1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án tuần 16 lớp 2A

22 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 66,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Nhận biết một ngày có 24 giờ - Biết cách gọi tên các buổi vá các giờ trong ngày - Bước đầu nhận biết được đơn vị thời gian: Ngày, giờ - Củng cố biểu tượng về thời điểm, khoảng

Trang 1

TUẦN 16

Ngày soạn: 16/12/2019 Ngày giảng: Thứ hai 23/12/2019

Toán TIẾT 76: NGÀY, GIỜ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Nhận biết một ngày có 24 giờ

- Biết cách gọi tên các buổi vá các giờ trong ngày

- Bước đầu nhận biết được đơn vị thời gian: Ngày, giờ

- Củng cố biểu tượng về thời điểm, khoảng thời gian, xem giờ đúng trên đồng hồ

- Bước đầu có hiểu biết về sử dụng thời gian trong thực tế hàng ngày

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng xem giờ đúng trên đồng hồ.

3 Thái độ: Hs có ý thức học và hăng hái phát biểu.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Mô hình đồng hồ Đồng hồ điện tử

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ:(3’)

- 2 HS lên bảng Lớp nxét, Gv nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài(1’)

2 Giới thiệu ngày giờ(12’)

? Bây giờ là ban ngày hay ban đêm?

- GV lần lượt cho HS quan sát mô hình

đồng hồ chỉ 5 giờ, 11h, 8h tối, 12h đêm và

hỏi ? Lúc em đang làm gì?…

-1 giờ chiều còn dược gọi là mấy giờ ?Tại

sao?

3 Luyện tập(18’)

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài nhóm đôi

- Các nhóm báo cáo kết quả

- Chữa bài :

Bài 3: Gọi HS đọc đề bài.

- GV phân tích mẫu: + GV giới thiệu đồng

hồ điện tử và đồng hồ số giờ?

- HS làm bài cá nhân

- 1 HS làm bìa trên bảng

- Chữa bài : +Lớp nhận xét

+ 1HS dưới lớp đọc lại bài làm của mình

+ Gv kiểm tra xác suất

GV: Lưu ý cách nhìn giờ trên đồng hồ điện

tử và đồng hồ số

Vẽ đoạn thẳng AB, trên đoạn thẳng AB lấyđiểm C sao cho ba điểm A, B, C thẳng hàng

- Mỗi ngày được chia ra các buổi khác nhau là sáng, trưa, chiều, tối, đêm

- 1 giờ chiều còn được gọi là 13 giờ vì 12 giờ + 1 giờ = 13 giờ

Bài 1:Số

Em tập thể dục lúc 6 giờ sáng

Mẹ đi làm về lúc 12 giờ trưa

Em chơi bóng lúc 5 giờ chiềuLúc 8 giờ tối em xem phim truyền hìnhLúc 10 giờ đêm em đang ngủ

Bài 3: Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu

15 giờ hay 3 giờ chiêu

Trang 2

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài

- Biết đọc phân biệt giọng kể và giọng đối thoại Hiểu nghĩa các từ mới

- Nắm được diễn biến câu chuyện

- Hiểu ý nghĩa của truyện: Qua1ví dụ đẹp về tình thân giữa 1 bạn nhỏ với con chó nhàhàng xóm, nêu bật vat trò của các vật nuôi trong đời sống tình cảm của trẻ con

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc đúng, to, rõ ràng mạch lạc.

3 Thái đó: Hs có ý thức luyện đọc và có tình cảm yêu quý vật nuôi trong nhà.

II CÁC KNS CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI.

- Hs biết kiểm soát cảm xúc của mình và thể hiện sự cảm thông, biết trình bày suy nghĩ

- Có óc tư duy sáng tạo, biết phản hồi và lắng nghe tích cực, chia sẻ

III ĐỒ DÙNGDẠY HỌC: Tranh minh họa bài đọc SGK.

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

TIẾT 1

A Kiểm tra bài cũ:(5’)

- 2 HS đọc bài cũ

Em Nụ đáng yêu như thế nào?

Hoa giúp mẹ những việc gì?

- GV đọc mẫu toàn bài

- GV nêu cách đọc khái quát

Trang 3

- Bé và Cún Bông thường chơi đùa với

nhau như thế nào?

