhau B Cắt nhau tại điểm có tung độ là 3

C Song song D Cắt nhau tại điểm có hoành độ là 3

Câu 54 : Nếu P(1 ;-2) thuộc đờng thẳng x - y = m thì m bằng:

k m

Câu 58: Một đờng thẳng đi qua điểm M(0;4) và song song với đờng thẳng x

Trang 4

Câu 60: Hai đờng thẳng y = (m-3)x+3 (với m  3)

và y = (1-2m)x +1 (với m  0,5) sẽ cắt nhau khi:

Câu 62: Cho đờng thẳng y = ( 2m+1)x + 5

a> Góc tạo bởi đờng thẳng này với trục Ox là góc tù khi:

Câu 63: Gọi ,  lần lợt là gọc tạo bởi đờng thẳng y = -3x+1

và y = -5x+2 với trục Ox Khi đó:

Câu 65 : Cho các hàm số bậc nhất y = x+2 (1); y = x – 2 ; y = 1

2 x Kết luậnnào sau đây là đúng?

A Đồ thị 3 hàm số trên là các đờng thẳng song song với nhau

B Đồ thị 3 hàm số trên là các đờng thẳng đi qua gốc toạ độ

C Cả 3 hàm số trên luôn luôn đồng biến

D Hàm số (1) đồng biến còn 2 hàm số còn lại nghịch biến

Chơng III: hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

 Kiến thức cần nhớ

1 Phơng trình bậc nhất hai ẩn ax by luôn có vô số nghiệm Trongc

mặt phẳng toạ độ, tập nghiệm của nó đợc biểu diễn bởi đờng thẳng

axbyc

2 â Giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp thế:

a Dùng qui tắc biển đổi hệ p.trình đã cho để thành một hệ phơng trình mới, trong đó có một phơng trình là một ẩn.

b Giải p.trình một ẩn vừa có rồi suy ra nghiệm của hệ đã cho

3 Giải hệ p.trình bậc nhất hai ẩn bằng p.pháp cộng đại số:

a Nhân hai vế của mỗi phơng trình với một số thích hợp (nếu cần) sao cho các hệ số của cùng một ẩn trong hai phơng trình của hệ băng nhau hoặc đối nhau.

b áp dụng qui tắc cộng đại số để đợc một hệ phơng trình mới trong đó, một phơng trình có hệ số của một trong hai ẩn bằng 0 (tức là phơng trình một ẩn)

Giải p.trình một ẩn vừa có rồi suy ra nghiệm của hệ đã cho.

Câu 67: Cặp số (1;-3) là nghiệm của phơng trình nào sau đây?

A 3x-2y = 3; B 3x-y = 0; C 0x - 3y=9; D 0x +4y = 4

Câu 68: Phơng trình 4x - 3y = -1 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm:

C 

 4

y R x

y R x

Câu70: Hệ phơng trình nào sau đây vô nghiệm?

5 2

y x y x

5 2

y x y x

5 2

y x y x

5 2

y x y x

Câu 71: Cho phơng trình x-y=1 (1) Phơng trình nào dới đây có thể kết hợp

với (1) để đợc một hệ phơng trình bậc nhất một ẩn có vô số nghiệm ?

A 2y = 2x-2; B y = x+1; C 2y = 2 - 2x; D y = 2x - 2

Câu 72: Phơng trình nào dới đây có thể kết hợp với phơng trình

x+ y = 1 để đợc một hệ p.trình bậc nhất một ẩn có nghiệm duy nhất

y x y kx

3

y x

y x

1 2

y x y x

3 2

y x y x

có nghiệm là:

Trang 5

1 2

y x y x

3 3

y x ky x

y x

y x

1 6 2

y

x

y x

1 3 2

y x

y x

2 6 2

y

x

y x

6 6 2

y x

y x

Câu 80: Cho phơng trình x-2y = 2 (1) phơng trình nào trong các phơng trình

sau đây khi kết hợp với (1) để đợc hệ phơng trình vô số nghiệm ?

y x y x

2

4 2 5

y x y x

có nghiệm là:

A (4;8) B ( 3,5; - 2 ) C ( -2; 3 ) D (2; - 3 )

Câu 85: Cho phơng trình x - 2y = 2 (1) phơng trình nào trong các phơng trình

sau đây khi kết hợp với (1) để đợc một hệ phơng trình vô nghiệm ?

