giáo án lớp 9 chương1 Căn bậc 2 Căn bậc hai cda một số a không âm là số x không âm sao cho: x2 = a. Số dương a có hai căn bậc hai là hai số đối nhau: và số 0 có đi~ng một căn bậc hai là khác 0
Trang 1Tuần Tiết Bài dạy Ngày soạn Ngày dạy
I
2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 = A 14/08/2009
Chương i : Căn Bậc Hai - Căn Bậc Ba
Tiết 1: CĂN BẬC HAI
I Moc tiêu :
Qua bài này HS cần:
- Nắm vững đ/n ,kí hiUu vI? CBHSH cda số không âm
- Biết đưy?c liên hU cda hai phép khai phương vi´i quan hU thứ tự và dùng liên hU nàyđI~ so sánh các số
II Chuẩn bị :
+ Giáo viên: Bảng pho máy tính bỏ ti~i
+ Học sinh: - Ôn lại CBH cda một số a không âm li´p 7
-Máy tính bỏ ti~i đI~ tìm CBH cda 1 số a≥ 0 Bảng pho
III Các hoạt động dạy học :
Trang 2Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi bảng
Hoạt động 1 : KiI~m tra
KiI~m tra sự chuẩn bị
cda học sinh : SGK, SBT đồ
dùng học tập
Hoạt động 2: Tìm hiI~u căn bậc hai
Nhắc lại vI? căn bậc hai đã
học ở li´p 7
? Nêu định nghĩa căn bậc hai
cda một số a không âm ?
? Số dương a có mấy căn bậc
- Căn bậc hai cda một số a không âm
là số x không âm sao cho: x2 = a
- Làm ?1 và đứng
tại chi? trả lời
1) Căn bậc hai số học
Căn bậc hai cda một số a không âm là
số x không âm sao cho: x2 = a
Số dương a có hai căn bậc hai là hai sốđối nhau: a và - a
số 0 có đi~ng một căn bậc hai là
0
0 =
?1 Tìm các CBH cda mỗi số sau :a) Căn bậc hai cda 9 là 3 và - 3b) Căn bậc hai cda
*Phép tìm CBHSH cda số a≥0 gọi là phép khai phương
Trang 3Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi bảng
Hoạt động 1 : KiI~m tra
KiI~m tra sự chuẩn bị
cda học sinh : SGK, SBT đồ
dùng học tập
Hoạt động 2: Tìm hiI~u căn bậc hai
Nhắc lại vI? căn bậc hai đã
học ở li´p 7
? Nêu định nghĩa căn bậc hai
cda một số a không âm ?
? Số dương a có mấy căn bậc
- Căn bậc hai cda một số a không âm
là số x không âm sao cho: x2 = a
- Làm ?1 và đứng
tại chi? trả lời
1) Căn bậc hai số học
Căn bậc hai cda một số a không âm là
số x không âm sao cho: x2 = a
Số dương a có hai căn bậc hai là hai sốđối nhau: a và - a
số 0 có đi~ng một căn bậc hai là
0
0 =
?1 Tìm các CBH cda mỗi số sau :a) Căn bậc hai cda 9 là 3 và - 3b) Căn bậc hai cda
*Phép tìm CBHSH cda số a≥0 gọi là phép khai phương
Trang 40)(?5) Tìm x≥0 ,biết :a) x > 1 ⇔ x > 1 ⇒x> 1vì x≥ 0b) x< 3 ⇔ x< 9 vì x≥ 0 ⇒ x< 9Vậy 0 ≤x< 9
Qua bài này HS cần :
- Nắm đưy?c định nghĩa căn bậc hai và điI?u kiUn tồn tại
- Biết cách tìm điI?u kiUn xác định ( hay điI?u kiUn có nghĩa ) cda Avà có kĩ năng thực hiUn điI?u đó khi biI~u thức A không phức tạp
- Biết cách chứng minh định lí a2 = |a| và biết vận dong hằng đẳng thức
- Giáo viên: Bảng pho ghi nội dung các câu ? (?1) , 1 cách TG ,(?3) , 1 số BT
- Học sinh: Làm các bài tập đưy?c giao, xen bài học trưi´c ở nhà
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1 KiI~m tra:
HS 1:- Phát biI~u đ/n CBHSH cda một số a không âm ? Làm bài tập 2 SGK
HS 2: Phát biI~u định lý SGK và làm bài tập 3a; b SGK
Trang 5Hoạt động 2 Căn thức bậc hai
2 2 2 2
+ A xác định khi: A≥ 0
Ví do 1:
