1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án lớp 1A- tuần 27

19 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 63,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thái độ: Tích cực làm bài, yêu thích tìm hiểu môn học. II[r]

Trang 1

Tuần 27

Giáo án buổi sáng

Ngày soạn: 19/03/2018

Ngày giảng: Thứ hai ngày 26/03/2018

Tập đọc

HOA NGỌC LAN

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

1 Hs đọc trơn toàn bài Đọc đúng các tiếng có phụ âm đầu: v, d, l, n; có phụ âm cuối; t; các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp

Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy

2 Ôn các vần ăm, ăp; tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ăm, vần ăp

3 Hiểu các từ ngữ trong bài: lấp ló, ngan ngát

- Nhắc lại được các chi tiết tả nụ hoa ngọc lan, hương lan Hiểu được tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của em bé

- Gọi đúng tên các loài hoa trong ảnh (HS khá, giỏi)

2 Kĩ năng: Đọc lưu loát, đọc có ngữ điệu bài.

3 Thái độ: Yêu quý thiên nhiên, vẻ đẹp của chúng, bảo vệ thiên nhiên.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh họa bài Tập đọc

- Bộ chữ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ: (3’)

- Đọc bài vẽ ngựa và trả lời các câu hỏi 1, 2 trong sgk

- Em bé trong truyện đáng cười ở điểm nào?

- Gv nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Hướng dẫn hs luyện đọc: (20’)

a, Gv đọc diễn cảm bài văn

b, Hs luyện đọc:

* Luyện đọc tiếng, từ:

- Luyện đọc các từ ngữ: hoa ngọc lan, vỏ bạc trắng, lá

dày, lấp ló, ngan ngát, khắp vườn

- Gv giải nghĩa các từ: lấp ló, ngan ngát

*Luyện đọc câu:

- Đọc nhẩm từng câu trong bài

- Đọc nối tiếp câu trong bài

* Luyện đọc đoạn bài:

- Gv chia bài làm 3 đoạn

- Gv chia nhóm tổ chức cho hs thi đọc bài

- Thi đọc cả bài

Hoạt động của hs

- 2 hs đọc và trả lời

- 1 hs nêu

- Hs theo dõi

- Nhiều hs đọc

- Hs đọc cá nhân

- Mỗi hs đọc 1 câu nt

- Hs các nhóm thi đọc nối tiếp

Trang 2

- Đọc đồng thanh cả bài.

3 Ôn các vần ăm, ăp: (15’)

a, Tìm tiếng trong bài có vần ăp

- Yêu cầu hs tìm tiếng trong bài có vần ăp

- Nhận xét

b, Nói tiếng chứa câu có vần ăm, vần ăp

- Gv tổ chức cho hs nói thi tiếp sức theo tổ

- Gv nhận xét, công bố kq

Tiết 2

4 Tìm hiểu bài và luyện nói:

a, Tìm hiểu bài: (20’ )

- Đọc lại bài

- Bà thể hiện rất yêu cháu như thế nào?

*GV: Trẻ em có quyền được yêu thương chăm sóc.

+ Nụ hoa lan màu gì?

+ Hương hoa lan thơm như thế nào?

*GV: Hoa Ngọc Lan vừa đẹp vừa thơm nên rất có

ích cho cuộc sống con người Những cây hoa như

vậy cần được chúng ta gìn giữ và bảo vệ.

- Gv đọc lại bài

- Đọc lại bài

b, Luyện nói: (10’)

- Nêu yêu cầu của bài: Gọi tên các loài hoa có trong

ảnh

- Yêu cầu hs nói tên các loài hoa có trong ảnh theo

cặp

- Gọi hs kể trước lớp

- Gv nhận xét, tính điểm thi đua

*GV: Các loài hoa góp phần làm cho môi trường

thêm đẹp, cuộc sống của con người thêm ý nghĩa.

Nên chúng ta phải giữ gìn, bảo vệ các loài hoa.

