1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 7 cả năm (5)

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 283,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B.ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn vµ häc sinh: -GV: Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong ghi bài tập, bảng tổng hợp các qui tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, qui tắc tính luỹ th[r]

Trang 1

Ngày soạn : 20 /8/2009

Ngày dạy : 26 /8/2009

Chương I : Số hữu tỉ – Số thực Tiết 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ

A Mục tiêu:

+HS hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn sỗ hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số : N

 Z  Q

+HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- GV:

+Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi sơ đồ quan hệ giữa 3 tập hợp số : N,

Z, Q và các bài tập

+Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu

-HS:

+Ôn tập các kiến thức: Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, qui

đồng mẫu số các phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số

nguyên trên trục số

+Giấy trong, bút dạ, thước thẳng có chia khoảng

C Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động I: Tìm hiểu chương trình Đại số 7 (5 ph)

Hoạt động của giáo viên

-Giới thiệu chương trình Đại số lớp 7

gồm 4 chương

-Nêu yêu cầu về sách, vở ghi, vở BT,

dụng cụ học tập, ý thức và phương pháp

học tập bộ môn toán

-Giới thiệu sơ lược về chương I Số hữu tỉ

– Số thực

Hoạt động của học sinh

-Nghe GV hướng dẫn

-Ghi lại các yêu cầu cua GV để thực hiện

-Mở mục lục trang 142 SGK theo dõi

II.Hoạt động 2: Tìm hiểu số hữu tỉ (12 ph)

HĐ của Giáo viên

-Cho các số:

3; -0,5; 0; ;

3

2 7

5 2 -Em hãy viết mỗi số trên

thành 3 phân số bằng nó

-Hỏi: Mỗi số trên có thể

viết thành bao nhiêu phân

số bằng nó?

-GV bổ xung vào cuối các

dãy số các dấu …

HĐ của Học sinh

-5 HS lên bảng lần lượt viết mỗi số đã cho thành 3 phân số bằng nó

-Các HS khác làm vào vở

-Trả lời:

Có thể viết mỗi số trên thành vô số phân số bằng nó

Ghi bảng

1.Số hữu tỉ:VD:

3

9 2

6 1

3

4

2 2

1 2

1 5 ,

2

0 1

0 1

0

6

4 6

4 3

2 3

14

38 7

19 7

19 7

5

 -ở lớp 6 ta đã biết: Các

phân số bằng nhau là các

cách viết khác nhau của

-Định nghĩa:

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a, b

Lop7.net

Trang 2

cùng một số, số đó được

gọi là số hữu tỉ Vậy các

số trên:

3; -0,5; 0; ; đều là số

3

2

7

5 2 hữu tỉ

-Hỏi: Vậy thế nào là số

hữu tỉ?

-Giới thiệu tập hợp các số

hữu tỉ được ký hiệu là Q

-Yêu cầu HS làm

-Yêu cầu đại diện HS

đứng tại chỗ trả lời, GV

ghi kết quả lên bảng

-Yêu cầu HS làm

+Số nguyên a có phải là

số hữu tỉ không? Vì sao?

-Hỏi thêm:

+Số tự nhiên n có phải là

số hữu tỉ không? Vì sao?

+Vậy em có nhận xét gì

về mối quan hệ giữa các

tập hợp số N, Z, Q?

-Giới thiệu sơ đồ biểu

diễn mối quan hệ giữa 3

tập hợp trên

-Yêu cầu HS làm BT 1

trang 7 SGK vào vở bài

tập in

-Yêu cầu đại diện HS trả

lời

-Trả lời: Theo định nghĩa trang 5 SGK

-Làm việc cá nhân -Đại diện HS đọc kết quả

và trả lời các số trên đều viết được dưới dạng phân

số nên đều là số hữu tỉ (theo định nghĩa) -Cá nhân tự làm vào vở

-Đại diện HS trả lời: Số nguyên a có phải là số hữu tỉ, vì số nguyên a viết

được dưới dạng phân số là 3

2

-Tương tự số tự nhiên n cũng là số hữu tỉ

-Quan hệ: N  Z; Z  Q

-Quan sát sơ đồ

-HS tự làm BT 1 vào vở bài tập

-Đại diện HS trả lới kết quả

 Z, b  0 -Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ:Q

*

5

3 10

6 6 ,

*

4

5 100

125 25

,

* Vậy các số trên

3

4 3

1

1 

đều là số hữu tỉ

a  Z thì  a  Q

1

a

a

n  N thì  n  Q

1

n

n

BT 1:

-3  N ; -3  Z ; -3  Q

 Z; Q;N Z  Q 3

2

3

2

III.Hoạt động 3: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (10 ph)

-Vẽ trục số

-Yêu cầu HS biểu diễn các

số nguyên –1; 1; 2 trên

trục số đã vẽ

-Gọi 1 HS lên bảng biểu

diễn

-Nói: Tương tự đối với số

nguyên, ta có thể biểu

diễn mọi số hữu tỉ trên

trục số

VD như biểu diễn số hữu

tỉ trên trục số

4

5

-Vẽ trục số vào vở theo GV

-Tự biểu diễn các số nguyên –1; 1; 2 trên trục số

-1 HS lên bảng biểu diễn

-Lắng nghe GV nói

-Đọc VD1 và làm theo GV

2.Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

?3 Biểu diễn số –1; 1; 2

4 5

| | | | | | | | | | -1 0 1 M 2

VD 1: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

4 5

?1

Trang 3

-Yêu cầu HS đọc VD 1

SGK

-GV thực hành trên bảng

và yêu cầu HS làm theo

(Chia đoạn thẳng đơn vị

theo mẫu số; xác định

điểm biểu diễn sht theo tử

số)

-Yêu cầu đọc và làm VD

2

-Hỏi:

+Đầu tiên phải viết

3

2

 dưới dạng nào?

+Chia đoạn thẳng đơn vị

thành mấy phần?

+Điểm biểu diễn số hữu tỉ

xác định như thế nào?

3

2

-Gọi 1 HS lên bảng biểu

diễn

-Nói: Trên trục số, điểm

biểu diễn số hữu tỉ x được

gọi là điểm x

-Yêu cầu làm BT 2 trang

7

-Gọi 2 HS lên bảng mỗi

em một phần

-Đọc VD 2 SGK, làm vào vở

-Trả lời:

+Đẩu tiên viết dưới

3

2

 dạng phân số có mẫu số dương

+Chia đoạn thẳng đơn vị thành ba phần bằng nhau

+Lấy về bên trái điểm 0 một đoạn bằng 2 đơn vị mới

-HS tự làm BT 2 trang 7 SGK vào vở bài tập

-2 HS lên bảng làm mỗi

em một phần

VD 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

3

2

 Viết

3

2 3

 3

2

| | | | | | | | -1 N 0 1 2

BT 2:

a)Những phân số biểu diễn số hữu tỉ là:

4

3

 36

27

; 32

24

; 20

b)

4

3 4

3  

 4

3

| | | | | | -1 A 0 1

IV.Hoạt động 4: So sánh hai số hữu tỉ (10 ph).

-Yêu cầu làm ?4

-Hỏi:

Muốn so sánh hai phân số

ta làm thế nào?

-Yêu cầu 1 HS lên bảng

làm

-Hỏi: Vậy để so sánh hai

số hữu tỉ ta cũng sẽ làm

như thế nào?

-Cho làm ví dụ 1 SGK

-Cho 1 HS nêu cách làm

GV ghi lên bảng

-Yêu cầu tự làm ví dụ 2

vào vở

-Đọc và tự làm ?4

-Trả lời:

Viết hai phân số về dạng cùng mẫu số dương

-1 HS lên bảng làm

-Trả lời: Viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó

-Tự làm VD 1 vào vở -1 HS nêu cách làm

-Tự làm ví dụ 2 vào vở

3.So sánh hai số hữu tỉ: ?4 So sánh 2 phân số

3

2

5

4

 15

12 5

4 5

4

; 15

10 3

 Vì -10 > -12

Và 15>0 nên

5

4 3

2

VD 1: So sánh hai số hữu tỉ

-0,6 và

2

1

 10

5 2

1

; 10

6 6 ,

 vì -6 < -5

và 10 > 0 nên

10

5 10

6 

Trang 4

hay

2

1 6 , 0

-Gọi 1 HS lên bảng làm

-Hỏi:

Qua 2 VD, em hãy cho

biết để so sánh hai số hữu

tỉ ta cần làm như thế nào?

-Giới thiệu vị trí hai số

hữu tỉ x, y trên trục số khi

x < y

-Giới thiệu số hữu tỉ

dương, số hữu tỉ âm, số

hữu tỉ 0

-Hỏi: Vậy tập hợp số hữu

tỉ gồm có những loại số

hữu tỉ nào?

