1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

5 de kiem tra giua ki 1 toan 9 kì 1

22 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 861,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c/ Tính độ dài các đoạn thẳngBC ,DH,AH... d/ Tính tỉ số lượng giác củaDCH.... Trên cạnh BC lấy điểm E, tia AE cắt đường thẳng CD tại G.. Trên nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AE chứa ti

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – KHỐI 9 Thời gian làm bài: 90 phút

Trang 2

A sin180; cos220; sin9030’; cotg400; tg150 B cos280; sin220; cos9030’; tg400; cotg150

C cos180; sin220; cos9030’; tg400; cotg150 D sin180; cos260; sin9030’; tg400; cotg150

Câu 14: Rút gọn biểu thức

mn m

245

Câu 15: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?

A Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và – 0,6 B Căn bậc hai của 0,36 là 0,06.

C Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 D 0 36, 0 6,

Câu 16: Khử mẫu của biểu thức lấy căn ab

ab

18là:

c/ Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên.

Câu 19: (1,5 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AC 10cm,AB 8cm TừD kẻ DHAC.

a/ Chứng minh: ABC ∽ AHD.

b/ Chứng minh: AD.CHDC.DH.

c/ Tính độ dài các đoạn thẳngBC ,DH,AH.

Trang 3

d/ Tính tỉ số lượng giác củaDCH.

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – KHỐI 9 Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 8: Kết quả của phép khai phương

Câu 9: Kết quả rút gọn của biểu thức 381 327 3 3 là: 3

Trang 5

AB AH

821832

31

2x 

1

1:1

21

34

Trang 6

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – KHỐI 9 Thời gian làm bài: 90 phút

Trang 7

II PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Câu 17: (1,5 điểm) Tìm x, biết:

Câu 19: (3,0 điểm) Cho hình vuông ABCD Trên cạnh BC lấy điểm E, tia AE cắt đường thẳng CD

tại G Trên nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AE chứa tia AD kẻ đoạn thẳng AF sao cho AF  AE

Trang 8

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – KHỐI 9 Thời gian làm bài: 90 phút

2 4 2

Câu 5: Kết quả phân tích thành nhân tử x22 13x13 là:

11

Câu 8: Khử mẫu của biểu thức lấy căn

x y

33

3

x y

Trang 9

 

C tan cotg 1 D sin2  cos2 1

Câu 15: Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với:

A sin góc đối hoặc cos góc kề B cotg góc kề hoặc tan góc đối

C tan góc đối hoặc cos góc kề D tan góc đối hoặc cos góc kề

Câu 16:Sắp xếp các tỉ số lượng giác của sin240;cos350;sin540;cos700;sin78 theo thứ tự từ nhỏ 0đến lớn là:

A sin240;cos350; sin540;cos700; sin780 B sin780;sin240;cos350;sin540;cos700

C cos700;sin240;sin540;cos350;sin780 D cos700;sin240;cos350;sin540;sin780

II PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Câu 17: (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

a/ Giải tam giác vuông ABC

b/ Tính độ dài AH và chứng minh: EF = AH

c/ Tính: EA.EB + AF.FC

Trang 10

Câu 20: (1,0 điểm) Cho ba số x,y,z không âm Chứng minh: x y z   xyyzxz

Trang 11

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – KHỐI 9 Thời gian làm bài: 90 phút

Trang 12

Câu 8: Đưa thừa số vào trong dấu căn x

x

11 là:

x x

Câu 13: Biết sin 1.

2 Giá trị của tan  bằng:

Câu 14: Cho các biểu thức sau:

x A

II PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Câu 17: (1,5 điểm) Tìm x, biết:

a/ 32x  1 5 0

Trang 14

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA KÌ I

MÔN: TOÁN – KHỐI 9

Trang 15

c/

x

x A

10 3 6 6 4

Ta lại có: DH2 AH.CHDHAH.CH  3 6 6 4 4 8, ,, cm.

0,25

0,250,250,25

Trang 16

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA KÌ I

MÔN: TOÁN – KHỐI 9

2 1

x x x

x

) 1 ( 1

1 : 1

x x

x

x x

) 1

x

Vậy P = x 1 (với x ≥ 0 và x ≠ 1)b/ Tại x = 4 (thỏa ĐK (*)), ta có

P = 4 1 = 2+1 = 3Vậy tại x = 4 thi P = 3

Trang 17

BC CD

AB  

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA KÌ I

MÔN: TOÁN – KHỐI 9

0,250,25

0,25

0,25

0,250,25

0,25

0,25

Trang 18

Câu 19:

(3,0 điểm)

a/ ABE = ADF (c – g – c)

 BE = FDb/ ABE = ADF

0 0

ADF ABE 90 ADF ADC 180

 F, D, C thẳng hàngc/ Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông AFG ta có:

1,0

1,0

Trang 19

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA KÌ I

MÔN: TOÁN – KHỐI 9

Trang 20

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm.

Tứ giác AEHF có: A = AEH = AFH = 900 (gt)

Nên tứ giá AEHF là hình chữ nhật

Trang 21

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA KÌ I

MÔN: TOÁN – KHỐI 9

7

x x x x

0,250,25

0,25

Trang 22

vuông tại A, đường cao AH, Ta có:

AH.BCAB.AC (hệ thức lượng)

Ngày đăng: 14/11/2021, 21:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2: Độ dài x và y trong hình vẽ sau lần lượt là: - 5 de kiem tra giua ki 1 toan 9   kì 1
u 2: Độ dài x và y trong hình vẽ sau lần lượt là: (Trang 1)
Câu 13: Cho hình vẽ. Độ dài đoạn HC là: - 5 de kiem tra giua ki 1 toan 9   kì 1
u 13: Cho hình vẽ. Độ dài đoạn HC là: (Trang 6)
Câu 19: (3,0 điểm) Cho hình vuông ABCD. Trên cạnh BC lấy điểm E, tia AE cắt đường thẳng CD - 5 de kiem tra giua ki 1 toan 9   kì 1
u 19: (3,0 điểm) Cho hình vuông ABCD. Trên cạnh BC lấy điểm E, tia AE cắt đường thẳng CD (Trang 7)
Câu 13: Giá trị của x và y trong hình vẽ sau lần lượt là: - 5 de kiem tra giua ki 1 toan 9   kì 1
u 13: Giá trị của x và y trong hình vẽ sau lần lượt là: (Trang 9)
Câu 2: Cho hình vẽ, biết QPT � 180; PTQ � 150 ;QT 8 cm;TR  5cm. Diện tích PQR (làm - 5 de kiem tra giua ki 1 toan 9   kì 1
u 2: Cho hình vẽ, biết QPT � 180; PTQ � 150 ;QT 8 cm;TR  5cm. Diện tích PQR (làm (Trang 11)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w