1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án buổi 2 tuần 24

8 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 19,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Các bó, mỗi bó có một chục que tính và các thẻ chục trong bộ đồ dùng học toán của học sinh. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:[r]

Trang 1

TUẦN 24

Ngày soạn: Ngày 2 tháng 3 năm 2018 Ngày giảng: Thứ 2, ngày 5 tháng 3 năm 2018

LUYỆN ĐỌC TIẾT 45 LUYỆN TẬP

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- KT: Đọc được bài trong sách giáo khoa

- KN: HS nhận diện mặt chữ và đọc nhanh

- TĐ: Yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Sách TV

III C C HO T Á Ạ ĐỘ NG D Y V H C Ạ À Ọ

1 Giới thiệu bài

2 Luyện đọc

- Đọc bài trong sách giáo khoa

uông

uôc

tưởng tượng

cuống cuồng

mực thước

thông thuộc

hướng dương

con cuốc

ương ươc thược dược

cà cuống con lươn tiền lương buôn bán buông lỏng SÔNG HƯƠNG ( Sách TV - Trang 119 )

- Đánh vần

- Đọc trơn

- Yêu cầu tìm tiếng có vần uông, uôc,

ương, ươc

3 Củng cố, dặn dò

- GV hướng dẫn cách học bài ở nhà

- GV nhận xét tiết học

- GV giới thiệu trực tiếp

- HS đánh vần, đọc trơn

- HS đọc cá nhân

- Hs đọc theo nhóm

- HS đọc theo tổ

- Đọc đồng thanh

- HS tìm và gạch chân

-TOÁN TIẾT 83 LUYỆN TẬP

I - MỤC TIÊU

- Hs ôn lại toán số tròn chục

Trang 2

III Đồ dùng:

- Vở thực hành toán

II- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

1 khởi động

2 Thực hành

*Bài 1: Nối theo mẫu

- Hd: Nối chữ ‘năm mươi với số 50 ở cánh

hoa

- Tương tự phần còn lại

Bài 2: Viết theo mẫu.

- HD:Số 50 gồm mấy chục và mấy đơn vị

? Củng cố cấu tạo của các số tròn chục

Bài 3: - Khoanh vào số bé nhất: 30

- Khoanh vào số lớn nhất: 80

Bài 4: - Viết số thứ tự từ bé -> lớn

- Viết số thứ tự từ lớn -> bé

3 Củng cố-Dặn dò

- HS đếm các số tròn chục từ 10->90 ;

90->10

- HS nêu yêu cầu

+HS làm bài

+HS lên thi nối

- HS nêu yêu cầu

+ gồm 5 chục và 0 đơn vị

+HS làm bài

+Nêu miệng kết quả

- HS nêu yêu cầu

+ HS làm bài và nêu miệng kết quả

- HS nêu yêu cầu

+HS làm bài và nêu miệng kết quả

-Ngày soạn: -Ngày 2 tháng 3 năm 2018 Ngày giảng: Thứ 4, ngày 7 tháng 3 năm 2018

LUYỆN VIẾT TIẾT 45 LUYỆN TẬP

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- KT: Rèn kĩ năng nghe viết chính

- KN: HS nhanh nhẹn, tích cực học tập

- TĐ: Yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp.

2 Nội dung:

Trang 3

- GV hướng dẫn HS viết chữ viết hoa Y, vần

ui, ưu, dịu dàng, mưu trí

- Yêu cầu HS viết bảng, viết vở

- Quan sát, nhận xét

- Đọc cho HS viết 1 đoạn:

Cây lựu nhà cụ Yên cành lá xum xuê Đến

mùa quả chín, những cành quả trĩu nặng, đỏ

ối cả gĩc sân

- GV đọc từng chữ

- GV nhận xét bài

3 Củng cố, dặn dị:

- Nhận xét tiết học

- Nhắc HS đọc, viết cho đúng các âm đầu dễ

lẫn

- HS quan sát

- HS viết bảng

- HS viết vở

- Chữa lỗi sai (nếu cĩ)

-VĂN HĨA GIAO THƠNG TIẾT 7 KHƠNG ĐÙA NGHỊCH TRÊN HÈ PHỐ

I MỤC TIÊU:

- Hs biết khơng đùa nghịch trên hè phố Biết phê phán những hành động đùa

nghịch trên hè phố

II.CHUẨN BỊ :

Tranh SGK , phiếu học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

1 Ổn định:

2 Bài mới: Giới thiệu bài

Hoạt động cơ bản:

- GV kể cho HS nghe câu chuyện theo tranh "

Trận đấu quyết liệt"

- Gọi HS trả lời câu hỏi :

+ Chiều thứ bảy, Sang, Tuấn, Kiệt và Danh

đã làm gì?

+ Tại sao Sang và chị đi xe đạp bị ngã?

+ Chúng ta cĩ nên chơi đùa trên hè phố

khơng? Tại sao?

