Hoặc chơi trò chơi “Truyền điện”, “Đổ bạn” ôn tập cộng, trừ nhẩm trong phạm vi 10 để tìm kết quả của các phép tính trong phạm vi 10 đã học... Sử dụng quan hệ cộng - trừ để tính nhẩm thô[r]
Trang 1TUẦN 15
Ngày soạn: 07/12/2020
Ngày giảng: Thứ hai ngày 07/14/2020
TIẾNG VIỆT Bài 15A: uc, ưc
(SGV trang 182, 183)
I MỤC TIÊU (SGV)
II CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG (SGV)
III CÁC HOẠT ĐỘNG (SGV)
TIẾT 1
1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (SGV) (5’)
HĐ1 Nghe - nói (SGV)
2 HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ (SGV) (20’)
HĐ2 Đọc
a) Đọc tiếng, từ ngữ
- Cả lớp: (SGV)
Bổ sung:
+ HS đọc tiếng khóa: nục
+ HS nêu cấu tạo của tiếng nục
+ HS nêu âm đã được học, GV nêu vần mới hôm nay học
(GV ghi vào mô hình)
+ HS nghe cô giáo phát âm uc
+ HS đọc nối tiếp u-c-uc-uc
+ HS ghép nục
+ HS đánh vần, đọc trơn nối tiếp: n-uc-nuc-nặng-nục-nục và cả lớp đọc đồng thanh
+ HS nêu có nục muốn có từ cá nục thêm tiếng cá đứng trước
+ HS nêu cấu tạo sầu cá nục
+ HS đọc sầu cá nục
+ HS đọc trơn uc-nục-cá nục
* Thay u bằng ư ta được vần mới là ưc
+ HS đánh vần, đọc trơn nối tiếp: ư-c-ưc-ưc cả lớp đọc đồng thanh
? Có ưc muốn có tiếng mực ta làm như thế nào?
+ HS nêu thêm âm m, thanh nặng
+ Nêu cấu tạo mực
+ HS nêu âm và dấu thanh đã được học, GV nêu vần mới hôm nay học
(GV ghi vào mô hình)
+ Hs đánh vần m-ưc-mưc-nặng-mực-mực
+ Hs cách ghép từ cá mực
+ Nêu cấu tạo từ cá mực
+ Đọc trơn từ cá mực
+ So sánh uc, ưc (giống nhau đều có c, khác nhau có u, ư đứng trước c)
Tạo tiếng mới (SGV)
3 HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (SGV) (10’)
c) Đọc hiểu (SGV)
Trang 2TIẾT 2
HĐ3 Viết (SGV) (10’)
4 HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (SGV)
HĐ4 Đọc (SGV) (25’)
_
Toán Bài 32 LUYỆN TẬP (Tr.71 – Tiết 2)
I MỤC TIÊU
Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 10
- Rèn kĩ năng làm tính cộng, trừ và vận dụng được kiến thức, kĩ năng đã học vào giải quyết một số tình huống gắn với thực tế
- Phát triển các NL toán học:NL giãi quyết vấn đề toán học, NL tư duy và lập luận toán học
II CHUẨN BỊ
- Các thẻ phép tính như ở bài 1 để HS chơi trò chơi tính nhẩm
- Một số tình huống đơn giản dẫn tới phép trừ trong phạm vi 10
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Hoạt động khởi động (5’)
Chia sẻ các tình huống có phép cộng trong
thực tế gắn với gia đình em Hoặc chơi trò
chơi “Truyền điện”, “Đổ bạn” ôn tập cộng,
trừ nhẩm trong phạm vi 10 để tìm kết quả
của các phép tính trong phạm vi 10 đã học
Bài 3 ( 17) HS quan sát mẫu, liên hệ với
nhận biết về quan hệ cộng - trừ, suy nghĩ và
lựa chọn phép tính thích hợp, ví dụ: 6 + 3 =
9; 3 + 6 = 9; 9 - 3 = 6; 9 — 6 = 3;
Từ đó HS tìm kết quả cho các trường hợp
còn lại trong bài
Bài 4 ( 15)
- Cho HS quan sát tranh, suy nghĩ và tập kể
cho bạn nghe tình huống xảy ra trong tranh
rồi đọc phép tính tương ứng Chia sẻ trước
lớp.
