1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn GIÁO ÁN SINH 6 HK2

56 923 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án sinh 6 hk2
Người hướng dẫn Đặng Thị Phương
Trường học Trường THCS Eaphờ
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 - 2011
Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 613 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yeõu caàu HS quan saựt hỡnh 30.1 vaứ thaỷo luaọn giaỷi thớch taực duùng caực ủaởc ủieồm cuỷa hoa thuù phaỏn nhụứ gioự.. - Yeõu caàu HS hoứan thaứnh - HS quan saựt vaứ thaỷo luaọn.. - Y

Trang 1

I/ MUẽC TIEÂU:

1.Kiến thức

- Giaỷi thớch ủửụùc taực duùng cuỷa nhửừng ủaởc ủieồm coự ụỷ hoa thuù phaỏn nhụứ gioự, so saựnh vụựi hoa thuù phaỏn nhụứ saõu boù

- Hieồu ủửụùc hieọn tửụùng giao phaỏn

Bieỏt ủửụùc vai troứ cuỷa con ngửụứi giuựp thuù phaỏn cho hoa goựp phaàn naõng cao naờng suaỏt vaứ phaồm chaỏt caõy troàng

2.Kỹ năng

- Rèn kỹ năng : + Quan sát tranh ,hình và mẫu vật

+ T duy logic và trìu tợng

+ Liên hệ thực tế

3.Thái độ.

- Có ý thức yêu thích bộ môn

- Nghiêm túc tự giác trong học tập

- Coự yự thửực baỷo veọ thieõn nhieõn

- Vaọn duùng kieỏn thửực goựp phaàn thuù phaỏn cho hoa

II/ CHUAÅN Bề:

1) Giaựo vieõn:

- Hỡnh 30.3 -> 30.5

2) Hoùc sinh:

- ẹoùc trửụực baứi 30

III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC:

1) Kieồm tra baứi cuừ:

- Thuù phaỏn laứ gỡ?

- Phaõn bieọt hoa tửù thuù phaỏn vaứ hoa giao phaỏn?

- ẹaởc ủieồm hoa thuù phaỏn nhụứ saõu boù?

2) Noọi dung baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng 1:Tỡm hieồu hoa thuù phaỏn nhụứ gioự.

3 ẹaởc ủieồm hoa thuù phaỏn nhụứ gioự:

- Hoa thửụứng taọp trung

ụỷ ngoùn

- Bao hoa thửụứng tieõu giaỷm

- Yeõu caàu HS quan saựt hỡnh

30.1 vaứ thaỷo luaọn giaỷi thớch

taực duùng caực ủaởc ủieồm cuỷa

hoa thuù phaỏn nhụứ gioự

- Yeõu caàu HS traỷ lụứi

- Yeõu caàu HS hoứan thaứnh

- HS quan saựt vaứ thaỷo luaọn

- HS traỷ lụứi vaứ boồ sung

- HS thaỷo luaọn traỷ lụứi

Bài 30 THUẽ PHAÁN (tt)

Tuần 20 - Tiết 37

Tửứ ngaứy :10/01 – 15/01

Trang 2

bảng trang 102 SGK.

- Yêu cầu HS trả lời

- Yêu cầu HS kết luận - HS trả lời và bổ sung.- HS kết luận

- Chỉ nhị dài, bao phấn treo lủng lẳng

- Hat phấn rất nhiều, nhỏ, nhẹ

- Đầu hoặc vòi nhụy dài, có nhiều lông

Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm hoa thụ phấn nhờ sâu bọ.

4 Ứng dụng kiến thức về thụ phấnï:

Con người có thể chủ động giúp hoa giao phấn làm tăng sản lượng quả và hạt, tạo được những giống lai mới có phẩm chất tốt và năng suất cao

- Yêu cầu HS đọc phần 

- GV giảng giải cách con

người thụ phấn cho cây ngô

- GV đưa ví dụ cho HS thấy

được hạn chế của sự giao

phấn tự nhiên

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

+ Tại sao con người phải thụ

phấn cho cây?

+ Nêu cách con người ứng

dụng thụ phấn trong thực tế?

- Yêu cầu HS kết luận

- HS đọc

- HS quan sát hình 30.4, 30.5 và lắng nghe

- HS lắng nghe

- HS trả lời

- HS kết luận

3.Cđng cè

- §äc ghi nhí SGK

- Tr¶ l¬i c©u hái 1,2

- §äc mơc : Em cã biÕt

4.DỈn dß

- Học bài cũ

- Đọc trước bài 31 “ Thụ tinh, kết hạt và tạo quả”.

@.Rút kinh nghiệm:

**************** ¤¤¤¤¤¤¤ *************

Bài 31 THỤ TINH, KẾT HẠT VÀ TẠO QUẢ

Tuần 20 - Tiết 38

Từ ngày :10/01 – 15/01

Trang 3

I/ MUẽC TIEÂU:

- Hieồu ủửụùc thuù tinh laứ gỡ? Phaõn bieọt ủửụùc thuù phaỏn vaứ thuù tinh, moỏi quan heọ cuỷa thuù phaỏn vaứ thuù tinh

- Nhaọn bieỏt daỏu hieọu cụ baỷn cuỷa sinh saỷn hửừu tớnh

Xaực ủũnh ủửụùc sửù bieỏn ủoồi caực boọ phaọn cuỷa hoa sau thuù tinh

.2.Kỹ năng

- Rèn kỹ năng : + Quan sát tranh ,hình và mẫu vật

+ T duy logic và trìu tợng

+ Liên hệ thực tế

3.Thái độ.

- Có ý thức yêu thích bộ môn

- Nghiêm túc tự giác trong học tập

- Giaựo duùc yự thửực troàng vaứ baỷo veọ caõy

II/ CHUAÅN Bề:

1) Giaựo vieõn:

- Hỡnh 31.1

2) Hoùc sinh:

- ẹoùc trửụực baứi 31

III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC:

1) Kieồm tra baứi cuừ:

- ẹaởc ủieồm hoa thuù phaỏn nhụứ gioự?

- Nuoõi ong trong vửụứn caõy aờn quaỷ coự lụùi gỡ?

- So saựnh ủaởc ủieồm cuỷa hoa thuù phaỏn nhụứ gioự vaứ hoa thuù phaỏn nhụứ saõu boù?

2) Noọi dung baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng 1: Tỡm hieồu hieọn tửụùng naỷy maàm cuỷa haùt

phaỏn.

