Cả lớp nhận xét chữa bài Bài 4:Dành cho hs có năng khiếu Cho 1 hs đọc bài ra và tóm tắt Học sinh tự làm bài vào vở và chữa bài *Khi chữa bài gv nhắc cách trình bày và ghi lời giải Hoạt đ[r]
Trang 1* HD lớp trưởng nhận xột chung tỡnh hỡnh HĐ của lớp trong tuần
* Cỏc tổ trưởng bỏo cỏo về tổ mỡnh
* ý kiến cỏ nhõn HS
* GV tổng hợp ý kiến :
- Vệ sinh trực nhật : Hạn chế được hiện tượng xộ giấy, vứt rỏc,tự giỏc làm VSTN ( Tổ 1 )
- Sinh hoạt 15 phỳt đầu buổi : Chất lượng chưa cao
- Nề nếp học tập trong lớp : Tương đối ổn định
3 Đỏnh giỏ tiết học :
GV nhận xột chung tiết học, tuyờn dương tinh thần của HS
Tuần 29
Thứ hai, ngày 2 thỏng 4 năm 2018
Tiếng Việt Tiết 1+2:Luật chớnh tả về viết hoa
Toỏn
Phép cộng trong phạm vi 100
(Cộng không nhớ)
I.MỤC TIấU
Bớc đầu giúp học sinh:
- Biết đặt tính rồi làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 100
- Củng cố về giải toán và đo độ dài
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Thẻ chục que tính, một số que tính rời
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Dạy - học bài mới
a.GV giới thiệu bài, ghi đầu bài.- HS nhắc lại đầu bài
b, Giới thiệu cách làm tính cộng (không nhớ)
* Phép cộng dạng 35 + 24
- Giáo viên yêu cầu hai học sinh lấy 35 que tính (3 chục và 5 que rời)
- Giáo viên: Có mấy bó que tính? - 3 bó viết ở cột 3 chục
Có mấy que tính rời? - 5 que, viết 5 ở cột đơn vị
- Học sinh nhắc lại
- Giáo viên yêu cầu học sinh lấy tiếp 24 que tính - 2 chục và 4 que rời
- Giáo viên lu ý học sinh viết các số thẳng cột 35 que tính
- Giáo viên hỏi tơng tự và nói: Có 2 bó viết 2 vào cột chục thẳng với 3, có 4 que tính rời viết 4 ở cột đơn vị, thẳng với 5
- Giáo viên hớng dẫn học sinh gộp các bó lại
Gộp các que tính rờiĐợc 5 bó que tính và 9 que tính rời
+
24 59
* Hớng dẫn kĩ thuật làm tính cộng
- Học sinh nhắc lại cách đặt tính
- Giáo viên bổ sung
- Thực hiện phép tính:
5 + 4 = 9 viết 9
3 + 2 = 5 viết 5
Trang 2Vậy 35 + 24 = 59
- 3 học sinh nhắc lại cách thực hiện
* Phép cộng dạng 35 + 20
- Giáo viên hớng dẫn kĩ thuật làm tính cộng
Đặt tính Tính
* Phép cộng dạng 35 + 2
- Tơng tự, lu ý học sinh: 35
2 Thực hành
Bài 1: Tính
- Học sinh nêu yêu cầu
- Học sinh làm vào vở bài tập - 3 học sinh làm bảng lớp
- Cả lớp nhận xét bài bạn
- Giáo viên nhận xét, chữa bài - Lu ý học sinh đặt tính
Bài 2 : Đặt tính rồi tính
- Giáo viên hớng dẫn mẫu - học sinh làm vào bảng con 2 phép tính Còn lại hs làm vào vở ô li
- Giáo viên nhận xét, chữa bài
Bài 3: - 2 học sinh đọc bài toán
- Giáo viên hỏi - ghi tóm tắt
Bài toán cho biết gì ?
Bài toán hỏi gì ?
