a) Kiến thức: Biết cách tính chu vi hình vuông (lấy độ dài 1 cạnh nhân với 4). b) Kĩ năng: Rèn kỹ năng vận dụng quy tắc để tính đúng chu vi 1 số hình có dạng HV. c) Thái độ: Giáo dục tín[r]
Trang 1TUẦN 18
Ngày soạn: 25/12/2017
Ngày giảng: Thứ hai 01/1/2018
Toán
TIẾT 86: CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT
I MỤC TIÊU
a) Kiến thức: Nắm được quy tắc tính chu vi HCN.
- Biết vận dụng quy tắc để tính chu vi HCN khi biết chiều dài, chiều rộng của nó
b) Kĩ năng: Rèn kỹ năng giải toán có nội dung hình học (liên quan đến chu vi HCN ) c) Thái độ: GD tính cẩn thận, ham học.
II CHUẨN BI: Máy tính, máy chiếu, phông chiếu.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 KTBC: 5’
- Nêu đặc điểm về cạnh và góc của HCN
- Nhận xét
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Xây dựng quy tắc tính chu vi HCN:10’
(UDCNTT)
- Gv vẽ hình tứ giác ABCD có kích thước như
hình vẽ
- Tính chu vi hình tứ giác đó ?
- Muốn tính CV hình tứ giác đó ta làm thế nào ?
- HCN: ABCD chiều dài 4 dm, chiều rộng 3 dm
Tính chu vi HCN đó
?Muốn tính chu vi HCN ta làm ntn?
3 Thực hành: 15’
Bài 1: Gọi hs đọc yêu cầu
+ Yêu cầu học sinh làm bảng con
- Nhận xét
Bài 2: Gọi hs đọc bài toán
+ Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ?
+ Muốn tính chu vi HCN ta làm tn ?
- Yêu cầu 1 H/s lên bảng
- Nx, củng cố
Bài 3: Gọi hs đọc bài toán
- Lấy số đo các cạnh cộng với nhau
- Vận dụng cách tính chu vi tứ giác để tính
4 + 3 + 4 + 3 = 14 (cm)
hoặc
(4 + 3) x 2 = 14 (cm)
- H/s nêu quy tắc
Bài 1: Tính chu vi HCN…
- H/s nêu yêu cầu
- H làm bài cá nhân a) (17 + 11) x 2 = 56 (cm) b) Bài giải
Chu vi hcn đó là:
(15 + 10) x 2 = 50 (cm) Đáp số: 50 cm
Bài 2: Giải toán
- Hs đọc bài toán - H/s nêu
- Hs làm vào vở cá nhân
Bài giải Chu vi thửa ruộng hình chữ nhật
là:
(140 + 60) x 2 = 400 (m) Đáp số: 400m
Bài 3: Giải toán
Trang 2+ Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ?
+ Muốn tính chu vi HCN ta làm tn ?
- Yêu cầu 1 H/s lên bảng
- Nx, củng cố
Bài 4: Gọi hs đọc yêu cầu.
- T/c cho Hs thi tìm nhanh giữa 2 tổ, y/c H giải
thích sự lựa chọn
4 Củng cố - Dặn dò: 3’
- Nêu quy tắc tính chu vi HCN ?
- VN chuẩn bị bài sau
- Hs đọc bài toán - H/s nêu
- Hs làm vào vở cá nhân
Bài giải Chu vi thửa ruộng hình chữ nhật
là:
(140 + 60) x 2 = 400 (m) Đáp số: 400m
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước
câu TL đúng
Đ/án:
A Chu vi hcn MNP bằng chu vi hcn EGHI
–––––––––––––––––––––––––––––––
Tâp đọc
ÔN TẬP CUỐI KÌ I (tiết 1 + 2)
I MỤC TIÊU
a) Kiến thức: Kiểm tra tập đọc theo hình thức bốc thăm bài đọc và trả lời câu hỏi nội
dung bài, đoạn vừa đọc
b) Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng viết chính tả qua bài chính tả nghe viết : Rừng cây trong nắng.