C Củng cố, dặn dò: (5’)

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs về nhà đọc lại bài; xem trước bài Ai dậy

sớm

- Hs đại diện các tổ thi

- Cả lớp đọc

- Hs nêu

- Hs nêu

- Hs các tổ thi đua

- 1 hs đọc

- 1 vài hs nêu

- Vài hs nêu

- 3 hs đọc

- 1 hs đọc yêu cầu

- Hs nói theo cặp

- Vài hs kể

Ngày soạn: 19/03/2018

Ngày giảng: Thứ ba ngày 27/03/2018

Tập viết

TÔ CHỮ HOA E, Ê, G

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Hs biết tô chữ hoa E, Ê, G

- Viết các vần ăm, ăp; các từ ngữ: chăm học, khắp vườn- chữ thường, cỡ vừa đúng kiểu

Trang 3

- Viết đều nét; đưa bút theo đúng quy trình viết; dãn cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết.(HS khá, giỏi)

2 Kĩ năng: Viết đẹp nhanh các tiếng, từ, câu,

3 Thái độ: Yêu thích môn học, thích luyện viết

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Chữ viết mẫu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ: ( 5’)

- Viết các từ ngữ: gánh đỡ, sạch sẽ

- Gv nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (2’)

- Gv nêu

2 Hướng dẫn tô chữ cái hoa (7’)

- Gv cho hs quan sát chữ hoa E

- Gv giới thiệu về số lượng nét và kiểu nét

- Gv giới thiệu chữ Ê có thêm dấu mũ

- Gv hướng dẫn quy trình viết

- Gv cho hs luyện viết bảng chữ E, Ê

- Gv nhận xét, sửa sai

3 Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng (9’)

- Đọc các vần và từ ngữ: ăm, ăp, chăm học, khắp

vườn

- Yêu cầu hs luyện viết bảng con

- Gv nhận xét, sửa sai

4 Hướng dẫn hs viết vở tập viết (12’)

- Cho hs tô các chữ hoa E, Ê

- Luyện viét các vần: ăm, ăp; các từ ngữ: chăm

học, khắp vườn

- Gv nhận xét

C Củng cố, dặn dò: (3’)

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs về nhà viết bài

Hoạt động của hs

- 2 hs viết bảng

- Hs quan sát

- Hs quan sát

- Hs viết bảng con

- Vài hs đọc

- Hs viết bảng con

- Hs tô theo quy trình

- Hs tự viết

- Lắng nghe

_

Chính tả

NHÀ BÀ NGOẠI

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Hs chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn Nhà bà ngoại

- Đếm đúng số dấu chấm trong bài chính tả Hiểu: dấu chấm dùng để kết thúc câu

- Điền đúng vần ăm hoặc ăp; chữ c hoặc k vào chỗ trống

2 Kĩ năng: Viết nhanh, đúng chính tả đều, đẹp.

3 Thái độ: Yêu thích môn học, chịu khó luyện viết.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Trang 4

- Bảng phụ viết đoạn văn cần chép.

- Bảng phụ viết bài tập 2, 3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi hs chữa bài tập 2, 3 của giờ trước

- Gv nhận xét

B Bài mới:

1 Hướng dẫn hs tập chép: ( 20’)

- Đọc đoạn văn cần chép

- Tìm và viết những từ khó trong bài: ngoại, rộng

rãi, lòa xòa, hiên, khắp vườn

- Gv nhận xét, sửa sai

- Gv yêu cầu hs tự chép bài vào vở

- Gv hỏi: Bài viết có mấy câu?

- Gv đọc cho hs soát lỗi

- Gv chữa lỗi sai phổ biến của hs

- Yêu cầu hs kiểm tra bài của nhau

2 Hướng dẫn hs làm bài tập: (10’)

a, Điền vần: ăm hoặc ăp?

- Yêu cầu hs tự làm bài

- Đọc đoạn văn đã điền hoàn chỉnh

- Nhận xét, sửa sai

b, Điền chữ: c hoặc k

- Yêu cầu hs làm bài

- Đọc lại kết quả

C Củng cố, dặn dò: (5’)

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs viết chưa đẹp về nhà viết lại bài

Hoạt động của hs

- 2 hs lên bảng làm

- 3 hs đọc

- Hs viết bảng con

- Hs chép bài

- 1 vài hs nêu

- Hs tự soát lỗi

- Hs đổi chéo kiểm tra

- 1 hs đọc yêu cầu

- Hs làm bài

- 2 hs lên bảng làm

- Vài hs đọc

- Hs nêu

- 1 hs đọc yêu cầu

- Hs làm vở bài tập

- 2 hs lên bảng làm

- Vài hs đọc

_

Toán Bài 101: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức:

- Củng cố về đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số; về tìm số liền sau của 1 số có hai chữ số

- Bước đầu biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

2 Kĩ năng: Đọc viết nhanh các số có hai chữ số Vận dụng làm nhanh các bài tập.

3 Thái độ: Tích cực làm bài, yêu thích tìm hiểu môn học.

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 5

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Điền dấu >, < =?

a) 38 48 29 61

60 79 76 79

- Gv nhận xét

B Bài luyện tập: ( 25’)

Bài 1: Viết số:

- Yêu cầu hs tự làm bài

- Đọc lại các số trong bài

- Nhận xét

Bài 2: Viết (theo mẫu) (làm cột a,b)

- Gv hướng dẫn hs cách tìm số liền sau của 1 số

- Yêu cầu hs tự làm bài

- Nhận xét

Bài 3: (>, <, =)?(làm cột a,b)

- Yêu cầu hs tự làm bài

- Vì sao diền dấu >, <, =?