Câu 88: Cho phơng trình 2 2x 2y 2 (1) phơng trình nào trong các

ph-ơng trình sau đây khi kết hợp với (1) để đợc một hệ phph-ơng trình có nghiệm

Câu 92: Caởp soỏ naứo sau ủaõy laứ nghieọm cuỷa heọ phửụng trỡnh:

Caõu 93: Phửụng trỡnh naứo dửụựi ủaõy coự theồ keỏt hụùp vụựi phửụng

trỡnh x y 1 ủeồ ủửụùc moọt heọ phửụng trỡnh coự nghieọm duy nhaỏt:

A x y 1 B 0x y 1 C 2y 2 2x D 3y3x3

Caõu 94 :Heọ phửụng trỡnh coự taọp nghieọm laứ :

A S =  B S =  C S = D S =

Chơng IV: Hàm số y = ax2 ( a 0) ≠ phơng trình bậc hai một ẩn

 Kiến thức cần nhớ

yax (a0)

- Với a >0 Hàm số nghịch biến khi x < 0, đ.biến khi x > 0

- Với a< 0 Hàm số đ.biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0

2 Phơng trình bậc hai 2

ax bx c 0(a0)

 = b2 – 4ac ’) ta có: = b’) ta có:2 – ac ( b = 2b’) ta có:)

 > 0 Phơng trình có hai nghiệm phân biệt.

1

b x

2a

  

’) ta có: > 0 Phơng trình có hai nghiệm phân biệt.

1

b ' ' x

Trang 6

Nếu a - b + c = 0 thì phơng trình bậc hai 2

ax bx c 0 (a0) có hai nghiệm :

A Hàm số trên luôn đồng biến B Hàm số trên luôn nghịch biến

C Hàm số trên đồng biến khi x > 0, Nghịch biến khi x < 0

D Hàm số trên đồng biến khi x < 0, Nghịch biến khi x > 0

Câu 96: Cho hàm số y = 2

4

3

x Kết luận nào sau đây đúng?

A y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số

B y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số

C Xác định đợc giá trị lớn nhất của hàm số trên

D Không xác định đợc giá trị nhỏ nhất của hàm số trên

Câu 97: Điểm M(-1;1) thuộc đồ thị hàm số y= (m-1)x2 khi m bằng:

Câu 100: Cho phơng trình bậc hai x2 - 2( 2m+1)x + 2m = 0 Hệ số b' của

A 1 B -1 C với mọi m D Một kết quả khác

Câu 106: Biệt thức ' của phơng trình 4x2 - 6x - 1 = 0 là:

Câu 111: Phơng trình (m + 1)x2 + 2x - 1= 0 có hai nghiệm trái dấu khi:

A m -1 B m -1 C m > - 1 D m < - 1≤ ≥

Câu 112: Phơng trình (m + 1)x2 + 2x - 1= 0 có hai nghiệm cùng dấu khi:

A m -1 B m -1 C m > - 1 D Cả A, B, C đều sai≤ ≥

Trang 7

Câu 115: Phơng trình mx2 - x - 1 = 0 (m 0) có hai nghiệm khi và chỉ khi:≠

B Hàm số trên đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0

C Hàm số trên đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0

Cõu 124: V i x > 0 H m s y = (mới x > 0 Hàm số y = (m àm số y = (m ố y = (m 2 +3) x2đồng biến khi m :ng bi n khi m :ến khi m :

Cõu 128: G i S v P l t ng v tớch hai nghi m c a phọi m àm số y = (m àm số y = (m ổng và tớch hai nghiệm của phương trỡnh àm số y = (m ệm khi và ủa m để phương trỡnh x ương trỡnh 4xng trỡnh

Cõu 134 : Giỏ tr c a m ị hàm số y= ax ủa m để phương trỡnh x đểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax phương trỡnh 4xng trỡnh mx2 – 2(m –1)x +m +1 = 0 cú hai nghi m l : ệm khi và àm số y = (m

Trang 8

Câu 135 : Giá tr c a k ị hàm số y= ax ủa m để phương trình x đểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax phương trình 4xng trình 2x2 – ( 2k + 3)x +k2 -9 = 0 có hai

nghi m trái d u l :ệm khi và ấu là : àm số y = (m

A k < 3 B k > 3 C 0 <k < 3 D –3 < k < 3

Câu 136 : Trung bình c ng c a hai s b ng 5 , trung bình nhân c a hai s ộc đồ thị hàm số y= ax ủa m để phương trình x ố y = (m ằng : ủa m để phương trình x ố y = (m

b ng 4 thì hai s n y l nghi m c a phằng : ố y = (m àm số y = (m àm số y = (m ệm khi và ủa m để phương trình x ương trình 4xng trình :

