1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án 3 (Tuần 18) GD KNS

17 262 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập đọc
Tác giả Nguyễn Gia Tiến Thanh
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 281 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ dùng dạy học: - Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc.. Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu tiết học và ghi tên bài lên bảng.. Giới thiệu bài: Trong tiết học hôm nay các em sẽ được làm quen

Trang 1

TUẦN 18 Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2010

Tiết 1: Tập đọc: Ôn tập học kỳ 1 (tiết 1)

I Mục tiờu:

- Đọc đỳng rỏch mạch đoạn văn , bài văn đó học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng / phỳt); trả lời được 1

CH về nội dung đoạn bài ; thuộc được 2 cõu thơ ở HK1 HS khỏ, giỏi đọc tương đối lưu loỏt đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ trờn 60 tiếng/phỳt) viết đỳng và tương đối đẹp bài CT (tốc độ viết trờn 60 chữ/15 phỳt)

- Nghe - viết đỳng , trỡnh bày sạch sẽ , đỳng qui định bài CT ( tốc độ viết khoảng 60 chữ / 15 phỳt ) khụng mắc quỏ 5 lỗi trong bài

II Đồ dựng dạy học:- Phiếu ghi sẵn tờn cỏc bài tập đọc

III Cỏc hoạt động dạy học

1'

17’

20’

2’

1 Giới thiệu bài: Nờu mục tiờu của tiết học và

ghi bảng

2 Kiểm tra tập đọc

- Cho HS lờn bảng gắp thăm bài đọc

- Gọi HS đọc và trả lời 1, 2 cõu hỏi về nội dung

bài tập đọc

- Gọi HS nhận xột bạn đọc và trả lời cõu hỏi

- Cho điểm trực tiếp từng HS

* Chỳ ý: Tuỳ theo số lượng và chất lượng HS

cả lớp mà GV quyết định số HS được kiểm tra

đọc Nội dung này sẽ được tiến hành trong cỏc

tiết 1, 2, 3, 4 Cỏc tiết 5, 6, 7 kiểm tra lấy điểm

học thuộc lũng

3 Viết chớnh tả

- GV đọc đoạn văn một lượt

- GV giải nghĩa cỏc từ khú

+ Uy nghi: dỏng vẻ tụn nghiờm, gợi sự tụn

kớnh

+ Trỏng lệ: Vẻ đẹp lộng lẫy.

* Hỏi: Đoạn văn tả cảnh gỡ ?

- Rừng cõy trong nắng cú gỡ đẹp ?

- Đoạn văn cú mấy cõu ?

-Trong đoạn văn những chữ nào được viết hoa?

- Yờu cầu HS tỡm cỏc từ khú dễ lấn khi viết

chớnh tả

- Yờu cầu HS đọc và viết cỏc từ vừa tỡm được

- GV đọc thong thả đoạn văn cho HS chộp bài

- GV đọc lại bài cho HS soỏt lỗi

- Thu, chấm bài

* Nhận xột một số bài đó chấm

3 Củng cố dặn dũ:

* Dặn: HS về nhà tập đọc và trả lời cỏc cõu hỏi

trong cỏc bài tập đọc và chuẩn bị bài sau

- Lần lượt từng HS gắp thăm bài, về chỗ chuẩn bị

- Đọc và trả lời cõu hỏi

- Theo dừi và nhận xột

- Theo dừi GV đọc sau đú 2 HS đọc lại

- Đoạn văn tả cảnh đẹp của rừng cõy trong nắng

- Cú nắng vàng úng, rừng cõy uy nghi, trỏng lệ, mựi hương lỏ tràm thơm ngỏt, tiếng chim vang xa, vọng lờn bầu trời cao xanh thẳm

- Đoạn văn cú 4 cõu

- Những chữ đầu cõu

- Cỏc từ: uy nghi, trỏng lệ, vươn thẳng, mựi

hương, vọng mói, xanh thẳm,

-3 HS lờn bảng viết, dưới lớp viết vào nhỏp

- Nghe GV đọc bài và chộp bài

- Đổi vở cho nhau, dựng bỳt chỡ để soỏt lỗi, chữa bài

Trang 2

TiÕt 2: KÓ chuyÖn: ¤n tËp häc kú 1 (tiÕt 2)

I Mục tiêu:

- Mức độ , yêu cầu về kĩ năng đcọ như tiết 1

- Tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn (BT2)

II Đồ dùng dạy học: - Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc Bảng ghi sẵn bài tập 2 và 3.

