Xét tam giác ABC có và là đường trung bình của tam giácb Chứng minh tứ giác là hình thang cân.. Mà là trung điểm của nên là đường trung tuyến đồng thời làđường caocân tại .Vậy khi tam gi
Trang 1BỘ 15 ĐỀ Kiểm tra giữa kì 1 toán 8
ĐỀ 19
NĂM HỌC 2020-2021 MƠN TỐN
A: Trắc nghiệm ( điểm) Hãy viết lại các chữ cái trước đáp án mà em chọn vào bài
A Tứ giác cĩ hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
B Hình thang cĩ một gĩc vuơng là hình chữ nhật
C Hình bình hành cĩ một gĩc vuơng là hình chữ nhật
D Hình thang cân cĩ hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
A Đường chéo của hình thang cân
B Đường thẳng đi qua trung điểm của hai đáy của hình thang cân
C Đường thẳng đi qua trung điểm các cạnh bên của hình thang cân
D Đường thẳng vuơng gĩc với hai đáy của hình thang cân
Trang 2Bài 3. Cho tam giác đường cao Gọi , , lần lượt là điểm của các cạnh
, và
a) Tứ giác là hình gì?
b) Chứng minh tứ giác là hình thang cân
c) Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho Chứng minh rằng:
Ba đường thẳng , đồng quy
d) Tìm điều kiện của tam giác để tứ giác là hình chữ nhật
Bài 4.
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
b) Cho ba số nguyên , , có tổng chia hết cho Chứng minh rằng biểu
Trang 3A: Trắc nghiệm Hãy viết lại các chữ cái trước đáp án mà em chọn vào bài làm.
A Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
A Đường chéo của hình thang cân
B Đường thẳng đi qua trung điểm của hai đáy của hình thang cân
C Đường thẳng đi qua trung điểm các cạnh bên của hình thang cân
D Đường thẳng vuông góc với hai đáy của hình thang cân
Trang 5Xét tam giác ABC có và là đường trung bình của tam giác
b) Chứng minh tứ giác là hình thang cân
c) Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho Chứng minh rằng:
A
Trang 6a) Tứ giác là hình gì?
Có và là các đường trung bình của
là hình bình hành
b) Chứng minh tứ giác là hình thang cân
Có là đường trung bình của
cắt nhau tại trung điểm của AM và GB (2)
Từ (1) và (2) suy ra ba đường thẳng , đồng quy tại trung điểmcủa mỗi đường
d) Tìm điều kiện của tam giác để tứ giác là hình chữ nhật
Có tứ giác là hình bình hành (vì có hai đường chéo cắt nhau tại trungđiểm mỗi đường)
Để tứ giác là hình chữ nhật thì
Trang 7Mà là trung điểm của nên là đường trung tuyến đồng thời làđường cao
cân tại Vậy khi tam giác cân tại thì tứ giác là hình chữ nhật
Bài 4.