c) Thái độ: Giáo dục tính tích cực, hứng thú trong học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ: 3’
2 Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Kiểm tra tập đọc: 20’ (1/4 số H/s)
- GV yêu cầu học sinh lên bốc phiếu và
đọc bài Nhận xét
Bài 1: 10’
- GV đọc bài : Rừng cây trong nắng
- Gv giải thích: uy nghi, tráng lệ, vươn
thẳng
- Gv đọc cho H/s viết bài Chữa bài
Tiết 2
- H/s đọc sau đó trả lời câu hỏi nội dung đoạn, bài vừa đọc
Bài 1
- 1, 2 H/s đọc lại + H/s viết bài
2, Kiểm tra tập đọc: 15’ (1/ 4 lớp)
- GV gọi H/s bốc phiếu và đọc bài
- GV nhận xét
3, Bài tập: 15’
Bài 2: Gọi hs đọc y/c, đọc câu.
- GV gọi H đọc 2 câu và nêu các sự vật
- Lần lượt từng em lên đọc và trả lời câu hỏi nội dung bài vừa đọc
Bài 2: Tìm các hình ảnh so sánh trong
những câu văn sau rồi ghi vào bảng ở dưới:
Trang 3được nhắc đến trong câu.
- Gọi 2 em lên bảng gạch chân hình ảnh
so sánh
- Nx, củng cố
Bài 3: Gọi hs đọc yêu cầu
+ Từ biển trong câu: Từ trong biển lá
xanh rờn có ý nghĩa gì?
3 Củng cố - Dăn dò: 5’
- Nhận xét giờ học
a) Những thân cây tràm vươn thẳng lên trời như những cây nến khổng lồ
b) Đước mọc san sát, thẳng đuột như hằng hà sa số cây dù xanh cắm trên bãi
sánh
Sự vật B
a.Những thân cây tràm vươn thẳng lên trời
nến khổng lồ
Đước mọc san sát, thẳng đuột
như hằng hà sa số
cây dù xanh cắm trên bãi
Bài 3: Hs đọc yêu cầu, làm bài
Từ biển trong câu "Từ trong biển lá xanh rờn, ngát dậy một mùi hương lá tràm bị hun nóng dưới mặt trời" Từ biển không
có nghĩa là vùng nước mặn mênh mông tren bề mặt trái đất mà chuyển thành nghĩa một tập hợp rất nhiều sự vật: luọng
lá trong rừng tràm bạt ngàn trên một diện tích rộng khiến ta tưởng như đang đứng trước một biển lá
_ Ngày soạn: 26/12/2017
Ngày giảng: Thứ ba 02/01/2018
Toán
TIẾT 87: CHU VI HÌNH VUÔNG
I MỤC TIÊU
a) Kiến thức: Biết cách tính chu vi hình vuông (lấy độ dài 1 cạnh nhân với 4)
b) Kĩ năng: Rèn kỹ năng vận dụng quy tắc để tính đúng chu vi 1 số hình có dạng HV c) Thái độ: Giáo dục tính ham học của học sinh
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ, bảng con
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 KTBC: 5’
+ Gọi 1 H/s lên bảng tính: Tính chu vi
HCN có cạnh dài 3cm, rộng 3cm
- Nhận xét
2 Bài mới: Giới thiệu bài
a) Giới thiệu cách tính chu vi HV Dựa vào
cách tính chu vi tứ giác Hãy tính chu vi
HV có cạnh 3 cm?
+ H/s nêu quy tắc và tính ( 3 + 3) x 2= 12 (cm)
3 + 3+ 3 + 3 = 12 cm
3 x 4 = 12 cm
Trang 4- Chuyển phép cộng các số hạng bằng nhau
thành phép nhân?
+ Muốn tính chu vi HV ntn ?
b)Thực hành.
Bài 1: Viết vào ô trống (theo mẫu)
- GV treo bảng phụ, y/c H làm bài sau đó
chữa bài
+ Muốn tính chu vi hình vuông làm ntn?
