1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án Đại số 7 - Tiết 32: Mặt phẳng tọa độ

13 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 163,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muïc tieâu baøi hoïc - Học sinh nắm được định nghĩa ước chung, bội chung; hiểu được khái niệm giao của hai tập hợp - Có kĩ năng tìm ước chung và bội chung của hai hay nhiều số bằng cách [r]

Trang 1

TuÇn 10.

Ngày soạn:26/10/2010

I Mục tiêu bài học

- củng cố và khắc sâu kiến thức về ước và bội của một số tự nhiên Cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố

- Rèn luyện kĩ năng tìm ước thông qua phân tích một số ra thừa số nguyên tố, có kĩ năng phân tích một số ra thừa số nguyên tố nhanh, chính xác và linh hoạt

- Có ý thức học tập nghiêm túc, tự giác, tích cực

II Phương tiện dạy học

- GV: Bảng phụ

- HS : Bảng nhóm

III Tiến trình

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Bài cũ

Cho hai học sinh thực hiện bài

127 a, b Sgk/50

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 129

a= 5 13 => a ?

b = 25 = ? => b ?

c = 32 7 => c ? 

Bài 130 Sgk/50

Cho 4 học sinh lên thực hiện còn

lại thực hiện tại chỗ

Cho học sinh nhận xét bài làm

và GV gọi một số bài của học

sinh để chấm

a 225 3 b 1800 2

75 3 900 2

25 5 450 2

5 5 225 3

1 75 3

25 5

=>225 = 32 52 5 5 1 => 1800 = 23 32 52

1, 5, 13 và 65

= 2.2.2.2.2

=> Ư(b) = {1, 2, 4, 8, 16, 32 } Ư(c) ={1, 3, 7, 9, 21, 27, 63}

Học sinh thực hiện

a 51 = 3 17 ;

b 75 = 3 52

c 42 = 2 3 7 ;

d 30 = 2 3 5

Bài 129 Sgk/50

a a = 5 13

=> Ư(a) = {1, 5, 13, 65 }

b b = 25

=> Ư(b) = {1, 2, 4, 8, 16, 32 }

c c = 32 7

=> Ư(c) ={1, 3, 7, 9, 21, 27, 63}

Bài 130 Sgk/50

a 51 3 b 75 3

17 17 25 5

1 5 5

1 Vậy 51 = 3 17; 75 = 3 52

c 42 2 d 30 2

21 3 15 3

7 7 5 5

1 1

Trang 2

Bài 131

Cho học sinh thảo luận nhóm

Cho học sinh nhận xét, GV hoàn

chỉnh nội dung

Để chia đều số bi vào các túi

thì số túi phải là gì cùa 28 ?

Mà ước của 28 là những số nào

?

Vậy số túi ?

Yêu cầu một học sinh thực hiện

tại chỗ

=> Ư(111) = ?

phải là gì của 111

*

*

=> ** = ?

=> Kết quả ?

Hoạt động 3 : Củng cố

kết hợp trong luyện tập

Cho học sinh nghiên cứu phần

có thể em chưa biết

Học sinh thảo luận, nhận xét, bổ sung

a

a = 1, 2, 3, 7

b = 42, 21, 14, 6

b a = 1, 2, 3, 5

b = 30, 15, 10, 6

Là ước của 28

1, 2, 4, 7, 14, 28

1, 2, 4, 7, 14, 28 túi

111 3

37 37

1 Ư(111) = { 1, 3, 37, 111}

Ước của 111

= 37

37 3 = 111

Vậy 42 = 2 3 7 ; 30 = 2 3 5

Bài 131 Sgk/50

a Mỗi số là ước của 42

b a, b là ước của 30 và a < b là:

Bài 132 Sgk/50

Để chia hết số bi vào các túi và mỗi túi có số bi bằng nhau thì số túi phải là ước của 28 Vậy số túi có thể là: 1, 2, 4, 7,

14, 28 túi

Bài 133Sgk/51

a 111 3

37 37

1 Vậy Ư(111) = {1, 3, 37,111}

b Ta có ** phải là ước của 111 => ** = 37

Vậy 37 3 = 111

Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh học ở nhà

- Về xem kĩ lại lý thuyết và các dạng bài tập đã làm Chuẩn bị trước bài 16 tiết sau học

? Ước chung của hai hay nhiều số là gì ?

