Muïc tieâu baøi hoïc - Học sinh nắm được định nghĩa ước chung, bội chung; hiểu được khái niệm giao của hai tập hợp - Có kĩ năng tìm ước chung và bội chung của hai hay nhiều số bằng cách [r]
Trang 1TuÇn 10.
Ngày soạn:26/10/2010
I Mục tiêu bài học
- củng cố và khắc sâu kiến thức về ước và bội của một số tự nhiên Cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố
- Rèn luyện kĩ năng tìm ước thông qua phân tích một số ra thừa số nguyên tố, có kĩ năng phân tích một số ra thừa số nguyên tố nhanh, chính xác và linh hoạt
- Có ý thức học tập nghiêm túc, tự giác, tích cực
II Phương tiện dạy học
- GV: Bảng phụ
- HS : Bảng nhóm
III Tiến trình
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Bài cũ
Cho hai học sinh thực hiện bài
127 a, b Sgk/50
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 129
a= 5 13 => a ?
b = 25 = ? => b ?
c = 32 7 => c ?
Bài 130 Sgk/50
Cho 4 học sinh lên thực hiện còn
lại thực hiện tại chỗ
Cho học sinh nhận xét bài làm
và GV gọi một số bài của học
sinh để chấm
a 225 3 b 1800 2
75 3 900 2
25 5 450 2
5 5 225 3
1 75 3
25 5
=>225 = 32 52 5 5 1 => 1800 = 23 32 52
1, 5, 13 và 65
= 2.2.2.2.2
=> Ư(b) = {1, 2, 4, 8, 16, 32 } Ư(c) ={1, 3, 7, 9, 21, 27, 63}
Học sinh thực hiện
a 51 = 3 17 ;
b 75 = 3 52
c 42 = 2 3 7 ;
d 30 = 2 3 5
Bài 129 Sgk/50
a a = 5 13
=> Ư(a) = {1, 5, 13, 65 }
b b = 25
=> Ư(b) = {1, 2, 4, 8, 16, 32 }
c c = 32 7
=> Ư(c) ={1, 3, 7, 9, 21, 27, 63}
Bài 130 Sgk/50
a 51 3 b 75 3
17 17 25 5
1 5 5
1 Vậy 51 = 3 17; 75 = 3 52
c 42 2 d 30 2
21 3 15 3
7 7 5 5
1 1
Trang 2Bài 131
Cho học sinh thảo luận nhóm
Cho học sinh nhận xét, GV hoàn
chỉnh nội dung
Để chia đều số bi vào các túi
thì số túi phải là gì cùa 28 ?
Mà ước của 28 là những số nào
?
Vậy số túi ?
Yêu cầu một học sinh thực hiện
tại chỗ
=> Ư(111) = ?
phải là gì của 111
*
*
=> ** = ?
=> Kết quả ?
Hoạt động 3 : Củng cố
kết hợp trong luyện tập
Cho học sinh nghiên cứu phần
có thể em chưa biết
Học sinh thảo luận, nhận xét, bổ sung
a
a = 1, 2, 3, 7
b = 42, 21, 14, 6
b a = 1, 2, 3, 5
b = 30, 15, 10, 6
Là ước của 28
1, 2, 4, 7, 14, 28
1, 2, 4, 7, 14, 28 túi
111 3
37 37
1 Ư(111) = { 1, 3, 37, 111}
Ước của 111
= 37
37 3 = 111
Vậy 42 = 2 3 7 ; 30 = 2 3 5
Bài 131 Sgk/50
a Mỗi số là ước của 42
b a, b là ước của 30 và a < b là:
Bài 132 Sgk/50
Để chia hết số bi vào các túi và mỗi túi có số bi bằng nhau thì số túi phải là ước của 28 Vậy số túi có thể là: 1, 2, 4, 7,
14, 28 túi
Bài 133Sgk/51
a 111 3
37 37
1 Vậy Ư(111) = {1, 3, 37,111}
b Ta có ** phải là ước của 111 => ** = 37
Vậy 37 3 = 111
Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh học ở nhà
- Về xem kĩ lại lý thuyết và các dạng bài tập đã làm Chuẩn bị trước bài 16 tiết sau học
? Ước chung của hai hay nhiều số là gì ?