Ví dụ:
+ Có 5 bạn đang bơi Có 3 bạn trên bờ Có
tất cả bao nhiêu bạn?
Chọn phép cộng 5 + 3 = 8 hoặc 3 + 5 = 8
+ Có tất cả 8 bạn, trong đó có 3 bạn trên bờ
Còn lại bao nhiêu bạn đang bơi?
Chọn phép trừ 8 - 3 = 5
+ Có tất cả 8 bạn, trong đó có 5 bạn đang
Trang 3bơi Còn lại bao nhiêu bạn trên bờ?
Chọn phép trừ 8 - 5 = 3
- GV lưu ý HS về quan hệ cộng – trừ
Sử dụng quan hệ cộng - trừ để tính
nhẩm thông qua các ví dụ đơn giản
E.Củng cố, dặn dò (5’)
Về nhà, em hãy tìm tình huống thực tế liên
quan đến phép cộng, trừ trong phạm vi 10
để hôm sau chia sẻ với các bạn
Luyện tập Tiếng Việt
I MỤC TIÊU:
- Giúp học sinh đọc, viết thành thạo vần uc, ưc
- Rèn cho HS kĩ năng đọc to, rõ ràng, phát âm đúng, viết được vần uc, ưc
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu vần uc, ưc
- Bộ đồ dùng tiếng việt, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của GV
A Ổn định tổ chức: (5’)
- Cho học sinh hát một bài hát
- Kiểm tra hs đọc bài 15A SGK
- Nhận xét
- Viết uc, ưc
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: (1’)
- Giáo viên giới thiệu mục tiêu giờ học
2 Hướng dẫn: (25’)
a Luyện đọc
- Gọi học sinh đọc uc, ưc
- Gọi học sinh đọc: đông đúc oi bức, hạnh
phúc, rực rỡ
- Gọi học sinh đọc: bục giảng, bông cúc,
máy xúc, tục ngữ, bút mực, nóng bức
Phân tích các tiếng
b Luyện viết:
- GV viết mẫu lên bảng đông đúc oi bức,
hạnh phúc, rực rỡ
- GV viết mẫu lên bảng 2
- GV cho HS viết vở ô li
- GV nhận xét, sửa sai
Hoạt động của hs
- Học sinh cả lớp hát
- HS nghe
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
Hs phân tích
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- HS quan sát
- HS viết vở ô li
Trang 4c Trò chơi: “Tìm tiếng có vần uc, ưc’’
- GV nêu luật chơi và hướng dẫn cách chơi
- Cho hs chơi trò chơi
- GV nhận xét trò chơi, tuyên dương hs tìm
được nhiều tiếng có âm vần uc, ưc’’
C Củng cố - dặn dò: (4’)
- Yêu cầu hs về luyện lại bài
- GV nhận xét tiết học
- HS chơi trò chơi tìm tiếng có vần iêng, uông, ương
- Lắng nghe
_
Ngày soạn: 07/12/2020
Ngày giảng: Thứ ba ngày 15/12/2020
TIẾNG VIỆT Bài 15B: ich, êch, ach
(SGV trang 184, 185)
I MỤC TIÊU (SGV)
II CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG (SGV)
III CÁC HOẠT ĐỘNG (SGV)
TIẾT 1
1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (SGV) (5’)
HĐ1 Nghe - nói (SGV)
2 HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ (SGV) (20’)
HĐ2 Đọc
a) Đọc tiếng, từ ngữ
- Cả lớp: (SGV)
Bổ sung:
+ Gv nêu tờ lịch tiếng mới lịch
+ HS nêu âm đã được học, GV nêu vần mới hôm nay học
+ HS ghép
(GV ghi vào mô hình)
+ HS đọc i-ch-ich-ich
+ HS đánh vần, đọc trơn nối tiếp: i-ch-ich-ich và cả lớp đọc đồng thanh
+ HS nêu có ich muốn có từ lịch thêm tiếng l đứng trước
+ HS ghép
+ HS nêu cấu tạo cửa lịch
+ HS đánh vần, đọc trơn nối tiếp l-ich-lich-nặng-lịch-lịch
+ HS nêu có lịch muốn có từ tờ lịch thêm tiếng tờ đứng trước
+ HS ghép
+ HS nêu cấu tạo cửa tờ lịch
+ HS đọc nối tiếp tờ lịch
+ HS đọc trơn ich-lịch-tờ lịch
* Thay i bằng ê ta được vần mới là êch
+ HS nghe cô giáo phát âm êch
+ HS ghép
Trang 5+ Nêu cấu tạo êch
+ HS nghe cô giáo đánh vần: ê-ch-êch- êch
+ HS đánh vần nối tiếp: ê-ch-êch- êch và cả lớp đọc đồng thanh
? Có êch muốn có tiếng ếch ta làm như thế nào?
