1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN 3 TUẦN 18

14 388 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 195,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng được để tính chu vi hình chữ nhật biết chiều dài và chiều rộng - Giải toán có nội dung liên quan đến tính chu vi hình chữ

Trang 1

TUẦN 18 Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2010 Tập đọc:

Ôn tập học kỳ 1 (tiết 1)

I Mục tiờu:

- Đọc đỳng rỏch mạch đoạn văn , bài văn đó học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng / phỳt); trả lời được 1 CH về nội dung đoạn bài ; thuộc được 2 cõu thơ ở HK1 HS khỏ, giỏi đọc tương đối lưu loỏt đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ trờn 60 tiếng/phỳt) viết đỳng và tương đối đẹp bài CT (tốc độ viết trờn 60 chữ/15 phỳt)

- Nghe - viết đỳng , trỡnh bày sạch sẽ , đỳng qui định bài CT ( tốc độ viết khoảng 60 chữ /

15 phỳt ) khụng mắc quỏ 5 lỗi trong bài

II Đồ dựng dạy học:

III Cỏc hoạt động dạy học

1'

17’

20’

1 Giới thiệu bài: Nờu mục tiờu của tiết

học và ghi bảng

2 Kiểm tra tập đọc

- Cho HS lờn bảng gắp thăm bài đọc

- Gọi HS đọc và trả lời 1, 2 cõu hỏi về nội

dung bài tập đọc

- Gọi HS nhận xột bạn đọc và trả lời cõu

hỏi

- Cho điểm trực tiếp từng HS

* Chỳ ý: Tuỳ theo số lượng và chất lượng

HS cả lớp mà GV quyết định số HS được

kiểm tra đọc Nội dung này sẽ được tiến

hành trong cỏc tiết 1, 2, 3, 4 Cỏc tiết 5, 6,

7 kiểm tra lấy điểm học thuộc lũng

3 Viết chớnh tả

- GV đọc đoạn văn một lượt

- GV giải nghĩa cỏc từ khú

+ Uy nghi: dỏng vẻ tụn nghiờm, gợi sự tụn

kớnh

+ Trỏng lệ: Vẻ đẹp lộng lẫy.

* Hỏi: Đoạn văn tả cảnh gỡ ?

- Rừng cõy trong nắng cú gỡ đẹp ?

- Đoạn văn cú mấy cõu ?

-Trong đoạn văn những chữ nào được viết

hoa?

- Yờu cầu HS tỡm cỏc từ khú dễ lấn khi viết

chớnh tả

- Yờu cầu HS đọc và viết cỏc từ vừa tỡm

được

- GV đọc thong thả đoạn văn cho HS chộp

bài

- Lần lượt từng HS gắp thăm bài, về chỗ chuẩn bị

- Đọc và trả lời cõu hỏi

- Theo dừi và nhận xột

- Theo dừi GV đọc sau đú 2 HS đọc lại

- Đoạn văn tả cảnh đẹp của rừng cõy trong nắng

- Cú nắng vàng úng, rừng cõy uy nghi, trỏng lệ, mựi hương lỏ tràm thơm ngỏt, tiếng chim vang xa, vọng lờn bầu trời cao xanh thẳm

- Đoạn văn cú 4 cõu

- Những chữ đầu cõu

- Cỏc từ: uy nghi, trỏng lệ, vươn thẳng, mựi hương, vọng mói, xanh thẳm,

-3 HS lờn bảng viết, dưới lớp viết vào nhỏp

- Nghe GV đọc bài và chộp bài

- Đổi vở cho nhau, dựng bỳt chỡ để soỏt lỗi, chữa bài

Trang 2

- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi

- Thu, chấm bài

* Nhận xét một số bài đã chấm

3 Củng cố dặn dò:

* Dặn: HS về nhà tập đọc và trả lời các

câu hỏi trong các bài tập đọc và chuẩn bị

bài sau

KÓ chuyÖn:

¤n tËp häc kú 1 (tiÕt 2)

I Mục tiêu:

- Mức độ , yêu cầu về kĩ năng đcọ như tiết 1

- Tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn (BT2)

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học

1’

17’

10’

10’

1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu tiết học và ghi

tên bài lên bảng

2 Kiểm tra tập đọc

- Tiến hành tương tự như tiết 1

3 Ôn luyện về so sánh

* Bài 2:- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi 2 HS đọc 2 câu văn ở bài tập 2

* Hỏi: Nến dùng để làm gì ?