+ 3x là căn thức bậc hai cda 3x+ 3x xác định (có nghĩa) khi 3x≥ 0hay x≥ 0
Trang 6Theo dõi và làn câu b
a) 2
12 = | 12 | = 12b) 2
) 7 (− = | − 7 | = 7
Ví do 3: Ri~t gọn:
a) ( 2 − 1 ) 2 = 2 − 1 = 2 − 1 (vì 2> 1)b) ( 2 − 5 ) 2 = 2 − 5 = 5 − 2 (vì 5>2)
Bài tập 7a); b): Tính:
a) ( 0 , 1 ) 2 = | 0 , 1 | = 0,1c) - 2
) 3 , 1 (− = | − 1 , 3 | = - 1,3
Ví do 4: Ri~t gọn:
a) (x− 2 ) 2 vi´i x≥2
2 2
) 2 (x− 2 = x− =x− vì x≥ 2b) a6 vi´i a < 0
Cho học sinh làm
bài tập 8 c); d)
làm bài tập 8 c); d)
a) 2 a2 = 2| a|= 2a(vì a ≥0)
b) 3 (a− 2 ) 2 =3
| 2
|a− = = 3(2-a) (vì a< 2)
2 3 2 3
a = = = − vì a < 0
Bài tập:
c) 2 a2 vi´i a ≥ 0 d) 3 (a− 2 ) 2 vi´i a < 2
Trang 7- Đưy?c khắc sâu vI? cách tìm điI?u kiUn đI~ căn thức có nghĩa, hằng đẳng thức
|
|
2 A
A = và vận dong vào làm các bài tập
- RI`n luyUn kỹ năng tìm điI?u kiUn đI~ căn thức có nghĩa, ri~t gọn biI~u thức, bằng cách su dong hằng đẳng thức A2 = | A|.
- Phát triI~n t duy, giáo doc tính cẩn thận trong tính toán
II Chuẩn bị :
* Giáo viên: Bảng pho, đồ dùng dạy học, máy tính bỏ ti~i.
* Học sinh: Ôn lại Đ1 và Đ2, làm các bài tập đy?c giao
II Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1: KiI~m tra
Vì 3 < 11
+ (a− 3 ) 2 = a− 3= = - (a− 3) (vì a< 3)
Hoạt động 2: Chữa bài tập đã giao
Bài tập 9 a), c):
a) x2 = 7 ⇔ |x|= 7 ⇔
x=7 hoI?c x = - 7c) x2 = 6 ⇔ x2 = 6 ⇔ | 2x| = 6 <=> <=>2x = 6 hoI?c 2x = -6 <=>
x=3 hoI?c x = - 3
Bài tập 10 : Chứng minh:
a) ( 3 − 1 ) 2 = 4 − 2 3
VT = ( 3)2 - 2 + 1 = 4 − 2 3 = VPb) VT ( 3 − 1 ) 2 − 3 = 3 − 1 − 3=
= 3- 1- 3= -1= VP
Hoạt động 3: Hi´ng dẫn làm bài tập mi´i:
Treo bảng pho ghi
nội dung đI? bài 11
- Cả li´p suy nghĩ làm ít phi~t
Bài tập 11 : Tính
a) 16 25 + 196 : 49;
Trang 8Gọi 2 HS lên bảng
trình bày lời giải
KiI~m tra bài làm
cda một số HS
Treo bảng pho ghi
nội dung đI? bài 12
Gọi 2 HS lên bảng
trình bày lời giải
? Đối vi´i câu c) thì
-1+x có bằng 0 đưy?
c không ?
- Treo bảng pho ghi
nội dung đI? bài 13
- Gy?i ý: ĐI~ giải bài
này ta phải áp dong
kiến thức nào đã
học ?
- Gọi 2 HS lên bảng
trình bày lời giải
- Treo bảng pho ghi
nội dung đI? bài 14
- Gy?i ý: ĐI~ phân
- Lên bảng trình bày
Cả li´p suy nghĩphi~t tìm cách giải
- Lên bảng trình bày
- HS ở di´i nêu nhậnxét
Cả li´p suy nghĩphi~t tìm cách giải
- Lên bảng trình bày
- HS ở di´i nêu ýkiến nhận xét
b) 81
Giảia) 16 25 + 196 : 49 = 4 5 + 14 : 7 =
= 20 + 2 = 22
b) 81 = 92 = 9=3
Bài tập 12 : Tìm x đI~ mỗi căn thức
có nghĩa :a) 2x+ 7 c)
x
+
− 1 1
Giảia) 2x+ 7 căn thức có nghĩa khi:
2
7 7
2 0 7
1 0 1
Bài tập 13 : Ri~t gọn biI~u thức:
a) 2 a2 − 5a vi´i a < 0c) 9a4 + 3a2
Giảia) 2 a2 − 5a vi´i a < 0
= 2 | a | -5a=-2a-5a=-7a c)
2 2 2 2 2 2
4
3
| 3
| 3 ) 3 ( 3
Giảia) 2 3 2 ( 3 ) 2 ( 3 ).( 3 )
− +
Trang 9- Xem lại các BT mi´i chữa ở li´p và làm các BT còn lại
- Xem trưi´c nội dung cda Đ 3
Trang 10Qua bài này HS cần nắm vững :
- Nắm đy?c nội dung và cách c/m vI? liên hU giữa phép nhân và phép khai phơng
- Có kĩ năng dùng các qui tắc khai phơng một tích và nhân CBH trong tính toán vàbiến đi?i biI~u thức
II Chuẩn bị :
- Giáo viên: - Bảng pho , phấn màu, đồ dùng dạy học.
