1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án lớp 1A- tuần 15

16 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 26,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoặc chơi trò chơi “Truyền điện”, “Đổ bạn” ôn tập cộng, trừ nhẩm trong phạm vi 10 để tìm kết quả của các phép tính trong phạm vi 10 đã học... Sử dụng quan hệ cộng - trừ để tính nhẩm thô[r]

Trang 1

TUẦN 15

Ngày soạn: 07/12/2020

Ngày giảng: Thứ hai ngày 07/14/2020

TIẾNG VIỆT Bài 15A: uc, ưc

(SGV trang 182, 183)

I MỤC TIÊU (SGV)

II CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG (SGV)

III CÁC HOẠT ĐỘNG (SGV)

TIẾT 1

1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (SGV) (5’)

HĐ1 Nghe - nói (SGV)

2 HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ (SGV) (20’)

HĐ2 Đọc

a) Đọc tiếng, từ ngữ

- Cả lớp: (SGV)

Bổ sung:

+ HS đọc tiếng khóa: nục

+ HS nêu cấu tạo của tiếng nục

+ HS nêu âm đã được học, GV nêu vần mới hôm nay học

(GV ghi vào mô hình)

+ HS nghe cô giáo phát âm uc

+ HS đọc nối tiếp u-c-uc-uc

+ HS ghép nục

+ HS đánh vần, đọc trơn nối tiếp: n-uc-nuc-nặng-nục-nục và cả lớp đọc đồng thanh

+ HS nêu có nục muốn có từ cá nục thêm tiếng cá đứng trước

+ HS nêu cấu tạo sầu cá nục

+ HS đọc sầu cá nục

+ HS đọc trơn uc-nục-cá nục

* Thay u bằng ư ta được vần mới là ưc

+ HS đánh vần, đọc trơn nối tiếp: ư-c-ưc-ưc cả lớp đọc đồng thanh

? Có ưc muốn có tiếng mực ta làm như thế nào?

+ HS nêu thêm âm m, thanh nặng

+ Nêu cấu tạo mực

+ HS nêu âm và dấu thanh đã được học, GV nêu vần mới hôm nay học

(GV ghi vào mô hình)

+ Hs đánh vần m-ưc-mưc-nặng-mực-mực

+ Hs cách ghép từ cá mực

+ Nêu cấu tạo từ cá mực

+ Đọc trơn từ cá mực

+ So sánh uc, ưc (giống nhau đều có c, khác nhau có u, ư đứng trước c)

Tạo tiếng mới (SGV)

3 HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (SGV) (10’)

c) Đọc hiểu (SGV)

Trang 2

TIẾT 2

HĐ3 Viết (SGV) (10’)

4 HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (SGV)

HĐ4 Đọc (SGV) (25’)

_

Toán Bài 32 LUYỆN TẬP (Tr.71 – Tiết 2)

I MỤC TIÊU

Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:

- Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 10

- Rèn kĩ năng làm tính cộng, trừ và vận dụng được kiến thức, kĩ năng đã học vào giải quyết một số tình huống gắn với thực tế

- Phát triển các NL toán học:NL giãi quyết vấn đề toán học, NL tư duy và lập luận toán học

II CHUẨN BỊ

- Các thẻ phép tính như ở bài 1 để HS chơi trò chơi tính nhẩm

- Một số tình huống đơn giản dẫn tới phép trừ trong phạm vi 10

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Hoạt động khởi động (5’)

Chia sẻ các tình huống có phép cộng trong

thực tế gắn với gia đình em Hoặc chơi trò

chơi “Truyền điện”, “Đổ bạn” ôn tập cộng,

trừ nhẩm trong phạm vi 10 để tìm kết quả

của các phép tính trong phạm vi 10 đã học

Bài 3 ( 17) HS quan sát mẫu, liên hệ với

nhận biết về quan hệ cộng - trừ, suy nghĩ và

lựa chọn phép tính thích hợp, ví dụ: 6 + 3 =

9; 3 + 6 = 9; 9 - 3 = 6; 9 — 6 = 3;

Từ đó HS tìm kết quả cho các trường hợp

còn lại trong bài

Bài 4 ( 15)

- Cho HS quan sát tranh, suy nghĩ và tập kể

cho bạn nghe tình huống xảy ra trong tranh

rồi đọc phép tính tương ứng Chia sẻ trước

lớp.