* Giải thích: Nến là vật để thắp sáng, làm bằng

mỡ hay sáp, ở giữa có bấc, có nơi còn gọi là sáp

hay đèn cầy

- Cây (cái) dù giống như cái ô Cái ô dùng để làm

gì ?

* Giải thích: Dù là vật như chiếc ô dùng để che

nắng, che mưa cho khách trên bãi biển

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS chữa bài GV gạch một gạch dưới các

hình so sánh, gạch hai gạch dưới từ so sánh

+ Những thân cây tràm vươn thẳng lên trời như

những cây nến khổng lồ.

+ Đước mọc san sát, thẳng đuột như hằng hà sa

số cây dù xanh cắm trên bãi.

4 Mở rộng vốn từ

Bài 3:- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi HS đọc câu văn

- Gọi HS nêu ý nghĩa của từ biển

* Chốt lại và giải thích: Từ biển trong biển lá

xanh rờn không có nghĩa là vùng nước mặn mênh

mông trên bề mặt Trái Đất mà chuyển thành

nghĩa một tập hợp rất nhiều sự vật: lượng lá trong

rừng tràm bạt ngàn trên một diện tích rộng khiến

ta tưởng như đang đứng trước một biển lá

- Gọi HS nhắc lại lời GV vừa nói

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- 2 HS đọc

- Nến dùng để thắp sáng

- Dùng để che nắng, che mưa

- HS tự làm vào nháp

- 2 HS chữa bài

- HS làm bài vào vở

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- 2 HS đọc câu văn trong SGK

- 5 HS nói theo ý hiểu của mình

- 3 HS nhắc lại

- HS tự viết vào vở

Trang 3

2’ - Yêu cầu HS làm bài vào vở

3 Củng cố - dặn dò:

- Gọi HS đặt câu có hình ảnh so sánh

* Nhận xét câu HS đặt

* Dặn: HS về nhà ghi nhớ nghĩa của từ biển trong

biển lá xanh rờn và chuẩn bị bài sau.

- 5 HS đặt câu

To¸n:

Chu vi h×nh ch÷ nhËt

I Mục tiêu:

- Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng được để tính chu vi hình chữ nhật ( biết chiều dài và chiều rộng )

- Giải toán có nội dung liên quan đến tính chu vi hình chữ nhật Bài tập cần làm: Bài 1, Bài

2, Bài 3

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học

5’

1’

15’

A Kiểm tra bài cũ: - Chữa bài 4/ 86 về

nhà

Đặc điểm của hình vuông, hình chữ nhật

- Nhận xét, chữa bài cho điểm HS

B Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài: Trong tiết học hôm nay

các em sẽ được làm quen với cách tính

chu vi hình chữ nhật

2 Hướng dẫn xây dựng công thức tính

chu vi hình chữ nhật.

a Ôn tập về chu vi các hình

- GV vẽ lên bảng hình tứ giác MNPQ có

độ dài các cạnh lần lượt là 6cm, 7cm,

8cm, 9cm và yêu cầu HS tính chu vi của

hình này

- Vậy muốn tính chu vi của một hình ta

làm thế nào ?

b Tính chu vi hình chữ nhật

- Vẽ lên bảng hình chữ nhật ABCD có

chiều dài là 4cm, chiều rộng 3cm

- Yêu cầu HS tính chu vi của hình chữ

nhật ABCD

- Yêu cầu HS tính tổng 1 cạnh chiều dài

và 1 cạnh chiều rộng (ví dụ: cạnh AB và

cạnh BC)

* Hỏi: 14 cm gấp mấy lần 7cm ?

- Vậy chu vi của hình chữ nhật ABCD

gấp mấy lần tổng của 1 cạnh chiều rộng

và 1 cạnh chiều dài ?

- Vậy khi muốn tính chu vi của hình chữ

nhật ABCD ta có thể lấy chiều dài cộng

chiều rộng, sau đó nhân với 2 Ta viết là:

( 4 + 3 ) x 2 = 14

- 2 HS làm bài trên bảng

- Nghe giới thiệu

- HS thực hiện yêu cầu của GV: Chu vi hình tứ giác MNPQ là:

6cm + 7cm + 8cm + 9cm = 30cm

- Ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó

- Quan sát hình vẽ

- Chu vi của hình chữ nhật ABCD là: 4cm + 3cm + 4cm + 3cm – 14cm

- Tổng của một cành chiều dài với một cạnh chiều rộng là: 4cm + 3cm = 7cm

- 14 gấp 2 lần 7cm

- Chu vi của hình chữ nhật ABCD gấp 2 lần tổng số độ dài của 1 cạnh chiều rộng

và 1 cạnh chiều dài

- HS tính lại chu vi hình chữ nhật ABCD theo công thức

- HS cả lớp đọc quy tắc tính chu vi hình chữ nhật

Trang 4

2'

* Lưu ý HS là số đo chiều dài và chiều

rộng phải được tính theo cùng một đơn vị

đo

3 Luỵên tập - thực hành

Bài 1:- Nêu yêu cầu của bài tốn và yêu

cầu HS làm bài vào bảng con

- Yêu cầu HS nêu lại cách tính chu vi

hình chữ nhật

* Chữa bài và cho điểm HS

Bài 2: - Gọi 1 HS đọc đề bài

- Bài tốn cho biết những gì ?

- Bài tốn hỏi gì ?

* Hướng dẫn: Chu vi mảnh đất tức là

chu vi hình chữ nhật cĩ chiều dài 35m,

chiều rộng 20m

- Yêu cầu HS làm bài

- Chữa bài cho điểm HS

Bài 3: - Hướng dẫn HS tính chu vi của

hai hình chữ nhật, sau đĩ so sánh hai chu

vi với nhau và chọn câu trả lời đúng

4 Củng cố - dặn dị:

- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm về

tính chu vi hình chữ nhật

* Nhận xét tiết học

* Bài nhà: 1b/87

* Bài sau: Chu vi hình vuơng

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

a Chu vi hình chữ nhật là:

( 10 + 5 ) x 2 = 30 ( cm )

- HS nêu lại cách tính chu vi hình chữ nhật

- 1 HS đọc đề bài

- Mảnh đất hình chữ nhật Chiều dài 35cm, chiều rộng 20m

- Chu vi của mảnh đất

Bài giải

Chu vi của mảnh đất đĩ là:

( 35 + 20 ) x 2 = 110 ( m ) ĐS: 110m

- Chu vi hình chữ nhật ABCD là:

( 63 + 31 ) x 2 = 188 ( m )

- Chu vi hình chữ nhật MNPQ là:

( 54 + 40 ) x 2 = 188 ( m ) Vậy chu vi hình chữ nhật ABCD bằng chu

vi hình chữ nhật MNPQ

============================================================================

Thø ba ngµy 21 th¸ng 12 n¨m 2010

Đạo đức:

THỰC HÀNH KĨ NĂNG HỌC KÌ I A/ Mục tiêu :

 Củng cố lại kiến thức đã học

 Kiểm tra lại các kiến thức từ tuần 1 đến tuần 17

 Học sinh học bài nghiêm túc

B/

Hoạt động dạy - học :

5’

27’

17’

1) Bài cũ:

2/ Bài mới: - Giới thiệu bài :

*/ Hướng dẫn HS thảo luận giải quyết tình

huống:

- Giáo viên lần lượt nêu các câu hỏi gợi ý

để học sinh nêu lại các kiến thức đã học

trong chương trình học kì I

- Em biết gì về Bác Hồ ?

-Tình cảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi và

-Học sinh lắng nghe gợi ý để trao đổi chỉ ra được nội dung đã học trong học

kì I

- Là vị lãnh tụ kinh yêu của dân tộc

Trang 5

2’

nhi đồng như thế nào ? Em cần làm gì để

đáp lại tình cảm yêu thương đó ?

-Thế nào là giữ lời hứa ? Tại sao chúng ta

phải giữ lời hứa ?

- Em cần làm gì khi không giữ được lời

hứa với người khác ?

- Trong cuộc sống hàng ngày em đã tự làm

những công việc gì cho bản thân mình ?

- Hãy kể một số công việc mà em đã làm

chứng tỏ về sự quan tâm giúp đỡ ông bà

cha mẹ ?

- Vì sao chúng ta cần chăm sóc ông bà cha

mẹ?

- Em sẽ làm gì khi bạn em gặp chuyện

buồn, có chuyện vui ?

- Theo em chúng ta tham gia việc trường

việc lớp sẽ đem lại ích lợi gì ?

* Kể cho học sinh nghe câu chuyện “ Tại

con chích chòe “

- Qua câu chuyện muốn nói lên điều gì ?

- Giáo dục học sinh ghi nhớ và thực theo

bài học

3/ Dặn dò:

- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà ôn tập chuẩn bị thi kì I

Việt Nam

- Bác Hồ rất yêu thương và quan tâm đến các cháu nhi đồng Phải thực hiện tốt năm điều Bác Hồ dạy

- Là thực hiện những điều mà mình đã nói đã hứa với người khác Chúng ta có giữ lời hứa mới được người khác tin và kính trọng

- Khi lỡ hứa mà không thực hiện được

ta cần xin lỗi và sẽ thực hiện vào một dịp khác

- Học sinh nêu lên một số công việc

mà mình tự làm lấy cho bản thân

- Nhiều học sinh lên kể những việc làm giúp đỡ ông bà cha mẹ mà em đã làm

- Vì ông bà, cha mẹ là những người đã sinh thành và dưỡng dục ta nên người

- Động viên an ủi và chia sẻ cùng bạn nỗi buồn để nỗi buồn vơi đi Cùng chia vui với bạn để niềm vui được nhân đôi

- Tham gia việc trường lớp sẽ làm cho trường sạch đẹp thoáng mát trong lành

để có điều kiện học tập tốt hơn ,…

- Lắng nghe giáo viên kể chuyện

- 2 em nêu lại nội dung câu chuyện

Thể dục:

ĐHĐN VÀ BÀI TẬP RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN

A/ Mục tiêu -Biết cách tập hợp hàng ngang nhanh, trật tự, dóng thẳng hàng ngang, quay

trái, quay phải đúng cách Biết cách đi vượt chướng ngài vật thấp Biết cách đi chuyển hướng phải, trái đúng cách

GDHS rèn luyện thể lực

B/ Địa điểm phương tiện: - Sân bãi chọn nơi thoáng mát, bằng phẳng, vệ sinh sạch sẽ

- Chuẩn bị còi, kẻ sân cho HS đi vượt chướng ngại vật thấp

C/Các hoạt động dạy học :

TG Nội dung và phương pháp dạy học Đội hình

Trang 6

22’

3’

1.Phần mở đầu:

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung tiết học

- Yêu cầu lớp làm các động tác khởi động

- Chạy chậm thành một hàng dọc xung quanh sân tập

- Chơi trò chơi : ( có chúng em )

* Tập bài thể dục phát triển chung 1 lần: 4 x 8 nhịp

2/ Phần cơ bản :

* Ôn tập hàng ngang, dóng hàng, quay trái, quay phải, đi

chuyển hướng trái, phải, vượt chướng ngại vật thấp:

- GV điều khiển cho cả lớp tập luyện

- HS tập luyện theo nhóm

- GV theo dõi, sửa chữa cho các em

- Tổ chức cho các tổ thi biểu diễn 1 lần

* Chơi trò chơi " Mèo đuổi chuột “:

- Giáo viên nêu tên trò chơi nhắc lại cách chơi

- Học sinh thực hiện chơi trò chơi

- GV giám sát cuộc chơi nhắc nhớ kịp thời các em tránh vi phạm

luật chơi

- Giáo viên nhắc nhớ học sinh đảm bảo an toàn trong luyện tập

và trong khi chơi

3/Phần kết thúc:

- Yêu cầu học sinh làm các thả lỏng

- Đi chậm xung quanh vòng tròn vỗ tay và hát

- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn dò học sinh về nhà thực hiện lại









GV

GV

To¸n:

Chu vi h×nh vu«ng

I Mục tiêu:

- Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông ( độ dài cạnh x 4 )