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
b) Cho ba số nguyên , , có tổng chia hết cho Chứng minh rằng biểu
Vậy Amin = 2020 khi
b)Có
Có cũng chia hết cho 6
Trang 8Vì a, b, c là các số nguyên có tổng chia hết cho 6 nên chắc chắn trong ba số
đó phải có ít một số chẵn chia hết cho 6
Do đó chia hết cho 6
Trang 9TRƯỜNG THCS LÊ NGỌC
HÂN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I LỚP 8 NĂM HỌC 2020-2021 MÔN TOÁN
a) Chứng minh tứ giác là hình thang
b) Lấy điểm đối xứng với qua Chứng minh tứ giác là hình bìnhhành
c) Từ điểm kẻ đường thẳng song song với cắt đường thẳng tại
d) Tam giác có thêm điều kiện gì để là hình thang cân
Trang 10b) Tính giá trị của biểu thức với
Thay vào biểu thức , ta có:
.Vậy với thì
Trang 11b)
Trang 12Vậy
c)
Vậy
a) Chứng minh tứ giác là hình thang
b) Lấy điểm đối xứng với qua Chứng minh tứ giác là hình bìnhhành
c) Từ điểm kẻ đường thẳng song song với cắt đường thẳng tại
d) Tam giác có thêm điều kiện gì để là hình thang cân
Lời giải
Trang 13E A
C
D
a) Chứng minh tứ giác là hình thang
+) Vì cân tại (giả thiết) nên đường cao đồng thời là đường trungtuyến (t/c)
là trung điểm của +) Vì là đường trung tuyến của (gt) là trung điểm của +) Xét có: là trung điểm của ; là trung điểm của (chứngminh trên)
Nên là đường trung bình của (tính chất đương trungbình)
Tứ giác là hình thang (tứ giác có hai cạnh đối song song)
b) Lấy điểm đối xứng với qua Chứng minh tứ giác là hình bìnhhành
Nối với , với
+) Vì điểm đối xứng với qua (giả thuyết) là trung điểm của +) Xét tứ giác có:
là trung điểm của (chứng minh trên)
là trung điểm của (chứng minh trên)
Trang 14d) Tam giác có thêm điều kiện gì để là hình thang cân.
Tứ giác là hình thang cân
Mà cân tại (giả thiết) nên khi đó trở thành tam giác đều
Trang 15TRƯỜNG THCS LÝ NAM ĐẾ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I LỚP 8
NĂM HỌC 2020-2021 MÔN TOÁN
Tính giá trị biểu thức khi
a) Chứng minh tứ giác là hình thang
b) Kẻ đường cao của tam giác Gọi là điểm đối xứng với qua Tứ giác là hình gì? Vì sao?
c) Gọi là trung điểm của , là trung điểm của Chứng minh bađiểm , , thẳng hàng
Tìm giá trị của biểu thức:
Trang 17hoặc Vậy:
c)
hoặc hoặc
hoặc Vậy:
a) Chứng minh tứ giác là hình thang
b) Kẻ đường cao của tam giác Gọi là điểm đối xứng với qua Tứ giác là hình gì? Vì sao?
c) Gọi là trung điểm của , là trung điểm của Chứng minh bađiểm , , thẳng hàng
Trang 18a) , thứ tự là trung điểm của các cạnh ,
là đường trung bình của (TC)
là hình thang
b) là trung điểm của các cạnh ,
là hình bình hành (DHNB) mà
là hình chữ nhật (DHNB)c) , thứ tự là trung điểm của các cạnh ,
là đường trung bình của ,
Mà
là hình bình hành mà là trung điểm của
là trung điểm của Vậy ba điểm , , thẳng hàng
Tìm giá trị của biểu thức:
Lời giải
Ta có:
Trang 19hoặc Xét:
Dấu “ = ” khi
+ Xét
+ Xét
Trang 20Môn: Toán lớp 8 Thời gian làm bài: 60 phút Bài 1: (4 điểm)
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Trang 23ĐỀ 23
I TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm) Ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
II TỰ LUẬN (8,5 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm) Cho biểu thức sau:
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tính giá trị của biểu thức A tại
Bài 2 (1,5 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
c)
Trang 24Bài 3(1,5 điểm): Tìm x biết:
c)
tại Gọi là trung điểm của đoạn , là trung điểm của đoạn
a)Chứng minh: tứ giác là hình bình hành
b)Gọi là trung điểm của Chứng minh và đối xứng nhau qua c)Chứng minh: là trực tâm của tam giác
d)Chứng minh:
Bài 5 (0,5 điểm).
Cho , là các số dương thỏa mãn Tính giá trị của
Trang 26là trung điểm của (giả thiết)
là đường trung bình của
Trang 27là trực tâm của
d)Trong có:
(cùng phụ ) (Do là hình bình hành)
Trang 28Trường hợp 3.
