Mặt khác 2 đng chéo giao nha tại F F là trung điểm của EC tcb Chứng minh EBCA là hình bình hành.A là trung điểm của ED vì EA = ED, A nằm giữa E và D C là trung điểm của TD vì TC = CD,
Trang 1BỘ 18 ĐỀ Kiểm tra giữa kì 1 toán 8
Thời gian: 90 phút (Khơng kể thời gian
Bài 4 (3,5 điểm) Cho hình bình hành ABCD, trên tia đối tia AD lấy điểm E sao cho
AE = AD Gọi F là giao của EC và AB
a) Chứng minh F là trung điểm EC
b) Chứng minh EBCA là hình bình hành
c) Trên tia đối tia CD lấy điểm T sao cho TC = CD Chứng minh ba điểm T, B,
E thẳng hàng
d) Gọi TA và EC là O Chứng minh ba điểm D, O, B thẳng hàng
Bài 5 ( 0,5 điểm) Cho x + y = 8 Tìm giá trị nhỏ nhất của biếu thức
Hết Cán bộ coi thi khơng giải thích gì thêm
Trang 3HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1 ( 2 điểm ) Phân tích đa thức thành nhân tử
Bài 3 ( 2 điểm ) Rút gọn và tính giá trị của biểu thức:
Trang 4tại
tại
Giải
Thay vào biểu thức A, ta được:
Vậy thì biểu thức A có giá trị bằng 3
Thay vào biểu thức B, ta được:
Vậy thì biểu thức có giá trị bằng 23
Bài 4
F E
Trang 5Mặt khác ( 2 đng chéo giao nha) tại F F là trung điểm của EC (tc)b) Chứng minh EBCA là hình bình hành.
A là trung điểm của ED ( vì EA = ED, A nằm giữa E và D)
C là trung điểm của TD ( vì TC = CD, C nằm giữa T và D)
là đường trung bình của (tc)
A là trung điểm của ED nên TA là đường trung tuyến
C là trung điểm của DT nên EC là đường trung tuyến
Vậy TA và EC cắt nhau tại O thì O là giao điểm của 3 đường trung tuyến trong tam giác
Trang 6Mặt khác AC là đường trung bình của nên AC //ET và AC = , mà
là hình bình hành nên ; ( nằm giữa E và T) nên , vậy B là trung điểm của ET
DB là đường trung tuyến của DB đi qua O hay D, B, O thẳng hang
Bài 5 ( 0,5 điểm) Cho x + y = 8 Tìm giá trị nhỏ nhất của biếu thức
Ta có
Nên
Trang 7ĐỀ 2 PHÒNG GD&ĐT QUẬN HOÀNG MAI
Thời gian làm bài : 90phút Ngày kiểm tra : / /2016
Bài 2 (1 điểm) Các khẳng định sau đúng hay sai?
1 Hình thang cân có 2 đường chéo vuông góc
2 Hình thang có 2 cạnh bên song song là hình bình hành
3 Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau
4 Tam giác đều là hình có tâm đối xứng
II Phần tự luận (8 điểm):
Bài 1 (2 điểm) Rút gọn biểu thức:
Bài 2 (2 điểm) Tìm x , biết:
của BC Gọi D là điểm đối xứng của H qua M
a Chứng minh: Tứ giác BHCD là hình bình hành
b Chứng minh: Tam giác ABD vuông tại B, tam giác ACD vuông tại C
c Gọi I là trung điểm của AD Chứng minh: IA =IB =IC =ID
Bài 4 (0.5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
B=−3 x2−12 x−8
Trang 8là trung điểm của
là trung điểm của
của
là đường trung tuyến
I
D M
H A
Trang 9
Từ và suy ra
Bài 4 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
Ta có
Dấu xảy ra khi và chỉ khi
Vậy GTLN của là khi
Trang 10Bài 1 (2,0 điểm) Thực hiện phép tính:
Bài 4. Cho cân tại Gọi lần lượt là trung điểm của
a) Tính độ dài đoạn thẳng khi (cm)
Trang 11HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1 ( 2 điểm) Thực hiện phép tính:
Trang 12Bài 4. Cho cân tại Gọi lần lượt là trung điểm của
a) Tính độ dài đoạn thẳng khi (cm)
Trang 13c) Vì là điểm đối xứng của qua
mà là trung điểm của
