Thái độ : Giáo dục hs yêu thích môn học, biết yêu quí và bảo vệ các loài động vật trong thiên nhiên.. * KNS:.[r]
Trang 11 Kiến thức: HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Xanh mát, ngan ngát,
thanh khiết, dẹt lại, xoè ra, cánh hoa HS đọc đúng, liền mạch, ngắt hơi chỗ có dấu phẩy, nghỉ hơi chỗ có dấu chấm
- Ôn các vần en, oen
- HS hiểu 1 số từ ngữ: ngan ngát, nhị, đài sen, thu hoạch
- HS hiểu nội dung bài: Vẻ đẹp của lá, hoa, hương sen
2 Kỹ năng: Qua bài học rèn kỹ năng đọc đúng, liền mạch, lưu loát
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, biết quí trọng và bảo vệ các loài hoa.
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- 2 hs đọc bài Vì bây giờ mẹ mới về
+ Khi bị đứt tay cậu bé có khóc
không?
+ Lúc nào cậu mới khóc? Vì sao?
- GV nhận xét cách đọc
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài: ( 1’) Bài: Đầm sen
b Giảng bài mới.
GV đọc mẫu: Giọng đọc nhẹ nhàng
chậm rãi, khoan thai
Luyện đọc từ khó: ( 5’)
- GV ghi lần lượt các từ khó lên bảng
- GV uốn nắn sửa sai
- GV kết hợp giảng từ
+ Con hiểu thế nào là “ thanh khiết ” ?
+ Con hiểu “đài sen” là gì?
+ Con hiểu nhị (nhuỵ) là gì?
+ Con hiểu thế nào là “thu hoạch” ?
- Mỗi từ gọi 3 hs đọc
- Trong sạch
- Là bộ phận phía ngoài của hoa sen
- Nhị là bộ phận sinh sản của hoa
Trang 2
+ Cho hs đọc nối tiếp 8 câu đến hết bài
Luyện đọc đoạn, cả bài:( 5’)
- GV chia đoạn: - Bài chia làm 3 đoạn.
- Gọi hs đọc nối tiếp nhau theo 3 đoạn
- Gọi hs đọc toàn bài
- GV uốn nắn sửa sai
+ GV lưu ý hs nói nhiều câu khác
nhau
- 8 hs đọc nối tiếp 8 câu đến hết bài
- HS đánh dấu vào sách
- HS luyện đọc từng đoan
- Mỗi đoạn gọi 3 hs đọc
- Gọi 3 hs đọc nối tiếp nhau theo 3 đoạn
- 2 hs đọc toàn bài
- Cả lớp đọc đồng thanh
+ Tìm tiếng trong bài:
- Có vần en: sen, ven, chen
+ Tìm tiếng ngoài bài:
- Có vần en: đen, then…
- Có vần oen: hoen, nhoẻn…
+ Nói câu chứa tiếng có vần en, oen.
- Quyển truyện dế mèn.
+Truyện dế mèn phưu lưu ký rất hay.
- HS luyện nói câu + Em được cô giáo khen
+ Bé nhoẻn miệng cười
- 1 học sinh đọc cả bài
Ti t 2 ế
Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài: 10’
+ GV nêu câu hỏi.
- HS đọc nhẩm đoạn 1, suy nghĩ trả lời
+ Đầm sen được trồng ở đâu?
+ Lá sen có đặc điểm gì?
- HS đọc nhẩm đoạn 2, suy nghĩ trả lời
+ Khi nở hoa sen trông đẹp như thế
nào?
+ Hương sen thơm như thế nào?
+ Đài sen có đặc điểm gì?
- HS đọc nhẩm đoạn 3, suy nghĩ trả lời
+ Vào mùa sen mọi người ngồi trên
thuyền nan làm gì?
- Bài thơ này nói lên điều gì?
