1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giao an lop 3 tuan 18

15 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 26,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập hệ thống các kiến thức đã học ở nhiều bài về phép tính nhân ,chia trong bảng Nhân, chia số có hai, ba chữ số với số có một chữ số , tính giá trị của biểu thức … Củng cố cách tính [r]

Trang 1

TUẦN 18

Buổi sáng học bài thứ 2 Thứ 7 ngày 5 tháng 1 năm 2013

Tiết 1: Tập đọc

ÔN TẬP KIỂM TRA ( Tiết 1 )

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc

- Chủ yếu kiểm tra đọc thành tiếng : HS đọc thông các bài tập đọc đã học từ đầu năm lớp 3 ( Phát âm rõ , tốc độ đọc 70 chữ / phút , biết ngừng nghỉ sau các dấu câu giữa các cụm từ )

- Kết hợp kiểm tra đọc hiểu : HS trả lời được 1, 2 câu hỏi về nội dung bài đọc

2 Rèn kĩ năng viết chính tả Nghe – viết bài: Rừng cây trong nắng

3 Đọc thêm bài: Quê hương

II ĐỒ DÙNG :

- Phiếu viết tên bài tập đọc ( không có yêu cầu học thuộc lòng ) trong sách tiếng việt 3 tập 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG

1.GV giới thiệu bài: Giới thiệu nội dung ôn tập của tuần 18

2.HĐ1: Đọc thêm bài: Quê hương

- Tổ chức cho HS đọc thêm bài Quê hương Đọc theo nhóm , đọc cá nhân …

3.HĐ2: Kiểm tra đọc ( 6 em )

- Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc

- GV đặt một câu hỏi về đoạn văn vừa đọc

- Cả lớp theo dõi nhận xét, cho điểm trực tiếp từng em

- Dặn về nhà luyện đọc tiết sau kiểm tra tiếp

4.HĐ3:Nghe- viết: Rừng cây trong nắng

- GV : đọc lần 1, HS đọc lại cả lớp theo dõi

GV giải nghĩa một số từ khó : Uy nghi ( có dáng vẻ tôn nghiêm , gợi sự tôn kính Ví dụ : Đền Hùng trông thật uy nghi )

Tráng lệ : ( Đẹp lỗng lẫy Ví dụ : Cung điện rất tráng lệ )

? Đoạn văn tả cảnh gì?

- HS đọc thầm đoạn văn tìm và viết ra nháp các từ khó viết

- GV : nhắc cả lớp chú ý các từ ngữ : Uy nghi,tráng lệ, vươn thẳng

- GV đọc bài cho HS viết

- HS đọc khảo bài ,cả lớp chữa lỗi bằng bút chì

- Thu chấm 1 số bài , nhận xét bài viết của HS

IV NHẬN XÉT DẶN DÒ: - GV nhận xét giờ học

Tiết 2 Tập đọc - kể chuyện

ÔN TẬP KIỂM TRA ( Tiết 2 )

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc ( Như yêu cầu tiết 1)

2 Ôn luyện về so sánh ( Tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn )

Trang 2

3 Hiểu nghĩa của từ , mở rộng vốn từ

4 Đọc thêm bài: "Chõ bánh khúc của dì tôi"

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc trong sách giáo khoa Tiếng Việt lớp 3 tập 1

- Bảng lớp viết sẵn hai câu văn ở BT2 và câu văn ở BT3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1.HĐ1: Đọc thêm bài: "Chõ bánh khúc của dì tôi ".

- Tổ chức cho HS đọc thêm bài" Chõ bánh khúc của dì tôi" theo nhóm , cá nhân

2.HĐ2: Kiểm tra đọc ( 6 em ) (thực hiện như tiết 1 )

3.HĐ3: Ôn luyện về so sánh

- HS đọc yêu cầu và hai câu văn ở BT2

? Nến dùng để làm gì ?