- Nhận xét

Bài 4: Viết (theo mẫu):

- Gv hướng dẫn hs làm theo mẫu:

87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết: 87= 80+ 7

- Tương tự yc hs làm tiếp bài

- Đọc lại kq

- Nhận xét

C Củng cố, dặn dò: (5’)

- Gọi hs đếm các số từ 1 đến 99

- Gv nhận xét giờ học; dặn hs về nhà làm bt

- 2 hs lên bảng làm bài

- 1 hs nêu yêu cầu

- Hs làm vở bài tập

- 3 hs lên bảng làm

- Vài hs đọc

- 1 hs nêu yc

- Hs làm bài tập

- 2 hs lên bảng làm

- 1 hs nêu yc

- Hs làm bài

- 3 hs lên bảng làm

- Vài hs nêu

- 1 hs nêu yc

- Hs làm vở bài tập

- 1 hs lên bảng làm

- Vài hs đọc

Ngày soạn: 20/03/2018

Ngày giảng: Thứ tư ngày 28/03/2018

Tập đọc

AI DẬY SỚM

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức

- Hs đọc trơn toàn bài thơ Phát âm đúng các từ ngữ: dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ đón

- Ôn các vần ươn, ương

- Hiểu các từ ngữ trong bài thơ: vừng đông, đất trời,

- Hiểu nội dung bài: Cảnh buổi sáng rất đẹp Ai dậy sớm mới thấy được cảnh đẹp ấy

- Biết hỏi- đáp tự nhiên, hồn nhiên về những việc làm buổi sáng

- Học thuộc lòng bài thơ

2 Kĩ năng: Đọc lưu loát, đọc có ngữ điệu bài.

Trang 6

3 Thái độ: Yêu quý thiên nhiên, vẻ đẹp của chúng, bảo vệ thiên nhiên

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh họa bài Tập đọc

- Bộ chữ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ: (4’)

- Đọc bài Hoa ngọc lan, trả lời câu hỏi 1, 2 sgk

- Gv nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Gv nêu.(3’)

2 Hướng dẫn hs luyện đọc (20’)

a Gv đọc diễn cảm bài thơ

b Hs luyện đọc

* Luyện đọc tiếng, từ:

- Luyện đọc các từ: dậy sớm, ra vườn, ngát hương,

lên đồi, đất trời, chờ đón

- Gv cùng hs giải nghĩa từ: vừng đông, đất trời

* Luyện đọc câu:

- Đọc nối tiếp câu trong bài

- Gv sửa sai cho hs

* Luyện đọc đoạn, bài:

- Đọc nối tiếp các khổ thơ trong bài

- Thi đọc cả bài

- Gv nhận xét

- Đọc toàn bài

3 Ôn các vần ươn, ương (10’)

a Tìm tiếng trong bài có vần ươn, ương

b Nói câu chứa tiếng có vần ươn, ương

- Nói câu mẫu trong sgk

- Thi nói câu chứa tiếng có vần ươn, ương

- Gv tổng kết cuộc thi, tính điểm thi đua

Tiết 2

4 Tìm hiểu bài và luyện nói:

a Tìm hiểu bài:(15’)

- Đọc bài thơ

+ Khi dậy sớm điều gì chờ đón em ở ngoài vườn?

+ Trên cánh đồng?

+ Trên đồi?

*GV: Trẻ em có quyền được sống trong thế giới

trong lành, tươi mát.

- Gv đọc lại bài thơ

- Gọi hs đọc lại toàn bài

b Học thuộc lòng bài thơ (5’)

- Luyện đọc thuộc lòng bài thơ

Hoạt động của hs

- 2 hs đọc và trả lời

- Hs theo dõi

- Nhiều hs luyện đọc

- Mỗi hs đọc 1 câu nối tiếp

- Nhiều hs đọc

- Hs đại diện các tổ đọc

- Hs đọc đồng thanh

- Vài hs nêu

- 2 hs nói mẫu

- Hs 3 tổ thi đua

- 1 hs đọc

- 1 vài hs nêu

- 1 vài hs nêu

- 1 vài hs nêu

- 3 hs đọc

- Hs đọc theo cặp

Trang 7

- Thi đọc thuộc lòng bài thơ.