- Học sinh: Xem bài tri´c ở nhà
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1: KiI~m tra
Nêu điI?u kiUn đI~
- Lên bảng trả lời và trình bày
.
=
25
16 4.5 = 20vậy 16 25 = 16 25
- Trả lời: Căn bậc cda
một tích bằng tích cáccăn bậc hai
- Suy nghĩ trả lời cần c/m: ( a b)2 = ab
Tức là: a b= a b
* Chi~ ý: Định lý này còn có thI~ mở
rộng cho nhiI?u số không âm
Trang 11- Gii´i thiêu quy tắc
nhân các căn bậc hai
thI~ áp dong quy tắc
nào đI~ giải ?
Nhậnm xét lời giải
cda HS
Chia li´p thành 4nhóm
= 2.6.7=84
* Chi~ ý: Một cách ti?ng quát vi´i
biI~u thức A, B không âm ta có:
Trang 12IV Hư i´ng dẫn học ở nhà :
- Xem lại nội dung Đ3 và làm các bài tập còn lại
- RI`n luyUn t duy , ri~t gọn ,tìm x ,và so sánh 2 bt
- Phát triI~n t duy logic
II Chuẩn bị:
Gv: Bảng pho ghi nội dung đI? bài cda bài tập
HS : Làm các bài tập đy?c giao
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1: KiI~m tra
- HS cả li´p theo dõi
Bài tập 19 a), c) : Ri~t gọn:
a) 0 , 36a2 vi´i a< 0
2
36 ,
0 a = ( 0 , 6a) 2 = 0 , 6a = − 0 , 6a
vì a< 0
) 1 (
48
27 −a vi´i a>1
=
− ) 2
1 (
48
vi´i a≥0
Trang 133 3
2 8
3 3
2 (a
=
2 2
a 45 3
) 15 (
225a = a =15a − 3a= 12a
vì a≥0
Hoạt động 3: Hưi´ng dẫn làm bài tập mi´i
- Treo bảng pho ghi
ngội dung đI? cda bài
- Treo bảng pho ghi
ngội dung đI? cda bài
tập 24a
Cho HS làm ít phi~t
- Làm ít phi~t bài tập 22 lên bảng làm
-HS ở di´i theo dõi nhận xét
- HS cả li´p suy nghĩ làm bài
- 1HS lên bảng trìnhbày
Bài tập 22 : Biến đi?i biI~u thức di´i
căn thành dạng tích rồi tính:
a) 13 2 − 12 2
b) 17 2 − 8 2
Giảia) 13 2 − 12 2 = ( 13 + 12 ).( 13 − 12 ) = 25 = 5 b) 17 2 − 8 2 = ( 17 + 8 )( 17 − 8 ) = 25 9=15
Bài tập 24a: Ri~t gọn rồi tính gía trị
cda biI~u thức:
) 9 6 1 (
giá trị cda biI~u thức
tri´c hết ta phải ri~t
gọn rồi mi´i thay giá
trị vào đI~ tính
- Treo bảng pho ghi
ngội dung đI? cda bài
tập 25
Cho HS làm ít phi~t
HS suy nghĩ tìmcách giải
2HS lên bảng trìnhbày
Thay x =- 2 vào biI~u thức ta có : 2.[(1+3.(- 2 )] = 2.(1-3 2 )
Bài tập 25a), d): Tìm x biết
a) 16x = 8 ⇔ 16x= 8 2 ⇔ x= 4
d) 4 ( 1 −x)2− 6 = 0 ta có 21 −x = 6
<=> 1 −x = 3 <=> x = -2 hoI?c x = 4
IV H ưi´ng dẫn học ở nhà :
Trang 14- Xem lại các bài tập đã làm tại li´p
- Làm bài tập cong lại ở SGK và SBT 30* trang7
- Nghiên cứu tri´c Đ4
Tiết 6 :Đ4 Liên HU Giữa Phép chia Và Phép Khai Phương
I Moc tiêu :
Qua bài này HS cần nắm vững :
- Nắm đy?c nội dung và cách chứng minh vI? liên hU giữa phép nhân và phép khai phơng
- Có kĩ năng dùng các qui tắc khai phơng một th]ơng và nhân CBH trong tính toán
và biến đi?i biI~u thức
II Chuẩn bị :
- Giáo viên: - Bảng pho , phấn màu, đồ dùng dạy học.