Ví dụ:

+ Có 5 bạn đang bơi Có 3 bạn trên bờ Có

tất cả bao nhiêu bạn?

Chọn phép cộng 5 + 3 = 8 hoặc 3 + 5 = 8

+ Có tất cả 8 bạn, trong đó có 3 bạn trên bờ

Còn lại bao nhiêu bạn đang bơi?

Chọn phép trừ 8 - 3 = 5

+ Có tất cả 8 bạn, trong đó có 5 bạn đang

Trang 3

bơi Còn lại bao nhiêu bạn trên bờ?

Chọn phép trừ 8 - 5 = 3

- GV lưu ý HS về quan hệ cộng – trừ

Sử dụng quan hệ cộng - trừ để tính

nhẩm thông qua các ví dụ đơn giản

E.Củng cố, dặn dò (5’)

Về nhà, em hãy tìm tình huống thực tế liên

quan đến phép cộng, trừ trong phạm vi 10

để hôm sau chia sẻ với các bạn

Luyện tập Tiếng Việt

I MỤC TIÊU:

- Giúp học sinh đọc, viết thành thạo vần uc, ưc

- Rèn cho HS kĩ năng đọc to, rõ ràng, phát âm đúng, viết được vần uc, ưc

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Mẫu vần uc, ưc

- Bộ đồ dùng tiếng việt, SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Hoạt động của GV

A Ổn định tổ chức: (5’)

- Cho học sinh hát một bài hát

- Kiểm tra hs đọc bài 15A SGK

- Nhận xét

- Viết uc, ưc

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: (1’)

- Giáo viên giới thiệu mục tiêu giờ học

2 Hướng dẫn: (25’)

a Luyện đọc

- Gọi học sinh đọc uc, ưc

- Gọi học sinh đọc: đông đúc oi bức, hạnh

phúc, rực rỡ

- Gọi học sinh đọc: bục giảng, bông cúc,

máy xúc, tục ngữ, bút mực, nóng bức

Phân tích các tiếng

b Luyện viết:

- GV viết mẫu lên bảng đông đúc oi bức,

hạnh phúc, rực rỡ

- GV viết mẫu lên bảng 2

- GV cho HS viết vở ô li

- GV nhận xét, sửa sai

Hoạt động của hs

- Học sinh cả lớp hát

- HS nghe

- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh

Hs phân tích

- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh

- HS quan sát

- HS viết vở ô li

Trang 4

c Trò chơi: “Tìm tiếng có vần uc, ưc’’

- GV nêu luật chơi và hướng dẫn cách chơi

- Cho hs chơi trò chơi

- GV nhận xét trò chơi, tuyên dương hs tìm

được nhiều tiếng có âm vần uc, ưc’’

C Củng cố - dặn dò: (4’)

- Yêu cầu hs về luyện lại bài

- GV nhận xét tiết học

- HS chơi trò chơi tìm tiếng có vần iêng, uông, ương

- Lắng nghe

_

Ngày soạn: 07/12/2020

Ngày giảng: Thứ ba ngày 15/12/2020

TIẾNG VIỆT Bài 15B: ich, êch, ach

(SGV trang 184, 185)

I MỤC TIÊU (SGV)

II CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG (SGV)

III CÁC HOẠT ĐỘNG (SGV)

TIẾT 1

1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (SGV) (5’)

HĐ1 Nghe - nói (SGV)

2 HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ (SGV) (20’)

HĐ2 Đọc

a) Đọc tiếng, từ ngữ

- Cả lớp: (SGV)

Bổ sung:

+ Gv nêu tờ lịch tiếng mới lịch

+ HS nêu âm đã được học, GV nêu vần mới hôm nay học

+ HS ghép

(GV ghi vào mô hình)