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:(12’)
- HS suy nghĩ trả lời
+ 3 hs đọc đoạn 1:
- Đầm sen được trồng ở ven làng
- Lá sen màu xanh mát…
+ 3 hs đọc đoạn 2:
- Khi nở cánh hoa đỏ nhạt xoè ra, phô đài sen và nhị vàng
- Hương sen ngan ngát thanh khiết
- Đài sen khi già thì dẹt lại xanh thẫm.+ 3 hs đọc đoạn 3:
- Mọi người rẽ lá hái hoa
- Tả về vẻ đẹp của đầm sen, cụ thể lá sen, hoa, hương sen
- Cả lớp quan sát theo dõi gv đọc
Trang 3
- GV đọc mẫu lần 2, hướng dẫn học
sinh cách đọc toàn bài
- GV theo dõi nhận xét cách đọc, kiểm
Lưu ý: Khi hs luyện đọc theo đoạn gv
kết hợp hỏi câu hỏi về nội dung bài,
hoặc tìm tiếng từ có vần trong bài
Hướng dẫn học sinh luyện nói :( 8’ )
- Chủ đề hôm nay nói về gì?
- Tranh vẽ gì?
- Hoa sen có đặc điểm gì?
- Lá sen như thế nào?
- GV quan sát nhận xét
- Lưu ý hs nói nhiều câu khác nhau
4 Củng cố dặn dò: (4’)
- Hôm nay học bài gì?
- Qua bài này nói lên điều gì?
- Muốn cho các loài hoa luôn tươi đẹp
em cần làm gì?
- Về đọc lại bài trả lời câu hỏi SGK.
- Về đọc trước bài mời vào để giờ sau
- Hoa sen có màu hồng
- Lá sen to, có màu xanh
+ HS luyện nói câu.
- Hoa sen màu hồng rất đẹp
- Lá sen to tròn như cái nón
- Đầm sen
- Tả về vẻ đẹp của đầm sen, cụ thể lá sen, hoa, hương sen
- Em cần chăm sóc và bảo vệ hoa
1 Kiến thức: Giúp hs nắm chắc cấu tạo, qui trình viết các chữ hoa L, M, N
- HS viết đúng các vần, các từ ngữ: en, oen, hoa sen, nhoẻn cười theo kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết tập 2
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng viết nhanh, liền mạch, thẳng dòng, khoảng cách
Trang 4
1. n đ nh t ch c l p: ( 1’) Ổ ị ổ ứ ớ
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- 2 hs lên bảng viết: hiếu thảo, yêu
mến
- Lớp viết bảng con: thiếu tiền
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài: ( 1’)
Bài: Tô chữ hoa L
b Giảng bài mới: ( 15’)
Hướng dẫn viết chữ hoa:
+ Chữ L cao mấy ly, rộng mấy ly?
+ Các nét chữ được viết như thế nào?
+ Điểm đặt bút bắt đầu ở đâu?
+ Khoảng cách giữa các chữ trên 1
- Con nêu cấu tạo vần en, oen
- GV viết mẫu, kết hợp nêu qui trình
- Nêu cấu tạo và độ cao của từng chữ?
- Các nét chữ được viết như thế nào?
- Vị trí của dấu huyền, hỏi,đặt ở đâu?