III Các hoạt động dạy học

1’

17’

10’

10’

2’

1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu tiết học và ghi tên

bài lên bảng

2 Kiểm tra tập đọc

- Tiến hành tương tự như tiết 1

3 Ôn luyện về so sánh

* Bài 2:- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi 2 HS đọc 2 câu văn ở bài tập 2

* Hỏi: Nến dùng để làm gì ?

* Giải thích: Nến là vật để thắp sáng, làm bằng mỡ

hay sáp, ở giữa có bấc, có nơi còn gọi là sáp hay đèn

cầy

- Cây (cái) dù giống như cái ô Cái ô dùng để làm gì ?

* Giải thích: Dù là vật như chiếc ô dùng để che nắng,

che mưa cho khách trên bãi biển

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS chữa bài GV gạch một gạch dưới các hình so

sánh, gạch hai gạch dưới từ so sánh

+ Những thân cây tràm vươn thẳng lên trời như những

cây nến khổng lồ.

+ Đước mọc san sát, thẳng đuột như hằng hà sa số

cây dù xanh cắm trên bãi.

4 Mở rộng vốn từ

Bài 3:- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi HS đọc câu văn

- Gọi HS nêu ý nghĩa của từ biển

* Chốt lại và giải thích: Từ biển trong biển lá xanh

rờn không có nghĩa là vùng nước mặn mênh mông trên

bề mặt Trái Đất mà chuyển thành nghĩa một tập hợp

rất nhiều sự vật: lượng lá trong rừng tràm bạt ngàn trên

một diện tích rộng khiến ta tưởng như đang đứng trước

một biển lá

- Gọi HS nhắc lại lời GV vừa nói

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

3 Củng cố - dặn dò:

- Gọi HS đặt câu có hình ảnh so sánh

* Nhận xét câu HS đặt

* Dặn: HS về nhà ghi nhớ nghĩa của từ biển trong biển

lá xanh rờn và chuẩn bị bài sau.

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- 2 HS đọc

- Nến dùng để thắp sáng

- Dùng để che nắng, che mưa

- HS tự làm vào nháp

- 2 HS chữa bài

- HS làm bài vào vở

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- 2 HS đọc câu văn trong SGK

- 5 HS nói theo ý hiểu của mình

- 3 HS nhắc lại

- HS tự viết vào vở

- 5 HS đặt câu

TiÕt 3: To¸n: Chu vi h×nh ch÷ nhËt

I Mục tiêu:

- Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng được để tính chu vi hình chữ nhật ( biết chiều dài và chiều rộng )

- Giải toán có nội dung liên quan đến tính chu vi hình chữ nhật Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3

NguyÔn Gia TiÕn Tr êng TiÓu häc

2

Trang 3

II Đồ dùng dạy học: - Thước thẳng, phấn màu Hình chữ nhật SGK.

III Các hoạt động dạy học

5’

1’

15’

17’

A Kiểm tra bài cũ: - Chữa bài 4/ 86 về nhà

Đặc điểm của hình vuông, hình chữ nhật

- Nhận xét, chữa bài cho điểm HS

B Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài: Trong tiết học hôm nay các

em sẽ được làm quen với cách tính chu vi

hình chữ nhật

2 Hướng dẫn xây dựng công thức tính chu

vi hình chữ nhật.

a Ôn tập về chu vi các hình

- GV vẽ lên bảng hình tứ giác MNPQ có độ

dài các cạnh lần lượt là 6cm, 7cm, 8cm, 9cm

và yêu cầu HS tính chu vi của hình này

- Vậy muốn tính chu vi của một hình ta làm

thế nào ?

b Tính chu vi hình chữ nhật

- Vẽ lên bảng hình chữ nhật ABCD có chiều

dài là 4cm, chiều rộng 3cm

- Yêu cầu HS tính chu vi của hình chữ nhật

ABCD

- Yêu cầu HS tính tổng 1 cạnh chiều dài và 1

cạnh chiều rộng (ví dụ: cạnh AB và cạnh BC)

* Hỏi: 14 cm gấp mấy lần 7cm ?

