1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án lớp 1 - tuần 15 - Uyên

30 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 190,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giúp hs bước đầu kể được các thành viên của lớp học và các đồ dùng có trong lớp học - HS nói được tên lớp, thầy (cô) chủ nhiệm và tên một số bạn cùng lớp. II[r]

Trang 1

TUẦN 15

Ngày soạn: 13/12/2019

Ngày giảng: Thứ 2,16/12/2019

HỌC VẦN BÀI 60: OM – AM

I MỤC TIÊU

MỤC TIÊU CHUNG:

1 Kiến thức: Giúp hs đọc được om, am, làng xóm, rừng tràm Đọc được từ và câu ứng

dụng

- Viết được: om, am, làng xóm, rừng tràm

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng phát âm đúng, chuẩn khi đọc Luyện nói lưu loát, tự nhiên

- Giúp HS viết đúng được: om, am, làng xóm, rừng tràm

- HS luyện nói được từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

1.1 Đọc: Yêu cầu đọc bài 59 (phông

Hs đọc

Hs viết

Hs ghép

Hs lắng nghe

Trang 2

- Gv HD: o - m - om.

xóm

- Ghép tiếng xóm

- Có vần om ghép tiếng xóm Ghép ntn?

- Gv viết :xóm

- Gv đánh vần: xờ - om - xom - sắc - xóm

làng xóm

* Trực quan tranh :làng xóm (CNTT)

+ Bức tranh vẽ cảnh gì?

- Có tiếng " xóm" ghép từ : làng xóm

- Em ghép ntn?

- Gv viết: làng xóm

- Gv chỉ: làng xóm

om - xóm - làng xóm+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: om

- Hs ghép

- ghép âm x trước, vần omsau dấu sắc trên o

- 6 Hs đọc, tổ đọc, đồngthanh

+ Hs Qsát+ Cảnh làng xóm

- 3 Hs đọc, đồng thanh

+ Giống đều có âm m cuốivần

+ Khác âm đầu vần a vào

- 6 Hs đọc, lớp đọc

Hs nhẩm rồi đọc

- 2 Hs nêu: chòm, đomđóm, trám, cam và đánhvần

- 6 Hs đọc và giải nghĩa 4từ

Trang 3

+ Khi viết vần om, am viết thế nào?

âm m sau am gồm a trước

m sau o, a, m cao 2 li

+ Giống đều có âm m cuốivần

- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

+ Từ nào chứa vần am?

+Tại sao bé lại cảm ơn chị?

+Em đã bao giờ nói : Em xin cảm ơn

+ trám, rám, tám

- 2 Hs đọc+ có 2 dòng, mỗi dòng thơ có 6 tiếng

- 8 Hs đọc, lớp đọc

- 2 Hs đọc tên chủ đề: Nói lời cảm ơn

- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,

1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại

+ Vẽ chị cho em quả bóng bay

Trang 4

trước lớp

- Gv nghe Nxét uốn nắn, đánh giá

*Hs có bổn phận phải kính trọng và

biết ơn các thầy cô giáo.

- Biết nói lời cảm ơn khi được chia

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới

- Vừa học vần, từ mới nào?

- Gv chỉ bảng

- Gv Nxét giờ học

- Về đọc lại bài , Cbị bài 61

- Đại diện 6 số Hs lên trìnhbày

- Lớp Nxét

- Hs nêu

- Mở vở tập viết bài 60 (34 + 35)

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năngvận dung làm tính thành thạo, chính xác

3 Thái độ: Giáo dục hs hay học hỏi, tìm tòi say mê học toán.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 5

-Bảng cộng, trừ 9

- Hs làm bài, đọc kết quả

- đổi chéo bài kiểm tra

- Cột 2, 3 dành cho hs khá, giỏi

+HS làm bài Đổi bàikiểm tra KQ

- Cột 2 dành cho hs khá,giỏi

Hs quan sáttranh

Bài 5:Hình bên có mấy hình vuông ?

I MỤC TIÊU

MỤC TIÊU CHUNG:

1 Kiến thức: Giúp hs

-Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ

-Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ

Trang 6

- Biết được nhiệm vụ của hs là phải đi học đều và đúng giờ.