- Khoảng cách giữa các chữ viết như
- Chữ L cao 5 ly, rộng 4 ly
- Các nét chữ viết liền mạch cách đều nhau
- Điểm đặt bút bắt đầu ở dòng kẻ thứ 6kết thúc ở đường kẻ thứ 2
- Cách 1 ô viết 1 chữ
- HS quan sát viết tay không
en en oen oen ong ong oong
- Vần en, oen đều được ghép bởi 2 âm đều có âm n đứng sau
- HS quan sát viết tay không
- HS viết bảng con en oen
- Gồm 2 chữ: Chữ “ nhoẻn ” đứng trước, chữ “ cười ” đứng sau
- Chữ ghi âm i, e, n, u, o, c cao 2 ly, rộng 1 ly rưỡi Chữ ghi âm nh, cao 5 ly
- Các nét chữ viết liền mạch cách đều nhau
- Dấu huyền viết ở trên đầu âm ơ, dấuhỏi trên đầu âm e
- Cách nhau 1 ly rưỡi
- Cách nhau 1 ô
Trang 5
- Các từ còn lại hướng dẫn tương tự
Hướng dẫn học sinh cách viết:
- GV viết mẫu, kết hợp nêu qui trình
viết
- Đặt bút ở đường kẻ thứ 2 viết chữ
ghi âm nh cao 5 ly, rộng 1 ly rưỡi
.Nối liền với chữ ghi vần oen, dừng
- Hôm nay con viết những chữ gì?
- 1 hs nhắc lại cách viết, cả lớp theo
dõi
- GV nhận xét giờ học, tuyên dương
những hs có ý thức viết chữ đẹp
- Viêt mỗi từ 2 dòng vào vở ô ly
- VN viết lại các từ vào vở ô ly và
chuẩn bị bài sau
- Học sinh quan sát viết tay không
- HS viết bảng con: viết chữ, duyệt binh
- GV nhận xét uốn nắn chữ viết cho hs
hoa sen hoa sen nhoẻn cười nhoẻn cười trong xanh cải xoong
HS viết vào vở
+ 1 dòng chữ L+ 1dòng: hoa sen+ 1 dòng: nhoẻn cười
- HS thấy nhược điểm rút kinh nghiệm cho bài sau
1 Kiến thức: HS nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng bài thơ lục bát “ Hoa sen ”
HS viết 28 chữ trong 12 - 15 phút Điền đúng vần en hay oen hoặc chữ g, gh vào chỗ trống Làm được các bài tập 2, 3 trong SGK
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng viết nhanh, đúng, liền mạch, sạch sẽ, rõ ràng
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, có ý thức rèn chữ viết, cẩn thận tỉ mỉ
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- Giáo viên kiểm tra đồ dùng bút vở - HS lấy đồ dùng để lên bàn
1 + 2 3
Trang 6a.Giới thiệu bài: ( 1’) Bài: Hoa sen.
b Giảng bài mới
Bài 1: 2HS nêu yêu cầu BT
- Trước khi điền con phải làm gì?
- HS làm bài, gv chữa bài
Bài 2: 2HS nêu yêu cầu BT.
- Trước khi điền con phải làm gì?
- HS làm bài, gv chữa bài
4 Củng cố dặn dò: (4’)
- Hôm nay con viết bài gì?
- Khi viết bài cần chú ý điều gì?
- Về viết lại bài vào vở,chuẩn bị bài
- Câu 6 chữ viết lui vào 2 ô.
- Câu 8 chữ viết lui vào 1 ô
- HS dùng bút chì để soát lại bài
- HS thấy nhược điểm rút kinh nghiệm cho bài sau
+ Điền vần en hay oen:
- Con qs tranh,đọc các chữ đã cho, điềnthử, đánh vần, sau đó điền
Đèn bàn Cưa xoèn xoẹt
Trang 7
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp hs nắm được cách đặt tính và cách thực hiện phép cộng số có
2 chữ số.Biết vận dụng vào giải toán có lời văn
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh thành thạo, giải toán lời văn, sử
- Con lấy 3 bó và 5 que tính rời tức là
con lấy được bao nhiêu que tính?
- Số 35 được viết bằng mấy chữ số?
- Số 35 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
GV ta viết chữ số 3 ở cột chục, chữ
số 5 ở cột đơn vị.
- Các con lấy thêm 2 bó que tính và 4
que tính rời
- Con lấy 2 bó và 4 que tính rời tức là
con lấy được bao nhiêu que tính?
- Số 24 được viết bằng mấy chữ số?
- Số 24 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Biếu bà : 8 con ngan
Còn lại: …con ngan?
