- Tổ chức thảo luận nhóm bàn (3’): tìm các đoạn ứng với các nội dung cho trước.. - Các nhóm báo cáo kết quả thảo luận.[r]
Trang 1Tuần 5
Ngày soạn: 21/9/2011 Ngày giảng: Thứ bảy ngày 24 tháng 9 năm 2011
Toỏn Tiết 1
I- Mục tiêu : Giúp HS :
- Củng cố về nhận biết số ngày trong từng tháng của một năm
-Biết năm nhuận có 366 ngày và năm không nhuận có 365 ngày
- Củng cố về mối quan hệ giữacác đơn vị đo t/g đã học ,cách tính mốc thế kỉ
II- Đồ dùng dạy học
III- Các HĐ daỵ- học :
1 KT bài cũ:
1 giờ = ? phút , 1 phút = ? giây , 1 TK = ? năm
2 Bài mới : - GT bài
Bài 1 :
- Gọi 2 HS đọc đề
- Y/c học sinh làm vở bài tập
Bài 2 : Nêu y/c ?
- Nhận xét
Bài 3:
- Nêu yêu cầu bài, HD hs làm và chữa
bài
Bài 4:
-Làm BT vào vở, đọc BT
* Các tháng có 31 ngày là: Tháng 1,3,5,7,8,10,12
* Các tháng có 30 ngày là: Tháng 4,6,9,11
* Các tháng có 28 hoặc 29 ngày là: Tháng 2
- 1 HS nêu, lớp làm BT vào vở, 3HS lên bảng
- NX ,sửa sai
- 2HS đọc BT
- HS làm vào vở ,đọc BT,NX
a TK XVIII b.Nguyễn Trãi sinh năm : 1980- 600=
1320 năm đó thuộc TK thứ XIV
Trang 23 Tổng kết - dặn dò : - NX giờ học
-Làm vào SGK ,đọc bài tập
ý đúng b, c
Toỏn
Tiết 2
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố:
- Ôn về sốTBC và cách tìm sốTBC
- Luyện giải toán về tìm số TBC
II Đồ dùng dạy học:
- Vở BT Toán
III Các HĐ dạy- học:
1 KT bài cũ : Muốn tìm số TBC thế nào?
2 HDHS làm bài tập và chữa bài tập.
Bài 1: GV Nêu y/c bài? - Làm vào vở, 2 HS lên bảng
a, Số TBC của 20, 100 và 30 là:
( 20 +100 + 30) : 3= 50
Bài 2: :
- HD hs tóm tắt và nêu lời giải
Tóm tắt:
3 năm tăng: 96 ngời, 82 ngời, 71 ngơì
TB1năm tăng: ngời?
Bài 3: HD làm và chữa bài
Tóm tắt:
Chiều cao của 5 HS: 136cm, 134cm,
128cm, 138cm, 134cm
TB số đo chiều cao của 1 em cm?
Bài 4: HD hs làm và chữa bài
Tóm tắt:
- 4 toa xe đầu: 1 toa: 45 ttấn
Giải:
Tổng số ngời tăng thên trong 3 năm là: 96+ 82 +71 = 249( ngời)
TB mỗi năm số dân của xã tăng thêm là:
249 : 3 = 83 ( ngời) Đáp số: 83 ngời
- HS tự làm bài rồi chữa
Giải:
Tổng số đo chiều cao của 5 HS là:
136 + 134 + 128 + 138 + 134 = 670
TB số đo chiều cao của 1 HS là:
670 : 5 = 134 ( cm) Đáp số: 134 cm
- 2 HS đọc đề, tóm tắt
Giải:
Trang 3- 5 toa xe sau: 1 toa: 36 tấn
TB mỗi toa xe chở tấn?