? Bội chung của hai hay nhiều số là gì ?
BTVN: Bài 159 đến bài 164 Sbt/22
Trang 3Ngày soạn:26/10/210
I Mục tiêu bài học
- Học sinh nắm được định nghĩa ước chung, bội chung; hiểu được khái niệm giao của hai tập hợp
- Có kĩ năng tìm ước chung và bội chung của hai hay nhiều số bằng cách liệt kê các ước, các bội và tìm giao của hai tập hợp đó
- Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực và tính thần hợp tác trong học tập
II Phương tiện dạy học
- GV: Bảng phụ, tranh mô tả giao của hai tập hợp
- HS: Bảng nhóm
III Tiến trình
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Bài cũ
Tìm Ư(12) và Ư(8) rồi tìm các ước
chung của hai số đó ?
Ta thấy ước chung của 12 và 8 là :
1, 2, 4 vì sao ?
Vậy ước chung của hai hay nhiều
số là gì ?
Hoạt động 2: Ước chung
Cho học sinh nhắc lại
Ước chung của 12 và 8 ta kí hiệu
là ƯC(12, 8)
Vậy ƯC(12, 8) = ?
Vậy khi nào thì x là ƯC (a, b)?
Mở rộng với nhiều số ?
?.1 cho học sinh trả lời tại chỗ
vậy làm thế nào để tìm được bội
chung của hai hay nhiều số chúng
ta sang phần thứ 2
Hoạt động 3: Bội chung
VD: Tìm B(3) và B(8) ?
Vậy bội chung của hai hay nhiều
Ư(12) = {1, 2, 3, 4, 6, 12 } Ư(8) = { 1, 2, 4, 8 } Vậy các ước chung của 12 và 8 là: 1, 2, 4
Vì 1, 2,4 đều là ước của 12 và 8
Là ước của tất cả các số đó
Học sinh nhắc lại
= {1, 2, 4 } Khi a x ; b x
a x ; b x ; c x : …
a Đ ; b S
B(3) = {0, 3, 6, 9, 12, 15, 18,21, 24, …)
B(8) = { 0, 8, 16, 24, ……}
Bội chung của 3 và 8 là: 0,
1 Ước chung
VD: ƯC (12, 8) = { 1, 2, 4 } TQ:
?.1
a Đ b S
2 Bội chung
VD: Tìm B(3) và B(8)
B(3) = {0,3,6,9,12, 15,18,21,24,
…)
B(8) = { 0, 8, 16, 24, ……}
Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó.
x ƯC(a, b) nếu a x và b x
x ƯC(a,b,c) nếu a x , b x
và c x
Trang 4số là gì ?
Cho học sinh nhắc lại
Ta kí hiệu bội chung của a và b là
: BC (a,b)
Tổng quát x là bội của a và b khi
nào ?
Với nhiều số thì sao ?
?.2 cho học sinh trả lời tại chỗ
Ta thấy ƯC (12, 8) là giao của hai
tập hợp nào ?
Tương tự với bội?
Ư(12) Ư(8)
3 6 12 1 2 4 8
ƯC(12, 8)
Vậy giao của hai tập hợp là một
tập hợp như thế nào ?
Hoạt động 4: Củng cố
Cho học sinh thảo luận nhóm bài
134 Sgk/53
24,…
Là bội của tất cả các số đó
Học sinh nhắc lại vài lần
x a ; x b
x a ; x b ; x c
2
Ư(12) Ư(8) B(3) B(8)
Gồm các phần tử chung của hai tập hợp đó
Học sinh thảo luận nhóm và trình bày, nhận xét
Bội chung của 3 và 8 là: 0, 24,…
Vậy :
TQ:
3 Chú ý
- Giao của hai tập hợp là moat
tập hợp gồm các phần tử chung củ hai tập hợp đó.