2 Kĩ năng: Rèn học sinh thực hiện được việc đi học đều và đúng giờ.

3 Thái độ: Giáo dục hs tính tự giác đi học đều và đúng giờ.

II CÁC KĨ NĂNG SỐNG GIÁO DỤC TRONG BÀI

-Kĩ năng giải quyết vấn đề để đi học đều và đúng giờ

- Kĩ năng quản lý thời gian để đi học đều và đúng giờ

MỤC TIÊU RIÊNG:

- Giúp Hs bước đầu nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ

- Giúp Hs nhận biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ

- Giúp Hs biết được nhiệm vụ của hs là phải đi học đều và đúng giờ

III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Tranh ảnh (CNTT) Đồ vật chơi sắm vai: chăn, gối, đồ chơi,…

- HS: VBT

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Hoạt động của

HSKT

HĐ 1: H tự liên hệ (10')

- Hằng ngày, em đi học như thế nào

( chuẩn bị, xuất phát, trên đường

- Kiểm tra kết quả thảo luận

*KL: Gặp trời mưa gió nhưng các bạn

vẫn đi học bình thường, không quản

ngại khó khăn Các em cần noi theo

các bạn đó để đi học đều

HĐ3: Trò chơi sắm vai ( bài tập 4)

(10')

* G giới thiệu hai tình huống ở các tranh

theo bài tập 4 và yêu cầu các nhóm H

thảo luận về cách giải quyết

- Các bạn Hà, Sơn đang làm gì?

- Hà, Sơn gặp chuyện gì?

- Bạn Hà, bạn Sơn sẽ phải làm gì khi

- H kể việc đi học của mình trước lớp

- Từng cặp H thảo luận

- H trình bày kết quả,

bổ sung ý kiến

- Các nhóm H thảo luận, phân vai, chuẩn

vị thể hiện qua trò chơisắm vai

- Theo từng tình huống, H thực hiện tròchơi

Trang 7

* Gv tổng kết :

Tranh 1: Hà khuyên bạn nên nhanh

chân tới lớp, không la cà kẻo đến lớp

bị muộn

Tranh 2: Sơn từ chối việc đá bóng để

đến lớp học, như thế mới là đi học

đều

HĐ4: Hướng dẫn H đọc phần ghi

nhớ ( 5')

- H nhận xét về việc thực hiện trò chơi của các bạn

HỌC VẦN BÀI 61: ăm - âm

I MỤC TIÊU

MỤC TIÊU CHUNG:

1 Kiến thức: Giúp hs đọc được : ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm Đọc được từ và câu ứng

dụng

- Viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm

2 Kĩ năng: Rèn cho hsđọc, viết đúng, tìm tiếng mới nhanh, chính xác.

3 Thái độ: Giáo dục hs hay tìm tòi, có tính cẩn thận,hứng thú học tập.

MỤC TIÊU RIÊNG:

- Giúp hs biết đọc được : ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm Đọc được từ và câu ứng dụng.

- Giúp hs viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

- HS luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

1.1 Đọc bài 60 trong SGK (phông

Trang 8

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: :ăm

- Gv chỉ: :ăm - tằm - nuôi tằm

âm ( 7')

( dạy tương tự như vần ăm)

+ So sánh vần âm với vần ăm

- ghép âm ă trước, âm m sau

- Giống đều có âm m cuốivần, Khác vần :ămi có âm ăđầu vần, vần am có âm ađầu vần

- 12 Hs đọc, tổ đọc, đồngthanh

- Hs ghép

- ghép âm t trước, vần ămsau và dấu huyền trên a

- 6 Hs đọc, tổ đọc, đồngthanh

- Hs Qsát+ Con tằm+ Để lấy tơ dệt vải, con tằm

Trang 9

Gv giải nghĩa từ ( qua tranh CNTT)

- Nxét, tuyên dương

d) Luyện viết: ( 11')

ăm, âm

* Trực quan: ăm, âm (Phần mềm TV)

+ Nêu cấu tạo, độ cao chữ ghi vần

+ Vần ăm gồm âm ă trước,

âm m sau, vần âm gồm âtrước m sau ă, â m cao 2 li

+ Giống đều có âm m cuốivần

+ Khác âm đầu vần ă và â

- Hs nêu: viết liền mạch từ ă( â) sang m

a.1) Đọc bảng lớp:

- Gv chỉ bài tiết 1 a.2) Đọc SGK:

* Trực quan tranh 1(125) (CNTT) + Tranh vẽ gì?

- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

+ Từ nào chứa vần ăm, âm?

- Gv chỉ từ, cụm từ+ Đoạn văn có mấy ? + Những chữ cái nào trong câu viết hoa? Vì sao?

- Y/C thảo luận

- 3 Hs đọc, lớp đọc

- 2 Hs đọc chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm

- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,

Trang 10

- Được nghỉ Tết emcó vui không?