- GV giảng từ : Nến , dù

- HS tự làm bài cá nhân

- GV chấm một số bài

- Chữa bài , chốt lại lời giải đúng

a Những thân cây tràm vươn thẳng lên trời như những cây nến khổng lồ .

b Đước mọc san sát thẳng đuột như hằng hà sa số cây dù xanh cắm trên bãi Bài tập 3 HS đọc yêu cầu của bài suy nghĩ phát biểu ý kiến

- GV chốt lại lời giải đúng Từ biển trong câu( Từ trong biển lá xanh rờn ) không còn có nghĩa là vùng nước mặn mênh mông trên bề mặt trái đất mà chuyển thành nghĩa tập hợp rất nhiều sự vật Lượng lá trong rừng tràm bạt ngàn trên một diện tích rộng lớn khiến ta tưởng như đang đứng trước một biển lá

IV CỦNG CỐ , DẶN DÒ :-

GV khen những HS đọc tốt

Tiết 3: Toán

CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT

I MỤC TIÊU Giúp HS

- Xây dựng và ghi nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật

- Vận dụng quy tắc tính chu vi hình chữ nhật để giải bài toán có liên quan

II ĐỒ DÙNG

- Thước thẳng , phấn màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG

A Bài cũ :

? Nêu đặc điểm của hình chữ nhật ?

B Bài mới

1.HĐ1: Xây dựng quy tắc tính chu vi hình chữ nhật

a Ôn tập về chu vi các hình

- GV vẽ lên bảng hình tứ giác MNPQ với kích thước như hình bên

- Yêu cầu HS tính chu vi của hình này

2 + 3 + 5 + 4 = 14 ( dm )

? Vậy muốn tính chu vi của một hình ta làm thế nào ?

b Tính chu vi hình chữ nhật

- Vẽ lên bảng hình chữ nhật ABCD có chiều dài 4 cm , chiều rộng 3cm

Trang 3

- HS tính chu vi hình chữ nhật ABCD :

A B

4 + 3 + 4 + 3 = 14 ( cm )

- Yêu cầu HS tính tổng cạnh AB và CD ? ( 4 + 3 = 7 cm )

? 14 cm gấp mấy lần 7 cm ? CD D

- Vậy chu vi của hình chữ nhật ABCD gấp mấy lần tổng của một cạnh chiều dài

và một cạnh chiều rộng ? ( 2 lần ) Ta viết là : ( 4 + 3 ) x 2 = 14

- Vậy muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm thế nào ?

- HS trả lời - GV ghi bảng

- HS đọc thuộc quy tắc tại lớp

c Vận dụng : Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài 6 cm, chiều rộng 3cm.

- HS tính vào giấy nháp 1 HS lên bảng tính

2.HĐ2: Thực hành :

- HS làm bài ở VBT

- GV theo dõi hd thêm cho HS yếu

3.HĐ3: Chấm bài - Chữa bài :

Bài 1 b Giải

Chu vi của hình chữ nhật là : (15 + 10 ) x 2 = 50 ( m )

ĐS : 50 m Bài 3 Giải

Đổi 3 dm = 30 cm Chu vi của hình chữ nhật là : ( 30 + 15 ) x 2 = 90 ( cm )

ĐS : 90 cm Bài 4 : HS khoanh vào câu

5 CỦNG CỐ - DẶN DÒ : - HS đọc thuộc quy tắc tính chu vi hình chữ nhật

Tiết 4: Tự nhiên xã hội

ÔN TẬP HỌC KÌ I ( Tiếp )

I MỤC TIÊU :

Tiếp tục ôn tập cho HS về : hoạt động nông nghiệp , công nghiệp thương mại , thông tin liên lạc

Vẽ sơ đồ và giới thiệu các thành viên trong gia đình

II ĐỒ DÙNG

- Tranh ảnh hs và giáo viên sưu tầm

- Tranh ở sgk

III CÁC HOẠT ĐỘNG

1.HĐ1 HS quan sát tranh theo nhóm

B1.- HS thảo luận nhóm nói cho nhau nghe các hoạt động nông nghiệp , công nghiệp , thương mại , thông tin liên lạc của tỉnh Hà Tĩnh mà em biết

- Cho biết các hoạt động nông nghiệp , công nghiệp ,thương mại ,thông tin liên lạc , trong các hình 1,2,3,4 SGK trang 67