Giao của hai tập hợp kí hiệu là:
A B
4 Bài tập
a ; b ; c ; d
e ; g ; h ; i
Hoạt động 5: Hướng dẫn học sinh học ở nhà
- Về xem kĩ lại lí thuyết, các tìm giao của hai tập hợp, các kiến thức về ước và bội tiết sau luyện tập
- BTVN: Bài 135 đến bài 138 SGK/53, 54
x BC(a,b) nếu x a và x b
x BC(a,b) nếu x a và x b
và x c Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các so áđó
Trang 5Ngày soạn:26/10/2010
Tiết 30 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu bài học
- KT:Củng cố và khắc sâu kiến thức về ƯC và BC
- KN:Có kĩ năng tìm BC, ƯC, tìm giao của hai tập hợp
- TD:Xây dựng ý thức nghiêm túc, tự giác, tích cực trong học tập
II Phương tiện dạy học
- GV: Bảng phụ
- HS: Bài tập
III Tiến trình
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Ch÷a bµi tËp
Bài 134
GV chép trong bảng phụ
HS 1
?Em h·y lªn b¶ng ch÷a bµi tËp
134
HS 2
?ThÕ nµo lµ íc chung ( béi
chung) cđa 2 hay nhiỊu sè vµ
ch÷a bµi 135
C©u a
GV:Yªu cÇu HS lªn ch÷a bµi tËp
Bài 135 hai phÇn c,d
?7 và 8 là hai số như thế nào ?
?NhËn xÐt bµi lµm cđa b¹n bỉ
xung sưa ch÷a chç sai
GV:Yªu cÇu hs lªn ch÷a bµi
tËp 136 ( SGK / 53)
? Em h·y ch÷a bµi tËp 136/
SGK
? NhËn xÐt bµi lµm cđa b¹n
?Yêu cầu 1 HS viết tập hợp M
? M =?
?Quan hệ giữa M với A ?
Giữa M với B ?
HS lªn b¶ng ch÷a bµi tËp 134
HS 2 tr¶ lêi c©u hái lÝ thuyÕt
Vµ lµm c©u a
Nguyên tố cùng nhau
A = {0, 6, 12, 18, 24,30,36}
B = { 0, 9, 18, 27, 36,}
M = A B {0, 18, 36 }
M là tập hợp con của hai tập hợp A và B
I)Ch÷a bµi tËp:
Bài 134 (Sgk/53)
Các câu: a; d; e; h điền kí hiệu Các câu: b; c; g; i điền kí hiệu
Bài 135( Sgk/53)
a Ư(6) = { 1, 2, 3, 6 } Ư(9) = { 1, 3, 9 }
=>ƯC(6, 9) = {1, 3 }
b Ư(7) = { 1, 7 } Ư(8) = {1, 2, 4, 8 }
=>ƯC(7, 8) = {1}
c Ư(4) = {1, 2, 4 } Ư(6) = {1, 2, 3, 6}
Ư(8) = {1, 2, 4, 8 }
=>ƯC(4,6,8)= { 1, 2 }
Bài 136( Sgk/53)
A = {0, 6, 12,18,24,30,36}
B = { 0, 9, 18, 27, 36,}
a M = A B = {0, 18, 36 }
b M A ; M B
Bài 137 (Sgk/53)
Trang 6Baứi 137
?1hoùc sinh thửùc hieọn taùi choó bài
tập 137(Sgk/53)
a A B = ?
b A B = ?
c.A B = ?
d.A B = ?
?Nhận xét bài làm của bạn
Cam, Chanh Caực hoùc sinh gioỷi caỷ vaờn vaứ toaựn
Caực soỏ chia heỏt cho 10
a A B = { Cam, Chanh }
b A B
= { Caực hs gioỷi caỷ vaờn vaứ toaựn }
c A B
= {Caực soỏ chia heỏt cho 10 }
d A B =
Bài :138( Sgk/54) Caựch chia
a b c
Soỏ phaàn thửụỷng 4 6 8
Soỏ buựt ụỷ moói phaàn thửụỷng 6 4 3
Soỏ vụỷ ụỷ moói phaàn thửụỷng 8 Khoõng chia ủửụùc
4
GV treo baỷng phuù cho hoùc sinh
thảo luận nhóm rồi mời đại diện
1 nhóm lên bảng làm
Hoaùt ủoọng 2: Luyeọn taọp
?Yêu cầu hs đọc đầu bài : Bài 170
(SBT/23)
Cho HS thảo luận nhóm
?Em hãy nêu yêu cầu của bài tập
?Yêu cầu đại diện nhóm lên làm
bài
Bài 2: Tìm 2 số tự nhiên lớn nhất
và nhỏ nhất ở trong khoảng 200
đến 450 sao cho số đó chia hết
cho 36;54 và 72
?Số đó chia hết cho 36;54;72 điều
đó có ý nghĩa gì
?Hãy tìm B(36);B(54);B(72)
?Hãy tìm số thỏa mãn yêu cầu đề
bài
HS đọc đầu bài Viết ước, bội của các số
1 hs đại diện cho nhóm lên làm bài
Số đó là bội của 36;54;72 Hơn nũa số đó còn là BC của 36;54;72
HS tìm (36);B(54);B(72)
II)Bài tập mới:
Bài 1:(170 /SBT/23) a.Ư(8)= 1; 2; 4;8
Ư(12)=1; 2;3; 4; 6;12
ƯC(8;12)=1; 2; 4 b.B(8)=0;8;16; 24;30;36 B(12)=0;12;18; 24;30 BC(8;12)=0; 24;36; 48 Bài 2:
B(36)=0;36; 72; B(54)=0;54;108;162 B(72)=0; 72;144; 216; 288; 200<BC(36;54;72) <450
và là số nhỏ nhất là 216
Số lớn nhất là 432
Hoaùt ủoọng 3:Hửụựng daón hoùc sinh hoùc ụỷ nhaứứ
- Veà xem laùi lớ thuyeỏt vaứ kieỏn thửực veà ửụực vaứ boọi ủaừ hoùc
- Chuaồn bũ trửụực baứi 17 tieỏt sau hoùc
? ệụực chung lụựn nhaỏt cuỷa hai hay nhieàu soỏ laứ gỡ ?
? Caựch tỡm ệCLN baống caựch phaõn tớch ra thửứa soỏ nguyeõn toỏ laứ laứm nhử theỏ naứo ?
BTVN: Baứi 169 ủeỏn baứi 174 Sbt/22, 23
Kí duyệt:
Trang 7Ngày soạn:2/11/2010
Tiết 31 ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
I Mục tiêu bài học
- Học sinh hiểu được thế nào là ƯCLN của hai hay nhiều số, thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau
- Có kĩ năng tìm ƯCLN bằng nhiều cách, tìm ƯC thông qua ƯCLN Có kĩ năng vận dụng linh hoạt vào các bài toán thực tế
- Xây dựng ý thức, thái độ nghiêm túc, tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập
II Phương tiện dạy học
- GV: Bảng phụ
- HS: Bảng nhóm
III Tiến trình
Hoạt động 1: ƯCLN là gì
?Tìm Ư(12) = ?
Ư(30) = ?
=> ƯC(12,30) = ?
?Số nào lớn nhất trong tập
hợp các ước chung của 12
và 30 ?
=> 6 gọi là ước chung lớn
nhất của 12 và 30
?Vậy ước chung lớn nhất của
hai hay nhiều số là gì ?
=> ƯCLN(12,30) = ?
? các ước chung còn lại là gì
của ƯCLN ?
ƯCLN(9, 1) = ?
ƯCLN(12,30,1) = ?
=> Chú ý
?vậy có cách nào tìm ƯCLN
nhanh và chính xác hơn
không chúng ta cùng sang
phần thứ 2
Hoạt động 2: Tìm ƯCLN
?Cho học sinh phân tích tại
chỗ và suy ra kết quả ?
?Có các thừa số nguyên tố
nào chung ?
Ư(12) = {1,2,3,4,6,12}
Ư(30) = {1,2,3,5,6,10,15,30}
ƯC(12,30) = {1,2,3,6}
Sè 6
Là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các số đó
Lµ sè 6
Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các số đó.
Là ước của ƯCLN
1 1 ƯCLN của mọi số với số 1 là 1
36 = 22 32; 84 = 22.3.7
168 = 23 3 7
1 Ước chung lớn nhất
* Ước chung lớn nhất của a và b kí hiệu là: ƯCLN(a,b)
Chú ý: ƯCLN của 1 với bất kì số nào đều bằng 1
VD: ƯCLN(24, 1) = 1
2 Tìm ƯCLN bằng cách phân tích
ra thừa số nguyên tố VD: Tìm ƯCLN(36, 84, 168)
Ta có: 36 2 84 2 168 2
18 2 42 2 84 2
9 3 21 3 42 2
3 3 7 7 21 3
1 1 7 7 1 Vậy 36 = 22 32; 84 = 22.3.7
168 = 23 3 7
=>ƯCLN36,84,168) = 22.3 = 12
Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các số đó.
Trang 8GV:Lấy số mũ nhỏ nhất rồi
nhân với các thừa số chung
đó với nhau
?Vậy để tìm U&cLN bằng
cách phân tích ra thừa số
nguyên tố ta thực hiện qua
mấy bước ?
? 2 Cho học sinh thảo luận
nhóm
?Ta thấy 8 và 9 là hai só
như thế nào ?
?8, 16, 24 là ba số có quan
hệ như thế nào ?
=> Chú ý: Cho học sinh đọc
Hoạt động 3: Tìm ƯC
?Ta đã có ƯCLN(12,30)= ?
?Để tìm ƯC(12,30) ta chỉ cần
tìm Ư(6) = ? là được
?Vëy tËp c¸c íc chung cđa
12 vµ 32 lµ nh÷ng sè nµo
?Tổng quát ?
Hoạt động 4: Củng cố
Cho học sinh làm bài 139 a
2, 3
22 3 = 12
3 bước -Phân tích các số ra thừa số nguyên tố
-Chọn ra các thừa số nguyên tố chung
-Lập tích các thừa số nguyên tố chung đó mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất
Học sinh thảo luận nhóm
a 8=23 ;9=32
;=>ƯCLN(8,9)= 1
b 8=23 ; 12 =22 3 ; 15 = 3 5
=>ƯCLN(8,12,15) = 1
c 24 = 23 3; 8 = 23 ; 16 = 24
=> ƯCLN(8,16,24) = 23 = 8 nguyên tố cùng nhau
Sè 6
8 là ước của hai số còn lại
ta chỉ cần tìm Ư(6) = ? là được
{1,2,3,6}
TQ: < Sgk/55 >
Phân tích các số ra thừa số nguyên tố -Chọn ra các thừa số nguyên tố chung -Lập tích các thừa số nguyên tố chung đó mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất
?.2
Chú ý:
< Sgk /55 >
3 Tìm ƯC thông qua ƯCLN
VD: Tìm ƯC(12,30)
Ta có: ƯCLN(12,30) = 6
=> ƯC(12,30) =Ư(6) = {1,2,3,6}
TQ: <Sgk /56 >
4 Bài tập
Bài 139( Sgk/56) a.Ta có:
56 2 140 2
28 2 70 2
14 2 35 5
7 7 7 7
1 1 Vậy 56 = 23 7 ; 140 = 22 5 7
ƯCLN(56, 140) = 22 7 = 28 b.24=23.3
84=22.3.7 180=22.32.5 VËy ƯCLN(24, 84,180) =22.3 = 12
Hoạt động 5:Hướng dẫn học sinh học ở nhà
- Về xem kĩ lý thuyết, cách tìm ƯCLN, tìm ƯC thông qua ƯCLN tiết sau luyện tập
Trang 9Ngaứy soaùn:2/11/2010
I Muùc tieõu baứi hoùc
- KT:Cuỷng coỏ caực kieỏn thửực veà ệ, ệC, ệCLN thoõng qua heọ thoỏng baứi taọp vaứ caực kieỏn thửực chia heỏt
- KN:Reứn kú naờng tớnh toaựn, phaõn tớch aựp duùng chớnh xaực linh hoaùt
- TD:Coự yự thửực nghieõm tuực, tửù giaực, tớch cửùc
II Phửụng tieọn daùy hoùc
- GV: Baỷng phuù
- HS: Baỷng nhoựm
III Tieỏn trỡnh
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng
Hoaùt ủoọng 1:
Chữa bài tập
Baứi 140
? hai hoùc sinh leõn thửùc hieọn
?Nêu các bước thực hiện
?Nhận xét bài làm của bạn
Baứi 142
?3 học sinh lên bảng làm bài tập