TH: Trẻ em có quyền được nuôi súc vật,

*)TH: Qua bài các con biết quyền được

có cha mẹ, bác sĩ chăm sóc khi ốm đau

4 Luyện đọc lại: (12’)

- 3 nhóm HS thi đọc toàn truyện theo vai

- Lớp nhận xét đánh giá

C Củng cố, dặn dò: (5’)

? Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

- GV nêu nd bài.GV NX giờ học

- Là CB - con chó của bác hàng xóm

- Bé và Cún nhảy nhót, tung tăng khắp nơi

- Cún chơi với Bé, mang cho Bé tờ báo, cáibút chì, con búp bê, làm cho Bé cười

- Bé nhờ Cún Bông mà mau lành bệnh

- Người dẫn chuyện, Bé, Mẹ của Bé

- Tình bạn giữa Bé và Cún Bông giúp cho

Bé mau lành bệnh

- Câu chuyện ca ngợi tình bạn thân thiết giữa Bé và Cún Bông Các vật nuôi trong nhà là bạn của trẻ con

Ngày soạn: 17/12/2019

Ngày giảng: Thứ ba 24/12/2019

Toán TIẾT 77: THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Biết xem giờ đồng hồ ở thời điểm sáng, chiều, tối Nhận biết số chỉ giờ

lớn hơn 12h, 17h, 23h Nhận biết các hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liênquan đến thời gian (đúng giờ, muộn giờ, sáng tối )

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng xem đồng hồ ở các thời điểm trong ngày.

3 Thái độ: Hs yêu thích môn học, tích cực học tập.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Mô hình đồng hồ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ(5’)

- HS lên bảng kể tên các giờ của mỗi buổi

B Bài mới

1.Giới thiệu bài(1’)

Trang 4

2 Thực hành(26’)

Bài 1 Gọi HS nêu yêu cầu

- Gv treo tranh

? Đồng hồ A, B , C, D lần lượt chỉ mấy giờ

- HS làm bài vào vở Chữa bài :

+ GV kiểm tra xác suất

Bài 2 Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm đôi

- Chữa bài : Các nhóm báo cáo

+ Giải thích cách làm bài - lý do lựa chọn

C Củng cố dặn dò (3’)

? Ôn kiến thức giờ? Dặn dò HS về tập xem

đồng hồ GV NX giờ học

Bài 1 Đồng hồ nào chỉ thời gian thích

hợp với giờ ghi trong tranh

An đi học lúc 7 giờ sáng

An thức dậy lúc 6 giờ sángBuổi tối An xem phim lúc 20 giờ

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức

- Kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện “Con chó nhà hàng xóm”

- Biết phối hợp với lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi lời kể cho phù hợp với nộidung bài Có khả năng theo dõi bạn kể, biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng kể chuyện biểu lộ gương mặt phù hợp với từng nhân vật

3 Thái độ: Có thái độ trân trọng tình cảm của Bé và Cún Bông, yêu quý vật nuôi trong

nhà

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh họa truyện trong SGK.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ(5’)

- 2 HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện trước

? Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1’)

2 Hướng dẫn HS kể chuyện(12’)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- GV cho HS quan sát tranh

- Yêu cầu HS nêu nội dung từng tranh

* Kể chuyện trong nhóm

* Kể chuyện trước lớp

- Y/c Đại diện nhóm thi kể từng đoạn trước

lớp theo tranh

Hai anh em

- Anh em phải biết yêu thương, đùm bọc nhau

* Kể lại từng phần câu chuyện “Con

- Đại diện nhóm thi kể từng đoạn trước lớp theo tranh

- Hs thi kể

- Học sinh kể lại toàn bộ câu chuyện

Trang 5

- Lớp nhận xét bạn kể.

