- Ở đây là những chai nước cô đã chuẩn bị sẵn và trên kia là những chiếc bình để đựng nước của đội mình, các con sẽ lấy nước từ đây và chạy lên đổ vào bình của đội mình sau đó đi về đứn[r]
Trang 1- Giáo dục trẻ lễ phép trongchào hỏi.
- Trẻ chơi vui vẻ và biết quansát tranh
- Trẻ hiểu biết về một số
nguồn nước
- Trẻ hứng thú tập theo côcác động tác nhịp nhàng cácđộng tác thể dục, phát triển
cơ bắp thể lực cho trẻ
- Trẻ biết tên mình tên bạn
- Biết dạ cô khi gọi đến tên
- Phòng học sạch sẽ
- Đồ chơi
- Tranh ảnh về cácnguồn nước
Trang 2- Cô niềm nở với trẻ với phụ huynh trẻ đón trẻ vào lớp.
- Nhắc trẻ chào cô giáo bố mẹ các bạn, cô trao đổi với phụ
+Chúng mình phải làm gì để tiết kiệm nguồn nước?
-> À đúng rồi chúng mình phải biết tiết kiệm nước vì
nước rất cần thiết với con người, con vật và cây cối
3 Thể dục sáng: Cô kiểm tra sức khỏe của trẻ
+ Khởi động: Trẻ ra sân khởi động - Cho trẻ Khởi động:
“Cho tôi đi làm mưa với” theo đội hình vòng tròn đi các
kiểu gót chân
+ Trọng động:
+ ĐT Hô hấp: Thổi nơ bay
+ ĐT Tay 1: Vỗ 2 tay vào nhau (phía trước, phía sau, phía
trên đầu)
+ ĐT Bụng: Ngồi quay người sang bên
+ ĐTChân: Đứng một chân, nâng cao gập gối
+ ĐT Bật: Bật tách, khép chân
+ Hồi tĩnh: Trẻ đi nhẹ nhàng 1-2 vòng
4 Điểm danh:
- Cô lấy sổ điểm danh trẻ tới lớp
- Cô báo xuất ăn cho cô nuôi
- Trẻ chào cô giáo bố
Trang 3- Trẻ biết đoàn kết khi chơi.
- Hứng thú tham gia hoạt động,biết chơi trò chơi vận động
- Trẻ thoải mái khi chơi
- Giáo dục trẻ biết chơi đoàn kết
- Vườn rau củatrường
- Tàu hỏa
- Vạch xuất phát
và đích
- Đồ chơi ngoàitrời, sân trường
lá rụng
HOẠT ĐỘNG
HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
Trang 4* Ổn định: Cho trẻ xếp hàng đi đến địa điểm quan sát
*Giới thiệu bài: Hôm nay cô và các con cùng quan sát
thời tiết hôm nay và trò chuyện về một số nguồn nước
nhé!
* Hướng dẫn:
1 Hoạt động 1: Quan sát có chủ đích
* Quan sát thời tiết
- Các con quan sát xem thời tiết hôm nay thế nào?
- Bầu trời có màu gì các con?- Trời nắng ấm thì chúng
mình phải mặc quần áo thế nào?
-> Giáo dục trẻ mặc quần áo đúng với thời tiết
* Quan sát các nguồn nước.
Cô cho trẻ hát bài : Cho tôi đi làm mưa với
- Các con ơi chúng mình vừa hát bài gì?
- Cho trẻ quan sát nước ở các vòi nước chảy
- Hỏi trẻ: Nguồn nước có ở những đâu?; Đây là nước gì?;
Đặc điểm của nước như thế nào?
- Giáo dục trẻ: Biết tiết kiệm nước khi sử dụng
2 Hoạt động 2: Trò chơi vận động:
* Trò chơi: Đua thuyền.
- Cách chơi: Cô chia thành 2 đội chơi, cho trẻ ngồi xuống,
bạn đằng sau ôm vào bạn đằng trước Khi có hiệu lệnh “Đua
thuyền tất cả các bạn trong đội cùng tiến về trước Đội nào về
đích trước sẽ là đội thắng cuộc
- Luật chơi: Không được đứng lên
- Tổ chức cho trẻ chơi 2- 3 lần
-Động viên, nhận xét trẻ chơi
* Trò chơi: Thuyền về bến
- Cách chơi Cô cho trẻ chơi lái thuyền chở hàng về bến đỗ
- Cô tổ chức cho trẻ chơi 2 - 3 lần
- Cô động viên khuyến khích trẻ chơi
3 Hoạt động 3: Chơi tự do
-Cho trẻ chơi với đồ chơi ngoài trời
- Cô quan sát nhắc trẻ chơi đoàn kết
- Cho trẻ nhặt lá rụng trên sân trường
- Cô quan sát động viên trẻ
Trang 5- Tưới cây và chăm sóc
cây cảnh, cây hoa
- Biết thể hiện vai chơi, hànhđộng của vai chơi
- Trẻ thích được tắm cho embé
- Biết sử dụng các nguyên vậtliệu để xây bể bơi, công viênnước
- Phát triển kỹ năng cầm bút,
tô màu cho trẻ
- Trẻ biết cách giở sách xemtranh ảnh
-Trẻ thích được tưới cây và chăm sóc cho cây
- Đồ chơi, búp bê
- Gạch đồ chơixây dựng, lắpghép, đồ chơi:Cầu trượt
- Tranh vẽ cảnhbiển chưa tô màu,sáp màu
- Tranh ảnh vềcác nguồn nước
- Cây cảnh gócthiên nhiên, bìnhtưới, nước
HOẠT ĐỘNG
Trang 61.Ổn định, trò chuyện chủ đề
- Cô cho trẻ hát bài: Cho tôi đi làm mưa với
+Các con vừa hát bài hát gì?
+Nước có ở những đâu?
+ Nước dùng để làm gì?
- Giáo dục trẻ: Nước rất cần thiết đối với đời sống con
người, con vật, cây cối đấy Vì vậy các con phải biết
tiết kiệm nguồn nước
*Giới thiệu góc chơi
Cô giới thiệu các góc chơi phân vai, góc xây dựng,
góc nghệ thuật, góc học tập, góc thiên nhiên, cô đã
chuẩn bị đồ dùng ở các góc chơi…
*Thỏa thuận trước khi chơi
- Cho trẻ nhận góc chơi, vai chơi
- Con chơi ở góc nào? Con đóng vai gì?
- Người bán hàng có thái độ gì? Con tắm cho em bé
như thế nào?
- Còn con thích góc chơi nào?
- Góc xây dựng con làm gì?- Cần nguyên vật liệu gì để
xây bể bơi, công viên nước?
- Còn con chơi ở góc chơi nào?- Góc nghệ thuật các
con làm gì? Tô màu cái gì?
- Góc học tập xem tranh về gì? Xem tranh, ảnh về các
nguồn nước
2 Qúa trình chơi- Cô bao quát trẻ chơi, nắm bắt khả
năng chơi của trẻ
- Góc nào trẻ chưa biết chơi hay còn lúng túng Cô
chơi cùng trẻ, giúp trẻ
- Cô hướng dẫn trẻ gợi mở, hướng trẻ chơi ở các góc,
bổ xung sắp xếp đồ dùng đồ chơi cho trẻ
- Giúp trẻ liên kết các góc chơi, vai chơi
+ Con đang làm gì vậy?
- Uống, tắm giạt, tưới cây
Trang 71.Trước khi ăn
2.Trong khi ăn
- Trẻ biết rửa tay, rửa mặt sạch sẽ,đúngcách
- Biết tiết kiệm nước khi rửa tay.Nhậnđúng khăn mặt của mình
-Ăn hết xuất của mình.không làm rơi vãithức ăn
- Không nói chuyện trong khi ăn
- Trẻ biết giữ vệ sinh sạch sẽ
-Nước,xà phòng,khăn mặ
-Bát,thìa,đĩa đựng cơm.khăn lau tay
-Trẻ có giấc ngủ ngon, ngủ sâu giấc
- Rèn cho trẻ có thói quen đi vệ sinh trước khi đi ngủ
- Nằm ngủ đúng tư thế, không nói chuyệntrong giờ ngủ
- Trẻ có tư thế ngủ thoải mái
- Trẻ biết đi vệ sinh sạch sẽ sau khi ngủ dậy
- Trẻ biết tập các động tác vận động chiều cùng cô
- Trẻ biết để bát vào đúng nơi quy định
- Trẻ biết vệ sinh cá nhân sạch sẽ sau khi ăn
-Xà phòng, Nước, Khăn lau
- Khăn rửa mặt
- Sập ngủ, chăn
- Nước, khăn lautay, khăn lau miệng
Trang 81.Trước khi ăn
- Cô giới thiệu các thao tác rửa tay , rửa mặt cho trẻ nghe
- Cô cho trẻ thực hiện thao tác rửa tay, rửa mặt
2.Trong khi ăn
- Cô giới thiệu các món ăn và các chất dinh dưỡng - Nhắc trẻ
mời cô mời bạn trong khi ăn
- Bao quát trẻ ăn, ăn hết xuất
- Cô động viên khích lệ trẻ ăn, cô bao quát giúp đỡ những trẻ
chưa biết cầm thìa, những trẻ ăn chậm
- Nhắc trẻ ăn gọn gàng sạch sẽ, không rơi vơi cơm ra bàn
3.Sau khi ăn
- Trẻ ăn xong nhắc trẻ lau miệng
- Cho trẻ đi vệ sinh, đi rửa tay
- Cô bao quát trẻ ngủ chú ý những tình huống có thể xảy ra
- Khi trẻ ngủ cô sửa tư thế ngủ cho trẻ
3.Sau khi ngủ
- Sau khi trẻ ngủ dậy nhắc trẻ cất gối đi vệ sinh
- Tổ chức cho trẻ vận động nhẹ nhàng bài: “Đu quay”
- Tổ chức cho trẻ ăn quà chiều
- Cô cho trẻ lấy ghế ngồi vào bàn ăn
- Cô giới thiệu các món ăn và các chất dinh dưỡng trong món
ăn
- Nhắc trẻ mời cô mời bạn trong khi ăn
- Bao quát trẻ ăn, ăn hết xuất
- Cô động viên khích lệ trẻ ăn, cô bao quát giúp đỡ những trẻ
chưa biết cầm thìa, những trẻ ăn chậm
- Nhắc trẻ ăn gọn gàng sạch sẽ, không rơi vơi cơm ra bàn.Cô
thu dọn vệ sinh sạch sẽ phòng ăn gọn gàng
Trang 9- Ôn lại truyện: “Giọt
nước tí xíu”; Ôn vận
-Trẻ nhớ tên bài thơ, bài hát
- Trẻ biết quan sát tranh
- Biết về góc chơi trẻ thích
- Trẻ biết xếp đồ chơi gọn gàngsau khi chơi
- Trẻ biết xếp đồ chơi gọn gàngsau khi chơi
- Hứng thú tham gia biểu diễn văn nghệ
- Biết nhận xét mình, nhận xét bạn
- Tranh thơ.Nội dung bàihát
- Tranh cácnguồn nước
- Đồ chơi ởcác góc
- Các bài hát
về chủ đề-Bảng bé ngoan, cờ
4.Trả trẻ - Trẻ biết chào cô và các bạn khi
về, và biết chào bông, bà, bố mẹ
- Đồ dùng cá nhân chủa trẻ
HOẠT ĐỘNG
Hướng dân của giáo viên Hoạt động của trẻ
Trang 101 Ôn lại các hoạt động buổi sáng
- Cho trẻ nghe và kể chuyện cùng cô “Giọt nước tí xíu”
- Ôn lại vận động bài hát “Cho tôi đi làm mưa với”
- Cô động viên khuyến khích trẻ
- Giáo dục trẻ: bảo vệ và tiết kiệm các nguồn nước
- Trò chuyện với trẻ về về các nguồn nước
2.Chơi theo ý thích
+ Cô cho trẻ về góc chơi trẻ thích
+ Cô giáo dục trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi,
chơi đoàn kết với bạn bè
3 Nêu gương : - Biểu diễn văn nghệ:
+ Cô cho trẻ hát, biểu diễn các bài hát về chủ đề : “ Nước ”
+ Cô động viên khuyến khích trẻ
- Cho trẻ nêu 3 tiêu chuẩn bé ngoan
- Nhận xét - nêu gương cuối ngày- cuối tuần
+Cô cho trẻ nhận xét về mình, về bạn
+ Cô nhận xét trẻ
+ Tổ chức cho trẻ cắm cờ cuối ngày
+ Phát bé ngoan cuối tuần
-Trẻ nghe và kể chuyện
Trang 11- VĐCB: Ném trúng đích nằm ngang (1,2 - 1,4m)
- TCVĐ: Đua thuyền.
Hoạt động bổ trợ:
Hát và vận động: “Trời nắng, trời mưa”
I.Mục đích- yêu cầu
1 Kiến thức
- Trẻ biết ném trúng đích nằm ngang
- Trẻ biết thực hiện theo yêu cầu của cô
- Trẻ biết chơi trò chơi
2 Kỹ năng
- Rèn kỹ năng nhanh nhẹn hoạt bát khi chơi trò chơi
- Rèn kỹ năng phối hợp nhịp nhàng giữa mắt, tay và chân
- Phát triển vận động cho trẻ
3 Giáo dục thái độ
- Trẻ có ý thức trong học tập và yêu thích vận động
II Chuẩn bị
1.Đồ dùng cho giáo viên và trẻ
- Nhạc bài hát “Trời nắng, trời mưa”, “Mưa rơi”
- Vạch xuất phát, đích nằm ngang, túi cát
+ Chúng mình vừa được hát và vận động bài gì?
+Mưa cho ta điều gì?
+ Nước có ở những đâu?
+ Phải làm gì để bảo vệ nguồn nước?
=> Giáo dục trẻ biết giữ gìn và bảo vệ nguồn nước
kiệm nước, không vứt rác xuống ao, hồ, sông
2.Giới thiệu bài
- Muốn có sức khỏe tốt để đến trường học tập cùng cô
chúng mình phải làm gì?
-Chúng mình phải ăn uống đầy đủ các chất dinh dưỡng và
thường xuyên tập thể dục cho cơ thể phát triển khỏe mạnh
Trang 12a Hoạt động1: Khởi động
- Cô cho trẻ khởi động theo bài hát “Cho tôi đi làm mưa
với” kết hợp đi các kiểu chân: đi thường, đi bằng gót bàn
chân, mũi bàn chân, chạy nhanh, chạy chậm
b.Hoạt động 2: Trọng động
*Bài tập phát triển chung: Tập theo nhạc bài “Mưa rơi”
+ ĐT Tay : Vỗ 2 tay vào nhau (phía trước, phía sau, phía
trên đầu)
+ ĐT Bụng: Ngồi quay người sang bên
+ ĐTChân: Đứng một chân, nâng cao gập gối
+ ĐT Bật: Bật tách, khép chân
* Vận động cơ bản: Ném trúng đích nằm ngang
Chúng mình đã học rất nhiều vận động đòi hỏi sự khéo léo
hôm nay cô dạy các con bài vận động: “Ném trúng đích
nằm ngang”
Cô thực hiện mẫu:
- Lần 1: Cô làm mẫu không phân tích động tác
- Lần 2: Cô làm mẫu kết hợp phân tích động tác
+ TTCB: Cô đứng chân trước, chân sau tay cầm túi cát
cùng phía với chân sau Khi có hiệu lệnh “ném”, cô giơ túi
cát ngang tầm mắt và ném vào chính giữa đích
- Lần 3: Mời 3- 4 trẻ lên thực hiện vận động mẫu
- Cô quan sát sửa sai cho trẻ (nếu có) các con có nhận xét
gì về vận động
- Cho trẻ thực hiện 2-3 lần
- Hỏi trẻ vừa thực hiện vận động gì?
* Trò chơi vận động: Đua thuyền
Cô thấy lớp mình vừa thực hiện rất tốt vận động cơ bản “Ném
trúng đích nằm ngang” rồi Bây giờ cô sẽ thưởng cho lớp
mình 1 trò chơi, đó là trò chơi “Đua thuyền”
- Cách chơi: Cô chia thành 2 đội chơi, cho trẻ ngồi xuống, bạn
đằng sau ôm vào bạn đằng trước Khi có hiệu lệnh “Đua
thuyền tất cả các bạn trong đội cùng tiến về trước Đội nào về
đích trước sẽ là đội thắng cuộc
- Luật chơi: Không được đứng lên
-Trẻ thực hiện-Trẻ nhận xét
-Trẻ thực hiện
- Ném trúng đích nằmngang
-Trẻ nghe
-Trẻ chơi
-Trẻ đi nhẹ nhàng
Trang 134 Củng cố - giáo dục
- Các con vừa học bài học gì?
=> Giáo dục trẻ có ý thức trong học tập và yêu thích vận
động
5.kết thúc:
-Nhận xét –Tuyên dương,cho trẻ ra chơi
quanh lớp
- Ném trúng đích nằm ngang
- Lắng nghe
* Đánh giá trẻ hàng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức khỏe; trạng thái cảm xúc; thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức; kĩ năng của trẻ):
Thứ 3, ngày 20 tháng 3 năm 2018 Tên hoạt động: KPKH Trò chuyện với trẻ về các nguồn nước Hoạt động bổ trợ
Hát “Cho tôi đi làm mưa với”
I Mục đích- yêu cầu
1 Kiến thức
- Trẻ biết các nguồn nước có trong tự nhiên
- Biết tính chất, đặc điểm, lợi ích của nước
- Biết làm một số thí nghiệm với nước
2 Kỹ năng
- Rèn kỹ năng quan sát, kỹ năng trả lời câu hỏi
- Phát triển vốn từ, rèn phát âm, phát triển giác quan
3 Giáo dục
- Trẻ biết giữ gìn và bảo vệ nguồn nước sạch, biết sử dụng tiết kiệm nước
II Chuẩn bị
1 Đồ dùng của cô và trẻ:
- Bài giảng điện tử Máy chiếu, máy tính
- 1 khay đựng, 1 chai nước, 3 cốc nước, 2 thìa, 1 bát, 1 hộp sữa, 1 túi muối và 1 túi đường
- 5 bát nước, 1 viên đá to
- Bài hát “Cho tôi đi làm mưa với”
- Xắc xô, que chỉ, giáo án
- Trò chơi
2 Địa điểm
- Tại lớp học
III Tổ chức hoạt động
Trang 14Hoạt động của cụ Hoạt động của trẻ
=> Giỏo dục trẻ biết bảo vệ và tiết kiệm nước, khụng vứt
rỏc xuống ao, hồ, sụng
2 Giới thiệu bài
- Cụ cho trẻ nghe õm thanh: mưa to, sấm chớp
- Hỏi trẻ : Vừa rồi là õm thanh gỡ nhỉ ?
- Âm thanh đú bỏo hiệu hiện tượng gỡ ?
- Cỏc con ạ, mưa cung cấp cho chỳng ta rất nhiều nước,
nhưng khụng biết mưa mang lại những ớch lợi gỡ ? và cú
những nguồn nước nào trong tự nhiờn ? Hụm nay cụ và
cỏc con cựng trũ chuyện, tỡm hiểu về một số nguồn nước
nhộ !
3 Hướng dẫn.
a Hoạt động 1: Tỡm hiểu về cỏc nguồn nước trong tự
nhiờn
- Trong tự nhiờn cú rất nhiều cỏc nguồn nước Con nhỡn
thấy nước cú ở những đõu?
* Cho trẻ quan sỏt tranh: Nước biển
- Các con nhìn xem biển có gì?
- Nước biển có vị như thế nào?
- Nước biển có dùng để nấu ăn được không?
( Nước biển không dùng để nấu ăn được do hàm lượng
muối cao, nhưng vì có nước biển lên các loài tôm, cá,
cua …,và các sinh vật khác sống trong nguồn nước mặn
mới sinh sống được Các loại động vật biển đó mang lại
nguồn lợi rất lớn cho nền kinh tế nước ta Biển còn là nơi
nghỉ mát, tắm nắng giúp con người sảng khoái trong mùa
hè nóng bức)
* Cho trẻ quan sỏt tranh: Nước sông.
Ngoài nước biển cô còn có hình ảnh nước sông:
- Cô đố lớp mình sông và biển nơi nào nhiều nước hơn?
(Lượng nước ở sông bao giờ cũng ít hơn lượng nước ở
Trang 15( Nước sông không mặn vì khi nước bốc hơi tạo thành
mõy không mang theo lượng muối nào cả)
- Các con có biết nước từ đâu chảy đến sông và nước
sông lại chảy ra đâu không?
( Nước mà từ trên vùng cao chảy xuống sông và nước
sông sẽ chảy ra biển )
- Không biết nước từ trên cao chảy xuống sông bằng con
đường nào nhỉ? Cô mời các con xem hình ảnh tiếp theo
nhé
- Suối được bắt nguồn từ những vùng cao, khi mà xuống
nước sẽ chảy qua các khe đá, qua những luồng cây và
chảy ra sông
* Cho trẻ quan sỏt tranh: Ao, hồ
- Chúng mình nhìn xem đàn vịt này đang bơi ở đâu?
- Vì sao con biết đây là ao, hồ?( vì ao hồ nhỏ hơn sông
biển )
- Ao, hồ từ đâu mà có? (Do con người đào đất nhiều tạo
thành ao, hồ hoặc nước sông chảy vào những chỗ chũng)
- Các con có biết ao, hồ, sông, suối mang lại lợi ích gì
không?
* Mở rộng: - Cỏc nguồn nước giỳp nuôi sống các loài
sinh vật sống dưới nước
- Nước giếng từ đâu mà có? ( ở dưới lòng đất có rất
nhiều mạch nước ngầm đào sâu vào mạch sẽ có nước
Nước giếng là nguồn nước sạch chủ yếu dùng trong sinh
hoạt hàng ngày của con người
=>Nước mang lại lợi ích rất lớn cho cuộc sống con
người và cõy cối, động vật vỡ vậy chỳng ta phải biết bảo
- Để nấu ăn và nước uống
Trang 16*Nước biển và nước sụng
- Nước biển và nước sụng cú đặc điểm nào giống và
khỏc nhau?
+ Giống: Đều là nguồn nước tự nhiờn, cú ớch cho con
người, con vật
+ Khỏc: Nước biển thỡ ở biển, lượng nước nhiều hơn
sụng, nước cú vị mặn, cú cỏc sinh vật biển sống
Nước sụng: Nước sụng ở sụng, lượng nước ớt hơn biển,
khụng cú vị mặn
- Giỏo dục trẻ: Biết bảo vệ nguồn nước, khụng vứt rỏc
bừa bói ra ao, hồ ,sụng, suối làm ụ nhiễm nguồn nước
c Hoạt động 3: Luyện tập
* Trũ chơi: Bỏt nước đầy vơi
- Trò chơi với những bát nước đầy vơi khác nhau:
- Cô có mấy bát nước?
- Mực nước trong bát như thế nào?
- Cô gõ vào từng bát và hỏi trẻ âm thanh phát ra ở từng
bát như thế nào? Có khác nhau không?
- Bây giờ cô gõ vào bát theo nhịp bài hát: “Cho tụi đi làm
mưa với” cả lớp mình đứng thành vòng tròn hát và vận
động theo nhịp bài hát nhé
- Tổ chức trẻ chơi
4 Củng cố - giỏo dục
- Hỏi trẻ vừa trũ chuyện về gỡ?
=> Giỏo dục trẻ biết bảo vệ và tiết kiệm nguồn nước
- Lắng nghe
-Trẻ chơi
- Trũ chuyện về cỏc nguồnnước
- Lắng nghe
* Đỏnh giỏ trẻ hàng ngày ( Đỏnh giỏ những vấn đề nổi bật về: tỡnh trạng sức khỏe; trạng thỏi cảm xỳc; thỏi độ và hành vi của trẻ; kiến thức; kĩ năng của trẻ):
.Thứ 4, ngày 21 thỏng 3 năm 2018
Tờn hoạt động: Văn Học