- Học sinh làm bài -1 học sinh làm bảng phụ
- Học sinh nhận xét, chữa bài
Bài giải
Có tất cả số cây là :
35 + 50 = 85 (cây)
Đáp số: 85 cây
Bài 4:
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập
Đo đoạn thẳng rồi viết số vào chỗ chấm
- Học sinh làm bài theo nhúm đụi- đọc kết quả
- Học sinh, giáo viên nhận xét - chữa bài
3 Củng cố, dặn dò
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về nhà luyện tập thêm
Thứ ba, ngày 3 thỏng 4 năm 2018
Tiếng Việt Tiết 3+4:Mối liờn hệ giữa cỏc vần
Tự nhiờn-xó hội
Nhận biết cây cối và con vật
I.MỤC TIấU
Giúp học sinh biết:
- Nhớ lại kiến thức đã học về cây cối và con vật
- Biết động vật có khả năng di chuyển còn cây cối thì không
- So sánh giống nhau, khác nhau giữa các cây, giữa các con vật
- Có ý thức bảo vệ cây cối và con vật có ích
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh ảnh động vật, thực vật
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
+
Trang 3* Giới thiệu bài
Giáo viên giới thiệu bài -ghi bảng- Học sinh nối tiếp đọc lại tên bài
Hoạt động 1: Quan sát con muỗi
- Giáo viên chia nhóm 4
- Phát băng giấy cho từng nhóm
- Học sinh dán các tranh ảnh về cây cối, con vật
- Trình bày kết quả
Đại diện nhóm chỉ và nói tên từng cây, từng con vật Nhóm khác đặt câu hỏi - nhóm trình bày trả lời
- Giáo viên giúp đỡ và kiểm tra các nhóm làm việc
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận, nhóm khác bổ sung
Giáo viên kết luận: Cây rau, cây hoa và cây gỗ khác nhau về kích thớc, độ lớn
nhng đều có rễ, thân, lá, hoa
Con vật khác nhau về hình dạng, kích thớc nơi sống nhng chúng đều có
đầu, mình và cơ quan di chuyển
Hoạt động 2: Trò chơi ” Đố bạn cây gì, con gì ”
- Giáo viên hớng dẫn học sinh cách chơi
1 học sinh chơi: đeo tấm bìa có vẽ cây rau, con cá … ở sau lng Em đó không biết đó là cây gì, con gì Em đó đợc hỏi, cả lớp chỉ trả lời Đúng - Sai
Ví dụ: Cây hoa
Đó là cây đúng không? - Đúng
Đó là cây thân gỗ phải không? - Sai
Cây rau có phải không? - Sai
- Học sinh thử chơi - giáo viên hớng dẫn thêm”
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ cho học sinh
- Học sinh chơi
- Giáo viên nhận xét
* Củng cố, dặn dò
- Giáo viên nhận xét tiết học
Tự học
Thực hành kiến thức đó học
I.MỤC TIấU
Củng cố cỏc kiến thức toỏn, mĩ thuật, õm nhạc… đó học trong tuần theo cỏc nhúm tự ụn luyện dưới sự hướng dẫn của giỏo viờn
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Sỏch, bảng phụ
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Giới thiệu bài.
2.phõn nhúm học sinh:
- Giỏo viờn phõn học sinh thành 3 nhúm và vị trớ ngồi
Nhúm 1: Những học sinh yờu thớch và cú năng khiếu mụn õm nhạc
Nhúm 2: Những học sinh cú năng khiếu mụn mĩ thuật
Nhúm 3: Những học sinh chưa hoàn thành mụn toỏn
3 Giao nhiệm vụ và tiến hành tự học:
Nhúm 1: Nhúm yờu thớch mụn Âm nhạc
HS lựa chọn cỏc bài hỏt đó học, thi đua hỏt và biểu diễn trong nhúm
GV quan sỏt, động viờn cỏc em phỏt huy năng khiếu
Nhúm 2: Giỏo viờn giao nhiệm vụ: Vẽ tranh theo đề tài tự chọn
HS cú thể làm việc cỏ nhõn hoặc theo nhúm vẽ tranh tự chọn (một trong cỏc nội dung đó học: vẽ cõy, vẽ nhà, vẽ cỏ…
GV hướng dẫn thờm
Nhúm 3: HS chưa hoàn thành mụn toỏn
Trang 4GV cho HS hoàn thành cỏc bài tập trong vở bài tập.
