Mục tiêu: HS biết một số hoạt động nông nghiệp của tỉnh (thành phố) nơi các em đang sống. Tiến hành: Hãy kể cho nhau nghe về hoạt động nông nghiệp ở nơi các em đang sống[r]
Trang 1? gói
405 gói
TUẦN 15
Ngày soạn: 09/12/2019
Ngày giảng: Thứ hai 16/12/2019
Toán TIẾT 71: CHIA SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ 1 CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU
a) Kiến thức: Hs thực hiện được phép chia số có 3 chữ số cho một số có 1 chữ
số
b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính chia số có 3 chữ số cho một số có 1 chữ số.
c) Thái độ: Gd tính cẩn thận, chăm chỉ.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A.Kiểm tra bài cũ(5’)
0 Gọi h/s lên bảng làm bài: 46 : 3 ; 84 : 4
- Nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài(1’)
2.Giới thiệu phép chia: (15’)
648 : 3 = ?
+ Số bị chia là số có mấy chữ số? 648 3
+ Số chia là số có mấy chữ số? 6 216
- Gọi 1 h/s lên bảng đặt tính 04
+ Chia theo thứ tự nào? 3
b) Giới thiệu phép chia: 236 : 5 18
+ Gọi 1 H/s lên bảng đặt tính 18
+ Một em chia và nêu cách chia 0
+ VD a và b có gì khác nhau? c) Thực hành: 17’ Bài 1: Tính 639 3 492 4 305 5 179 6
6 213 4 123 30 61 12 29
03 09 05 59
3 8 5 54
09 12 0 5
9 12
0 0
- GV ghi các phép tính lên bảng Gọi 3 h/s lên bảng
làm
- Nx, củng cố lại cách chia
Bài 2: Giải toán.
- Gọi H đọc bài toán
+ Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
+ Muốn biết mỗi thùng có bao nhiêu gói kẹo ta làm
thế nào?
Tóm tắt:
- 3 chữ số
- 1 chữ số
- Chia từ trái sang phải
- VD a là pc hết, VD b là pc
có dư
Bài 1: Tính
- H/s nêu yêu cầu
- H lên bảng làm, dưới lớp làm vào VBT
Bài 2: Giải toán.
- 1 H đọc đề toán
- H/s lên bảng tóm tắt
- Lớp làm vở
Bài giải Mỗi thùng có số gói kẹo là:
405 : 9 = 45 (gói)
Trang 2- Gọi 1 học sinh chữa bài
Bài 3: Viết (theo mẫu)
- Giáo viên treo bảng phụ
+ Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
+ Muốn giảm 296kg đi 8 lần làm thế nào?
+ Muốn giảm 296kg đi 4 lần làm thế nào?
a) Kiến thức:Hiểu các từ mới: hũ, người Chăm, dúi, thản nhiên, dành dụm.
- Hiểu ND bài: Hai bàn tay LĐ của con người chính là nguồn tạo nên mọi của cải
b) Kĩ năng:Đọc đúng: siêng năng, lười biếng, làm lụng
c) Thái độ: Giáo dục thái độ yêu quý và tôn trọng lao động để làm ra của cải.
* TH: Quyền có gia đình, bố mẹ Quyền được lao động để làm ra của cải.
B Kể chuyện
- Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự câu chuyện Dựa vào tranh kể lại
được một đoạn câu chuyện
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TIẾT 1 TẬP ĐỌC
A Kiểm tra bài cũ(5’)
- Gọi H đọc thuộc lòng bài Nhớ Việt Bắc.
- GV cho hs quan sát tranh minh hoạ
b) Hướng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ:
- 3 học sinh đọc
- Học sinh theo dõi
- Hs qsát tranh
Trang 3+ Luyện đọc câu:
- GV HD phát âm từ khó, dễ lẫn: siêng
năng, lười biếng, làm lụng
+ Luyện đọc đoạn trước lớp:
+ Yêu cầu 5 hs đọc nối tiếp nhau 5 đoạn, GV
nhắc hs đọc phân biệt lời kể với lời ông lão
+ GV kết hợp giải nghĩa từ: hũ, người Chăm,
dúi, thản nhiên, dành dụm
+ Luyện đọc đoạn theo nhóm
- Cho hs thi đọc giữa các nhóm
3) Hướng dẫn tìm hiểu bài(12’)
+ Yêu cầu 1 em đọc đoạn 1
- Ông lão người Chăm buồn vì chuyện gì?
- Ông muốn con trai trở thành người tn?