- GV nhận xét

- Hướng dẫn học sinh đọc câu kết luận

Hoạt động thực hành :

* HS thảo luận nhĩm đơi : Đánh dấu nhân

vào ơ trống thể hiện điều khơng nên làm

- HS lắng nghe

- HS trả lời, nhận xét, bổ sung

Trang 4

- Gọi HS các nhóm trả lời.

- GV NX,tuyên dương

Hoạt động ứng dụng :

- GV kể cho học sinh nghe câu chuyện

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi sau:

+ Theo em, Cúc và Minh ai đúng, ai sai? Tại

sao?

+ Nêếu bạn Minh rủ em cùng chơi đánh cầu

trên vỉa hè, em sẽ trả lời bạn Minh thế nào?

3 Củng cố - dặn dò :

- HS nêu lại nội dung bài học

- Dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- HSTL, đại diện nhóm trả lời, các nhóm khác nhân xét bổ sung

- HS trả lời, nhận xét

- HS nhắc nội dung

-Ngày soạn: -Ngày 2 tháng 3 năm 2018 Ngày giảng: Thứ 5, ngày 8 tháng 3 năm 2018

TOÁN TIẾT 84: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU: Sau bài học học sinh:

1 Kiến thức:

- Củng cố cách đặt tính, làm tính cộng các số tròn chục, cộng nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 90

2 Kĩ năng:

- Có thể đặt tính, làm tính cộng các số tròn chục, cộng nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 90

- Có thể giải toán có phép cộng

3 Thái độ:

- Tạo không khí vui vẻ trong lớp Bồi dưỡng lòng yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG:

- Bảng phụ, SGK, tranh vẽ

- Bộ đồ dùng toán 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.KTBC: (4’) Hỏi tên bài học.

- Kiểm tra bài tập số 1 và số 3

- Giáo viên nhận xét về kiểm tra bài

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài: (1’).

b Hướng dẫn học sinh luyện tập:

- Học sinh nêu

- 3 học sinh

- Học sinh lắng nghe

Trang 5

Bài 1: (8’) Đặt tính rồi tính (VBT/26)

- Hỏi học sinh về cách thực hiện dạng

toán này

- Nhận xét, chữa bài

Bài 2: (8’) Tính nhẩm(VBT/26)

+ Khi làm (câu b) bài này ta cần chú ý

điều gì?

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3: (6’)(VBT/26)

- YC đọc yêu cầu của bài

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán yêu cầu gì?

+ Muốn tìm tìm cả hai bạn hái được

bao nhiêu quả cam ta làm thế nào?

- Nhận xét, chữa bài

Bài 4: (6’)(VBT/26)

- Tổ chức cho các em thi đua nhau theo

các tổ nhóm

- Nhận xét, chữa bài

3 Củng cố, dặn dò: (2’)

- Hỏi tên bài

- Nhận xét tiết học, dặn dò tiết sau

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

- Học sinh nêu: Viết các số sao cho chục thẳng cột với chục, đơn vị thẳng với cột đơn vị

- Học sinh làm bảng con từng bài tập

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

- Viết tên đơn vị kèm theo (cm)

- Học sinh tính nhẩm và nêu kết quả

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

- Đọc đề toán và tóm tắt

Giải:

Cả hai bạn hái được số quả cam là::

30+ 20 = 50 ( quả ) Đáp số: 50 quả cam.

- Học sinh tự nêu cách làm và làm bài vào vở

- Thi đua theo hai nhóm ở hai bảng phụ

- Học sinh khác cổ động cho nhóm mình thắng cuộc

- Học sinh nêu nội dung bài

-LUYÖN §äC TIẾT 46 LUYỆN TẬP

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- KT: Đọc được bài trong sách giáo khoa trang 124, 125 tập 2

- KN: HS nhận diện mặt chữ và đọc nhanh

- TĐ: Yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Sách TV

III C C HO T Á Ạ ĐỘ NG D Y V H C Ạ À Ọ

1 Giới thiệu bài

2 Luyện đọc

- Đọc bài trong sách giáo khoa

uôi

ươi

nguồi nguội

nguôi ngoai

cá đuối đười ươi

gà bươi

gà bới

- GV giới thiệu trực tiếp

- GV đọc mẫu, hướng dẫn học sinh cách đọc

Trang 6

tươi cười

buồng chuối

quả bưởi

cái muôi cái môi

- Cho HS đọc bài " Nói có đầu có

cuối" từ đầu đến hết

- Đánh vần

- Đọc trơn

- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần uôi,

ươi

- Yêu cầu HS đọc lại

3 Củng cố, dặn dò

- HS đánh vần, đọc trơn

- HS đọc cá nhân

- Hs đọc theo nhóm

- HS đọc theo tổ

- Đọc đồng thanh

- HS tìm, gạch chân

- GV hướng dẫn cách học bài ở nhà

- GV nhận xét tiết học

-Ngày soạn: -Ngày 2 tháng 3 năm 2018 Ngày giảng: Thứ 6, ngày 9 tháng 3 năm 2018

LUYỆN VIẾT TIẾT 46 LUYỆN TẬP

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- KT: Rèn kĩ năng nghe viết chính

- KN: HS nhanh nhẹn, tích cực học tập

- TĐ: Yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp.