? Bội chung của hai hay nhiều số là gì ?

BTVN: Bài 159 đến bài 164 Sbt/22

Trang 3

Ngày soạn:26/10/210

I Mục tiêu bài học

- Học sinh nắm được định nghĩa ước chung, bội chung; hiểu được khái niệm giao của hai tập hợp

- Có kĩ năng tìm ước chung và bội chung của hai hay nhiều số bằng cách liệt kê các ước, các bội và tìm giao của hai tập hợp đó

- Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực và tính thần hợp tác trong học tập

II Phương tiện dạy học

- GV: Bảng phụ, tranh mô tả giao của hai tập hợp

- HS: Bảng nhóm

III Tiến trình

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Bài cũ

Tìm Ư(12) và Ư(8) rồi tìm các ước

chung của hai số đó ?

Ta thấy ước chung của 12 và 8 là :

1, 2, 4 vì sao ?

Vậy ước chung của hai hay nhiều

số là gì ?

Hoạt động 2: Ước chung

Cho học sinh nhắc lại

Ước chung của 12 và 8 ta kí hiệu

là ƯC(12, 8)

Vậy ƯC(12, 8) = ?

Vậy khi nào thì x là ƯC (a, b)?

Mở rộng với nhiều số ?

?.1 cho học sinh trả lời tại chỗ

vậy làm thế nào để tìm được bội

chung của hai hay nhiều số chúng

ta sang phần thứ 2

Hoạt động 3: Bội chung

VD: Tìm B(3) và B(8) ?

Vậy bội chung của hai hay nhiều

Ư(12) = {1, 2, 3, 4, 6, 12 } Ư(8) = { 1, 2, 4, 8 } Vậy các ước chung của 12 và 8 là: 1, 2, 4

Vì 1, 2,4 đều là ước của 12 và 8

Là ước của tất cả các số đó

Học sinh nhắc lại

= {1, 2, 4 } Khi a x ; b x 

a x ; b x ; c x : …  

a Đ ; b S

B(3) = {0, 3, 6, 9, 12, 15, 18,21, 24, …)

B(8) = { 0, 8, 16, 24, ……}

Bội chung của 3 và 8 là: 0,

1 Ước chung

VD: ƯC (12, 8) = { 1, 2, 4 } TQ:

?.1

a Đ b S

2 Bội chung

VD: Tìm B(3) và B(8)

B(3) = {0,3,6,9,12, 15,18,21,24,

…)

B(8) = { 0, 8, 16, 24, ……}

Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó.

x ƯC(a, b) nếu a x và b x  

x ƯC(a,b,c) nếu a x , b x 

và c x

Trang 4

số là gì ?

Cho học sinh nhắc lại

Ta kí hiệu bội chung của a và b là

: BC (a,b)

Tổng quát x là bội của a và b khi

nào ?

Với nhiều số thì sao ?

?.2 cho học sinh trả lời tại chỗ

Ta thấy ƯC (12, 8) là giao của hai

tập hợp nào ?

Tương tự với bội?

Ư(12) Ư(8)

3 6 12 1 2 4 8

ƯC(12, 8)

Vậy giao của hai tập hợp là một

tập hợp như thế nào ?

Hoạt động 4: Củng cố

Cho học sinh thảo luận nhóm bài

134 Sgk/53

24,…

Là bội của tất cả các số đó

Học sinh nhắc lại vài lần

x a ; x b 

x a ; x b ; x c  

2

Ư(12) Ư(8) B(3) B(8)

Gồm các phần tử chung của hai tập hợp đó

Học sinh thảo luận nhóm và trình bày, nhận xét

Bội chung của 3 và 8 là: 0, 24,…

Vậy :

TQ:

3 Chú ý

- Giao của hai tập hợp là moat

tập hợp gồm các phần tử chung củ hai tập hợp đó.