- HS thực hành theo
- HS lấy 3 bó và 5 que tính rời để lên bàn
- Con lấy được ba mươi lăm que tính
- Số 35 được viết bằng 2 chữ số, chữ số 3đứng trước, chữ số 5 đứng sau
- Số 35 gồm 3 chục và 5 đơn vị
- HS lấy 2 bó và 4 que tính để lên bàn
- Con lấy được 24 que tính
- Số 24 được viết bằng 2 chữ số, chữ số 2đứng trước, chữ số 4 đứng sau
Trang 8
Vậy lúc đầu có 35 que tính, con lấy
thêm 24 que tính nữa ,con được tất cả
bao nhiêu que tính?
- Số 59 được viết bằng mấy chữ số?
- Số 59 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Ta viết số 35 ở trên, viết số 24 ở dưới
số 35 sao cho 2 chục thẳng cột với 3
chục,4 đơn vị thẳng cột với 5 đơn vị
viết dấu + ở bên trái giữa 2 số, dùng
thước kẻ gạch ngang thực hiện từ phải
Bài 1: ( 5’) 2HS nêu yêu cầu bài tập.
- Khi thực hiện phép tính con chú ý
điều gì?
-HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
- Qua Bài 1 con Cần ghi nhớ điều gì?
Bài 2: ( 5’) 2HS nêu yêu cầu bài tập.
- Bài 2 gồm mấy yêu cầu?
- Khi đặt tính con chú ý điều gì?
- HS làm bài gv chữa bài.
Bài 2 con cần nắm được gì?
- Con được tất cả 59 que tính
- Số 59 được viết bằng 2 chữ số, chữ số 5đứng trước, chữ số 9 đứng sau
- 2 hs nhắc lại cách đặt tính và cách thực hiện phép tính
+ Tính:
- Thực hiện từ phải sang trái
- Cách thực hiện phép cộng các số có 2 chữ số theo cột dọc
Trang 9
Bài 3: ( 5’) 2HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS nhìn tranh nêu bài toán.
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn biết cả 2 lớp trồng được bao
nhiêu cây con làm như thế nào?
- HS trình bày lời giải, GV nhận xét
chữa bài
- Bài 3 cần biết làm gì?
Bài 4: ( 5’) 2HS nêu yêu cầu bài tập.
Bài 4 gồm mấy việc cần làm?
- Nếu còn thời gian HS làm bài 4.
- Cách giải bài toán có lời văn
+ Đo độ dài của mỗi đoạn thẳng rồi viết số đo.
- 2 việc Đo độ dài Viết số đo
- HS thực hành đo, nêu kết quả
- Học sinh nêu cách đo độ dài đoạn thẳng
- Nắm cách đặt tính và cách thực hiện phép cộng ( không nhớ) trong phạm vi 100
- Cần phải chào hỏi khi gặp gỡ, tạm biệt khi chia tay
- ý nghĩa của lời chào hỏi, tạm biệt
- Quyền được tôn trọng, không bị phân biệt đối xử của trẻ em
2 Kĩ năng, hành vi:
- Biết phân biệt hành vi chào hỏi, tạm biệt đúng với chào hỏi, tạm biệt chưa đúng
- Biết chào hỏi, tạm biệt trong các tình huống giao tiếp hằng ngày
3 Thái độ:
- Tôn trọng, lễ độ với mọi người
- Quý trọng những bạn biết chào hỏi, tạm biệt đúng
* KNS:
- KN giao tiếp/ứng xử với mọi người, chào hỏi mọi người khi gặp gỡ và tạm biệtkhi chia tay
Trang 10
*ND giảm tải: Không yêu cầu học sinh đóng vai trong các tình huống chưa phù
hợp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Điều 2 trong Công ước quốc tế về quyền trẻ em
- Đồ dùng để hóa trang đơn giản khi sắm vai
a Giới thiệu bài:
Giới thiệu bài ghi tựa
HS hát bài: Con chim vành khuyên
b Các hoạt động:
Hoạt động 1: Học sinh làm bài tập 2:
Giáo viên nêu yêu cầu và tổ chức cho học
sinh làm bài tập trong VBT
Giáo viên chốt lại:
Tranh 1: Các bạn cần chào hỏi thầy giáo cô
giáo
Tranh2: Bạn nhỏ cần chào tạm biệt khách
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài tập 3:
(KNS) -Kĩ năng giao tiếp / ứng xử với mọi
người, biết chào hỏi khi gặp gỡ và tạm biệt
khi chia tay
Chia lớp thành 2 nhóm và yêu cầu các nhóm
thảo luận, cử đại diện nhóm trình bày, tổ chức
cho lớp trao đổi thống nhất
Nội dung thảo luận:
Em sẽ chào hỏi như thế nào trong các
tình huống sau:
a/Em gặp người quen trong bệnh viện?