- Học sinh: Xem bài tri´c ở nhà
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1: KiI~m tra
Nêu quy tác khai
4 ( 25
- Trả lời: Căn bậc cda
một thơng bằng ơng các căn bậc hai
th Suy nghĩ trả lời cần c/m: ( a b)2 = ab
) (
b
a
=
b a
vi´i a≥0, b> 0
Trang 15- Gii´i thiêu quy tắc
chia các căn bậc hai
b)
36
25 : 16
9
10
9 10
9 25
36 16
225 =
100
14 10000
196 10000
8 8
49 8
25 : 8
49 8
1 3 : 8
Giải
111
999 111
b)
3
2 9
4 117
52 117
* Chi~ ý: Một cách ti?ng quát vi´i
biI~u thức A, không âm và B dơng ta có:
Trang 16- Cho HS nghiên cứu
ví do 3
? Theo các em có
thI~ áp dong quy tắc
nào đI~ giải ?
a)
50
2a2b4 =
5 5 25
2 2 4
2b ab ab
a = = vì a≥ 0
b) 162
2ab2
=
9 81 162
=
=
IV Hư i´ng dẫn học ở nhà :
- Xem lại nội dung Đ4 và làm các bài tập còn lại
- Làm các bài tập 28; 29; 30; 31; 32; 33; 34; 35; 36; 37
- Chuẩn bị cho tiết học sau
- RI`n luyUn tư duy , ri~t gọn ,tìm x ,và so sánh hai biI~u thức
- Phát triI~n tư duy logic
II Chuẩn bị:
Gv: Bảng pho ghi nội dung đI? bài cda bài tập
HS : Làm các bài tập đưy?c giao
III Các hoạt động dạy học :
Trang 17Hoạt động cda GV Hoạt động cda HS Ghi bảng
Hoạt động 1: KiI~m tra
quy chia các căn bậc
hai Làm bài 29 a), c)
- 2HS Lên bảng trả lời và trình bày lời giải bài tập
Bài tập 28a); b)
a)
15
17 225
289 225
64 25
Lưu ý: Vận dong linh
hoạt cả hai quy tắc
5 , 0 9
25 , 0 9
25 ,
d)
6 , 1
1 , 8
=
4
9 16
81 16
3 2 3
2
3 2 3
2
5 3
5 5 5
3
5 5 5
Hoạt động 3: Hưi´ng dẫn làm bài tập mi´i
- Treo bảng pho ghi
ngội dung đI? cda bài
tập 32
Cho HS làm ít phi~t
- Yêu cầu 2HS lên
bảng làm
- Treo bảng pho ghi
ngội dung đI? cda bài
tập 33a); c)
- Làm ít phi~t bài tập 32 lên bảng làm
-HS ở dưi´i theo dõinhận xét
- HS cả li´p suy nghĩ làm bài
9 1
9
4 5 16
9
12
35 ) 12
35 ( 9
49 16
289 164
289
Bài tập 33a); c): Giải phương trình:
a) 2x- 50=0 c) 3x2- 12=0
Giải
Trang 18Cho HS làm ít phi~t.
yêu cầu 2 HS lên
bảng làm
- Treo bảng pho ghi
ngội dung đI? cda bài
tập 25
Cho HS làm ít phi~t
bày
- HS cả li´p suy nghĩ làm bài
- 1HS lên bảng trìnhbày
a) 2x- 50=0
2
50 2
3 3
2
2 2 2 4
ab b a
(a<0; b≠0)
IV Hưi´ng dẫn học ở nhà :
- Xem lại các bài tập đã làm tại li´p
- Làm bài tập còn lại ở SGK và SBT
- Nghiên cứu trưi´c bài bảng căn bậc hai và chuẩn bị bảng 4 chữ số thập phân
Tiết 8: Đ5 Bảng Căn Bậc Hai.