Giao của hai tập hợp kí hiệu là:

A B

4 Bài tập

a ; b ; c ; d    

e ; g ; h ; i    

Hoạt động 5: Hướng dẫn học sinh học ở nhà

- Về xem kĩ lại lí thuyết, các tìm giao của hai tập hợp, các kiến thức về ước và bội tiết sau luyện tập

- BTVN: Bài 135 đến bài 138 SGK/53, 54

x BC(a,b) nếu x a và x b

x BC(a,b) nếu x a và x b

và x c Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các so áđó

Trang 5

Ngày soạn:26/10/2010

Tiết 30 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu bài học

- KT:Củng cố và khắc sâu kiến thức về ƯC và BC

- KN:Có kĩ năng tìm BC, ƯC, tìm giao của hai tập hợp

- TD:Xây dựng ý thức nghiêm túc, tự giác, tích cực trong học tập

II Phương tiện dạy học

- GV: Bảng phụ

- HS: Bài tập

III Tiến trình

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Ch÷a bµi tËp

Bài 134

GV chép trong bảng phụ

HS 1

?Em h·y lªn b¶ng ch÷a bµi tËp

134

HS 2

?ThÕ nµo lµ ­íc chung ( béi

chung) cđa 2 hay nhiỊu sè vµ

ch÷a bµi 135

C©u a

GV:Yªu cÇu HS lªn ch÷a bµi tËp

Bài 135 hai phÇn c,d

?7 và 8 là hai số như thế nào ?

?NhËn xÐt bµi lµm cđa b¹n bỉ

xung sưa ch÷a chç sai

GV:Yªu cÇu hs lªn ch÷a bµi

tËp 136 ( SGK / 53)

? Em h·y ch÷a bµi tËp 136/

SGK

? NhËn xÐt bµi lµm cđa b¹n

?Yêu cầu 1 HS viết tập hợp M

? M =?

?Quan hệ giữa M với A ?

Giữa M với B ?

HS lªn b¶ng ch÷a bµi tËp 134

HS 2 tr¶ lêi c©u hái lÝ thuyÕt

Vµ lµm c©u a

Nguyên tố cùng nhau

A = {0, 6, 12, 18, 24,30,36}

B = { 0, 9, 18, 27, 36,}

M = A B {0, 18, 36 }

M là tập hợp con của hai tập hợp A và B

I)Ch÷a bµi tËp:

Bài 134 (Sgk/53)

Các câu: a; d; e; h điền kí hiệu  Các câu: b; c; g; i điền kí hiệu 

Bài 135( Sgk/53)

a Ư(6) = { 1, 2, 3, 6 } Ư(9) = { 1, 3, 9 }

=>ƯC(6, 9) = {1, 3 }

b Ư(7) = { 1, 7 } Ư(8) = {1, 2, 4, 8 }

=>ƯC(7, 8) = {1}

c Ư(4) = {1, 2, 4 } Ư(6) = {1, 2, 3, 6}

Ư(8) = {1, 2, 4, 8 }

=>ƯC(4,6,8)= { 1, 2 }

Bài 136( Sgk/53)

A = {0, 6, 12,18,24,30,36}

B = { 0, 9, 18, 27, 36,}

a M = A B = {0, 18, 36 }

b M A ; M B 

Bài 137 (Sgk/53)

Trang 6

Baứi 137

?1hoùc sinh thửùc hieọn taùi choó bài

tập 137(Sgk/53)

a A B = ? 

b A B = ? 

c.A B = ? 

d.A B = ? 

?Nhận xét bài làm của bạn

Cam, Chanh Caực hoùc sinh gioỷi caỷ vaờn vaứ toaựn

Caực soỏ chia heỏt cho 10

a A B = { Cam, Chanh }

b A B 

= { Caực hs gioỷi caỷ vaờn vaứ toaựn }

c A B 

= {Caực soỏ chia heỏt cho 10 }

d A B =  

Bài :138( Sgk/54) Caựch chia

a b c

Soỏ phaàn thửụỷng 4 6 8

Soỏ buựt ụỷ moói phaàn thửụỷng 6 4 3

Soỏ vụỷ ụỷ moói phaàn thửụỷng 8 Khoõng chia ủửụùc

4

GV treo baỷng phuù cho hoùc sinh

thảo luận nhóm rồi mời đại diện

1 nhóm lên bảng làm

Hoaùt ủoọng 2: Luyeọn taọp

?Yêu cầu hs đọc đầu bài : Bài 170

(SBT/23)