+ HS đọc i-ch-ich-ich

+ HS đánh vần, đọc trơn nối tiếp: i-ch-ich-ich và cả lớp đọc đồng thanh

+ HS nêu có ich muốn có từ lịch thêm tiếng l đứng trước

+ HS ghép

+ HS nêu cấu tạo cửa lịch

+ HS đánh vần, đọc trơn nối tiếp l-ich-lich-nặng-lịch-lịch

+ HS nêu có lịch muốn có từ tờ lịch thêm tiếng tờ đứng trước

+ HS ghép

+ HS nêu cấu tạo cửa tờ lịch

+ HS đọc nối tiếp tờ lịch

+ HS đọc trơn ich-lịch-tờ lịch

* Thay i bằng ê ta được vần mới là êch

+ HS nghe cô giáo phát âm êch

+ HS ghép

Trang 5

+ Nêu cấu tạo êch

+ HS nghe cô giáo đánh vần: ê-ch-êch- êch

+ HS đánh vần nối tiếp: ê-ch-êch- êch và cả lớp đọc đồng thanh

? Có êch muốn có tiếng ếch ta làm như thế nào?

+ HS nêu thêm dấu sắc

+ Nêu cấu tạo ếch

+ Hs đánh vần êch- sắc -ếch- ếch

+ HS đánh vần, đọc trơn nối tiếp: ếch – sắc- ếch và cả lớp đọc đồng thanh

+ HS nêu có ếch muốn có từ con ếch thêm tiếng con đứng trước

+ Hs cách ghép từ dòng con ếch

+ Nêu cấu tạo từ dòng con ếch

+ Đọc trơn từ dòng con ếch

* Vần ach, sách, cuốn sách hướng dẫn tương tự

+ So sánh ich, êch, ach (giống nhau đều có ch, khác nhau có i, ê, a đứng trước nh)

Tạo tiếng mới (SGV)

3 HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (SGV) (10’)

c) Đọc hiểu (SGV)

TIẾT 2

HĐ3 Viết (SGV) (10’)

4 HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (SGV)

HĐ4 Đọc (SGV) (25’)

Luyện tập Tiếng Việt

I MỤC TIÊU:

- Giúp học sinh đọc, viết thành thạo vần ich, êch, ach

- Rèn cho HS kĩ năng đọc to, rõ ràng, phát âm đúng, viết được vần ich, êch, ach

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Mẫu vần ang, ăng, âng

- Bộ đồ dùng tiếng việt, SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Hoạt động của GV

A Ổn định tổ chức: (5’)

- Cho học sinh hát một bài hát

- Kiểm tra hs đọc bài 15B Vở thực hành

- Nhận xét

- Viết vần iêng uông

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’)

- Giáo viên giới thiệu mục tiêu giờ học

2 Hướng dẫn: (25’)

Bài 1 Chơi đổ xúc xắc, đọc từ ngữ

- Cho hs lên chơi xúc xắc

Hoạt động của hs

- Học sinh cả lớp hát

- Theo dõi

- HS nghe

- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh

Trang 6

- Gọi học sinh đọc từ

- Gọi hs phân tích

- Gọi học sinh nx

- GV nx

Bài 2 Đọc và trả lời câu hỏi

- Gọi hs đọc y/cầu bài

- GV đọc mẫu

- Y/c hs đọc thầm

- Y/c hs đọc nối tiếp

- y/c lớp đọc đồng thanh

- Y/c hs đọc câu hỏi

- Gọi hs trả lời

- Y/c hs nx

- GV nx

- Y/c hs viết vở

Bài 3 Viết:

- GV viết mẫu lên bảng

- GV cho HS viết vở

- GV nhận xét, sửa sai

C Củng cố - dặn dò: (4’)

- Tổ chức cho hs chơi trò chơi tìm tiếng

có vần anh, inh, ênh

- Yêu cầu hs về đọc lại bài

- GV nhận xét tiết học

- Hs phân tích

- HS chia sẻ

- HS đọc cá nhân

- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh.-

- HS viết vở ô li

- HS thực hiện

- Lắng nghe

- HS chơi trò chơi tìm tiếng có vần anh, inh, ênh - Lắng nghe

Hoạt động Trải nghiệm Chủ đề 4: TỰ CHĂM SÓC VÀ RÈN LUYỆN BẢN THÂN

NHIỆM VỤ 4 Lựa chọn trang phục phù hợp

I MỤC TIÊU:

- Học sinh biết được mỗi trang phục phù hợp với thời tiết và hoàn cảnh khác nhau

- Biết lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết và mục đích hoạt động

II CHUẨN BỊ

- Bài hát, tranh chủ đề

- Tranh vẽ sẵn chưa tô màu về chú bộ đội

III. CÁC HĐ HỌC TẬP, GIÁO DỤC

1 HĐ khởi động (5p)

- Phát clip bài hát “Thật đáng

chê”

- Nghe, hát và vận động theo bài hát

- Trả lời câu hỏi của GV

- Trao đổi về nội dung bài hát, vào bài mới

Trang 7

2 HĐ: Khám phá – kết nối kinh

nghiệm (15p)

HĐ 1 Tớ đi đâu? Cậu mặc gì?

Cô giáo sẽ phổ biến yêu cầu hoạt động

Hình thức: làm việc nhóm 4

Thời gian: 5p

ND: GV phát cho mỗi nhóm 1 tờ giấy A4 như

hình:

HS quan sát tranh trong SGK, màn

chiếu, tranh đã được đánh số Học sinh

sẽ điền số của bức tranh vào đúng ô

mô tả trong khung A4

Đặt câu hỏi

GV nhận xét nhắc nhở: Lựa chọn trang

phục phù hợp giúp chúng ta bảo vệ sức

khỏe, tự tin, thoải mái trong các hđ;

trang phục phù hợp còn làm chúng

mình đáng yêu hơn nữa Các bạn nhớ

lựa chọn trang phục phù hợp và giữ gìn

trang phục nữa nhé!

-HS nhắc lại yêu cầu của cô giáo

- Thực hiện theo yêu cầu

- Trình bày kết quả của nhóm -Bổ xung, góp ý cho kết quả của nhóm bạn

- Giải thích lý do chọn trang phục?

- Cảm nhận của em khi chọn trang phục phù hợp (cụ thể)?

- Lắng nghe

3 Thực hành – Chỉnh đốn trang phục,

mái tóc ( 15p)

Giúp HS biết quan sát, chỉnh đốn trang

phục, đầu tóc gọn gàng

HĐ 1 Làm việc nhóm lớnvà biểu diễn

Thời gian lv nhóm 5p

1 - Cô mời 1 bạn lên trước lớp và

chỉnh trang cho bạn trước sự dõi theo

của cả lớp

- Chỉnh cổ, vai, vạt áo

- Cho áo vào trong quần/ váy

- Sắn tay áo nếu cần

- Vuốt/ chải tóc

Cả lớp thấy bạn có xinh/ đẹp hơn

không nào?

2- Bây giờ cô mời cả lớp đứng dậy,

mình tự chỉnh quần áo cho mình sau đó

nhóm 2 bạn quay lại nhìn và chỉnh cho

Theo dõi

Thực hiện

Chỉnh theo yêu cầu

Trang phục đi

học khi trời

Trang phục đi Trang phục đi chơi khi trời Trang phục đi

Trang 8

nhau nhé.

3- Chúng mình thấy tự tin hơn chưa

nào? Bây giờ từng dãy bàn ngang

chúng ta sẽ biểu diễn thời trang Các

bạn di chuyển từ chỗ ngồi lên bục

giảng sau đó đi một vòng quanh

lớp một cách tự tin nhé

GV nhận xét, khen ngợi

- HS bước đi tự tin, nhẹ nhàng, không bước nặng chân, không quét dép tạo tiếng động

1 HĐ Đánh giá: Nhìn lại tôi

MT: HS tự đánh giá hđ tự chăm sóc

bản thân

HĐ nhóm,cá nhân

HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

-Em đã làm được những việc nào trong

tranh?

-Em còn làm được những việc nào

nữa?

- GV dùng thẻ màu để cả lớp trả lời

câu hỏi:

Màu quy ước: Xanh – luôn thực hiện

Vàng – Có thực hiện ĐỎ - chưa thực

hiện

Bạn nào luôn súc miệng nươc muối

buổi tối?