-Vì sao người con phản ứng như vậy?
- Thái độ ông ntn khi thấy con thay đổi?
- Tìm câu trong truyện nói lên ý nghĩa của
+ Siêng năng chăm chỉ,…
+ thử xem có phải tiền con mình kiếm ra không
+ Anh đi xay thóc thuê…mang về
+ Vội thọc tay vào lửa để lấy tiềnra…
+ Vì anh làm lụng vất vả suốt 3 tháng…
+ Cười chảy nước mắt vì vui mừng cảm động
- Câu 1( đoạn 4), câu 2(Đ5)
- Hs thi đọc đoạn 4,5
KỂ CHUYỆN
1 GV nêu nhiệm vụ
2 Hướng dẫn hs kể chuyện
- Cho hs quan sát tranh
- YC sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự
câu chuyện
- Từng nhóm hs dựa vào tranh mỗi em kể 1
đoạn câu chuyện
- Cho hs thi kể trước lớp
Trang 4KIỂM TRA BÀI 6: XE ĐUA THỂ THỨC 1 (T3) I.MỤC TIÊU
- HS: Giấy kiểm tra
III NỘI DUNG KIỂM TRA
- GV cho hs làm bài kiểm tra ra giấy
A Lý thuyết
- Theo các em, vận tốc là gì?1đ
- Kể tên một số hoạt động, trò chơi, thiết bị hằng ngày sử dụng vận tốc?2đ
- Sau hoạt động mở rộng, theo các em tại sao có đội thắng đội thua? Hãy giảithích điều đó? (2đ)
B Lập trình: (5đ)
1 Kể tên các khối lệnh, và ý nghĩa của chúng (3đ)
2 Kể tên các khối lệnh có trong dòng lệnh sau, và nêu nhiệm vụ của cả dònglệnh (2đ)
C Củng cố
-Thu bài, nhận xét giờ học
Ngày soạn: 10/12/2019 Ngày giảng: Thứ ba 17/12/2019
Toán TIẾT 72: CHIA SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ 1 CHỮ SỐ(tiếp theo)
I MỤC TIÊU
a) Kiến thức: HS biết thực hiện phép chia với trường hợp thương có chữ số 0 ở
hàng đơn vị
b) Kĩ năng: Rèn kỹ năng làm thành thạo các phép chia.
c) Thái độ: GD tính ham học và tính cẩn thận, chăm chỉ.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A Kiểm tra bài cũ: (5’) Gọi 2H lên bảng làm
+1 chữ số
Trang 5B1: Đặt tính 560 8
B2: Cách tính 56 70
00
0
0
Vậy: 560 : 8 = 70 - G nx và nêu lại cách chia b) 632 : 7 = ? - Gọi 1 em lên bảng đặt tính - rồi tính 632 : 7 = ? - Ở lần chia thứ 2 số bị chia bé hơn số chia thì viết 0 ở thương 3 Luyện tập: (17’) Bài 1: - Gọi hs nêu yêu cầu và làm bài. 480 8 562 7 243 6 848 4
48 60 56 80 24 40 8 212
00 02 03 04
0 0 0 4
0 2 3 08
8
0
Bài 2: Gọi hs nêu yc - YC hs tính ra bảng con- 4 em lên chữa bài - YC hs nêu cách chia Bài 3: - BT cho biết gì? hỏi gì? - Muốn biết xem năm 2004 có bn tuần và mấy ngày ta làm tn? - YC hs giải vào vở Bài 4: Điền Đ hay S - Gv viết phép tính lên bảng - Gọi hs lên điền C Củng cố, dặn dò:( 2’ ) - Nêu các bước thực hiện phép chia số có 3 cs cho số có 1 cs? - 1 đến 2 h/s nhắc lại cách chia - Lớp lắng nghe Bài 1 - HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu cách tính - làm bảng con - H lên bảng làm + chia từ trái sang phải… Bài 2: HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu cách tính + lấy 366 : 7 Bài 3: Giải toán. Bài giải Ta có phép tính: 366 : 7 = 52 (dư 2) Vậy năm 2004 có 366 ngày gồm 52 tuần lễ và 2 ngày Đáp số: 52 tuần lễ và 2 ngày
- 1 H lên bảng làm, hs dưới lớp giải vào VBT
Bài 4: Điền Đ hay S
- HS nêu yêu cầu bài tập
a, điền Đ
b, điền S
- Hs nêu
––––––––––––––––––––––––––––––––
Chính tả(nghe - viết )
HŨ BẠC CỦA NGƯỜI CHA
Trang 6I MỤC TIÊU
a) Kiến thức: Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn 4 bài “Hũ bạc của người
cha”
b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả Làm đúng các bài tập chính tả.
c) Thái độ: Gd học sinh ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU
A Bài cũ: 5’ GV đọc cho HS viết bảng 1 số
từ màu sắc, hoa màu, nong tằm, no nê
- Gv nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn nghe - viết: 25’
a) Chuẩn bị
+ GV đọc bài chính tả, yc 1 hs đọc lại
? Lời nói của người cha được viết ntn?
