- Giúp hs bước đầu kể được các thành viên của lớp học và các đồ dùng có trong lớp học - HS nói được tên lớp, thầy (cô) chủ nhiệm và tên một số bạn cùng lớp. II[r]
Trang 1TUẦN 15
Ngày soạn: 13/12/2019
Ngày giảng: Thứ 2,16/12/2019
HỌC VẦN BÀI 60: OM – AM
I MỤC TIÊU
MỤC TIÊU CHUNG:
1 Kiến thức: Giúp hs đọc được om, am, làng xóm, rừng tràm Đọc được từ và câu ứng
dụng
- Viết được: om, am, làng xóm, rừng tràm
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng phát âm đúng, chuẩn khi đọc Luyện nói lưu loát, tự nhiên
- Giúp HS viết đúng được: om, am, làng xóm, rừng tràm
- HS luyện nói được từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
1.1 Đọc: Yêu cầu đọc bài 59 (phông
Hs đọc
Hs viết
Hs ghép
Hs lắng nghe
Trang 2- Gv HD: o - m - om.
xóm
- Ghép tiếng xóm
- Có vần om ghép tiếng xóm Ghép ntn?
- Gv viết :xóm
- Gv đánh vần: xờ - om - xom - sắc - xóm
làng xóm
* Trực quan tranh :làng xóm (CNTT)
+ Bức tranh vẽ cảnh gì?
- Có tiếng " xóm" ghép từ : làng xóm
- Em ghép ntn?
- Gv viết: làng xóm
- Gv chỉ: làng xóm
om - xóm - làng xóm+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: om
- Hs ghép
- ghép âm x trước, vần omsau dấu sắc trên o
- 6 Hs đọc, tổ đọc, đồngthanh
+ Hs Qsát+ Cảnh làng xóm
- 3 Hs đọc, đồng thanh
+ Giống đều có âm m cuốivần
+ Khác âm đầu vần a vào
- 6 Hs đọc, lớp đọc
Hs nhẩm rồi đọc
- 2 Hs nêu: chòm, đomđóm, trám, cam và đánhvần
- 6 Hs đọc và giải nghĩa 4từ
Trang 3+ Khi viết vần om, am viết thế nào?
âm m sau am gồm a trước
m sau o, a, m cao 2 li
+ Giống đều có âm m cuốivần
- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
+ Từ nào chứa vần am?
+Tại sao bé lại cảm ơn chị?
+Em đã bao giờ nói : Em xin cảm ơn
+ trám, rám, tám
- 2 Hs đọc+ có 2 dòng, mỗi dòng thơ có 6 tiếng
- 8 Hs đọc, lớp đọc
- 2 Hs đọc tên chủ đề: Nói lời cảm ơn
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,
1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại
+ Vẽ chị cho em quả bóng bay
Trang 4trước lớp
- Gv nghe Nxét uốn nắn, đánh giá
*Hs có bổn phận phải kính trọng và
biết ơn các thầy cô giáo.
- Biết nói lời cảm ơn khi được chia
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới
- Vừa học vần, từ mới nào?
- Gv chỉ bảng
- Gv Nxét giờ học
- Về đọc lại bài , Cbị bài 61
- Đại diện 6 số Hs lên trìnhbày
- Lớp Nxét
- Hs nêu
- Mở vở tập viết bài 60 (34 + 35)
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năngvận dung làm tính thành thạo, chính xác
3 Thái độ: Giáo dục hs hay học hỏi, tìm tòi say mê học toán.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 5-Bảng cộng, trừ 9
- Hs làm bài, đọc kết quả
- đổi chéo bài kiểm tra
- Cột 2, 3 dành cho hs khá, giỏi
+HS làm bài Đổi bàikiểm tra KQ
- Cột 2 dành cho hs khá,giỏi
Hs quan sáttranh
Bài 5:Hình bên có mấy hình vuông ?
I MỤC TIÊU
MỤC TIÊU CHUNG:
1 Kiến thức: Giúp hs
-Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ
-Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ
Trang 6- Biết được nhiệm vụ của hs là phải đi học đều và đúng giờ.