- GV chấm 1 số bài
Bài 4: HD hs làm và chữa bài
3 Tổng kết - dặn dò:
NX giờ học LBT trong VBT
Số tạ TP do 4 toa đầu chuyển là:
45 x 4 = 180(tấn)
Số tạ TP do 5 toa sau chuyển là:
36 x 5 = 180(tấn)
Số tạ TP do 9 toa xe chuyển là:
180 + 180 = 360 (tấn)
TB mỗi toa xe chuyển đợc số Tp là:
360 : 9 = 40 tấn Đáp số: 40 tấn
- KQ: a Có 3 hình chữ nhật
b Có 7 hình tam giác
Tiếng Việt
Tiết 1
I Mục tiêu :
Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm trung thực, tự trọng
Nắm đợc nghĩa và biết sử dụng những từ đã học để đặt câu
Nhận biết đợc danh từ trong câu
- Biết đặt câu với danh từ
II Hoạt động
Bài 1 Xếp các từ sau vào 2 cột, cột A ghi những từ gần nghĩa với từ “trung thực”, Cột
B ghi từ trái nghĩa với từ “trung thực”
Thẳng thắn, thật thà ,gian dối , lừa dối,ngay thẳng, dối trá , ngay ngán, gian lận, lừa
đảo, chân thật, giảo hoạt, chính trực
Học sinh làm bài – HS chữa bài – Nhận xét
GV nhận xét – củng cố kiến thức
Câu 2 Điền từ thích hợp trong ngoặc đơn vào chỗ chấm trong câu sau để nêu đúng
nghĩa của từ “ tự trọng”
.và giữ gìn .của mình
Trang 4( Phẩm giá, coi trọng)
Học sinh làm bài – HS chữa bài – Nhận xét
GV nhận xét – củng cố kiến thức
Bài 3 câu nào dới đây dùng đúng từ tự trọng:
a Buổi biểu diễn hôm nay có nhiều tiết mục rất tự trọng
b Anh ấy tuy nghèo nhng rất biết tự trọng
c Nếu biết tự trọng thì mới đợc mọi ngời kính trọng
Học sinh làm bài – HS chữa bài – Nhận xét
GV nhận xét – củng cố kiến thức
Bài 4 Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu nêu đúng và đầy đủ về danh từ.
a Danh từ là những từ chỉ ngời, vật
b Danh từ là những từ chỉ màu sắc
c Danh từ là những từ chỉ sự vật ( Ngời ,vật , hiện tợng, khái niệm hoặc đơn vị) Học sinh làm bài – HS chữa bài – Nhận xét
IV.Củng cố dặn dò
- GV nhận xét
– củng cố kiến thức
Tiếng Việt Tiết 2
I Mục đớch- yờu cầu:
- HS biết cỏch xỏc định đoạn văn, túm tắt được nội dung chớnh mỗi đoạn
- Sắp xếp cỏc ý để hoàn chỉnh truyện
II Đồ dựng dạy học:
- Bảng phụ bài 1
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra đồ dựng học tập:
2 Luyện tập:
* Bài 1: Tỡm đoạn văn trong truyện “ Đồng tiền
vàng” ứng với nội dung sau:
Trang 5- Gọi 1 HS đọc lại truyện đồng tiền vàng.
- Tổ chức thảo luận nhóm bàn (3’): tìm các đoạn
ứng với các nội dung cho trước
- Các nhóm báo cáo kết quả thảo luận
- GV nhận xét, tuyên dương
* Bài 2: Điền các câu cho sẵn vào chỗ trống
thích hợp:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- HS làm bài cá nhân
- Gọi HS nêu kết quả
- GV nhận xét, cho điểm
- Gọi HS đọc truyện đã hoàn chỉnh
* Bài 3: Xác định 4 đoạn trong truyện “ Lời
thề” Tóm tắt nội dung mỗi đoạn bằng một câu
- Y/c HS thảo luận nhóm lớn (5’) Các nhóm
thảo luận viết kết quả ra phiếu Các nhóm khác
nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, cho điểm
3 Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- 1 HS đọc truyện
- Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi + Đoạn 1: từ đầu…mua giúp + Đoạn 2: tiếp… bác ngay
+ Đoạn 3: tiếp…đồng tiền vàng + Đoạn 4: tiếp…tôi phải đi
+ Đoạn 5: tiếp…gãy chân
+ Đoạn 6: còn lại
- HS đọc yêu cầu
- Đ/a: 1- a, 2- d, 3- c, 4- b
- Thảo luận nhóm Các nhóm dán kết quả và trình bày Lớp nhận xét