-Yêu cầu làm ?5

-Gọi 3 HS trả lời

-GV nêu nhận xét:

nếu a, b cùng dấu

0

b

a

nếu a, b khác dấu

0

b

a

-1 HS lên bảng làm

-Trả lời:

+Viết hai số hữu tỉ dưới dạng cùng mẫu số dương

+So sánh hai tử số, số hữu

tỉ nào có ttử số lớn hơn sẽ lớn hơn

-Trả lời: Tập hợp số hữu tỉ gồm số hữu tỉ dương, số hữu tỉ âm và số 0

-Cá nhân làm

-3 HS lần lượt trả lời 3 câu hỏi ?5

-Lắng nghe và ghi chép nhận xét của GV

VD 2: So sánh và 0

2

1 3

2

0 0

; 2

7 2

1

 Vì -7 < 0 và 2 > 0 Nên hay < 0

2

0

2 7 

2

1 3

 Chú ý:

-x <y điểm x bên trái

điểm y -Nếu x > 0 : x là s.h.tỉdương

x < 0 : x là s.h.tỉ âm

x = 0 : không dương cũng không âm

-Số âm < Số 0 < Số dương

?5Số hữu tỉ dương

5

3

; 3

2

Số hữu tỉ âm ; 4

5

1

; 7

Số hữu tỉ không dương cũng không âm

2

0

 V.Hoạt động 5: Luyện tập củng cố (6 ph)

-Hỏi:

+Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ

+Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế

nào?

-Cho hoạt động nhóm làm BT sau:

Đề bài: Cho hai số hữu tỉ: -0,75 và

3 5

a)So sánh hai số đó

b)Biểu diễn các số đó trên trục số, nhận

xét vị trí hai số đối với nhau và đối với

điểm 0

-Trả lời:

+Định nghĩa như SGK trang 5

+Hai bước: Viết dưới dạng phân số cùng mẫu số dương rồi so sánh hai phân số

đó

-Hoạt động nhóm:

Ghi lời giải vào phim trong hoặc bảng phụ

Sau 3 phút treo kết quả lên trước lớp

Đại diện nhóm trình bày lời giải

VI.Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà (2 ph)

Cần học thuộc định nghĩa số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, cách so

sánh hai số hữu tỉ

BTVN: số 3, 4, 5/ 8 SGK; Số 1, 3, 4, 8/3,4 SBT

Ôn tập qui tắc cộng, trừ phân số; quy tắc “dấu ngoặc”; quy tắc “chuyển vế” (toán 6)

Ngày soạn : 20 /8/2009

Ngày dạy : 28 /8/2009

Trang 5

Tiết 2: Cộng, trừ số hữu tỉ

A.Mục tiêu:

+HS nắm vững các qui tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết qui tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ

+HS có kỹ năng làm các phép tính cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi:

+Công thức cộng, trừ số hữu tỉ trang 8 SGK

+Qui tắc “chuyển vế” trang 9 SGK và các bài tập

-HS:

+Ôn tập qui tắc cộng trừ phân số, qui tắc “chuyển vế” và qui tắc “dấu

ngoặc”

+Giấy trong, bút dạ, bảng phụ hoạt động nhóm

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra(10 ph).

Hoạt động của giáo viên

-Câu 1:

+Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ 3 số

hữu tỉ (dương, âm, 0)

+Chữa BT 3 trang 8 SGK

-Câu 2:

+Chữa BT 5 trang 8 SGK

Nói: Vậy trên trục số, giữa hai điểm

biểu diễn số hữu tỉ khác nhau bất kỳ bao

giờ cũng có ít nhất một điểm hữu tỉ nữa

Vậy giứa hai số hữu tỉ phân biệt bất kỳ,

bao giờ cũng có vô số số hữu tỉ Đây là

sự khác nhau căn bản của tập Z và tập

Q

-ĐVĐ: Trên cơ sở của phép cộng hai

phân số ta có thể xây dựng được phép

cộng hai số hữu tỉ như thế nào?

Hoạt động của học sinh

-HS 1:

+Phát biểu định nghĩa trang 5 SGK, lấy 3

VD theo yêu cầu

+Chữa BT 3 trang 8 SGK: So sánh

77

22 7

2 7

2    

21 11

3 

Vì -22 < -21 và 77 > 0 nên x

77

21 77

22 

< y b)-0,75 =

4

3

 

300

216 25

18 300

213

HS 2: (Khá giỏi) Chữa BT 5 trang 8 SGK

(a, b, m  Z; m > 0 và x <

m

b y m

a

y)

 a < b

Ta có:

m

b a z m

b y m

a x

2

; 2

2

; 2

 Vì a < b  a + a < a + b < b + b  2a < a + b < 2b 

m

b m

b a m

a

2

2 2

2

2    hay x < z < y

II.Hoạt động 2: Cộng, trừ hai số hữu tỉ (13 ph).