- Vậy chu vi của hình chữ nhật ABCD gấp

mấy lần tổng của 1 cạnh chiều rộng và 1 cạnh

chiều dài ?

- Vậy khi muốn tính chu vi của hình chữ nhật

ABCD ta có thể lấy chiều dài cộng chiều

rộng, sau đó nhân với 2 Ta viết là: ( 4 + 3 ) x

2 = 14

* Lưu ý HS là số đo chiều dài và chiều rộng

phải được tính theo cùng một đơn vị đo

3 Luỵên tập - thực hành

Bài 1:- Nêu yêu cầu của bài toán và yêu cầu

HS làm bài vào bảng con

- Yêu cầu HS nêu lại cách tính chu vi hình

chữ nhật

* Chữa bài và cho điểm HS

Bài 2: - Gọi 1 HS đọc đề bài

- Bài toán cho biết những gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

* Hướng dẫn: Chu vi mảnh đất tức là chu vi

hình chữ nhật có chiều dài 35m, chiều rộng

20m

- Yêu cầu HS làm bài

- Chữa bài cho điểm HS

- 2 HS làm bài trên bảng

- Nghe giới thiệu

- HS thực hiện yêu cầu của GV: Chu vi hình

tứ giác MNPQ là:

6cm + 7cm + 8cm + 9cm = 30cm

- Ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó

- Quan sát hình vẽ

- Chu vi của hình chữ nhật ABCD là:

4cm + 3cm + 4cm + 3cm – 14cm

- Tổng của một cành chiều dài với một cạnh chiều rộng là: 4cm + 3cm = 7cm

- 14 gấp 2 lần 7cm

- Chu vi của hình chữ nhật ABCD gấp 2 lần tổng số độ dài của 1 cạnh chiều rộng và 1 cạnh chiều dài

- HS tính lại chu vi hình chữ nhật ABCD theo công thức

- HS cả lớp đọc quy tắc tính chu vi hình chữ nhật

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

a Chu vi hình chữ nhật là:

( 10 + 5 ) x 2 = 30 ( cm )

- HS nêu lại cách tính chu vi hình chữ nhật

- 1 HS đọc đề bài

- Mảnh đất hình chữ nhật Chiều dài 35cm, chiều rộng 20m

- Chu vi của mảnh đất

Bài giải

Chu vi của mảnh đất đó là:

( 35 + 20 ) x 2 = 110 ( m ) ĐS: 110m

Trang 4

Bài 3: - Hướng dẫn HS tính chu vi của hai

hình chữ nhật, sau đó so sánh hai chu vi với

nhau và chọn câu trả lời đúng

4 Củng cố - dặn dò:

- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm về tính

chu vi hình chữ nhật

* Nhận xét tiết học

* Bài nhà: 1b/87

* Bài sau: Chu vi hình vuông

- Chu vi hình chữ nhật ABCD là:

( 63 + 31 ) x 2 = 188 ( m )

- Chu vi hình chữ nhật MNPQ là:

( 54 + 40 ) x 2 = 188 ( m ) Vậy chu vi hình chữ nhật ABCD bằng chu vi hình chữ nhật MNPQ

TiÕt 4: LuyÖn To¸n: ¤n tËp

I.Mục tiêu.

- Củng cố về cách tính giá trị biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và dấu ngoặc đơn

- Rèn kĩ năng tính giá trị biểu thức ở các dạng khác nhau

- Tự tin, hứng thú trong thực hành toán

II- Các hoạt động dạy và học.

2’

35’

3’

1- ổn định tổ chức.

2- Hướng dẫn ôn tập.

Bài 1: Tính giá trị biểu thức.