- 1 H/s lên bảng điền kq
- Hs nhận xét kq, Gv nx chốt nội dung
Bài 2: Gọi H đọc bài toán, nêu tóm tắt.
+ Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ?
+ Muốn tính độ dài đoạn dây đó làm ta
ltn?
- Gọi 1 H/s lên bảng làm
- Hs làm bài, chữa bài Nx
Bài 3: Gọi Hs đọc y/c sau đó làm bài cá
nhân
- Gọi 1 Hs lên bảng làm
- Nx, củng cố
Bài 4: Gọi H đọc bài toán, nêu tóm tắt.
+ Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ?
+ Muốn tính chu vi HCN ghép bởi 4 viên
gạch hoa ta phải biết gì? Làm ntn?
- Tính chu vi HCN?
- Gọi H chữa bài
- Nx
4 Củng cố- Dặn dò
- Nêu quy tắc tính chu vi hình vuông
+ H/s nêu quy tắc
Bài 1: Vi t v o ô tr ng (theo m u)ế à ố ẫ Cạnh hình
vuông
Chu vi hình vuông
(mm)
Bài 2: Giải toán
- H/s đọc bài toán
Bài giải
Độ dài đoạn dây đó là:
15 x 4 = 60 (cm) Đáp số: 60cm
Bài 3: H/s đọc y/c, làm bài, chữa bài.
Đ/án: a) cạnh của HV là 4cm.
b) Chu vi HV là
4 x 4 = 16 (cm) Đáp số: 16 cm
Bài 4: 1 Hs đọc.
+ Tính chiều dài của HCN ghép bởi 4 viên gạch hoa, lấy 20 x 4
- H làm bài cá nhân, 1 H lên bảng làm
Bài giải
a Cạnh của hình vuông được ghép bởi
4 viên gạch hoa như hình vẽ là:
20 x 2 = 40 (cm) Chu vi hình vuông được ghép bởi 4 viên gạch hoa như hình vẽ là
40 x 4 = 160 (cm) Đáp số: 160 cm
b Chiều dài hình chữ nhật được ghép bởi 4 viên gạch hoa như hình vẽ là
40 x 4 = 80 (cm) Chu vi hình chữ nhật được ghép bởi 4 viên gạch hoa như hình vẽ là: –––––––––––––––––––––––––––––––––
Trang 5Chính tả
ÔN TẬP CUỐI KÌ I (tiết 3)
I MỤC TIÊU
a) Kiến thức: Kiểm tra TĐ theo hình thức: bốc phiếu và trả lời câu hỏi
- Điền đúng vào nội dung vào giấy mời thầy(cô) hiệu trưởng đến dự liên hoan với lớp chào mừng ngày nhà giáo VN 20/11
b) Kĩ năng: Rèn kỹ năng đọc đúng và đọc hiểu cho học sinh
c) Thái độ: Giáo dục tính tích cực, hứng thú trong học tập
* TH: Quyền được tham gia (t/c liên hoan chào mừng ngày Nhà giáo VN 20/11, viết giấy mời cô (thầy) Hiệu trưởng)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc đã học, VBT
III CÁC HĐ DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Gọi hs đọc bài tự chọn
2 Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn HS luyện tập: 20’
*Kiểm tra tập đọc
- GV gọi H/s lên bốc phiếu đọc bài
- GV nhận xét
Bài tập 2
- GV treo bảng phụ ghi mẫu in sẵn
+ Gọi 2 H/s nêu miệng nội dung điền vào giấy
+ Gọi 1 H/s lên bảng điền
+ Gọi 1 số em đọc giấy mời
- Nhận xét - bổ sung
- TH: Quyền được tham gia…
3 Củng cố - Dặn dò: 3’
- Nhận xét giờ học
- Hs đọc bài, TLCH
- H/s đọc bài
Bài tập 2
- H/s nêu yêu cầu
- Gọi 1 H/s đọc mẫu in sẵn
- H/s làm VBT
GIẤY MỜI
Kính gửi:
Lớp: trân trọng kính mời
Tới dự:
Vào hồi:
Tại:
Chúng em rất mong được đón
Ngày tháng 01 năm 2018 Lớp trưởng
Nguyễn Phương Thảo
–––––––––––––––––––––––––––––––
Tập đọc
ÔN TẬP CUỐI KÌ I (tiết 4)
I MỤC TIÊU
a) Kiến thức: Tiếp tục kiểm tra tập đọc, H/s bốc phiếu đọc và trả lời câu hỏi.
