1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án 3 tuần 18

14 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 61,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Kiến thức: Biết cách tính chu vi hình vuông (lấy độ dài 1 cạnh nhân với 4). b) Kĩ năng: Rèn kỹ năng vận dụng quy tắc để tính đúng chu vi 1 số hình có dạng HV. c) Thái độ: Giáo dục tín[r]

Trang 1

TUẦN 18

Ngày soạn: 25/12/2017

Ngày giảng: Thứ hai 01/1/2018

Toán

TIẾT 86: CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT

I MỤC TIÊU

a) Kiến thức: Nắm được quy tắc tính chu vi HCN.

- Biết vận dụng quy tắc để tính chu vi HCN khi biết chiều dài, chiều rộng của nó

b) Kĩ năng: Rèn kỹ năng giải toán có nội dung hình học (liên quan đến chu vi HCN ) c) Thái độ: GD tính cẩn thận, ham học.

II CHUẨN BI: Máy tính, máy chiếu, phông chiếu.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 KTBC: 5’

- Nêu đặc điểm về cạnh và góc của HCN

- Nhận xét

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Xây dựng quy tắc tính chu vi HCN:10’

(UDCNTT)

- Gv vẽ hình tứ giác ABCD có kích thước như

hình vẽ

- Tính chu vi hình tứ giác đó ?

- Muốn tính CV hình tứ giác đó ta làm thế nào ?

- HCN: ABCD chiều dài 4 dm, chiều rộng 3 dm

Tính chu vi HCN đó

?Muốn tính chu vi HCN ta làm ntn?

3 Thực hành: 15’

Bài 1: Gọi hs đọc yêu cầu

+ Yêu cầu học sinh làm bảng con

- Nhận xét

Bài 2: Gọi hs đọc bài toán

+ Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ?

+ Muốn tính chu vi HCN ta làm tn ?

- Yêu cầu 1 H/s lên bảng

- Nx, củng cố

Bài 3: Gọi hs đọc bài toán

- Lấy số đo các cạnh cộng với nhau

- Vận dụng cách tính chu vi tứ giác để tính

4 + 3 + 4 + 3 = 14 (cm)

hoặc

(4 + 3) x 2 = 14 (cm)

- H/s nêu quy tắc

Bài 1: Tính chu vi HCN…

- H/s nêu yêu cầu

- H làm bài cá nhân a) (17 + 11) x 2 = 56 (cm) b) Bài giải

Chu vi hcn đó là:

(15 + 10) x 2 = 50 (cm) Đáp số: 50 cm

Bài 2: Giải toán

- Hs đọc bài toán - H/s nêu

- Hs làm vào vở cá nhân

Bài giải Chu vi thửa ruộng hình chữ nhật

là:

(140 + 60) x 2 = 400 (m) Đáp số: 400m

Bài 3: Giải toán

Trang 2

+ Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ?

+ Muốn tính chu vi HCN ta làm tn ?

- Yêu cầu 1 H/s lên bảng

- Nx, củng cố

Bài 4: Gọi hs đọc yêu cầu.

- T/c cho Hs thi tìm nhanh giữa 2 tổ, y/c H giải

thích sự lựa chọn

4 Củng cố - Dặn dò: 3’

- Nêu quy tắc tính chu vi HCN ?

- VN chuẩn bị bài sau

- Hs đọc bài toán - H/s nêu

- Hs làm vào vở cá nhân

Bài giải Chu vi thửa ruộng hình chữ nhật

là:

(140 + 60) x 2 = 400 (m) Đáp số: 400m

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước

câu TL đúng

Đ/án:

A Chu vi hcn MNP bằng chu vi hcn EGHI

–––––––––––––––––––––––––––––––

Tâp đọc

ÔN TẬP CUỐI KÌ I (tiết 1 + 2)

I MỤC TIÊU

a) Kiến thức: Kiểm tra tập đọc theo hình thức bốc thăm bài đọc và trả lời câu hỏi nội

dung bài, đoạn vừa đọc

b) Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng viết chính tả qua bài chính tả nghe viết : Rừng cây trong nắng.