142(Sgk/56)
?Nhận xét bài làm của bạn bổ
xung sửa chữa chỗ sai
2 Hoùc sinh leõn thửùc hieọn Phaõn tớch roài tỡm ệCLN
ệCLN(16, 80, 176) = 24 =16
ệCLN(18, 30, 77) = 1
a ệCLN(16, 24) = 8
=> ệC(16,24)=ệ(8) ={1,2,4,8}
b ệCLN(180,234) = 18
=> ệC(180,234)=ệ(18)={1, 2,
3, 6, 9, 18}
c ệCLN(60,90,135) = 15
=>ệC(60,90,135)=ệ(15) = {1,
3, 5, 15}
Chữa bài tập Baứi 140( Sgk/56)
a 16 2 80 2 176 2
8 2 40 2 88 2
4 2 20 2 44 2
2 2 10 2 22 2
1 5 5 11 11
1 1 Vaọy 16=24 ; 80=24.5 ; 176=24.11
=> ệCLN(16, 80, 176) = 24 =16
b 18 2 30 2 77 7
9 3 15 3 11 11
3 3 5 5 1
1 1 Vaọy: 18=2.32 ; 30=2.3.5 ; 77=7.11
=> ệCLN(18, 30, 77) = 1
Baứi 142 Sgk/56
a 16 2 24 2
8 2 12 2
4 2 6 2
2 2 3 3
1 1 Vaọy 16 = 24 ; 24 = 23 3
=> ệCLN(16, 24) = 8
=> ệC(16,24)=ệ(8) ={1,2,4,8}
Trang 10Baứi 143
?GV:Yêu cầu hs đọc đầu bài
GV: Gọi a là số phải tìm vậy a
có liên quan ntn với 420 và 700
?Muoỏn tỡm a ta phaỷi làm gì
=> a = ?
Cho hoùc sinh traỷ lụứi taùi choó
?ẹeồ laứm baứi toaựn naứy moọt
caựch nhanh nhaỏt trửụực tieõn ta
phaỷi tỡm ệCLN(144,192) = ?
KL ?
Baứi 145 (Sgk/56)
GV: Vỡ caột khoõng thửứa giaỏy =>
ủoọ daứi caực caùnh cuỷa hỡnh
vuoõng caột ủửụùc laứ gỡ cuỷa 75 vaứ
105 ?
? Nhửng caực hỡnh vuoõng sau
khi caột phaỷi coự dieọn tớch lụựn
nhaỏt neõn ủoọ daứi caùnh hỡnh
ệCLN(420,700)
a= 140 Phân tích ra TSNT rồi tìm ƯCLN của 420 và 700
Tìm ưc của 144 và 192
Phân tích ra TSNT rồi tìm ƯCLN của 144 và 192
Ta coự ệCLN(144,192) = 48
=> Caực ửụực > 20 cuỷa 144 vaứ 192 laứ: 24, 48
ửụực chung cuỷa 75 vaứ 105 ệCLN(75,105)
ẹoọ daứi caùnh cuỷa caực hỡnh vuoõng laứ 15cm
b 180 2 234 2
90 2 117 3
45 3 39 3
15 3 13 13
5 5 1
1
=> ệCLN(180,234) = 18
=> ệC(180,234)=ệ(18)={1, 2, 3,
6, 9, 18}
c
60 2 90 2 135 3
30 2 45 3 45 3
15 3 15 3 15 3
5 5 5 5 5 5
1 1 1
=> ệCLN(60,90,135) = 15
=>ệC(60,90,135)=ệ(15) ={1, 3,5,15}
Baứi 143 (Sgk/56)
Ta coự :ệCLN(420,700) = 140 Vaọy a = 140
Baứi 144 (Sgk/56)
Ta coự ệCLN(144,192) = 48
=> Caực ửụực > 20 cuỷa 144 vaứ 192 laứ: 24, 48
Bài tập mới:
Baứi 145 (Sgk/56)
ẹeồ caột ủửụùc caực hỡnh vuoõng maứ +,khoõng thửứa giaỏy
+,caực hỡnh vuoõng naứy coự dieọn tớch lụựn nhaỏt
thỡ ủoọ daứi caùnh cuỷa hỡnh vuoõng phaỷi laứ ệCLN(75,105) = 15 Vaọy caùnh cuỷa caực hỡnh vuoõng