2 Nội dung:

- GV hướng dẫn HS viết chữ viết hoa X, vần

eo, êu, kẹo, lều, trèo cây, kêu gọi

- Yêu cầu HS viết bảng, viết vở

- Quan sát, nhận xét

- Đọc cho HS viết 1 đoạn:

Chú mèo nhà xuân có bộ lông trắng

muốt Đôi mắt tròn, trong như nước Khi

nhìn thấy Xuân, chú kêu meo meo như làm

nũng

- GV đọc từng chữ

- GV nhận xét bài

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- HS quan sát

- HS viết bảng

- HS viết vở

- Chữa lỗi sai (nếu có)

Trang 7

- Nhắc HS đọc, viết cho đúng các âm đầu dễ

lẫn

-TOÁN TIẾT 85: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU: Sau bài học học sinh:

1 Kiến thức:

- Nhận biết cách đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn chục

2 Kĩ năng:

- Có thể đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn chục

- Có thể giải toán có lời văn

3 Thái độ:

- Tạo không khí vui vẻ trong lớp Bồi dưỡng lòng yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG:

- Các bó, mỗi bó có một chục que tính và các thẻ chục trong bộ đồ dùng học toán của học sinh Bộ đồ dùng toán 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 KTBC: (4')

- KT bài tập 3, 4

- Giáo viên nhận xét về kiểm tra bài cũ

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài (1')

b Giới thiệu cách trừ hai số tròn chục:

(8')

Bước 1: Hướng dẫn học sinh thao tác

trên que tính:

- Hướng dẫn học sinh lấy 50 que tính (5

bó que tính) Sử dụng que tính để nhận

biết: 50 có 5 chục và 0 đơn vị (viết 5 ở

cột chục, viết 0 ở cột đơn vị) theo cột

dọc

- Tiến hành tách ra 20 que tính (2 bó que

tính) Giúp học sinh viết 20 dưới số 50

sao cho các số cùng hàng thẳng cột nhau

- Số que tính còn lại sau khi tách là 3 bó

chục Viết 3 ở hàng chục và 0 ở hàng đơn

vị (viết dưới vạch ngang)

Bước 2: Hướng dẫn kĩ thuật làm tính trừ.

 Đặt tính:

- Viết 50 rồi viết 20 sao cho chục thẳng

cột chục, đơn vị thẳng cột đơn vị

- Viết dấu trừ (-)

- Viết vạch ngang

- 2 hs thực hiện

- Học sinh khác nhận xét bài bạn làm trên bảng

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh thao tác trên que tính và nêu được 50 có 5 chục và 0 đơn vị;

20 có 2 chục và 0 đơn vị

- Học sinh tách 50 thành 5 chục và 0 đơn vị; 20 thành 2 chục và 0 đơn v; đặt thẳng cột với nhau

- Sau khi tách ra ta được 3 chục và 0 đơn vị

- Học sinh thực hiện trên bảng cài và trên bảng con phép tính trừ 50 - 20

Trang 8

- Tính : tính từ phải sang trái

c Thực hành:

Bài 1: (6')Tính (VBT/ 27)

- Giáo viên lưu ý học sinh khi đặt tính

viết số thẳng cột, đặt dấu trừ chính giữa

các số

- Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả

Bài 2: (6')Tính nhẩm.(VBT/ 27)

- Gọi học sinh nêu cách tính nhẩm và

nhẩm kết quả

40 - 20 =

ta nhẩm: 4 chục - 2 chục = 2 chục

Vậy: 40 - 20 = 20

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3: (5') (VBT/ 27)

- Gọi học sinh đọc đề toán và nêu tóm tắt

bài toán

+ Muốn tính cả hai tổ gấp được bao

nhiêu cái thuyền ta làm thế nào?

- Cho học sinh tự giải và nêu kết quả

* Bài 4:(6') >, <, = ? (SGK/ 131)

- Cho học sinh tự làm

- Chữa bài

3 Củng cố, dặn dò:(3')

- Nhận xét tiết học, tuyên dương

-Làm lại các bài tập, chuẩnbị tiết sau

- Nhắc lại quy trình trừ hai số tròn chục

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

80 60 90 70 40

70 30 50 10 40

- Học sinh làm VBT và nêu kết quả

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

40 -20 = 20

70 -30 = 40

80 –10 =70

- Làm bài vào vở

- 2 học sinh đọc đề toán, gọi 1 học sinh nêu tóm tắt bài toán trên bảng

Giải:

Cả hai tổ gấp được số cái thuyền là:

20 + 30 = 50 ( cái) Đáp số: 50 cái thuyền

- Hs làm bài

50 - 10 >20 40 -10 <40 30=

50-20

- Lắng nghe

- Học sinh nêu lại cách trừ hai số tròn chục, đặt tính và trừ 70 - 60

Ngày đăng: 06/04/2021, 15:53

w