c) Thái độ: Giáo dục tính tích cực, hứng thú trong học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Tiết 1

1 Kiểm tra bài cũ: 3’

2 Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Kiểm tra tập đọc: 20’ (1/4 số H/s)

- GV yêu cầu học sinh lên bốc phiếu và

đọc bài Nhận xét

Bài 1: 10’

- GV đọc bài : Rừng cây trong nắng

- Gv giải thích: uy nghi, tráng lệ, vươn

thẳng

- Gv đọc cho H/s viết bài Chữa bài

Tiết 2

- H/s đọc sau đó trả lời câu hỏi nội dung đoạn, bài vừa đọc

Bài 1

- 1, 2 H/s đọc lại + H/s viết bài

2, Kiểm tra tập đọc: 15’ (1/ 4 lớp)

- GV gọi H/s bốc phiếu và đọc bài

- GV nhận xét

3, Bài tập: 15’

Bài 2: Gọi hs đọc y/c, đọc câu.

- GV gọi H đọc 2 câu và nêu các sự vật

- Lần lượt từng em lên đọc và trả lời câu hỏi nội dung bài vừa đọc

Bài 2: Tìm các hình ảnh so sánh trong

những câu văn sau rồi ghi vào bảng ở dưới:

Trang 3

được nhắc đến trong câu.

- Gọi 2 em lên bảng gạch chân hình ảnh

so sánh

- Nx, củng cố

Bài 3: Gọi hs đọc yêu cầu

+ Từ biển trong câu: Từ trong biển lá

xanh rờn có ý nghĩa gì?

3 Củng cố - Dăn dò: 5’

- Nhận xét giờ học

a) Những thân cây tràm vươn thẳng lên trời như những cây nến khổng lồ

b) Đước mọc san sát, thẳng đuột như hằng hà sa số cây dù xanh cắm trên bãi

sánh

Sự vật B

a.Những thân cây tràm vươn thẳng lên trời

nến khổng lồ

Đước mọc san sát, thẳng đuột

như hằng hà sa số

cây dù xanh cắm trên bãi

Bài 3: Hs đọc yêu cầu, làm bài

Từ biển trong câu "Từ trong biển lá xanh rờn, ngát dậy một mùi hương lá tràm bị hun nóng dưới mặt trời" Từ biển không

có nghĩa là vùng nước mặn mênh mông tren bề mặt trái đất mà chuyển thành nghĩa một tập hợp rất nhiều sự vật: luọng

lá trong rừng tràm bạt ngàn trên một diện tích rộng khiến ta tưởng như đang đứng trước một biển lá

_ Ngày soạn: 26/12/2017

Ngày giảng: Thứ ba 02/01/2018

Toán

TIẾT 87: CHU VI HÌNH VUÔNG

I MỤC TIÊU

a) Kiến thức: Biết cách tính chu vi hình vuông (lấy độ dài 1 cạnh nhân với 4)

b) Kĩ năng: Rèn kỹ năng vận dụng quy tắc để tính đúng chu vi 1 số hình có dạng HV c) Thái độ: Giáo dục tính ham học của học sinh

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ, bảng con

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 KTBC: 5’

+ Gọi 1 H/s lên bảng tính: Tính chu vi

HCN có cạnh dài 3cm, rộng 3cm

- Nhận xét

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a) Giới thiệu cách tính chu vi HV Dựa vào

cách tính chu vi tứ giác Hãy tính chu vi

HV có cạnh 3 cm?

+ H/s nêu quy tắc và tính ( 3 + 3) x 2= 12 (cm)

3 + 3+ 3 + 3 = 12 cm

3 x 4 = 12 cm

Trang 4

- Chuyển phép cộng các số hạng bằng nhau

thành phép nhân?

+ Muốn tính chu vi HV ntn ?

b)Thực hành.

Bài 1: Viết vào ô trống (theo mẫu)

- GV treo bảng phụ, y/c H làm bài sau đó

chữa bài

+ Muốn tính chu vi hình vuông làm ntn?