- HS đọc yêu cầu bài

2.2.Kể lại toàn bộ câu chuyện(7’)

- 3 HS thi kể lại toàn bộ câu chuyện

- GV NX

- 1 học sinh kể lại toàn bộ câu chuyện

- Nhận xét

- 2.3 Dựng lại câu chuyện theo vai(10’)

- Cho các nhóm chọn học sinh thi đóng vai

- Giáo viên và học sinh nhận xét tuyên dương

Hoạt động ngoài giờ

VẼ TRANH VỀ ANH BỘ ĐỘI

I MỤC TIÊU: Giúp HS

a Kiến thức: Khắc sâu về anh bộ đội

b Kĩ năng: Luôn thể hiện lòng biết ơn anh bộ đội

c Thái độ: Giáo dục HS khi gặp anh bộ đội cần phải lễ phép

II NỘI DUNG VÀ HÌNH THỨC HOẠT ĐỘNG

1 Nội dung: Nói với nhau về anh bộ đội

- Hát, đọc thơ về anh bộ đội

- Vẽ tranh về anh bộ đội

2 Hình thức hoạt động : Làm việc theo nhóm và cá nhân

III CHUẨN BỊ: Câu hỏi về chủ đề Giấy vẽ, bút chì

IV TIẾN HÀNH HOẠT ĐỘNG

1.Hát tập thể bài: Em yêu trường em (1’)

- GV tuyên bố lý do

2 Phần hoạt động:

*HĐ1 : Nói cho nhau nghe theo nhóm(10’)

+ Ngày 22/ 12 là ngày gì? Ngày kỉ niệm về

ai?

+ Bạn biết gì về anh bộ đội?

+ Tình cảm giữa bộ đội và nhân dân như thế

nào?

- GV giới thiệu cho HS biết về bộ đội thời

chiến và thời bình

*HĐ 2 : Hát, đọc thơ về anh bộ đội(10’)

- Hát , đọc thơ về anh bộ đội

- Bốc thăm xem tổ nào trình bày trước, có

Trang 6

- Lấy giấy bút vẽ tranh theo yêu cầu

- Một số em trình bày về tranh của mình

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Tìm hiểu về Robot Cảm biến chuyển động, báo động

- Khi cảm thấy có vật tới gần, Roboot sẽ phát ra âm thanh để báo động

2 Kĩ năng: Học sinh có kĩ năng lắp ráp mô hình theo đúng hướng dẫn.

- Học sinh sử dụng được phần mềm lập trình, kết nối điều khiển robot

- Rèn kĩ năng làm việc nhóm, thuyết trình, lắng nghe

3 Thái độ: Học sinh nghiêm túc, tôn trọng các quy định của lớp học.

- Hòa nhã có tinh thần trách nhiệm

- Nhiệt tình, năng động trong quá trình lắp ráp robot

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Robot Wedo Máy tính bảng.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Kiểm tra bài cũ

- Gv yêu cầu hs nêu các bước lắp ráp

- GV nhận xét tuyên dương HS trả lời

đúng

2 Bài mới

a.Giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Điều khiển Robot báo

động khi phát hiện vật thể

- Gv phân tích các thuộc tính các thuộc

tính của các khối chức năng

- Khối màu vàng có biểu tượng đồng hồ

cát: Thời gian nghỉ của Robot; Khối màu

cam: phát hiện vật cản ở phía trước; Khối

màu đỏ có biểu tượng nốt nhạc; phát ra âm

thanh

- Bắt đầu chạy chương trình – Robot sẽ đợi

cho đến khi phát hiện có vật ở trước mắt

(cảm biến) – Robot phát ra tệp tin âm

thanh số 1

- HS nhắc lại

- Lắng nghe

- Lắng nghe

Trang 7

- Gv yêu cầu hs trình bày lại chức năng

của các khối và mô tả hoạt động của

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Biết đọc tên các ngày trong tháng

- Bước đầu biết xem lịch: biết đọc thứ, ngày, tháng Biết tháng có 30 ngày, tháng 31 ngày

- Nhận biết đơn vị đo thời gian Củng cố về các đơn vị: ngày, tuần lễ

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng xem lịch, đọc, viết ngày, tháng.

3.Thái độ: Hs yêu thích môn học, tích cực học tập.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1 tờ lịch tháng 11, tháng 12

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ (3’)

- GV kiểm tra

? 1 tuần lễ có mấy ngày?

? 1 tuần chúng ta học mấy ngày và

nghỉ mấy ngày?- Gv nhận xét

B Bài mới

1Giới thiệu bài(1’)

- GV giới thiệu trực tiếp vào bài

2 Gthiệu các ngày trong tháng (12’)

? Tháng 11 có bao nhiêu ngày ?