Trang 6

HĐ của Giáo viên

-Ta biết mọi số hữu tỉ đều

viết được dưới dạng phân

số với a, b  Z, b  0

b

a

-Hỏi: Vậy để cộng, trừ hai

số hữu tỉ ta có thể làm như

thế nào?

-Yêu cầu nêu qui tắc cộng

hai phân số cùng mẫu,

cộng hai phân số khác

mẫu

-Vậy với hai số hữu tỉ x, y

ta cộng , trừ như thế nào?

-Yêu cầu nhắc lại các tính

chất của phép cộng phân

số

-Yêu cầu tự làm ví dụ 1

-Gọi 1 HS đứng tại chỗ

nêu cách làm GV ghi lên

bảng

-Yêu cầu tự làm tiếp VD 2,

lưu ý phép trừ có thể thay

bằng phép cộng với số đối

của số trừ

-Gọi HS 2 nêu cách làm

-Yêu cầu làm

-Gọi 2 HS lên bảng cùng

làm

-Yêu cầu HS làm tiếp BT 6

trang 10 SGK vào vở BT

HĐ của Học sinh

-Lắng nghe đặt vấn đề của GV

-Trả lời: Để cộng, trừ hai

số hữu tỉ có thể viết chúng dưới dạng phân số cùng mẫu số dương rồi áp dụng qui tắc cộng, trừ phân số

-Phát biểu các qui tắc

-1 HS lên bảng viết công thức cộng , trừ x và y  Q

-Phát biểu các tính chất của phép cộng phân số

-HS tự làm VD 1 vào vở

-HS 1 nêu cách làm

-HS tự làm VD 2 vào vở

-HS 2 nêu cách làm

-2 HS lên bảng làm cả lớp làm vào vở

-2HS lên bảng làm BT 6 các HS khác làm vào vở BT

+HS 1 làm câu a, b +HS 2 làm câu c, d

Ghi bảng

1.Cộng, trừ hai số hữu tỉ: a)Qui tắc: Với x, y  Q viết

m

b y m

a

(với a, b, m  Z; m > 0)

m

b a m

b m

a y

m

b a m

b m

a y

b)Ví dụ:

4

9 4

3 12

4

3 4

12 4

3 ) 3 (

*

21

37 21

12 49

21

12 21

49 7

4 3

7

*



15

1 15

10 15 9

3

2 5

3 3

2 6 , 0 )

a

15

11 15

6 15 5

5

2 3

1 ) 4 , 0 ( 3

1 )

b

III.Hoạt động 3: Qui tắc chuyển vế (10 ph).

-Yêu cầu HS nhắc lại quy

tắc “chuyển vế” trong Z

-Tương tự, trong Q ta

cũng có quy tắc “chuyển

vế”

-Yêu cầu đọc quy tắc

trang 9 SGK GV ghi

bảng

-Phát biểu lại qui tắc

“chuyển vế” trong Z

-1 HS đọc qui tắc “chuyển vế” trong SGK

2.Quy tắc “chuyển vế”:

a)Với mọi x, y, z  Q

x + y = z  x = z – y

-Yêu cầu làm VD SGK -1 HS lên bảng làm VD b)VD: Tìm x biết

?1

?1

?1

Trang 7

-Yêu cầu HS làm

Tìm x biết:

3

2 2

1

)   

x

a

4

3 7

2

)  x  

b

-Yêu cầu đọc chú ý SGK

các HS khác làm vào vở

-2 HS lên bảng đồng thời làm

Kết quả:

a)

28

29 )

; 6

1

b x x

-Một HS đọc chú ý

3

1 7

3  

x

21 16 21

9 21 7 7

3 3 1

x x x

IV.Hoạt động 4: Luyện tập củng cố (10 ph).

Giáo viên

-Yêu cầu làm BT 8a, c trang 10 SGK

Tính:





5

3 2

5 7

3

)

a

10

7 7

2 5

4



c

Yêu cầu làm BT 7a trang 10 SGK

Viết số hữu tỉ dưới dạng sau:

16

5

 a)Tổng của 2 số hữu tỉ âm

VD:

16

3 8

1 16

5   

Em hãy tìm thêm một ví dụ?