+ HS nêu thêm dấu sắc
+ Nêu cấu tạo ếch
+ Hs đánh vần êch- sắc -ếch- ếch
+ HS đánh vần, đọc trơn nối tiếp: ếch – sắc- ếch và cả lớp đọc đồng thanh
+ HS nêu có ếch muốn có từ con ếch thêm tiếng con đứng trước
+ Hs cách ghép từ dòng con ếch
+ Nêu cấu tạo từ dòng con ếch
+ Đọc trơn từ dòng con ếch
* Vần ach, sách, cuốn sách hướng dẫn tương tự
+ So sánh ich, êch, ach (giống nhau đều có ch, khác nhau có i, ê, a đứng trước nh)
Tạo tiếng mới (SGV)
3 HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (SGV) (10’)
c) Đọc hiểu (SGV)
TIẾT 2
HĐ3 Viết (SGV) (10’)
4 HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (SGV)
HĐ4 Đọc (SGV) (25’)
Luyện tập Tiếng Việt
I MỤC TIÊU:
- Giúp học sinh đọc, viết thành thạo vần ich, êch, ach
- Rèn cho HS kĩ năng đọc to, rõ ràng, phát âm đúng, viết được vần ich, êch, ach
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu vần ang, ăng, âng
- Bộ đồ dùng tiếng việt, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của GV
A Ổn định tổ chức: (5’)
- Cho học sinh hát một bài hát
- Kiểm tra hs đọc bài 15B Vở thực hành
- Nhận xét
- Viết vần iêng uông
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
- Giáo viên giới thiệu mục tiêu giờ học
2 Hướng dẫn: (25’)
Bài 1 Chơi đổ xúc xắc, đọc từ ngữ
- Cho hs lên chơi xúc xắc
Hoạt động của hs
- Học sinh cả lớp hát
- Theo dõi
- HS nghe
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
Trang 6- Gọi học sinh đọc từ
- Gọi hs phân tích
- Gọi học sinh nx
- GV nx
Bài 2 Đọc và trả lời câu hỏi
- Gọi hs đọc y/cầu bài
- GV đọc mẫu
- Y/c hs đọc thầm
- Y/c hs đọc nối tiếp
- y/c lớp đọc đồng thanh
- Y/c hs đọc câu hỏi
- Gọi hs trả lời
- Y/c hs nx
- GV nx
- Y/c hs viết vở
Bài 3 Viết:
- GV viết mẫu lên bảng
- GV cho HS viết vở
- GV nhận xét, sửa sai
C Củng cố - dặn dò: (4’)
- Tổ chức cho hs chơi trò chơi tìm tiếng
có vần anh, inh, ênh
- Yêu cầu hs về đọc lại bài
- GV nhận xét tiết học
- Hs phân tích
- HS chia sẻ
- HS đọc cá nhân
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh.-
- HS viết vở ô li
- HS thực hiện
- Lắng nghe
- HS chơi trò chơi tìm tiếng có vần anh, inh, ênh - Lắng nghe
Hoạt động Trải nghiệm Chủ đề 4: TỰ CHĂM SÓC VÀ RÈN LUYỆN BẢN THÂN
NHIỆM VỤ 4 Lựa chọn trang phục phù hợp
I MỤC TIÊU:
- Học sinh biết được mỗi trang phục phù hợp với thời tiết và hoàn cảnh khác nhau
- Biết lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết và mục đích hoạt động
II CHUẨN BỊ
- Bài hát, tranh chủ đề
- Tranh vẽ sẵn chưa tô màu về chú bộ đội
III. CÁC HĐ HỌC TẬP, GIÁO DỤC
1 HĐ khởi động (5p)
- Phát clip bài hát “Thật đáng
chê”
- Nghe, hát và vận động theo bài hát
- Trả lời câu hỏi của GV
- Trao đổi về nội dung bài hát, vào bài mới
Trang 72 HĐ: Khám phá – kết nối kinh
nghiệm (15p)
HĐ 1 Tớ đi đâu? Cậu mặc gì?