- 1 H/s lên bảng điền kq

- Hs nhận xét kq, Gv nx chốt nội dung

Bài 2: Gọi H đọc bài toán, nêu tóm tắt.

+ Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ?

+ Muốn tính độ dài đoạn dây đó làm ta

ltn?

- Gọi 1 H/s lên bảng làm

- Hs làm bài, chữa bài Nx

Bài 3: Gọi Hs đọc y/c sau đó làm bài cá

nhân

- Gọi 1 Hs lên bảng làm

- Nx, củng cố

Bài 4: Gọi H đọc bài toán, nêu tóm tắt.

+ Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ?

+ Muốn tính chu vi HCN ghép bởi 4 viên

gạch hoa ta phải biết gì? Làm ntn?

- Tính chu vi HCN?

- Gọi H chữa bài

- Nx

4 Củng cố- Dặn dò

- Nêu quy tắc tính chu vi hình vuông

+ H/s nêu quy tắc

Bài 1: Vi t v o ô tr ng (theo m u)ế à ố ẫ Cạnh hình

vuông

Chu vi hình vuông

(mm)

Bài 2: Giải toán

- H/s đọc bài toán

Bài giải

Độ dài đoạn dây đó là:

15 x 4 = 60 (cm) Đáp số: 60cm

Bài 3: H/s đọc y/c, làm bài, chữa bài.

Đ/án: a) cạnh của HV là 4cm.

b) Chu vi HV là

4 x 4 = 16 (cm) Đáp số: 16 cm

Bài 4: 1 Hs đọc.

+ Tính chiều dài của HCN ghép bởi 4 viên gạch hoa, lấy 20 x 4

- H làm bài cá nhân, 1 H lên bảng làm

Bài giải

a Cạnh của hình vuông được ghép bởi

4 viên gạch hoa như hình vẽ là:

20 x 2 = 40 (cm) Chu vi hình vuông được ghép bởi 4 viên gạch hoa như hình vẽ là

40 x 4 = 160 (cm) Đáp số: 160 cm

b Chiều dài hình chữ nhật được ghép bởi 4 viên gạch hoa như hình vẽ là

40 x 4 = 80 (cm) Chu vi hình chữ nhật được ghép bởi 4 viên gạch hoa như hình vẽ là: –––––––––––––––––––––––––––––––––

Trang 5

Chính tả

ÔN TẬP CUỐI KÌ I (tiết 3)

I MỤC TIÊU

a) Kiến thức: Kiểm tra TĐ theo hình thức: bốc phiếu và trả lời câu hỏi

- Điền đúng vào nội dung vào giấy mời thầy(cô) hiệu trưởng đến dự liên hoan với lớp chào mừng ngày nhà giáo VN 20/11

b) Kĩ năng: Rèn kỹ năng đọc đúng và đọc hiểu cho học sinh

c) Thái độ: Giáo dục tính tích cực, hứng thú trong học tập

* TH: Quyền được tham gia (t/c liên hoan chào mừng ngày Nhà giáo VN 20/11, viết giấy mời cô (thầy) Hiệu trưởng)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc đã học, VBT

III CÁC HĐ DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Gọi hs đọc bài tự chọn

2 Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Hướng dẫn HS luyện tập: 20’

*Kiểm tra tập đọc

- GV gọi H/s lên bốc phiếu đọc bài

- GV nhận xét

Bài tập 2

- GV treo bảng phụ ghi mẫu in sẵn

+ Gọi 2 H/s nêu miệng nội dung điền vào giấy

+ Gọi 1 H/s lên bảng điền

+ Gọi 1 số em đọc giấy mời

- Nhận xét - bổ sung

- TH: Quyền được tham gia…

3 Củng cố - Dặn dò: 3’

- Nhận xét giờ học

- Hs đọc bài, TLCH

- H/s đọc bài

Bài tập 2

- H/s nêu yêu cầu

- Gọi 1 H/s đọc mẫu in sẵn

- H/s làm VBT

GIẤY MỜI

Kính gửi:

Lớp: trân trọng kính mời

Tới dự:

Vào hồi:

Tại:

Chúng em rất mong được đón

Ngày tháng 01 năm 2018 Lớp trưởng

Nguyễn Phương Thảo

–––––––––––––––––––––––––––––––

Tập đọc

ÔN TẬP CUỐI KÌ I (tiết 4)

I MỤC TIÊU

a) Kiến thức: Tiếp tục kiểm tra tập đọc, H/s bốc phiếu đọc và trả lời câu hỏi.