Nếu thì từ và ta suy ra
Thay vào giả thiết suy ra (trái với điều kiện )
.Cách 2
lấy (2) - (1) vế theo vế ta được:
mà
Trang 29PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẬN HÀ ĐÔNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2018 – 2019 Môn: TOÁN 8 Thời gian làm bài: 60 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Bài 1 (2 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
Bài 2 (2 điểm) Cho
Tính giá trị của A khi và
Bài 3 (2 điểm) Tìm x biết:
Bài 4 (3,5 điểm)
Cho tam giác vuông tại là trung điểm của Gọi là điểm đối xứng với qua là giao điểm của và Gọi là điểm đối xứng với qua là giao điểm của và
a) Tứ giác là hình gì? Vì sao?
b) Chứng minh tứ giác và tứ giác là hình bình hành
c) Gọi là giao điểm của và Chứng minh ba điểm thẳng
hàng
Trang 30HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1 (2 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) b)
Bài 2 (2 điểm)
Ta có:
Bài 3 (2 điểm) Tìm x biết:
O F N
E
M
D C
B A
Trang 31Vì tứ giác là hình chữ nhật mà là giao điểm của và
là trung điểm của
Vì tứ giác là hình bình hành mà là trung điểm của nên:
là trung điểm của
Trang 32ĐỀ 25
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Năm học 2019 – 2020 Môn: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 60 phút
a) Tứ giác là hình gì? Vì sao?
b) Gọi là điểm đối xứng của qua , là điểm đối xứng của qua
và là trung điểm của Chứng minh đối xứng với qua
c) Khi chuyển động trên đoạn thì điểm chuyển động trên đườngnào?
là số chính phương
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 33a)
b)
Lời giải
Trang 34a) Tứ giác là hình gì? Vì sao?
b) Gọi là điểm đối xứng của qua , là điểm đối xứng của qua
và là trung điểm của Chứng minh đối xứng với qua
c) Khi chuyển động trên đoạn thì điểm chuyển động trên đườngnào?
Lời giải
K
a) Xét tứ giác có
Trang 35⇒ Tứ giác giác là hình chữ nhật
b) Vì và đối xứng nhau qua nên và
Vì và đối xứng nhau qua nên và
⇒
⇒ đối xứng với qua
c) Vì cắt tại ⇒ là trung điểm của
Khi di chuyển trên thì điểm di chuyển trên đoạn trung bình song song với của tam giác
là số chính phương
Lời giải
Vậy là số chính phương.
Trang 36Bài 1 (2 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử
a) b) c)
Bài 2 (2 điểm) Tìm biết:
Bài 3 (2 điểm)
1 Chứng tỏ biểu thức sau có giá trị không phụ thuộc vào :
2 Cho Tính giá trị biểu thức
Bài 4 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB <AC), đường cao AH Từ H kẻ
HM vuông góc với AB (M thuộc AB), kẻ HN vuông góc với AC (N thuộc AC)
1 Chứng minh tứ giác AMHN là hình chữ nhật
2 Gọi I là trung điểm HC, K là điểm đối xứng với A qua I Chứng minhAC//HK
3 Chứng minh tứ giác MNCK là hình thang cân
4 MN cắt AH tại O; CO cắt AK tại D Chứng minh AK = 3AD
Bài 5 (0,5 điểm) Tìm thỏa mãn:
Trang 38
(2)
Từ (1) và (2) suy ra là hình thang cân
4)Xét tam giác có: là trung điểm của (t/c hình chữ nhật)
D H
I
Trang 40ĐỀ 27
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I Môn Toán 8 - Thời gian: 90 phút
I ĐẠI SỐ (10 điểm)
Bài 1 (2 điểm)
a) Thu gọn biểu thức sau:
b) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức sau thành nhân tử:
Bài 2 (3 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
Bài 3.(3 điểm) Tìm x, biết :
Bài 4 (1,5 điểm) Cho hai đa thức:
a) Tìm đa thức thương và đa thức dư trong phép chia đa thức cho đa thức
b) Xác định a để đa thức chia hết cho đa thức
Bài 5 ( 0,5 điểm) Chứng minh rằng đa thức n4 – 1 chia hết cho 16 với mọi n là số tự
K
B
I A
3cm
3cm
x 5cm
C B
N M
A
Trang 41là hình gì? Vì sao?
d) Chứng minh ba đường thẳng đồng quy
Trang 42HƯỚNG DẪN GIẢI
I ĐẠI SỐ (10 điểm)
Bài 1 (2 điểm)
a) Thu gọn biểu thức sau:
b) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức sau thành nhân tử:
Bài 2 (3 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
Bài 3.(3 điểm) Tìm x, biết :
a)
Vậy
b)
Bài 4 (1,5 điểm) Cho hai đa thức:
a) Tìm đa thức thương và đa thức dư trong phép chia đa thức cho đa thức
Ta có
Trang 43Vậy
Vậy đa thức dư trong phép chia là
b) Xác định a để đa thức chia hết cho đa thức
K
B
I A
3cm
3cm
x 5cm
C B
N M
A
Trang 44ABCD là hình thang ( Tứ giác có 2 cạnh đối song song)
Lại có, ( Quan hệ từ vuông góc đến song song)
Mà I là trung điểm AD ( IA = ID)
Vậy K là trung điểm BC ( Định lí 1 đường trung bình của hình thang)
mà là tia phân giác góc (gt), nên
là tia phân giác góc (gt) nên
Trang 45
(chứng minh trên) (theo tính chất hình bình hành) (theo tính chất hình bình hành)
Trang 46ĐỀ 28
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1
QUẬN HÀ ĐÔNG Năm học : 2017 – 2018
Môn : TOÁN 8
Thời gian làm bài : 60 phút
Bài 1.(2 điểm) phân tích đa thức thành nhân tử:
I là trung điểm của CF
a) Chứng minh tứ giác OEFC là hình thang và tứ giác OEIC là hình bình hành
b) Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của F trên các đường thẳng BC và CD Chứng minh tứ giác CHFK là hình chữ nhật
c) Chứng minh bốn điểm E, H, K, I thẳng hàng
Bài 5.(1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức.
A = - 2x2 – 10y2 + 4xy + 4x + 4y + 2013 -Hết -
Trang 47Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử:
Trang 48I K
a) Xét có:
O là trung điểm của AC (gt);
E là trung điểm của AF (do A và F đối xứng qua E (gt))
Suy ra, OE là đường trung bình của (dhnb đường trung bình)
Suy ra OE//CF (t/c đường trung bình)
Suy ra tứ giác OEFC là hình thang (dhnb hình thang)
* Xét có:
I là trung điểm của CF (gt)
E là trung điểm của AF (cmt)
Suy ra EI là đường trung bình của (dhnb đường trung bình)
Suy ra EI//AC (t/c đường trung bình) hay EI//OC
* Có OE//CF hay OE//CI
Suy ra tứ giác OEIC là hình bình hành (dhnb hình bình hành)
b) Có ( H là hình chiếu của F trên BC)
( K là hình chiếu của F trên DC)
(tg ABCD là hcn)
Suy ra CHFK là hình chữ nhật
c) Có CHFK là hình chữ nhật (cmt)
Suy ra hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường (tc hcn)
Mà I là trung điểm của CF (gt)
Suy ra I là trung điểm của HK
Suy ra E, I, K thẳng hàng(2)
từ (1) và (2) suy ra E, H, I, K thẳng hàng
Bài 5: Tìm GTLN của biểu thức:
Trang 49vậy GTLN của A=2017 khi
Trang 50Bài 1 (2 điểm): Phân tích các đa thức thành nhân tử
Bài 3 ( 2 điểm ) Tìm x, y, biết
lần lượt là trung điểm của và
a) Chứng minh tứ giác là hình thang
b) Chứng minh tứ giác là hình bình hành
c) Gọi là trung điểm của Chứng minh là trực tâm của tam giác
từ đó chứng minh tam giác là tam giác cân
d) Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho Tính góc
Bài 5 ( 0,5 điểm ) Tìm GTNN của biểu thức
Trang 52lần lượt là trung điểm của và
E
M I
H
Trang 53a) Chứng minh tứ giác là hình thang.
Tam giác có là trung điểm của
là trung điểm của
là đường trung bình của
là hình thang (tứ giác có hai cạnh đối song song)
b) Chứng minh tứ giác là hình bình hành
là đường trung bình của nên
là hình bình hành (tứ giác có hai cạnh đối vừa song song vừa bằngnhau)
G
E
MI
H
CD
BA
c) Gọi là trung điểm của Chứng minh là trực tâm của tam giác
từ đó chứng minh tam giác là tam giác cân
Ta có (gt) hay là đường cao của
Tam giác có hai đường cao cắt nhau tại nên là trực tâm của
Ta có: ( là hình bình hành)
Trang 54(gt) (cùng phụ với ) (cạnh huyền – góc nhọn)
Dễ thấy là hình chữ nhật (tứ giác có 3 góc vuông) mà nên
là hình vuông (hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau)
Trang 55Ta có là hình chữ nhật (tứ giác có 3 góc vuông) mà (chứngminh trên) nên là hình vuông (hình chữ nhật có hai cạnh kề bằngnhau).
Bài 5 ( 0,5 điểm ) Tìm GTNN của biểu thức
GiảiCó:
Dấu “ = “ xảy ra khi x = 0 ( Tmđk)
Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 1, khi x = 0
Trang 56a) Tứ giác là hình gì? vì sao ?
b) Chứng minh rằng: thẳng hang
c) Qua điểm Kẻ đường thẳng song song với , cắt đường thẳng
tại Đường thẳng cắt tại Tìm điều kiện của để tứ giác
là hình thang cân
Bài 4 : ( 1 điểm)
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
b) (Dành riêng cho lớp 8A)
Cho ba số nguyên có tổng chia hết cho 6
Trang 57
-Hết -Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Trang 58D
N M B
đường trung bình của =>
đường trung bình của Khi đó hay
Mặt khác mà AM cắt BD tại trung điểm của mỗi đường
thẳng hàng
Trang 59D
N
M B
Dấu “=” xảy ra khi
Giá trị nhỏ nhất của khi
Trang 60Bài 1: (2 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
Bài 2: (1,5 điểm) Sắp xếp và thực hiện phép chia
Câu 3: (2 điểm) Tìm biết
a)
b)
Bài 4: ( 3,5 điểm) : Cho hình chữ nhật có là giao điểm hai đường chéo
Lấy nằm giữa và Gọi F đối xứng qua và là trung điểm của
a) Chứng minh: Tứ giác là hình thang và tứ giác là hình bình hành
b) Gọi và là hình chiếu của trên các đường thẳng và Chứngminh: Tứ giác là hình chữ nhật
c) Chứng minh: thẳng hàng
Bài 5: (1 điểm): Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 61Bài 1:
Bài 2: Ta có:
Vậy Câu 3 : a)
b)
Bài 4:
Trang 62H O
Xét tam giác ACF có O là trung điểm AC; E là trung điểm AF
= > EO là đường trung bình của tam giác ACF
= > OE // CF
= > Tứ giác OEFC là hình thang
Xét tam giác ACF có I là trung điểm FC; E là trung điểm AF
= > EI là đường trung bình của tam giác ACF
Trang 63Mà OBC=^^ OCB ( tam giác OBC cân tại O) và CHI=^^ HCI ( tam giác HCIcân tại I)
Trang 64ĐỀ 32
MÔN: TOÁN 8
Hãy viết vào tờ giấy thi các chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời em cho là đúng
Câu 1: Kết quả của phép tính
Câu 2: Kết quả của phép chia
b) Tính giá trị biểu thức tại
c) Chứng minh biểu thức M luôn dương
Câu 7: (3,0 điểm) Cho , trực tâm H Các đường thẳng vuông góc với AB tại B,
vuông góc với AC tại C cắt nhau ở D Chứng minh rằng:
a) BDCH là hình bình hành