- Luyện đọc bài: Vàm Cỏ Đông
Trang 6- Ôn luyện về dấu chấm, dấu phẩy.
b) Kĩ năng: Đọc đúng rành mạch đoạn văn bài văn, điền đúng dấu chấm, dấu phẩy
vào ô trống trong đoạn văn( BT2).
c) Thái độ: Giáo dục tính tích cực, hứng thú trong học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc
- Máy tính, máy chiếu, phông chiếu, máy tính bảng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Gọi hs nêu tên các bài TĐ trong tuần
2 Bài mới
a)Giới thiệu bài (1’): GV nêu yêu cầu
b)Kiểm tra tập đọc: (10’)
- GV gọi từng H/s lên bốc bài tập đọc ,
lên đọc và trả lời câu hỏi
- GV nhận xét
c) Luyện đọc bài:(7) Vàm Cỏ Đông
- Gv theo dõi, nhận xét
c)Bài tập 2 :(15) (UDPHTM)
+ Yêu cầu 1-2 H/s đọc đoạn văn
+ Bài yêu cầu làm gì ?
+ Yêu cầu H/s làm VBT
+ Yêu cầu 3 H/s lên bảng thi đánh dấu
phẩy vào đoạn văn
- Lớp nhận xét bình chọn
3 Củng cố - Dặn dò :(3’)
- VN đọc đoạn văn bài 2
- Ôn các bài TĐ + HTL
- HS nêu tên các bài TĐ trong tuần
- H/s nêu yêu cầu
- HS đọc 2 câu thơ, từng khổ, cả bài
- H/s làm VBT
Bài 2: Điền dấu chấm hoặc dấu phẩy vào
mỗi ô trống trong đoạn văn sau Gạch dưới những chữ đầu câu cần viết hoa
Cà mau đất xốp Mùa nắng, đất nr chân chim, nền nhà cũng rạn nứt Trên cái đất phập phều và lắm gió lắm dông như thế,
cây đứng lẻ khó mà chống chọi nổi Cây bình bát, cây bần cũng phải quây quần thành chòm, thành rặng Rễ phải dài, phải cắm sâu vào lòng đất
–––––––––––––––––––––––––––––––––
Thực hành Toán
LUYỆN TẬP TÍNH CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT, HÌNH VUÔNG I.MỤC TIÊU
a) Kiến thức: Củng cố cách tính chu vi hình chữ nhật, hình vuông.
b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính chu vi hình chữ nhật, hình vuông nhanh, đúng.
c) Thái độ: Giáo dục tính ham học.
II.CÁC HĐ DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Gọi H nêu lại cách tính CV HCN, HV
2 Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn hs luyện tập: 25’
- 2 H nêu
Trang 7Bài 1: Gọi H nêu bài toán sau đó t/c cho Bài 1: Giải toán
hs làm bài cá nhân
- Phát phiếu học tập cho 2 Hs làm bài để
treo kết quả lên bảng
- Nx
Bài 2: Gọi H nêu bài toán sau đó t/c cho hs
làm bài cá nhân
- Phát phiếu học tập cho 2 Hs làm bài để
treo kết quả lên bảng
- Nx
Bài 3: Gọi 1 H lên bảng làm
– Nx
3 Củng cố, dặn dò: 2’
- Nx tiết học, HDVN
Bài giải Chu vi HCN là:
(15 + 8) x 2 = 46 (cm) Đáp số: 46 cm
Bài 2
- Hs nêu y/c Hs làm bài
- 2 H làm sau đó treo bảng
Bài giải Chiều dài mảnh đất HCN là
8 x 2 = 16 (m) Chu vi mảnh đất HCN là (16 + 8) x 2 = 48 (m) Đáp số: 48 cm
Bài 3: Giải toán
- Hs đọc bài toán
- Hs làm bài, chữa bài
Bài giải Chu vi HV là:
18 x 4 = 72 (cm)
Đáp số: 72 cm
Ngày soạn: 27/12/2017
Ngày giảng: Thứ tư 03/1/2018
Toán
TIẾT 88: LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU
a) Kiến thức: Củng cố cách tính chu vi HCN và tính chu vi HV
- Giải các bài toán có nội dung hình học
b) Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng tính chu vi HCN và tính chu vi HV
- H/s làm thành thạo các phép tính
c) Thái độ: GD tính cẩn thận, ham học.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ, bảng con
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 KTBC: 3’
- Gọi H/s nêu quy tắc tính chu vi hv, hcn?