Câu 138: S nguyên a nh nh t ố y = (m ỏ nhất khi : ấu là : đểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax phương trình 4xng trình : ( 2a – 1)x2 – 8 x + 6

= 0 vô nghi m l :ệm khi và àm số y = (m

Câu 140 : Hai phương trình 4xng trình x2 + ax +1 = 0 v xàm số y = (m 2 – x – a = 0 có m t ộc đồ thị hàm số y= ax

nghi m th c chung khi a b ng : ệm khi và ực chung khi a bằng : ằng :

Câu 143 : Phương trình 4xng trình n o sau ây l vô nghi m : àm số y = (m đ àm số y = (m ệm khi và

A x2 + x +2 = 0 B x2 - 2x = 0

C (x2 + 1) ( x - 2 ) = 0D (x2 - 1) ( x + 1 ) = 0

Câu 144 : Phương trình 4xng trình x2 + 2x +m +2 = 0 vô nghi m khi : ệm khi và

A m > 1 B m < 1 C m > -1 D m < -1

Câu 145 : Cho 5 i m A (1; 2); B (-1; 2); C (2; 8 ); D (-2; 4 ); E đ ểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax 2; 4 )

Ba i m n o trong 5 i m trên cùng thu c Parabol (P): y = axđ ểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax àm số y = (m đ ểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax ộc đồ thị hàm số y= ax 2

Câu 148: Phương trình 4xng trình x2 – 2 (m + 1) x -2m - 4 = 0 có m t nghi m b ng ộc đồ thị hàm số y= ax ệm khi và ằng :

– 2 Khi ó nghi m còn l i b ng : đ ệm khi và ạ độ giao điểm của (P) y = ằng :

Câu 153: S nguyên a nh nh t ố y = (m ỏ nhất khi : ấu là : đểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax phương trình 4xng trình : (2a – 1)x2 – 8x + 6 =

0 vô nghi m l ệm khi và àm số y = (m

Câu 154: Cho phương trình 4xng trình x2 + ( m +2 )x + m = 0 Giá tr c a m ị hàm số y= ax ủa m để phương trình x đểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax

phương trình 4xng trình có m t nghi m b ng 1 l :ộc đồ thị hàm số y= ax ệm khi và ằng : àm số y = (m

A m = 3 B m = -2 C m = 1 D m = -

Câu 155: Cho phương trình 4xng trình x2 + ( m +2 )x + m = 0 Giá tr c a m ị hàm số y= ax ủa m để phương trình x đểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax

phương trình 4xng trình có hai nghi m phân bi t l :ệm khi và ệm khi và àm số y = (m

A m =-5 B m = 4 C m = -1 D V i m i m ới x > 0 Hàm số y = (m ọi m  

Câu 156: Cho phương trình 4xng trình x2 + ( m +2 )x + m = 0 Giá tr c a m ị hàm số y= ax ủa m để phương trình x đểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax

phương trình 4xng trình có hai nghi m cùng âm l :ệm khi và àm số y = (m

Trang 9

Cõu 158: Cho phương trỡnh 4xng trỡnh x2 + ( m +2 )x + m = 0 Giỏ tr c a m ị hàm số y= ax ủa m để phương trỡnh x đểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax

phương trỡnh 4xng trỡnh cú hai nghi m trỏi d u l :ệm khi và ấu là : àm số y = (m

A m > 0 B m < 0 C m  0 D khụng cú giỏ tr n o tho ị hàm số y= ax àm số y = (m ả món

món

Cõu 159: Cho phương trỡnh 4xng trỡnh x2 + ( m +2 )x + m = 0 Giỏ tr c a m ị hàm số y= ax ủa m để phương trỡnh x đểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax

phương trỡnh 4xng trỡnh cú hai nghi m cựng d u l :ệm khi và ấu là : àm số y = (m

A m > 0 B m < 0 C m  0 D khụng cú giỏ tr n o tho ị hàm số y= ax àm số y = (m ả món

2 Một số tính chất của tỷ số lợng giác

 Cho hai góc  và  phụ nhau, khi đó:

sin = cos cos = sin tg = cotg cotg = tg

C A

B

2 2

D

2 2

h

b c

Trang 10

    Khi đó: A sin = sin B sin = cos

C tg = cotg D cos = sin

b) Nếu một tam giác có một cạnh là đờng kính của đờng tròn ngoại

tiếp thì tam giác đó là tam giác vuông.