- Haùt phaỏn huựt chaỏt nhaày ụỷ ủaàu nhuùy trửụng leõn naỷy maàm thaứnh oỏng phaỏn

- Teỏ baứo sinh duùc ủửùc ủửụùc chuyeồn tụựi ủaàu oỏng phaỏn

- OÁng phaỏn xuyeõn qua ủaàu nhuùy, voứi nhuùy ủeỏn baàu nhuùy tieỏp xuực vụựi noaừn

- ẹaàu oỏng phaỏn chui vaứo noừan

- Yeõu caàu HS ủoùc phaàn 

- Yeõu caàu HS quan saựt hỡnh

31.1 keỏt hụùp vụựi phaàn  trỡnh

baứy hieọn tửụùng naỷy maàm cuỷa

haùt phaỏn

- Yeõu caàu HS traỷ lụứi

- Yeõu caàu HS keỏt luaọn

- HS ủoùc

- HS thaỷo luaọn traỷ lụứi

- HS traỷ lụứi vaứ boồ sung

- HS keỏt luaọn

Thuù tinh laứ hieọn tửụùng teỏ baứosinh duùc ủửùc( tinh truứng) cuỷa aùht phaỏn keỏt hụùp vụựi teỏ baứo

- Yeõu caàu HS ủoùc phaàn 

- Yeõu caàu HS traỷ lụứi caõu hoỷi:

+ Thuù tinh laứ gỡ?

- HS ủoùc

- HS traỷ lụứi

Trang 4

+ Thụ tinh xảy ra ở đâu?

+ Tại sao nói sinh sản có hiện

tượng thụ tinh là sinh sản hữu

tính?

+ Sau khi thụ phấn đến thụ

tinh có những hiện tượng nào

xảy ra?

+ Phân biệt thụ tinh và thụ

phấn? Mối quan hệ của thụ

tinh và thụ phấn?

- Yêu cầu HS kết luận

- HS kết luận

sinh dục cái( trứng) có trong nõan tạo thành tế bào mới gọi là hợp tử

Sinh sản có hiện tượng thụ tinh gọi là sinh sản hữu tính

Hoạt động 3: Tìm hiểu sự kết hạt và tạo quả.

3 Kết hạt và tạo quả:

Sau khi thụ tinh:

- Hợp tử -> phôi

- Noãn -> hạt chứa phôi

- Bầu -> quả chứa hạt

- Các bộ phận khác của hoa héo và rụng

- Yêu cầu HS đọc phần 

- Yêu cầu HS thảo luận phần

 SGK

- Yêu cầu HS trả lời

- Yêu cầu HS kết luận

- HS đọc

- HS thảo luận trả lời

- HS trả lời và bổ sung

- HS kết luận

3.Cđng cè

- §äc ghi nhí SGK

- Tr¶ l¬i c©u hái 1,2

- §äc mơc : Em cã biÕt

4.DỈn dß

- Học bài cũ

- Đọc trước bài 32 “ Các loại quả”.

- Mang 1 số loại quả

@.Rút kinh nghiệm:

**************** ¤¤¤¤¤¤¤ *************

Chương VII: QUẢ VÀ HẠT

I/ MỤC TIÊU:

1.KiÕn thøc

Tuần 21 - Tiết 39

Từ ngày :17/01 – 22/01

Bài 32 CÁC LOẠI QUẢ

Trang 5

- Bieỏt caựch phaõn chia quaỷ thaứnh caực nhoựm khaực nhau.

- Dửùa vaứo ủaởc ủieồm voỷ quaỷ ủeồ chia quaỷ thaứnh 2 nhoựm chớnh: quaỷ khoõ vaứ quaỷ thũt

2.Kỹ năng

- Rèn kỹ năng : + Quan sát tranh ,hình và mẫu vật

+ T duy logic và trìu tợng

+ Liên hệ thực tế

3.Thái độ.

- Có ý thức yêu thích bộ môn

- Nghiêm túc tự giác trong học tập

- Vaọn duùng kieỏn thửực ủeồ baỷo quaỷn, cheỏ bieỏn quaỷ sau thu hoùach

II/ CHUAÅN Bề:

1) Giaựo vieõn:

- Hỡnh 32.1

2) Hoùc sinh:

- ẹoùc trửụực baứi 32

- Mang 1 soỏ loaùi quaỷ

III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC:

1) Kieồm tra baứi cuừ:

- Thuù tinh laứ gỡ?

- Sau khi thuù tinh, caực boọ phaọn cuỷa hoa phaựt trieồn nhử theỏ naứo?

- Neõu hieọn tửụùng naỷy maàm cuỷa haùt phaỏn?

2) Noọi dung baứi mụựi:

naứo ủeồ phaõn chia caực loaùi quaỷ?

- Soỏ lửụùng haùt

- Yeõu caàu HS traỷ lụứi

- Yeõu caàu HS keỏt luaọn

- HS quan saựt vaứ thaỷo luaọn

- HS traỷ lụứi vaứ boồ sung

- HS keỏt luaọn

Dửùa vaứo ủaởc ủieồm cuỷa voỷ quaỷ coự theồ chia caực quaỷ thaứnh 2 nhoựm chớnh:

- Quaỷ khoõ: khi chớn voỷ khoõ, cửựng, moỷng

- Yeõu caàu HS ủoùc phaàn 

- Yeõu caàu HS traỷ lụứi phaàn

- HS quan saựt vaứ traỷ lụứi

- HS quan saựt vaứ traỷ lụứi

- HS quan saựt vaứ traỷ lụứi

Trang 6

phần (b) SGK.

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

+ Vì sao người ta phải thu

họach đỗ đen, xanh trước khi

quả chín?

+ Cách bảo quản và chế biến

quả thịt?

- Yêu cầu HS kết luận

- HS trả lời

- HS kết luận

- Quả thịt: khi chín thì mềm, vỏ dày, chứa đầy thịt

a) Các loại quả khô:

- Quả khô nẻ: khi chín vỏ tự nứt ra, phát tán hạt

- Quả khô không nẻ: khi chín vỏ không tự nứt

b) Các loại quả thịt:

- Quả mọng: mềm, chứa toàn thịt

- Quả hạch: có hạch cứng bao bọc lấy hạt

3.Cđng cè

- §äc ghi nhí SGK

- Tr¶ l¬i c©u hái 1,2

- §äc mơc : Em cã biÕt

4.DỈn dß

- Học bài cũ

- Đọc trước bài 33 “ Hạt và các bộ phận của hạt”.