I Moc tiêu:
- HS hiI~u đưy?c cấu tạo cda bảng căn bậc hai
- Có kĩ năng tra bảng đI~ tìm căn bậc hai cda 1 số không âm
II Chuẩn bị:
Gv: Bảng pho ghi bài tập, bảng số, êke
HS: Chuẩn bị bảng "Bốn chữ số thập phân"
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: KiI~m tra
?1: Nêu quy tắc khai
phương một tích và
tính: a)
16
64 49
36
Trang 19Hoạt động 2: Gii´i thiUu bảng
- Gii´i thiUu vI? cấu
tạo cda bảng căn bậc
hai
- Dùng bảng số và quan sát
1 Gii´i thiUu bảng căn bậc hai
Hoạt động 3: Cách dùng bảng
Làm ví do 1
Làm ví do 2:
HS dùng bảng quan sát và tiến hành làm theo chỉ dẫn cda GV
Qua sát hưi´ng dẫn cda GV và bảng số
Dùng bảng số làm ?2
Đứng tại chi? trả lời
Dùng bảng số làm ?3
18 ,
39 ≈ 6,253 + 0,006 = 6,259Vậy 39 , 18≈ 6,259
= 0,0499
Chi~ ý: SGK
?3 x2 = 0,3982 => x = ±0,6311
Trang 20Yêu câu HS làm ?3
Hoạt động 3: Cách dùng bảng
- Yêu cầu học sinh dùng bảng căn bậc hai tìm căn bậc hai số học cda các số bài tập
38, 39, 40 trang 33:
IV Hưi´ng dẫn vI? nhà :
- Xem lại nội dung bài học
- Làm bài tập 47,48,53,54 SBT
- Đọc moc “ có thI~ bạn chưa biết” ( dùng máy tính bỏ ti~i kiI~m tra lại kết qua bảng
- Đoc trưi´c Đ6 trang 24 sgk
- HS biết đy?c cơ sở viUc đa thừa số ra ngoài dấu căn thức và đa thừa số vào dấu căn thức
- HS nắm đựơc kĩ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- Biết áp dong các phơng pháp biến đi?i đI~ so sánh hai số và ri~t gọn biI~u thức
II Chuẩn bị :
- GV: Bảng pho ghi sẵn các kiến thức quan trọng cda bài , bảng CBH
- HS: Bảng CBH, xem bài tri´c ở nhà
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1: KiI~m tra
? Dùng bảng tính các
CBHSH cda: 11,85;
12;7; 1698; 0,0172
- Học sinh lên bảng làm
Trang 21Hoạt động 2: Đưa thừa số ra ngoài dâi~ căn Yêu cầu HS làm ?1
Gii´i thiUu phép biến
đi?i đa thừa số ra
ngoài dấu căn
Gii´i thiUu ví do 1:
Lu ý: Ta thờng biến
đi?i biI~u thức di´i
dấu căn thành tích rồi
mi´i đa thừa số ra
ngoài dấu căn
a2 = = = a b vì a; b≥0
2 2 50 8
= 7 3 − 2 5
Ti?ng quát: A2B = A Bvi´i A,B≥ 0
HoI?c A2B= - A B vi´i A<0, và B≥
0
Ví do 3: Đa thừa số ra ngoài dấu căn
a) x2y
4 vi´i x; y≥0b) 18xy2 vi´i x≥0; y<0Giải
a) 4x2y= ( 2x) 2y = 2x y = 2x y
(vì x; y≥0)b) 18xy2 =
x y x y y
Trang 22b) 72 b a2 4 vi´i a<0
Giải
a) 28a4b2 = 2 2 7 (a2 ) 2b2 = 2 7 a2 |b| =
= 2 7 a2b (vi´i b≥ 0)b) 72 b a2 4 = 2 6 2a2 (b2 ) = 6 2a b2 =
= − 6 2 ab2 (vi´i a<0)
Hoạt động 2: Đa thừa số ra ngoài dâi~ căn
Gii´i thiUu phép biến
đi?i đa biI~u thức
vàẳntong dấu căn
Gii´i thiUu ví do 4
Yêu câu HS Làm ?4
Ta có thI~ ứng dong
viUc đa một thừa số
vào trong dấu căn đI~
b)1,2 5 = 1 , 2 2 5 = 7 , 2c) ab4 a = ab4 2a =
) (
≥Vi´i A<0 , B ≥ 0 :A B = − A2B
Ví do 4: Đa thừa số vào trong dâi~ căn:
9 7
Trang 23IV Hư i´ng dẫn học ở nhà :
- Xem lại nội dung bài học và làm các bài tập :45, 47 sgk và bài tập 59 ? 65 SBT
- Đọc tri´c Đ7 đI~ học trong tiết học sau
Tiết 10: Đ6 Biến Đi?i Đơn Giản BiI~u Thức Chứa Căn Bậc Hai
I Moc tiêu :
Qua tiết học này học sinh cần
- Khắc sâu phép đa thừa số ra ngoài dấu căn thức và đa thừa số vào trong dấu căn thức
- HS nắm đựơc kĩ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- Biết su dong hy?p lý các phép biến đi?i đI~ so sánh hai số và ri~t gọn biI~u thức