Cô giáo sẽ phổ biến yêu cầu hoạt động
Hình thức: làm việc nhóm 4
Thời gian: 5p
ND: GV phát cho mỗi nhóm 1 tờ giấy A4 như
hình:
HS quan sát tranh trong SGK, màn
chiếu, tranh đã được đánh số Học sinh
sẽ điền số của bức tranh vào đúng ô
mô tả trong khung A4
Đặt câu hỏi
GV nhận xét nhắc nhở: Lựa chọn trang
phục phù hợp giúp chúng ta bảo vệ sức
khỏe, tự tin, thoải mái trong các hđ;
trang phục phù hợp còn làm chúng
mình đáng yêu hơn nữa Các bạn nhớ
lựa chọn trang phục phù hợp và giữ gìn
trang phục nữa nhé!
-HS nhắc lại yêu cầu của cô giáo
- Thực hiện theo yêu cầu
- Trình bày kết quả của nhóm -Bổ xung, góp ý cho kết quả của nhóm bạn
- Giải thích lý do chọn trang phục?
- Cảm nhận của em khi chọn trang phục phù hợp (cụ thể)?
- Lắng nghe
3 Thực hành – Chỉnh đốn trang phục,
mái tóc ( 15p)
Giúp HS biết quan sát, chỉnh đốn trang
phục, đầu tóc gọn gàng
HĐ 1 Làm việc nhóm lớnvà biểu diễn
Thời gian lv nhóm 5p
1 - Cô mời 1 bạn lên trước lớp và
chỉnh trang cho bạn trước sự dõi theo
của cả lớp
- Chỉnh cổ, vai, vạt áo
- Cho áo vào trong quần/ váy
- Sắn tay áo nếu cần
- Vuốt/ chải tóc
Cả lớp thấy bạn có xinh/ đẹp hơn
không nào?
2- Bây giờ cô mời cả lớp đứng dậy,
mình tự chỉnh quần áo cho mình sau đó
nhóm 2 bạn quay lại nhìn và chỉnh cho
Theo dõi
Thực hiện
Chỉnh theo yêu cầu
Trang phục đi
học khi trời
Trang phục đi Trang phục đi chơi khi trời Trang phục đi
Trang 8nhau nhé.
3- Chúng mình thấy tự tin hơn chưa
nào? Bây giờ từng dãy bàn ngang
chúng ta sẽ biểu diễn thời trang Các
bạn di chuyển từ chỗ ngồi lên bục
giảng sau đó đi một vòng quanh
lớp một cách tự tin nhé
GV nhận xét, khen ngợi
- HS bước đi tự tin, nhẹ nhàng, không bước nặng chân, không quét dép tạo tiếng động
1 HĐ Đánh giá: Nhìn lại tôi
MT: HS tự đánh giá hđ tự chăm sóc
bản thân
HĐ nhóm,cá nhân
HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
-Em đã làm được những việc nào trong
tranh?
-Em còn làm được những việc nào
nữa?
- GV dùng thẻ màu để cả lớp trả lời
câu hỏi:
Màu quy ước: Xanh – luôn thực hiện
Vàng – Có thực hiện ĐỎ - chưa thực
hiện
Bạn nào luôn súc miệng nươc muối
buổi tối?