Trang 15Bài 4. Cho tam giác có ba góc nhọn và Các đường cao cắt nhau
tại Gọi là trung điểm của Trên tia đối của tia lấy điểm sao
Bài 5. Chứng minh rằng với mọi
Trang 16HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1. Thực hiện phép tính:
Trang 17c)
hoặc hoặc d)
hoặc hoặc
Bài 4. Cho tam giác có ba góc nhọn và Các đường cao cắt
nhau tại Gọi là trung điểm của Trên tia đối của tia lấy điểm
M
H E
C F
Trang 18(Vì là trung điểm của ) và (Vì và đối xứng nhau qua )
Mà và là hai đường chéo của tứ giác
là đường trung bình của
Ta có: và là hai điểm đối xứng nhau qua là đường trung trực của
là phân giác của (1)
Mà là đường cao của (2)
Từ (1) và (2) suy ra cân tại
Bài 5. Chứng minh rằng với mọi
Lời giải
Trang 19Do là tích 3 số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 6 ( vì trong 3
số nguyên liên luôn có 1 hạng tử chia hết cho 2 và luôn tồn tại 1 hạng tửnào đó chia hết cho ) và với
Trang 20ĐỀ 5
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TRƯỜNG THCS ĐÀO DUY TỪ
NĂM HỌC 2017-2018 MÔN: TOÁN 8 Câu 1 (3,5 điểm)
Phân tích đa thức thành nhân tử
b) Trên đường trung trực của cạnh lấy điểm sao cho (
và thuộc hai nửa mặt phằng đối nhau bờ ) Chứng minh là phân giác chung của góc và góc
c) Kẻ vuông góc với tại và vuông góc với tại Tứ giác
là hình gì? Vì sao?
Câu 4 (1 điểm)
b) Cho Tính giá trị biểu thức
HẾT
Trang 23b) Trên đường trung trực của cạnh lấy điểm sao cho (
và thuộc hai nửa mặt phằng đối nhau bờ ) Chứng minh là phân giác chung của góc và góc
c) Kẻ vuông góc với tại và vuông góc với tại Tứ giác
B
a) Tam giác vuông ABC có : AM là đường trung tuyến AM = MB =MC
Tam giác AMC có MA = MC Tam giác AMC cân tại M
Trang 24Ta có : (cùng phụ góc )
b) Ta có : HA BC ; MD BC (gt) HA // MD (so letrong)
Tam giác MAD có : MA = MD Tam giác MAD cân tại M
AD là tia phân giác của góc HAM
Mà
AD là tia phân giác của góc BAC
AD là tia phân giác của góc BAC và góc MAH
c) Từ giác DEAF có Tứ giác DEAF là hình chữ nhật
có AD là tia phân giác góc EAC
Tứ giác DEAF là hình vuông
Câu 4 (1 điểm)
b) Cho Tính giá trị biểu thức
Trang 25Ngô Nguy n Thanh Duy ễ Trang 25
Trang 26ĐỀ 6
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TRƯỜNG THCS ĐÀO DUY TỪ
NĂM HỌC 2018-2019 MÔN: TOÁN 8
B Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.
C Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành.
D Đường trung bình của hình thang song song với hai cạnh đáy và
bằng nửa tổng hai đáy
Câu 7 Thực hiện phép chia:
Câu 8. Cho tam giác cân ở , lấy M thuộc AB và điểm N thuộc tia đối của tia
sao cho Kẻ Gọi I là giao điểm của và .a) Chứng minh: và tứ giác là hình bình hành
b) Vẽ , cắt tại Chứng minh:
Trang 27c) cắt KE tại O, cắt tại Chứng minh: là hình bìnhhành.
d) cắt tại Chứng minh ba đường thẳng đồng quy
Câu 9. Cho và Tính giá trị biểu thức :
HƯỚNG DẪN GIẢI
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – CHƯƠNG III NĂM HỌC 2018-2019 MÔN: TOÁN 8
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Thực hiện phép chia cho được số dư là
Lời giải Chọn A
Câu 2. Kết quả của phép tính là
Câu 3. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau ?
A Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật.
B Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.
C Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành.
D Đường trung bình của hình thang song song với hai cạnh đáy và
bằng nửa tổng hai đáy
Trang 29Câu 4. Cho tam giác cân ở , lấy M thuộc AB và điểm N thuộc tia đối của tia
sao cho Kẻ Gọi I là giao điểm của và
N
M
CB
A
Trang 30a) Vì cân tại ; ( 2 góc đối đỉnh)
* Xét và có;
( cạnh huyền – góc nhọn) ( cạnh tương ứng)
* Ta có : (gt) (quan hệ từ vuông góc đến song song)
I là trung điểm của và
(t/c)Xét và có:
(ch-gn) ( 2 cạnh tương ứng)
Trang 31Từ (1) và (2) đồng quy tại một điểm
Câu 5. Cho và Tính giá trị biểu thức :
Lời giải
Trang 32ĐỀ 7
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TRƯỜNG THCS NGÔI SAO
NĂM HỌC 2017-2018 MÔN: TOÁN
d) cắt tại Chứng minh và đối xứng qua
Câu 5: a)Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :
b)Tìm tất cả các số nguyên dương sao cho là một số chính phương
HẾT
Trang 33HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Trang 35a) Xét và có:
(gt) (so le trong của )(hai cạnh đối của hbh )
Vì là hình bình hành (gt) cắt nhau tại trung điểm của
Do là hình bình hành nên mà là trung điểm của AC, nên của
Mà là trung điểm nên là trọng tâm
là trung tuyến mà cắt tại
Trang 36Mà là trung điểm
là trung điểm của Suy ra và đối xứng qua
Câu 5. a)Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :
b)Tìm tất cả các số nguyên dương sao cho là một số chính phương
Trang 37Ngô Nguy n Thanh Duy ễ Trang 37
Trang 38ĐỀ 8
TRƯỜNG THCS NAM TỪ LIÊM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I (NH 2019
-2020) MÔN TOÁN 8 – Thời gian: 90 phút
tại điểm trên cạnh ta có:
Bài 2. Các khẳng định sau đúng hay sai?
1 Hai điểm đối xứng với nhau qua điểm khi điểm cách đều hai đầuđoạn thẳng nối hai điểm đó
2 Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
II TỰ LUẬN:
Bài 1. Cho hai biểu thức: và
1) Thu gọn biểu thức với
2) Tính giá trị của biểu thức tại
3) Biết .Chứng minh C luôn âm với mọi giá trị của
Bài 2. Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
Trang 39Bài 4. Cho tam giác vuông cân tại Trên đoạn thẳng lấy điểm trên
tia đối của tia lấy điểm sao cho Vẽ hình bình hành Gọi
là giao điểm của và Qua kẻ đường thẳng vuông góc với cắt tại
Bài 5. Cho là các số thực khác 0 thỏa mãn và
Tính giá trị của biểu thức
Trang 40Ta có
nhau tại điểm trên cạnh ta có:
Trang 41Lời giải Chọn C
C
Vì
Bài 2. Các khẳng định sau đúng hay sai?