2 Kĩ năng: Rèn học sinh thực hiện được việc đi học đều và đúng giờ.
3 Thái độ: Giáo dục hs tính tự giác đi học đều và đúng giờ.
II CÁC KĨ NĂNG SỐNG GIÁO DỤC TRONG BÀI
-Kĩ năng giải quyết vấn đề để đi học đều và đúng giờ
- Kĩ năng quản lý thời gian để đi học đều và đúng giờ
MỤC TIÊU RIÊNG:
- Giúp Hs bước đầu nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ
- Giúp Hs nhận biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ
- Giúp Hs biết được nhiệm vụ của hs là phải đi học đều và đúng giờ
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Tranh ảnh (CNTT) Đồ vật chơi sắm vai: chăn, gối, đồ chơi,…
- HS: VBT
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Hoạt động của
HSKT
HĐ 1: H tự liên hệ (10')
- Hằng ngày, em đi học như thế nào
( chuẩn bị, xuất phát, trên đường
- Kiểm tra kết quả thảo luận
*KL: Gặp trời mưa gió nhưng các bạn
vẫn đi học bình thường, không quản
ngại khó khăn Các em cần noi theo
các bạn đó để đi học đều
HĐ3: Trò chơi sắm vai ( bài tập 4)
(10')
* G giới thiệu hai tình huống ở các tranh
theo bài tập 4 và yêu cầu các nhóm H
thảo luận về cách giải quyết
- Các bạn Hà, Sơn đang làm gì?
- Hà, Sơn gặp chuyện gì?
- Bạn Hà, bạn Sơn sẽ phải làm gì khi
- H kể việc đi học của mình trước lớp
- Từng cặp H thảo luận
- H trình bày kết quả,
bổ sung ý kiến
- Các nhóm H thảo luận, phân vai, chuẩn
vị thể hiện qua trò chơisắm vai
- Theo từng tình huống, H thực hiện tròchơi
Trang 7* Gv tổng kết :
Tranh 1: Hà khuyên bạn nên nhanh
chân tới lớp, không la cà kẻo đến lớp
bị muộn
Tranh 2: Sơn từ chối việc đá bóng để
đến lớp học, như thế mới là đi học
đều
HĐ4: Hướng dẫn H đọc phần ghi
nhớ ( 5')
- H nhận xét về việc thực hiện trò chơi của các bạn
HỌC VẦN BÀI 61: ăm - âm
I MỤC TIÊU
MỤC TIÊU CHUNG:
1 Kiến thức: Giúp hs đọc được : ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm Đọc được từ và câu ứng
dụng
- Viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
2 Kĩ năng: Rèn cho hsđọc, viết đúng, tìm tiếng mới nhanh, chính xác.
3 Thái độ: Giáo dục hs hay tìm tòi, có tính cẩn thận,hứng thú học tập.
MỤC TIÊU RIÊNG:
- Giúp hs biết đọc được : ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm Đọc được từ và câu ứng dụng.
- Giúp hs viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
- HS luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
1.1 Đọc bài 60 trong SGK (phông
Trang 8+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: :ăm
- Gv chỉ: :ăm - tằm - nuôi tằm
âm ( 7')
( dạy tương tự như vần ăm)
+ So sánh vần âm với vần ăm
- ghép âm ă trước, âm m sau
- Giống đều có âm m cuốivần, Khác vần :ămi có âm ăđầu vần, vần am có âm ađầu vần
- 12 Hs đọc, tổ đọc, đồngthanh
- Hs ghép
- ghép âm t trước, vần ămsau và dấu huyền trên a
- 6 Hs đọc, tổ đọc, đồngthanh
- Hs Qsát+ Con tằm+ Để lấy tơ dệt vải, con tằm
Trang 9Gv giải nghĩa từ ( qua tranh CNTT)
- Nxét, tuyên dương
d) Luyện viết: ( 11')
ăm, âm
* Trực quan: ăm, âm (Phần mềm TV)
+ Nêu cấu tạo, độ cao chữ ghi vần
+ Vần ăm gồm âm ă trước,
âm m sau, vần âm gồm âtrước m sau ă, â m cao 2 li
+ Giống đều có âm m cuốivần
+ Khác âm đầu vần ă và â
- Hs nêu: viết liền mạch từ ă( â) sang m
a.1) Đọc bảng lớp:
- Gv chỉ bài tiết 1 a.2) Đọc SGK:
* Trực quan tranh 1(125) (CNTT) + Tranh vẽ gì?
- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
+ Từ nào chứa vần ăm, âm?
- Gv chỉ từ, cụm từ+ Đoạn văn có mấy ? + Những chữ cái nào trong câu viết hoa? Vì sao?
- Y/C thảo luận
- 3 Hs đọc, lớp đọc
- 2 Hs đọc chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,
Trang 10- Được nghỉ Tết emcó vui không?