Bạn nào luôn rửa tay trước khi ăn và
sau khi chơi?
Bạn nào luôn giữ quần áo đầu tóc,
móng tay gon gàng sạch sẽ?
Gọi nhiều hs trả lời
HS nhắc lại yêu cầu về màu quy ước Thực hiện trả lời câu hỏi bằng thẻ màu
2 Tôi thích, tôi muốn bạn
Giúp HS biết đánh giá chéo
HTTC: HĐ nhóm 4 theo 2 câu hỏi
-Em thấy bạn tiến bộ nhất ở điều gì
trong tháng qua?
-Em mong bạn tiến bộ hơn ở điều gì?
GV quan sát hỗ trợ
GV ghi lại thông tin về một số hs còn
nhiều tồn tại để hỗ trợ; giúp học sinh
định hướng rèn luyện bằng câu hỏi:
-em sẽ làm gì để thực hiện được điều
các bạn mong muốn ở mình?
GV tổng kết HĐ, khen ngợi hs
-Lần lượt từng bạn sẽ nhận lời góp ý, nhận xét, mong muốn từ 3 bạn còn lại của nhóm và có lời cảm ơn
-Đại diện các nhóm báo cáo tiến bộ của các bạn
-Mỗi bạn viết lại một điều mình tiến
bộ và một điều mình cần điều chỉnh vào giấy nhớ để lưu trên cây “Cố gắng” của lớp
3 HĐ Khảo sát: Tôi đã làm gì?
Trang 9HS sử dụng thẻ màu để trả lời các
câu hỏi của cô theo mức độ
-Màu xanh: Thường xuyên thực
hiện tự giác
-Màu vàng:Đôi khi cần nhắc nhở
-Màu đỏ:Luôn phải nhắc nhở
STT Điều em đã là được
Em tự đánh giá Thường
xuyên tự giác
Vẫn cần nhắc nhở
Luôn phải nhắc nhở
1 Em đánh răng, rửa mặt hàng
ngày
2 Em giữ quần áo, đầu tóc, gọn
gàng, sạch sẽ
3 Em ngủ trưa, tối đúng giờ
4 Em chọn trang phục phù hợp
theo mùa khi đi học, đi chơi
5 Em chủ động chăm sóc bản
thân trong những tình huống
thay đổi
6
GV theo dõi HS trả lời, ghi lại những
trường hợp cần hỗ trợ và trao đổi với
PH nếu cần
GV nhận xét Đánh giá HĐ
4 Luôn là con ngoan
MĐ: Hướng HS đến việc duy trì
nề nếp, hoàn thiện bản thân
HĐ cá nhân, cặp đôi
-Học sinh nêu kế hoạch rèn luyện
- Cô định hướng việc theo dõi quá
trình thực hiện kế hoạch
- Động viên khuyến khích
- Phối hợp với Phụ huynh theo dõi quá
trình rèn luyện của HS
-Nói với bạn về những kế hoạch rèn luyện tiếp theo của mình
-Có kế hoạch thực hiện và báo cáo kết quả rèn luyện
_
Ngày soạn: 08/12/2020
Ngày giảng: Thứ tư ngày 16/12/2020
Toán Bài 33 : LUYỆN TẬP ( Tr.72 - tiết 1)
I.MỤC TIÊU
- Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Củng cố kĩ năng làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10 và vận dụng vào giải quyết một số tình huống gắn với thực tế
Trang 10- Phát triển các NL toán học:NL giải quyết các vấn đề toán học, NL tư duy và lập luận toán học
II.CHUẨN BỊ
- Các thẻ số và phép tính
- Một số tình huống đơn giản dần tới phép cộng hoặc trừ trong phạm vi 10
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Hoạt động khởi động ( 5’)
HS chia sẻ các tình huống có phép cộng hoặc
trừ (trong phạm vi 10) trong thực tế gắn với
gia đình em Hoặc chơi trò chơi “Truyền
điện”, “Đố bạn” ôn tập cộng, trừ nhẩm trong
phạm vi 10
B Hoạt động thực hành, luyện tập ( 25p)
Bài 1
- Cho HS làm bài 1:
+ Tìm các số phù họp cho mỗi ô ?