Cho HS thảo luận nhóm

?Em hãy nêu yêu cầu của bài tập

?Yêu cầu đại diện nhóm lên làm

bài

Bài 2: Tìm 2 số tự nhiên lớn nhất

và nhỏ nhất ở trong khoảng 200

đến 450 sao cho số đó chia hết

cho 36;54 và 72

?Số đó chia hết cho 36;54;72 điều

đó có ý nghĩa gì

?Hãy tìm B(36);B(54);B(72)

?Hãy tìm số thỏa mãn yêu cầu đề

bài

HS đọc đầu bài Viết ước, bội của các số

1 hs đại diện cho nhóm lên làm bài

Số đó là bội của 36;54;72 Hơn nũa số đó còn là BC của 36;54;72

HS tìm (36);B(54);B(72)

II)Bài tập mới:

Bài 1:(170 /SBT/23) a.Ư(8)= 1; 2; 4;8

Ư(12)=1; 2;3; 4; 6;12

ƯC(8;12)=1; 2; 4 b.B(8)=0;8;16; 24;30;36  B(12)=0;12;18; 24;30  BC(8;12)=0; 24;36; 48  Bài 2:

B(36)=0;36; 72;  B(54)=0;54;108;162  B(72)=0; 72;144; 216; 288;  200<BC(36;54;72) <450

và là số nhỏ nhất là 216

Số lớn nhất là 432

Hoaùt ủoọng 3:Hửụựng daón hoùc sinh hoùc ụỷ nhaứứ

- Veà xem laùi lớ thuyeỏt vaứ kieỏn thửực veà ửụực vaứ boọi ủaừ hoùc

- Chuaồn bũ trửụực baứi 17 tieỏt sau hoùc

? ệụực chung lụựn nhaỏt cuỷa hai hay nhieàu soỏ laứ gỡ ?

? Caựch tỡm ệCLN baống caựch phaõn tớch ra thửứa soỏ nguyeõn toỏ laứ laứm nhử theỏ naứo ?

BTVN: Baứi 169 ủeỏn baứi 174 Sbt/22, 23

Kí duyệt:

Trang 7

Ngày soạn:2/11/2010

Tiết 31 ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT

I Mục tiêu bài học

- Học sinh hiểu được thế nào là ƯCLN của hai hay nhiều số, thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau

- Có kĩ năng tìm ƯCLN bằng nhiều cách, tìm ƯC thông qua ƯCLN Có kĩ năng vận dụng linh hoạt vào các bài toán thực tế

- Xây dựng ý thức, thái độ nghiêm túc, tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập

II Phương tiện dạy học

- GV: Bảng phụ

- HS: Bảng nhóm

III Tiến trình

Hoạt động 1: ƯCLN là gì

?Tìm Ư(12) = ?

Ư(30) = ?

=> ƯC(12,30) = ?

?Số nào lớn nhất trong tập

hợp các ước chung của 12

và 30 ?

=> 6 gọi là ước chung lớn

nhất của 12 và 30

?Vậy ước chung lớn nhất của

hai hay nhiều số là gì ?

=> ƯCLN(12,30) = ?

? các ước chung còn lại là gì

của ƯCLN ?

ƯCLN(9, 1) = ?

ƯCLN(12,30,1) = ?

=> Chú ý

?vậy có cách nào tìm ƯCLN

nhanh và chính xác hơn

không chúng ta cùng sang

phần thứ 2

Hoạt động 2: Tìm ƯCLN

?Cho học sinh phân tích tại

chỗ và suy ra kết quả ?

?Có các thừa số nguyên tố

nào chung ?

Ư(12) = {1,2,3,4,6,12}

Ư(30) = {1,2,3,5,6,10,15,30}

ƯC(12,30) = {1,2,3,6}

Sè 6

Là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các số đó

Lµ sè 6

Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các số đó.

Là ước của ƯCLN

1 1 ƯCLN của mọi số với số 1 là 1

36 = 22 32; 84 = 22.3.7

168 = 23 3 7

1 Ước chung lớn nhất

* Ước chung lớn nhất của a và b kí hiệu là: ƯCLN(a,b)

Chú ý: ƯCLN của 1 với bất kì số nào đều bằng 1

VD: ƯCLN(24, 1) = 1

2 Tìm ƯCLN bằng cách phân tích

ra thừa số nguyên tố VD: Tìm ƯCLN(36, 84, 168)

Ta có: 36 2 84 2 168 2

18 2 42 2 84 2

9 3 21 3 42 2

3 3 7 7 21 3

1 1 7 7 1 Vậy 36 = 22 32; 84 = 22.3.7

168 = 23 3 7

=>ƯCLN36,84,168) = 22.3 = 12

Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các số đó.