- Luyện đọc bài: Vàm Cỏ Đông

Trang 6

- Ôn luyện về dấu chấm, dấu phẩy.

b) Kĩ năng: Đọc đúng rành mạch đoạn văn bài văn, điền đúng dấu chấm, dấu phẩy

vào ô trống trong đoạn văn( BT2).

c) Thái độ: Giáo dục tính tích cực, hứng thú trong học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc

- Máy tính, máy chiếu, phông chiếu, máy tính bảng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Gọi hs nêu tên các bài TĐ trong tuần

2 Bài mới

a)Giới thiệu bài (1’): GV nêu yêu cầu

b)Kiểm tra tập đọc: (10’)

- GV gọi từng H/s lên bốc bài tập đọc ,

lên đọc và trả lời câu hỏi

- GV nhận xét

c) Luyện đọc bài:(7) Vàm Cỏ Đông

- Gv theo dõi, nhận xét

c)Bài tập 2 :(15) (UDPHTM)

+ Yêu cầu 1-2 H/s đọc đoạn văn

+ Bài yêu cầu làm gì ?

+ Yêu cầu H/s làm VBT

+ Yêu cầu 3 H/s lên bảng thi đánh dấu

phẩy vào đoạn văn

- Lớp nhận xét bình chọn

3 Củng cố - Dặn dò :(3’)

- VN đọc đoạn văn bài 2

- Ôn các bài TĐ + HTL

- HS nêu tên các bài TĐ trong tuần

- H/s nêu yêu cầu

- HS đọc 2 câu thơ, từng khổ, cả bài

- H/s làm VBT

Bài 2: Điền dấu chấm hoặc dấu phẩy vào

mỗi ô trống trong đoạn văn sau Gạch dưới những chữ đầu câu cần viết hoa

Cà mau đất xốp Mùa nắng, đất nr chân chim, nền nhà cũng rạn nứt Trên cái đất phập phều và lắm gió lắm dông như thế,

cây đứng lẻ khó mà chống chọi nổi Cây bình bát, cây bần cũng phải quây quần thành chòm, thành rặng Rễ phải dài, phải cắm sâu vào lòng đất

–––––––––––––––––––––––––––––––––

Thực hành Toán

LUYỆN TẬP TÍNH CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT, HÌNH VUÔNG I.MỤC TIÊU

a) Kiến thức: Củng cố cách tính chu vi hình chữ nhật, hình vuông.

b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính chu vi hình chữ nhật, hình vuông nhanh, đúng.

c) Thái độ: Giáo dục tính ham học.

II.CÁC HĐ DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Gọi H nêu lại cách tính CV HCN, HV

2 Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Hướng dẫn hs luyện tập: 25’

- 2 H nêu

Trang 7

Bài 1: Gọi H nêu bài toán sau đó t/c cho Bài 1: Giải toán

hs làm bài cá nhân

- Phát phiếu học tập cho 2 Hs làm bài để

treo kết quả lên bảng

- Nx

Bài 2: Gọi H nêu bài toán sau đó t/c cho hs

làm bài cá nhân

- Phát phiếu học tập cho 2 Hs làm bài để

treo kết quả lên bảng

- Nx

Bài 3: Gọi 1 H lên bảng làm

– Nx

3 Củng cố, dặn dò: 2’

- Nx tiết học, HDVN

Bài giải Chu vi HCN là:

(15 + 8) x 2 = 46 (cm) Đáp số: 46 cm

Bài 2

- Hs nêu y/c Hs làm bài

- 2 H làm sau đó treo bảng

Bài giải Chiều dài mảnh đất HCN là

8 x 2 = 16 (m) Chu vi mảnh đất HCN là (16 + 8) x 2 = 48 (m) Đáp số: 48 cm

Bài 3: Giải toán

- Hs đọc bài toán

- Hs làm bài, chữa bài

Bài giải Chu vi HV là:

18 x 4 = 72 (cm)

Đáp số: 72 cm

Ngày soạn: 27/12/2017

Ngày giảng: Thứ tư 03/1/2018

Toán

TIẾT 88: LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU

a) Kiến thức: Củng cố cách tính chu vi HCN và tính chu vi HV

- Giải các bài toán có nội dung hình học

b) Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng tính chu vi HCN và tính chu vi HV

- H/s làm thành thạo các phép tính

c) Thái độ: GD tính cẩn thận, ham học.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ, bảng con

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 KTBC: 3’

- Gọi H/s nêu quy tắc tính chu vi hv, hcn?

2 Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Luyện tập: 25’

Bài 1

+ 1 H/s nêu quy tắc tính chu vi HCN ?

+ Yêu cầu H/s làm bảng con

- H/s chữa bài

- Hs nêu quy tắc tính chu vi hv, hcn

Bài 1 Bài giải

a, Chu vi HCN là:

(45 + 25) x 2 = 140 (cm) Đáp số: 140 cm

Trang 8

Bài 2

+ Yêu cầu H/s quan sát tranh

+ Nêu quy tắc tính chu vi Hv?

+ Muốn tính chu vi hồ nước cạnh 30 cm

làm ntn? Yêu cầu H/s làm nháp – 1 H/s

chữa bảng

Bài 3

+ H/s nêu đề toán

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

+ HV các cạnh ntn?

+Tính cạnh HV làm ntn ?

+ Yêu cầu H/s làm vở – 1 H/s chữa

Bài 4

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

+ Tìm chiều dài làm ntn?

+ Yêu cầu H/s làm vở – 1 H/s chữa

3 Củng cố – Dặn dò: 3’

- Nêu quy tắc tính chu vi HV và tính chu

vi HCN ?

b, Đổi 5m = 50 dm

Chu vi hcn là:

(50 + 25) x 2 = 150 (cm

Đáp số: 150 cm Bài 2

Bài giải Chu vi hồ nước đó là:

30 x 4 = 120 (cm)

Đáp số: 120 cm

Bài 3

- H/s nêu yêu cầu

- CV: 140 cm

- Cạnh?

Bài giải

Độ dài cạnh hình vuông đó là:

24 : 4 = 6 (cm)

Đáp số: 6 cm Bài 4

Bài giải

a, Nửa chu vi HCN là:

200 : 2 = 100 (cm) Đáp số: 100 cm

b, Chiều rộng hình chữ nhật đó là

100 - 70 = 30 (cm) –––––––––––––––––––––––––––––––––

Luyện từ và câu

ÔN TẬP CUỐI KÌ I (tiết 5) I) MỤC TIÊU

a) Kiến thức

- Kiểm tra HTL và trả lời câu hỏi

- Luyện đọc thêm bài: Một trường tiểu học vùng cao

- Luyện tập viết đơn( gửi thư viện trường xin cấp thẻ đọc sách)

b) Kĩ năng

- Rèn kĩ năng đọc thuộc lòng và đọc hiểu

c) Thái độ

- Giáo dục tính tích cực, hứng thú trong học tập

* QTE: Bạn nam hay nữ đều có quyền được học tập, vui chơi, lao động, quyền được tham gia ( nói lời mời, nhờ, đề nghị)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Phiếu ghi tên bài HTL

- VBTTV

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HOC CHỦ YẾU

Trang 9

1.Bai cũ: 3’

- HS nêu tên các bài tập đọc thuộc chủ

điểm thành thị và nông thôn

2 Bài mới

a, Giới thiệu bài :(1’) Nêu yêu cầu

b, Kiểm tra tập đọc:(10’)1/3 H/s

- GV cho H/s lên bốc thăm bài HTL rồi

lên đọc, trả lời câu hỏi

- GV nhận xét

c Luyện đọc bài (7’) Một trường tiểu

học vùng cao

- Gv theo dõi, nhận xét

Bài tập 2 (13’)

+ Lá đơn này so với lá đơn cấp thẻ đọc

sách trước ntn ?

+ Gọi 1-2 em nêu miệng

+ Yêu cầu làm VBTTV

- GV gọi 1 số em trình bày bài của mình

- GV + H/s nhận xét bổ sung

5, Củng cố - Dặn dò :(3’)

- Nêu ghi nhớ mẫu đơn

- Chuẩn bị bài sau

- HS nêu tên các bài tập đọc thuộc

- Hs bốc thăm, dọc và TLCH

- HS đọc từng câu, đoạn, cả bài

Bài tập 2

- H/s nêu yêu cầu

- 1 H/s đọc mẫu thẻ, đây là lá đơn cấp lại thẻ đọc sách

––––––––––––––––––––––––––––––––––

Tập viết

ÔN TẬP CUỐI KÌ I (tiết 6)

I MỤC TIÊU

a) Kiến thức

- Luyện tập viết thư thăm hỏi người thân

b) Kĩ năng

- Rèn kĩ năng viết thư

c) Thái độ

- Có tình cảm với người nhận thư

* TH: Quyền được tham gia (viết thư thăm người thân hoặc một người mà em quý mến)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- VBTTV

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Bài cũ: 3’

- HS nêu tên các bài tập đọc thuộc chủ

điểm thành thị và nông thôn

2 Bài mới: 25’

a) Giới thiệu bài

b) Bài tập

Bài tập 1

- Gọi H nêu lại tên các bài tập đọc đã học

Bài tập 1

- H nối tiếp nhau nêu

Trang 10

thuộc chủ điểm Thành thị và nông thôn.

- Y/c H nêu lại ND chính của các bài TĐ

đó

Bài tập 2

+ Đối tượng viết thư cho ai ?

+ Nội dung viết về gì ?

- GV yêu cầu H/s nêu nội dung bức thư

của mình - Gọi 1 số em đọc thư

- TH: Quyền được tham gia…

C Củng cố - Dặn dò : 5’

- Nhận xét tiết học

- H nêu ND

Bài tập 2

+ H/s nêu yêu cầu của bài + Cho người thân …

+ Thăm hỏi sức khoẻ … H/s viết vào VBT

Ngày soạn: 26/ 01/ 2017 Ngày giảng: Thứ năm 04/ 1/ 2017

Toán

TIẾT 89: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

a) Kiến thức: Củng cố về nhân chia trong, ngoài bảng, tính giá trị BT, tính chu vi

HCN và tính chu vi HV, giải toán

b) Kĩ năng: Rèn kỹ năng làm thành thạo các bài tập

c) Thái độ: Giáo dục tính tích cực, hứng thú trong học tập

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1, KTBC: 5’

- Nêu quy tắc tính chu vi HV, HCN ?

- Nhận xét

2, Bài mới

a)Giới thiệu bài

b)Luyện tập: 25’.

Bài 1: H/s nêu Y/c.

- H/s nêu miệng kết

- Nx, củng cố về cách nhân, chia

Bài 2: Gọi H đọc bài toán, nêu tóm

tắt

+Bài toán cho biết gì? hỏi gì?

+Tính cv Hình chữ nhật làm thế

nào?

+ H/s nêu

Bài 1: Đặt tính rồi tính (theo mẫu)

a) 38 x 6 105 x 5 172 x 3 96 x 6

38 105 172 96

6 5 3 6

228 525 516 576

b) 874 : 2 940 : 5 847 : 7 390 : 3 874 2 940 5 847 7 390 3 8 437 5 188 7 121 3 130

07 44 14 09

6 40 14 9

14 40 07 00

14 40 7 0

0 0 0 0

Bài 2: Giải toán

Bài giải a) Chu vi hình chữ nhật là:

(25 + 15) x 2 = 80 (cm) Chu vi hình vuông đó là:

Ngày đăng: 08/04/2021, 16:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w