- Trong bài có những chữ nào được viết hoa?
- Giáo viên hướng dẫn viết chữ khó:sưởi lửa,
ném, lấy ra, làm lụng
- Yêu cầu hs tập viết chữ khó vào bảng con
b) GV đọc bài cho HS viết bài
Trang 7b) Kĩ năng:
- HS nêu ích lợi của các hoạt động bưu điện, truyền thông, truyền hình, phát
thanh trong đời sống
c) Thái độ
- HS có ý thức tiếp thu thông tin, bảo vệ, giữ gìn các phương tiện thông tin liên lạc
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: một số bì thư, điện thoại đồ chơi
A Kiểm tra bài cũ: 4’ (4 HS)
Hãy kể tên một số cơ quan - công sở mà em biết
và nêu chức năng nhiệm vụ tương ứng
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:(1’) Dựa vào mục tiêu giới
thiệu Các hoạt động thông tin liên lạc
2 Các hoạt động(26’)
Hoạt động 1: Tìm hiểu hoạt động ở bưu điện
Mục tiêu: Kể tên một số hoạt động diễn ra ở bưu
điện tỉnh Nêu ích lợi của các hoạt động bưu điện
trong đời sống
Tiến hành
Chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu mỗi nhóm thảo
luận câu hỏi :
+ Kể về những hoạt động diễn ra ở nhà bưu điện
tỉnh
+ Nêu ích lợi của hoạt động bưu điện Nếu không
có hoạt động của bưu điện thì chúng ta có nhận
được những thư tín, những bưu phẩm từ nơi xa
gửi về hoặc có điện thoại được không ?
Kết luận: bưu điện tỉnh giúp chúng ta chuyển
phát tin tức, thư tín, bưu phẩm giữa các địa
phương trong nước và giữa trong nước với nước
ngoài
Hoạt động 2: Phát thanh, truyền hình
Mục tiêu: Biết được ích lợi của các hoạt động
phát thanh, truyền hình
Tiến hành: Chia lớp thành 4 nhóm,
- Yêu cầu đại diện các nhóm trình bày kết quả
thảo luận của nhóm mình
Kết luận: Đài truyền hình, đài phát thanh là
những cơ sở thông tin liên lạc phát tin tức trong
nước và ngoài nước.,…
Hoạt động 3: Trò chơi
Mục tiêu: học sinh biết cách ghi địa chỉ ngoài
phong bì thư, cách quay số điện thoại, cách giao
tiếp qua điện thoại
Tiến hành
- Học sinh thảo luận nhóm và ghi kết quả ra giấy Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận: Những hoạt động diễn ra ở nhà bưu điện tỉnh là : gửi thư, gọi điện thoại, gửi bưuphẩm …
- Học sinh thảo luận nhóm và ghi kết quả ra giấy
- Đại diện 4 nhóm trình bày Các nhóm khác bổ sung
- Lắng nghe
Trang 8- Phổ biến luật chơi: Một số học sinh đóng vai
nhân viên bán tem, phong bì và nhận gửi thư,
hàng Một vài học sinh đóng vai người gửi thư,
quà Một số học sinh khác chơi gọi điện thoại
- Tổ chức trò chơi
C Củng cố,dặn dò(2’)
- Hãy nêu ích lợi của hoạt động bưu điện?
- Nêu nhiệm vụ và ích lợi của hoạt động phát
thanh, truyền hình.?
- Nắm luật chơi
- Tham gia trò chơi
–––––––––––––––––––––––––––––– Ngày soạn: 11/12/2019
Ngày giảng: Thứ tư 18/12/2019
Toán Tiết 73: GIỚI THIỆU BẢNG NHÂN
I MỤC TIÊU
a Kiến thức: Biết cách sử dụng bảng nhân.
b Kĩ năng: Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2; Bài 3.
c Thái độ: Yêu thích môn học Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A.Kiêm tra bài cũ: (5’)
Gọi HS lên làm bài tập
* Mục tiêu: Giúp cho HS biết khái quát
về các thừa số trong bảng nhân và cách
sử dụng bảng nhân
* Cách tiến hành:
a)Giới thiệu bảng nhân
- GV treo bảng nhân như trong SGK lên
bảng
- Giới thiệu: Hàng đầu tiên và cột đầu
tiên là các thừa số Các ô còn lại của
Trang 9hàng đầu tiên; Đặt thước dọc theo hai
mũi tên, gặp nhau ở ô thứ 12
- Hỏi số 12 là tích phép nhân nào
- Yêu cầu HS tìm tích của 5 và 8, của 6
và 9
b Hoạt động 2: Thực hành (18’)
* Mục tiêu: Giúp cho HS biết áp dụng
bảng nhân để điền số thích hợp theo ô
trống
* Cách tiến hành
Bài 1
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của đề bài
- Yêu cầu HS làm bài vào sách giáo
khoa
- Gọi HS lên bảng làm và nêu lại cách
tìm tích của phép tính trong bài
- GV nhận xét
Bài 2: Số?
- Gọi HS đọc yêu cầu đề bài
- Cho HS nêu cách tìm thừa số chưa
biết
- Cho HS chơi trò chơi tiếp sức
- Chốt lại Tuyên dương nhóm chiến
thắng
Bài 3: Toán giải
- Gọi HS đọc đề bài
- Cho HS thảo luận nhóm đôi
- Gọi 1 HS lên tóm tắt; 1 HS lên giải
- Nhận xét, sửa bài
C Củng cố, dặn dò(1’)
- Nhắc lại nội dung bài học
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau
- Học cá nhân
- HS thực hành tìm tích
Bài 1.
- Dùng bảng nhân để tìm số thíchhợp ở ô trống
- HS cả lớp làm bài vào sách giáokhoa
I MỤC TIÊU
a) Kiến thức
- Hiểu nghĩa của một số từ mới cùng với đặc điểm của nhà rông Tây Nguyên và những sinh hoạt cộng đồng của người Tây Nguyên gắn với nhà rông
Trang 10- Thấy được những truyền thống văn hoá của các dân tộc Việt Nam => thêm yêunền văn hoá Việt Nam.
b) Kĩ năng: Đọc đúng các từ ngữ: múa rông chiêng, ngọn giáo, Ngắt nghỉ hơi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Máy tính, máy chiếu, Ảnh minh họa nhà rông.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A Kiểm tra bài cũ:(5)
- Giáo viên đọc mẫu
- Hướng dẫn luyện đọc câu, luyện đọc từ phát
âm sai
- Hướng dẫn luyện đọc đoạn
- Hướng dẫn đọc ngắt nghỉ câu dài
- Giải nghĩa 1 số từ mới trong bài: rông
chiêng, nông cụ, già làng, cúng tế,
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh
3 Tìm hiểu bài.(13’)
+ Vì sao nhà rông phải chắc và cao?
+ Gian đầu của nhà rông được trang trí như thế
- Học sinh luyện đọc từng đoạn
- Học sinh đặt câu với từ nông cụ
Trang 11Luyện từ và câu
TỪ NGỮ VỀ CÁC DÂN TỘC LUYỆN ĐẶT CÂU CÓ HÌNH ẢNH SO SÁNH I- MỤC TIÊU
a) Kiến thức: Mở rộng vốn từ về các dân tộc Tiếp tục học về phép so sánh.
- Biết thêm tên của một số dân tộc thiểu số ở nước ta
b) Kĩ năng: Trau dồi vốn Tiếng Việt, điền đúng các từ ngữ thích hợp (gắn với
đời sống của đồng bào dân tộc) vào chỗ trống Đặt được câu có hình ảnh sosánh
c) Thái độ: Giáo dục ý thức dùng đúng từ ngữ Tiếng Việt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A Kiểm tra bài cũ.(5)
- Yêu cầu mỗi học sinh tự nghĩ một câu theo
mẫu Ai (cái gì, con gì) thế nào?
- Gv nx
B Bài mới
1 Giới thiệu bài(1’)
2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập(30’)
Bài 1
- Gọi hs đọc yc
- Em hiểu thế nào là dân tộc thiểu số?
- Người dân tộc thiểu số thường sống ở đâu
trên đất nước ta?
- Yêu cầu học sinh nêu miệng
Kết luận: Đất nước ta có 54 dân tộc anh em.
Dân tộc Kinh chiếm 90 % dân số cả nước
Mỗi dân tộc có tiếng nói, chữ viết và bản sắc
văn hoá riêng nhưng đều có những nét chung
là cần cù, chịu khó, không khoan nhượng với
kẻ thù, vị tha, độ lượng với mọi người
Bài 2
- Yêu cầu học sinh đọc nội dung bài
- Yêu cầu học sinh đọc các từ ngữ cần điền
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở
- Giáo viên chốt lại lời giải đúng
Bài 3:
- Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu, quan sát
từng tranh , nối tiếp nhau nói tên từng cặp sự
vật được so sánh trong mỗi tranh
- Các dân tộc thiểu số ở phía Bắc:Tày, Nùng, Hmông, Hoa, Giáy, Tà -ôi,
- Các dân tộc thiểu số ở miền Trung:Vân Kiều, Cơ - ho, Khơ - mú, Gia -rai, Xơ - đăng, Chăm,
- Các dân tộc thiểu số ở miền Nam:Khơ - me, Xtiêng, Hoa,
Bài 2
- Chọn từ thích hợp điền vào Bậc
thang, nhà rông, nhà sàn, Chăm
- Học sinh làm bài vào vở , đọc lờigiải của mình
Trang 12- Hãy đặt câu so sánh từng cặp sự vật tương
ứng với mỗi tranh
- Yều cầu học sinh làm bài vào vở, đọc
những câu văn đã viết
Bài 4
- Hướng dẫn học sinh làm bài vào vở bài tập
Tiếng Việt, đọc bài làm của mình
C Củng cố,dặn dò.(1’)
- Nhận xét giờ học
với quả bóng tròn / Quả bóng trònđược so sánh với trăng
- Ví dụ: Trăng tròn như quả bóng
- Học sinh làm bài => đọc câu văncủa mình
II ĐD DẠY HỌC: Tranh ảnh về DT vùng Tây Nguyên.
III CÁC HĐ DẠY HỌC CHỦ YẾU
A Kiểm tra bài cũ(5’) Y/c H viết bảng con: xa xôi, sa
mạc, loà xoà, hoa súng
B Bài mới:(30’)
1 Giới thiệu bài(1’)
2 Luyện tập
Bài 1:
- Gọi H nêu y/c và đọc 2 câu văn
a) Chủ làng quyết định những việc lớn của làng.
Chủ làng làm gì?
b) Dân làng Tây Nguyên rất thương yêu nhau.
Dân làng Tây Nguyên thế nào?
- Y/c H xác định kiểu câu để đặt câu hỏi cho phù hợp
- Gọi 2 H lên bảng viết câu hỏi
- Gv nx, củng cố
Bài 2/a:
- Gọi H nêu y/c
- Y/c H làm bài cá nhân, 1 H lên bảng điền
- Gv nx và y/c H đổi chéo vở KT: Đ/án: sắc – xanh –
- H làm bài, chữa bài
Trang 13- T/c cho H tìm thêm từ có chứa chữ s/x.
Bài 3:
- Gọi hs nêu yc
- T/c cho H làm bài theo nhóm 5, đại diện 3 nhóm treo kết
quả
Đ/án: a) kiến b) con công c) tuyết d) con tôm
e) tiếng chuông đồng g) trái núi
Toán TIẾT 74: GIỚI THIỆU BẢNG CHIA
III CÁC HĐ DẠY HỌC CHỦ YẾU
A Kiểm tra bài cũ(5’)
- Gọi 2HS lên bảng - dưới lớp làm bảng con
572 : 7 934 : 3
- Nhận xét
B Bài mới: (16’)
1 Giới thiệu bài(1’)
2 Giới thiệu bảng chia
- GV GT: + Hàng đầu tiên là thương của 2 số
+ Cột đầu tiên là số chia
+ Ngoài hàng đầu tiên và cột đầu tiên ra mỗi số trong
1 ô là SBC
3 Cách sử dụng.
- Gv nêu VD : 12 : 4 =?
- Tìm số 4 ở cột đầu tiên và từ số 4 theo chiều mũi tên
đến số 12, từ số 12 theo chiều mũi tên gặp số 3 ở hàng
đầu tiên Số 3 là thương của 12 và 4
Vậy 12 : 4 = 3
- Gv giới thiệu thêm một số phép chia khác, y/c một
số H lên tìm phép chia trong bảng
4 Thực hành:( 17’) ( UDCNTT)
Bài 1: Dùng bảng chia để tìm số thích hợp…
- Gọi HS nêu y/c
- Hs thực hiện yêu cầu