1 Hai điểm đối xứng với nhau qua điểm khi điểm cách đều hai đầuđoạn thẳng nối hai điểm đó
2 Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
Bài 1. Cho hai biểu thức: và
1) Thu gọn biểu thức với
2) Tính giá trị của biểu thức tại
3) Biết .Chứng minh C luôn âm với mọi giá trị của
Lời giải
1)
Trang 422) Thay vào
Vậy khi
3)
Vậy C luôn âm với mọi giá trị của
Bài 2. Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
Trang 44Xét có là trung điểm của
Vì là hình bình hành nên mà nên
Trang 45Do đó là đường trung trực của Suy ra đối xứng với qua d) Giả sử thẳng hàng
Dễ dàng chứng minh được
Xét có là trung điểm của
Mà là trung điểm của nên suy ra là hình bình hành
hay
là trung điểm của
Bài 5. Cho là các số thực khác 0 thỏa mãn và
Tính giá trị của biểu thức
Trang 46Bài 3. (2 điểm) Tìm , biết:
a) Thực hiện phép chia đa thức cho đa thức
hết cho
Bài 4. (3,5 điểm) Cho có ba góc nhọn ( ), đường cao Gọi ,
, lần lượt là trung điểm các cạnh , , Đường thẳng cắt
tại
a) Chứng minh là trung điểm của
b) Lấy đối xứng với qua Chứng minh tứ giác là hình bình hành.c) Xác định hình dạng của tứ giác
d) Gọi là trung điểm của , là giao điểm của và , là giao điểmcủa và Chứng minh , , thẳng hàng
Bài 5. (0,5 điểm) Cho các số x, y thỏa mãn điều kiện
Trang 47HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1. (2 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử
Trang 48hoặc hoặc
Trang 49hoặc
Bài 3. (2 điểm) Tìm biết
a) Thực hiện phép chia đa thức cho đa thức
hết cho
Lời giải
a) Thực hiện phép chia đa thức cho đa thức
Trang 50
Để chia hết cho thì
Bài 4. (3,5 điểm) Cho có ba góc nhọn ( ), đường cao Gọi ,
, lần lượt là trung điểm các cạnh , , Đường thẳng cắt tại
a) Chứng minh là trung điểm của
b) Lấy đối xứng với qua Chứng minh tứ giác là hình bình hành.c) Xác định hình dạng của tứ giác
d) Gọi là trung điểm của , là giao điểm của và , là giao điểmcủa và Chứng minh , , thẳng hàng
F O
K
Q I
N M
B
A
C
a) Chứng minh là trung điểm của
Ta có , lần lượt là trung điểm các cạnh , nên là đường trung bình của
, (tính chất đường trung bình của tam giác)
.Xét có đi qua trung điểm của cạnh và
đi qua trung điểm cạnh Suy ra là trung điểm của
b) Lấy đối xứng với qua Chứng minh tứ giác là hình bình
hành
Ta có đối xứng với qua nên là trung điểm của
Tứ giác có hai đường chéo , cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Trang 51, (tính chất đường trung bình của tam giác).
Áp dụng tính chất hình chữ nhật vào vuông tại , trung tuyến
ứng với cạnh huyền có
Hình thang ( ) có nên là hình thang cân (Dhnb)
d) Gọi là trung điểm của , là giao điểm của và , là giao điểm của và Chứng minh , , thẳng hàng
Xét có đi qua trung điểm của cạnh và
đi qua trung điểm cạnh hay là trung điểm của
Ta có là hình bình hành nên hai đường chéo và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Do đó là trung điểm của
Xét có hai đường trung tuyến , cắt nhau tại
Trang 52Tính giá trị của biểu thức
Trang 53ĐỀ 10
ĐỀ THI GIỮA KÌ I TOÁN 8 -TRƯỜNG LIÊN CẤP TIỂU HỌC VÀ THCS NGÔI
SAO NĂM HỌC 2020- 2021 – ĐỀ 02
Bài 4. Cho hình bình hành ( ) Lấy điểm trên cạnh , điểm
trên cạnh sao cho
a) Chứng minh rằng: và
b) Chứng minh rằng: đồng quy tại một điểm
c) Gọi là giao điểm của và Tìm vị trí của trên hai cạnh
của hình bình hành để là trọng tâm tam giác
d) Gọi là giao điểm của hai đường phân giác và ; là giao điểmcủa hai đường phân giác và Chứng minh rằng thẳng hàng
Bài 5.