- GV kết luận lại những thông tin ghi

Thứba

Thứtư

Thứnăm

Thứsáu

Thứbảy

Chủnhật

Trang 8

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu

- Gọi HS đọc mẫu, nêu cách viết của

ngày 7 tháng 11

? Khi viết một ngày nào đó

trong tháng ta viết ngày trước hay

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu phần a)

- GV tổ chức trò chơi: Thi tiếp sức

+ Mỗi đội 5 HS - 2 đội

+ Thi tiếp sức điền vào bảng phụ

+ Đội nào nhanh là thắng cuộc

- HS nhận xét cá đội chơi

- GV nhận xét – tuyên bố đội thắng

cuộc HS đọc yêu cầu phần b

- GV hỏi - HS trả lời- HS khác bổ sung

Ngày 7 tháng 11

Ngày mười lămtháng mười một

Ngày 20 tháng 11Ngày 30 tháng 11

Bài 2 Nêu tiếp các ngày còn thiếu trong tờ lịch

tháng 12Thứ hai

Thứ ba

Thứ tư

Thứ năm

Thứ sáu

Thứ bảy

- Ngày 1 tháng 12 là thứ hai? Ngày 2 tháng 12 làthứ mấy ?

- Trong tháng 12 có mấy ngày chủ nhật?Đó làcác ngày…………

Tự nhiên xã hội Bài 16: CÁC THÀNH VIÊN TRONG NHÀ TRƯỜNG

I MỤC TIÊU

a) Kiến thức: Các thành viên trong nhà trường: Hiệu trưởng, Phó hiệu trưởng, Giáo

viên, các nhân viên khác và học sinh

- Công việc của từng thành viên trong nhà trường và vai trò của họ đối với trường học

- Yêu quý, kính trọng và biết ơn các thành viên trong nhà trường

b) Kĩ năng: Nhận biết nhiệm vụ của từng thành viên trong trường.

c) Thái độ: Yêu quý, kính trọng và biết ơn các thành viên trong nhà trường.

* QTE: + Quyền được bình đẳng giới Quyền được học hành

+ Bổn phận phải chăm ngoan, học giỏi

II CÁC KNS CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- Kĩ năng tự nhận thức: Tự nhận thức vị trí của mình trong nhà trường

Trang 9

- Kĩ năng làm chủ bản thân: Đảm nhận trách nhiệm tham gia công việc trong trường phùhợp với lứa tuổi.

- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua các hoạt động học tập

III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh vẽ sgk, phiếu BT.

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Cho HS nói tên trường mình?

- Ngoài các phòng học trường bạn còn có

phòng nào?

- Nhận xét, tuyên dương

2 Dạy bài mới (30p)

1 Giới thiệu bài

- Yêu cầu HS quan sát tranh /Tr 34, 35

- Theo dõi nhắc nhở nhóm làm việc

- GV đưa cả 6 tranh lên bảng

- GV kết luận (SGV/ tr 56)

- GV nhận xét

* Hoạt động 2: (10’)Thảo luận về các

thành viên và công việc của họ trong

trường của mình

- Yêu cầu HS thảo luận, làm việc theo

cặp

- GV đưa câu hỏi

- Giáo viên theo dõi, giúp đỡ

- Quan sát và làm việc theo nhóm

- Gắn các bìa vào từng hình cho phùhợp

- Nói về công việc của từng thànhviên trong hình và vai trò của họ đốivới trường học

- Đại diện nhóm trình bày

- Họ làm những việc gì? (cô Hiệutrưởng lo nhiệm vụ chung, cô Hiệuphó lo chuyên môn, cô tổng phụtrách lo hoạt động đội, …)

- Tình cảm và thái độ của bạn đốivới các thành viên đó ra sao? (rất

Trang 10

- Kết luận (SGV/ tr 57)

* Hđộng 3: (10’)Trò chơi “Đố bạn là ai”

- GV hướng dẫn cách chơi

- GV đưa nội dung 4 câu hỏi

- Nhận xét, tuyên dương HS trả lời đúng

- HS tham gia trò chơi

- HS ghi đáp án vào bảng con

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Nghe viết chính xác, trình bày đúng tóm tắt chuyện “Con chó nhà hàng xóm”

- Luyện tập viết đúng bài tập chính tả phân biệt ui/uy; ch/tr; ?/v

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp, trình bày rõ ràng.

