TIẾT PPCT: 16Ontap... Đúng Sai Sai Đúng Sai... Dấu hiệu nhận biết phương trình đường tròn Là phương trình bậc hai theo hai ẩn x, y... Tiết học đến đây kết thúc, xin chân thành cám ơn
Trang 2TIẾT PPCT: 16
Ontap
Trang 31 Phương trình đường tròn:
O
y
x
a
b
(C) I
R
Trên Oxy, cho C(I; R) với I(a; b) và R > 0.
(x − a) + (y − b) = R
(x a− ) + (y b− ) = R
a)
M(x;y)
M(x; y) ∈ ( )C
(x − a) + (y − b) = R
Vậy, đường tròn tâm I( a; b) và bán kính R có phương trình:
⇔IM = R
⇔
⇔
( )∗
Hệ thức được gọi là phương trình của đường tròn tâm I(a; b) và bán kính R
( )∗
Trang 4b) Khi tâm I trùng với gốc toạ độ O thì đường tròn (C) có phương trình: x2 + y2 = R2
c) Khai triển ta được phương trình: ( )∗
Đặt: A = −a, B = −b, C a= 2 + −b2 RTa được PT:2
2 2 2 2 0
x + y + Ax + By C+ =
Cho PT có dạng: x2 + y2 + 2Ax + 2By C+ = 0 ( )∗∗
(x + A) + ( y + B) = A + B −C
⇔
Khi A2 + B2 − C > 0thì là PT của đường tròn có: ( )∗∗
Tâm: I(- A; - B) Bán kính: R = A2 + B2 −C
Trang 5 Tâm:
Vậy, phương trình x2 + y2 + 2Ax + 2By + C = 0,với
điều kiện A 2 + B 2là PT của một đường tròn có: - C > 0
I(- A; - B) Bán
kính:
2 2
R = A + B − C
Dấu hiệu nhận biết phương trình của đường tròn:
Là phương trình bậc hai theo hai ẩn x, y.
Hệ số của x 2 và y 2 bằng nhau và hệ số của tích
x.y bằng 0.
A 2 + B 2 (đối với đường tròn có dạng khai triển) - C > 0
Trang 62 Các bài tập áp dụng
Giải:
Cách 1: PT (1) ⇔(x − 2) 2 + ( y + 1) 2 = 3 2
Vậy: I(2; -1); R = 3 Cách 2: Ta có: 2A = -
4
A = - 2 - A = 2
B = 1 - B = -1 Vậy: Tâm I(2; - 1)
Bán kính: R =
⇔
⇔
Xác định tâm I và bán kính R của đường tròn có PT sau:
Bài 1
(1)
⇒
2B =
2
⇒
4 1 4 + + = 9 = 3
Trang 7Bài 2: Điền vào bảng sau
Phương trình Là PT đường tròn
Đúng Sai
2 2 2 2 2 0
x + y − x − y − =
1.
2 2 2 4 8 1 0
x + y − x − y + =
2.
2 2 2 4 40 0
x + y + x − y + =
3.
2 2
2x + 2y + 8y − 10 0 =
4.
2 2 16 3 1 0
x + +y xy x+ − − =y
5.
Đúng
Sai Sai Đúng
Sai
Trang 8Bài 3:
Viết phương trình đường tròn (C) đường kính
AB, biết A(1;1) và B(3;3).
Giải
Cách 2:
AM ⊥ BM
uuuur uuuur
0
AM BM =
uuuuruuuur
( x − 1) ( x − + − 3) ( y 1) ( y − = 3) 0
2 2 4 4 6 0
x + − − + =y x y
Vậy, (C) có phương trình:x2 + − − + =y2 4x 4y 6 0
( ) ( );
M x y ∈ C ⇔
M (x; y)
A
B
⇔
⇔
⇔
Trang 9Bài 4
Viết phương trình đường tròn (C), biết tâm I(1;1) và tiếp xúc với đường thẳng ∆ : 3x + 4y − 12 = 0
Giải
Gọi R là bán kính của đường tròn (C), ta có:
(C) tiếp xúc với ∆ ⇔R = d I( , ∆) = 3 4 12 1
9 16
+ −
= +
Vậy, (C) có phương trình:( ) (2 ) 2
1 1 1
x − + y − =
I
∆
R
(C)
Chú ý:
tiếp xúc với (C) ∆ ⇔ d I( , ∆ =) R
Trang 10Bài 5:
Giải
Viết phương trình đường tròn (C) đi qua ba điểm
M( -2; 4), N(5; 5), P(6; -2)
Phương trình đường tròn (C) có dạng:
x 2 + y 2 + 2Ax + 2By + C = 0 ; với A 2 + B 2 - C > 0
Do M N P, , nên ta có hệ phương trình:∈ ( )C
2 1 20
A B C
= −
= −
= −
⇔
Vậy, đường tròn (C) có PT: x 2 + y 2 - 4x - 2y -
20 = 0
Ta thấy: A 2 + B 2 - C = 4 + 1 +20 = 25 > 0
Trang 111 Đường tròn tâm I(a; b) bán kính R có phương trình:
(x − a) + (y −b) = R
Tâm:
x + y + Ax + By + C = ,với điều kiện A 2 + B 2là PT của một đường tròn có: - C > 0
I(- A; - B) Bán
kính:
2 2
R = A + B − C
2 Phương trình
3 Dấu hiệu nhận biết phương trình đường tròn
Là phương trình bậc hai theo hai ẩn x, y.
Hệ số của x 2 và y 2 bằng nhau và hệ số của tích
x.y bằng 0.
A 2 + B 2 (đối với đường tròn có dạng khai triển) - C > 0
QUA BÀI HỌC CÁC EM CẦN NẮM
09:27:3 1
Trang 12Tiết học đến đây kết thúc,
xin chân thành cám ơn các Thầy cô giáovà tập
thể học sinh lớp 12I