80 - 40 : 4 (68 + 13) : 9 79 - 11 x 7

72 : (107 - 99) 18 x 6 : 4 16 - 6 : 2 x 3

- GV theo dõi nhận xét, chốt kết quả

Bài 2: Có 245 kg gạo, người ta đã bàn đi 91kg Số

còn lại đong đều vào túi Hỏi mỗi túi có bao nhiêu kg

gạo

- GV theo dõi nhận xét, chốt kết quả

Bài 3: Có 9 túi gạo, mỗi túi có 62 kg gạo Người ta

đem số gạo đó đong đều vào 6 bao Hỏi mỗi bao có

bao nhiêu kg gạo?

- GV theo dõi nhận xét, chốt kết quả

Bài 4*: Cho 3 số 3, 7 và 15 Hãy viết các dấu (cộng,

trừ, nhân, chia) tích hợp vào ô trống để được các biểu

thức có giá trị là: 36; 52; 35; 19

- GV theo dõi nhận xét, chốt kết quả

3 Củng cố - dặn dò:

- HS làm lần lượt vào bảng con

- Nêu cách thực hiện

- Lớp nhận xét

- Đọc đề toán Phân tích đề toán

- Làm bài vào vở

- Lớp nhận xét

- Đọc đề toán Phân tích đề toán

- Học sinh làm bài

- Lớp nhận xét

- Xác định yêu cầu của bài

- Học sinh làm bài

3 x 7 + 15 = 36 3 x 15 + 7 = 52

15 - 3 + 7 = 19

- Lớp nhận xét

Thø ba ngµy 21 th¸ng 12 n¨m 2010

TiÕt 1: To¸n: Chu vi h×nh vu«ng

I Mục tiêu:

- Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông ( độ dài cạnh x 4 )

- Vận dụng quy tắc để tính được chu vi hình vuông và giải bài toán có nội dung liên quan đến chu vi hình vuông Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4

II Đồ dùng dạy học:- Thước thẳng, phấn màu, hình vuông cạnh 3cm

III Các hoạt động dạy học

5’ A Kiểm tra bài cũ:- Kiểm tra học thuộc - 2 HS làm bài trên bảng

NguyÔn Gia TiÕn Tr êng TiÓu häc

4

Trang 5

12

20

lòng qui tắc tính chu vi hình chữ nhật và

chữa bài tập về nhà của tiết 86

* Nhận xét chữa bài cho điểm HS

B Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài: Ở tiết trước các em đã

được học cách tính chu vi hình chữ nhật,

tiết học hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục học

cách tính chu vi hình vuông

2 Hướng dẫn xây dựng công thức tính

chu vi hình vuông.

- GV vẽ lên bảng hình vuông ABCD có

cạnh 3dm, và yêu cầu HS tính chu vi hình

vuông ANCD

- Yêu cầu HS tính theo cách khác ( Hãy

chuyển phép cộng 3 + 3 + 3 + 3 thành phép

nhân tương ứng )

- 3 là hình gì của hình vuông ABCD

- Hình vuông có mấy cạnh ? Các cạnh của

hình vuông như thế nào với nhau ?

- Vì thế ta có cách tính chu vi của hình

vuông là lấy độ dài một cạnh nhân với 4

3 Luyện tập - thực hành

Bài 1:- Cho HS tự làm bài, sau đó đổi chéo

vở để kiểm tra bài của nhau

* Chữa bài và cho điểm HS

Bài 2:- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Muốn tính độ dài đoạn dây ta làm thế nào

?

- Yêu cầu HS làm bài

* Chữa bài cho điểm HS

Bài 3:- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ

- Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta phải

biết được điều gì ?

- Hình chữ nhật tạo thành bởi 3 viên gạch

hoa có chiều rộng là bao nhiêu ?

- Chiều dài hình chữ nhật mới như thế nào

so với cạnh của viên gạch hình vuông ?