3.Thái độ: Hs có ý thức viết cẩn thận.

II ĐỒ DÙNG: Bảng phụ viết nội dung đoạn chép.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ

? Trong 2 từ “ bé ”ở trong câu “Bé là một

cô bé yêu loài vật” từ nào là tên riêng?

- HS luyện viết bảng con

sắp xếp sương sớmxếp hàng xôn xao

Trang 11

* HS chép bài vào vở.

- HS chép bài GV theo dõi uốn nắn

* Chấm, chữa bài

- HS chữa lỗi bằng bút chì

- GV ghi nhận xét bài khoảng 5 em

- Nx bài viết của hs, rút kinh nghiệm

c Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 1: HS đọc yêu cầu của bài.

- 1 HS đọc từ mẫu

- GV tổ chức thi đua giữa các tổ trong lớp

+ Thi tiếp sức bằng cách truyền giấy

- GV nhận xét chung bài viết của HS

Bài 1: Tìm và ghi 3 tiếng.

a) Có vần ui:

- múi bưởi, cắm cúi, bụi phấn, túi áo b) Có vần uy:

- lũy tre, truy nã , suy yếu, khuy áo

Bài 2: Ghi tiếp vào chỗ trống những từ

chỉ đồ dùng trong nhà bắt đầu bằng ch

chăn chạn chumchiếu chén chỉchóng châu

chổi cháy

Tập đọc THỜI GIAN BIỂU

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Đọc đúng các số chỉ giờ Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các

cột, dòng

- Biết chậm rãi, rõ ràng, rành mạch Hiểu từ: thời gian biểu

- Hiểu tác dụng của thời gian biểu: (giúp người ta làm việc có kế hoạch), hiểu cách lậpthời gian biểu, từ đó biết lập thời gian biểu cho hoạt động của mình

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc đúng, to, rõ ràng.

3 Thái độ: HS có ý thức rèn thói quen thực hiện theo đúng thời gian biểu.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ viết câu luyện đọc.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- 4 HS nối tiếp nhau đọc bài cũ

? Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

1 Giới thiệu bài(1’)

Trang 12

1 HS đọc lại toàn bài.

? Đây là lịch làm việc của ai?

? Em hãy kể các việc Phương Thảo làm

hàng ngày?

? Phương Thảo ghi các việc cần làm vào

thời gian biểu để làm gì?

? Thời gian biểu ngày nghỉ của Thảo có

gì khác ngày thường?

4 Thi tìm nhanh, đọc giỏi (8’)

- Đại diện nhóm thi đọc 1 vài thời gian

trong thời gian biểu

C Củng cố, dặn dò: (1’)

*)TH: Qua bài con thấy mình có quyền

gì Thời gian biểu có tác dụng gì.?

- Gv nhận xét giờ học

- Y/c học sinh tự lập TGB cho mình

Đoạn 1: Tên bài + sángĐoạn 2: Trưa

Đoạn 3: Chiều

Đoạn 4: Tối

- Thời gian biểu: Lịch làm việc

- Vệ sinh cá nhân: Đánh răng, rửa mặt,rửa chân tay

Đây là lịch làm việc của bạn NgôPhương Thảo – Học sinh lớp 2Atrường TH Hòa Bình

- Để bạn nhớ việc và làm việc một cáchkhoa học, thong thả, tuần tự, hợp lí,đúng lúc

7 giờ – 11 giờ: Đi học

Thứ bảy học vẽ, chủ nhật đến bà

Nhóm 1: Sáng 6 giờ – 6 giờ 30Nhóm 2: Ngủ dậy, tập thể dục, vệ sinh

Toán TIẾT 79: THỰC HÀNH XEM LỊCH

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Củng cố kĩ năng xem lịch tháng Củng cố biểu tượng về thời điểm, khoảng

thời gian

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng xem lịch tháng.

3 Thái độ: Hs có thái độ học tập nghiêm túc.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Máy tính, máy chiếu, Máy tính bảng

III CÁC HOẠT DỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ:(5’)

? Thứ năm tuần này là ngày 20

tháng 1, hỏi thứ năm tuần sau

- Thứ năm tuần sau là ngày 27

Ngày đăng: 11/04/2021, 13:37

w