- Em thích ngày nào nhất trong tuần ?
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới
- Vừa học vần, từ mới nào?
- Gv chỉ bảng
- Gv Nxét giờ học
- Về đọc lại bài , Cbị bài 62
1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại
- Đại diện 1 số Hs lên trình bày
- quyển lịch thời khoá biểu
- Hs nêu: thứ, ngày , tháng, năm
TOÁN TIẾT 58: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10
I MỤC TIÊU
MỤC TIÊU CHUNG:
1 Kiến thức: Giúp hs làm được phép tính cộng trong phạm vi 10 Viết được phép tính thích hợp
với hình vẽ
2 Kĩ năng: Rèn hs biếtvận dụng, tính và giải toán thành thạo, chính xác.
3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, tỉ mỉ và luôn hứng thú học tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HSKT
1 Bài cũ: (5’)
-Đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 9 2 hs đọc Hs đọc
Trang 11Hướng dẫn H quan sát tranh 1 (CNTT)
Yêu cầu H quan sát tiếp tranh 3, 4, 5
theo tổ (mỗi tổ quan sát 1 tranh và viết
phép tính)
Quan sát tranh 1 SGK,nêu bài toán
Lập phép tính: 9 + 1 =
10
1 + 9 =
10 Tương tự với tranh 2 Phép tính: 8 + 2 = 10
2 + 8 = 10Từng tổ quan sát tranh
và viết phép tính vàobảng con
T1: 7 + 3 = 10
3 + 7 = 10 T2: 6 + 4 = 10
4 + 6 = 10 T3: 5 + 5 = 10
Hs quan sáttranh
-Tổ chức trò chơi: (Phông chiếu)
-Tuyên dương nhóm thắng cuộc
Trang 12+ Nêu miệng kết quả.
HỌC VẦN BÀI 62: ôm - ơm
I MỤC TIÊU
MỤC TIÊU CHUNG:
1 Kiến thức: Giúp hs đọc được ôm, ơm, con tôm, đống rơm Đọc từ và câu ứng dụng
- Viết được : ôm, ơm, con tôm, đống rơm
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Bữa cơm
* Quyền trẻ em : Trẻ em trai, gái, dân tộc đều có quyền đựơc đi học.
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng phát âm đúng, chuẩn khi đọc Luyện nói lưu loát, tự nhiên.Rèn
chữ, giữ vở
3 Thái độ: Giáo dục hs hay tìm tòi, cẩn thận, hứng thú học tập.
MỤC TIÊU RIÊNG:
- Giúp hs bước đầu đọc được ôm, ơm, con tôm, đống rơm Đọc từ và câu ứng dụng
- Giúp HS viết được : ôm, ơm, con tôm, đống rơm
- HS luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Bữa cơm
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
1.1 Đọc bài 61 SGK (phông chiếu)
1.2 Viết: chăm làm, mâm xôi
Trang 13ôm - tôm - con tôm
+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: ôm
- Gv chỉ: ôm -tôm - con tôm
ơm( 7')
( dạy tương tự như vần ôm)
+ So sánh vần ơm với vần ôm
- Gv chỉ phần vần
c) Luyện đọc từ ứng dụng: ( 6')
chó đốm sáng sớm
chôm chôm mùi thơm
+ Tìm tiếng mới có chứa vần ôm
- ghép âm ô trước, âm m sau
- Giống đều có âm m cuốivần Khác vần ôm có âm ôđầu vần, vần ơm có âm ơđầu vần
- 12 Hs đọc, tổ đọc, đồngthanh
- Hs ghép
- ghép âm t trước, vần ômsau
- 6 Hs đọc, tổ đọc, đồngthanh
- Hs Qsát+ Con tôm+ làm thức ăn
- Hs ghép-ghép tiếng con trước tiếngtôm sau
+ Khác âm đầu vần ô, ơ đầuvần
Trang 14ôm, ơm
* Trực quan: ôm, ơm (phần mềm TV)
+ Nêu cấu tạo và độ cao chữ ghi vần
- 6 Hs đọc, đồng thanh
- giải nghĩa từ
+ Vần ôm gồm âm ô trước,
âm m sau ơm gồm âm ơtrước âm m sau, ô, ơ, m cao
2 li
+ Vần giống nhau đều có âm
m cuối vần Khác âm ô, ơđầu vần
a.1) Đọc bảng lớp:
- Gv chỉ bài tiết 1 a.2) Đọc SGK:
* Trực quan tranh 1 (CNTT) + Tranh vẽ gì?
+ Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
+ Từ nào chứa vần ôm( ơm)?
- Gv chỉ từ+ Đoạn thơ có mấy dòng ? + Những chữ cái nào trong câu viết hoa? Vì sao?
- 6 Hs đọc, đồng thanh
- Hs Qsát + tranh vẽ cảnh đồi núi, cây, các bạn Hs dân tộc
+1 Hs đọc: Vàng mơ như tráichín
xôn xao
+ thơm lạ
- 2 Hs đọc+ có 4 dòng+ Chữ : V, C, G, Đ vì là chữ cái đầu dòng thơ
- Đọc nối tiếp 4 Hs/ lượt, đọc2 lần, đồng thanh
- 2 Hs đọc tên chủ đề: Bữa cơm
Hs đọc
Hs quan sát
Hs lắng nghe
Hs đọc
Trang 15- Y/C thảo luận
- Gv HD Hs thảo luận cặp đôi
+ Mỗi bữa cơm thường có những gì ?
+ Nhà em ai nấu cơm ? Ai đi chợ ?
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới
- Vừa học vần, từ mới nào?
- Gv chỉ bảng
- Gv Nxét giờ học
- Về đọc lại bài , Cbị bài 63
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,
1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại
- Đại diện 1 số Hs lên trình bày
+ Tranh vẽ cảnh gia đình đang ăn cơm
I MỤC TIÊU
MỤC TIÊU CHUNG:
1 Kiến thức: Giúp hs thực hiện được tính cộng trong phạm vi 10 Viết được phép tính thích
hợp với hình vẽ
2 Kĩ năng: Rèn cho hs vận dung làm tính thành thạo, chính xác
3 Thái độ: Giáo dục hs say mê học toán.
MỤC TIÊU RIÊNG:
-Giúp hs bước đầu thực hiện được tính cộng trong phạm vi 10 Viết được phép tính thích hợp
với hình vẽ
Trang 16II ĐỒ DÙNG
- GV: Tranh SGK, bài tập ứng dụng trên phông chiếu
- HS: VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
-2 HS nêu yêu cầu +HS làm bài
-2 HS nêu yêu cầu
+HS quan sát tranh, nêubài toán
Trang 17GV CHUYÊN DẠY -
HỌC VẦN BÀI 63: em - êm
I MỤC TIÊU
MỤC TIÊU CHUNG:
1 Kiến thức: Giúp hs
- Đọc được: em, êm, con tem, sao đêm Đọc từ và câu ứng dụng.
- Viết được: em, êm, con tem, sao đêm
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Anh chị em trong nhà
*Anh chị em trong nhà có bổn phận yêu thương giúp đỡ lẫn nhau
2 Kĩ năng: Rèn hsĐọc, viết đúng, tìm tiếng mới nhanh, chính xác.
3 Thái độ: Giáo dục tính tỉ mỉ, cẩn thận hứng thú học tập.
MỤC TIÊU RIÊNG:
- Giúp Hs đọc được: em, êm, con tem, sao đêm Đọc từ và câu ứng dụng
- Giúp HsvViết được: em, êm, con tem, sao đêm
- HS luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Anh chị em trong nhà
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Tranh SGK, bộ đồ dùng Tiếng Việt
- HS: bộ đồ dùng tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- ghép âm e trước, âm m sau
- Giống đều có âm m cuối vần
Khác vần em có âm e đầu vần,vần om có âm o đầu vần
- 12 Hs đọc, tổ đọc, đồngthanh
Trang 18em - tem - con tem
+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: em
- Gv chỉ: em - tem - con tem
que kem mềm mại
+ Tìm tiếng mới có chứa vần em
- Hs ghép-ghép tiếng con trước tiếng temsau
- 6 Hs đọc, đồng thanh
- 3 Hs đọc, đồng thanh
- Hs: từ mới con tem, tiếng mới
là tiếng tem, …vần em
- 3 Hs đọc, đồng thanh
+ Giống đều có âm m cuối vần
+ Khác âm đầu vần e, ê đầuvần
Trang 19m sau êm gồm âm ê trước âm
m sau, e, ê, m cao 2 li
+ Vần giống nhau đều có âm mcuối vần Khác âm e, ê đầuvần
+ Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
+ Từ nào chứa vần êm?
- Gv chỉ từ
+ Đoạn thơ có mấy dòng ?