B2 Đại diện các nhóm báo cáo kết quả thảo luận trước lớp

A

Trang 4

- Các nhóm khác theo dõi bổ sung

B3 Các nhóm dán tranh ảnh sưu tầm được về các hoạt động trên và cử người trình bày nội dung các tranh ảnh

- Các nhóm khác theo dõi bổ sung , góp ý

- GV chốt lại ý đúng

- HS làm bài ở VBT

2.HĐ2 Làm việc cá nhân

? Gia đình em có mấy thế hệ ?Thế hệ thứ nhất có những ai?Thế hệ thứ hai , thứ

ba ?

- HS vẽ sơ đồ và giới thiệu các thành viên trong gia đình mình

- HS vẽ sơ đồ xong sau đó lên giới thiệu về gia đình mình trước lớp

- HS làm bài tập 5 ở VBT

- HS đọc bài làm của mình trước lớp

- GVNhận xét chốt lại ý đúng

IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- GV nhận xét giờ học

Buổi chiều học bài thứ 3

Tiết 1: Toán

CHU VI HÌNH VUÔNG

I MỤC TIÊU : Giúp HS :

- Biết cách tính chu vi hình vuông ( Lấy độ dài một cạnh nhân 4)

- Vận dụng quy tắc để tính chu vi một số hình có dạng hình vuông

II ĐỒ DÙNG

Bộ đồ dùng dạy toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG

A Bài cũ :

? Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm thế nào ?

- 1 HS lên chữa bài tập 2 SGK trang 87

B Bài mới

1.HĐ1: Xây dựng công thức tính chu vi hình vuông 3cm

- GV vẽ hình vuông ABCD có cạnh 3 cm lên bảng A B

- Yêu cầu HS tính chu vi hình vuông này

( 3 + 3 + 3 + 3 = 12 cm )

D C

? Chuyển phép cộng 3 + 3+ 3 + 3 thành phép nhân tương ứng ?

? 3 là gì của hình vuông ABCD?

? Hình vuông có mấy cạnh ? Các cạnh như thế nào với nhau ?

? Vậy muốn tính chu vi hình vuông ta làm thế nào ?

- HS trả lời - GV ghi bảng

- HS đọc thuộc quy tắc

2.HĐ2: Vận dụng: Tính chu vi hình vuông có cạnh dài 4 cm.

- HS vận dụng quy tắc để tính

- 1 em lên bảng tính

Trang 5

3.HĐ3: Thực hành

- HS vận dụng làm bài tập ở VBT

- HS làm bài – gv theo dõi Hd thêm cho hs yếu

4.HĐ4: Chấm bài- Chữa bài

Bài 2 Giải

Độ dài đoạn dây đó là :

15 x 4 = 60 ( cm )

ĐS : 60 cm Bài 4a

Giải

Độ dài một cạnh của hình vuông là :

20 x 2 = 40 ( cm ) Chu vi của hình vuông là :

40 x 4 = 160 ( cm ) ĐS; 160 cm Bài 4b

Giải Chiều dài của hình chữ nhật là :

20 x 4 = 80 ( cm ) Chu vi hình chữ nhật là : (80 + 20 ) x 2 = 200 ( cm )

ĐS : 200 cm

5.CỦNG CỐ,DẶN DÒ :- HS đọc thuộc quy tắc tính chu vi hình chữ nhật , hình vuông

Tiết 2: Âm nhạc

( GV chuyên trách dạy)

Tiết 3: Luyện từ và câu

ÔN TẬP- KIỂM TRA ( Tiết 3 )

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc ( yêu cầu như tiết 1)

2 Luyện tập điền vào giấy tờ in sẵn Điền đúng nội dung vào giấy mời cô ( thầy ) hiệu trưởng đến dự liên hoan với lớp chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20 – 11

3 Đọc thêm bài: Luôn nghĩ đến Miền Nam

II ĐỒ DÙNG

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc trong sách Tiếng Việt tập 1

- Vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG

1.HĐ1: GV giới thiệu bài : GV nêu yêu cầu mục đích tiết học

2.HĐ2: Đọc thêm bài Luôn nghĩ đến Miền Nam

(Tổ chức cho HS đọc theo nhóm , cá nhân)

Trang 6

3.HĐ3: Kiểm tra đọc ( 6 em )

(Thực hiện như tiết 1 )

4.HĐ4: Hướng dẫn HS làm bài tập

- HS nêu yêu cầu bài tập

GV : Mỗi em đóng vai lớp trưởng để viết giấy mời thầy hiệu trưởng …

- HS khá điền miệng nội dung vào giấy mời

- HS làm bài vào VBT

- GV theo dõi , kết hợp chấm bài

- Gọi 4 - 5 HS đọc bài làm của mình

5 CỦNG CỐ – DẶN DÒ : - Ghi nhớ mẫu giấy mời để viết đúng khi cần thiết

Tiết 4: Chính tả

ÔN TẬP -KIỂMTRA( Tiết 4 )

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc ( Yêu cầu như tiết 1 )

2 Ôn luyện về dấu chấm , dấu phẩy

3 Đọc thêm bài: Vàm Cỏ Đông

II ĐỒ DÙNG :

- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc (ở các tiết trước )

- Bảng phụ viết sẵn bài tập 2

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.HĐ1: GV giới thiệu bài : GV nêu yêu cầu mục đích tiết học

2.HĐ2: Đọc thêm bài :Vàm Cỏ Đông

( Tổ chức cho HS đọc theo nhóm , cá nhân)

3.HĐ3: Kiểm tra đọc ( Số HS còn lại )

(Tiến hành như tiết 1.)

4.HĐ4: Hướng dẫn HS làm bài tập.

- HS đọc yêu cầu bài tập

- 1 HS đọc chú giải SGK

- Cả lớp đọc thầm đoạn văn , làm bài cá nhân

- Một HS lên chữa bài

- Cả lớp và GV nhận xét , chốt lại lời giải đúng

Cà Mau đất xốp Mùa nắng, đất nẻ chân chim , nền nhà cũng rạn nứt.Trên cái đất phập phều và lắm gió đông như thế ,cây đứng lẻ khó mà chống chọi nổi Cây bình cát ,cây bần cũng phải quây quần thành chòm, thành rặng Rễ phải dài, phải cắm sâu vào lòng đất

5 CỦNG CỐ – DẶN DÒ :- HS đọc lại bài tập 2

- GV nhận xét giờ học

Thứ 2 ngày 7 tháng 1 năm 2013

Tiết 1: Tập đọc

ÔN TẬP – KIỂM TRA (Tiết 5)

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

1 Kiểm tra lấy điểm HTL 17 bài tập đọc có yêu cầu HTL ( Từ đầu năm học )

Trang 7

2 Luyện tập viết đơn ( Gửi thư viện trường xin cấp lại thẻ đọc sách )

3 Đọc thêm bài : "Một trường tiểu học vùng cao"

II ĐỒ DÙNG

- 17 phiếu ghi tên các bài tập đọc có yêu cầu HTL ( mỗi phiếu 1 bài )

II CÁC HOẠT ĐỘNG

1.HĐ1: GV giới thiệu bài : GV nêu yêu cầu mục đích tiết học

2.HĐ2: Đọc thêm bài: Một trường tiểu học vùng cao

- Tổ chức cho HS đọc theo nhóm ,cá nhân

2.HĐ2: Kiểm tra HTL ( 1/3 số hs trong lớp )

-Từng HS lên bốc thăm chọn bài học thuộc lòng,sau đó xuống lớp chuẩn bị 1-2 phút

- HS lên đọc thuộc lòng theo yêu cầu trong phiếu

- Những HS không thuộc bài , tiếp tục ôn tập để kiểm tra vào tiết sau

3.HĐ3: Hướng dẫn HS làm bài tập.