+ Củng cố nhận biết về quan hệ cộng - trừ Đổi vở, đặt câu hỏi cho nhau và nói cho nhau về tình huống đã cho và
phép tính tương ứng
GV chốt lại cách làm bài; gọi một vài cặp HS
chia sẻ cách làm cho cả lóp nghe - HS chia sẻ
Bài 2
- Cho HS làm bài 2: Dựa vào hình ảnh trực
quan để tìm số phù hợp cho mỗi ô dấu ? (HS
có thể dựa vào phép đếm hoặc dùng Bảng
cộng, trừ trong phạm vi 10 để tìm số thích hợp
trong ô trống)
- Cho HS đặt câu hỏi, nói cho nhau về tình
huống trong bức tranh và phép tính tương
ứng Chia sẻ trước lớp
- HS đặt câu hỏi, nói cho nhau về tình huống trong bức tranh và phép tính tương ứng Chia sẻ trước lớp
GV cũng có thể nêu ra một vài phép tính
tương tự để HS củng cố kĩ năng, hoặc HS tự
nêu phép tính rồi đố nhau tìm kết quả phép
tính
C Củng cố, dặn dò ( 5p)
về nhà, em hãy tìm tình huống thực tế liên
quan đến phép cộng, trừ trong phạm vi 10 để
hôm sau chia sẻ với các bạn
TIẾNG VIỆT
Trang 11Bài 15C: iêc, uôc, ươc
(SGV trang 186, 187)
I MỤC TIÊU (SGV)
II CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG (SGV)
III CÁC HOẠT ĐỘNG (SGV)
TIẾT 1
1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (SGV) (5’)
HĐ1 Nghe - nói (SGV)
2 HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ (SGV) (20’)
HĐ2 Đọc
a) Đọc tiếng, từ ngữ
- Cả lớp: (SGV)
Bổ sung:
+ Gv nêu bữa tiệc tiếng mới tiệc
+ HS nêu âm đã được học, GV nêu vần mới hôm nay học
+ HS ghép
(GV ghi vào mô hình)
+ HS đọc iê-c-iêc
+ HS đánh vần, đọc trơn nối tiếp: iê-c-iêc và cả lớp đọc đồng thanh
+ HS nêu có iêc muốn có từ tiệc thêm tiếng t đứng trước
+ HS ghép
+ HS nêu cấu tạo cửa tiệc
+ HS đánh vần, đọc trơn nối tiếp t-iêc-tiêc-nặng-tiệc-tiệc
+ HS nêu có tiệc muốn có từ bữa tiệc thêm tiếng bữa đứng trước
+ HS ghép
+ HS nêu cấu tạo cửa bữa tiệc
+ HS đọc nối tiếp bữa tiệc
+ HS đọc trơn iêc-tiệc-bữa tiệc
* Thay iê bằng uô ta được vần mới là uôc
+ HS nghe cô giáo phát âm uôc
+ HS ghép
+ Nêu cấu tạo uôc
+ HS đánh vần: uô-c-uôc
+ HS đánh vần, đọc trơn nối tiếp: uô-c-uôc- uôc và cả lớp đọc đồng thanh
? Có uôc muốn có tiếng tuộc ta làm như thế nào?
+ HS nêu thêm âm t và dấu nặng
+ Nêu cấu tạo tuộc
+ Hs đánh vần t-uôc-tuôc-nặng-tuộc-tuộc
+ HS đánh vần, đọc trơn nối tiếp: t-uôc-tuôc-nặng-tuộc-tuộc và cả lớp đọc đồng thanh
+ HS nêu có tuộc muốn có từ bạch tuộc thêm tiếng bạch đứng trước
+ Hs cách ghép từ dòng bạch tuộc
+ Nêu cấu tạo từ dòng bạch tuộc
+ Đọc trơn từ dòng bạch tuộc
* Vần ươc, nước, nước biển hướng dẫn tương tự