2 Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Luyện tập: 25’
Bài 1
+ 1 H/s nêu quy tắc tính chu vi HCN ?
+ Yêu cầu H/s làm bảng con
- H/s chữa bài
- Hs nêu quy tắc tính chu vi hv, hcn
Bài 1 Bài giải
a, Chu vi HCN là:
(45 + 25) x 2 = 140 (cm) Đáp số: 140 cm
Trang 8Bài 2
+ Yêu cầu H/s quan sát tranh
+ Nêu quy tắc tính chu vi Hv?
+ Muốn tính chu vi hồ nước cạnh 30 cm
làm ntn? Yêu cầu H/s làm nháp – 1 H/s
chữa bảng
Bài 3
+ H/s nêu đề toán
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
+ HV các cạnh ntn?
+Tính cạnh HV làm ntn ?
+ Yêu cầu H/s làm vở – 1 H/s chữa
Bài 4
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
+ Tìm chiều dài làm ntn?
+ Yêu cầu H/s làm vở – 1 H/s chữa
3 Củng cố – Dặn dò: 3’
- Nêu quy tắc tính chu vi HV và tính chu
vi HCN ?
b, Đổi 5m = 50 dm
Chu vi hcn là:
(50 + 25) x 2 = 150 (cm
Đáp số: 150 cm Bài 2
Bài giải Chu vi hồ nước đó là:
30 x 4 = 120 (cm)
Đáp số: 120 cm
Bài 3
- H/s nêu yêu cầu
- CV: 140 cm
- Cạnh?
Bài giải
Độ dài cạnh hình vuông đó là:
24 : 4 = 6 (cm)
Đáp số: 6 cm Bài 4
Bài giải
a, Nửa chu vi HCN là:
200 : 2 = 100 (cm) Đáp số: 100 cm
b, Chiều rộng hình chữ nhật đó là
100 - 70 = 30 (cm) –––––––––––––––––––––––––––––––––
Luyện từ và câu
ÔN TẬP CUỐI KÌ I (tiết 5) I) MỤC TIÊU
a) Kiến thức
- Kiểm tra HTL và trả lời câu hỏi
- Luyện đọc thêm bài: Một trường tiểu học vùng cao
- Luyện tập viết đơn( gửi thư viện trường xin cấp thẻ đọc sách)
b) Kĩ năng
- Rèn kĩ năng đọc thuộc lòng và đọc hiểu
c) Thái độ
- Giáo dục tính tích cực, hứng thú trong học tập
* QTE: Bạn nam hay nữ đều có quyền được học tập, vui chơi, lao động, quyền được tham gia ( nói lời mời, nhờ, đề nghị)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Phiếu ghi tên bài HTL
- VBTTV
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HOC CHỦ YẾU
Trang 91.Bai cũ: 3’
- HS nêu tên các bài tập đọc thuộc chủ
điểm thành thị và nông thôn
2 Bài mới
a, Giới thiệu bài :(1’) Nêu yêu cầu
b, Kiểm tra tập đọc:(10’)1/3 H/s
- GV cho H/s lên bốc thăm bài HTL rồi
lên đọc, trả lời câu hỏi
- GV nhận xét
c Luyện đọc bài (7’) Một trường tiểu
học vùng cao
- Gv theo dõi, nhận xét
Bài tập 2 (13’)
+ Lá đơn này so với lá đơn cấp thẻ đọc
sách trước ntn ?