- Gv nhận xét, nhắc nhở hs

c Luyện nói: (10’)

- Hỏi và trả lời theo mẫu

- Yc hs hỏi nhau về những việc làm buổi sáng

- Gọi hs hỏi và trả lời trước lớp

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

C Củng cố, dặn dò: (5’)

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs về nhà tiếp tục học thuộc lòng bài thơ

Xem trước bài Mưu chú sẻ

- 2 hs thực hiện

- Hs hỏi- đáp theo cặp

- Vài cặp hs thực hiện

_

Toán Bài 102: BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Giúp hs:

- Nhận biết 100 là số liền sau của 99

- Tự lập được bảng các số từ 1 đến 100

- Nhận biết 1 số đặc điểm của các số trong bảng các số đến 100

2 Kĩ năng: Đọc viết nhanh các số có hai chữ số Vận dụng làm nhanh các bài tập.

3 Thái độ: Tích cực làm bài, yêu thích tìm hiểu môn học.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bộ đồ dùng toán

- 4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Viết số liền sau của các số: 85, 70, 41, 98, 39, 54

- Gv nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bước đầu về số 100 (5’)

- Hướng dẫn hs làm bài tập 1: Tìm và điền số liền

sau của 97, 98, 99

- Gọi hs nêu kq

2 Giới thiệu bảng các số từ 1 đến 100 (10’)

- Yêu cầu hs tự diền các số còn thiếu vào bài tập 2

- Đọc kết quả từng dòng, gv ghi bảng

- Gv hướng dẫn hs có thể sử dụng bảng số để tìm số

liền sau, số liền trước của 1 số

3 Giới thiệu 1 vài đặc điểm của bảng các số từ 1

đến 100 (10’)

- Yêu cầu hs tự làm 3 bài tập

- Đọc kết quả của bài

- Gọi hs đọc các số trong bảng theo các hàng hoặc

theo cột

Hoạt động của hs

- 2 hs lên bảng điền

- Hs tự làm bài

- Vài hs nêu

- Hs làm cá nhân

- Hs đọc

- Hs tự làm bài

- Nhiều hs đọc

- Nhiều hs đọc

Trang 8

- Gv thu vở, nhận xét.

C Củng cố, dặn dò: (5’)

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs về nhà làm bài tập

- Lắng nghe

- Lắng nghe

Ngày soạn: 20/03/2018

Ngày giảng: Thứ năm ngày 29/03/2018

Tập đọc

MƯU CHÚ SẺ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức

- Hs đọc trơn cả bài Đọc đúng các tiếng: nén sợ, lễ phép, vuốt râu, xoa mép, vuốt

- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy

- Ôn các vần uôn, uông; tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần uôn, uông

- Hiểu các từ ngữ trong bài: chộp, lễ phép

- Hiểu sự thông minh, nhanh trí của Sẻ đã khiến chú tự cứu được mình thoát nạn

2 Kĩ năng: Đọc lưu loát, đọc có ngữ điệu bài.

3 Thái độ: học tập sự thông minh, nhanh trí của sẻ

II CÁC KỸ NĂNG SỐNG CƠ BẢN Đ ƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- Xác định giá trị bản thân, tự tin, kiên định

- Lắng nghe, phản hồi tích cực

- Ra quyết định, giải quyết vấn đề

III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh họa bài Tập đọc

- Bộ chữ

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Đọc thuộc lòng bài thơ Ai dậy sớm và trả lời câu hỏi

1 sgk

- Gv nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Gv nêu (3’)

2 Hướng dẫn hs luyện đọc: (20’)

a, Gv đọc mẫu

b, Hs luyện đọc

- Luyện đọc các từ ngữ: hoảng lắm, nén sợ, lễ phép,

sạch sẽ

- Gv giải nghĩa các từ: chộp, lễ phép

- Luyện đọc nối tiếp các câu trong bài

- Luyện đọc đoạn, bài:

+ Gv chia bài thành 3 đoạn

+ Luyện đọc từng đoạn trong bài

+ Thi đọc trước lớp

Hoạt động của hs

- 3 hs đọc và trả lời

- Hs theo dõi

- Nhiều hs đọc

- Mỗi hs đọc 1 câu nt

- Hs đọc theo nhóm 4

- Hs các nhóm đọc thi

Trang 9

+ Thi đọc cả bài.