2. a) Đờng tròn là hình có tâm đối xứng Tâm đờng tròn là tâm đối

xứng của đờng tròn đó.

b) Đờng tròn là hình có trục đối xứng Bất kì đờng kính nào cũng là

trục đối xứng của đờng tròn đó.

3. Trong các dây của đờng tròn, dây lớn nhất là đờng kính

4. Trong một đờng tròn:

a) Đờng kính với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy.

b) Đờng kính đi qua trung điểm của một dây không qua tâm thì vuông

góc với dây ấy.

5. Trong một đờng tròn :

a) Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm, hai dây cách đều tâm thì bằng

nhau.

b) Dây lớn hơn thì gần tâm hơn và ngợc lại.

a) Nếu một đờng thẳng là tiếp tuyến của đờng tròn thì nó vuông góc với

bán kính đi qua tiếp điểm.

b) Nếu một đờng thẳng đi qua một điểm của đờng tròn và vuông góc

với bán kính đi qua điểm đó thì đờng thẳng ấy là một tiếp tuyến của

đờng tròn.

6. Nếu hai tiếp tuyến của một đ.tròn cắt nhau tại một điểm thì:

a) Điểm đó cách đều hai tiếp điểm.

b) Tia từ đó đi qua tâm là tia phân giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyến.

c) Tia kẻ từ tâm đi qua điểm đó là tia phân giác của góc tạo bởi hai bán kính đi qua các tiếp điểm.

7. Nếu hai đờng tròn cắt nhau thì đờng nối tâm là đờng trung trực của dây chung.

 Bài tập trắc nghiệm

Câu 168: Cho  MNP và hai đờng cao

MH, NK ( H1) Gọi (C) là đờng trònnhận MN làm đờng kính Khẳng địnhnào sau đây không đúng?

A Không có trục đối xứng B Có một trục đối xứng

C Có hai trục đối xứng D Có vô số trục đối xứng

Câu 170: Cho đờng thẳng a và điểm O cách a một khoảng 2,5 cm Vẽ đờng

tròn tâm O đờng kính 5 cm Khi đó đ thẳng a

A Không cắt đờng tròn B Tiếp xúc với đờng tròn

C Cắt đờng tròn D Không tiếp xúc với đờng tròn

Câu 171: Trong H2 cho OA = 5 cm;

Câu 172: Cho  ABC vuông tại A, có AB = 18 cm, AC = 24 cm Bán kính

đ-ờng tròn ngoại tiếp  đó bằng:

Trang 11

A 30 cm B 20 cm C 15 cm D 15 2 cm

Câu 173: Nếu hai đờng tròn (O) và (O’) ta có:) có bán kính lần lợt là R=5cm và r=

3cm và khoảng cách hai tâm là 7 cm thì (O) và (O’) ta có:)

A Tiếp xúc ngoài B Cắt nhau tại hai điểm

C Không có điểm chung D Tiếp xúc trong

Câu 174: Cho đờng tròn (O ; 1); AB là một dây của đờng tròn có độ dài là 1

Khoảng cách từ tâm O đến AB có giá trị là:

A 1

2 B 3 C

32

D 1

3

Câu 176: Cho hình vuông MNPQ có cạnh bằng 4 cm Bán kính đờng tròn

ngoại tiếp hình vuông đó bằng:

A 2 cm B 2 3cm C 4 2cm D 2 2 cm

Câu 177: Cho đờng tròn (O; 25 cm) và dây AB bằng 40 cm Khi đó khoảng

cách từ tâm O đến dây AB có thể là:

A 15 cm B 7 cm C 20 cm D 24 cm

Câu 178: Cho đờng tròn (O; 25 cm) và hai dây MN // PQ có độ dài theo thứ

tự 40 cm và 48 cm Khi đó khoảng cách giữa dây MN và PQ là:

A 22 cm B 8 cm C 22 cm hoặc 8 cm D Tất cả đều sai

Câu 179: Cho tam giác ABC có AB = 3; AC = 4 ; BC = 5 khi đó :