- Yêu cầu HS làm bài

* Chữa bài cho điểm HS

- Lớp nhận xét

- Nghe giới thiệu

- Chu vi hình vuông ABCD là:

3 + 3 + 3 + 3 = 12 ( dm )

- Chu vi hình vuông ABCD là:

3 x 4 = 12 ( dm )

- 3 là độ dài cạnh của hình vuông ABCD

- Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau

- HS đọc quy tắc trong SGK

- Làm bài và kiểm tra bài của bạn

- Lớp nhận xét

- HS đọc đề bài

- Ta tính chu vi của hình vuông có cạnh là 10cm

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

Bài giải

Đoạn dây đó dài là: 10 x 4 = 40 ( cm )

ĐS: 40 cm

- Lớp nhận xét

- 1 HS đọc đề bài

- Quan sát hình

- Ta phải biết chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật

- Chiều rộng hình chữ nhật chính là độ dài cạnh viên gạch hình vuông

- Chiều dài hình chữ nhật gấp 3 lần cạnh của viên gạch hình vuông

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

Bài giải

Chiều dài của hình chữ nhật là:

20 x 3 = 60 ( cm ) Chu vi của hình chữ nhật là:

( 60 + 20 ) x 2 = 160 ( cm ) ĐS: 160 cm

- Lớp nhận xét

Trang 6

Bài 4:- Gọi 1 HS đọc đề bài

4 Củng cố - dặn dũ:

- Yờu cầu HS nhắc lại cỏch tớnh chu vi hỡnh

vuụng

* Dặn: HS về nhà làm bài tập luyện tập

thờm Bài sau: Luyện tập

- 1 HS đọc đề bài

- Làm bài và kiểm tra bài của bạn

- Lớp nhận xột

Tiết 2: Chính tả: Ôn tập học kỳ 1 (tiết 3)

I Mục tiờu:

- Mức độ , yờu cầu về kĩ năng đcọ như tiết 1

- Điền đỳng nội dung vào giấy mời , theo mẫu ( BT2)

II Đồ dựng dạy học:- Phiếu ghi sẵn cỏc tờn bài tập đọc đó học

- Bài tập 2 pho to 2 phiếu to và số lượng phiếu nhỏ bằng số lượng HS

- Mẫu giấy mời

GIẤY MỜI

Kớnh gửi: ……

Lớp 3B trõn trọng kớnh mời ……

Tới dự: Buổi liờn hoan chào mừng Ngày …….

Vào lỳc: ………

Tại: Phũng học lớp 3B.

Chỳng em rất mong được đún cụ

Ngày 21 thỏng 12 năm 2010

Thay mặt lớp Lớp trưởng

………

III Cỏc hoạt động dạy học

1’

17’

20’

2’

1 Giới thiệu bài: Nờu mục tiờu tiết học và

ghi tờn bài lờn bảng

2 Kiểm tra tõp đọc

- Tiến hành tương tự như tiết 1

3 Luyện tập viết giấy mời theo mẫu.

* Bài 2:- Gọi HS đọc yờu cầu

- Gọi 1 HS đọc mẫu giấy mời

- Phỏt phiếu cho HS nhắc HS ghi nhớ nội

dung của giấy mời như: lời lẽ, ngắn gọn, trõn

trọng, ghi rừ ngày, thỏng

- Gọi HS đọc lại giấy mời của mỡnh, HS

khỏc nhận xột

4 Củng cố - dặn dũ:

* Nhận xột tiết học

* Dặn: HS ghi nhớ mẫu giấy mời để viết khi

cần thiết

- 1 HS đọc yờu cầu trong SGK

- 1 HS đọc mẫu giấy mời trờn bảng

- Tự làm bài vào phiếu, 2 HS lờn viết phiếu trờn bảng

- 3 HS đọc bài

Tiết 3: Tập đọc: Ôn tập học kỳ 1 (tiết 4)

I Mục tiờu:

- Mức độ , yờu cầu về kĩ năng đcọ như tiết 1

- Điền đỳng dấu chấm, dấu phẩy vào ụ trống trong đoạn văn (BT2)

II Đồ dựng dạy học:- Phiếu ghi sẵn tờn cỏc bài đó học Bài tập 2 chộp sẵn vào 4 tờ phiếu và bỳt dạ III Cỏc hoạt động dạy học

Nguyễn Gia Tiến Tr ờng Tiểu học

6

Trang 7

17’

20’

2’

1 Giới thiệu bài:Nêu mục tiêu tiết học

và ghi tên bài lên bảng

2 Kiểm tra tập đọc

- Tiến hành tương tự như tiết 1

3 Ôn luyện về dấu chấm, dấu phẩy.