+ Gọi 1-2 em nêu miệng
+ Yêu cầu làm VBTTV
- GV gọi 1 số em trình bày bài của mình
- GV + H/s nhận xét bổ sung
5, Củng cố - Dặn dò :(3’)
- Nêu ghi nhớ mẫu đơn
- Chuẩn bị bài sau
- HS nêu tên các bài tập đọc thuộc
- Hs bốc thăm, dọc và TLCH
- HS đọc từng câu, đoạn, cả bài
Bài tập 2
- H/s nêu yêu cầu
- 1 H/s đọc mẫu thẻ, đây là lá đơn cấp lại thẻ đọc sách
––––––––––––––––––––––––––––––––––
Tập viết
ÔN TẬP CUỐI KÌ I (tiết 6)
I MỤC TIÊU
a) Kiến thức
- Luyện tập viết thư thăm hỏi người thân
b) Kĩ năng
- Rèn kĩ năng viết thư
c) Thái độ
- Có tình cảm với người nhận thư
* TH: Quyền được tham gia (viết thư thăm người thân hoặc một người mà em quý mến)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- VBTTV
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Bài cũ: 3’
- HS nêu tên các bài tập đọc thuộc chủ
điểm thành thị và nông thôn
2 Bài mới: 25’
a) Giới thiệu bài
b) Bài tập
Bài tập 1
- Gọi H nêu lại tên các bài tập đọc đã học
Bài tập 1
- H nối tiếp nhau nêu
Trang 10thuộc chủ điểm Thành thị và nông thôn.
- Y/c H nêu lại ND chính của các bài TĐ
đó
Bài tập 2
+ Đối tượng viết thư cho ai ?
+ Nội dung viết về gì ?
- GV yêu cầu H/s nêu nội dung bức thư
của mình - Gọi 1 số em đọc thư
- TH: Quyền được tham gia…
C Củng cố - Dặn dò : 5’
- Nhận xét tiết học
- H nêu ND
Bài tập 2
+ H/s nêu yêu cầu của bài + Cho người thân …
+ Thăm hỏi sức khoẻ … H/s viết vào VBT
Ngày soạn: 26/ 01/ 2017 Ngày giảng: Thứ năm 04/ 1/ 2017
Toán
TIẾT 89: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
a) Kiến thức: Củng cố về nhân chia trong, ngoài bảng, tính giá trị BT, tính chu vi
HCN và tính chu vi HV, giải toán
b) Kĩ năng: Rèn kỹ năng làm thành thạo các bài tập
c) Thái độ: Giáo dục tính tích cực, hứng thú trong học tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1, KTBC: 5’
- Nêu quy tắc tính chu vi HV, HCN ?
- Nhận xét
2, Bài mới
a)Giới thiệu bài
b)Luyện tập: 25’.
Bài 1: H/s nêu Y/c.
- H/s nêu miệng kết
- Nx, củng cố về cách nhân, chia
Bài 2: Gọi H đọc bài toán, nêu tóm
tắt
+Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
+Tính cv Hình chữ nhật làm thế
nào?
+ H/s nêu
Bài 1: Đặt tính rồi tính (theo mẫu)
a) 38 x 6 105 x 5 172 x 3 96 x 6
38 105 172 96
6 5 3 6
228 525 516 576
b) 874 : 2 940 : 5 847 : 7 390 : 3 874 2 940 5 847 7 390 3 8 437 5 188 7 121 3 130
07 44 14 09
6 40 14 9
14 40 07 00
14 40 7 0
0 0 0 0
Bài 2: Giải toán
Bài giải a) Chu vi hình chữ nhật là:
(25 + 15) x 2 = 80 (cm) Chu vi hình vuông đó là: