1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Đường tròn (tiết 16)

12 268 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình đường tròn
Thể loại Giảng án
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 2,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIẾT PPCT: 16Ontap... Đúng Sai Sai Đúng Sai... Dấu hiệu nhận biết phương trình đường tròn  Là phương trình bậc hai theo hai ẩn x, y... Tiết học đến đây kết thúc, xin chân thành cám ơn

Trang 2

TIẾT PPCT: 16

Ontap

Trang 3

1 Phương trình đường tròn:

O

y

x

a

b

(C) I

R

Trên Oxy, cho C(I; R) với I(a; b) và R > 0.

(xa) + (yb) = R

(x a− ) + (y b− ) = R

a)

M(x;y)

M(x; y) ∈ ( )C

(xa) + (yb) = R

Vậy, đường tròn tâm I( a; b) và bán kính R có phương trình:

IM = R

( )∗

Hệ thức được gọi là phương trình của đường tròn tâm I(a; b) và bán kính R

( )∗

Trang 4

b) Khi tâm I trùng với gốc toạ độ O thì đường tròn (C) có phương trình: x2 + y2 = R2

c) Khai triển ta được phương trình: ( )∗

Đặt: A = −a, B = −b, C a= 2 + −b2 RTa được PT:2

2 2 2 2 0

x + y + Ax + By C+ =

Cho PT có dạng: x2 + y2 + 2Ax + 2By C+ = 0 ( )∗∗

(x + A) + ( y + B) = A + BC

Khi A2 + B2 − C > 0thì là PT của đường tròn có: ( )∗∗

Tâm: I(- A; - B) Bán kính: R = A2 + B2 −C

Trang 5

Tâm:

Vậy, phương trình x2 + y2 + 2Ax + 2By + C = 0,với

điều kiện A 2 + B 2là PT của một đường tròn có: - C > 0

I(- A; - B) Bán

kính:

2 2

R = A + BC

Dấu hiệu nhận biết phương trình của đường tròn:

 Là phương trình bậc hai theo hai ẩn x, y.

 Hệ số của x 2 và y 2 bằng nhau và hệ số của tích

x.y bằng 0.

A 2 + B 2 (đối với đường tròn có dạng khai triển) - C > 0

Trang 6

2 Các bài tập áp dụng

Giải:

Cách 1: PT (1) ⇔(x − 2) 2 + ( y + 1) 2 = 3 2

Vậy: I(2; -1); R = 3 Cách 2: Ta có: 2A = -

4

A = - 2 - A = 2

B = 1 - B = -1 Vậy: Tâm I(2; - 1)

Bán kính: R =

Xác định tâm I và bán kính R của đường tròn có PT sau:

Bài 1

(1)

2B =

2

4 1 4 + + = 9 = 3

Trang 7

Bài 2: Điền vào bảng sau

Phương trình Là PT đường tròn

Đúng Sai

2 2 2 2 2 0

x + yxy − =

1.

2 2 2 4 8 1 0

x + yxy + =

2.

2 2 2 4 40 0

x + y + xy + =

3.

2 2

2x + 2y + 8y − 10 0 =

4.

2 2 16 3 1 0

x + +y xy x+ − − =y

5.

Đúng

Sai Sai Đúng

Sai

Trang 8

Bài 3:

Viết phương trình đường tròn (C) đường kính

AB, biết A(1;1) và B(3;3).

Giải

Cách 2:

AMBM

uuuur uuuur

0

AM BM =

uuuuruuuur

( x − 1) ( x − + − 3) ( y 1) ( y − = 3) 0

2 2 4 4 6 0

x + − − + =y x y

Vậy, (C) có phương trình:x2 + − − + =y2 4x 4y 6 0

( ) ( );

M x yC

M (x; y) 

A

B

Trang 9

Bài 4

Viết phương trình đường tròn (C), biết tâm I(1;1) và tiếp xúc với đường thẳng ∆ : 3x + 4y − 12 = 0

Giải

Gọi R là bán kính của đường tròn (C), ta có:

(C) tiếp xúc với ∆ ⇔R = d I( , ∆) = 3 4 12 1

9 16

+ −

= +

Vậy, (C) có phương trình:( ) (2 ) 2

1 1 1

x − + y − =

I

R

(C)

Chú ý:

tiếp xúc với (C) ∆ ⇔ d I( , ∆ =) R

Trang 10

Bài 5:

Giải

Viết phương trình đường tròn (C) đi qua ba điểm

M( -2; 4), N(5; 5), P(6; -2)

Phương trình đường tròn (C) có dạng:

x 2 + y 2 + 2Ax + 2By + C = 0 ; với A 2 + B 2 - C > 0

Do M N P, , nên ta có hệ phương trình:∈ ( )C

2 1 20

A B C

= −

 = −

 = −

Vậy, đường tròn (C) có PT: x 2 + y 2 - 4x - 2y -

20 = 0

Ta thấy: A 2 + B 2 - C = 4 + 1 +20 = 25 > 0

Trang 11

1 Đường tròn tâm I(a; b) bán kính R có phương trình:

(xa) + (yb) = R

Tâm:

x + y + Ax + By + C = ,với điều kiện A 2 + B 2là PT của một đường tròn có: - C > 0

I(- A; - B) Bán

kính:

2 2

R = A + BC

2 Phương trình

3 Dấu hiệu nhận biết phương trình đường tròn

 Là phương trình bậc hai theo hai ẩn x, y.

 Hệ số của x 2 và y 2 bằng nhau và hệ số của tích

x.y bằng 0.

A 2 + B 2 (đối với đường tròn có dạng khai triển) - C > 0

QUA BÀI HỌC CÁC EM CẦN NẮM

09:27:3 1

Trang 12

Tiết học đến đây kết thúc,

xin chân thành cám ơn các Thầy cô giáovà tập

thể học sinh lớp 12I

Ngày đăng: 27/11/2013, 03:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 2: Điền vào bảng sau - Gián án Đường tròn (tiết 16)
i 2: Điền vào bảng sau (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w