+ Đọc đồng thanh cả bài

- Gv nhận xét

3 Ôn các vần uôn, uông (10’)

a, Tìm tiếng trong bài có vần uôn

b, Tìm tiếng ngoài bài có vần uôn, uông

c, Nói câu chứa tiếng có vần uôn, vần uông

- Nói 2 câu mẫu

- Thi nói câu chứa tiếng có vần uôn, vần uông

- Gv nhận xét

Tiết 2

4 Tìm hiểu bài và luyện nói:

a, Tìm hiểu bài (15’)

- Đọc thầm đoạn 1 và 2 của bài

+ Khé Sẻ bị Mèo chộp được, Sẻ đã nói gì với Mèo?

- Đọc thầm đoạn cuối

+ Sẻ làm gì khi Mèo đặt nó xuống đất?

+ Xếp các ô chữ thành câu nói đúng về chú Sẻ trong

bài

- Nhận xét, sửa sai

- Gv chốt lại lời giải đúng

- Gv đọc lại bài

- Đọc phân vai câu chuyện

b, Luyện nói: (10’)

- Gv nêu yêu cầu luyện nói

- Yêu cầu hs luyện nói theo yêu cầu

C Củng cố, dặn dò: (5’)

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs về nhà đọc lại bài, xem trước bài Ngôi nhà

- 3 hs đại diện đọc thi

- Cả lớp đọc

- Hs tìm và nêu

- Hs tìm và nêu

- 2 hs nói

- Hs thi nói theo tổ

- Hs đọc

- Vài hs nêu

- Hs tự đọc

- 1 vài hs nêu

- 1 hs đọc các thẻ từ

- 3 hs lên bảng thi xếp đúng, nhanh

- Hs nêu

- Vài nhóm hs đọc

- Hs nói theo cặp

- Vài cặp nói trước lớp

Toán Bài 103: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Giúp hs củng cố về:

- Viết số có 2 chữ số; tìm số liền trước, số liền sau của 1 số; so sánh các số; thứ tự của các số

- Giải toán có lời văn

2 Kĩ năng: Vận dụng làm nhanh các bài tập.

3 Thái độ: Tích cực làm bài, yêu thích tìm hiểu môn học.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 10

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Điền số liền sau của các số: 97, 98, 99

- Nêu số bé nhất có 1 chữ số

- Nêu số lớn nhất có 2 chữ số

B Bài luyện tập: (30’)

Bài 1: Viết số:

- Nêu cách làm

- Yêu cầu hs tự làm bài: 33, 90, 99, 58, 85, 21, 71,

66, 100

- Đọc lại bài

- Nhận xét

Bài 2: Viết số:

- Nêu cách tìm số liền trước của 1 số

- Nêu cách tìm số liền sau của 1 số

- Yêu cầu hs tự làm bài

- Nhận xét bài

Bài 3:

- Yêu cầu hs tự làm bài

- Đọc các số trong bài

- Yêu cầu hs đổi bài kiểm tra

- Nhận xét

Bài 4: Dùng thước và bút nối các điểm để có 2 hình

vuông.(HS khá, giỏi)

- Gv hướng dẫn hs làm bài

- Yêu cầu hs đổi bài kt

- Nhận xét

C Củng cố, dặn dò: (5’)

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs về nhà làm bài tập

- 3 hs làm

- 1 hs nêu

- 1 hs nêu

- 1 hs đọc yêu cầu

- 1 hs nêu

- Hs làm bài

- 1 hs lên bảng làm

- Vài hs đọc

- 1 hs nêu yc

- 1 hs nêu

- 1 hs nêu

- Hs làm bài

- 2 hs lên bảng làm

- Hs nêu

- 1 hs nêu yc

- Hs làm vở bài tập

- 2 hs đọc

- Hs kiểm tra chéo

- 1 hs đọc yêu cầu

- Hs làm vở bài tập

- 1 hs lên bảng làm

- Hs kiểm tra chéo

_

Ngày soạn: 21/03/2018

Ngày giảng: Thứ sáu ngày 30/03/2018

Chính tả

CÂU ĐỐ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Hs chép lại chính xác, trình bày đúng câu đố về con ong

- Làm đúng các bài tập chính tả

2 Kĩ năng: Viết nhanh, đúng chính tả đều, đẹp

3 Thái độ: Yêu thích môn học, chịu khó luyện viết

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Gv chép sẵn đoạn chính tả lên bảng

- Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Ngày đăng: 09/04/2021, 22:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w