II Chuẩn bị :
- GV: Bảng pho ghi sẵn các kiến thức quan trọng cda bài , bảng CBH
- HS: Bảng CBH, xem bài tri´c ở nhà
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1: KiI~m tra
3
? HS2:a) Đa thừa số
vào trong dấu căn:
Hoạt động 2: Chữa bài tập đã giao
Yêu cầu 2HS làm bài
chi~ ý đến ắâu khi
thực hiUn đa thừa số
vào trong dấu căn
2HS làm theo yêu cầucda GV
2HS lên bảng làm bàitập 44 SGK
3
2 ( 3
Trang 24x x
x x
x 2 = 2. 2 = 2 (x>0)
Hoạt động 3: Làm bài tập tại li´p
Treo bảng pho ghi
nội dung đI? bài
Cho hS làm tại chi? ít
ngoài dấu căn hoI?c
đa thừa số vào trong
dấu căn
Đọc đI? bài
- Các biI~u thức
x x
? ĐI~ làm đy?c câu
b) tri´c tiên ta phải
2HS Lên bảng làm
Đọc và suy nghĩ trảlời hi´ng dẫn cda GV
Là những biI~u thứcđồng dạng
+ 1HS lên bảng làmcâu a)
Ta phải biến đi? đI~
đa vI? biI~u thứcđồng dạng
+ 1HS lên bảng làmcâu b)
HS suy nghĩ làm ítphi~t
Lên bảng làm
Baìi tập 45: So sánh
a) 3 3 và 12
b) 51 3
1
và 150 5 1
2 <
b) Ta có:
3
17 3
51 51 3
1
2 =
=
6 5
150 150
18
5
1 51 3
2 2
y x y
x
+
y x y
x≥ 0 ; ≥ 0 ; ≠
Giải
Trang 252 2
y x y
x
+
2 3 2
2
y x
y x
6 6
IV Hư i´ng dẫn học ở nhà :
- Xem lại nội dung bài học và làm các bài tập :45, 47 sgk và bài tập 59 ? 65 SBT
- Đọc tri´c Đ7 đI~ học trong tiết học sau
V
11 Đ7 Biến đi?i biI~u thức chứa căn bậc hai (tiếp theo) 12/09/2009
12 Đ7 Biến đi?i biI~u thức chứa căn bậc hai (tiếp theo) 12/09/2009
Tiết 11: Đ7 Biến Đi?i Đơn Giản BiI~u Thức Chứa Căn Bậc Hai
I Moc tiêu : Qua tiết học này học sinh cần
- Biết khu mẫu lấy căn và troc căn thức ở mẫu
- HS nắm đựơc kĩ năng khu mẫu lấy căn và troc căn thức ở mẫu- Biết su dong hy?p lýcác phép biến đi?i khu mẫu lấy căn và troc căn thức ở mẫu vào giải toán
II Chuẩn bị :
- GV: Bảng pho ghi sẵn các kiến thức quan trọng cda bài , bảng CBH
- HS: Bảng CBH, xem bài tri´c ở nhà
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1: KiI~m tra
Yêu cầu 1HS lên
bảng tính giá trị cda
biI~u thức:
50 5 18
Quan sát theo dõi
Ghi nhi´ ti?ng quát
1 Khu mẫu cda biI~u thức lấy căn
Ví do 1 : Khu mẫu cda bt lấy căn.
Giải
3
6 3
3 2 3
ab b
b a b
a
7
35 7
35 7
7 5 7
Trang 26Yêu cầu HS làm ?1. HS suy nghĩ làm ?1 B A = B AB vi´i AB≥0 và B≠0
5
2 5
5 2 5
5 4 5
5
5 3 5
25
3 125
6 2
2
2 3 2
3
a
a a
Hoạt động 3: Troc căn thức ở mẫu
- Yêu cầu HS lên
Trả lời: ĐI~ tạo rahiUu hai bình phương
2 Troc căn thức ở mẫu
Ví do 2 : a)
3 2
5
; b)
1 3
10
+ ; c)
3 5
3 5 3 3 2
3 5 3 2
1 3 10 1
−
= +
5 6
=
3 5
) 3 5 ( 6
A =
b) Vi´i các biI~u thức A,B, C vàà B>0; A≥0 ta có ( 2 )
B A
B A C B A
B A C B A
2 2 5 8 3
8 5 8 3
2 5 2 2 3
5 8 3
2
2 = vi´i b>0
Trang 272 5 5
=
−
+
3 4 25
3 10 25
13
) 3 2 5 (
13
3 2
5 +
( )( ) ( a )
a a a a
a a a
a
−
+
= +
1
1 2 1
60 9
60 11 540
Trang 29* Giáo viên: Bảng pho, phấn màu.
* Học sinh: Làm các bài tập đưy?c giao
III Các hoạt động dạy, học.
Hoạt động 1: KiI~m tra
HS1: a) Viết công thức ti?ng quát phép khu mẫu cda biI~u thức lấy căn
b) Khu mẫu cda biI~u thức lấy căn:
a
(ab<0)
HS 2: a) Viết công thức cda phép troc căn thức ở mẫu
b) Troc căn thức ở mẫu:
5 6
2
; 1 3
2
; 5 2
2HS lên bảng làm bàitập 51 + 52 SGK
Bài tập 50 SGK
Troc căn thức ở mẫu
y b
y b y
.