-Yêu cầu hoạt động nhóm làm bài tập

9a,c vào bảng phụ, nhóm nào xong trước

mang lên treo

-Nếu có thời gian cho làm thiếp bài 10

Học sinh

-Hai HS lên bảng làm, cả lớp làm vào

vở BT 8/10 SGK:

70

47 2 70

187 70

42 70

175 70

30 )       

a

70

27 70

49 70

20 70

56 10

7 7

2 5

4

c

BT 7:

a)HS tìm thêm ví dụ:

4

1 16

1 16

) 4 ( 1 16

BT 9: Tìm x

4

3 3

1 )x 

a

7

6 3

2 ) x  

c

12 5 12

4 12 9 3

1 4 3

x x x

21 4 21

14 21 18 3

2 7 6

x x x

V.Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 ph).

-Cần học thuộc quy tắc và công thức tổng quát

-BTVN: bài 7b; 8b,d; 9b,d; 10 trang 10 SGK; bài 12, 13 trang 5 SBT -Ôn tập qui tắc nhân, chia phân số; các tính chất của phép nhân trong Z, phép nhân phân số

?2

Trang 8

Ngày soạn : 5/9/2009

Ngày dạy : 9 /9/2009

Tiết 3: Nhân, chia số hữu tỉ

A.Mục tiêu:

+HS nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ

+HS có kỹ năng làm các phép tính nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi:

+Công thức nhân, chia số hữu tỉ, các tính chất của phép nhân số hữu tỉ,

định nghĩa tỉ số của hai số, bài tập

+Hai bảng ghi BT 14 trang 12 SGK để tổ chức “trò chơi”

-HS:

+Ôn tập qui tắc nhân, chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân

số, định nghĩa tỉ số (lớp 6)

+Giấy trong, bút dạ

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (7 ph).

Hoạt động của giáo viên

-Câu 1:

+Muốn cộng hoặc trừ hai số hữu tỉ x, y

ta làm thế nào? Viết công thức tổng

quát

+Chữa BT 8d trang 10 SGK

-Sau khi HS chữa BT GV hướng dẫn HS

giải theo cách bỏ ngoặc đằng trước có

dấu “-“

-Câu 2:

+Phát biểu quy tắc “chuyển vế” Viết

công thức

+Chữa BT 9d trang 10 SGK

-Cho nhận xét các bài làm và sửa chữa

cần thiết

-Cho điểm HS kể cả những HS có ý kiến

hay

-ĐVĐ: Trên cơ sở của phép nhân, chia

hai phân số ta có thể xây dựng được

phép nhân, chia hai số hữu tỉ như thế

nào?

-Ghi đầu bài

Hoạt động của học sinh

-HS 1:

+Phát biểu: Ta viết x, y dưới dạng hai phân số có cùng mẫu số dương rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số

(với a, b, m  Z; m > 0)

m

b y m

a

m

b a m

b m

a y

 +Chữa BT 8d trang 10 SGK: Tính

24

7 3 24

79 24

9 12 42 16

8

3 2

1 4

7 3

2 8

3 2

1 4

7 3

2 )

 



d

HS 2:

+Phát biểu và viết công thức như SGK +Chữa BT 9d trang 10 SGK

Tìm x:

3

1 7

4 x

21 5 21

7 12 3

1 7 4

x x x

Trang 9

II.Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỉ (10 ph).

HĐ của Giáo viên

-Ta biết mọi số hữu tỉ đều

viết được dưới dạng phân

số với a, b  Z, b  0

b

a

-Hỏi: Vậy để nhân, chia

hai số hữu tỉ ta có thể làm

như thế nào?

-Vậy với hai số hữu tỉ x, y

ta nhân như thế nào?

-Hãy phát biểu quy tắc

nhân phân số

-Ghi dạng tổng quát

-Yêu cầu tự làm ví dụ 1

-Gọi 1 HS lên bảng làm

-Yêu cầu nhắc lại các tính

chất của phép nhân phân

số

-Phép nhân số hữu tỉ cũng

có các tính chất như vậy

-Treo bảng phụ viết các

tính chất của phép nhân số

hữu tỉ

-Yêu cầu HS làm BT 11

trang 12 SGK phần a, b, c

vào vở BT

HĐ của Học sinh

-Lắng nghe đặt vấn đề của GV

-Trả lời: Để nhân, chia hai

số hữu tỉ có thể viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng qui tắc nhân, chia phân số

-Phát biểu qui tắc nhân phân số

-Ghi dạng tổng quát theo GV

-HS tự làm VD 1 vào vở

-1 HS lên bảng làm

-Phát biểu các tính chất của phép nhân phân số

-HS cả lớp làm vào vở BT -3 HS lên bảng làm

Ghi bảng

1.Nhân hai số hữu tỉ: a)Qui tắc: Với x, y  Q viết

d

c y b

a

x ;  (với a, b, c, d  Z; b, d  0)

d b

c a d

c b

a y x

.

.

b)Ví dụ:

8

15 2

4

5 ).

3 (

2

5 4

3 2

1 2 4

3

*

c)Các tính chất:

Với x, y, z  Q x.y = y.x (x.y).z = x.(y.z) x.1 = 1.x = x

x = 1 (với x  0)

x

1 x.(y + z) = xy + xz

BT 11/12 SGK: Tính Kết quả:

6

1 1 6

7 )

; 10

9 )

; 4

3 ) bc

a

III.Hoạt động 3: chia hai số hữu tỉ (10 ph).

-Với x = ; y = (y 

b

a

d c

0)

-áp dụng qui tắc chia phân

số, hãy viết công thức chia

x cho y

-Yêu cầu HS làm VD

-Yêu cầu làm

-1 HS lên bảng viết công thức chia x cho y

-1 HS nêu cách làm GV ghi lại

-2 HS lên bảng làm

2.Chia hai số hữu tỉ: a)Quy tắc:

-Với x = ; y = (y 

b

a

d c

0)

bc

ad c

d b

a d

c b

a y

b)VD:

5

3 ) 2 (

5

3 ).

2 ( 2

3 5 2

3

2 : 10

4 3

2 : 4 , 0



Kết quả:

46

5 )

; 10

9 4

a

?

?

Trang 10

-Yêu cầu HS làm BT

12/12 SGK:

Ta có thể viết số hữu tỉ

dưới các dạng sau:

16

5

a)Tích của hai số hữu tỉ

8

1 2

5 16

5  

b)Thương của hai số hữu

tỉ

-Hãy tìm thêm ví dụ

-Cả lớp tự làm vào vở BT

-2 HS lên bảng lấy ví dụ

BT 12/12 SGK:

4

1 4

5 4

1 4

5 16

5

a

) 4 ( : 4

5 4 : 4

5 16

5

b

IV.Hoạt động 4: chú ý (3 ph).

-Yêu cầu đọc phần “chú

ý”

-Ghi lên bảng

-Yêu cầu HS lấy VD về tỉ

số của hai số hữu tỉ

-Nói: Tỉ số của 2 số hữu tỉ

sẽ được học tiếp sau

-1 HS đọc phần “chú ý”, cả lớp theo dõi

-Ghi chép theo GV

-HS lên bảng viết ví dụ

3.Chú ý:

Với x, y  Q; y  0

Tỉ số của x và y ký hiệy là hay x : y

b a

Ví dụ: ;

4

3 : 3

1 2

; 2

1 : 5 , 3

V.Hoạt động 5: Luyện tập củng cố (12 ph).

Giáo viên

-Yêu cầu làm BT 13a, c trang 12 SGK

Tính:



6

25 5

12

4

3

)

a

5

3 16

33 : 12

11

c

-Yêu cầu làm BT 7a trang 10 SGK

Viết số hữu tỉ dưới dạng sau:

16

5

-Tổ chức “trò chơi” BT 14/12 SGK

Luật chơi: 2 đội mỗi đôi 5 HS, chuyền

nhau 1 viên phấn, mỗi người làm 1 phép

tính trong bảng Đội nào đúng và nhành

là đội thắng

Học sinh

-Hai HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

BT 8/10 SGK:

2

1 7 2

15 1

1 2

5 1 3 6

).

5 (

4

) 25 (

12 ).

3 (

a

15

4 5 3 1

1 4 1 5 33 12

3 16 11 5

3 33

16 12

11

c

BT 14/12 SGK: Điền số thích hợp

Hai đội làm riêng trên 2 bảng phụ

VI.Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 ph).

-Cần học thuộc quy tắc và công thức tổng quát nhân chia số hữu tỉ, ôn tập giá trị tuyệt đối của số nguyên, qui tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân -BTVN: bài 15, 16 trang 13 SGK; bài 10, 11, 14, 15 trang 4,5 SBT

-Hướng dẫn bài 15/13 SGK:

32

1

32

1

Ngày đăng: 06/04/2021, 14:23

w