- Em thích ngày nào nhất trong tuần ?

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới

- Vừa học vần, từ mới nào?

- Gv chỉ bảng

- Gv Nxét giờ học

- Về đọc lại bài , Cbị bài 62

1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại

- Đại diện 1 số Hs lên trình bày

- quyển lịch thời khoá biểu

- Hs nêu: thứ, ngày , tháng, năm

TOÁN TIẾT 58: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10

I MỤC TIÊU

MỤC TIÊU CHUNG:

1 Kiến thức: Giúp hs làm được phép tính cộng trong phạm vi 10 Viết được phép tính thích hợp

với hình vẽ

2 Kĩ năng: Rèn hs biếtvận dụng, tính và giải toán thành thạo, chính xác.

3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, tỉ mỉ và luôn hứng thú học tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HSKT

1 Bài cũ: (5’)

-Đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 9 2 hs đọc Hs đọc

Trang 11

Hướng dẫn H quan sát tranh 1 (CNTT)

Yêu cầu H quan sát tiếp tranh 3, 4, 5

theo tổ (mỗi tổ quan sát 1 tranh và viết

phép tính)

Quan sát tranh 1 SGK,nêu bài toán

Lập phép tính: 9 + 1 =

10

1 + 9 =

10 Tương tự với tranh 2 Phép tính: 8 + 2 = 10

2 + 8 = 10Từng tổ quan sát tranh

và viết phép tính vàobảng con

T1: 7 + 3 = 10

3 + 7 = 10 T2: 6 + 4 = 10

4 + 6 = 10 T3: 5 + 5 = 10

Hs quan sáttranh

-Tổ chức trò chơi: (Phông chiếu)

-Tuyên dương nhóm thắng cuộc

Trang 12

+ Nêu miệng kết quả.

HỌC VẦN BÀI 62: ôm - ơm

I MỤC TIÊU

MỤC TIÊU CHUNG:

1 Kiến thức: Giúp hs đọc được ôm, ơm, con tôm, đống rơm Đọc từ và câu ứng dụng

- Viết được : ôm, ơm, con tôm, đống rơm

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Bữa cơm

* Quyền trẻ em : Trẻ em trai, gái, dân tộc đều có quyền đựơc đi học.

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng phát âm đúng, chuẩn khi đọc Luyện nói lưu loát, tự nhiên.Rèn

chữ, giữ vở

3 Thái độ: Giáo dục hs hay tìm tòi, cẩn thận, hứng thú học tập.

MỤC TIÊU RIÊNG:

- Giúp hs bước đầu đọc được ôm, ơm, con tôm, đống rơm Đọc từ và câu ứng dụng

- Giúp HS viết được : ôm, ơm, con tôm, đống rơm

- HS luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Bữa cơm

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

1.1 Đọc bài 61 SGK (phông chiếu)

1.2 Viết: chăm làm, mâm xôi

Trang 13

ôm - tôm - con tôm

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: ôm

- Gv chỉ: ôm -tôm - con tôm

ơm( 7')

( dạy tương tự như vần ôm)

+ So sánh vần ơm với vần ôm

- Gv chỉ phần vần

c) Luyện đọc từ ứng dụng: ( 6')

chó đốm sáng sớm

chôm chôm mùi thơm

+ Tìm tiếng mới có chứa vần ôm

- ghép âm ô trước, âm m sau

- Giống đều có âm m cuốivần Khác vần ôm có âm ôđầu vần, vần ơm có âm ơđầu vần

- 12 Hs đọc, tổ đọc, đồngthanh

- Hs ghép

- ghép âm t trước, vần ômsau

- 6 Hs đọc, tổ đọc, đồngthanh

- Hs Qsát+ Con tôm+ làm thức ăn

- Hs ghép-ghép tiếng con trước tiếngtôm sau

+ Khác âm đầu vần ô, ơ đầuvần

Trang 14

ôm, ơm

* Trực quan: ôm, ơm (phần mềm TV)

+ Nêu cấu tạo và độ cao chữ ghi vần

- 6 Hs đọc, đồng thanh

- giải nghĩa từ

+ Vần ôm gồm âm ô trước,

âm m sau ơm gồm âm ơtrước âm m sau, ô, ơ, m cao

2 li

+ Vần giống nhau đều có âm

m cuối vần Khác âm ô, ơđầu vần

a.1) Đọc bảng lớp:

- Gv chỉ bài tiết 1 a.2) Đọc SGK:

* Trực quan tranh 1 (CNTT) + Tranh vẽ gì?

+ Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

+ Từ nào chứa vần ôm( ơm)?

- Gv chỉ từ+ Đoạn thơ có mấy dòng ? + Những chữ cái nào trong câu viết hoa? Vì sao?

- 6 Hs đọc, đồng thanh

- Hs Qsát + tranh vẽ cảnh đồi núi, cây, các bạn Hs dân tộc

+1 Hs đọc: Vàng mơ như tráichín

xôn xao

+ thơm lạ

- 2 Hs đọc+ có 4 dòng+ Chữ : V, C, G, Đ vì là chữ cái đầu dòng thơ

- Đọc nối tiếp 4 Hs/ lượt, đọc2 lần, đồng thanh

- 2 Hs đọc tên chủ đề: Bữa cơm

Hs đọc

Hs quan sát

Hs lắng nghe

Hs đọc

Trang 15

- Y/C thảo luận

- Gv HD Hs thảo luận cặp đôi

+ Mỗi bữa cơm thường có những gì ?

+ Nhà em ai nấu cơm ? Ai đi chợ ?

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới

- Vừa học vần, từ mới nào?

- Gv chỉ bảng

- Gv Nxét giờ học

- Về đọc lại bài , Cbị bài 63

- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,

1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại

- Đại diện 1 số Hs lên trình bày

+ Tranh vẽ cảnh gia đình đang ăn cơm

I MỤC TIÊU

MỤC TIÊU CHUNG:

1 Kiến thức: Giúp hs thực hiện được tính cộng trong phạm vi 10 Viết được phép tính thích

hợp với hình vẽ

2 Kĩ năng: Rèn cho hs vận dung làm tính thành thạo, chính xác

3 Thái độ: Giáo dục hs say mê học toán.

MỤC TIÊU RIÊNG:

-Giúp hs bước đầu thực hiện được tính cộng trong phạm vi 10 Viết được phép tính thích hợp

với hình vẽ

Trang 16

II ĐỒ DÙNG

- GV: Tranh SGK, bài tập ứng dụng trên phông chiếu

- HS: VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

-2 HS nêu yêu cầu +HS làm bài

-2 HS nêu yêu cầu

+HS quan sát tranh, nêubài toán

Trang 17

GV CHUYÊN DẠY -

HỌC VẦN BÀI 63: em - êm

I MỤC TIÊU

MỤC TIÊU CHUNG:

1 Kiến thức: Giúp hs

- Đọc được: em, êm, con tem, sao đêm Đọc từ và câu ứng dụng.

- Viết được: em, êm, con tem, sao đêm

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Anh chị em trong nhà

*Anh chị em trong nhà có bổn phận yêu thương giúp đỡ lẫn nhau

2 Kĩ năng: Rèn hsĐọc, viết đúng, tìm tiếng mới nhanh, chính xác.

3 Thái độ: Giáo dục tính tỉ mỉ, cẩn thận hứng thú học tập.

MỤC TIÊU RIÊNG:

- Giúp Hs đọc được: em, êm, con tem, sao đêm Đọc từ và câu ứng dụng

- Giúp HsvViết được: em, êm, con tem, sao đêm

- HS luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Anh chị em trong nhà

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Tranh SGK, bộ đồ dùng Tiếng Việt

- HS: bộ đồ dùng tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- ghép âm e trước, âm m sau

- Giống đều có âm m cuối vần

Khác vần em có âm e đầu vần,vần om có âm o đầu vần

- 12 Hs đọc, tổ đọc, đồngthanh

Trang 18

em - tem - con tem

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: em

- Gv chỉ: em - tem - con tem

que kem mềm mại

+ Tìm tiếng mới có chứa vần em

- Hs ghép-ghép tiếng con trước tiếng temsau

- 6 Hs đọc, đồng thanh

- 3 Hs đọc, đồng thanh

- Hs: từ mới con tem, tiếng mới

là tiếng tem, …vần em

- 3 Hs đọc, đồng thanh

+ Giống đều có âm m cuối vần

+ Khác âm đầu vần e, ê đầuvần

Trang 19

m sau êm gồm âm ê trước âm

m sau, e, ê, m cao 2 li

+ Vần giống nhau đều có âm mcuối vần Khác âm e, ê đầuvần

+ Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

+ Từ nào chứa vần êm?

- Gv chỉ từ

+ Đoạn thơ có mấy dòng ?

+ Những chữ cái nào viết hoa? Vì

- Y/C thảo luận

- Gv HD Hs thảo luận cặp đôi

+ Tranh vẽ gì?

+ Họ đang làm gì?

+ Anh chị em trong nhà còn gọi là

anh chị em gì?

+ Nếu là anh hoặc chị trong nhà, em

phải đối xử với các em như thế nào?

+ Nếu là em trong nhà, em phải đối

xử với anh chị như thế nào?

+ Em có anh, chị em không? Hãy kể

tên anh chị em trong nhà em cho các

bạn nghe?

- 6 Hs đọc, đồng thanh

- Hs Qsát + tranh vẽ cảnh ao xung quanh

có cây và con chim ở dưới nước+1 Hs đọc:

Con cò mà đi ăn đêmĐậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao

+ ăn đêm, cành mềm

- 2 Hs đọc+ có 2 dòng+ Chữ : C, Đ vì là chữ cái đầu dòng thơ

- 2 Hs đọc: Anh chị em trong nhà

- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,

1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại

- Đại diện 1 số Hs lên trình bày+ Tranh vẽ hai anh em

+Đang ngồi rửa quả+ Anh chị em ruột+

Trang 20

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới

- Vừa học vần, từ mới nào?

I MỤC TIÊU

MỤC TIÊU CHUNG:

1 Kiến thức: Giúp hs biết gấp cái quạt

2 Kĩ năng: Rèn hs gấp đươc cái quạt đơn giản

3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học

MỤC TIÊU RIÊNG:

- Giúp Hs bước đầu biết gấp cái quạt

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV: Giấy màu, bìa và dụng cụ: Thước, kéo, hồ

- Hs: Giấy màu, keo dán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động Của HSKT

- GV giới thiệu quạt mẫu

- Định hướng cho HS quan sát

Trang 21

- Về nhà chuẩn bị giấy màu để gấp quạt

vào tiết sau

I MỤC TIÊU

MỤC TIÊU CHUNG:

1 Kiến thức: Giúp hsviết đúng các chữ : nhà trường, buôn làng, hiền lành, đình làng,

bệnh viện, kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết, tập một

2 Kĩ năng: Rèn hsviết đúng kỹ thuật, đúng tốc độ

3 Thái độ: Giáo dục hsCó ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp.

MỤC TIÊU RIÊNG:

- Giúp hsbước đầuviết đúng các chữ : nhà trường, buôn làng, hiền lành, đình làng, bệnh

viện, kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết, tập một

II ĐỒ DÙNG

- GV: Mẫu chữ, bảng phụ

- HS: Bảng con, phấn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HSKT

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5')

+ Bài tuần 12 các em đã học viết từ

nào?

- 2 Hs nêu: con ong, cây thông, vầng trăng, rặng

Hs lắng nghe

Trang 22

- Gv đọc: vầng trằng, cây sung

- Gv chấm 6 bài tuần 12

- Nxét bài viết

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài: ( 1')

- Viết bài tuần 13

- Gv viết bảng: Nhà trường, buôn

Chú ý: khi viết chữ ghi tiếng "nhà" viết

chữ ghi âm nh lia bút viết chữ ghi âm a

sát điểm dừng bút của chữ nh, chữ

"trường " ta rê bút viết liền mạch từ

chữ ghi âm tr sang chữ ghi vần ương

rồi lia bút viết dấu ghi thanh huyền

âm nh viết trước, chữ ghi

âm a viết sau, dấu huyền trên a

+ chữ "trường" gồm chữ ghi âm tr viết trước, chữ ghi vần ương viết sau dấu huyền trên ơ

+ n, ơ, ư, a cao 2 li, t cao

3 li, g, h cao 5 li

Trang 23

- Dặn hs về nhà viết bài đầy đủ.

-Xem bài viết tuần 14

ương dấu huyền trên ơ

I MỤC TIÊU

MỤC TIÊU CHUNG:

1 Kiến thức: Giúp hsviết đúng các chữ : đỏ thắm, mầm non, chôm chôm, trẻ em, ghế

đệm, kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết, tập một

2 Kĩ năng: Viết đúng kỹ thuật và đúng tốc độ.

3 Thái độ: rèn tínhcẩn thận, có ý thức giữ vở sách viết chữ đẹp.

MỤC TIÊU RIÊNG:

- Giúp hsbước đầuviết đúng các chữ : đỏ thắm, mầm non, chôm chôm, trẻ em, ghế đệm,

kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết, tập một

Ngày đăng: 18/01/2021, 12:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w