.
; 20 3
20 20
20 3
20 20
3
*
y b
y b y
b y
Bài tập 51+ 52 -
SGK-Troc căn thức ở mẫu:
51 a)
1 3
3
+
52 a)
5 6
3
−
) 1 3 )(
1 3 (
) 1 3 ( 3
2
) 1 3 ( 3 1 3
) 1 3 (
2
− =( 6 5 )( 6 5 )
) 5 6 ( 2
+
− +
=
Trang 30= 2 ( 6 5 )
5 6
) 5 6 (
− +
Hoạt động 3: Làm bài tập mi´i
Đưa bài tập 53 lên
bảng
? Ta cần thực hiUn
phép biến đi?i nào ?
Đưa bài tập 54 lên
bảng
? Ta cần thực hiUn
phép biến đi?i nào ?
có mấy cách biến đi?
Đọc đI? bài
Trả lời
2HS lên bảng trình bàylời giải
Đọc đI? bài
- Làm ít phi~t tìm cáchgiải
Bài tập 53 SGK: Ri~t gọn
a ( )2
3 2
18 − ; b) a a++ab b
c) 3 4
b
a b
a +
Giải
a) ( )2
3 2
18 − = 3 - = 3( 3 - )
) )(
b a ab a b a
ab a
− +
− +
= + +
b a
b a
b a a b a
c) 3 4
b
a b
b
a ab b
2 2
+
+ ; b)
a
a a
1 2 2 2 1
a
a a a
1 1
Bài tập 55: Phân tích thành nhân tu:
a) ab + b + +1b) - +-
- Yêu cầu HS suy nghĩ
Trang 3145 5
9 5
24 6 4 6
32 2 16 2
nên2 6 < 29 < 4 2 < 3 5
IV Hư i´ng dẫn học ở nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết học
- Làm các bài tập còn lại trang 30 sgk + bài tập 75,76,77 trang 14,15, SBT
- Đọc trưi´c bài 8 đI~ học trong tiết sau
Ngày 02 tháng 10 năm 2010.
Tiết 13: Đ8 Ri~t gọn biI~u thức chứa căn thức bậc hai.
I Moc tiêu.
- HS biết phối hy?p các kĩ năng biến đi?i biI~u thức chứa căn thức bậc hai
- HS biết su dong kĩ năng biến đi?i các phép biến đi?i căn thức bậc hai đI~ giải các bài toán liên quan
II Chuẩn bị.
- GV : Bảng pho ghi các phép biến đi?i đã học, biI~u thức và bài giải mẫu
- HS : Ôn lại các phép biến đi?i căn thức bậc hai
III Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động 1: KiI~m tra
GV: Treo bảng pho – nêu yêu cầu kiI~m tra
HS1 : ĐiI?n vào chỗ (….) đI~ hoàn thành các công thức sau:
B
A
=
AB vi´i A.B , B
(6) A 2 B = vi´i A , B
(7) A 2 B = vi´i A B
(8)A B = vi´i A B
Trang 32(9) ( 2 )
B A
B A C B A
B A C B A
5 5 5 5
5 5
+
− +
- Đa thừa số ra ngoàidấu căn
- Nghiên cứu ví do 1Suy nghĩ trả lời
- Làm ít phi~t lênbảng trình bày
6
a a
a a
a
5 6
5 2
3 5
5 2
− +
=
= +
− +
=
a a
a a
a
a a a a
?1 Ri~t gọn:
a a a
a a
a− 2 5 + 4 3 5 + = 13 5 +
5 3
(vi´i a ≥0)
Ví do 2: Chứng minh đẳng thức:
2 2 ) 3 2 1 )(
3 2 1 ( + + + − =
Giải
=
− +
=
− + +
+ 2 3 )( 1 2 3 ) ( 1 2 ) 2 ( 3 ) 2
1 (
= 1+2 2 + 2 − 3= 2 2
?2 Chứng minh đẳng thức.