- Vận dụng quy tắc để tính được chu vi hình vuông và giải bài toán có nội dung liên quan đến chu vi hình vuông Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học

T

5’

1’

12

A Kiểm tra bài cũ:- Kiểm tra học thuộc

lòng qui tắc tính chu vi hình chữ nhật và

chữa bài tập về nhà của tiết 86

* Nhận xét chữa bài cho điểm HS

B Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài: Ở tiết trước các em đã

được học cách tính chu vi hình chữ nhật,

tiết học hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục học

cách tính chu vi hình vuông

2 Hướng dẫn xây dựng công thức tính

- 2 HS làm bài trên bảng

- Lớp nhận xét

- Nghe giới thiệu

Trang 7

2’

chu vi hình vuông.

- GV vẽ lên bảng hình vuông ABCD có

cạnh 3dm, và yêu cầu HS tính chu vi hình

vuông ANCD

- Yêu cầu HS tính theo cách khác ( Hãy

chuyển phép cộng 3 + 3 + 3 + 3 thành

phép nhân tương ứng )

- 3 là hình gì của hình vuông ABCD

- Hình vuông có mấy cạnh ? Các cạnh của

hình vuông như thế nào với nhau ?

- Vì thế ta có cách tính chu vi của hình

vuông là lấy độ dài một cạnh nhân với 4

3 Luyện tập - thực hành

Bài 1:- Cho HS tự làm bài, sau đó đổi

chéo vở để kiểm tra bài của nhau

* Chữa bài và cho điểm HS

Bài 2:- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Muốn tính độ dài đoạn dây ta làm thế

nào ?

- Yêu cầu HS làm bài

* Chữa bài cho điểm HS

Bài 3:- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ

- Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta phải

biết được điều gì ?

- Hình chữ nhật tạo thành bởi 3 viên gạch

hoa có chiều rộng là bao nhiêu ?

- Chiều dài hình chữ nhật mới như thế

nào so với cạnh của viên gạch hình vuông

?

- Yêu cầu HS làm bài

* Chữa bài cho điểm HS

Bài 4:- Gọi 1 HS đọc đề bài

4 Củng cố - dặn dò:

- Yêu cầu HS nhắc lại cách tính chu vi

hình vuông

* Dặn: HS về nhà làm bài tập luyện tập

thêm Bài sau: Luyện tập

- Chu vi hình vuông ABCD là:

3 + 3 + 3 + 3 = 12 ( dm )

- Chu vi hình vuông ABCD là:

3 x 4 = 12 ( dm )

- 3 là độ dài cạnh của hình vuông ABCD

- Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau

- HS đọc quy tắc trong SGK

- Làm bài và kiểm tra bài của bạn

- Lớp nhận xét

- HS đọc đề bài

- Ta tính chu vi của hình vuông có cạnh là 10cm

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

Bài giải

Đoạn dây đó dài là: 10 x 4 = 40 ( cm )

ĐS: 40 cm

- Lớp nhận xét

- 1 HS đọc đề bài

- Quan sát hình

- Ta phải biết chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật

- Chiều rộng hình chữ nhật chính là độ dài cạnh viên gạch hình vuông

- Chiều dài hình chữ nhật gấp 3 lần cạnh của viên gạch hình vuông

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

Bài giải

Chiều dài của hình chữ nhật là:

20 x 3 = 60 ( cm ) Chu vi của hình chữ nhật là:

( 60 + 20 ) x 2 = 160 ( cm ) ĐS: 160 cm

- Lớp nhận xét

- 1 HS đọc đề bài

- Làm bài và kiểm tra bài của bạn

- Lớp nhận xét

Trang 8

35 TỰ NHIÊN XÃ HỘI ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KÌ I I/ Mục tiêu

 Nêu một số hoạt động nông nghiệp, công nghiệp, thương mại, thông tin liên lạc

 Vẽ sơ đồ và giới thiệu các thành viên trong gia đình

II/ Chuẩn bị:

III/ Các hoạt động trên lớp:

Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1’

3’

24’

2’

1/

Ổ n định:

2/ KTBC: Ôn tập HKI

3/ Bài mới:

-GT củng cố các bài học trước.

* HĐ1 :Quan sát hình theo nhóm

MT : HS kể một số hoạt động nông nghiệp

,công nghiệp ,thương mại ,thông tin liên

lạc

Cách tiến hành

GV chia nhóm và giao việc :Mỗi nhóm

quan sát 1 hình nêu tên các hoạt động

Yêu cầu HS dán tranh ảnh đã sưu tầm

* Hoạt đông 3 :Làm việc cá nhân

Yêu cầu HS vẽ sơ đồ về gia đình của

mình

Gia đình em ở làng quê hay ở đô thị ?Bố

mẹ em làm nghề gì? Em đã giúp đỡ gia

đình mình như thế nào ?

4/ Củng cố, dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-GD tư tưởng cho HS

-Về nhà học bài và chuẩn bị cho bài sau

HS nhắc lại

HS hoạt động theo nhóm H4 : HĐ nông nghiệp :tuốt lúa,trồng lúa, cấy,cày bừa,trồng rau, nuôi lợn ,gà …

H2 SX thép ,luyện thép,than đá,may mặc H3 : Bán hàng,siêu thị ,bách hoá

H1 : Bưu điện ,đài truyền hình

HS dán tranh ảnh đã sưu tầm

HS vẽ Trình bày,nhận xét Trả lời ,nhận xét

ChÝnh t¶:

¤n tËp häc kú 1 (tiÕt 3)

I Mục tiêu:

- Mức độ , yêu cầu về kĩ năng đcọ như tiết 1

- Điền đúng nội dung vào giấy mời , theo mẫu ( BT2)

II Đồ dùng dạy học

III Các hoạt động dạy học

1’

17’

1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học

và ghi tên bài lên bảng

2 Kiểm tra tâp đọc

- Tiến hành tương tự như tiết 1

Trang 9

2’

3 Luyện tập viết giấy mời theo mẫu.

* Bài 2:- Gọi HS đọc yờu cầu

- Gọi 1 HS đọc mẫu giấy mời

- Phỏt phiếu cho HS nhắc HS ghi nhớ

nội dung của giấy mời như: lời lẽ, ngắn

gọn, trõn trọng, ghi rừ ngày, thỏng

- Gọi HS đọc lại giấy mời của mỡnh, HS

khỏc nhận xột

4 Củng cố - dặn dũ:

* Nhận xột tiết học

* Dặn: HS ghi nhớ mẫu giấy mời để viết

khi cần thiết

- 1 HS đọc yờu cầu trong SGK

- 1 HS đọc mẫu giấy mời trờn bảng

- Tự làm bài vào phiếu, 2 HS lờn viết phiếu trờn bảng

- 3 HS đọc bài

==================================================================

=====

Thứ t ngày 22 tháng 12 năm 2010

Tập đọc:

Ôn tập học kỳ 1 (tiết 4)

I Mục tiờu:

- Mức độ , yờu cầu về kĩ năng đcọ như tiết 1

- Điền đỳng dấu chấm, dấu phẩy vào ụ trống trong đoạn văn (BT2)

II Đồ dựng dạy học:

III Cỏc hoạt động dạy học

1’

17’

20’

2’

1 Giới thiệu bài:Nờu mục tiờu tiết

học và ghi tờn bài lờn bảng

2 Kiểm tra tập đọc

- Tiến hành tương tự như tiết 1

3 ễn luyện về dấu chấm, dấu

phẩy.

- Gọi HS đọc yờu cầu

- Gọi HS đọc phần chỳ giải

- Yờu cầu HS tự làm

- Chữa bài

- Chốt lại lời giải đỳng

- Gọi HS đọc lại lời giải

4 Củng cố - dặn dũ:

* Hỏi: Dấu chấm cú tỏc dụng gỡ ?

* Dặn: HS về nhà học thuộc cỏc

bài cú yờu cầu học thuộc lũng trong

SGK

- 1 HS đọc yờu cầu trong SGK

- 1 HS đọc phần chỳ giải trong SGK

- 4 HS lờn bảng làm bài, HS dưới lớp dựng bỳt chỡ đỏnh vào SGK

- 4 HS đọc to bài làm của mỡnh

- Cỏc HS khỏc nhận xột bài làm của bạn

- Tự làm bài tập

- HS làm bài vào vở

Cà Mau đất xốp Mựa nắng, đất nẻ chõn chim, nền nhà cũng rạn nứt Trờn cỏi đất phập phều và lắm giú giụng như thế, cõy đứng lẻ khú mà chống chọi nổi Cõy bỡnh bỏt, cõy bần cũng phải quõy quần thành chũm, thành rặng Rể phải dài, cắm sõu vào lũng đất.

- Dấu chấm dựng để ngắt cõu trong đoạn văn

Toán:

Luyện tập

I Mục tiờu:

Trang 10

- Biết tính chu vi hình chữ nhật , chu vi hình vuông qua việc giải toán có nội dung hình học Bài tập cần làm: Bài 1a, Bài 2, Bài 3, Bài 4

II Các hoạt động dạy học

5’

1’

32’

2’

A Kiểm tra bài cũ:- Bài tập 4/88

* Nhận xét chữa bài và cho điểm HS

B Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu giờ

học và ghi tên bài lên bảng

2 Hướng dẫn luyện tập

Bài 1:- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

* Chữa bài cho điểm HS

Bài 2:- Gọi 1 HS đọc đề

* Hướng dẫn: Chu vi của khung bức

tranh chính là chu vi của hình vuông

có cạnh 50 cm

- Số đo cạnh viết theo đơn vị xăng –

ti – mét, đề bài hỏi chu vi theo đơn vị

mét nên sau khi tính chu vi theo xăng

– ti – mét ta phải đổi ra mét

Bài 3:- Gọi 1 HS đọc đề

- Yêu cầu HS làm bài

Chữa bài nhận xét

Bài 4.- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Vẽ sơ đồ bài toán

- Bài toán cho biết những gì ?

* Hỏi: Nửa chu vi của hình chữ nhật

là gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Làm thế nào để tính chiều dài của

hình chữ nhật ?

- Yêu cầu HS làm bài

* Chữa bài nhận xét

3 Củng cố - dặn dò:

- Yêu cầu HS về nhà ôn lại bài

* Nhận xét tiết học

- 2 HS làm bài trên bảng

- Lớp nhận xét

- Nghe giới thiệu

- 1 HS đọc bài

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở, sau đó 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo

vở để kiểm tra bài của nhau

Bài giải

a Chu vi hình chữ nhật đó là:

( 30 + 20 ) x 2 = 100 ( m )

b Chu vi hình chữ nhật đó là:

( 15 + 8 ) x 2 = 46 ( cm ) ĐS: 100m; 46 cm

- 1 HS đọc đề

- HS làm bài, sau đó 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra

Bài giải

Chu vi của khung tranh đó là:

50 x 4 = 200 ( cm ) Đổi 200cm = 2m ĐS: 2m

- Lớp nhận xét

- 1 HS đọc đề

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở

- Lớp nhận xét

- Bài toán cho biết nửa chu vi của hình chữ nhật là 60m và chiều rộng là 20m

- Nửa chu vi của hình chữ nhật chính là tổng của chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó

- Bài toán hỏi chiều dài của hình chữ nhật

- Lấy nửa chu vi trừ đi chiều rộng đã biết

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở

Bài giải

Chiều dài hình chữ nhật là:60 – 20 = 40 ( m )

ĐS: 40 m

- Lớp nhận xét

Ngày đăng: 02/07/2015, 13:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình so sánh, gạch hai gạch dưới từ so sánh. - GIÁO ÁN 3 TUẦN 18
Hình so sánh, gạch hai gạch dưới từ so sánh (Trang 2)
Hình này. - GIÁO ÁN 3 TUẦN 18
Hình n ày (Trang 3)
Hình chữ nhật. - GIÁO ÁN 3 TUẦN 18
Hình ch ữ nhật (Trang 4)
Hình vuông như thế nào với nhau ? - GIÁO ÁN 3 TUẦN 18
Hình vu ông như thế nào với nhau ? (Trang 7)
Hình chữ nhật ? - GIÁO ÁN 3 TUẦN 18
Hình ch ữ nhật ? (Trang 10)
Hình chữ nhật, hình vuông. - GIÁO ÁN 3 TUẦN 18
Hình ch ữ nhật, hình vuông (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w