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi HS đọc phần chú giải

- Yêu cầu HS tự làm

- Chữa bài

- Chốt lại lời giải đúng

- Gọi HS đọc lại lời giải

4 Củng cố - dặn dò:

* Hỏi: Dấu chấm có tác dụng gì ?

* Dặn: HS về nhà học thuộc các bài có

yêu cầu học thuộc lòng trong SGK

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- 1 HS đọc phần chú giải trong SGK

- 4 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp dùng bút chì đánh vào SGK

- 4 HS đọc to bài làm của mình

- Các HS khác nhận xét bài làm của bạn

- Tự làm bài tập

- HS làm bài vào vở

Cà Mau đất xốp Mùa nắng, đất nẻ chân chim, nền nhà cũng rạn nứt Trên cái đất phập phều và lắm gió giông như thế, cây đứng lẻ khó mà chống chọi nổi Cây bình bát, cây bần cũng phải quây quần thành chòm, thành rặng Rể phải dài, cắm sâu vào lòng đất.

- Dấu chấm dùng để ngắt câu trong đoạn văn

TiÕt 4: LuyÖn viÕt: Bµi 18

I Mục tiêu:

- Giúp HS viết đúng, đẹp nội dung bài, viết đều nét, đúng khoảng cách, độ cao từng con chữ

- Rèn kĩ năng viết đẹp, cẩn thận, chu đáo

II Chuẩn bị:

- Vở luyện viết của HS, bảng lớp viết sẵn nội dung bài

III Hoạt động trên lớp:

5'

2'

8'

15'

8'

1 Kiểm tra bài viết ở nhà của HS

- GV nhận xét chung

2 Giới thiệu nội dung bài học

3 Hướng dẫn luyện viết

+ Hướng dẫn HS viết chữ hoa trong bài

- Trong bài có những chữ hoa nào?

- Yêu cầu HS nhắc lại quy trình viết

+ Viết bảng các chữ hoa và một số tiếng khó

trong bài

- Yêu cầu HS viết vào vở nháp

- GV nhận xét chung

4 Hướng dẫn HS viết bài

- Các chữ cái trong bài có chiều cao như thế

nào?

- Khoảng cách giữa các chữ như thế nào?

- GV nhận xét, bổ sung

- GV bao quát chung, nhắc nhở HS tư thế ngồi

viết, cách trình bày

5 Chấm bài, chữa lỗi

- Chấm 7 - 10 bài, nêu lỗi cơ bản

- HS mở vở, kiểm tra chéo, nhận xét

- 1 HS đọc bài viết

- HS nêu

- HS nhắc lại quy trình viết

- HS trả lời

- HS viết vào vở nháp

- Lớp nhận xét

- HS trả lời

- HS trả lời

- Lớp nhận xét

- 1 HS đọc lại bài viết

- HS viết bài

Trang 8

- Nhận xét chung, HD chữa lỗi

6 Củng cố, dặn dò - HS chữa lỗi

Thø t ngµy 22 th¸ng 12 n¨m 2010

TiÕt 1: To¸n: LuyÖn tËp

I Mục tiêu:

- Biết tính chu vi hình chữ nhật , chu vi hình vuông qua việc giải toán có nội dung hình học Bài tập cần làm: Bài 1a, Bài 2, Bài 3, Bài 4

II Các hoạt động dạy học

5’

1’

32’

A Kiểm tra bài cũ:- Bài tập 4/88

* Nhận xét chữa bài và cho điểm HS

B Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu giờ học

và ghi tên bài lên bảng

2 Hướng dẫn luyện tập

Bài 1:- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

* Chữa bài cho điểm HS

Bài 2:- Gọi 1 HS đọc đề

* Hướng dẫn: Chu vi của khung bức

tranh chính là chu vi của hình vuông có

cạnh 50 cm

- Số đo cạnh viết theo đơn vị xăng – ti –

mét, đề bài hỏi chu vi theo đơn vị mét

nên sau khi tính chu vi theo xăng – ti –

mét ta phải đổi ra mét

Bài 3:- Gọi 1 HS đọc đề

- Yêu cầu HS làm bài

Chữa bài nhận xét

Bài 4.- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Vẽ sơ đồ bài toán

- Bài toán cho biết những gì ?