( )2
b a ab b
a
b b a
b ab a
b a
− +
Trang 331
2
1 2
2
a
a a
a a
a
(vi´i a>0, a≠1)a) Ri~t gọn P
b) Tìm giá trị cda a đI~ P<0
a a
= ( )
a a
a
a a a
2 1 4 2
) 2 ( 2 1
3 3
3
2
−
= +
− +
= +
x
x x
x
−
+ +
a
a a
1
) 1
)(
1 ( 1
1
= 1 + a+a vi´i a≥0, a≠1
IV H ưi´ng học ở nhà nhà :
- Xem lại nội dung bài học ở vở và SGK
- Làm các bài tập còn lại sau bài học
- HS nắm đưy?c định nghĩa căn bậc ba và kiI~m tra đy?c 1 số là CBB cda số khác
- Biết 1 số tính chất cda căn bậc ba
- HS đưy?c gii´i thiUu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ ti~i
II Chuẩn bị:
Trang 34GV : Bảng pho, máy tính bỏ ti~i CASIO fx220 hoI?c CASIO fx500A; CASIO fx500MS
- Bảng số vi´i bốn chữ số thập phân và trích 1 phần bảng lập phương lên bảng pho
HS : Ôn định nghĩa, tính chất cda căn bậc hai
- Máy tính bỏ ti~i, bảng số vi´i bốn chữ số thập phân
III Các hoạt động day học:
Hoạt động 1: KiI~m tra
? Nêu định nghĩa cda căn bậc hai cda một số không âm
Hoạt động 2: Khái niUm căn bậc ba
Nêu bài toán SGK
ThI~ tích cda hình lập
phương có cạnh là x
đưy?c tính nh thế nào ?
Yêu cầu học sinh lên
bảng trình bày lời giải
4 đưy?c gọi là căn bậc
- Mỗi số a có duy nhất một căn bậc ba
ký hiUu
* Chi~ ý: 3 a và ( 3 a) 3 = 3 a3 =a
?1
3 27
3 = ; 3 − 64 = − 4 0
0
3 = ;
5
1 125
Trang 35Qua bài này học sinh cần:
- Biết tính giá trị cda các biI~u thức chứa căn bậc hai
- Biết su dong thành thạo máy tính Casio fx 500 hoI?c các máy tính có tính năng tương đương đI~ hỗ try? viUc tính toán này
II Chuẩn bị:
GV: Máy tính Casio Fx 500 MS hoI?c Fx 570 ES
HS: Máy tính Casio Fx 500 MS hoI?c Fx 570 ES
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Gii´i thiUu cách tính căn bằng máy tính
Trang 36- Các nhóm tính và đối chiếu kết quả.
- Chi~ ý rI`n kĩ năng tính toán
- Chuẩn bị tiết ôn tập
Trang 37- Biết ti?ng hy?p các kĩ năng đã có vI? tính toán, biến đi?i, ri~t gọn biI~u thức, giải phương trình, chứng minh đẳng thức có chứa căn thức bậc hai
II Chuẩn bị :
GV : Bảng pho ghi bt, câu hỏi, 1 vài bài giải mẫu, máy tính
HS: Ôn tập chương I, làm câu hỏi câu tập và bài tập ôn chương
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
- Cho HS đứng tại chi?
- Cho HS trả lời câu 3
- Yêu cầu HS tìm x đI~
2
−
x xác định ?
- Cho HS trả lời câu 4;5
- Cho HS đứng tại chi?
chứng minh hai định lý
ở câu 4; 5
- HS đứng tại chi? trảlời câu 1
x
Câu 2: Chứng minh: a2 = avi´i mọi a
biến đi?i nào
Lưu ý HS không nên
343 64 566
3 , 34
=
9
56 9
7
4 2 2
3 2
1 2
Trang 38biến đi?i nào
4 2 2
3 2
1 2
3 2
2 2
3 2 4
- Ôn tập lại toàn bộ lý thuyết cda chương
- Xem các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập trang 40; 41 SGK và các bài tập ở SBT
Trang 39GV : Bảng pho ghi bài tập máy tính.
HS: Ôn tập chương I, làm bài tập ôn chương
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Chữa bài tập đã giao
Yêu cầu HS làm bài tập
HS làm bài tập 73
Theo dõi làm ít phi~t
2HS lên bảng trìnhbày
Bài tập 72: Phân tích đa thức thành
Giải
a) − 9a − 9 + 12a+ 4a2 =
3 2 3
) 3 2 (
Vi´i a = - 9 ta có 3 9 − 2 ( − 9 ) + 3=
= 3.3 - 15 = - 6c) 1 − 10a+ 25a2 − 4a =
= ( 5a− 1 ) 2 − 4a= 5a− 1 − 4a
vi´i a = 2 ta có 5 2 − 1 − 4 2
1 2 2 4 1 2
Bài tập 74: Tìm x biết
Trang 40Yêu cầu HS làm bài tập
b) Thì trưi´c tiên ta phải
đI?t điI?u kiUn đxI~
các biI~u thức chứa căn
có nghĩa sau đó
chuyI~n ẩn vI? một vế
đI?t nhâ tu chung
Cho HS làm bài tập 75
- Có thI~ ri~t gọn biI~u
thức cda vế trái đưy?c
ĐiI?u kiUn : x≥ 0
x x
3
1 2 15 15
1 15 15
1
=
x ⇒ 15x = 6⇒x=
15 36
216 2
8
6 3 2
6 36 2
4 2
6 6 2
6 6 ) 1 2 ( 2
1 2 6
2
3 6
1 2
a b b