HS tự làm bài, sau đú đối chiếu kết quả lẫn nhau
Tập trung vào cỏc bài giải toỏn cú lời văn
4 Đỏnh giỏ kết quả:
- Nhúm trưởng bỏo cỏo kết quả làm việc của cỏc nhúm
- Giỏo viờn nhận xột, tuyờn dương cỏ nhõn thực hiện tốt Nhận xột vở bài tập toỏn và trưng bày cỏc sản phẩm mĩ thuật
5 Củng cố, dặn dũ:
GV nhận xột tiết học
Hoạt động ngài giờ lờn lớp
Trò chơi dân gian
I.MỤC TIấU
- HS biết cỏch chơi trũ chơi " Lộn cầu vồng ", tham gia chơi hào hứng , chủ động
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV : Kẻ sõn chơi
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 - Kiểm tra
HS ụn lại 1-2 trũ chơi đó học
2 - Bài mới :
a Gớới thiệu bài :
GV cho HS nhắc lại chủ điểm sinh hoạt của thỏng
b Hướng dẫn HS tham gia trũ chơi :
* Trũ chơi " Lộn cầu vồng "
Nhằm rèn luyện kĩ năng bật nhảy, phát triển sức mạnh của chân
0,8m
- HS tập hợp lớp thành 4 hàng dọc 4 hàng ngang
- Cách chơi: Từng hàng một tiến sát vào vạch hai chân chụm vào nhau và đọc: “ Lộn cầu vồng- Nước sông nước chảy- Có anh mời bảy- Có chị mời ba- Tất cả chúng ta- Thi nhau cùng nhảy” Sau từ nhảy tất cả những em đứng sát vạch cùng nhảy Nhảy xong chia thành hai hàng đi vòng sang hai bên về tập hợp ở cuối hàng để hàng thứ hai nhảy
- Cho 4 HS chơi thử - Nhận xét
- Tập bài đồng dao
- Cả lớp chơi thử - Vừa chơi vừa hát bài đồng dao
- Tổ chức cho cả 4 nhóm chơi thi
3 Nhận xột, đỏnh giỏ
GV nhận xét chung tiết học , tuyên dương tinh thần học tập của HS
Hoạt động thư viện
Niềm vui bất ngờ
I- Mục tiêu:
- Học sinh nghe, nhớ và kể lại một đoạn của câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dới tranh
Trang 5- Hiểu câu chuyện nội dung câu chuyện:Bác Hồ rất yêu thiếu nhi và thiếu nhi cũng rất yêu Bác Hồ
II- Đồ dùng dạy- học
GV : Tranh KC
III- Hoạt động dạy học :
1- Kiểm tra :
Gọi 2 HS nhắc lại tên truyện đã đợc nghe kể ở tiết trớc, nêu một số ý chính
2-Bài mới:
a Giới thiệu bài :
b GV kể chuyện
- Giáo viên kể chuyện lần 1
- Giáo viên kể chuyện lần 2 kết hợp chỉ tranh minh hoạ
c Hớng dẫn HS tập kể chuyện
* , Kể từng đoạn theo tranh :
- Tranh 1 : + Các bạn nhỏ xin cô giáo điều gì khi đi qua Phủ Chủ tịch ?
- Tranh 2 : + Chuyện gì diễn ra sau đó?
- Tranh 3 : + Bác Hồ trò chuyện với các bạn ra sao?
- Tranh 4 : + Cuộc chia tay diễn ra thế nào ?
Nghỉ giữa tiết :
* , HS kể toàn bộ câu chuyện theo vai
Học sinh đóng vai kể lại câu chuyện
1 HS khá kể lại câu chuyện
Nêu ý nghĩa câu chuyện : Bác Hồ rất yêu thiếu nhi và thiếu nhi cũng rất yêu Bác
Hồ
3 Củng cố, dặn dò
Cho HS liên hệ thực tế Giáo viên nhận xét tiết học
Thứ tư , ngày 4 thỏng 4 năm 2018
Tiếng Việt Tiết 4+5:Viết đỳng luật chớnh tả
Toỏn
Luyện tập
I.MỤC TIấU
- Biết làm tớnh cộng ( khụng nhớ ) trong phạm vi 100 , tập đặt tớnh rồi tớnh ; biết tớnh nhẩm
*Bài tập cần hoàn thành:bài 1.bài 2,bài 3 ,bài 4
*GT- Khụng làm bài tập 1 (cột 3), bài tập 2 (cột 2, 4)
- “Vẽ được đoạn thẳng cú độ dài cho trước”
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV : , HS : Bộ ĐDHT Toỏn , bảng con
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 - Kiểm tra :
Cho HS làm vào bảng con : Đặt tớnh rồi tớnh :
37 + 22 60 + 29 54 + 5
2- Bài mới
a Giới thiệu bài –ghi mục bài lờn bảng-học sinh nối nhau nhắc lại mục bài
b Luyện tập :
Bài 1 : Đặt tớnh rồi tớnh
Hs nờu cỏch tớnh và dặt tớnh vào bảng con
Gv chỳ ý h/d cho hs phộp tớnh
VD: 8 + 31
Trang 6Bài 2 : Tính nhẩm Khuyến khích HS tính nhẩm theo cách thuận tiện nhất Lưu
ý cho HS nhận ra vị trí của hai số ( đổi chỗ cho nhau ) nhưng kq vẫn không thay đổi
VD: 52 + 6 = 6+ 52
Bài 3 Cho HS đọc bài toán , GV hd tóm tắt rồi phân tích và tự giải vào vở 1
HS lên bảng giải
Bài 4 : HS nêu yêu cầu bài tập , gọi vài em nêu lại cách vẽ đoạn thẳng
HS vẽ đoạn thẳng có độ dài 8cm
rồi đổi vở cho nhau kiểm tra bài làm
3 Củng cố - dặn dò :
Nhận xét chung tiết học
Thứ năm, ngày 5 tháng 4 năm 2018
Tiếng Việt Tiết 7+8:Viết đúng chính tả âm đầu tr/ch
Toán
Luyện tập
I.MỤC TIÊU
- Biết làm tính cộng( không nhớ) các số trong PV100; biết tính nhẩm,vận dụng
để cộng các số đo độ dài đơn vị là xăng ti mét
*Bài tập cần làm:1,2,4
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV , HS : Bộ ĐDHT Toán , bảng con
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1- Kiểm tra
GV cho HS làm vào bảng con : Đặt tính rồi tính :
46 + 31 97 + 2 4 + 53
2- Bài mới
a Giới thiệu bài :
b Luyện tập : :
Bài 1 : Tính
HS nêu y/c , làm tinh theo cột dọc
GV gọi lần lượt từng HS đứng tại chỗ đọc kq
Bài 2 : Tính
HS nêu yêu cầu BT , cho HS tính nhẩm , sau đó điền kq
Gv chú ý nhắc hs viết tên đơn vị cm
Gọi 2 HS chữa bài, mỗi em đọc 1 cột, GV kiểm tra kết quả dưới lớp
Bài 3 Dành cho hs có năng khiếu : Nối theo mẫu
Cho HS nêu miệng cách làm, khuyến khích HS tính nhẩm để tìm ra kq rồi nối cho đúng
Bài 4 : HS đọc đề toán, tóm tắt, phân tích rồi làm vào vở và chữa bài Lưu ý
viết tên đơn vị kèm theo là cm
Tóm tắt
Lúc đầu bò: 15cm
Bò tiếp : 14cm
Trang 7Sên bò : … cm?
3 Củng cố , dặn dò :
GV chấm bài, nhận xét chung tiết học
Thứ sáu, ngày 6 tháng 4 năm 2018
Tiếng Việt Tiết 9+10:Đọc
Toán
Phép trừ trong phạm vi 100 ( trừ không nhớ )
I.MỤC TIÊU
- HS biết đặt tính và thực hiện phép tính trừ ( không nhớ ) số có hai chữ số;biết giải toán có phép trừ số có hai chữ số
*Bài tập cần làm:1,2,3
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV : Bảng phụ, bộ DDHT Toán
HS : Bảng con
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra
Nhóm trưởng kiểm tra
27 + 11 64 + 5
33 cm + 14 cm 9 cm + 30 cm
Báo cáo kết quả theo nhóm
2 Bài mới
a Giới thiệu bài và ghi mục bài lên bảng.Học sinh nối nhau đọc kết quả
b Giới thiệu cách làm tính trừ ( không nhớ ) dạng 57 - 23
* Bước 1 : Thao tác trên que tính
Tương tự như ở các tiết trước
* Bước 2 : Giới thiệu cách làm tính trừ
- Hd đặt tính
- Hd tính
Gọi một vài HS nhắc lại cách thực hiện
c Luyện tập :
Bài 1 : Tính
HS nêu yêu cầu BT rồi làm và chữa bài Lưu ý các trường hợp xuất hiện số 0 như 35 - 15, 59 - 53, 56 - 16
Bài 2 : Đúng ghi đ, sai ghi s
Lưu ý HS kiểm tra cách đặt tính và kq phép tính, sau đó đúng thì ghi đ, sai thì ghi s
Bài 3 : Gọi 2 HS đọc bài toán
HS tự tóm tắt rồi tự giải vào vở
Bàì giải
Số trang Lan phải đọc là:
64 - 24 = 40 (trang) Đáp số: 40 trang
3 Củng cố dặn dò :
Trang 8Giáo viên nhận xét tiết
Hoạt động tập thể
Sinh hoạt lớp : Sơ kết tuần 29
I.MỤC TIÊU
- HS biết nhận xét , đánh giá tình hình hoạt động trong tuần 29
- Rèn ý thức tự giác, tính mạmh dạn , tự nhiên và tinh thần XD tập thể
II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Giới thiệu chung tiết học :
2 Hướng dẫn HS sinh hoạt lớp
* HD lớp trưởng nhận xét chung tình hình HĐ của lớp trong tuần
* Các tổ trưởng báo cáo về tổ mình
* ý kiến cá nhân HS
* GV tổng hợp ý kiến :
- Vệ sinh trực nhật : Chưa thật sạch sẽ , chưa thật tự giác Còn hiện tượng xé giấy vứt rác, xé giấy làm máy bay , pháo
- Sinh hoạt 15 phút đầu buổi : Một số HS chưa chú ý ( Vinh,Nghĩa,Bảo…)
- Nề nếp học tập trong lớp : Một số HS chậm tiến bộ ( Quốc,Quỳnh,Vũ )
Cho HS bình bầu tuyên dương trong tuần
3 Đánh giá tiết học :
GV nhận xét chung tiết học, tuyên dương tinh thần của HS
TuÇn 30
Thứ hai,ngày 9 tháng 4 năm 2018
Tiếng Việt Tiết 1+2:Viết đúng chính tả âm đầu gi/r/d
Toán
Phép trừ trong phạm vi 100(Trừ không nhớ)
I.MỤC TIÊU
- Biết đặt tính rồi làm tính trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
- Củng cố kĩ năng tính nhẩm
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Thẻ chục que tính, một số que tính rời
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ
- Giáo viên viết các bài tập trên bảng:
Đặt tính rồi tính: 74 – 21 35 - 12
- 2 học sinh làm bảng lớp, cả lớp làm bảng con
- Học sinh nhận xét, giáo viên nhận xét
2 Dạy - học bài mới
a, Giới thiệu bài
- Giáo viên giới thiệu bài, ghi mục: Phép trừ trong phạm vi 100
Trang 9
Học sinh nhắc lại tên bài
b, Giới thiệu cách làm tính trừ (không nhớ) dạng 65 - 30
* Hướng dẫn học sinh thao tác trên que tính
- Giáo viên yêu cầu hai học sinh lấy 65 que tính (6 chục và 5 que rời)