+ Những chữ cái nào viết hoa? Vì
- Y/C thảo luận
- Gv HD Hs thảo luận cặp đôi
+ Tranh vẽ gì?
+ Họ đang làm gì?
+ Anh chị em trong nhà còn gọi là
anh chị em gì?
+ Nếu là anh hoặc chị trong nhà, em
phải đối xử với các em như thế nào?
+ Nếu là em trong nhà, em phải đối
xử với anh chị như thế nào?
+ Em có anh, chị em không? Hãy kể
tên anh chị em trong nhà em cho các
bạn nghe?
- 6 Hs đọc, đồng thanh
- Hs Qsát + tranh vẽ cảnh ao xung quanh
có cây và con chim ở dưới nước+1 Hs đọc:
Con cò mà đi ăn đêmĐậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao
+ ăn đêm, cành mềm
- 2 Hs đọc+ có 2 dòng+ Chữ : C, Đ vì là chữ cái đầu dòng thơ
- 2 Hs đọc: Anh chị em trong nhà
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,
1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại
- Đại diện 1 số Hs lên trình bày+ Tranh vẽ hai anh em
+Đang ngồi rửa quả+ Anh chị em ruột+
Trang 20- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới
- Vừa học vần, từ mới nào?
I MỤC TIÊU
MỤC TIÊU CHUNG:
1 Kiến thức: Giúp hs biết gấp cái quạt
2 Kĩ năng: Rèn hs gấp đươc cái quạt đơn giản
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học
MỤC TIÊU RIÊNG:
- Giúp Hs bước đầu biết gấp cái quạt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV: Giấy màu, bìa và dụng cụ: Thước, kéo, hồ
- Hs: Giấy màu, keo dán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động Của HSKT
- GV giới thiệu quạt mẫu
- Định hướng cho HS quan sát
Trang 21- Về nhà chuẩn bị giấy màu để gấp quạt
vào tiết sau
I MỤC TIÊU
MỤC TIÊU CHUNG:
1 Kiến thức: Giúp hsviết đúng các chữ : nhà trường, buôn làng, hiền lành, đình làng,
bệnh viện, kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết, tập một
2 Kĩ năng: Rèn hsviết đúng kỹ thuật, đúng tốc độ
3 Thái độ: Giáo dục hsCó ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp.
MỤC TIÊU RIÊNG:
- Giúp hsbước đầuviết đúng các chữ : nhà trường, buôn làng, hiền lành, đình làng, bệnh
viện, kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết, tập một
II ĐỒ DÙNG
- GV: Mẫu chữ, bảng phụ
- HS: Bảng con, phấn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HSKT
1 Kiểm tra bài cũ: ( 5')
+ Bài tuần 12 các em đã học viết từ
nào?
- 2 Hs nêu: con ong, cây thông, vầng trăng, rặng
Hs lắng nghe
Trang 22- Gv đọc: vầng trằng, cây sung
- Gv chấm 6 bài tuần 12
- Nxét bài viết
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: ( 1')
- Viết bài tuần 13
- Gv viết bảng: Nhà trường, buôn
Chú ý: khi viết chữ ghi tiếng "nhà" viết
chữ ghi âm nh lia bút viết chữ ghi âm a
sát điểm dừng bút của chữ nh, chữ
"trường " ta rê bút viết liền mạch từ
chữ ghi âm tr sang chữ ghi vần ương
rồi lia bút viết dấu ghi thanh huyền
âm nh viết trước, chữ ghi
âm a viết sau, dấu huyền trên a
+ chữ "trường" gồm chữ ghi âm tr viết trước, chữ ghi vần ương viết sau dấu huyền trên ơ
+ n, ơ, ư, a cao 2 li, t cao
3 li, g, h cao 5 li
Trang 23- Dặn hs về nhà viết bài đầy đủ.
-Xem bài viết tuần 14
ương dấu huyền trên ơ
I MỤC TIÊU
MỤC TIÊU CHUNG:
1 Kiến thức: Giúp hsviết đúng các chữ : đỏ thắm, mầm non, chôm chôm, trẻ em, ghế
đệm, kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết, tập một
2 Kĩ năng: Viết đúng kỹ thuật và đúng tốc độ.
3 Thái độ: rèn tínhcẩn thận, có ý thức giữ vở sách viết chữ đẹp.
MỤC TIÊU RIÊNG:
- Giúp hsbước đầuviết đúng các chữ : đỏ thắm, mầm non, chôm chôm, trẻ em, ghế đệm,
kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết, tập một