1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Số học 6. Chương III. §13. Hỗn số. Số thập phân. Phần trăm

32 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 745,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Làm tương tự khi viết hỗn số âm dưới dạng phân số.. 1..[r]

Trang 2

 Kiểm tra bài cũ:

- Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân

số ta làm thế nào?

- Áp dụng : : 23

827

Trang 3

 Đáp án:

- Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số ta nhân số bị chia với số nghịch đảo của số chia.

4

9 1

1 4

9 3

2 8

27 2

3 :

Trang 4

viết được dưới dạng hỗn số, số thập phân, phần trăm.

4 9

Trang 6

5

21)

b

Trang 7

Phân số viết dưới dạng hỗn số như

Hỗn số

Vậy hỗn số gồm những phần nào?

2 1

4 1

4 2

(đọc là: hai một phần tư)

Số bị chia Số chia

Hỗn số = phần nguyên + phần phân số

4 9

4 9

Trang 8

5

1 4 5

1 4

5

21

b

Trang 9

1 4

.

2 4

1

2   

4 2.7 4 18 2

7 7 7

Trang 11

 Chú ý :

+ Khi viết phân số âm sang hỗn số, ta chỉ cần viết số đối của chúng dưới dạng hỗn số rồi đặt dấu “ -” trước kết quả nhận được

Làm tương tự khi viết hỗn số âm dưới dạng phân số.

Trang 13

2.Số thập phân:

*Định nghĩa: (SGK/45)

-Phân số thập phân là phân số mà mẫu

là lũy thừa của 10.

Trang 14

; 10

3 

3,

010

3

15,

0100

Trang 15

2.Số thập phân:

0,3 ; -0,15 ; 0,012 ; 9,5

*Số thập phân gồm hai phần:

- Phần số nguyên viết bên trái dấu phẩy

- Phần thập phân viết bên phải dấu

phẩy.

Trang 16

số 0 ở mẫu của phân số thập phân.

1000

12

; 100

15

; 10

3 

3,

010

3

15,

0100

Trang 17

2.Số thập phân:

*Số thập phân gồm hai phần:

- Phần số nguyên viết bên trái dấu phẩy

- Phần thập phân viết bên phải dấu

phẩy.

- Số chữ số của phần thập phân bằng số chữ số 0 ở mẫu của phân số thập phân.

Trang 18

?3 Viết các phân số sau dưới dạng số

13

;1000

100000

261

Trang 19

?4 Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số thập phân: 1,21; 0,07; -2,013

Nhắc lại:

Số thập phân gồm mấy phần? Là những phần nào?

1211,21

Trang 20

3.Phần trăm:

+Xét các phân số:

=> Mẫu của chúng có đặc điểm gì?=> Các phân số có mẫu bằng 100.

 Những phân số có mẫu là 100 còn được viết dưới dạng phần trăm

=> Ta kí hiệu là %

100

53

; 100 7

100 1

Trang 22

?5: Viết số các thập phân sau đây dưới dạng phân số thập phân và dưới dạng

dùng kí hiệu % : 3,7 ; 6,3 ; 0,34

3.Phần trăm:

%

370 100

370 10

37 7

,

%

630 100

630 10

63 3

,

%

34 100

34 34

,

Trang 23

1 1

5

6 )   

a

11

5 1

) 11

5 1

( 11

16 )      

b

Trang 24

Bài 95/46 sgk :Viết các hỗn số sau dưới dạng phân số: ;

4 Vận dụng:

7

1 5 )

a

13

12 1

) 

b

7

36 7

1 7

.

5 7

1 5

a

13

25 )

13

12 13

.

1 ( 13

12 1

)      

b

Trang 25

 Hướng dẫn về nhà:

- Về xem kĩ lí thuyết và cách đổi phân

số ra hỗn số và ngược lại, đổi phân số thập phân ra số thập phân ra % và

ngược lại

- Chú ý cách đổi phân số, hỗn số với số âm

BTVN: Các câu còn lại của bài 94,95

và bài 96/SGK/46 Tiết sau luyện tập

Trang 26

 Củng cố:

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Trang 27

• Chọn câu đúng.

Câu 1: Đưa hỗn số sau về phân số:

4

1 1

4

3 )

a

4

3 ) 

b

4

5 ) 

c

4

5 )

d

Trang 28

• Chọn câu đúng.

Câu 2: Đưa sau phân số về hỗn số :

2 7

2

1 3 ) 

a

2

1 3 )

b

3

1 3 ) 

c

3

1 3 )

d

Trang 29

• Chọn câu đúng.

Câu 3: Đưa phân số thập phân sau về

số thập phân:  1000015

5 , 1 ) 

015 ,

0 ) 

Trang 30

• Chọn câu đúng.

Câu 4:Đưa số thập phân sau về % : 0,86

% 6 , 8 )

% 860

)

Trang 31

 Hướng dẫn về nhà:

- Về xem kĩ lí thuyết và cách đổi phân

số ra hỗn số và ngược lại, đổi phân số thập phân ra số thập phân ra % và

ngược lại

- Chú ý cách đổi phân số, hỗn số với số âm

BTVN: Các câu còn lại của bài 94,95

và bài 96/SGK/46 Tiết sau luyện tập

Trang 32

Cảm ơn

thầy cô và

các em.

Ngày đăng: 09/04/2021, 22:39

w