1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án BD HSG Toan 8

2 381 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập về biến đổi đồng nhất
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giải bài tập
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 113,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dõ̉n giải Bài tập về biến đổi đồng nhất 1.Rút gọn các phân thức sau:.

Trang 1

Bài tập về biến đổi đồng nhất 1.Rút gọn các phân thức sau:

a/A=

15 4 20 9

9 19 29 6

5.4 9 4.3 8

5.2 6 7.2 27

(1 )(3 )(5 ) (11 ).

(2 )(4 )(6 ) (12 )

; C =

(2 1)(3 1)(4 1) (100 1) (2 1)(3 1)(4 1) (100 1)

b/ C=

8 19 12

6 11 16

3

  

c/ F =

40 30 20 10

1 1

      ; G = ( 1)( 22)( 3)( 4) 1

5 5

d/ H = 21

  

  vơi x<0 ; I = 2 3 4

7 12

  với 3 < x <4 2.a/Cho ab = 1 chứng minh: ( a3+ b3 )(a2+ b2 ) - ( a + b) = a5+ b5

b/ Cho a > b > 0 thoả mãn: 3a2+ 3b2 = 10ab tính giá trị của biểu thức: M = a b

a b

c/ Cho a > b > 0 và : 2a2+ 2b2 = 5ab Tính giá trị của biểu thức N = a b

a b

d / cho a3+ b3 + c3 = 3abc Tính giá trị của biểu thức : P = (1 a)(1 b)(1 c)

e/ a3b3 + b3c3+ c3a3 = 3a2 b 2c 2 Tính giá trị của biểu thức : Q = (1 a)(1 b)(1 c)

f /Cho ba số a;b; c khác 0 và ( a + b +c)2 = a2+ b2 + c2 chứng minh 13 13 13 3

g /Cho 1 1 1

2

2

h /Cho ba số a;b; c khác 0 và 1 1 1

0

bc ac ab

m/ Cho a +b + c = 1 và 1 1 1

0

2+ b2 + c2 = 1

n/ Cho a;b;c là ba số thoả mãn: a +b + c = 2009 và 1 1 1 1

2009

phải có một số bằng 2009

p/ chứng minh rằng nếu 1 1 1 1

xyzx y z  thì 20091 20091 20091 2009 20091 2009

3 Cho a;b;c đôi 1 khác nhau thoã mãn ab + bc + ca = 1 Tính giá trị của cácbiểu thức sau

a/ A =

( ) ( ) ( )

(1 )(1 )(1 )

   ; B =

( ) ( ) ( )

4

Hướng dõ̉n giải Bài tập về biến đổi đồng nhất 1.Rút gọn các phân thức sau:

Trang 2

a/A=

15 4 20 9

9 19 29 6

5.4 9 4.3 8

5.2 6 7.2 27

 ; Đưa vờ̀ cùng cơ sụ́ rụ̀i rút gọn được A =

30 18 29 20

28 19 29 18

5.2 3 2 3

2 5.2 3 7.2 3

 

B =

(1 )(3 )(5 ) (11 ).

(2 )(4 )(6 ) (12 )

; Do sụ́ thừa sụ́ của tử và mõ̃u bằng nhau nờn ta nhõn mụ̃i thừa sụ́

của tử và mõ̃u với 24 ta được

(2 4)(6 4)(10 4) (22 4).

(4 4)(8 4)(12 4) (24 4)

C =

(2 1)(3 1)(4 1) (100 1)

(2 1)(3 1)(4 1) (100 1)

b/ C=

8 19 12

6 11 16

3

  

c/ F =

40 30 20 10

1 1

      ; G = ( 1)( 22)( 3)( 4) 1

5 5

d/ H = 21

  

  vơi x<0 ; I = 2 3 4

7 12

  với 3 < x <4 2.a/Cho ab = 1 chứng minh: ( a3+ b3 )(a2+ b2 ) - ( a + b) = a5+ b5

b/ Cho a > b > 0 thoả mãn: 3a2+ 3b2 = 10ab tính giá trị của biểu thức: M = a b

a b

c/ Cho a > b > 0 và : 2a2+ 2b2 = 5ab Tính giá trị của biểu thức N = a b

a b

d / cho a3+ b3 + c3 = 3abc Tính giá trị của biểu thức : P = (1 a)(1 b)(1 c)

e/ a3b3 + b3c3+ c3a3 = 3a2 b 2c 2 Tính giá trị của biểu thức : Q = (1 a)(1 b)(1 c)

f /Cho ba số a;b; c khác 0 và ( a + b +c)2 = a2+ b2 + c2 chứng minh 13 13 13 3

g /Cho 1 1 1

2

2

h /Cho ba số a;b; c khác 0 và 1 1 1

0

bc ac ab

m/ Cho a +b + c = 1 và 1 1 1

0

2+ b2 + c2 = 1

n/ Cho a;b;c là ba số thoả mãn: a +b + c = 2009 và 1 1 1 1

2009

phải có một số bằng 2009

p/ chứng minh rằng nếu 1 1 1 1

xyzx y z  thì 20091 20091 20091 2009 20091 2009

3 Cho a;b;c đôi 1 khác nhau thoã mãn ab + bc + ca = 1 Tính giá trị của cácbiểu thức sau

a/ A =

( ) ( ) ( )

(1 )(1 )(1 )

   ; B =

( ) ( ) ( )

4

Ngày đăng: 27/11/2013, 19:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w