- Giáo viên: Có mấy chục que tính? – 6 chục viết 6 vào cột chục
Có mấy que tính rời? – 5 que, viết 5 ở cột đơn vị
- Giáo viên yêu cầu học sinh tách ra 3 chục que tính
- Còn lại bao nhiêu que tính: 35 que tính
- Giáo viên viết vào cột chục, đơn vị
- Học sinh đọc kết quả : 65 – 30 = 35
* Hướng dẫn kĩ thuật làm tính trừ 65 - 30
- Học sinh nhắc lại cách đặt tính- Giáo viên bổ sung
- Đặt tính: Viết 65 rồi viết 30 dưới 65 sao cho hàng chục thẳng với hàng chục, hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị
Viết dấu –
Kẻ vạch ngang
- Tính
- 3 học sinh nhắc lại cách thực hiện
* Trường hợp phép trừ dạng 36 – 4
- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách làm tính trừ
- Học sinh tự trình bày
- Giáo viên nhận xét, bổ sung
36 6 trừ 4 bằng 2 Viết 2
4 hạ 3 Viết 3 32
Lưu ý học sinh : 4 viết thẳng hàng với 6
2 Thực hành
Bài 1:Tính
a, - Học sinh nêu yêu cầu
- Học sinh làm vào vở bài tập – 3 học sinh làm bảng lớp
- Cả lớp nhận xét bài bạn
- Giáo viên nhận xét, chữa bài – Lưu ý học sinh đặt tính
b, - Học sinh làm vào bảng con
- Học sinh, giáo viên nhận xét
– Giáo viên lưu ý học sinh những trường hợp bằng 0 chỉ viết một số 0
Bài 2: Tính nhẩm
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Học sinh thảo luận nhóm 2
- Các nhóm trình bày kết quả
- Học sinh nhận xét
Lưu ý học sinh trừ 1 số với 1 số tròn chục như cách thực hiện phép tính ở cột dọc
Trang 10b, 37 – 4 = 33 98 – 8 = 90 19 – 1 = 18
Trừ 1 số cú 2 chữ số với số cú 1 chữ số ta chỉ cần trừ hàng đợn vị, giữ nguyờn hàng chục
Bài 3: Điền số thớch hợp vào chỗ trống
- Học sinh nờu yờu cầu bài tập
- Giỏo viờn hướng dẫn mẫu
- Học sinh lờn bảng làm bài, học sinh khỏc làm vào vở
- Học sinh nhận xột – giỏo viờn nhận xột, chữa bài
Bài 4:
- 2 học sinh đọc bài toỏn
- Giỏo viờn hỏi - ghi túm tắt
- Học sinh làm bài - 1 học sinh làm bảng phụ
- Học sinh nhận xột, chữa bài
Bài giải Sợi dõy cũn lại số cm là:
52 – 20 = 32 (cm) Đỏp số: 32 xăng-ti-met
3 Củng cố, dặn dũ
- Giỏo viờn nhận xột tiết học
Thứ ba, ngày 10 thỏng 4 năm 2018
Tiếng Việt Tiết 3+4:Luyện tập
Tự nhiờn-xó hội
Trời nắng, trời ma
I.MỤC TIấU
Giúp học sinh biết:
- Những dấu hiệu chính của trời nắng, trời ma
- Mô tả bầu trời và đám mây khi trời nắng, trời ma
- Có ý thức bảo vệ sức khoẻ khi đi dới trời nắng, trời ma
GDBVMT: Thời tiết, ma nắng là yếu tố của môi trờng sự thay đổi thời tiết
có ảnh hởng tới sức khoẻ con ngời
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh ảnh
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
* Giới thiệu bài
-Giáo viên giới thiệu bài ghi bảng, 2 học sinh nhắc lại tên bài.Học sinh nối tiếp
đọc lại tên bài
Hoạt động 1: Quan sát tranh
- Giáo viên chia nhóm 4 và yêu cầu:
-Để riêng tranh ảnh, trời nắng, trời ma.Nêu dấu hiệu của trời nắng, trời ma
- Học sinh thảo luận trong nhóm
- Giáo viên giúp đỡ và kiểm tra các nhóm làm việc
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận, nhóm khác bổ sung
Giáo viên kết luận:
-Trời nắng: bầu trời trong xanh, có mây trắng, có mặt trời sáng chói
-Trời ma: bầu trời xám xịt, có giọt ma rơi
Hoạt động 2: Thảo luận
- Giáo viên nêu câu hỏi: