1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIEM TRA GIUA KI 1 TOAN 8

3 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 50,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU 1.Kiến thức: Chủ đề I: Nhân đa thức I.1 Hiểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.. Chủ đề II: Những hằng đẳng thức đấng nhớ II.1: Biết nhận dạng một biể

Trang 1

Tiết 16: KIỂM TRA GIỮA KÌ I

Ngày soạn: / /… Thời gian: 90 phút

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức:

Chủ đề I: Nhân đa thức

I.1 Hiểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

Chủ đề II: Những hằng đẳng thức đấng nhớ

II.1: Biết nhận dạng một biểu thức là hằng đẳng thức.

Chủ đề III: Phân tích đa thức thành nhân tử

Ch đ IV: T giác l i ủ ề ứ ồ

IV.1: Phát bi u để ược đ nh lí v t ng các góc c a m t m t t giác và áp d ng ị ề ổ ủ ộ ộ ứ ụ tính góc

Ch đ V: ủ ề Đ ườ ng trung bình c a tam giác, c a hình thang ủ ủ

2.Kỹ năng:

Chủ đề I: Nhân đa thức

I.2 Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức

Chủ đề II: Những hằng đẳng thức đấng nhớ

II.2: Vận dụng các hằng đẳng thức để chứng minh

Chủ đề III: Phân tích đa thức thành nhân tử

III.1: Phân tích một đa thức thành nhân tử để tìm giá trị của biểu thức

III.2: Vận dụng được phương pháp cơ bản phân tích đa thức thành nhân tử trong

trường hợp cụ thể

Ch đ IV: T giác l i ủ ề ứ ồ

Ch đ V: ủ ề Đ ườ ng trung bình c a tam giác, c a hình thang ủ ủ

V.1: Hi u và tính để ược đường TB c a tam giác, hình thang.ủ

3 Thái độ: Rèn đức tính trung thực, khách quan, tự giác, tư duy độc lập, sáng tạo

II HÌNH THỨC KIỂM TRA:Tự luận.

III KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Nhân đa thức Chuẩn KTKN

kiểm tra:I.1

Số câu :

Số điểm :

Tỉ lệ :

2

1,5 15%

Những hằng đẳng

thức đáng nhớ

Chuẩn KTKN kiểm tra:I.1

Chuẩn KTKN kiểm tra:I.2

Số câu :

Số điểm :

Tỉ lệ :

1

1,5 15%

1

1,5 15%

Phân tích đa thức

thành nhân tử

Chuẩn KTKN kiểm tra:III.1

Trang 2

Số điểm :

Tỉ lệ :

2,0 20%

Tứ giác lồi Chuẩn KTKN

kiểm tra:IV.1

Số câu :

Số điểm :

Tỉ lệ :

2

1,5 15%

Đường trung

bình của tam

giác, của hình

thang

Chuẩn KTKN kiểm tra:IV.1

Số câu :

Số điểm :

Tỉ lệ :

1

2 20%

Tổng số câu :

Tổng số điểm

Tỉ lệ :

4 3 30%

3 4 40%

1 1,5 15%

1 1,5 15%

IV.ĐỀ KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

1.Đề kiểm tra

Câu 1: (1,5đ)

a) Phát biểu định lý tổng các góc của một tứ giác

b) Áp dụng: Cho tứ giác ABCD có �A105 ;0 B�75 ;0 C�950 Tính số đo của góc D?

Câu 2: (1,5đ) Thực hiện các phép tính sau:

a) 2x2(x2 - 7x + 9) b) (x+1)(x- 5)

Câu 3: (2đ) Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) x2 +2x+1 b) x3 +2x2y +xy2- 9x

Câu 4: (2đ) Cho hình thang ABCD ( AB // CD ) Gọi E, F lần lượt là trung điểm của

AD và BC Gọi G là giao điểm của EF và AC Biết rằng AB = 6cm, CD = 8cm Tính các độ dài EG và EF

Câu 5: (1,5đ) Tìm x, biết: x2 – 25 = 0

Câu 6: (1,5đ) Chứng minh x2 + 2x + 3 > 0 với mọi số thực x

2.Đáp án và hướng dẫn chấm.

i

1 a) Phát biểu đúng

b)Tính đúng �D3600(� � �A B C  ) 85 0

0,5 1

2 a) 2x2(x2 - 7x + 9)

= 2x2 x2 - 2x2 .7x+2x2.9

= 2x4 – 14x3 + 18x2

0,75

b) x3 +2x2y + xy2- 9x= x(x2+2xy+y2-9)= x[(x+y)2-9]

= x(x+y-3)(x+y+3)

1

Trang 3

4 Do EG là đường trung bình của ADC

Nên

8 4

2 2

DC

Do EF là đường trung bình cuả hình thang

ABCD

nên

6 8

7

AB DC

1

1

5 x2 – 25 = 0 hay (x – 5)( x + 5) = 0

�x – 5 = 0 � x = 5

hoặc x + 5 = 0 � x = - 5

Vậy: x = 5; x = - 5

0,5 0,5 0,5

6 Ta có: x2 + 2x + 3 = x2 + 2x + 1 + 2 = (x2 + 2x + 1) + 2

= (x + 1)2 +2 Vì: (x + 1)2 ≥ 0 với mọi số thực x và 2 > 0

Nên: (x + 1)2 + 2 > 0 với mọi số thực x

Vậy: x2 + 2x + 3 > 0 với mọi số thực x

0,5 0,5 0,5

V KẾT QUẢ KIẾM TRA VÀ RÚT KINH NGHIỆM

1 Kết quả kiểm tra

8A

8B

8C

2 Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 09/04/2021, 22:56

w