b/Em nhìn thấy bạn ở nhà hát, rạp chiếu bóng
lúc đang giờ biểu diễn?
Hoạt động 3: Đóng vai theo bài tập 1:
Tổ chức cho các em thảo luận rút kinh
nghiệm
Nhóm 1: tranh 1
Nhóm 2: tranh 2
+ 2 HS đọc câu tục ngữ, học sinhkhác nhận xét bạn đọc đúng chưa
Chào hỏi, tạm biệt thể hiện sự tôntrọng lẫn nhau
Học sinh thảo luận theo nhóm 2 đểgiải quyết các tình huống
a/Chào hỏi ôn tồn, nhẹ nhàng,không nói tiếng lớn hay nô đùa… b/Giơ tay vẫy, gật đầu, mỉm cười…Trình bày trước lớp ý kiến củanhóm mình
Học sinh trao đổi thống nhất
3 học sinh đóng vai, hoá trangthành bà cụ và 2 bạn nhỏ Hai bạnnhỏ đang chào bà cụ Bà cụ khenhai bạn nhỏ ngoan
3 học sinh đóng vai đi học và chàotạm biệt nhau khi chia tay để vàotrường, lớp
Trang 11
Hoạt động 4: Học sinh tự liên hệ.
Giáo viên nêu yêu cầu cần liên hệ
- Em đã chào hỏi và tạm biệt mọi người như
thế nào? Hãy kể cho mọi người nghe
- Tuyên dương học sinh thực hiện tốt theo bài
học, nhắc nhở những học sinh thực hiện chưa
tốt
3 Củng cố, dặn dò:( 3’)
Nhận xét, tuyên dương
Học bài, chuẩn bị tiết sau
Nói lời chào hỏi và tạm biệt đúng lúc
Học sinh tự liên hệ và nêu tên cácbạn thực hiện tốt chào hỏi và tạmbiệt
HS nêu tên bài học và tập nói lờichào hỏi, lời tạm biệt khi chia tay
1 Kiến thức: Giúp hs nắm chắc được cách đặt tính và cách thực hiện phép cộng
( không nhớ)số có 2 chữ số Biết thực hiện tính nhẩm
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh thành thạo, giải toán lời văn, sử
dụng ngôn ngữ toán học
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.
* ND giảm tải :
- Không làm bài tập 1 (cột 3), bài tập 2 (cột 2, 4)
- “Vẽ được đoạn thẳng có độ dài cho trước”.
b Giảng bài mới:
Bài 1: ( 8’) 2 HS nêu yêu cầu bài tập.
- BT1 có mấy yêu cầu?
Trang 12Bài 2: ( 7’) 2 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Khi nhẩm con chú ý điều gì?
- HS làm bài gv chữa bài.
Bài 2 cần nắm được gì?
* HS nêu cách nhẩm
Bài 3: ( 8’) 2 HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS nhìn tranh nêu bài toán.
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn biết lớp em có tất cả bao
nhiêu bạn con làm như thế nào?
- HS trình bày lời giải, GV nhận xét
- Cách giải bài toán có lời văn
+ Vẽ đoạn thẳng có độ dài 8 cm
- HS thực hành vẽ, nêu kết quả
- Cách vẽ độ dài đoạn thẳng
- Nắm cách đặt tính và cách thực hiện phép cộng ( không nhớ) trong phạm vi
Trang 13
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Kiễng chân, sửa
soạn,buồm thuyền, HS đọc đúng, liền mạch, ngắt hơi chỗ có dấu phẩy, nghỉ hơi chỗ có dấu chấm Biết nghỉ hơi ở sau mỗi dòng thơ
- Ôn các vần: ong, oong
- HS hiểu 1 số từ ngữ: Kiễng chân, sửa soạn, buồm thuyền
- HS hiểu nội dung bài: Chủ nhà hiếu khách, niềm nở đón những người bạn tốt đến chơi
2 Kỹ năng: Qua bài học rèn kỹ năng đọc đúng, liền mạch, lưu loát
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, biết quí trọng và thân ái với mọi người
* QTE: Bạn nam hay bạn nữ đều có quyền được học tập vui chơi, lao động
- Quyền được tham gia ( nói lời mời, nhờ, đề nghị )
a.Giới thiệu bài: ( 1’)Bài: Mời vào
b Giảng bài mới.
GV đọc mẫu: Giọng đọc vui tinh
nghịch với đoạn thơ ngắn, giọng chậm
rãi ở các câu đối thoại
Học sinh luyện đọc:
Luyện đọc từ khó: ( 5’)
- GV ghi lần lượt các từ khó lên bảng
- GV uốn nắn sửa sai
- Đầm sen được trồng ở ven làng
- Lá sen màu xanh mát…
- Khi nở cánh hoa đỏ nhạt xoè ra, phô đài sen và nhị vàng
Trang 14
- HS luyện đọc từng câu
+ GV cho hs đọc nối tiếp câu
Luyện đọc đoạn, cả bài:( 5’)
- Gọi 4 hs đọc nối tiếp 4 đoạn
- Gọi 2 hs đọc toàn bài
- 4 hs đọc nối tiếp nhau 4 đoạn
- Gọi 2 hs đọc toàn bài
- Cả lớp đọc đồng thanh
+ Tìm tiếng trong bài:
- Có vần ong: Trong
+ Tìm tiếng ngoài bài:
- Có vần ong: Đong gạo…
- Có vần oong: Rau cải xoong…
- 1 học sinh đọc cả bài
Ti t 2 ế
Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài:10’
+ GV nêu câu hỏi.
- HS đọc nhẩm cả bài suy nghĩ trả lời
+ Những ai đến gõ cửa ngôi nhà
+ Những con vật này có đặc điểm gì?
+ Các con vật gõ cửa chủ nhà yêu cầu
nhà đón tiếp như thế nào?
- Bài thơ này nói lên điều gì?
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:(12’)
- GV đọc mẫu lần 2 hướng dẫn học
sinh cách đọc toàn bài
- GV theo dõi nhận xét cách đọc, kiểm
+ 3 hs đọc bài
- Thỏ, nai, gió
- Thỏ tai dài, nai có sừng
- Chủ nhà yêu cầu xem tai, xem gạc
- 2 con vật này rất hiền lành
- Cả lớp quan sát theo dõi gv đọc
+ 3 hs đọc bài
- Đón trăng lên, quạt mát thêm, reo hoa lá, đẩy buồm thuyền đi khắp miền làm viêc tốt
- Chủ nhà đón tiếp rất niềm nở
- Chủ nhà hiếu khách niềm nở đón những người bạn tốt đến chơi
- Cả lớp theo dõi
- Học sinh luyện đọc từng đoạn, mỗi đoạn 2, 3 hs đọc
- 2 hs đọc toàn bài