Bạn nào luôn rửa tay trước khi ăn và

sau khi chơi?

Bạn nào luôn giữ quần áo đầu tóc,

móng tay gon gàng sạch sẽ?

Gọi nhiều hs trả lời

HS nhắc lại yêu cầu về màu quy ước Thực hiện trả lời câu hỏi bằng thẻ màu

2 Tôi thích, tôi muốn bạn

Giúp HS biết đánh giá chéo

HTTC: HĐ nhóm 4 theo 2 câu hỏi

-Em thấy bạn tiến bộ nhất ở điều gì

trong tháng qua?

-Em mong bạn tiến bộ hơn ở điều gì?

GV quan sát hỗ trợ

GV ghi lại thông tin về một số hs còn

nhiều tồn tại để hỗ trợ; giúp học sinh

định hướng rèn luyện bằng câu hỏi:

-em sẽ làm gì để thực hiện được điều

các bạn mong muốn ở mình?

GV tổng kết HĐ, khen ngợi hs

-Lần lượt từng bạn sẽ nhận lời góp ý, nhận xét, mong muốn từ 3 bạn còn lại của nhóm và có lời cảm ơn

-Đại diện các nhóm báo cáo tiến bộ của các bạn

-Mỗi bạn viết lại một điều mình tiến

bộ và một điều mình cần điều chỉnh vào giấy nhớ để lưu trên cây “Cố gắng” của lớp

3 HĐ Khảo sát: Tôi đã làm gì?

Trang 9

HS sử dụng thẻ màu để trả lời các

câu hỏi của cô theo mức độ

-Màu xanh: Thường xuyên thực

hiện tự giác

-Màu vàng:Đôi khi cần nhắc nhở

-Màu đỏ:Luôn phải nhắc nhở

STT Điều em đã là được

Em tự đánh giá Thường

xuyên tự giác

Vẫn cần nhắc nhở

Luôn phải nhắc nhở

1 Em đánh răng, rửa mặt hàng

ngày

2 Em giữ quần áo, đầu tóc, gọn

gàng, sạch sẽ

3 Em ngủ trưa, tối đúng giờ

4 Em chọn trang phục phù hợp

theo mùa khi đi học, đi chơi

5 Em chủ động chăm sóc bản

thân trong những tình huống

thay đổi

6

GV theo dõi HS trả lời, ghi lại những

trường hợp cần hỗ trợ và trao đổi với

PH nếu cần

GV nhận xét Đánh giá HĐ

4 Luôn là con ngoan

MĐ: Hướng HS đến việc duy trì

nề nếp, hoàn thiện bản thân

HĐ cá nhân, cặp đôi

-Học sinh nêu kế hoạch rèn luyện

- Cô định hướng việc theo dõi quá

trình thực hiện kế hoạch

- Động viên khuyến khích

- Phối hợp với Phụ huynh theo dõi quá

trình rèn luyện của HS

-Nói với bạn về những kế hoạch rèn luyện tiếp theo của mình

-Có kế hoạch thực hiện và báo cáo kết quả rèn luyện

_

Ngày soạn: 08/12/2020

Ngày giảng: Thứ tư ngày 16/12/2020

Toán Bài 33 : LUYỆN TẬP ( Tr.72 - tiết 1)

I.MỤC TIÊU

- Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:

- Củng cố kĩ năng làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10 và vận dụng vào giải quyết một số tình huống gắn với thực tế

Trang 10

- Phát triển các NL toán học:NL giải quyết các vấn đề toán học, NL tư duy và lập luận toán học

II.CHUẨN BỊ

- Các thẻ số và phép tính

- Một số tình huống đơn giản dần tới phép cộng hoặc trừ trong phạm vi 10

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Hoạt động khởi động ( 5’)

HS chia sẻ các tình huống có phép cộng hoặc

trừ (trong phạm vi 10) trong thực tế gắn với

gia đình em Hoặc chơi trò chơi “Truyền

điện”, “Đố bạn” ôn tập cộng, trừ nhẩm trong

phạm vi 10

B Hoạt động thực hành, luyện tập ( 25p)

Bài 1

- Cho HS làm bài 1:

+ Tìm các số phù họp cho mỗi ô ?