- HS đọc yêu cầu bài tập

- 1 HS đọc mẫu đơn cấp thẻ trang 11 SGK

- GV nhắc lại yêu cầu cho HS rõ

- HS làm bài vào VBT

- GV theo dõi HD thêm cho HS yếu

4.HĐ4: Chấm bài

- GV chấm một số bài

- Một số HS đọc lại đơn của mình trước lớp

- Lớp theo dõi , nhận xét

5 CỦNG CỐ – DẶN DÒ :- GV nhận xét giờ học

- Các em ghi nhớ mẫu đơn và về nhà tiếp tục HTL để kiểm tra

Tiết 2: Toán

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU : Giúp HS :

- Rèn kĩ năng tính chu vi hình chữ nhật và tính chu vi hình vuông qua việc giải toán có nội dung hình học HS vận dụng vào làm một số bài tập

II CÁC HOẠT ĐỘNG

A Bài cũ :

- HS đọc thuộc quy tắc tính chu vi hình vuông , chu vi hình chữ nhật

- Một HS làm bài tập 3 SGK

B Bài mới :

1.HĐ1: Hướng dẫn HS làm bài tập

- HS đọc yêu cầu bài 1

? ở bài 1b Bài toán cho biết gì ?

? Chiều dài và chiều rộng đã có cùng đơn vị đo chưa ?

- Các em suy nghĩ làm bài

-HS nêu yêu cầu bài2

? Bài toán yêu cầu tính gì ?

- HS nhắc lại cách tính chu vi hình vuông

- HS nêu bài4:

Trang 8

? Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?

? Khi biết chu vi hình chữ nhật,muốn tính nữa chu vi ta làm thế nào

? Khi biết nữa chu vi và chiều dài,muốn tìm chiều rộng hình chữ nhật ta làm thế nào

- HS làm bài – GV theo dõi – HD thêm cho HS yếu

2.HĐ2: Chấm bài- Chữa bài

Bài 1b

Giải Đổi 5 m = 50 dm Chu vi của hình chữ nhật là : (50 + 25 ) x 2 = 150 ( dm ) ĐS: 150 dm Bài 3

Giải Cạnh của hình vuông là :

140 : 4 = 35 ( cm )

ĐS : 35 ( cm ) Bài 4a Giải:

a Nửa chu vi hình chữ nhật là :

200 : 2 = 100 ( cm )

b Chiều rộng của hình chữ nhật là :

100 - 70 = 30 ( cm )

ĐS : a 100 cm

b 30 cm

4 CỦNG CỐ, DẶN DÒ : HS đọc thuộc quy tắc tính chu vi hình chữ nhật, hình

vuông

Tiết 3: Chính tả

ÔN TẬP-KIỂM TRA ( Tiết 6 )

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :1 Tiếp tục kiểm tra HTL

2 Rèn kĩ năng viết : Viết một lá thư đúng thể thức , thể hiện đúng nội dung thăm hỏi người thân ( hoặc một người mà em quý mến ) Câu văn rõ ràng sáng sủa

3 Đọc thêm bài: " Nhà bố ở"

II ĐỒ DÙNG

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc có yêu cầu HTL

III CÁC HOẠT ĐỘNG

1.HĐ1: GV giới thiệu bài : GV nêu yêu cầu mục đích tiết học

2.HĐ2: Đọc thêm bài: Nhà bố ở

- Tổ chức cho HS đọc theo nhóm , cá nhân

3.HĐ3: Kiểm tra học thuộc lòng ( 1/3 số HS tiếp )

- Thực hiện như tiết 5

4.HĐ4: Hướng dẫn HS làm bài tập.

- HS đọc yêu cầu của bài

- GV giúp HS xác định đúng yêu cầu bài tập

- 1 HS đọc bài : Thư gửi bà (SGK 81)

Trang 9

- HS làm bài ,GV theo dõi giúp đỡ HS yếu

- Chấm một số bài

- Nêu nhận xét chung

5 CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- GV nhận xét giờ học

- Các em về nhà ôn tập tốt chuẩn bị thi học kì

Tiết 4: Mĩ thuật

GV chuyên trách dạy

Buổi chiều học bài thứ 5

Tiết 1: Toán

LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU Giúp HS :

Ôn tập hệ thống các kiến thức đã học ở nhiều bài về phép tính nhân ,chia trong bảng

Nhân, chia số có hai, ba chữ số với số có một chữ số , tính giá trị của biểu thức

Củng cố cách tính chu vi hình vuông , hình chữ nhật , giải toán về một phần mấy của một số

II CÁC HOẠT ĐỘNG.