- Mỗi HS chuẩn bị: ngâm hạt đỗ đen, hạt ngô trong nước 1 ngày

- Chuẩn bị thí nghiệm cho bài 35: mỗi nhóm chuẩn bị 4 cốc:

+ Cốc 1: 10 hạt đỗ đen

+ Cốc 2: 10 hạt đỗ đen ngập trong nước

+ Cốc 3: 10 hạt đỗ đen rải trên bông ẩm

+ Cốc 4: 10 hạt đỗ đen rải trên bông ẩm bỏ trong tủ lạnh

@.Rút kinh nghiệm:

**************** ¤¤¤¤¤¤¤ *************

I/ MỤC TIÊU:

1.KiÕn thøc

- Biết được tên các bộ phận của hạt

Phân biệt hạt 1 lá mầm và hạt 2 lá mầm

Bài 33 HẠT VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA HẠT

Ngâm trong 1 tuần

Tuần 21 - Tiết 39

Từ ngày :17/01 – 22/01

Trang 7

2.Kü n¨ng

- RÌn kü n¨ng : + Quan s¸t tranh ,h×nh vµ mÉu vËt

+ T duy logic vµ tr×u tỵng

- Đọc trước bài 33

- Ngâm hạt ngô, đậu xanh trong nước 1 ngày

- Kính lúp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1) Kiểm tra bài cũ:

- Căn cứ vào đặc điểm gì để phân chia các loại quả? Có mấy loại quả? Cho ví dụ?

- Có mấy loại quả khô? Ví dụ

- Có mấy loại quả thịt? Ví dụ

- Vì sao phải thu hoạch đậu trước khi chín?

- Cách bảo quản và chế biến qủa thịt?

2) Nội dung bài mới:

Hạt gồm có:

- Vỏ

- Phôi gồm: chồi mầm, lá mầm, thân mầm và rễ mầm

- Chất dinh dưỡng dự trữ: chứa trong lá mầm hoặc phôi nhũ

- Hướng dẫn HS cách bóc vỏ

hạt đậu đen và hạt ngô đã

ngâm

- Yêu cầu HS quan sát qua

kính lúp, đối chiếu hình 33.1

và 33.2 nhận biết các bộ phận

của hạt

- Treo hình các bộ phận của

hạt Yêu cầu HS lên xác định

- Yêu cầu HS hòan thành

bảng SGK trang 108

- Yêu cầu HS trả lời

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

+ Cách chọn hạt giống tốt?

Giải thích?

- HS bóc vỏ hạt

- HS quan sát và nhận biết các bộ phận của hạt

- HS trả lời

- HS thảo luận trả lời

- HS trả lời và bổ sung

- HS trả lời

- HS kết luận

Trang 8

+ Trả lời câu 3* SGK trang

109

- Yêu cầu HS kết luận

Hoạt động 2: Phân biệt hạt 1 lá mầm và hạt 2 lá mầm.

2 Phân biệt hạt 1 lá mầm và hạt 2 lá mầm:

- Cây Một lá mầm:

phôi của hạt có 1 lá mầm: ngô, lúa, kê, mía…

- Cây Hai lá mầm: phôi của hạt có 2 lá mầm: đậu, cam, bưởi…

- Yêu cầu HS trả lời phần 

- Yêu cầu HS trả lời

- Yêu cầu HS đọc phần 

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

+ Điểm khác nhau chủ yếu

của 2 loại hạt là gì?

+ Có mấy cách phân biệt cây

Một lá mầm và cây Hai lá

mầm?

- Yêu cầu HS kết luận

- HS đọc

- HS trả lời và bổ sung

- HS đọc

- HS trả lời

- HS kết luận

3.Cđng cè

- §äc ghi nhí SGK

- Tr¶ l¬i c©u hái 1,2

- §äc mơc : Em cã biÕt

4.DỈn dß

- Học bài cũ

- Đọc trước bài 34 “ Phát tán của quả và hạt”.

- Mang 1 số loại quả và hạt

@.Rút kinh nghiệm:

**************** ¤¤¤¤¤¤¤ *************

I/ MỤC TIÊU:

1.KiÕn thøc

- Biết được các cách phát tán của quả và hạt

- Tìm được đặc điểm của quả phù hợp với các cách phát tán

2.Kü n¨ng

- RÌn kü n¨ng : + Quan s¸t tranh ,h×nh vµ mÉu vËt

+ T duy logic vµ tr×u tỵng

Bài 34 PHÁT TÁN CỦA QUẢ VÀ HẠT

Tuần 22 - Tiết 41

Từ ngày :24/01 – 29/01

Trang 9

+ Liên hệ thực tế

3.Thái độ.

- Có ý thức yêu thích bộ môn

- Nghiêm túc tự giác trong học tập

- Giaựo duùc yự thửực baỷo veọ vaứ chaờm soực thửùc vaọt

II/ CHUAÅN Bề:

1) Giaựo vieõn:

- Hỡnh 34.1

2) Hoùc sinh:

- ẹoùc trửụực baứi 34

- Mang 1 soỏ loaùi quaỷ vaứ haùt

III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC:

1) Kieồm tra baứi cuừ:

- Haùt goàm nhửừng boọ phaọn naứo?

- So saựnh haùt 1 laự maàm vaứ haùt 2 laự maàm?

- Neõu caựch choùn haùt gioỏng vaứ giaỷi thớch?

2) Noọi dung baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng 1:Tỡm hieồu caực caựch phaựt taựn cuỷa quaỷ vaứ haùt.

1 Caực caựch phaựt taựn cuỷa quaỷ vaứ haùt:

Coự 3 caựch phaựt taựn:

- Nhụứ gioự

- Nhụứ ủoọng vaọt

- Tửù phaựt taựn

- Yeõu caàu HS quan saựt hỡnh

34.1 vaứ thaỷo luaọn traỷ lụứi phaàn

baỷng SGK trang 111

- Yeõu caàu HS traỷ lụứi

- Yeõu caàu HS keỏt luaọn

- HS quan saựt vaứ thaỷo luaọn

- HS traỷ lụứi vaứ boồ sung

- HS keỏt luaọn

Hoaùt ủoọng 2: Tỡm hieồu ủaởc ủieồm thớch nghi vụựi caực caựch phaựt

taựn cuỷa quaỷ vaứ haùt.

2 ẹaởc ủieồm thớch nghi vụựi caực caựch phaựt taựn cuỷa quaỷ vaứ haùt:

- Nhụứ gioự: quaỷ vaứ haùt nheù, coự caựnh hoaởc tuựm loõng

- Nhụứ ủoọng vaọt: quaỷ coự hửụng thụm, maọt ngoùt,

- Yeõu caàu HS traỷ lụứi phaàn 

- Yeõu caàu HS traỷ lụứi

- Yeõu caàu HS traỷ lụứi caõu hoỷi:

+ Ngoaứi ra coứn caựch phaựt taựn

naứo khoõng?

+ Caõu chuyeọn naứo trong coồ

tớch Vieọt Nam coự caực caựch

phaựt taựn cuỷa quỷa vaứ haùt? Keồ

- HS thaỷo luaọn traỷ lụứi

- HS traỷ lụứi vaứ boồ sung

- HS traỷ lụứi:

+ Mai An Tieõm

Trang 10

teõn caực caựch phaựt taựn?

+ Traỷ lụứi caõu 4* SGK trang

112

- Yeõu caàu HS keỏt luaọn

- HS keỏt luaọn

nhieàu gai hoaởc moực baựm; haùt coự voỷ cửựng

- Tửù phaựt taựn: voỷ quaỷ tửù nửựt ủeồ haùt tung ra ngoaứi

Con ngửụứi cuừng ủaừ giuựp quaỷ vaứ haùt phaựt taựn ủi xa vaứ phaựt trieồn khaộp nụi

3.Củng cố

- Đọc ghi nhớ SGK

- Trả lơi câu hỏi 1,2

- Đọc mục : Em có biết

4.Dặn dò

- Hoùc baứi cuừ

- ẹoùc trửụực baứi 35 “ Nhửừng ủieàu kieọn caàn cho haùt naỷy maàm”.

- Mang thớ nghieọm ủaừ chuaồn bũ

@.Rỳt kinh nghiệm:

**************** ÔÔÔÔÔÔÔ *************

I/ MUẽC TIEÂU:

1.Kiến thức

- Thoõng qua thớ nghieọm phaựt hieọn ra caực ủieàu kieọn caàn cho haùt naỷy maàm

- Giaỷi thớch ủửụùc cụ sụỷ khoa hoùc cuỷa 1 soỏ bieọn phaựp kú thuaọt gieo vaứ baỷo quaỷn haùt gioỏng

2.Kỹ năng

- Rèn kỹ năng : + Quan sát tranh ,hình và mẫu vật

+ T duy logic và trìu tợng

+ Liên hệ thực tế

3.Thái độ.

- Có ý thức yêu thích bộ môn

Bài 35 NHệếNG ẹIEÀU KIEÄN CAÀN CHO HAẽT NAÛY MAÀM

Bài 35 NHệếNG ẹIEÀU KIEÄN CAÀN CHO HAẽT NAÛY MAÀM

Tuần 22 - Tiết 42

Tửứ ngaứy :24/01 – 29/01

Trang 11

- Nghiªm tĩc tù gi¸c trong häc tËp

- Có ý thức chăm sóc cây trồng

II/ CHUẨN BỊ:

1) Giáo viên:

- Mẫu thí nghiệm

2) Học sinh:

- Đọc trước bài 35

- Thí nghiệm đã chuẩn bị trước

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1) Kiểm tra bài cũ:

- Có mấy cách phát tán của quả và hạt?

- Nêu đặc điểm thích nghi với các cách phát tán của quả và hạt?

2) Nội dung bài mới:

Hoạt động 1:Tìm hiểu thí nghiệm về những điều kiện cần cho

hạt nảy mầm.

1 Thí nghiệm về những điều kiện cần cho hạt nảy mầm:

Muốn cho hạt nảy mầm cần có đủ các điều kiện:

- Nước

- Không khí

- Nhiệt độ thích hợp

- Chất lượng hạt giống tốt

- Kiểm tra việc chuẩn bị thí

nghiệm của HS

- Yêu cầu HS kiểm tra kết

quả thí nghiệm , thảo luận trả

lời phần 

- Yêu cầu HS trả lời

- Yêu cầu HS kiểm tra kết

quả thí nghiệm , thảo luận trả

lời phần 

- Yêu cầu HS trả lời

- Yêu cầu HS nêu những điều

kiện cần cho hạt nảy mầm

- Yêu cầu HS đọc phần

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

+ Ngòai những điều kiện ta

đã thí nghiệm còn điều kiện

nào cho hạt nảy mầm?

+ Trình bày thí nghiệm chứng

minh điều kiện đó?

- HS để mẫu lên bàn

- HS quan sát và thảo luận

- HS trả lời và bổ sung

- HS quan sát và thảo luận

- HS trả lời và bổ sung

- HS đọc

- HS trả lời:

- HS kết luận

Trang 12

- Yêu cầu HS kết luận.

Hoạt động 2: Tìm hiểu cách vận dụng hiểu biết về điều kiện

nảy mầm của hạt trong thực tế. 2 Những hiểu biết về điều kiện nảy mầm của

được vận dụng như thế nào trong sản xuất:

Khi gieo hạt phải đảm bảo các yếu tố sau:

- Làm đất tơi xốp

- Chăm sóc hạt gieo: chống úng, chống hạn, chống rét, gieo hạt đúng thời vụ

- Yêu cầu HS thảo luận trả

lời phần 

- Yêu cầu HS trả lời

- Yêu cầu HS kết luận

- HS thảo luận trả lời

- HS trả lời và bổ sung

- HS kết luận

3.Cđng cè

- §äc ghi nhí SGK

- Tr¶ l¬i c©u hái 1,2

- §äc mơc : Em cã biÕt

4.DỈn dß

- Học bài cũ

- Đọc trước bài 36 “ Tổng kết về cây có hoa”.

@.Rút kinh nghiệm:

**************** ¤¤¤¤¤¤¤ ************* Tiết PPCT: 43 + 44 – Tu ần 23 Bài số : 36 (Lý thuyết) lớp 6A2 Tiết Ngày Sĩ số

lớp 6A3 Tiết Ngày Sĩ số

I/ MỤC TIÊU:

1.KiÕn thøc

Bài 36 TỔNG KẾT VỀ CÂY CÓ HOA

Trang 13

- Heọ thoỏng hoựa kieỏn thửực veà caỏu taùo vaứ chửực naờng chớnh caực cụ quan cuỷa caõy xanh coự hoa.