+ Củng cố nhận biết về quan hệ cộng - trừ Đổi vở, đặt câu hỏi cho nhau và nói cho nhau về tình huống đã cho và

phép tính tương ứng

GV chốt lại cách làm bài; gọi một vài cặp HS

chia sẻ cách làm cho cả lóp nghe - HS chia sẻ

Bài 2

- Cho HS làm bài 2: Dựa vào hình ảnh trực

quan để tìm số phù hợp cho mỗi ô dấu ? (HS

có thể dựa vào phép đếm hoặc dùng Bảng

cộng, trừ trong phạm vi 10 để tìm số thích hợp

trong ô trống)

- Cho HS đặt câu hỏi, nói cho nhau về tình

huống trong bức tranh và phép tính tương

ứng Chia sẻ trước lớp

- HS đặt câu hỏi, nói cho nhau về tình huống trong bức tranh và phép tính tương ứng Chia sẻ trước lớp

GV cũng có thể nêu ra một vài phép tính

tương tự để HS củng cố kĩ năng, hoặc HS tự

nêu phép tính rồi đố nhau tìm kết quả phép

tính

C Củng cố, dặn dò ( 5p)

về nhà, em hãy tìm tình huống thực tế liên

quan đến phép cộng, trừ trong phạm vi 10 để

hôm sau chia sẻ với các bạn

TIẾNG VIỆT

Trang 11

Bài 15C: iêc, uôc, ươc

(SGV trang 186, 187)

I MỤC TIÊU (SGV)

II CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG (SGV)

III CÁC HOẠT ĐỘNG (SGV)

TIẾT 1

1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (SGV) (5’)

HĐ1 Nghe - nói (SGV)

2 HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ (SGV) (20’)

HĐ2 Đọc

a) Đọc tiếng, từ ngữ

- Cả lớp: (SGV)

Bổ sung:

+ Gv nêu bữa tiệc tiếng mới tiệc

+ HS nêu âm đã được học, GV nêu vần mới hôm nay học

+ HS ghép

(GV ghi vào mô hình)

+ HS đọc iê-c-iêc

+ HS đánh vần, đọc trơn nối tiếp: iê-c-iêc và cả lớp đọc đồng thanh

+ HS nêu có iêc muốn có từ tiệc thêm tiếng t đứng trước

+ HS ghép

+ HS nêu cấu tạo cửa tiệc

+ HS đánh vần, đọc trơn nối tiếp t-iêc-tiêc-nặng-tiệc-tiệc

+ HS nêu có tiệc muốn có từ bữa tiệc thêm tiếng bữa đứng trước

+ HS ghép

+ HS nêu cấu tạo cửa bữa tiệc

+ HS đọc nối tiếp bữa tiệc

+ HS đọc trơn iêc-tiệc-bữa tiệc

* Thay iê bằng uô ta được vần mới là uôc

+ HS nghe cô giáo phát âm uôc

+ HS ghép

+ Nêu cấu tạo uôc

+ HS đánh vần: uô-c-uôc

+ HS đánh vần, đọc trơn nối tiếp: uô-c-uôc- uôc và cả lớp đọc đồng thanh

? Có uôc muốn có tiếng tuộc ta làm như thế nào?

+ HS nêu thêm âm t và dấu nặng

+ Nêu cấu tạo tuộc

+ Hs đánh vần t-uôc-tuôc-nặng-tuộc-tuộc

+ HS đánh vần, đọc trơn nối tiếp: t-uôc-tuôc-nặng-tuộc-tuộc và cả lớp đọc đồng thanh

+ HS nêu có tuộc muốn có từ bạch tuộc thêm tiếng bạch đứng trước

+ Hs cách ghép từ dòng bạch tuộc

+ Nêu cấu tạo từ dòng bạch tuộc

+ Đọc trơn từ dòng bạch tuộc

* Vần ươc, nước, nước biển hướng dẫn tương tự

Ngày đăng: 11/04/2021, 11:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w