A Bài cũ :

- HS đọc thuộc quy tắc tính chu vi hình chữ nhật , hình vuông

B Bài mới

1.HĐ1: Hướng dẫn HS làm bài tập

- HS nhắc lại quy trình thực hiện nhân số có hai, ba chữ số cho số có một chữ số

? Khi chia số có ba chữ số cho số có một chữ số ta thực hiện theo thứ tự nào ?

- HS nêu quy tắc tính chu vi hình vuông , chu vi hình chữ nhật

? Muốn tìm một trong các phần bằng nhau của một số ta làm thế nào ?

2.HĐ2: Thực hành

- HS làm bài tập ở VBT

- GV theo dõi – HD thêm cho HS yếu

3.HĐ3: Chấm bài, Chữa bài :

Bài 2 Giải

a Chu vi hình chữ nhật là : ( 25 + 15 ) x 2= 80 ( cm ) Chu vi hình vuông là :

21 x 4 = 84 ( cm )

b Chu vi hình vuông lớn hơn số cm là :

84 - 80 = 4 ( cm ) ĐS: a 80 cm và 84 cm

b 4 cm

Trang 10

Bài 3 Giải

Số xe đã bán là :

87 : 3 = 29 ( xe )

Số xe còn lại là :

87 - 29 = 58 ( xe )

ĐS : 58 xe Bài 4

a 15 + 15 x 3 = 15 + 45 b 60 + 60 : 6 = 60 + 10 c ( 60 + 60 ) : 6 =120 : 6 = 60 = 70 = 20

- HS nhắc lại các quy tắc tính giá trị biểu thức đã học

5 CỦNG CỐ –DẶN DÒ :

- GV nhận xét giờ học

Tiết 2 Tự nhiên xã hội

VỆ SINH MÔI TRƯỜNG( T 1)

I MỤC TIÊU : - HS biết được tác hại của phân, rác thải đối với sức khoẻ con người

- Thực hiện những hành vi đúng để tránh ô nhiễm do phân, rác thải gây ra đối với môi trường sống

II KĨ NĂNG SỐNG ĐƯỢC GIÁO DỤC:

- Kĩ năng quan sát ,tìm kiếm và xử lí các thông tin để biết tác hại của rác và ảnh hưởng của các sinh vật sống trong rác tới sức khoẻ con người

III ĐỒ DÙNG :

Tranh SGK , tranh sưu tầm

IV HOẠT ĐỘNGDẠY HỌC:

1.HĐ1 Thảo luận nhóm Chia nhóm quan sát các hình

- Nêu cảm giác của mình khi đi qua đống rác

? Rác có tác hại như thế nào ?

- Những sinh vật nào thường sống ở đống rác ?

- Chúng có hại gì đối với sức khoẻ ?

* Kết luận: Rác , đồ hộp , giấy , bao bóng …vứt bừa bãi là trung gian truyền bệnh do ruồi muỗi ….gây ra

* Liên hệ : Nêu hiện tượng ô nhiễm của rác thải nơi công cộng và tác hại đó đối với sức khoẻ con người ?

*Biết rác,phân,nước thải là nơi chứa các mầm bệnh làm hại sức khoẻ con người

và động vật Biết một vài biện pháp xử lý phân,nước thải hợp vệ sinh

+ Có ý thức giữ gìn VS MT

2.HĐ2 Làm việc theo cặp

- Từng cặp HS quan sát hình 69 SGK và ảnh sưu tầm trả lời việc làm đúng , sai

- Đại diện một số cặp trình bày

- Lớp góp ý , chốt lại câu đúng

? Em phải làm gì để giữ VS nơi công cộng

? Nêu cách xử lí rác nơi em ở? địa phương em

- HS làm bài tập 3

3.HĐ3 Thi kể chuyện đọc thơ , hát về môi trường

Ngày đăng: 20/06/2021, 06:59

w