- Tỡm ủửụùc moỏi quan heọ chaởt cheừ giửừa cụ quan vaứ caực boọ phaọn cuỷa caõy taùo thaứnh cụ theồ troùn veùn

- Vaọn duùng kieỏn thửực giaỷi thớch 1 soỏ hieọn tửụùng thửùc teỏ trong troàng troùt

- Naốm ủửụùc giửừa caõy xanh vaứ moõi trửụứng coự moỏi quan heọ chaởt cheừ Khi ủieàu kieọn soỏng thay ủoồi thỡ caõy bieỏn ủoồi ủeồ thớch gnhi vụựi moõi trửụứng

Thửùc vaọt thớch nghi vụựi moõi trửụứng neõn phaõn boỏ roọng raừi

2.Kỹ năng

- Rèn kỹ năng : + Quan sát tranh ,hình và mẫu vật

+ T duy logic và trìu tợng

+ Liên hệ thực tế

3.Thái độ.

- Có ý thức yêu thích bộ môn

- Nghiêm túc tự giác trong học tập

- Giaựo duùc yự thửực baỷo veọ thieõn nhieõn

II/ CHUAÅN Bề:

1) Giaựo vieõn:

- Hỡnh 36.1 -> 36.5

2) Hoùc sinh:

- ẹoùc trửụực baứi 36

III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC:

1) Kieồm tra baứi cuừ:

- Neõu nhửừng ủieàu kieọn caàn cho haùt naỷy maàm?

- Giaỷi thớch 1 soỏ hieọn tửụng thửùc teỏ?

- Caõy coự hoa coự nhửừng loaùi cụ quan naứo? Chửực naờng?

- Giửừa caực cụ quan caõy coự hoa coự moỏi quan heọ nhử theỏ naứo? Vớ duù

2) Noọi dung baứi mụựi:

Tieỏt 43:

Hoaùt ủoọng 1:Tỡm hieồu sửù thoỏng nhaọt giửừa caỏu taùo vaứ

chửực naờng cuỷa moói cụ quan caõy coự hoa.

I Caõy laứ 1 theồ thoỏng nhaỏt:

1) Sửù thoỏng nhaỏt giửừa caỏu taùo vaứ chửực naờng:

Baỷng SGK trang 116

- Yeõu caàu HS quan saựt hỡnh

36.1 vaứ xaực ủũnh caực cụ quan

cuỷa caõy coự hoa

- Yeõu caàu HS thaỷo luaọn traỷ

lụứi phaàn baỷng SGK trang 116

- Yeõu caàu HS traỷ lụứi

- HS chổ leõn tranh xaực ủũnh

- HS quan saựt vaứ thaỷo luaọn

- HS traỷ lụứi vaứ boồ sung

Trang 14

- Yêu cầu HS kết luận - HS kết luận.

Hoạt động 2: Tìm hiểu sự thống nhất về chức năng giữa các

cơ quan cây có hoa.

2 Sự thống nhất về chức năng giữa các cơ quan ở cây có hoa:

Các cơ quan của cây có hoa có sự thống nhấtvới nhau, tác động vào

1 cơ quan sẽ ảnh hưởngđến cơ quan khác và tòan bộ cây

- Yêu cầu HS đọc phần 

- Yêu cầu HS nêu ví dụ trả

lời câu hỏi:

+ Những cơ quan nào của cây

có quan hệ về chức năng?

+ Khi họat động của 1 cơ

quan tăng hay giảm thì họat

động các cơ quan khác thế

Hoạt động 3:Tìm hiểu đặc điểm của cây sống dưới nước.

II Cây với môi trường:

1) Các cây sống dưới nước:

- Cây sống trên mặt nước: lá xòe rộng, không thấm nước, cuống lá phình to

Ví dụ: sen, súng, bèo tây

- Cây sống trong nước: lá hình kim

Ví dụ: rong đuôi chó

- Yêu cầu HS quan sát hình

36.2, 36.3 và thảo luận trả lời

phần 

- Yêu cầu HS trả lời

- Yêu cầu HS kết luận

- HS quan sát và thảo luận

- HS trả lời và bổ sung

- HS kết luận

Hoạt động 4:Tìm hiểu đặc điểm các cây sống trên cạn.

2) Các cây sống trên cạn:

- Cây mọc nơi khô hạn:

- Yêu cầu HS đọc phần 

- Yêu cầu HS thảo luận trả

lời phần 

- HS đọc

- HS quan sát và thảo luận

Trang 15

- Yêu cầu HS trả lời.

- Yêu cầu HS kết luận

- HS trả lời và bổ sung

- HS kết luận

rễ ăn sâu lan rộng, thânthấp, phân cành nhiều, lá có lông hoặc sáp phủngoài

Hoạt động 5:Tìm hiểu đặc điểm các cây sống trong môi

trường đặc biệt.

3) Cây sống trong những môi trường đặc biệt:

- Bãi lầy ngập thủy triều: đước có rễ chống

- Sa mạc khô, nóng:+ Xương rồng thân mọng nước, lá biến thành gai

+ Cỏ thân thấp, rễ dài

+ Bụi gai có là nhỏ hoặc biến thành gai

- Yêu cầu HS đọc phần 

- Yêu cầu HS thảo luận trả

lời phần 

- Yêu cầu HS trả lời

- Yêu cầu HS kết luận

- HS đọc

- HS quan sát và thảo luận

- HS trả lời và bổ sung

- Học bài cũ

- Đọc trước bài 37 “ Tảo”.

Trang 16

lớp 6A2 Tiết Ngày Sĩ số

lớp 6A3 Tiết Ngày Sĩ số

I/ MỤC TIÊU:

1.KiÕn thøc

- Nêu được môi trường sống và cấu tạo của tảo thể hiện tảo là thực vật bậc thấp

- Nhận biết 1 số tảo thường gặp

Hiểu rõ lợi ích thực tế của tảo

2.Kü n¨ng

- RÌn kü n¨ng : + Quan s¸t tranh ,h×nh vµ mÉu vËt

+ T duy logic vµ tr×u tỵng

- Đọc trước bài 37

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1) Kiểm tra bài cũ:

- Nêu đăïc điểm các cây sống trong môi trường đặc biệt? Ví dụ

2) Nội dung bài mới:

a) Quan sát tảo xoắn:(tảo nước ngọt)

- Là 1 sợi gồm nhiều tế bào hình chữ nhật màu lục ở ao hồ

- Sinh sản sinh dưỡng và tiếp hợp

b) Quan sát rong mơ:(tảo nước mặn)

- Có dạng cành cây, màu nâu,

ở ven biển nhiệt đới

- Sinh sản sinh dưỡng và hữu tính

a) Quan sát tảo xoắn:

- Yêu cầu HS đọc phần, quan sát

hình 37.1 và trả lời các câu hỏi:

+ Tảo xoắn sống ở đâu? Cấu tạo?

+ Màu sắc? Tại sao? Sinh sản?

- GV giảng giải cách sinh sản của

tảo xoắn

b) Quan sát rong mơ:

- Yêu cầu HS đọc phần, quan sát

hình 37.2 và trả lời các câu hỏi:

+ Rong mơ sống ở đâu?Cấu tạo?

Màu sắc? Tại sao?Sinh sản?

+ So sánh với tảo xoắn?

+ So sánh rong mơ với cây có hoa?

- HS quan sát và thảo luận

- HS trả lời và bổ sung

- HS lắng nghe

- HS kết luận

- HS quan sát và thảo luận

Trang 17

- Yêu cầu HS trả lời.

- Yêu cầu HS kết luận

- HS trả lời và bổ sung

- HS kết luận

gặp:

- Tảo đơn bào: tảo tiểu cầu, …

- Tảo đa bào: tảo vòng, rau câu…

Tảo là thực vật bậc thấp có

cơ thể gồm 1 hay nhiều tế bào, cấu tạo rất đơn giản, có màu khác nhau và luôn có chất diệp lục Hầu hết tảo sống ở nước

- Yêu cầu HS quan sát hình 37.3,

37.4, đọc phần , trả lời câu hỏi:

+ Thế nào là tảo đơn bào, tảo đa

bào?

+ Nhận biết sự đa dạng của tảo

về: Màu sắc?Hình dạng?Cấu tạo?

+ Vì sao nói tảo là thực vật bậc

thấp?

- Yêu cầu HS trả lời

- Yêu cầu HS kết luận

- HS quan sát và thảo luận trả lời

- HS trả lời và bổ sung

- HS kết luận

- Cung cấp ôxi và thức ăn chođộng vật trong nước

- Làm thức ăn cho con người và gia súc

- Làm thuốc, phân bón

Ngoài ra 1 số loại tảo gây hại như : làm nước nhiễm bẩn, tảo vòng quấn gốc lúa

- Yêu cầu HS đọc thông tin SGK,

trả lời câu hỏi:

+ Lợi ích của tảo?

+ Tác hại?

+ Biện pháp bảo vệ, phát triển,

phòng chống?

- Yêu cầu HS kết luận

- HS đọc và trả lời

- Học bài cũ

- Đọc trước bài 38 “ Rêu – Cây rêu”.

**************** ¤¤¤¤¤¤¤ *************

Tiết PPCT:46 – Tu ần 24.

Bài số : 38 (Lý thuyết)

RÊU – CÂY RÊU

Trang 18

lớp 6A2 Tiết Ngày Sĩ số

lớp 6A3 Tiết Ngày Sĩ số

I/ MUẽC TIEÂU:

1.Kiến thức

- Neõu roừ ủửụùc ủaởc ủieồm caỏu taùo cuỷa reõu

- Phaõn bieọt reõu vụựi taỷo vaứ caõy coự hoa

- Hieồu ủửụùc ủaởc ủieồm sinh saỷn cuỷa reõu

Thaỏy ủửụùc vai troứ cuỷa reõu trong tửù nhieõn

2.Kỹ năng

- Rèn kỹ năng : + Quan sát tranh ,hình và mẫu vật

+ T duy logic và trìu tợng

+ Liên hệ thực tế

3.Thái độ.

- Có ý thức yêu thích bộ môn

- Nghiêm túc tự giác trong học tập

- Coự thaựi ủoọ yeõu thớch thieõn nhieõn

II/ CHUAÅN Bề:

1) Giaựo vieõn:

- Hỡnh 38.1, 38.2

2) Hoùc sinh:

- ẹoùc trửụực baứi 38

III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC:

1) Kieồm tra baứi cuừ:

- Neõu caỏu taùo cuỷa taỷo xoaộn vaứ rong mụ?

- So saựnh taỷo xoaộn vaứ rong mụ?

- Neõu vai troứ cuỷa taỷo trong tửù nhieõn?

2) Noọi dung baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng 1:Tỡm hieồu moõi trửụứng soỏng cuỷa reõu.

1) Moõi trửụứng soỏng cuỷareõu:

Reõu soỏng ụỷ nhửừng nụi aồm ửụựt

- Yeõu caàu HS ủoùc phaàn  vaứ

traỷ lụứi caõy hoỷi:

+ Ta thaỏy reõu ụỷ ủaõu?

+ Nụi reõu soỏng coự ủaởc ủieồm

gỡ?

- Yeõu caàu HS keỏt luaọn

- HS traỷ lụứi

- HS keỏt luaọn

Reõu coự caực boọ phaọn:

- Thaõn ngaộn, khoõng phaõn nhaựnh

- Laự nhoỷ, moỷng

- Reó giaỷ chổ huựt nửụực

- Yeõu caàu HS quan saựt hỡnh

38.1, thaỷo luaọn traỷ lụứi phaàn

- Yeõu caàu HS traỷ lụứi

- Yeõu caàu HS ủoùc phaàn,

- HS thaỷo luaọn traỷ lụứi

- HS traỷ lụứi

- Hs thaỷo luaọn traỷ lụứi

Trang 19

thảo luận trả lời câu hỏi:

+ So sánh rêu với tảo?

+ So sánh cấu tạo của rêu với

cây có hoa?

+ Rêu được xếp vào nhóm

thực vật nào? Vì sao?

- Chưa có mạch dẫn

Hoạt động 3:Tìm hiểu túi bào tử và sự phát triển của rêu.

3) Túi bào tử và sự phát triển của rêu:

- Cơ quan sinh sản là túi bào tử ở ngọn cây

- Sinh sản bằng bào tử Bào tử nảy mầm phát triển thành cây rêu con

- Yêu cầu HS quan sát hình

38.2 và thảo luận trả lời câu

hỏi:

+ Rêu sinh sản bằng gỉ?

+ Đặc điểm của cơ quan sinh

sản?