A AC là tiếp tuyến của đờng tròn (B;3)

B AClà tiếp tuyến của đờng tròn (C;4)

C BC là tiếp tuyến của đờng tròn (A;3)

D Tất cả đều sai

Chơng 3: góc và đờng tròn

 Kiến thức cần nhớ

Các định nghĩa:

1. Góc ở tâm là góc có đỉnh trùng với tâm đờng tròn.

2. a) Số đo của cung nhỏ bằng số đo của góc ở tâm cùng chắn cung đó.

b) Số đo cung lớn bằng hiệu giữa 360 O và số đo cung nhỏ (có chung hai mút với cung lớn)

c) Số đo của nửa đờng tròn bằng 180 O

3. Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đờng tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đờng tròn đó.

4. Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là góc có đỉnh là tiếp điểm, một cạnh là tia tiếp tuyến và một cạnh chứa dây cung.

5. Tứ giác nội tiếp đ.tròn là tứ giác có 4 đỉnh nằm trên đ tròn.

6 Góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn là góc vuông và ngợc lại.

a) Quỹ tích (tập hợp) các điểm nhìn một đoạn thẳng cho trớc dới một góc không đổi là hai cung chứa góc dựng trên đoạn thẳng đó

(0 < < 180O)

b) Một tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng 180Othì nội tiếp đợc ờng tròn và ngợc lại.

đ-c) Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp:

d) Tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng 180 O

Trang 12

e) Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối

diện.

f) Tứ giác có bốn đỉnh cách đều một điểm.

Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn một cạnh chứa hai đỉnh còn lại

S2

 Bài tập trắc nghiệm

H1 x

H3

o 60 n

C D

B A

60

x 40

x H5

o 78

A

x 58

Trang 13

80

C

E A B

H12 20

H13

x m

O A

Câu 191: Trong hình vẽ 12 Biết CE là tiếp tuyến của đờng tròn Biết cung

ACE = 20O; góc BAC=80O.Số đo góc BEC bằng

Câu 194: Trong hình 16 Cho đờng tròn (O) đờng kính AB = 2R.

Điểm C thuộc (O) sao cho AC = R Số đo của cung nhỏ BC là:

O

C A

H 16

B

x 60

80

C B

A

H 17

D

Cõu 196: Hai ti p tuy n t i A v B c a ến khi m : ến khi m : ạ độ giao điểm của (P) y = àm số y = (m ủa m để phương trỡnh x đường thẳng (d) y = - ng trũn (O;R) c t nhau t i M ắt nhau tại M ạ độ giao điểm của (P) y =

N u MA = Rến khi m : 3 thỡ gúc tõm AOB b ng :ở tõm AOB bằng : ằng :

Cõu 197 :Tam giỏc ABC n i ti p trong n a ộc đồ thị hàm số y= ax ến khi m : ửa đường trũn đường kớnh AB = đường thẳng (d) y = - ng trũn đường thẳng (d) y = - ng kớnh AB =

2R N u gúc ến khi m : AOC = 1000 thỡ c nh AC b ng :ạ độ giao điểm của (P) y = ằng :

A Rsin500 B 2Rsin1000 C 2Rsin500 D.Rsin800

Cõu 198: T m t i m ngo i ừ một điểm ở ngoài đường trũn (O;R) vẽ tiếp tuyến MT và ộc đồ thị hàm số y= ax đ ểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax ở tõm AOB bằng : àm số y = (m đường thẳng (d) y = - ng trũn (O;R) v ti p tuy n MT vẽ tiếp tuyến MT và ến khi m : ến khi m : àm số y = (m

cỏt tuy n MCD qua tõm O.Cho MT= 20, MD= 40 Khi ú R b ng :ến khi m : đ ằng :

Cõu 199: Cho đường thẳng (d) y = - ng trũn (O) v i m M khụng n m trờn àm số y = (m đ ểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax ằng : đường thẳng (d) y = - ng trũn , vẽ tiếp tuyến MT và

hai cỏt tuy n MAB v MCD Khi ú tớch MA.MB b ng :ến khi m : àm số y = (m đ ằng :

A MA.MB = MC MD B MA.MB = OM 2

Cõu 200: Tỡm cõu sai trong cỏc cõu sau õyđ

A Hai cung b ng nhau thỡ cú s o b ng nhauằng : ố y = (m đ ằng :

B Trong m t ộc đồ thị hàm số y= ax đường thẳng (d) y = - ng trũn hai cung s o b ng nhau thỡ b ng nhauố y = (m đ ằng : ằng :

C Trong hai cung , cung n o cú s o l n h n thỡ cung l n h n àm số y = (m ố y = (m đ ới x > 0 Hàm số y = (m ơng trỡnh 4x ới x > 0 Hàm số y = (m ơng trỡnh 4x

D Trong hai cung trờn cựng m t ộc đồ thị hàm số y= ax đường thẳng (d) y = - ng trũn, cung n o cú s o nh h nàm số y = (m ố y = (m đ ỏ nhất khi : ơng trỡnh 4xthỡ nh h n ỏ nhất khi : ơng trỡnh 4x

Cõu 201:T giỏc ABCD n i ti p ức A = 2m – n bằng : ộc đồ thị hàm số y= ax ến khi m : đường thẳng (d) y = - ng trũn cú A = 400

Cõu 204:Cho đường thẳng (d) y = - ng trũn (O) v i m P n m ngo i àm số y = (m đ ểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax ằng : àm số y = (m đường thẳng (d) y = - ng trũn Qua P

k cỏc ti p tuy n PA ; PB v i (O) , bi t ẻ cỏc tiếp tuyến PA ; PB với (O) , biết ến khi m : ến khi m : ới x > 0 Hàm số y = (m ến khi m : APB = 360 Gúc tõm ở tõm AOB bằng : AOB cú

Cõu 206:Trờn đường thẳng (d) y = - ng trũn tõm O bỏn kớnh R l y hai i m A v B sao choấu là : đ ểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax àm số y = (m

AB = R S o gúc tõm ố y = (m đ ở tõm AOB bằng : \s\up4(() ch n cung nh AB cú s o l : ắt nhau tại M ỏ nhất khi : ố y = (m đ àm số y = (mA.300 B 600 C 900 D 1200

Cõu 207:Cho TR l ti p tuy n c a àm số y = (m ến khi m : ến khi m : ủa m để phương trỡnh x đường thẳng (d) y = - ng trũn tõm O G i S l giaoọi m àm số y = (m

Cõu 210:Cho đường thẳng (d) y = - ng trũn (O) đường thẳng (d) y = - ng kớnh AB cung CB cú s o b ng 45ố y = (m đ ằng : 0,

M l m t i m trờn cung nh AC G i N ; P l cỏc i m àm số y = (m ộc đồ thị hàm số y= ax đ ểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax ỏ nhất khi : ọi m àm số y = (m đ ểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax đố y = (m ức A = 2m – n bằng :i x ng v i mới x > 0 Hàm số y = (mtheo th t qua cỏc ức A = 2m – n bằng : ực chung khi a bằng : đường thẳng (d) y = - ng th ng AB ; OC S o cung nh NP l ẳng (d) y = - ố y = (m đ ỏ nhất khi : àm số y = (m

A 300 B 450 C 600D 900 E 1200

Cõu 211: Cho hỡnh v cú (O; 5cm) dõy AB = 8cm ẽ tiếp tuyến MT và Điểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= axường thẳng (d) y = - ng kớnh CD

c t dõy AB t i M t o th nh ắt nhau tại M ạ độ giao điểm của (P) y = ạ độ giao điểm của (P) y = àm số y = (m CMB = 450 Khi ú đ độc đồ thị hàm số y= ax àm số y = (m đ ạ độ giao điểm của (P) y = d i o n MB l :àm số y = (m

A 7cm B.6cm C 5cm D 4cm

Cõu 212: T giỏc ABCD n i ti p ức A = 2m – n bằng : ộc đồ thị hàm số y= ax ến khi m : đường thẳng (d) y = - ng trũn cú hai c nh ạ độ giao điểm của (P) y = đố y = (mi AB v CDàm số y = (m

c t nhau t i M N u gúc BAD b ng 80ắt nhau tại M ạ độ giao điểm của (P) y = ến khi m : ằng : 0 thỡ gúc BCM b ng :ằng :

A 1100 B 300 C 800 D 550

45 0

Ngày đăng: 25/11/2013, 15:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học - Tài liệu bo de trac nghiem toan 9
Hình h ọc (Trang 9)
Hình quạt đợc tính theo công thức: - Tài liệu bo de trac nghiem toan 9
Hình qu ạt đợc tính theo công thức: (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w