trị của biểu thức sau
b) Chứng minh rằng với mọi thì giá trị của biểu thức
là bình phương của một số hữu tỷ
HẾT
Trang 56Vậy
Bài 4: Cho hình bình hành ( ) Lấy điểm trên cạnh , điểm
trên cạnh sao cho
a) Chứng minh rằng: và
b) Chứng minh rằng: đồng quy tại một điểm
c) Gọi là giao điểm của và Tìm vị trí của trên hai cạnh
của hình bình hành để là trọng tâm tam giác
d) Gọi là giao điểm của hai đường phân giác và ; là giao điểmcủa hai đường phân giác và Chứng minh rằng thẳng hàng
Xét hình bình hành có:
là đường chéo
là trung điểm của (tc) (1)
Xét hình bình hành có:
Trang 57Tứ giác là hình bình hành (dhnb)
Trang 58Có là đường chéo
là trung điểm (cmt)
là trung điểm thẳng hàng
Câu 5.
trị của biểu thức sau
b) Chứng minh rằng với mọi thì giá trị của biểu thức
là bình phương của một số hữu tỷ
Trang 59ĐỀ 11
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO THCS-THPT CHUYÊN HÀ
NỘI-AMSTERDAM TỔ
TOÁN-TIN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN
TOÁN 8 Năm học 2020 – 2021
Thời gian: 60 phút
Bài 1. Phân tích các đa thức thành nhân tử:
1) 2)
Bài 2. Tìm x sao cho
Bài 3. Cho là các số thực thảo mãn Chứng minh rằng
Bài 4. Cho vuông tại , đường cao , đường trung tuyến Gọi
lần lượt là hình chiếu vuông góc của trên Trên tia đối của lấy điểm sao cho , trên tia đối của lấy sao cho a) Chứng minh ba điểm thẳng hàng
b) Chứng minh rằng tứ giác là hình thang vuông và
c) Chứng minh
d) Gọi là đường thẳng thay đổi đi qua , nhưng không cắt cạnh của
Gọi lần lượt là hình chiếu vuông góc của trên Tìm vị trícủa để chu vi tứ giác lớn nhất
Bài 5 a) (Dành cho các lớp 8B;8C;8D;8E ) Cho là 3 số thực đôi một khác
nhau thỏa mãn: Tính giá trị biểu thức
b) Dành cho lớp 8A Với là các số thực thỏa mãn:
Chứng minh
Trang 60HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1. Phân tích các đa thức thành nhân tử:
Bài 4 Cho vuông tại , đường cao , đường trung tuyến
Gọi lần lượt là hình chiếu vuông góc của trên Trên tiađối của lấy điểm sao cho , trên tia đối của lấy sao cho
a) Chứng minh ba điểm thẳng hàng
Trang 61b) Chứng minh rằng tứ giác là hình thang vuông và c) Chứng minh
d) Gọi là đường thẳng thay đổi đi qua , nhưng không cắt cạnh của Gọi lần lượt là hình chiếu vuông góc của trên Tìm vịtrí của để chu vi tứ giác lớn nhất
Lời giải
(d)
Y X
Trang 62+ Từ hay thẳnghàng.
Có là trung tuyến của (giả thiết) là trung điểm
là đường trung bình của hình thang vuông
d) + Ta có
Trang 63Dấu “=” xảy ra khi hay
Dấu “=” xảy ra khi hay , vuông cân tại ,
tạo với góc Vậy tạo với góc thì chu vi nhận giá trị lớn nhất là
Bài 5. a)( Dành cho các lớp 8B;8C;8D;8E )
Cho là 3 số thực đôi một khác nhau thỏa :
Trang 65( do )
Trang 66PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO Quận Tây Hồ
b) Không dùng máy tính bỏ túi, tính nhanh giá trị biểu thức:
Bài 2 (2 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
Bài 4 (3 điểm) Cho hình bình hành Qua kẻ đường thẳng vuông
góc với tại , cắt tại Qua kẻ đường thẳng vuông góc với tại, cắt tại
a) Giữa hai điểm và có một
chướng ngại vật Để đo khoảng cách
giữa hai điểm và , bạn Nam lấy
điểm như hình vẽ Bạn đo đoạn