+ Nêu sự phát triển của rêu?

+ So sánh sự sinh sản của rêu

với tảo và cây có hoa?

- Yêu cầu HS trả lời

- Yêu cầu HS kết luận

- HS quan sát và thảo luận

- HS trả lời và bổ sung

- HS kết luận

- Hình thành chất mùn

- Tạo than

- Yêu cầu HS đọc phần 

- Yêu cầu HS trả lời :

+ Nêu vai trò của rêu?

- Yêu cầu HS kết luận

- Học bài cũ

- Đọc trước bài 39 “ Quyết – Cây dương xỉ”.

- Mang 1 số lá dương xỉ non và già

**************** ¤¤¤¤¤¤¤ *************

Tiết PPCT:47 – Tu ần 25.

Bài số : 39 (Lý thuyết)

QUYẾT – CÂY DƯƠNG XỈ

Trang 20

lớp 6A2 Tiết Ngày Sĩ số

lớp 6A3 Tiết Ngày Sĩ số

I/ MUẽC TIEÂU:

1.Kiến thức

- Trỡnh baứy ủửụùc ủaởc ủieồm caỏu taùo cuỷa dửụng xổ

- Bieỏt nhaọn daùng 1 caõy thuoọc hoù dửụng xổ

Bieỏt ủửụùc nguoàn goỏc hỡnh thaứnh than ủaự

2.Kỹ năng

- Rèn kỹ năng : + Quan sát tranh ,hình và mẫu vật

+ T duy logic và trìu tợng

+ Liên hệ thực tế

3.Thái độ.

- Có ý thức yêu thích bộ môn

- Nghiêm túc tự giác trong học tập

- Coự yự thửực baỷo veọ thieõn nhieõn

- ẹoùc trửụực baứi 39

- Chuaồn bũ maóu vaọt

III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC:

1) Kieồm tra baứi cuừ:

- ẹieàn vaứo choó troỏng caỏu taùo cuỷa reõu?

- Reõu sinh saỷn baống gỡ? ẹaởc ủieồm cuỷa tuựi baứo tửỷ?

2) Noọi dung baứi mụựi:

xổ:

a) Cụ quan sinh dửụừng:

- Dửụng xổ thuoọc nhoựm Quyeỏt

- Laứ nhửừng thửùc vaọt ủaừ coự reó, thaõn, laự thaọt, coự maùch daón

b) Tuựi baứo tửỷ vaứ sửù phaựt trieồn cuỷa dửụng xổ:

- Yeõu caàu HS quan saựt hỡnh

39.1 vaứ leõn baỷng chuự thớch

caực boọ phaọn cuỷa dửụng xổ

- Yeõu caàu HS traỷ lụứi caõu hoỷi:

+ So saựnh caực boọ phaọn cuỷa

dửụng xổ vụựi reõu?

+ Dửụng xổ thớch nghi vụựi moõi

trửụứng naứo?

- Yeõu caàu HS quan saựt hỡnh

39.2, traỷ lụứi caõu hoỷi:

- HS quan saựt vaứ traỷ lụứi

- HS thaỷo luaọn traỷ lụứi

- HS quan saựt vaứ thaỷo luaọn traỷlụứi

Trang 21

+ Vòng cơ có tác dụng gì?

+ Sự phát triển của dương xỉ?

+ So sánh sinh sản của dương

xỉ với rêu?

- Yêu cầu HS trả lời

- HS kết luận

- Sinh sản bằng bào tử

- Bào tử mọc thành nguyên tản và cây con mọc từ nguyên tản sau quá trình thụ tinh

xỉ thường gặp:

- Cây rau bợ

- Lông culi

- Yêu cầu HS quan sát hình

39.3, thảo luận trả lời phần

- Yêu cầu HS trả lời

- Yêu cầu HS kết luận

- HS thảo luận trả lời

- HS trả lời

- HS kết luận

Hoạt động 3:Tìm hiểu quyết cổ đại và sự hình thành than đá 3) Quyết cổ đại và sự

hình thành than đá:

Quyết cổ đại thân gỗ lớn bị vùi sâu dưới đất

Than đá

- Yêu cầu HS đọc thông tin

SGK và thảo luận trả lời câu

hỏi:

+ Than đá hình thành từ

nhóm thực vật nào?

+ Nguyên nhân làm Quyết cổ

đại trở thành than đá?

- Yêu cầu HS trả lời

- Yêu cầu HS kết luận

- HS quan sát và thảo luận

- HS trả lời và bổ sung

- Học bài chuẩn bị ôn tập kiểm tra 1 tiết:

+ Xem lại các bài 35-> 39

+ Học ghi nhớ bài 37 -> 39

Trang 22

lớp 6A2 Tiết Ngày Sĩ số

lớp 6A3 Tiết Ngày Sĩ số

I/ MỤC TIÊU:

1.KiÕn thøc

- Hệ thống hóa kiến thức từ bài 37 -> 39

- Củng cố lại kiến thức chuẩn bị kiểm tra 1 tiết

2.Kü n¨ng

- RÌn kü n¨ng : + Quan s¸t tranh ,h×nh vµ mÉu vËt

+ T duy logic vµ tr×u tỵng

- Học bài theo nội dung cho trước

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1) Kiểm tra bài cũ:

- Nêu cấut ạo của dương xỉ?

- Làm thế nào để nhận biết cây thuộc họ dương xỉ?

- Nêu sự phát triển của dương xỉ?

2) Nội dung bài mới:

- So sánh tảo xoắn và rong mơ:

+ Giống nhau:

+ Tại sao nói tảo là

thực vật bậc thấp?

+ Thế nào là tảo đơn

bào, đa bào?

+ Chú thích hình 36.1

37.1?

- HS trả lời

Trang 23

 Hình sợi.

Rong mơ:

- Cấu tạo của tảo:

+ Gồm 1 hay nhiều tế bào

+ Chưa có rễ, thân, lá thật sự

- Tảo đơn bào gồm 1 tế bào tạo thành: tảo tiểu cầu, tảo silic, tảo lục đơn bào…

- Tảo đa bào gồm nhiều tế bào tạo thành: tảo sừng hươu, tảo xoắn, rong mơ…

- So sánh rêu với tảo:

+ Giống nhau:

+ Khác nhau:

Rêu:

Tảo:

- Sự phát triển của rêu:

+ Cơ quan sinh sản bằng bào tử

+ Sinh sản bằng bào tử, bào tử phát triển thành cây rêu con

- Yêu cầu HS trả lời:

+ So sánh rêu và tảo?