* Hỏi: Nửa chu vi của hình chữ nhật là

gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Làm thế nào để tính chiều dài của hình

chữ nhật ?

- Yêu cầu HS làm bài

- 2 HS làm bài trên bảng

- Lớp nhận xét

- Nghe giới thiệu

- 1 HS đọc bài

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào

vở, sau đó 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau

Bài giải

a Chu vi hình chữ nhật đó là:

( 30 + 20 ) x 2 = 100 ( m )

b Chu vi hình chữ nhật đó là:

( 15 + 8 ) x 2 = 46 ( cm ) ĐS: 100m; 46 cm

- 1 HS đọc đề

- HS làm bài, sau đó 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra

Bài giải

Chu vi của khung tranh đó là:

50 x 4 = 200 ( cm ) Đổi 200cm = 2m ĐS: 2m

- Lớp nhận xét

- 1 HS đọc đề

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở

- Lớp nhận xét

- Bài toán cho biết nửa chu vi của hình chữ nhật là 60m và chiều rộng là 20m

- Nửa chu vi của hình chữ nhật chính là tổng của chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó

- Bài toán hỏi chiều dài của hình chữ nhật

- Lấy nửa chu vi trừ đi chiều rộng đã biết

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở

Bài giải

Chiều dài hình chữ nhật là:60 – 20 = 40 ( m )

NguyÔn Gia TiÕn Tr êng TiÓu häc

8

Trang 9

2’ * Chữa bài nhận xét3 Củng cố - dặn dò:

- Yêu cầu HS về nhà ôn lại bài

* Nhận xét tiết học

* Bài sau: Luyện tập chung

ĐS: 40 m

- Lớp nhận xét

TiÕt 2: LuyÖn to¸n: ¤n tËp

I Mục tiêu: Gióp HS:

- Cñng cè kü n¨ng tÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc Gi¶i to¸n cã lêi v¨n

II Các hoạt động dạy học

1’

36’

2’

A ổn định tổ chức:

B Hướng dẫn làm bài tập ở sách

Luyện giải toán 3 - trang 23, 14:

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức:

89 – 63 + 37 36 : 4 x 5

74 – 45 – 16 64 : 8 : 2

57 + 39 x 5 259 – (75 + 25)

63 – 49 : 7 (72 + 9) :9

- GV chốt kết quả - Yêu cầu HS nêu các

quy tắc tính giá trị của biểu thức

Bài 2: Viết biểu thức rồi tính giá trị của

biểu thức đó:

a 65 cộng với tích của 9 và 4

b 72 trừ đi hiệu của 13 và 5

c 18 nhân với tổng của 3 và 5

d 56 chia cho tích của 4 và 2

- GV chốt kết quả

Bài 3 Tìm X:

X x 3 = 432 X x 7 = 154 8 x X = 304

- GV chốt kết quả

C Củng cố, dặn dò:

- 1 HS đọc yêu cầu – Lớp đọc thầm

- HS làm bài vào vở

- HS chữa bài – cả lớp nhận xét

HS nêu các quy tắc tính giá trị của biểu thức

- 1 HS đọc yêu cầu – Lớp đọc thầm

- HS làm bài vào vở

- HS chữa bài – cả lớp nhận xét

- 1 HS đọc yêu cầu – Lớp đọc thầm

- HS làm bài vào vở

- HS chữa bài – cả lớp nhận xét

TiÕt 3: LuyÖn tõ vµ c©u: ¤n tËp häc kú 1 (tiÕt 5)

I Mục tiêu:

- Mức độ , yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1

- Bước đầu viết được đơn xin cấp lại thẻ đọc sách ( BT2)

II Đồ dùng dạy học

- Phiếu ghi sẵn tên, đoạn văn có yêu cầu học thuộc lòng từ tuần 1 đến tuần 17

- Pho tô đủ mẫu đơn xin cấp lại thẻ đọc sách cho từng HS

ĐƠN XIN CẤP LẠI THẺ ĐỌC SÁCH

Kính gửi: Thư viện Trường Tiểu học ….

Em tên là: ………

Sinh ngày: ……

Nơi ở: ……

HS lớp: 3B Trường Tiểu học

Em làm đơn này xin đề nghị Thư viện cấp cho em thẻ đọc sách năm 2010 Vì em đã trót làm mất

Được cấp thẻ đọc sách, em xin hứa thực hiện đúng quy định của Thư viện

Em xin chân trọng cảm ơn !

Trang 10

Người làm đơn

……

III Các hoạt động dạy học

1’

20’

17’

2’

1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu và ghi

tên bài lên bảng

2 Kiểm tra học thuộc lòng.

- Gọi HS nhắc lại tên các bài có yêu

cầu học thuộc lòng

- Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc

- Gọi HS trả lời 1 câu hỏi về bài

- Cho điểm trực tiếp HS

* Chú ý: Tuỳ theo số lượng và chất

lượng HS mà GV quyết định số lượng

HS được kiểm tra học thuộc lòng

3 Ôn luyện về viết đơn

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi HS đọc lại mẫu đơn xin cấp thẻ

đọc sách

- Mẫu đơn hôm nay các em viết có gì

khác với mẫu đơn đã học ?

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS đọc đơn của mình và HS khác

nhận xét

4 Củng cố - dặn dò:

* Nhận xét tiết học

* Dặn: HS ghi nhớ mẫu đơn và chuẩn

bị giấy để tiết sau viết thư

- HS nhắc lại: Hai bàn tay em, Khi mẹ vắng nhà, Quạt cho bà ngủ, Mẹ vắng nhà ngày bão, Mùa thu của em, Ngày khai trường, Nhớ lại buổi đầu đi học, Bận, Tiếng ru, Quê hương, Vẽ quê hương, Cảnh đẹp nong sông, Vàm Cỏ Đông, Nhớ Việt Bắc, Nhà bố ở, Về quê ngoại, Anh Đom Đóm

- Lần lượt HS bốc thăm bài, về chỗ chuẩn bị

- Đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- 2 HS đọc lại mẫu đơn trang 11 SGK

- Đây là mẫu đơn xin cấp lại thẻ đọc sách vì đã bị mất

- Nhận phiếu và tự làm

- 5 - 7 HS đọc lá đơn của mình

TiÕt 4: TËp viÕt: ¤n tËp häc kú 1 (tiÕt 6)

I Mục tiêu:

- Mức độ , yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1

- Bước đầu viết được một bức thư thăm hỏi người thân hoặc người mà em quý mến (BT2)

II Đồ dùng dạy học:- Phiếu ghi sẵn các tên bài học thuộc lòng từ tuần 1 đến tuần 17.

- HS chuẩn bị giấy viết thư

III Các hoạt động dạy học

1’

17’

20’

1 Giới thiệu bài:

- Nêu mục tiêu của tiết học và ghi tên

bài lên bảng

2 Kiểm tra học thuộc lòng

- Tiến hành tương tự như tiết 5

3 Rèn kĩ năng viết thư

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2

- Em viết thư cho ai ? - 1 HS đọc yêu cầu trong SGK- Em viết thư cho bà, ông, bố, mẹ, dì, cậu, bạn học

cùng lớp ở quê,

NguyÔn Gia TiÕn Tr êng TiÓu häc

10

Ngày đăng: 31/10/2013, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật có chiều dài 35m, chiều rộng - Giáo án 3 (Tuần 18) GD KNS
Hình ch ữ nhật có chiều dài 35m, chiều rộng (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w