Trang 8

GV:Lấy số mũ nhỏ nhất rồi

nhân với các thừa số chung

đó với nhau

?Vậy để tìm U&cLN bằng

cách phân tích ra thừa số

nguyên tố ta thực hiện qua

mấy bước ?

? 2 Cho học sinh thảo luận

nhóm

?Ta thấy 8 và 9 là hai só

như thế nào ?

?8, 16, 24 là ba số có quan

hệ như thế nào ?

=> Chú ý: Cho học sinh đọc

Hoạt động 3: Tìm ƯC

?Ta đã có ƯCLN(12,30)= ?

?Để tìm ƯC(12,30) ta chỉ cần

tìm Ư(6) = ? là được

?Vëy tËp c¸c ­íc chung cđa

12 vµ 32 lµ nh÷ng sè nµo

?Tổng quát ?

Hoạt động 4: Củng cố

Cho học sinh làm bài 139 a

2, 3

22 3 = 12

3 bước -Phân tích các số ra thừa số nguyên tố

-Chọn ra các thừa số nguyên tố chung

-Lập tích các thừa số nguyên tố chung đó mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất

Học sinh thảo luận nhóm

a 8=23 ;9=32

;=>ƯCLN(8,9)= 1

b 8=23 ; 12 =22 3 ; 15 = 3 5

=>ƯCLN(8,12,15) = 1

c 24 = 23 3; 8 = 23 ; 16 = 24

=> ƯCLN(8,16,24) = 23 = 8 nguyên tố cùng nhau

Sè 6

8 là ước của hai số còn lại

ta chỉ cần tìm Ư(6) = ? là được

{1,2,3,6}

TQ: < Sgk/55 >

Phân tích các số ra thừa số nguyên tố -Chọn ra các thừa số nguyên tố chung -Lập tích các thừa số nguyên tố chung đó mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất

?.2

Chú ý:

< Sgk /55 >

3 Tìm ƯC thông qua ƯCLN

VD: Tìm ƯC(12,30)

Ta có: ƯCLN(12,30) = 6

=> ƯC(12,30) =Ư(6) = {1,2,3,6}

TQ: <Sgk /56 >

4 Bài tập

Bài 139( Sgk/56) a.Ta có:

56 2 140 2

28 2 70 2

14 2 35 5

7 7 7 7

1 1 Vậy 56 = 23 7 ; 140 = 22 5 7

 ƯCLN(56, 140) = 22 7 = 28 b.24=23.3

84=22.3.7 180=22.32.5 VËy ƯCLN(24, 84,180) =22.3 = 12

Hoạt động 5:Hướng dẫn học sinh học ở nhà

- Về xem kĩ lý thuyết, cách tìm ƯCLN, tìm ƯC thông qua ƯCLN tiết sau luyện tập

Trang 9

Ngaứy soaùn:2/11/2010

I Muùc tieõu baứi hoùc

- KT:Cuỷng coỏ caực kieỏn thửực veà ệ, ệC, ệCLN thoõng qua heọ thoỏng baứi taọp vaứ caực kieỏn thửực chia heỏt

- KN:Reứn kú naờng tớnh toaựn, phaõn tớch aựp duùng chớnh xaực linh hoaùt

- TD:Coự yự thửực nghieõm tuực, tửù giaực, tớch cửùc

II Phửụng tieọn daùy hoùc

- GV: Baỷng phuù

- HS: Baỷng nhoựm

III Tieỏn trỡnh

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1:

Chữa bài tập

Baứi 140

? hai hoùc sinh leõn thửùc hieọn

?Nêu các bước thực hiện

?Nhận xét bài làm của bạn

Baứi 142

?3 học sinh lên bảng làm bài tập

142(Sgk/56)

?Nhận xét bài làm của bạn bổ

xung sửa chữa chỗ sai

2 Hoùc sinh leõn thửùc hieọn Phaõn tớch roài tỡm ệCLN

ệCLN(16, 80, 176) = 24 =16

ệCLN(18, 30, 77) = 1

a ệCLN(16, 24) = 8

=> ệC(16,24)=ệ(8) ={1,2,4,8}

b ệCLN(180,234) = 18

=> ệC(180,234)=ệ(18)={1, 2,

3, 6, 9, 18}

c ệCLN(60,90,135) = 15

=>ệC(60,90,135)=ệ(15) = {1,

3, 5, 15}

Chữa bài tập Baứi 140( Sgk/56)

a 16 2 80 2 176 2

8 2 40 2 88 2

4 2 20 2 44 2

2 2 10 2 22 2

1 5 5 11 11

1 1 Vaọy 16=24 ; 80=24.5 ; 176=24.11

=> ệCLN(16, 80, 176) = 24 =16

b 18 2 30 2 77 7

9 3 15 3 11 11

3 3 5 5 1

1 1 Vaọy: 18=2.32 ; 30=2.3.5 ; 77=7.11

=> ệCLN(18, 30, 77) = 1

Baứi 142 Sgk/56

a 16 2 24 2

8 2 12 2

4 2 6 2

2 2 3 3

1 1 Vaọy 16 = 24 ; 24 = 23 3

=> ệCLN(16, 24) = 8

=> ệC(16,24)=ệ(8) ={1,2,4,8}

Trang 10

Baứi 143

?GV:Yêu cầu hs đọc đầu bài

GV: Gọi a là số phải tìm vậy a

có liên quan ntn với 420 và 700

?Muoỏn tỡm a ta phaỷi làm gì

=> a = ?

Cho hoùc sinh traỷ lụứi taùi choó

?ẹeồ laứm baứi toaựn naứy moọt

caựch nhanh nhaỏt trửụực tieõn ta

phaỷi tỡm ệCLN(144,192) = ?

 KL ?

Baứi 145 (Sgk/56)

GV: Vỡ caột khoõng thửứa giaỏy =>

ủoọ daứi caực caùnh cuỷa hỡnh

vuoõng caột ủửụùc laứ gỡ cuỷa 75 vaứ

105 ?

? Nhửng caực hỡnh vuoõng sau

khi caột phaỷi coự dieọn tớch lụựn

nhaỏt neõn ủoọ daứi caùnh hỡnh

ệCLN(420,700)

a= 140 Phân tích ra TSNT rồi tìm ƯCLN của 420 và 700

Tìm ưc của 144 và 192

Phân tích ra TSNT rồi tìm ƯCLN của 144 và 192

Ta coự ệCLN(144,192) = 48

=> Caực ửụực > 20 cuỷa 144 vaứ 192 laứ: 24, 48

ửụực chung cuỷa 75 vaứ 105 ệCLN(75,105)

 ẹoọ daứi caùnh cuỷa caực hỡnh vuoõng laứ 15cm

b 180 2 234 2

90 2 117 3

45 3 39 3

15 3 13 13

5 5 1

1

=> ệCLN(180,234) = 18

=> ệC(180,234)=ệ(18)={1, 2, 3,

6, 9, 18}

c

60 2 90 2 135 3

30 2 45 3 45 3

15 3 15 3 15 3

5 5 5 5 5 5

1 1 1

=> ệCLN(60,90,135) = 15

=>ệC(60,90,135)=ệ(15) ={1, 3,5,15}

Baứi 143 (Sgk/56)

Ta coự :ệCLN(420,700) = 140 Vaọy a = 140

Baứi 144 (Sgk/56)

Ta coự ệCLN(144,192) = 48

=> Caực ửụực > 20 cuỷa 144 vaứ 192 laứ: 24, 48

Bài tập mới:

Baứi 145 (Sgk/56)

ẹeồ caột ủửụùc caực hỡnh vuoõng maứ +,khoõng thửứa giaỏy

+,caực hỡnh vuoõng naứy coự dieọn tớch lụựn nhaỏt

thỡ ủoọ daứi caùnh cuỷa hỡnh vuoõng phaỷi laứ ệCLN(75,105) = 15 Vaọy caùnh cuỷa caực hỡnh vuoõng

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w