+ Nêu sự phát triển của

cây rêu?

- HS trả lời

- So sánh dương xỉ với rêu:

Trang 24

+ So sánh dương xỉ với

+ Khác nhau:

Dương xỉ:

- Học bài chuẩn bị ôn tập kiểm tra 1 tiết:

+ Xem lại các bài 35-> 39

+ Học ghi nhớ bài 37 -> 39

+ Học chú thích hình 36.1, 37.1

+ Học bảng trang 116, sự phát triển của rêu và dương xỉ

**************** ¤¤¤¤¤¤¤ *************

Trang 25

- Kiểm tra kiến thức HS tiếp thu được từ bài 37 -> 39.

- Biết cách vận dụng kiến thức đã học vào giải thích một số bài tập ứng dụng

2.Kü n¨ng

- RÌn kü n¨ng : + Quan s¸t tranh ,h×nh vµ mÉu vËt

+ T duy logic vµ tr×u tỵng

- Hệ thống câu hỏi

- Đề kiểm tra

2) Học sinh:

- Học bài từ bài 37 -> 39

III/ NỘI DUNG:

1) Cơ sở soạn đề kiểm tra:

- Xác định mạch kiến thức: bài 37 -> 39

- Xác định mức độ đánh giá: biết, hiểu, vận dụng

- Xác định lượng kiến thức kiểm tra mỗi bài:

+ Số câu hỏi mỗi bài:

+ Biểu điểm:

KIỂM TRA 1 TIẾT

Trang 26

1 câu 1,0 Chương

5

Câu 6 1,0

Câu 4 1,0

2 câu 2,0 Chương

6

Câu 2.5 2,5

1 câu 2,5 Chương

7

C©u 3

3,0

1 câu 3,0

0,5

Câu 2.1 1,0

2 câu 1,5

Tổng 1câu

2,5

1 câu 1,0

1 câu

3,0

2 câu 2,0

1 câu 0,5

1 câu

1,0 7câu 10,0

Trang 27

Cõu 1: Ơ rễ, miền cú chức năng dẫn truyền là:

Cõu 2: Trong những nhúm sau đõy, nhúm nào toàn là cõy cú rễ chựm?

Cõu 3: Đặc điểm của thõn gỗ là:

Cõu 4: Bộ phận giỳp thõn cõy gỗ to ra là:

Cõu 5: Đặc điểm chứng tỏ lỏ rất đa dạng:

Cõu 6: Phần lớn nước sau khi được rễ hỳt vào cõy được:

II Phần tự luận: (7 điểm)

Cõu 1 (2 điểm): Hóy nờu tờn và trỡnh bày chức năng của cỏc loại rễ biến dạng?

Cõu 2 (2 điểm): So sỏnh cấu tạo trong của thõn non và rễ (miền hỳt)?

Cõu 3 (2 điểm): Khụng cú cõy xanh thỡ khụng cú sự sống ngày nay trờn Trỏi Đất, điều đú cú

đỳng khụng? Vỡ sao?

đápưánưbiểuưđiểm

I.Phần trắc nghiệm:(3,0 điểm) :Mỗi ý đúng 1 điểm

1-a 2-c 3a 4d

II Phần tự luận (7,0 điểm)

Câu 1(2,0 điểm): Tên và chức năng của các loại rễ biến dạng

dạng

0,5

vòng ( mạch gỗ ởtrong,mạch rây ở ngoài)

Các bó mạch xếp thànhvòng( mạch gỗ, mạchrây xếp xen kẽ vớinhau)

0,5

Câu 3( 2 điểm)

Không có cây xanh thì không có sự sống ngày nay trên Trái Đất, điều đó là đúng (0,5)

Trang 28

Vì con ngời và hầu hết các loài động vật trên Trái Đất đều phải sống nhờ vào chất hu cơ và khíOxi do cây xanh tạo ra.

- ẹoùc trửụực baứi 40 “ Haùt traàn – Caõy thoõng”.

- Mang laự thoõng vaứ noựn thoõng

- Bieỏt ủửụùc caỏu taùo cụ quan sinh dửụừng vaứ sinh saỷn cuỷa thoõng

- Phaõn bieọt ủửụùc noựn vaứ hoa

Neõu ủửụùc khaực nhau giửừa haùt traàn vaứ caõy coự hoa

2.Kỹ năng

- Rèn kỹ năng : + Quan sát tranh ,hình và mẫu vật

+ T duy logic và trìu tợng

+ Liên hệ thực tế

3.Thái độ.

- Có ý thức yêu thích bộ môn

- Nghiêm túc tự giác trong học tập

- Giaựo duùc yự thửực baỷo veọ thửùc vaọt

II/ CHUAÅN Bề:

1) Giaựo vieõn:

- Hỡnh 40.1 -> 40.3

2) Hoùc sinh:

- ẹoùc trửụực baứi 40

- Chuaồn bũ maóu vaọt

III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC:

HAẽT TRAÀN – CAÂY THOÂNG

Ngày đăng: 25/11/2013, 23:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trang 102 SGK. - Bài soạn GIÁO ÁN SINH 6 HK2
Bảng trang 102 SGK (Trang 2)
Bảng SGK trang 108. - Bài soạn GIÁO ÁN SINH 6 HK2
ng SGK trang 108 (Trang 7)
Bảng SGK trang 111. - Bài soạn GIÁO ÁN SINH 6 HK2
ng SGK trang 111 (Trang 9)
Hình thành than đá: - Bài soạn GIÁO ÁN SINH 6 HK2
Hình th ành than đá: (Trang 21)
Bảng SGK trang 133 -> trả lời - Bài soạn GIÁO ÁN SINH 6 HK2
ng SGK trang 133 -> trả lời (Trang 29)
Bảng   SGK   trang   135,   nhận - Bài soạn GIÁO ÁN SINH 6 HK2
ng SGK trang 135, nhận (Trang 31)
Bảng SGK trang 137. - Bài soạn GIÁO ÁN SINH 6 HK2
ng SGK trang 137 (Trang 33)
Bảng SGK trang 137, nêu đặc - Bài soạn GIÁO ÁN SINH 6 HK2
ng SGK trang 137, nêu đặc (Trang 33)
Hình 44.1 và thảo luận - Bài soạn GIÁO ÁN SINH 6 HK2
Hình 44.1 và thảo luận (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w